Gói thầu: Gói thầu 32: Cung cấp dịch vụ vệ sinh, nấu ăn, chăm sóc cây cảnh cho Công ty thủy điện Bản Vẽ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210780371-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Bản Vẽ |
| Tên gói thầu | Gói thầu 32: Cung cấp dịch vụ vệ sinh, nấu ăn, chăm sóc cây cảnh cho Công ty thủy điện Bản Vẽ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210779365 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 15:11:00 đến ngày 2021-08-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,942,203,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng đã thực hiện bao gồm các nội dung công việc sau: công tác vệ sinh trên cao từ 12m trở lên (tương đương 4 tầng); vệ sinh công nghiệp thường xuyên; chăm sóc cảnh quan cây cảnh.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng công việc bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.960.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy/Đội trưởng công việc về sinh công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được đào tạo về nghiệp vụ vệ sinh công nghiệp và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy/Đội trưởng công tác chăm sóc cảnh quan |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư nông, lâm nghiệp phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên làm việc trên cao |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | đã được đào tạo về nghiệp vụ vệ sinh công nghiệp và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động về an toàn làm việc trên cao do đơn vị có thẩm quyền cấp; Có giấy chứng nhận sức khỏe dưới 06 tháng, không bị các bệnh tim mạch, thần kinh… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Bếp trưởng tại Nhà máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ Kỹ thuật chế biến món ăn hoặc các bằng cấp tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hút bụi, hút nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy chà sàn đơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xịt rửa cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Bình phun thuốc diệt côn trùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Dây cáp chuyên dụng giàn giáo treo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Giá ngồi giáo treo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Đai bảo hiểm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Dây an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cưa máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân công vệ sinh công nghiệp thường xuyên, chăm sóc cây cảnh tại Văn phòng Vinh | Thực hiện công tác vệ sinh công nghiệp thường xuyên, chăm sóc cây cảnh tại trụ sở Văn phòng Vinh. Thời gian thực hiện là 12 tháng (kể cả ngày lễ, tết). thực hiện theo phạm vi và yêu cầu như sơ đồ phân công thực hiện công tác 5S tại Văn phòng Vinh do phòng Hành chính và Lao động quản lý) | Người | 4 | Vệ sinh công nghiệp thường xuyên khu vực Văn Phòng Vinh |
| 2 | Chi phí vật tư để làm vệ sinh | Các vật tư sử dụng hàng ngày phục vụ vệ sinh thường xuyên | Công trình | 1 | Vệ sinh công nghiệp thường xuyên khu vực Văn Phòng Vinh |
| 3 | Nhân công vệ sinh công nghiệp thường xuyên tại NMTĐ Bản Vẽ | Thực hiện công tác vệ sinh công nghiệp thường xuyên tại Nhà máy thủy điện Bản Vẽ. Thời gian thực hiện là 12 tháng (kể cả ngày lễ, tết). thực hiện theo phạm vi và yêu cầu như sơ đồ phân công thực hiện công tác 5S tại Khu vực công trường do phòng Hành chính và Lao động quản lý) | Người | 5 | Vệ sinh công nghiệp thường xuyên khu vực NMTĐ Bản Vẽ |
