Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210781696-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210697692 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 15:33:00 đến ngày 2021-08-09 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,061,352,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.796014E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.632669E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông xi măng, tường kè đá xây, kênh xây gạch. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.142.946.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình thủy lợi như: Kỹ thuật xây dựng công trình thủy, Kỹ thuật xây dựng, Công nghệ kỹ thuật xây dựng, công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về xây dựng đường hoặc cầu đường; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính - kế toán hoặc kiểm toán. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi ≥ 9T tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tổ tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tổ tự đổ ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước (dung tích ≥ 5m3) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần tuyến + Cống đúc sẵn + Cống bản | |||
| 1 | BTXM M300# đá 2x4 dày 20cm | Chi tiết theo chương V | 1.682,1652 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 597,856 | m2 |
| 3 | Giấy dầu ngăn cách | Chi tiết theo chương V | 8.410,8259 | m2 |
| 4 | CPĐD loại I dày 15cm | Chi tiết theo chương V | 1.579,1408 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường đầm chặt K95 dày 30cm | Chi tiết theo chương V | 2.630,262 | m3 |
| 6 | Mua vật liệu đắp | Chi tiết theo chương V | 3.331,8318 | m3 |
| 7 | Phá dỡ mặt đường BTXM, búa căn | Chi tiết theo chương V | 11,0589 | m3 |
| 8 | Phá dỡ mặt đường BTXM, máy đào có gắn đầu búa | Chi tiết theo chương V | 210,1189 | m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 56,4338 | m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 1.072,2416 | m3 |
| 11 | Lu lèn đáy khuôn đạt độ chặt K95 | Chi tiết theo chương V | 5.585,0678 | m2 |
| 12 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 159,9408 | m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 3.038,876 | m3 |
| 14 | Đào cấp đất cấp II, thủ công | Chi tiết theo chương V | 28,2907 | m3 |
| 15 | Đào cấp đất cấp II, máy đào | Chi tiết theo chương V | 537,5231 | m3 |
| 16 | Đào hố móng đất cấp II, thủ công | Chi tiết theo chương V | 18,231 | m3 |
| 17 | Đào hố móng đất cấp II, máy đào | Chi tiết theo chương V | 346,3896 | m3 |
| 18 | Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng đạt độ chặt K85 (phía ngoài nền đường) | Chi tiết theo chương V | 106,7002 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 324,4253 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 6.164,08 | m3 |
| 21 | Mua vật liệu đắp | Chi tiết theo chương V | 6.342,206 | m3 |
| 22 | BTXM M300# đá 2x4 dày TB 10cm | Chi tiết theo chương V | 18,674 | m3 |
| 23 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 14,3 | m2 |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 131,12 | m2 |
| 25 | CPĐD loại I dày 15cm | Chi tiết theo chương V | 11,9109 | m3 |
| 26 | Phá tường gạch hiện trạng | Chi tiết theo chương V | 35,8621 | m3 |
| 27 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250# | Chi tiết theo chương V | 131,22 | m3 |
| 28 | Cốt thép D≤10mm | Chi tiết theo chương V | 4.950,3115 | kg |
| 29 | Cốt thép 10| Chi tiết theo chương V | 10.107,8965 | kg | |
| 30 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 754,92 | m2 |
| 31 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết theo chương V | 1.917 | cấu kiện |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện lên phương tiện vận chuyển | Chi tiết theo chương V | 1.917 | ck |
