Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng các hạng mục công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật (sân đan, rãnh thoát nước, cột cờ)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210788866-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG ĐỒNG THÁP
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây dựng các hạng mục công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật (sân đan, rãnh thoát nước, cột cờ)
Số hiệu KHLCNT 20210788849
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 15:12:00 đến ngày 2021-08-09 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,429,996,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.644993593E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.928E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 (Hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên) hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.- Tài liệu đính kèm: + Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác tương đương.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu chứng minh được loại và cấp công trình.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình;(5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự, tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm – Mẫu số 03 của hồ sơ mời thầu). Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình mà nhân sự tham gia. Nhà thầu cung cấp đầy đủ tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự, tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm – Mẫu số 03 của hồ sơ mời thầu). Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình mà nhân sự tham gia. Nhà thầu cung cấp đầy đủ tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình dân dụng – công ngiệp, hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự, tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm – Mẫu số 03 của hồ sơ mời thầu). Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình mà nhân sự tham gia. Nhà thầu cung cấp đầy đủ tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp – thoát nước;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ phụ trách thi công phần cấp, thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự, tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm – Mẫu số 03 của hồ sơ mời thầu). Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình mà nhân sự tham gia. Nhà thầu cung cấp đầy đủ tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng khảo sát địa hình, hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự, tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm – Mẫu số 03 của hồ sơ mời thầu). Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình mà nhân sự tham gia. Nhà thầu cung cấp đầy đủ tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự, tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm – Mẫu số 03 của hồ sơ mời thầu). Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình mà nhân sự tham gia. Nhà thầu cung cấp đầy đủ tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm 3 năm (36 tháng) được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự, tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm – Mẫu số 03 của hồ sơ mời thầu). Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình mà nhân sự tham gia. Nhà thầu cung cấp đầy đủ tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt;- Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng;- Có chứng chỉ kiểm tra an toàn kỹ thuật của thiết bị (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp.
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5079100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6176100m3
3Rải nilon chống thấmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0024100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,024m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64,7535m3
6Ván khuôn thép móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4423100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1712tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0175tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,866tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9375tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8017tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2706m3
13Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4211100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0821tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1948tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3995tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5426tấn
18Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK =6mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0504tấn
19Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK =12mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1638tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5151tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1131tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,75tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6712tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7579tấn
25Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3749100m2
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5392100m2
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,5129m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3455tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0884tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0966tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0649tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0771tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7516tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0486tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0232tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3248tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9594tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2851tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3847tấn
40Rải nilon chống thấmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5401100m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0126100m2
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1689100m2
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0394100m2
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,9189m3
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3837tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4134tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5279tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5548tấn
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8809100m2
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,923100m2
51Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,0936m3
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0797tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1542tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5972tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,004tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0901tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =20mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1946tấn
58Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4508100m2
59Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6666m3
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0809tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3273tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0548tấn
63Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8854100m2
64Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0156m3
65Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,886m3
66Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0752m3
67Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,0301m3
68Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt184,52m2
69Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,027tấn
70Xây tường thẳng gạch bê tông nhẹ E-Block (EB-5.0) - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64,128m3
71Xây tường thẳng gạch bê tông nhẹ E-Block (EB-5.0) 10x20x60cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,844m3
72Xây tường thẳng gạch bê tông nhẹ E-Block (EB-5.0) 10x20x60cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6777m3
73Xây tường thẳng gạch bê tông nhẹ E-Block (EB-5.0) 10x20x60cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0859m3
74Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,7m2
75Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,777m2
76Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt451,7492m2
77Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.002,92m2
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (sơn giả đá)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,3608m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,632m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt193,428m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,895m2
82Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt74,315m2
83Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt69,904m2
84Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt374,26m2
85Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2658100m3
86Trãi nilong lót đổ bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0904100m2
87Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,904m3
88Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 (máy thi công điều chỉnh hệ số 1,2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt426,3824m2
89Lát nền, sàn khu WC gạch Granite 400x400 nhám (máy thi công điều chỉnh hệ số 1,2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,115m2
90Ốp tường trụ, cột gạch Granite 300x600Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64,8m2
91Ốp tường gạch 60x240Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,02m2
92Ốp tường gạch trang trí KT 300x600Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,1804m2
93Lát đá Granite bậc cầu thang, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,075m2
94Lát đá bậc tam cấp, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,04m2
95Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,2m2
96Cung cấp lan can hộp Inox 304 dày 1,4mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,1249m2
97Lắp dựng lan can InoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,1249m2
98Cung cấp & lắp đặt Con tiện gổ thao lao (sơn PU hoàn thiện)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35Bộ
99Cung cấp & lắp đặt Tay vịn cầu thang thao lao + sơn PU hoàn thiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,825m
100Cung cấp & lắp đặt Trụ gỗ thao lao + sơn PU hoàn thiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
101Cung cấp, lắp lưới thép chống côn trùng, nẹp nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,72m2
102Cung cấp thanh thép mạ hợp kim nhôm kẽm TS 4050Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt764,28kg
103Cung cấp thanh thép mạ hợp kim nhôm kẽm C7510 AZ150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.584kg
104Cung cấp thanh thép mạ hợp kim nhôm kẽm U40, dày 0,75mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,6kg
105Cung cấp máng xói âm, tole phẵng mạ màu dày 0,5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13m
106Cung cấp bản mã chân kèo dày 1,9mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt108Cái
107Cung cấp bulong lk chân kèo M12x200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt108Bộ
108Cung cấp vít 12-14x20, liên kết kèo đòn tayChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5.000Con
109Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7643tấn
110Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6236tấn
111Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6236tấn
112Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, ngối Đồng NaiChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1853100m2
113Trần nhựa khung thép KT: 600 x 600 (NC+VL)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,68m2
114Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt152,02m
115Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt266,046m
116Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,7637m2
117Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 1000 1 cánh trượt, kính cường lực 8 ly (gồm phụ kiện)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,28m2
118Cung cấp cửa đi Profile BUILEX, kính cường lực 8 ly, (gồm phụ kiện)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,6m2
119Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 1000 1 cánh trượt, kính cường lực 8 ly (gồm phụ kiện)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,32m2
120Cung cấp cửa sổ mở quay 4 cánh Profile BUILEX, kính cường lực 8 ly, (gồm phụ kiện)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,6m2
121Cung cấp cửa sổ mở 2 cánh Profile BUILEX, kính cường lực 8 ly , (gồm phụ kiện )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,96m2
122Cung cấp cửa sổ lùa 2 cánh Profile BUILEX, kính cường lực 8 ly , (gồm phụ kiện )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,64m2
123Cung cấp vách kính khung nhôm nhôm hệ 1000, kính cường lực 8 lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,76m2
124Cung cấp khung bảo vệ Inox 304 cửa sổChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt95,2m2
125Lắp dựng khung bảo vệ Inox 304Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt95,2m2
126Cung cấp tole phẵng 1mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8464m2
127Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,07961m2
128Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.002,92m2
129Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt432,7292m2
130Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt642m2
131Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt127,431m2
132Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt541,2919m2
133Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.644,92m2
134Sơn giả đá 1 nước lót, 2 nước phủ có bắn 2kChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,3608m2
135Sơn gaiChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,5075m2
136Quốc huy INOX mạ màu vàng đồng đường kính 800Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
137Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2737100m3
138Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1007100m3
139Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,864m3
140Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,09m3
141Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,864m3
142Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8131m3
143Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5146m3
144Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55,2328m2
145Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6576m3
146Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0146100m2
147Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0203100m2
148Rải nilon chống thấmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1776100m2
149Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0149tấn
150Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,365m2
151Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 220mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,029100m
152Lắp đặt co lơi nhựa PVC - Đường kính 220mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
153Lắp đặt khâu RT nhựa PVC - Đường kính 220mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