| 4 | Chi phí vật tư để làm vệ sinh | Các vật tư sử dụng hàng ngày phục vụ vệ sinh thường xuyên | Công trình | 1 | Vệ sinh công nghiệp thường xuyên khu vực NMTĐ Bản Vẽ |
| 5 | Vệ sinh phần phía trên giàn mái bên trong nhà máy | Thực hiện công tác vệ sinh trên cao: quét mạng nhện, bụi các khu vực bên trong và xung quanh bên ngoài (bao gồm cả trần, tường, đá ốp, kính); Cạo, tẩy rửa các vết bẩn nặng (các khu vực tường, đá ốp, trần, kính …); | m2 | 4.264 | Vệ sinh trên cao tại NMTĐ Bản Vẽ |
| 6 | Phun thuốc phía trên giàn mái chống côn trùng | Phun diệt nhện, côn trùng | m2 | 3.880 | Vệ sinh trên cao tại NMTĐ Bản Vẽ |
| 7 | Vệ sinh phần tường khu vực từ sàn cao trình 87 trở lên mái (gồm tường sơn và các khu vực tường ốp) | Thực hiện công tác vệ sinh trên cao: quét mạng nhện, bụi các khu vực bên trong và xung quanh bên ngoài (bao gồm cả trần, tường, đá ốp, kính); Cạo, tẩy rửa các vết bẩn nặng (các khu vực tường, đá ốp, trần, kính …); | m2 | 4.510 | Vệ sinh trên cao tại NMTĐ Bản Vẽ |
| 8 | Phun thuốc chống diệt côn trùng các khu vực dọc tường từ cao trình 87 lên mái | Phun diệt nhện, côn trùng | m2 | 3.116 | Vệ sinh trên cao tại NMTĐ Bản Vẽ |
| 9 | Vệ sinh, tẩy rửa toàn bộ gạch ốp từ sàn cao trình 87 lên mái | Vệ sinh tẩy rửa các vết bẩn bằng hóa chất chuyên dụng | m2 | 4.170 | Vệ sinh trên cao tại NMTĐ Bản Vẽ |
| 10 | Vệ sinh lau phần tường sơn, tường ốp ở khu vực chính (gồm cả trong và ngoài) trước khu vực sàn lắp ráp | Vệ sinh tẩy rửa các vết bẩn bằng hóa chất chuyên dụng | m2 | 2.720 | Vệ sinh trên cao tại NMTĐ Bản Vẽ |
| 11 | Phun thuốc diệt côn trùng cả trong và ngoài khu vực dọc tường sàn lắp ráp | Phun diệt nhện, côn trùng | m2 | 1.120 | Vệ sinh trên cao tại NMTĐ Bản Vẽ |
| 12 | Vệ sinh tường và phun thuốc diệt côn trùng khu vực cầu thang bộ tất cả các cao độ (2 cầu thang bộ và các khu vực phụ) | Vệ sinh tẩy rửa các vết bẩn tường bằng hóa chất chuyên dụng, phun thuốc diệt côn trùng. | m2 | 1.204 | Vệ sinh trên cao tại NMTĐ Bản Vẽ |
| 13 | Lau các cửa kính, vách kính, lưới chắn côn trùng (ở độ cao > 3 mét) ở các khu vực của nhà máy | Vệ sinh tẩy rửa bằng hóa chất chuyên dụng, phun thuốc diệt nhện, côn trùng | m2 | 1.476 | Vệ sinh trên cao tại NMTĐ Bản Vẽ |
| 14 | Phun diệt côn trung phía ngoài xung quang nhà máy (gồm cả phát quang cỏ dại, vệ sinh và phun thuốc) | Thực hiện công tác phát quang, vệ sinh, phun thuốc diệt nhện, côn trùng | m2 | 1.632 | Vệ sinh trên cao tại NMTĐ Bản Vẽ |
| 15 | Tẩy, làm sạch vách tường sơn khu vực hai bên lối cầu thang bộ của các cao tầng (gồm tẩy rửa và xử lý nấm mốc) | Vệ sinh sạch sẽ, xử lý các vết bẩn nặng, xử lý những khu vực bị mốc, bị bám bẩn nhiều | m2 | 996 | Vệ sinh trên cao tại NMTĐ Bản Vẽ |
| 16 | Phun thuốc diệt côn trùng phía sau khu vực máy biến áp cao áp | Thực hiện công tác phun thuốc diệt côn trùng | m2 | 1.440 | Vệ sinh trên cao tại NMTĐ Bản Vẽ |
| 17 | Vệ sinh toàn bộ cửa đi, cửa sổ, cửa kính, vách kính và cả phần khung cửa (cả 2 mặt) của tòa nhà (trừ phần mặt ngoài phải thực hiện giáo treo) | Vệ sinh tẩy rửa bằng hóa chất chuyên dụng. | m2 | 2.500 | Vệ sinh trên cao tại Văn phòng Vinh |
| 18 | Vệ sinh toàn bộ cửa kính, vách kính mặt ngoài của tòa nhà (chỉ tính cho các khu vực phải thi công bằng giáo treo) | Vệ sinh tẩy rửa bằng hóa chất chuyên dụng. | m2 | 650 | Vệ sinh trên cao tại Văn phòng Vinh |
| 19 | Vệ sinh, lau tẩy rửa phần tường sơn, tường ốp gạch mặt bên ngoài toàn bộ tòa nhà | Vệ sinh sạch sẽ, xử lý các vết bẩn nặng, xử lý những khu vực bị mốc, bị bám bẩn nhiều | m2 | 1.850 | Vệ sinh trên cao tại Văn phòng Vinh |