| 33 | Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 1km đầu | Chi tiết theo chương V | 328,05 | tấn |
| 34 | Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 2km tiếp theo | Chi tiết theo chương V | 328,05 | tấn |
| 35 | Bê tông M250#, đá 1x2 đổ tại chỗ | Chi tiết theo chương V | 42,7472 | m3 |
| 36 | Cốt thép D≤10mm | Chi tiết theo chương V | 4.098,9676 | kg |
| 37 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 391,04 | m2 |
| 38 | Xây thân tường bằng gạch không nung VXM M75#, tường dày 22cm | Chi tiết theo chương V | 54,214 | m3 |
| 39 | Trát tường VXM M75#, dày 1.5cm | Chi tiết theo chương V | 247,9132 | m2 |
| 40 | Bê tông M250#, đá 1x2 đổ tại chỗ | Chi tiết theo chương V | 13,0272 | m3 |
| 41 | Cốt thép D≤10mm | Chi tiết theo chương V | 955,7792 | kg |
| 42 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 65,136 | m2 |
| 43 | Đá hộc xây VXM M100# | Chi tiết theo chương V | 86,7096 | m3 |
| 44 | Đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cm | Chi tiết theo chương V | 28,1218 | m3 |
| 45 | Đá hộc xây VXM M100# | Chi tiết theo chương V | 177,523 | m3 |
| 46 | Đá hộc xây VXM M100# | Chi tiết theo chương V | 146,556 | m3 |
| 47 | Đá dăm đệm, dày 10cm | Chi tiết theo chương V | 24,426 | m3 |
| 48 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 12.212,5 | m |
| 49 | Giấy dầu tẩm nhựa (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa) | Chi tiết theo chương V | 41,808 | m2 |
| 50 | Ống PVC D42, L=0.8m, bố trí khoảng cách 3m/ ống | Chi tiết theo chương V | 43,2 | m |
| 51 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết theo chương V | 2,16 | m2 |
| 52 | Đắp đất đầm chặt K85 bằng đất tận dụng | Chi tiết theo chương V | 425,25 | m3 |
| 53 | Thanh thải bờ vây | Chi tiết theo chương V | 425,25 | m3 |
| 54 | Thép có gờ D14 | Chi tiết theo chương V | 1.787,3039 | kg |
| 55 | Trám khe bằng mastic | Chi tiết theo chương V | 1.485,39 | m |
| 56 | Chiều dài xẻ khe (rộng 0.6cm, sâu 3.5cm) | Chi tiết theo chương V | 1.485,39 | m |
| 57 | Mastic chèn khe | Chi tiết theo chương V | 0,3119 | m3 |
| 58 | Thép tròn trơn D25 | Chi tiết theo chương V | 6.156,0878 | kg |
| 59 | Trám khe bằng mastic | Chi tiết theo chương V | 1.201,99 | m |
| 60 | Chiều dài xẻ khe (rộng 0.5cm, sâu 5cm) | Chi tiết theo chương V | 1.201,99 | m |
| 61 | Mastic chèn khe | Chi tiết theo chương V | 0,3005 | m3 |
| 62 | Chiều dài xẻ khe (rộng 0.5cm, sâu 4cm) | Chi tiết theo chương V | 936,86 | m |
| 63 | Trám khe bằng mastic | Chi tiết theo chương V | 936,86 | m |
| 64 | Matit chèn khe | Chi tiết theo chương V | 0,2342 | m3 |
| 65 | Thép tròn trơn D25 | Chi tiết theo chương V | 1.026,0146 | kg |
| 66 | Trám khe bằng mastic | Chi tiết theo chương V | 199,88 | m |
| 67 | Ma tít chèn khe (rộng 2cm, sâu 3.0cm) | Chi tiết theo chương V | 0,1499 | m3 |
| 68 | Gỗ đệm | Chi tiết theo chương V | 33,9796 | m2 |
| 69 | Ống nhựa D34 | Chi tiết theo chương V | 66,6 | m |
| 70 | Diện tích vạch sơn tim đường dày 2mm | Chi tiết theo chương V | 77,0695 | m2 |
| 71 | Diện tích vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Chi tiết theo chương V | 66,506 | m2 |
| 72 | Biển tam giác, L=90cm (1 biển + 1 cột dài 2.95m, D88.3) | Chi tiết theo chương V | 20 | cái |
| 73 | Đào móng chôn biển báo đất cấp 3 | Chi tiết theo chương V | 2,025 | m3 |
| 74 | Bê tông móng đổ tại chỗ đá 2x4 M150# | Chi tiết theo chương V | 2,0219 | m3 |
| 75 | BTCT M250 đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 0,6607 | m3 |
| 76 | Thép D | Chi tiết theo chương V | 73,3512 | kg |
| 77 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 8,91 | m2 |
| 78 | Sơn đỏ phản quang | Chi tiết theo chương V | 2,2275 | m2 |
| 79 | Sơn trắng (2 nước) | Chi tiết theo chương V | 9,315 | m2 |
| 80 | Lắp đặt | Chi tiết theo chương V | 27 | cấu kiện |
| 81 | Bê tông móng đổ tại chỗ đá 2x4 M150# | Chi tiết theo chương V | 0,729 | m3 |