154Lắp đặt nắp khóa nhựa PVC - Đường kính 220mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
155Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 114mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,042100m
156Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 114mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
B NHÀ LÀM VIỆC - ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt Đèn LED tuýp đôi 1,2m chống cháy nổChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
2Lắp đặt Đèn LED tuýp T8 đôi 1,2mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26bộ
3Lắp đặt Đèn LED tuýp T8 đơn 1,2mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26bộ
4Lắp đặt Đèn LED tuýp T8 đơn 0,6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
5Lắp đặt Quạt trần + hộp sốChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
6Lắp đặt công tắc đơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
7Lắp đặt công tắc câu thangChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
8Lắp đặt Ổ cắm đôi có màn che và tiếp đấtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29cái
9Lắp đặt MCB 2P -80AChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
10Lắp đặt MCB 2P - 50AChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
11Lắp đặt MCB 2P - 32AChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
12Lắp đặt MCB 2P - 16AChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
13Lắp đặt MCB 2P - 10AChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
14Lắp đặt MCB 2P - 6AChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
15Lắp đặt Cáp đồng bọc CV 1x1,5mm2 (7x0,52mm2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.100m
16Lắp đặt Cáp đồng bọc CV 1x2,5mm2 (7x0,67mm2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt580m
17Lắp đặt Cáp đồng bọc CV 1x4mm2 (7x0,85mm2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt130m
18Lắp đặt Cáp đồng bọc CV 1x6mm2 (7x1,04mm2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
19Lắp đặt Cáp đồng bọc CV 1x10mm2 (7x1,35mm2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
20Lắp đặt Cáp đồng bọc CV 1x25mm2 (7x2.14mm2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
21Lắp đặt Ống nhựa tròn PVC D20mm nổiChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt500m
22Lắp đặt Ống nhựa tròn PVC D25mm nổiChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt310m
23Lắp đặt Hộp + mặt cho 1 thiết bịChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40hộp
24Lắp đặt Hộp + mặt cho 3 thiết bịChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7hộp
25Lắp đặt Hộp + mặt cho 2 thiết bịChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9hộp
26Lắp đặt Hộp + mặt MCBChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14hộp
27Lắp đặt Hộp nối 100x100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50hộp
28Lắp đặt Hộp nối 200x200mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14hộp
29Tủ điện composite KT: 400x300x200 (Tủ ĐL)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
30Tủ điện composite KT: 600x400x200 (Tủ ĐT)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
31Đóng Cọc tiếp địa đất D16x2400mm mạ đồngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cọc
32Lắp đặt Cáp đồng trần 25mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
33Bass treo quạt trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
34Bass treo đènChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56bộ
35Lắp đặt Cáp đồng bọc CXV 2x35mm2 (7x52mm2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt130m
36Lắp đặt Ống PVC D60mm luồn dây trên trụ điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8m
37Lắp đặt Ống nhựa máng nhựa tròn xoắn HDPE Þ50/40mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt110m
38Lắp đặt Ống nhựa vuông 20x40mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
39Lắp đặt Băng cảnh báo cáp ngầmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1100m
40Lắp đặt Tủ điện com posite 400x200x300mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,41m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,364100m3
43Lắp đặt Kim thu sét bán kính Rp=120mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
44Lắp đặt Cột đỡ ống thu sét ống STK Þ42 dày 2 mm, L=6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
45Khớp nối kim thu sétChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
46Đế kim thu sétChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
47Đóng Cọc tiếp địa đất D16x2400mm mạ đồngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cọc
48Lắp đặt Hộp + kẹp kiểm tra điện trỡ đấtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
49Bộ đếm sét (tương đương SPAIN)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
50Lắp đặt Ống STK D34mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
51Lắp đặt Ống STK D49mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
52Kéo rải Cáp đồng trần D70mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt130m
53Bass cố định ống PVC Þ34 & cáp đồng trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt130cái
54Lắp đặt Co STK D34mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
55Lắp đặt Co STK D49mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
56Lắp đặt Măng sông PVC D34mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
57Bulon thép 8lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8con
58Ôc vít 5 phânChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200con
59Tắc kê 5 phânChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200con
60Bulon Þ14, L=250 + londen Þ16 (50x50x5)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cây
61Dây cáp neo Þ8, L=4,5mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
62Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,961m3
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2496100m3
64Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,206100m
65Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,498100m
66Lắp đặt Tê PPR D20x2,3mm (NC *1,15)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
67Lắp đặt Tê giảm PPR D32/20mm (NC *1,15)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
68Lắp đặt Nối giảm PPR D32/20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
69Lắp đặt Nối ren ngoài PPR D20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
70Lắp đặt Van gạt PPR 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
71Lắp đặt Co PPR D20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
72Lắp đặt Co PPR D32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
73Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm ( NC * 1,15 & VL*1,56)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,046100m
74Lắp đặt Ống PVC D60x2,8mm ( NC * 1,15 & VL*1,56)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,37100m
75Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mm ( NC * 1,15 & VL*1,56)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,182100m
76Lắp đặt Co PVC D42mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
77Lắp đặt Co 135 PVC D60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
78Lắp đặt Co PVC D60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
79Lắp đặt Co 135 PVC D114mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
80Lắp đặt Co PVC D114mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
81Lắp đặt Tê cong PVC D60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
82Lắp đặt Y PVC D60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
83Lắp đặt Tê cong PVC D114mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
84Lắp đặt Y giảm PVC D114/60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
85Lắp đặt Côn giảm PVC D60/42mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
86Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
87Lắp đặt LavaboChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
88Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
89Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
90Lắp đặt Xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
91Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
92Lắp đặt Phễu thu sàn 150x150mm inoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
93Lắp đặt Bồn INOX 1500L + van phao + phụ kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
94Đai treo ống Þ60Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
95Đai treo ống Þ114Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
96Lắp đặt Ống PVC D220mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,029100m
97Lắp đặt Bộ bít xả ren ngoài Þ220Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
98Lắp đặt Co 135 PVC D220mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
C NHÀ ĂN + BẾP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5422100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3615100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3155100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,621m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5721m3
6Nilong tránh mất nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1559100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,106m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,7313m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,552m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,4268m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,127m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,52m3
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5072m3
14Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2376100m2
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7104100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9733100m2
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4903100m2
18Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0246100m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0363100m2
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61cấu kiện
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0258tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0455tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1713tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1834tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1477tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0604tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3287tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,211tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0387tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1497tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6342tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0652tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2172tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0328tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0542tấn
38Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0154tấn
39Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0051tấn
40Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0196tấn
41Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6877m3
42Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,799m3
43Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,231m3
44Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0636m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,323m3
46Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt102,686m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,46m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,04m2
49Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt91,872m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,9714m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (trát trong)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,6m2
52Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,375m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,72m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trát trong)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,59m2
55Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,86m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,8m
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,695m2
58Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,94m2
59Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,93m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,93m2
61Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt58,844m2
62Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,522m2
63Làm trần nhựa khung vĩnh tường khổ 600x600 (VL +NC)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt59,25M2
64Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 4,8 ly, phụ kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,988M2
65Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 + kính trắng dày 4,8 ly, phụ kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,776M2
66Cung cấp khung bông cửa sổ INOX hộp 15x30x1,2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,68M2
67Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,68m2
68Cung cấp lan can INOX hộp 40x40x1,4 tay vịn 40x80x1.4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,5m2
69Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,5m2
70Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt114,146m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt94,215m2
72Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt91,872m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,19m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt136,062m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt208,361m2
76Cung cấp thanh thép mạ hợp kim nhôm kẽm TS 4050Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt563,24kg
77Cung cấp thanh thép mạ hợp kim nhôm kẽm C7510 AZ150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt372,24kg
78Cung cấp bản mã chân kèo dày 1,9Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24Cái
79Cung cấp bulong lk chân kèo M12x200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24Bộ
80Cung cấp vít 12-14x20, liên kết kèo đòn tayChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.800Con
81Cung cấp ngói úp nóc lớn loại 3viên/mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30Viên
82Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5632tấn
83Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5632tấn
84Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7909100m2
85Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C40x80x1,5 trọng lượng 2,121 kg/mdChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65,3268kg
86Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0653tấn
87Lợp mái tôn sóng vuông dàu 4.5dzemChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2092100m2
88Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4 trọng lượng 1,758 kg/mdChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,976kg
89Cung cấp thép tấm 200x200x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,04kg
90Cung cấp bu lon Þ14, L=250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28con
91Cung cấp cột thép hộp mạ kẽm 150x150x2 trọng lượng 9,42kg/mdChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt124,196kg
92Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1852tấn
93Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1852tấn
94Lắp đặt đèn led 0.6m (1x9W)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
95Lắp đặt đèn led 1.2m (1x18W)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
