Gói thầu: Xây dựng công trình trường tiểu Đoan Bái số 1, hạng mục: 4 phòng chức năng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210788467-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đoan Bái
Tên gói thầu Xây dựng công trình trường tiểu Đoan Bái số 1, hạng mục: 4 phòng chức năng
Số hiệu KHLCNT 20210787913
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 15:10:00 đến ngày 2021-08-09 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,048,454,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.072E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 614000.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.433.000.000 VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.433.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.866.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên. 01 người chuyên nghành xây dựng dân dụng (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên , chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành khác thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kế toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về vật tư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách máy công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Phải có bảng kê danh sách công nhân kèm theo(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng đưa vật liệu, người lên cao, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, loại gầu thuận dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cần trục ô tô (Ôtô tải có cẩu) (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng:
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo E-HSMT2,209100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT0,736100m3
3Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo E-HSMT0,118100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT0,039100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo E-HSMT0,595100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo E-HSMT7,476m3
7Ván khuôn móng cộtTheo E-HSMT0,144100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT29,487m3
9Ván khuôn móng cộtTheo E-HSMT0,711100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,046tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT1,539tấn
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo E-HSMT3,17m3
13Ván khuôn móng dàiTheo E-HSMT0,198100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT10,291m3
15Ván khuôn móng dàiTheo E-HSMT0,936100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,206tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT1,176tấn
18Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT9,323m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo E-HSMT19,827m3
20Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo E-HSMT371,738m2
21Ốp chân tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40, Gạch viền ceramic KT150x600mmTheo E-HSMT17,472m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT18,927m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót kháng kiềm + 2 nước phủTheo E-HSMT18,927m2
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo E-HSMT1,952m3
25Ván khuôn móng dàiTheo E-HSMT1,277100m2
26Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT5,25m3
27Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT1,142m3
28Láng granitô nền sàn bậc tam cấpTheo E-HSMT33,995m2
29Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo E-HSMT76,34m
B Phần thân nhà 2 tầng 4 phòng học:
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT1,22100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,093tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,805tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,093tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,545tấn
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT3,833m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT3,833m3
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT3,319m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo E-HSMT0,522100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,165tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,152tấn
12Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT4,3m3
13Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo E-HSMT0,427100m2
14Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,199tấn
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,38tấn
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT0,891m3
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT42,67m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót kháng kiềm + 2 nước phủTheo E-HSMT42,67m2
19Láng granitô cầu thangTheo E-HSMT32,572m2
20Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo E-HSMT43,2m
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT20,043m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT2,945100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,331tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT1,239tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,641tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT0,563tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT1,163tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT1,025tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT45,687m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiTheo E-HSMT4,033100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo E-HSMT4,067tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT37,376m3
33Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT40,248m3
34Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT1,917m3
35Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT1,917m3
36Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT1,524m3
37Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT6,574m3
C Phần hoàn thiện:
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT346,062m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT387,32m2
3Trát tường thu hồi trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT119,527m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT101,068m2
5Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT31,5m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT294,478m2
7Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT403,336m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT160,16m
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT37,098m2
10Sản xuất tôn bịt thang lên máiTheo E-HSMT1cái
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót kháng kiềm + 2 nước phủTheo E-HSMT346,062m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót kháng kiềm + 2 nước phủTheo E-HSMT1.217,702m2
13Gia công xà gồ thépTheo E-HSMT0,955tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo E-HSMT0,955tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo E-HSMT73,971m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo E-HSMT2,042100m2
17Tấm ốp nốc ốp sườn Khổ 400 dày 0,4mmTheo E-HSMT63,2m
18ống nhựa thoát nước PVC D90Theo E-HSMT86,4m
19Đai giữ ống+ vít nởTheo E-HSMT48cái
20Phễu thu nướcTheo E-HSMT12cái
21Lưới chắn giácTheo E-HSMT12cái
22Cửa đi 2 cánh mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo E-HSMT22,896m2
23Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo E-HSMT8Bộ
24Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo E-HSMT41,76m2
25Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo E-HSMT24Bộ
26Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1.4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo E-HSMT27,36m2
27Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo E-HSMT54,72m2
28Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước.Theo E-HSMT3,6m2
29Lan can cầu thang sắt vuông đặc 16x16mm, Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước.Theo E-HSMT10m2