| 82 | Bốc xếp cấu kiện lên phương tiện vận chuyển | Chi tiết theo chương V | 27 | ck |
| 83 | Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 1km đầu | Chi tiết theo chương V | 1,6516 | tấn |
| 84 | Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 2km tiếp theo | Chi tiết theo chương V | 1,6516 | tấn |
| 85 | Lu lèn bãi đúc đạt độ chặt K95 | Chi tiết theo chương V | 400 | m2 |
| 86 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Chi tiết theo chương V | 48 | m3 |
| 87 | BTXM M200# đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 40 | m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 3.198,8169 | m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 465,2172 | m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 223,2028 | m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 3.198,8169 | 1m3/1km |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 465,2172 | 1m3/1km |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 223,2028 | 1m3/1km |
| 94 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chi tiết theo chương V | 3.887,2368 | m3 |
| 95 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250# | Chi tiết theo chương V | 2,1854 | m3 |
| 96 | Cốt thép D≤10mm | Chi tiết theo chương V | 179,0425 | kg |
| 97 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 54,636 | m2 |
| 98 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Chi tiết theo chương V | 23,6254 | m2 |
| 99 | Lắp đặt đốt cống D | Chi tiết theo chương V | 15 | 1 đoạn ống |
| 100 | Bốc xếp cấu kiện ống cống lên phương tiện vận chuyển | Chi tiết theo chương V | 15 | ck |
| 101 | Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 1km đầu | Chi tiết theo chương V | 5,4636 | tấn |
| 102 | Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 2km tiếp theo | Chi tiết theo chương V | 5,4636 | tấn |
| 103 | Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M150# | Chi tiết theo chương V | 2,2958 | m3 |
| 104 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 5,532 | m2 |
| 105 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chi tiết theo chương V | 0,9681 | m3 |
| 106 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 482,5 | m |
| 107 | Mối nối cống bằng vữa XM M100# | Chi tiết theo chương V | 13 | mối nối |
| 108 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 3 lớp (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa) | Chi tiết theo chương V | 5,0375 | m2 |
| 109 | Bê tông M150# đá 1x2 (đổ tại chỗ) | Chi tiết theo chương V | 0,7928 | m3 |
| 110 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 7,9178 | m2 |
| 111 | Bê tông M150# đá 2x4 (đổ tại chỗ) | Chi tiết theo chương V | 1,4258 | m3 |
| 112 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 4,1272 | m2 |
| 113 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chi tiết theo chương V | 0,2916 | m3 |
| 114 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 145 | m |
| 115 | Cốt thép 10| Chi tiết theo chương V | 1.455,8375 | kg | |
| 116 | Cắt khe sâu 4cm | Chi tiết theo chương V | 11 | m |
| 117 | Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 M250# | Chi tiết theo chương V | 0,146 | m3 |
| 118 | Cốt thép D≤10mm | Chi tiết theo chương V | 4,135 | kg |
| 119 | Cốt thép 10| Chi tiết theo chương V | 25,0383 | kg | |
| 120 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 2,6364 | m2 |
| 121 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250# | Chi tiết theo chương V | 0,0675 | m3 |
| 122 | Sản xuất Thép hình U100 | Chi tiết theo chương V | 30,065 | kg |
| 123 | Lắp đặt Thép hình U100 | Chi tiết theo chương V | 30,065 | kg |
| 124 | Sản xuất Thép tấm dày 2cm | Chi tiết theo chương V | 6,28 | kg |
| 125 | Lắp đặt Thép tấm dày 2cm | Chi tiết theo chương V | 6,28 | kg |
| 126 | Sơn chống gỉ thép hình, thép tấm 3 nước | Chi tiết theo chương V | 1,1535 | m2 |
