Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210789336-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA xây dựng và phát triển Cụm công nghiệp huyện Yên Lạc
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210769508
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 15:05:00 đến ngày 2021-08-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,794,353,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất không thích hợp, đất cấp I + Vận chuyển Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 831,89 m3
2 Đào rãnh, đất cấp I + Vận chuyển Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 95,8 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông cũ + Vận chuyển Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3,1 m3
4 Đắp lề, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đã bao gồm cả mua và vận chuyển đất) Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 128,63 m3
5 Đắp khuôn + gia cố lề phần cạp mở rộng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đã bao gồm cả mua và vận chuyển đất)) Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 503,24 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 180,53 m3
2 Đổ bê tông móng, gia cố lề, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 235,61 m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 222,6622 100m2
4 Rải thảm mặt đường bù vênh, bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 93,0798 100m2
5 Rải thảm mặt đường, bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 114,817 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 111,3311 100m2
7 BTN C19 hàm lượng nhựa 4.8% (bao gồm cả mua và vận chuyển về vị trí đổ) Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 19,2737 100Tấn
8 BTN C12,5 hàm lượng nhựa 5% (bao gồm cả mua và vận chuyển về vị trí đổ) Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 13,4933 100Tấn
C HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cột biển báo, đất cấp III Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 15,25 m3
2 Đổ bê tông móng cột biển báo, mác 150 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 18,028 m3
3 Cột đỡ biển báo D88.3mm Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 205,4 m
4 Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 0.7 m Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 37 Biển
5 Biển báo phản quang chữ nhật KT : 1.6*1(m) Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 9,6 m2
6 Biển báo phản quang vuông KT: 0.7*0.7m Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 5,04 m2
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 35 cái
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60*60cm Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 14 cái
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (1.6*1)m Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 6 cái
10 Sơn kẻ đường bằng sơn phản quang, dày sơn 2mm Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 747,33 m2
11 Sơn kẻ đường bằng sơn phản quang, chiều dày lớp sơn dày 5,0mm Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 287,4 m2
D RÃNH DỌC XÂY MỚI B40
1 Đào rãnh, đất cấp I + Vận chuyển Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 33,33 m3
2 Đá đệm móng rãnh Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 11,397 m3
3 Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 11,397 m3
4 Xây rãnh bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 32,881 m3
5 Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 188,64 m2
6 Ván khuôn mũ tường rãnh Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 78,6 m2
7 Bê tông mũ tường rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 8,646 m3
8 Cốt thép mũ tường, ĐK Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,2266 tấn
9 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 124,45 m2
10 Cốt thép tấm đan, ĐK 6-8mm Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,3994 tấn
11 Cốt thép tấm đan, ĐK 12mm Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,9301 tấn
12 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 15,458 m3
13 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 131 cấu kiện
E NẠO VÉT, TÔN RÃNH CŨ B40
1 Tháo dỡ tấm đan + Vận chuyển Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1.331 cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá + Vận chuyển Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 29,282 m3
3 Đào xúc đất, đất cấp I + Vận chuyển Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 159,72 m3
4 Ván khuôn mũ tường Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 798,6 m2
5 Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 87,846 m3
6 Cốt thép mũ tường, ĐK Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,3026 tấn
7 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1.264,45 m2
8 Cốt thép tấm đan, ĐK 6-8mm Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4,0582 tấn
9 Cốt thép tấm đan, ĐK 12mm Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 9,4501 tấn
10 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 157,058 m3
11 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1.331 cấu kiện
F NẠO VÉT, TÔN RÃNH CŨ B60
1 Tháo dỡ tấm đan + Vận chuyển Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 267 cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá + Vận chuyển Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 5,34 m3
3 Đào xúc đất, đất cấp I + Vận chuyển Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 48,06 m3
4 Ván khuôn mũ tường Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 160,2 m2
5 Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 17,622 m3
6 Cốt thép mũ tường, ĐK Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,4619 tấn
7 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 293,7 m2
8 Cốt thép tấm đan, ĐK 6-8mm Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,5537 tấn
9 Cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,1134 tấn
10 Cốt thép tấm đan, ĐK 14mm Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3,2627 tấn
11 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 44,322 m3
12 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 267 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.469E10 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.9E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.800.000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên. Trong đó có đầy đủ các hạng mục nền đường (đào, đắp), mặt đường bê tông nhựa, thoát nước, hệ thống an toàn giao thông. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->