30Thanh sắt hộp sơn tĩnh điện trang trí 80x40x1.4mmTheo E-HSMT68,38kg
31Tay vịn gỗ Nhóm 2 KT60x80mmTheo E-HSMT10m
32Sản xuất lắp dựng trụ cầu thang gỗ nhóm 2Theo E-HSMT1cái
33Trang trí đầu cột, giữa cột, chân cột (bao gồm vật liệu, nhân công, máy... hoàn thiện)Theo E-HSMT5công
34Sản xuất lan can Inox 304Theo E-HSMT530,36kg
35Lắp dựng lan can InoxTheo E-HSMT24,816m2
D Phần điện:
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo E-HSMT24bộ
2Lắp đặt quạt trầnTheo E-HSMT16cái
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo E-HSMT7bộ
4Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo E-HSMT4hộp
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo E-HSMT4cái
6Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo E-HSMT2cái
7Lắp đặt ô cắm đôiTheo E-HSMT26cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo E-HSMT8cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo E-HSMT1cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Theo E-HSMT40m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo E-HSMT20m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo E-HSMT250m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo E-HSMT390m
14Con son đón điệnTheo E-HSMT1cái
15Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo E-HSMT8hộp
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo E-HSMT700m
E Chống sét:
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo E-HSMT4cái
2Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo E-HSMT0,112100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo E-HSMT0,112100m3
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo E-HSMT28m
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo E-HSMT37m
6Lắp đặt sứ chống dộtTheo E-HSMT4quả
7Đo kiểm tra điện trở nối đấtTheo E-HSMT1ca
8Gia công, đóng cọc chống sétTheo E-HSMT6cọc
F Phòng cháy chữa cháy:
1Bình chữa cháy MFZL4-ABCTheo E-HSMT2bình
2Bình chữa cháy MFZ4-BCTheo E-HSMT2bình
3Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3Theo E-HSMT2bình
4Hộp đựng vòi chữa cháy (50x60x18cm)Theo E-HSMT2hộp
5Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ)Theo E-HSMT2cái
G VII. Nhà vệ sinh gầm cầu thang:
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT0,669m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo E-HSMT0,119m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,263m3
4Ván khuôn móng dàiTheo E-HSMT0,024100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,004tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT0,028tấn
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo E-HSMT12,168m2
8Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo E-HSMT7,522m2
9Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40Theo E-HSMT16,71m2
10Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mmTheo E-HSMT0,25100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmTheo E-HSMT0,05100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mmTheo E-HSMT0,1100m
13Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo E-HSMT2cái
14Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo E-HSMT2cái
15Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo E-HSMT2cái
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo E-HSMT2cái
17Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo E-HSMT3cái
18Lắp đặt xí bệtTheo E-HSMT1bộ
19Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo E-HSMT1bộ
20Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo E-HSMT1bộ
21Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo E-HSMT1cái
22Máy bơm nước đa năng EQm60, công suất 0,5HP/370W/220V; Q=1,8 m3/h; H= 35mTheo E-HSMT1cái
23Khoan giếng đường kính giếng D=90mm, chiều sâu 35m (Bao gồm cả công khoan, phụ kiện ống nhựa PVC D90, D34, D27 cút zắc co, chõ ....đường hồi hoàn chỉnh)Theo E-HSMT1cái
24Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo E-HSMT1bể
25Lắp đặt gương soiTheo E-HSMT1cái
26Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mmTheo E-HSMT0,1100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmTheo E-HSMT0,11100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 80mmTheo E-HSMT0,1100m
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo E-HSMT4cái
30Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo E-HSMT4cái
31Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo E-HSMT1cái
32Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo E-HSMT0,226100m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo E-HSMT1,284m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT2,253m3
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo E-HSMT0,241tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT0,081tấn
37Ván khuôn móng dàiTheo E-HSMT0,052100m2
38Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT4,7m3
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo E-HSMT0,312m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,028100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,007tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,03tấn
43Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo E-HSMT39,363m2
44Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M125, PCB40Theo E-HSMT39,363m2
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo E-HSMT1,08m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo E-HSMT0,067100m2
47Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo E-HSMT0,102tấn
48Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo E-HSMT18cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.072E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 614000.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.433.000.000 VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.433.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.866.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
2 Đội trưởng thi công 1 Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Đại học trở lên. 01 người chuyên nghành xây dựng dân dụng (Kèm theo tài liệu chứng minh)33
4 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh)22
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên , chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành khác thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Kèm theo tài liệu chứng minh)22
6 Cán bộ kế toán công trình 1 Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh)22
7 Cán bộ phụ trách về vật tư 1 Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh)22
8 Cán bộ phụ trách máy công trình 1 Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh)22
9 Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 15 Phải có bảng kê danh sách công nhân kèm theo(Kèm theo tài liệu chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động2
2 Máy mài Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
3 Máy cắt gạch, đá Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá, đảm bảo an toàn lao động2
4 Máy trộn bê tông Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
5 Máy trộn vữa Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
6 Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động2
7 Máy đầm bàn Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động2
8 Máy vận thăng Máy chuyên dùng đưa vật liệu, người lên cao, đảm bảo an toàn lao động1
9 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Máy chuyên dụng đầm bàn, đảm bảo an toàn lao động2
10 Máy đầm dùi Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
11 Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Máy chuyên dùng trong xây dựng, loại gầu thuận dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động1
12 Máy hàn Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng2
13 Máy khoan cầm tay Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
14 Cần trục ô tô (Ôtô tải có cẩu) (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->