| 127 | Thép tròn D12 | Chi tiết theo chương V | 12,385 | kg |
| 128 | Bulong M12, L=30cm | Chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 129 | Vít nâng V1, Lvít ≥ 2.1m, Ltiện ren ≥ 1.8m | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 130 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 131 | Bốc xếp cấu kiện lên phương tiện vận chuyển | Chi tiết theo chương V | 1 | ck |
| 132 | Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 1km đầu | Chi tiết theo chương V | 0,1688 | tấn |
| 133 | Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 2km tiếp theo | Chi tiết theo chương V | 0,1688 | tấn |
| 134 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết theo chương V | 1,984 | m3 |
| 135 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết theo chương V | 0,5318 | m3 |
| 136 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 10,1033 | m3 |
| 137 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 6,0815 | m3 |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 3,9454 | m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 3,9454 | 1m3/1km |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 1,984 | m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 1,984 | 1m3/1km |
| 142 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chi tiết theo chương V | 5,9293 | m3 |
| 143 | Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M200# | Chi tiết theo chương V | 13,2422 | m3 |
| 144 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 88,2816 | m2 |
| 145 | Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M200# | Chi tiết theo chương V | 9,6497 | m3 |
| 146 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 12,287 | m2 |
| 147 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chi tiết theo chương V | 3,6267 | m3 |
| 148 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 1.812,5 | m |
| 149 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250# | Chi tiết theo chương V | 3,7473 | m3 |
| 150 | Cốt thép D≤10mm | Chi tiết theo chương V | 221,4869 | kg |
| 151 | Cốt thép 10| Chi tiết theo chương V | 415,9399 | kg | |
| 152 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 21,078 | m2 |
| 153 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết theo chương V | 46 | cấu kiện |
| 154 | Bốc xếp cấu kiện lên phương tiện vận chuyển | Chi tiết theo chương V | 46 | ck |
| 155 | Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 1km đầu | Chi tiết theo chương V | 9,3683 | tấn |
| 156 | Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 2km tiếp theo | Chi tiết theo chương V | 9,3683 | tấn |
| 157 | Bê tông M250#, đá 1x2 đổ tại chỗ | Chi tiết theo chương V | 2,5134 | m3 |
| 158 | Cốt thép D≤10mm | Chi tiết theo chương V | 231,7757 | kg |
| 159 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 24,214 | m2 |
| 160 | Bê tông M200# đá 1x2 (đổ tại chỗ) | Chi tiết theo chương V | 7,709 | m3 |
| 161 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 32,0344 | m2 |
| 162 | Bê tông móng đổ tại chỗ đá 2x4 M150# | Chi tiết theo chương V | 10,9825 | m3 |
| 163 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 27,7935 | m2 |
| 164 | Đá dăm đệm, dày 10cm | Chi tiết theo chương V | 2,1051 | m3 |
| 165 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 1.055 | m |
| 166 | Cốt thép D≤10 | Chi tiết theo chương V | 33,1821 | kg |
| 167 | Cốt thép 10| Chi tiết theo chương V | 4.523,7679 | kg | |
| 168 | Cắt khe sâu 4cm | Chi tiết theo chương V | 42,2 | m |
| 169 | Bê tông M200# đá 2x4 (đổ tại chỗ) | Chi tiết theo chương V | 0,648 | m3 |
| 170 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 5,76 | m2 |
| 171 | Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 M250# | Chi tiết theo chương V | 0,654 | m3 |
| 172 | Cốt thép D≤10mm | Chi tiết theo chương V | 18,3778 | kg |
| 173 | Cốt thép 10| Chi tiết theo chương V | 108,6122 | kg | |
| 174 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 11,8356 | m2 |
| 175 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250# | Chi tiết theo chương V | 0,412 | m3 |
| 176 | Sản xuất Thép hình U100 | Chi tiết theo chương V | 144,312 | kg |
| 177 | Lắp đặt Thép hình U100 | Chi tiết theo chương V | 144,312 | kg |
| 178 | Sản xuất Thép tấm dày 2cm | Chi tiết theo chương V | 25,12 | kg |
| 179 | Lắp đặt Thép tấm dày 2cm | Chi tiết theo chương V | 25,12 | kg |
| 180 | Sơn chống gỉ thép hình, thép tấm 3 nước | Chi tiết theo chương V | 5,4568 | m2 |
| 181 | Thép tròn D12 | Chi tiết theo chương V | 77,151 | kg |
| 182 | Bulong M12, L=30cm | Chi tiết theo chương V | 8 | bộ |
| 183 | Vít nâng V2, Lvít ≥ 2.8m, Ltiện ren ≥ 2.5m | Chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 184 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 185 | Bốc xếp cấu kiện lên phương tiện vận chuyển | Chi tiết theo chương V | 4 | ck |
| 186 | Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 1km đầu | Chi tiết theo chương V | 1,03 | tấn |
| 187 | Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 2km tiếp theo | Chi tiết theo chương V | 1,03 | tấn |
| 188 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết theo chương V | 8,9385 | m3 |
| 189 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết theo chương V | 0,6442 | m3 |
| 190 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 12,2389 | m3 |
| 191 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 8,349 | m3 |
| 192 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 3,6991 | m3 |
| 193 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 8,9385 | m3 |
| 194 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 3,6991 | 1m3/1km |
| 195 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp III | Chi tiết theo chương V | 8,9385 | 1m3/1km |
| 196 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chi tiết theo chương V | 12,6376 | m3 |
| B | Hạng mục tường kè Sông Bốt | |||
| 1 | Bê tông M250#, đá 1x2 đổ tại chỗ | Chi tiết theo chương V | 35,132 | m3 |
| 2 | Cốt thép D≤10mm | Chi tiết theo chương V | 2.577,5635 | kg |
| 3 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 175,66 | m2 |
| 4 | Đá hộc xây VXM M100# | Chi tiết theo chương V | 280,5828 | m3 |
| 5 | Đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cm | Chi tiết theo chương V | 90,5998 | m3 |
| 6 | Đá hộc xây VXM M100# | Chi tiết theo chương V | 461,1075 | m3 |
| 7 | Đá hộc xây VXM M100# | Chi tiết theo chương V | 395,235 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm, dày 10cm | Chi tiết theo chương V | 65,8725 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 32.937,5 | m |
| 10 | Giấy dầu tẩm nhựa (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa) | Chi tiết theo chương V | 117,684 | m2 |
| 11 | Ống PVC D42, L=0.8m, bố trí khoảng cách 3m/ ống | Chi tiết theo chương V | 116,8 | m |
| 12 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết theo chương V | 5,84 | m2 |
| 13 | Đắp đất đầm chặt K85 bằng đất tận dụng | Chi tiết theo chương V | 161,25 | m3 |
| 14 | Thanh thải bờ vây | Chi tiết theo chương V | 161,25 | m3 |
| 15 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Chi tiết theo chương V | 7,018 | m3 |
| 16 | Đắp đất đầm chặt K90 bằng đất tận dụng | Chi tiết theo chương V | 285,36 | m3 |
| 17 | Thanh thải đường công vụ | Chi tiết theo chương V | 292,378 | m3 |
| 18 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 5,925 | m3 |
| 19 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 112,5754 | m3 |
| 20 | Đào cấp đất cấp II, thủ công | Chi tiết theo chương V | 3,842 | m3 |
| 21 | Đào cấp đất cấp II, máy đào | Chi tiết theo chương V | 72,998 | m3 |
| 22 | Đào hố móng đất cấp II, thủ công | Chi tiết theo chương V | 168,3845 | m3 |
| 23 | Đào hố móng đất cấp II, máy đào | Chi tiết theo chương V | 3.199,3064 | m3 |
| 24 | Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng đạt độ chặt K85 (phía ngoài nền đường) | Chi tiết theo chương V | 182,1107 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 2.381,799 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 118,5004 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 150,2781 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 118,5004 | 1m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 150,2781 | 1m3/1km |
| 30 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chi tiết theo chương V | 268,7785 | m3 |
| 31 | Bê tông M250#, đá 1x2 đổ tại chỗ | Chi tiết theo chương V | 36,4832 | m3 |
| 32 | Cốt thép D≤10mm | Chi tiết theo chương V | 2.676,6983 | kg |
| 33 | Ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 182,416 | m2 |
| 34 | Đá hộc xây VXM M100# | Chi tiết theo chương V | 442,7288 | m3 |
| 35 | Đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cm | Chi tiết theo chương V | 144,5026 | m3 |
| 36 | Đá hộc xây VXM M100# | Chi tiết theo chương V | 478,842 | m3 |
| 37 | Đá hộc xây VXM M100# | Chi tiết theo chương V | 410,436 | m3 |
| 38 | Đá dăm đệm, dày 10cm | Chi tiết theo chương V | 68,406 | m3 |
| 39 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 34.202,5 | m |
| 40 | Giấy dầu tẩm nhựa (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa) | Chi tiết theo chương V | 126,09 | m2 |
| 41 | Ống PVC D42, L=0.8m, bố trí khoảng cách 3m/ ống | Chi tiết theo chương V | 121,6 | m |
| 42 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết theo chương V | 6,08 | m2 |
| 43 | Đắp đất đầm chặt K85 bằng đất tận dụng | Chi tiết theo chương V | 312 | m3 |
| 44 | Thanh thải bờ vây | Chi tiết theo chương V | 312 | m3 |
| 45 | Đào cấp đất cấp II, thủ công | Chi tiết theo chương V | 8,2118 | m3 |
| 46 | Đào cấp đất cấp II, máy đào | Chi tiết theo chương V | 156,0247 | m3 |
| 47 | Đào hố móng đất cấp II, thủ công | Chi tiết theo chương V | 157,4675 | m3 |
| 48 | Đào hố móng đất cấp II, máy đào | Chi tiết theo chương V | 2.991,8827 | m3 |
| 49 | Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng đạt độ chặt K85 (phía ngoài nền đường) | Chi tiết theo chương V | 179,4611 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 2.046,5222 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 536,549 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 536,549 | 1m3/1km |
| 53 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chi tiết theo chương V | 536,549 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.796014E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.632669E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông xi măng, tường kè đá xây, kênh xây gạch. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.142.946.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình thủy lợi như: Kỹ thuật xây dựng công trình thủy, Kỹ thuật xây dựng, Công nghệ kỹ thuật xây dựng, công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về xây dựng đường hoặc cầu đường; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý giá thành | 1 | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính - kế toán hoặc kiểm toán. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW | 1 |
| 2 | Đầm bàn | Đầm bàn ≥ 1,0 kW | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Đầm dùi ≥ 1,5 kW | 2 |
| 4 | Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | 2 |
| 5 | Máy ủi | Máy ủi ≥ 108CV | 2 |
| 6 | Máy đào | Máy đào ≥ 0,5 m3 | 2 |
| 7 | Máy lu bánh hơi | Máy lu bánh hơi ≥ 9T tấn | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
| 11 | Ô tổ tự đổ | Ô tổ tự đổ ≥ 5T | 2 |
| 12 | Ô tô tưới nước | Ô tô tưới nước (dung tích ≥ 5m3) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi