Gói thầu: Cung cấp hóa chất, dụng cụ cho nhiệm vụ mã số ĐTĐL.CN-35 19

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210786449-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Bảo vệ thực vật
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất, dụng cụ cho nhiệm vụ mã số ĐTĐL.CN-35 19
Số hiệu KHLCNT 20210770892
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 15:28:00 đến ngày 2021-08-06 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 243,025,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Glycerine 24388,295 20 lít Chất lỏng không màu; Công thức: C3H5(OH)3; Khối lượng riêng: 1.261g/cm3; Điểm nóng chảy: 18.6oC; Điểm sôi: 290 °C Đóng gói: 1 lít/chai
2 Cồn 96 920,052 20 lít Độ tinh khiết ≥ 96 % (GC) Thể lỏng, không màu Tỷ trọng (so với nước) : 0,799 ÷ 0,8 g/cm3 Đóng gói: Chai 500 ml
3 Acid acetic A6283 3 lọ Công thức: CH3COOH Điểm nóng chày: 16,6oC Điểm sôi: 118oC Khối lượng riêng: 1,05g/cm3 Khối lượng phân tử: 60,052g/mol pH: 2,5 Đóng gói: 50ml/lọ
4 Thymol 29071900 2 kg Công thức: 2-[(CH3)2CH]C6H3-5-(CH3)OH Độ tinh khiết: ≥98.5% Dạng bột Đóng gói: 500g/lọ
5 Agar 13023100 2 kg Độ tinh khiết: > 98.0% Công thức phân tử: (C12H18O9)n Độ ẩm: ≤ 18% Độ hòa tan: tan hoàn toàn trong nước sôi Đóng gói: 1 kg/gói
6 Peptone, Bacteriological 35040000 2 lọ Chứa hàm lượng tryptophan cao Tan trong nước Bảo quản ở nhiệt dộ phòng Đóng gói: 500g/lọ
7 Casein hydrolysate 35040000 2 lọ Dùng trong nghiên cứu vi sinh vật Hàm lượng ≤3.5% chloride Hàm lượng ≥11% total nitrogen (N) pH: 6.0-7.0 Đóng gói: 500g/lọ
8 di-Potassium hydrogen phosphate 28352400 2 lọ Công thức: K2HPO4 • 3H2O Dạng bột Độ tinh khiết: ≥ 99.0 % Đóng gói: 500g/lọ
9 Potassium dihydrogen phosphate 329818726 2 lọ Công thức: KH2PO4 Dạng bột Độ tinh khiết: ≥ 99.0 % Đóng gói: 500g/lọ
10 Magnesium sulfate heptahydrate M0134 2 lọ Dạng bột Độ tinh khiết: ≥ 99.0 % Hàm lượng kim loại Đóng gói: 500g/lọ
11 D-Glucose, anhydrous 17023020 1 kg Công thức phân tử: C6H12O6 Khối lượng PT 180.16 g/mol Độ tinh khiết: > 98.0% Đóng gói: 1kg/lọ
12 Sucrose 17019990 1 gói Công thức: C12H22O11 Nhiệt độ nóng chảy: 185 -187 độ C Đóng gói: 1kg/gói
13 Hymexazol 29349990 5 lọ Công thức phân tử: C4H5NO2 Khối lượng phân tử: 99.089 g/mol Độ tinh khiết: > 99.0% Đóng gói: 50mg/lọ
14 Pimaricin 29419000 4 lọ Công thức phân tử: C33H47NO13 Khối lượng phân tử: 665.73 g/mol Độ tinh khiết: > 99.0% Đóng gói: 25mg/lọ
15 Rifampicin 29419000 6 lọ Công thức phân tử: C43H58N4O12 Khối lượng phân tử: 99.089 g/mol Độ tinh khiết: > 99.0% Đóng gói: 1g/lọ
16 Ethanol (PCR) 22071000 4 chai Độ tinh khiết ≥ 99.9 % (GC) Thể lỏng, không màu Tỷ trọng (so với nước) : 0,799 ÷ 0,8 g/cm3 Đóng gói: 500ml/chai
17 Nước cất 28530000 30 lít pH: 6.50 – 8.00 Độ dẫn điện: ≤ 1 µS/cm Điện trở kháng: ≥ 1 Mohm.cm TOC: ≤ 50 µg/L Sodium: ≤ 5 µg/L Chloride: ≤ 5 µg/L Silica: ≤ 3 µg/L Vi khuẩn ≤ 3 CFU/mL Đóng gói: Can 5 lít
18 Clove oil 33012900 2 lít Tinh triết từ nụ và lá cây đinh hương, có độ tinh khiết cao Đóng gói: 500ml/chai
19 Fuchsin sc-203731A 2 lọ Công thức: C20H19N3•HCl Nhiệt độ nóng chảy: 200 °C Khối lượng phân tử: 337.86 g/mol Đóng gói: 25g/lọ
20 Yeast Extract Powder 21069092 5 lọ Dạng bột Hàm lượng Nitơ tổng số > 10% Đóng gói: 1kg/lọ
21 Canada balsam 33013000 1 lít Dạng chất lỏng nhớt, dính, không màu Mật độ: 0.98 g/cm3 (nhiệt độ 20 °C) Tan được trong tinh dầu Đóng gói: 100 ml/chai
22 Formaldehyde solution (37%) 20909,29 5 lọ Nồng độ: 36.5 - 38.0 % Điểm sôi: 93 - 96 °C (1013 hPa) Điểm nóng chảy
23 Đĩa Petri 1184071 295 cặp Đường kính 9cm, cao 1.5cm Chịu được nhiệt độ cao
24 Bình tam giác 250 ml 212263603 300 cái Vật liệu thuỷ tinh Kích thước: 50x85x140mm (cổ x đáy x cao) Chịu được nhiệt độ cao
25 Bình tam giác 1000 ml 212265407 90 cái Vật liệu thuỷ tinh Kích thước: 42x131x220mm (cổ x đáy x cao) Chịu được nhiệt độ cao
26 Lọ nút mài ngâm sâu 150 ml TGCN-39890 80 cái Chai thủy tinh trắng miệng rộng, nút mài Dung tích 150ml
27 Thẩu thuỷ tinh nuôi sâu (Dersicarter) 2030100012182 20 cái Vật liệu thuỷ tinh trong Kích thước rộng 20cm, dài 20cm và cao 15cm
28 Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm EBI 300 TH 3 cái Điện tử
29 Kính lúp cầm tay Carson TV-15 5 cái Kích thước: 30mm Độ phóng đại: 15x
30 Ống nghiệm có nắp 231752155 50 cái Thuỷ tinh
31 Cốc đong loại 50 ml 211061706 8 bộ Chất liệu thuỷ tinh, màu trắng trong, Đường kính: 42 cm; Chiều cao:65cm
32 Cốc đong loại 250 ml 211063604 8 bộ Chất liệu thuỷ tinh, màu trắng trong, Đường kính: 70 cm; Chiều cao: 95cm
33 Cốc đong 500ml 213904403 8 bộ Chất liệu thuỷ tinh, màu trắng trong; Độ chia: 5mm; Chiều cao: 360mm
34 Cốc đong 1000ml 211065408 5 bộ Chất liệu thuỷ tinh, màu trắng trong, Đường kính: 105cm; Chiều cao: 145cm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với gói thầu đang thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Hóa đơn liên 1 hoặc thanh lý + Hóa đơn liên 1 (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn) được công chứng hoặc chứng thực. (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND (3 x 300.000.000 VND = 900.000.000 VND) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->