| 20 | Lau phần ốp Comfozit ở khu vực sảnh chính, phần ốp trang trí trên cao | Vệ sinh sạch sẽ, xử lý các vết bẩn nặng, xử lý những khu vực bị mốc, bị bám bẩn nhiều | m2 | 195 | Vệ sinh trên cao tại Văn phòng Vinh |
| 21 | Vệ sinh phần khu vực sảnh chính | Dùng máy đánh sàn làm sạch phần gạch lát sàn và 2 bên phần đá galito, vỉa đá galito dọc hai gờ biên lối KV sảnh tòa nhà và khu vực lên xuống ở 2 khu cửa phụ | m2 | 250 | Vệ sinh trên cao tại Văn phòng Vinh |
| 22 | Đánh sàn, xửa lý lại làm bóng gạch lát sàn nhà | Dùng máy đánh sàn làm sạch, xử lý bóng sàn nhà | m2 | 2.520 | Vệ sinh trên cao tại Văn phòng Vinh |
| 23 | Bếp trưởng tại Nhà máy thuỷ điện Bản Vẽ | Thực hiện công tác thu mua thực phẩm công tác chế biến, nấu ăn, phục vụ bữa ăn, công tác dọn dẹp, vệ sinh, bảo quản cơ sở vật chất… cho VBCNV của Công ty | Người | 1 | Dịch vụ nấu ăn |
| 24 | Phục vụ bếp tại nhà máy thuỷ điện Bản Vẽ | Thực hiện công tác thu mua thực phẩm công tác chế biến, nấu ăn, phục vụ bữa ăn, công tác dọn dẹp, vệ sinh, bảo quản cơ sở vật chất… cho VBCNV của Công ty | Người | 2 | Dịch vụ nấu ăn |
| 25 | Nấu ăn tại trụ sở công ty thuỷ điện Bản Vẽ tại Vinh | Thực hiện công tác thu mua thực phẩm công tác chế biến, nấu ăn, phục vụ bữa ăn, công tác dọn dẹp, vệ sinh, bảo quản cơ sở vật chất… cho VBCNV của Công ty | Người | 1 | Dịch vụ nấu ăn |
| 26 | Tưới nước thảm cỏ bồn hoa thuẩn chủng bằng thủ công. | Thực hiện 4 tháng mùa nắng 40 lần x4.340 m2. Sử dụng nước sẵn có tự chảy tại vòi. | 100 m2/lần | 1.736 | Dịch vụ chăm sóc cây, cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ |
| 27 | Phát thảm cỏ bằng máy | Thực hiện 1 tháng/ 1 lần: 12 lần x 4.340 m2 | 100 m2/lần | 5.208 | Dịch vụ chăm sóc cây, cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ |
| 28 | Làm cỏ tạp bồn hoa hoa | Thực hiện tại nhà máy, nhà bia và khu A QLVH: 4 lần x 1750 m2-diện tích bồn hoa | 100 m2/lần | 70 | Dịch vụ chăm sóc cây, cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ |
| 29 | Bón phân thảm cỏ bồn (2 lần) | Thực hiện 2 lần/năm | 100 m2/lần | 35 | Dịch vụ chăm sóc cây, cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ |
| 30 | Công tác trồng hoa bồn ho, hoa ngũ sắc tại các bồn hoa | 10% diện tích thảm cỏ bồn hoa x 3 lần = 0,10x1750 m2 | 100 m2/lần | 525 | Dịch vụ chăm sóc cây, cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ |
| 31 | Công tác trồng hoa bồn hoa, hoa chiều tím | 0.5 km x10cm dọc đường N1, N2 x1 lần | 100 m2/lần | 5 | Dịch vụ chăm sóc cây, cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ |
| 32 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Phun thuốc trừ sâu 1 lần/năm | 100 m2/lần | 175 | Dịch vụ chăm sóc cây, cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ |
| 33 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Xử lý đất, bón phân 1 lần/năm | 100 m2/lần | 175 | Dịch vụ chăm sóc cây, cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ |
| 34 | Duy trì bồn cảnh - bồn hoa (175 m2), cây chiều tím (100 m2) | Thực hiện công tác tưới nước,vun xới, cắt nhổ cỏ dại.... | 100 m2/năm | 185 | Dịch vụ chăm sóc cây, cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ |
| 35 | Duy trì cây hàng rào, đường viền (bồn hoa nhà máy, khu QLVH) | Thực hiện công tác tưới nước,vun xới, cắt nhổ cỏ dại.... | 100 m2/năm | 75 | Dịch vụ chăm sóc cây, cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ |
| 36 | Tưới nước cây cảnh, tạo hình bằng thủ công | Sử dụng nước sẵn có tự chảy tại vòi (mỗi cây 52 lần x 600 cây). Tạo hình cây bằng thủ công | 100 cây/lần | 312 | Dịch vụ chăm sóc cây, cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ |
| 37 | Duy trì cây bóng mát loại 1 (toàn bộ cây thân gỗ trong khu A, khu B, khu C, nhà bia tưởng niệm, nhà máy, hàng cây sát đường N1, N2) – 500 cây | Thực hiện công tác tưới nước,vun xới, cắt nhổ cỏ dại.... | 1 cây/năm | 500 | Dịch vụ chăm sóc cây, cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ |
| 38 | Tưới nước cây xanh mùa nắng (40 lần/cây- 4 tháng), nước sẵn có tự chảy tại vòi | Sử dụng nước sẵn có tự chảy tại vòi. Tưới cây 40 lần/cây- 4 tháng | Công | 20 | Dịch vụ chăm sóc cây, cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ |
| 39 | Giải tỏa cành cây gẫy | Thu gom, làm sạch, tiêu hủy cành cây gãy | Cây | 25 | Dịch vụ chăm sóc cây, cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ |
| 40 | Giải tỏa cây gẫy, đổ | Thu gom, làm sạch, tiêu hủy cành cây gãy | Cây | 6 | Dịch vụ chăm sóc cây, cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ |
| 41 | Quét vôi gốc cây | Quét vôi gốc cây | Cây | 500 | Dịch vụ chăm sóc cây, cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ |
| 42 | Tưới nước cho cây thân gỗ đường N1, N2 | Sử dụng nước sẵn có tự chảy tại vòi. Tưới 11ha, trong 4 tháng =12 lần/cây | Công | 30 | Dịch vụ chăm sóc cây, cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ |
| 43 | Trồng cây hoa ban cao | Cây cao 1.5m, đường kính 8-10cm | Cây | 22 | Dịch vụ chăm sóc cây, cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ |
| 44 | Phát quang cây bụi | (13ha x 6 lần) trong dải cây xanh dọc đường N1, N2, kho nõn, 1 phần khu A, B, C) | Công | 600 | Dịch vụ chăm sóc cây, cảnh quan khu vực NMTĐ Bản Vẽ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng đã thực hiện bao gồm các nội dung công việc sau: công tác vệ sinh trên cao từ 12m trở lên (tương đương 4 tầng); vệ sinh công nghiệp thường xuyên; chăm sóc cảnh quan cây cảnh.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng công việc bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.960.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy/Đội trưởng công việc về sinh công nghiệp | 1 | Đã được đào tạo về nghiệp vụ vệ sinh công nghiệp và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động | 3 | 2 |
| 2 | Chỉ huy/Đội trưởng công tác chăm sóc cảnh quan | 1 | Có bằng kỹ sư nông, lâm nghiệp phù hợp | 3 | 2 |
| 3 | Nhân viên làm việc trên cao | 4 | đã được đào tạo về nghiệp vụ vệ sinh công nghiệp và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động về an toàn làm việc trên cao do đơn vị có thẩm quyền cấp; Có giấy chứng nhận sức khỏe dưới 06 tháng, không bị các bệnh tim mạch, thần kinh… | 2 | 1 |
| 4 | Bếp trưởng tại Nhà máy | 1 | Có chứng chỉ Kỹ thuật chế biến món ăn hoặc các bằng cấp tương đương | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hút bụi, hút nước | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy chà sàn đơn | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy xịt rửa cao áp | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Bình phun thuốc diệt côn trùng | Đang hoạt động tốt | 4 |
| 5 | Dây cáp chuyên dụng giàn giáo treo | Đang hoạt động tốt | 4 |
| 6 | Giá ngồi giáo treo | Đang hoạt động tốt | 4 |
| 7 | Đai bảo hiểm | Đang hoạt động tốt | 4 |
| 8 | Dây an toàn | Đang hoạt động tốt | 4 |
| 9 | Máy cắt cỏ | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Cưa máy | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi