Gói thầu: Gói thầu số 4 (mua sắm): Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210719736-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4 (mua sắm): Cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210715468 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty và vốn vay thương mại. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 15:26:00 đến ngày 2021-08-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,023,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cầu cào bùn | 12 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V tại bảng 1.1 - Danh mục hàng hóa, trang số 1. | Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cũng như cung cấp toàn bộ các vật tư cần thiết để lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh hệ thống cào bùn vào các ngăn bể lắng với các thiết bị đi kèm vào hệ thống của nhà máy nước Nhơn Trạch (chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ray dẫn dài 58m | 24 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V tại bảng 1.1 - Danh mục hàng hóa, trang số 1. | Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cũng như cung cấp toàn bộ các vật tư cần thiết để lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh hệ thống cào bùn vào các ngăn bể lắng với các thiết bị đi kèm vào hệ thống của nhà máy nước Nhơn Trạch (chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt hệ Puly 1 rãnh | 48 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V tại bảng 1.1 - Danh mục hàng hóa, trang số 1. | Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cũng như cung cấp toàn bộ các vật tư cần thiết để lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh hệ thống cào bùn vào các ngăn bể lắng với các thiết bị đi kèm vào hệ thống của nhà máy nước Nhơn Trạch (chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cơ cấu đảo chiều | 8 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V tại bảng 1.1 - Danh mục hàng hóa, trang số 1. | Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cũng như cung cấp toàn bộ các vật tư cần thiết để lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh hệ thống cào bùn vào các ngăn bể lắng với các thiết bị đi kèm vào hệ thống của nhà máy nước Nhơn Trạch (chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt hộp công tắc hành trình | 8 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V tại bảng 1.1 - Danh mục hàng hóa, trang số 1. | Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cũng như cung cấp toàn bộ các vật tư cần thiết để lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh hệ thống cào bùn vào các ngăn bể lắng với các thiết bị đi kèm vào hệ thống của nhà máy nước Nhơn Trạch (chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp kéo loại D16mm | 1.320 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V tại bảng 1.1 - Danh mục hàng hóa, trang số 1. | Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cũng như cung cấp toàn bộ các vật tư cần thiết để lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh hệ thống cào bùn vào các ngăn bể lắng với các thiết bị đi kèm vào hệ thống của nhà máy nước Nhơn Trạch (chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt bộ truyền động lắp động cơ giảm tốc trên bệ | 8 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V tại bảng 1.1 - Danh mục hàng hóa, trang số 1. | Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cũng như cung cấp toàn bộ các vật tư cần thiết để lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh hệ thống cào bùn vào các ngăn bể lắng với các thiết bị đi kèm vào hệ thống của nhà máy nước Nhơn Trạch (chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt động cơ giảm tốc 2HP AC | 8 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V tại bảng 1.1 - Danh mục hàng hóa, trang số 1. | Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cũng như cung cấp toàn bộ các vật tư cần thiết để lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh hệ thống cào bùn vào các ngăn bể lắng với các thiết bị đi kèm vào hệ thống của nhà máy nước Nhơn Trạch (chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện điều khiển | 4 | tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V tại bảng 1.1 - Danh mục hàng hóa, trang số 1. | Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cũng như cung cấp toàn bộ các vật tư cần thiết để lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh hệ thống cào bùn vào các ngăn bể lắng với các thiết bị đi kèm vào hệ thống của nhà máy nước Nhơn Trạch (chi tiết xem bản vẽ thiết kế) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.503546E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã từng thực hiện ít nhất 01 hợp đồng trong đó có cung cấp lắp đặt hệ thống cào bùn; hút bùn hoặc thu gom bùn cho bể lắng ngang thuộc nhà máy xử lý nước cấp có công xuất nhà máy nước ≥100.000m3/ngày.đêm và hợp đồng này phải có giá trị ≥7,5 tỷ đồng.
Tài liệu nhà thầu phải cung cấp:
• Hợp đồng kinh tế theo đúng quy định của pháp luật.
• Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành.
• Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp hóa đơn tài chính, sao kê của ngân hàng xác nhận các khoản thanh toán của hợp đồng tương tự … và các hồ sơ theo quy định của pháp luật có liên quan đến hợp đồng tương tự khi bên mời thầu yêu cầu (Trường hợp nhà thầu không cung cấp hồ sơ theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá không đạt về năng lực kỹ thuật).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo bằng email, fax, điện thoại của Chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi