Gói thầu: 07 2021 ĐTXD GT-02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210776941-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thạch Thất
Tên gói thầu 07 2021 ĐTXD GT-02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210762219
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM, KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 15:34:00 đến ngày 2021-08-09 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,504,457,274 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÂN THIẾT BỊ B CẤP, B LẮP ĐẶT
1 Tủ tụ bù hạ áp 0,4kV-3x10kVAr-Ngoài trời (bán tự động, có timer cài đặt thời gian điều khiển contactor, đã bao gồm đầu cốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
B PHÂN VẬT LIỆU B CẤP B LẮP
1 Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-Thân liền (Vật tư A cấp, B lắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 Cột
2 Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-Thân liền (Vật tư A cấp, B lắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 Cột
3 Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4,3-Thân liền (Vật tư A cấp, B lắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 Cột
4 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 (Vật tư A cấp, B lắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.276 m
5 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 (Vật tư A cấp, B lắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.741 m
6 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 (Vật tư A cấp, B lắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.012 m
7 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ (Vật tư A cấp, B lắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.405 m
8 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ (Vật tư A cấp, B lắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.210 m
9 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-không có lớp giáp bảo vệ (bổ sung sau công tơ) (Vật tư A cấp, B lắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.021 m
10 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ (bổ sung sau công tơ) (Vật tư A cấp, B lắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.556 m
11 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 (đấu nối HPD) (Vật tư A cấp, B lắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 920 m
12 Cáp nhôm AV50 đấu nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 m
13 Xà lệch cột ly tâm đơn XL-1T Mô tả kỹ thuật theo chương V 113 bộ
14 Xà lệch cột vuông đơn XL-1V Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 bộ
15 Xà lệch cột ly tâm kép dọc XL-2T-KD Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
16 Xà lệch cột ly tâm kép ngang XL-2T-KN Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
17 Xà lệch cột vuông kép dọc XL-2V-KD Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
18 Xà lệch cột vuông kép ngang XL-2V-KN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Xà đỡ hòm công tơ cột ly tâm đơn XĐ3-1T Mô tả kỹ thuật theo chương V 194 bộ
20 Xà đỡ hòm công tơ cột ly tâm kép XĐ3-2T Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 bộ
21 Xà đỡ hòm công tơ cột vuông đơn XĐ3-1V Mô tả kỹ thuật theo chương V 207 bộ
22 Xà đỡ hòm công tơ cột vuông kép XĐ3-2V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
23 Xà đỡ dây sau công tơ cột ly tâm đơn XCT-1T Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 bộ
24 Xà đỡ dây sau công tơ cột vuông đơn XCT-1V Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 bộ
25 Xà đỡ dây sau công tơ cột ly tâm kép XCT-2T Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
26 Xà đỡ dây sau công tơ cột vuông kép XCT-2V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
27 Giá đỡ tụ bù GĐTB Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
28 KHóa Hãm KH4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 939 Cái
29 KHóa Hãm KH4x50-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 399 Cái
30 Móc Hãm d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 583 Cái
31 Hộp phân dây Composit (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25) (Vật tư A cấp, B lắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 366 Hòm
32 Hộp 4 công tơ 1 pha - Composit (bao gồm ATM 63A và đầu cốt) (Vật tư A cấp, B lắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 374 Hộp
33 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-không có lớp giáp bảo vệ đấu nối công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.693 m
34 decal dán tên hộ công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.496 cái
35 Hộp 6 công tơ 1 pha - Composit (bao gồm ATM 63A và đầu cốt) (Vật tư A cấp, B lắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 Hộp
36 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-không có lớp giáp bảo vệ đấu nối công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 756 m
37 decal dán tên hộ công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 cái
38 Hộp 1 công tơ 3 pha - Trực tiếp - Composit (bao gồm ATM 100A và đầu cốt) (Vật tư A cấp, B lắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 870 Hộp
39 Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-không có lớp giáp bảo vệ đấu nối công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.305 m
40 decal dán tên hộ công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 870 cái
41 Đầu cốt đồng nhôm AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 cái
42 Đầu cốt đồng nhôm AM95 ( đấu nối HPD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.612 cái
43 Đầu cốt nhôm A50 (đấu nối tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 cái
44 Ống nhựa xoắn HDPE32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,5 m
45 Đai thép + Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.616 Cái
46 Ghíp nhôm trần ba bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 664 Cái
47 Ghíp LV-IPC 35-120- Xuyên vỏ cách điện đến 3mm (Vật tư A cấp, B lắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.372 Cái