96Lắp đặt đèn led ốp tròn fi260 (1x18W)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
97Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
98Lắp đặt tủ điện tole 300 x 500 x 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
99Lắp đặt MCCB 2P-10AChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
100Lắp đặt MCB 2P-10AChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
101Lắp đặt hộp âm + mặt + đaiChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
102Lắp đặt công tắc đơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
103Lắp đặt hộp âm + mặt 1 lổ công tắc, dimmer+mặt viền màu trắngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10hộp
104Lắp đặt hộp âm + mặt 2 lổ công tắc, dimmer+mặt viền màu trắngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
105Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
106Lắp đặt dây đơn 5mm2 lõi đồng bọc CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
107Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 lõi đồng bọc CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
108Lắp đặt dây đơn 3mm2 lõi đồng bọc CVChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35m
109Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC D20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
110Cung cấp bulon thép 8lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8Con
111Cung cấp đầu cos + chụp nhựaChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11
112Bình chữa cháy MFZ8Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bình
113Cung cấp bảng nội quy PCCC + tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
114Lắp đặt co 90 PPR D20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
115Lắp đặt co 90 PPR D32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
116Lắp đặt tê PPR D20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
117Lắp đặt tê rút PPR D32/20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
118Lắp đặt nối rút PPR D32/20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
119Lắp đặt nối ren ngoài PPR D20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
120Lắp đặt nối ren trong PPR D20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
121Lắp đặt van gạt PPR - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
122Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 1.9mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1835100m
123Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,264100m
124Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm PN9, dày 2,1mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
125Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm PN9, dày 2,8mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,253100m
126Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm PN9, dày 4.9mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,118100m
127Lắp đặt co 45 PVC D42mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
128Lắp đặt co 45 PVC D60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21cái
129Lắp đặt co 90 PVC D60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
130Lắp đặt co 45 PVC D114mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
131Lắp đặt co 90 PVC D114mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
132Lắp đặt tê cong PVC D60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
133Lắp đặt tê cong PVC D114mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
134Lắp đặt côn giảm PVC D60/42mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
135Lắp đặt bộ vòi tắm, gương senChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
136Lắp đặt vòi rửa inoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
137Lắp đặt lavabo + bộ gương soi 07 món + (phụ kiện: bộ xi phong có xả phụ +dây cáp +vòi xả ionox)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
138Lắp đặt xí bệt (+ van chử T inox 304 + vòi xịt)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
139Lắp đặt phễu thu inox ( ống thu D60)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
140Lắp đặt bồn inox 1000L + van phao + phụ kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
141Lắp đặt ống nhựa PVC D200mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,029100m
142Lắp đặt bộ bít xả ren ngoài D200mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
143Lắp đặt co 45 PVC D200mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
D NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2436100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1624100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0832100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,608m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,64m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,32m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6192m3
8Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0768100m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,064100m2
10NIlong tránh mất nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4524100m2
11Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,32m3
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3075m3
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2804m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50,84m2
15Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,165m2
16Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,09m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,09m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1755tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0945tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=14mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0619tấn
21Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0286tấn
22Thép tấm liên kết chân cột dày 5lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,576Kg
23Cung cấp ống STK Þ90 dày 2,5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt141,976kg
24Bulong M14x400Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32bộ
25Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1706tấn
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2676tấn
27Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2676tấn
28Cung cấp thép ống STK Þ60 dầy 2,9mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt267,636kg
29Cung cấp thép L25x25x3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63,83Kg
30Cung cấp bu lon Þ14, L=150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
31Gia công giằng mái thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0638tấn
32Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0638tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,90531m2
34Lợp mái tôn sóng vuông dàu 4.5dzem màu xanh ngọcChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8413100m2
35Xà gồ thép mạ kẽm hộp 40x80x1,2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt166,5568kg
36Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1629tấn
E NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,13100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0867100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0067100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,728m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,704m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,76m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,68m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,336m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,114m3
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8893m3
11Nilong tránh mất nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,164100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0142tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,057tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0416tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0554tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0143tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=14mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0677tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0336tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0324tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1623tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0024tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0101tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0726tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1125tấn
25Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7584100m2
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,136100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,087100m2
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0304100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,337100m2
30Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3744m3
31Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤100m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,445m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,08m2
33Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,45m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,08m2
35Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,45m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,12m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,352m2
39Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,2832m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,6m
41Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5m
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,2816m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,2816m2
44Cửa đi khung nhôm kính hệ 700Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,43m2
45Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,32m2
46Khung bảo vệ Inox hộp 12x12Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,32M2
47Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,8m2
48Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,45m2
49Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,53m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,752m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,1232m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt66,6532m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,202m2
54Lắp đặt ống thoát nước STK - Đường kính 42mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
55Lắp đặt đèn led tube T8 đơn, dài 1,2mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
56Lắp đặt ổ cắm nhựaChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
57Lắp đặt công tắc đơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
58Lắp đặt cầu chìChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
59Lắp đặt hộp , mặt viền ở cắmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
60Lắp đặt hộp , mặt viền công tắc đơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
61Lắp đặt hộp , mặt viền MCCB 2 pha 7AChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
62Lắp đặt MCCB 2 pha 7AChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
63Lắp đặt bảng điện nhựa (200x300)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
64Lắp đặt dây đơn ruột đồng bọc nhựa PVC 1x1.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
65Lắp đặt dây đơn ruột đồng bọc nhựa PVC 1x2mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52m
66Lắp đặt ống nhựa dẹp luồn dây dẫn đặt nổi loại 10x20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6m
67Lắp đặt quạt bàn đứngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
F SÂN ĐAN + RÃNH THOÁT NƯỚC + CỘT CỜ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,441m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,36m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt138,6m3
4Lắp dựng cốt thép móng d=08mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,8355tấn
5Trải NylonChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,86100m2
6Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt92,410m
7Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,284m3
8Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7696m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt126,32m2
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3201100m3
11Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6457100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4431100m3
13Trải NylonChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,608100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,832m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4m3
16Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,8m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,366m3
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,608m3
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,008m3
20Lắp dựng cốt thép móng d=08mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1014tấn
21Lắp dựng cốt thép móng d=10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0569tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, d=06mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,567tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0279tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,108tấn
25Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=6mm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1987tấn
26Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=8mm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0804tấn
27Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=10mm)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0207tấn
28Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4961tấn
29Cung cấp thép L76x5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt496,08Kg
30Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0432100m2
31Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1296100m2
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,336100m2
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3100m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1944100m2
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (M0260)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1381cấu kiện
37Lắp đặt Ống PVC D315x9,2mm (VLP * 1,56, NC * 1,15)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
38Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7872m3
39Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,2m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52,416m2
41Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012m3
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0006tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0058tấn
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,546m3
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,04m2
46Lát đá bậc tam cấp, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,04m2
47Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,027tấn
48Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,027tấn
49Inox 304 Þ76x3,05Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,26Kg
50Inox 304 Þ60x2,5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,71Kg
51Bulon Þ14, L=300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
52Ròng rọc Inox 304 kéo cờ + lá cờ + dâyChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
53Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
G CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,7064100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8043100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,4722m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6561m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,4722m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt62,603m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,9588m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,2768m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,484m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9591m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,12m3
12Lắp dựng cốt thép móng d=10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0459tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7484tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=12mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1414tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4568tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5062tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5391tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6239tấn
19Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4159100m2
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1814100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2812100m2
22Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,439m3
23Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,7005m3
24Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt648,78m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt235,28m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt229,2057m2
27Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt267,76m
28Gia công hàng rào song sắt.Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt336,6603m2
29Lắp dựng hàng ràoChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt336,6603m2
30Cung cấp thép tròn trơn Þ14Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.873,3049Kg
31Cung cấp thép LA 20x3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt229,4654Kg
32Cung cấp thép L50x5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.825,9887kg
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt336,66031m2
34Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt648,78m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt464,4857m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.113,2657m2
37Gia công bảng tênChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6m2
38Lắp dựng bảng tênChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6m2
39Thép hộp 40x80x2mm mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt94,2Kg
40Thép L50x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,96Kg
41Thép tấm dày 2 lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt188,4Kg
42Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,022tấn
43Gia công cửa song sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,5457m2
44Lắp dựng cửa khung sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,5457m2
45Thép L50x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt168,812Kg
46Thép lá 50x8Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,45Kg
47Thép tròn trơn Þ14Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt111,18Kg
48Thép tấm dày 1mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt79,09Kg
49Bánh xe bằng thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5Cái
50Bản lề Þ32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15Cái
51Tay nắm Inox đường kính Þ19Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Cái
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,73321m2
53Bảng tên trụ sở lắp trên cột cổng chính (Trọn bộ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.644993593E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.928E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 (Hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên) hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.- Tài liệu đính kèm: + Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác tương đương.+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu chứng minh được loại và cấp công trình.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình;(5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự, tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm – Mẫu số 03 của hồ sơ mời thầu). Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình mà nhân sự tham gia. Nhà thầu cung cấp đầy đủ tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự, tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm – Mẫu số 03 của hồ sơ mời thầu). Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình mà nhân sự tham gia. Nhà thầu cung cấp đầy đủ tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.55
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình dân dụng – công ngiệp, hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự, tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm – Mẫu số 03 của hồ sơ mời thầu). Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình mà nhân sự tham gia. Nhà thầu cung cấp đầy đủ tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.55
4 Cán bộ phụ trách thi công phần cấp, thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp – thoát nước;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ phụ trách thi công phần cấp, thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự, tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm – Mẫu số 03 của hồ sơ mời thầu). Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình mà nhân sự tham gia. Nhà thầu cung cấp đầy đủ tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.55
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng khảo sát địa hình, hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự, tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm – Mẫu số 03 của hồ sơ mời thầu). Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình mà nhân sự tham gia. Nhà thầu cung cấp đầy đủ tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.55
6 Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự, tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm – Mẫu số 03 của hồ sơ mời thầu). Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình mà nhân sự tham gia. Nhà thầu cung cấp đầy đủ tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.55
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm 3 năm (36 tháng) được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự, tài liệu chứng minh được quy định tại Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm – Mẫu số 03 của hồ sơ mời thầu). Nhân sự phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình mà nhân sự tham gia. Nhà thầu cung cấp đầy đủ tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc - Thiết bị hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp.1
2 Máy thủy bình - Thiết bị hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp.1
3 Máy đào - Thiết bị hoạt động tốt;- Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng;- Có chứng chỉ kiểm tra an toàn kỹ thuật của thiết bị (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp.1
4 Máy cắt gạch, đá - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp.2
5 Máy cắt uốn cốt thép - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp.2
6 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp.2
7 Đầm dùi - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp.2
8 Đầm bàn - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp.2
9 Máy hàn điện - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp.2
10 Máy hàn nhiệt - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp.1
11 Máy trộn bê tông - Thiết bị hoạt động tốt;- Thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này. Cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu;- Tài liệu chứng minh là bản photo có chứng thực hợp pháp.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->