48 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.128 Cuộn
49 Biển tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 Cái
50 Sơn cột (1 vị trí kích thước 0,3x0.3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 331 Vị trí
51 Tiếp địa lặp lại R2-LT10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bộ
52 Tiếp địa lặp lại R2-LT8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 Bộ
53 Móng cột đơn nền bê tông MLT-10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Móng
54 Móng cột đơn nền bê tông MLT-8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Móng
55 Móng cột đơn nền bê tông MLT-7,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Móng
56 Móng cột đơn nền bê tông tại vị trí cũ MLT-10-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Móng
57 Móng cột đơn nền bê tông tại vị trí cũ MLT-8,5-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Móng
58 Móng cột đơn nền bê tông tại vị trí cũ MLT-7,5-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Móng
59 Móng cột kép nền bê tông MKLT-10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Móng
60 Móng cột kép nền bê tông MKLT-8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Móng
61 Móng cột kép nền bê tông tại vị trí cũ MKLT-10-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Móng
62 Móng cột kép nền bê tông tại vị trí cũ MKLT-8,5-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Móng
63 Móng cột kép nền bê tông tại vị trí cũ MKLT-7,5-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
64 Vị trí Cắt tôn để dựng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Vị trí
65 Vị trí hoàn trả cống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Vị trí
C PHÂN THÁO RA LẮP LẠI
1 Cáp vặn xoắn ABC4x120 tháo dỡ lắp đặt lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.812 m
2 Cáp vặn xoắn ABC4x95 tháo dỡ lắp đặt lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 414 m
3 Cáp vặn xoắn ABC4x50 đấu nối hPD tháo dỡ lắp đặt lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
4 Dây sau công tơ Cu/PVC 2x6 tháo dỡ lắp đặt lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.928 m
5 Dây sau công tơ Cu/PVC 4x16 tháo dỡ lắp đặt lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.816 m
6 hộp phân dây tháo dỡ lắp đặt lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 Hộp
7 hòm công tơ h1 tháo dỡ lắp đặt lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Hộp
8 hòm công tơ h2 tháo dỡ lắp đặt lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Hộp
9 hòm công tơ h4 tháo dỡ lắp đặt lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Hộp
10 hòm công tơ h6 tháo dỡ lắp đặt lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
11 hòm công tơ h3F tháo dỡ lắp đặt lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 167 Hộp
12 Xà đỡ Hộp phân dây cột ly tâm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
D PHẦN THÁO DỠ THU HỒI
1 Cột điện H8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Cột
2 Cột điện H7,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cột
3 Cột điện H6,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cột
4 Cột điện H5,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cột
5 Cột điện tự đổ TĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
6 Cột điện LT7,5-1 (Cột mới trồng tại vị trí cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cột
7 Cột điện H8,5-1 (Cột mới trồng tại vị trí cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Cột
8 Cột điện H7,5-1 (Cột mới trồng tại vị trí cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cột
9 Cột điện H6,5-1 (Cột mới trồng tại vị trí cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cột
10 Cột điện H5,5-1 (Cột mới trồng tại vị trí cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Cột
11 Cột điện tự đổ TĐ-1 (Cột mới trồng tại vị trí cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cột
12 Xà đỡ dây X1-4(th) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
13 Xà đỡ dây X2-4(th) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
14 Xà lệch cột vuông đơn XL-1V Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Bộ
15 Cáp vặn xoắn ABC4x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
16 Cáp vặn xoắn ABC4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.788 m
17 Cáp vặn xoắn ABC4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.762 m
18 Cáp vặn xoắn ABC4x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.377 m
19 Cáp vặn xoắn ABC4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.851 m
20 Cáp vặn xoắn ABC4x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 979 m
21 Dây nhôm trần AC50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
22 Cáp muy le 2x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
23 Cáp muy le 2x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
24 Cáp muy le 2x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.396 m
25 Cáp muy le 4x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.924 m
26 Hòm công tơ H1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Hộp
27 Hòm công tơ H2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 Hộp
28 Hòm công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 237 Hộp
29 Hòm công tơ H6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 Hộp
30 Hòm công tơ H3F Mô tả kỹ thuật theo chương V 870 Hộp
31 Hộp phân dây thu hồi HPD(th) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Hộp
32 Tụ bù hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Hộp
E PHẦN VẬN CHUYỂN
1 Vận chuyển vật tư lắp mới, thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2566E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6513E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng, cải tạo đường dây hạ thế 0,4kV. hoặc hợp đồng có tích hợp phần cải tạo hạ thế nhưng phải đảm bảo giá trị tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.853.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.559.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->