Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210781696-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210697692
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 15:33:00 đến ngày 2021-08-09 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,061,352,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.796014E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.632669E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông xi măng, tường kè đá xây, kênh xây gạch.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.142.946.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình thủy lợi như: Kỹ thuật xây dựng công trình thủy, Kỹ thuật xây dựng, Công nghệ kỹ thuật xây dựng, công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về xây dựng đường hoặc cầu đường; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính - kế toán hoặc kiểm toán. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi ≥ 9T tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tổ tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tổ tự đổ ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước (dung tích ≥ 5m3)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần tuyến + Cống đúc sẵn + Cống bản
1BTXM M300# đá 2x4 dày 20cmChi tiết theo chương V1.682,1652m3
2Ván khuônChi tiết theo chương V597,856m2
3Giấy dầu ngăn cáchChi tiết theo chương V8.410,8259m2
4CPĐD loại I dày 15cmChi tiết theo chương V1.579,1408m3
5Đắp nền đường đầm chặt K95 dày 30cmChi tiết theo chương V2.630,262m3
6Mua vật liệu đắpChi tiết theo chương V3.331,8318m3
7Phá dỡ mặt đường BTXM, búa cănChi tiết theo chương V11,0589m3
8Phá dỡ mặt đường BTXM, máy đào có gắn đầu búaChi tiết theo chương V210,1189m3
9Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChi tiết theo chương V56,4338m3
10Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIIChi tiết theo chương V1.072,2416m3
11Lu lèn đáy khuôn đạt độ chặt K95Chi tiết theo chương V5.585,0678m2
12Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChi tiết theo chương V159,9408m3
13Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IChi tiết theo chương V3.038,876m3
14Đào cấp đất cấp II, thủ côngChi tiết theo chương V28,2907m3
15Đào cấp đất cấp II, máy đàoChi tiết theo chương V537,5231m3
16Đào hố móng đất cấp II, thủ côngChi tiết theo chương V18,231m3
17Đào hố móng đất cấp II, máy đàoChi tiết theo chương V346,3896m3
18Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng đạt độ chặt K85 (phía ngoài nền đường)Chi tiết theo chương V106,7002m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V324,4253m3
20Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V6.164,08m3
21Mua vật liệu đắpChi tiết theo chương V6.342,206m3
22BTXM M300# đá 2x4 dày TB 10cmChi tiết theo chương V18,674m3
23Ván khuônChi tiết theo chương V14,3m2
24Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết theo chương V131,12m2
25CPĐD loại I dày 15cmChi tiết theo chương V11,9109m3
26Phá tường gạch hiện trạngChi tiết theo chương V35,8621m3
27Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250#Chi tiết theo chương V131,22m3
28Cốt thép D≤10mmChi tiết theo chương V4.950,3115kg
29Cốt thép 10Chi tiết theo chương V10.107,8965kg
30Ván khuônChi tiết theo chương V754,92m2
31Lắp đặt tấm đanChi tiết theo chương V1.917cấu kiện
32Bốc xếp cấu kiện lên phương tiện vận chuyểnChi tiết theo chương V1.917ck
33Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 1km đầuChi tiết theo chương V328,05tấn
34Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 2km tiếp theoChi tiết theo chương V328,05tấn
35Bê tông M250#, đá 1x2 đổ tại chỗChi tiết theo chương V42,7472m3
36Cốt thép D≤10mmChi tiết theo chương V4.098,9676kg
37Ván khuônChi tiết theo chương V391,04m2
38Xây thân tường bằng gạch không nung VXM M75#, tường dày 22cmChi tiết theo chương V54,214m3
39Trát tường VXM M75#, dày 1.5cmChi tiết theo chương V247,9132m2
40Bê tông M250#, đá 1x2 đổ tại chỗChi tiết theo chương V13,0272m3
41Cốt thép D≤10mmChi tiết theo chương V955,7792kg
42Ván khuônChi tiết theo chương V65,136m2
43Đá hộc xây VXM M100#Chi tiết theo chương V86,7096m3
44Đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cmChi tiết theo chương V28,1218m3
45Đá hộc xây VXM M100#Chi tiết theo chương V177,523m3
46Đá hộc xây VXM M100#Chi tiết theo chương V146,556m3
47Đá dăm đệm, dày 10cmChi tiết theo chương V24,426m3
48Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V12.212,5m
49Giấy dầu tẩm nhựa (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa)Chi tiết theo chương V41,808m2
50Ống PVC D42, L=0.8m, bố trí khoảng cách 3m/ ốngChi tiết theo chương V43,2m
51Vải địa kỹ thuậtChi tiết theo chương V2,16m2
52Đắp đất đầm chặt K85 bằng đất tận dụngChi tiết theo chương V425,25m3
53Thanh thải bờ vâyChi tiết theo chương V425,25m3
54Thép có gờ D14Chi tiết theo chương V1.787,3039kg
55Trám khe bằng masticChi tiết theo chương V1.485,39m
56Chiều dài xẻ khe (rộng 0.6cm, sâu 3.5cm)Chi tiết theo chương V1.485,39m
57Mastic chèn kheChi tiết theo chương V0,3119m3
58Thép tròn trơn D25Chi tiết theo chương V6.156,0878kg
59Trám khe bằng masticChi tiết theo chương V1.201,99m
60Chiều dài xẻ khe (rộng 0.5cm, sâu 5cm)Chi tiết theo chương V1.201,99m
61Mastic chèn kheChi tiết theo chương V0,3005m3
62Chiều dài xẻ khe (rộng 0.5cm, sâu 4cm)Chi tiết theo chương V936,86m
63Trám khe bằng masticChi tiết theo chương V936,86m
64Matit chèn kheChi tiết theo chương V0,2342m3
65Thép tròn trơn D25Chi tiết theo chương V1.026,0146kg
66Trám khe bằng masticChi tiết theo chương V199,88m
67Ma tít chèn khe (rộng 2cm, sâu 3.0cm)Chi tiết theo chương V0,1499m3
68Gỗ đệmChi tiết theo chương V33,9796m2
69Ống nhựa D34Chi tiết theo chương V66,6m
70Diện tích vạch sơn tim đường dày 2mmChi tiết theo chương V77,0695m2
71Diện tích vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mmChi tiết theo chương V66,506m2
72Biển tam giác, L=90cm (1 biển + 1 cột dài 2.95m, D88.3)Chi tiết theo chương V20cái
73Đào móng chôn biển báo đất cấp 3Chi tiết theo chương V2,025m3
74Bê tông móng đổ tại chỗ đá 2x4 M150#Chi tiết theo chương V2,0219m3
75BTCT M250 đá 1x2Chi tiết theo chương V0,6607m3
76Thép DChi tiết theo chương V73,3512kg
77Ván khuônChi tiết theo chương V8,91m2
78Sơn đỏ phản quangChi tiết theo chương V2,2275m2
79Sơn trắng (2 nước)Chi tiết theo chương V9,315m2
80Lắp đặtChi tiết theo chương V27cấu kiện
81Bê tông móng đổ tại chỗ đá 2x4 M150#Chi tiết theo chương V0,729m3
82Bốc xếp cấu kiện lên phương tiện vận chuyểnChi tiết theo chương V27ck
83Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 1km đầuChi tiết theo chương V1,6516tấn
84Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 2km tiếp theoChi tiết theo chương V1,6516tấn
85Lu lèn bãi đúc đạt độ chặt K95Chi tiết theo chương V400m2
86Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmChi tiết theo chương V48m3
87BTXM M200# đá 2x4Chi tiết theo chương V40m3
88Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V3.198,8169m3
89Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V465,2172m3
90Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V223,2028m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp IChi tiết theo chương V3.198,81691m3/1km
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp IIChi tiết theo chương V465,21721m3/1km
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp IIIChi tiết theo chương V223,20281m3/1km
94San đất bãi thải bằng máy ủiChi tiết theo chương V3.887,2368m3
95Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250#Chi tiết theo chương V2,1854m3
96Cốt thép D≤10mmChi tiết theo chương V179,0425kg
97Ván khuônChi tiết theo chương V54,636m2
98Quét nhựa đường nóng 2 lớpChi tiết theo chương V23,6254m2
99Lắp đặt đốt cống DChi tiết theo chương V151 đoạn ống
100Bốc xếp cấu kiện ống cống lên phương tiện vận chuyểnChi tiết theo chương V15ck
101Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 1km đầuChi tiết theo chương V5,4636tấn
102Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 2km tiếp theoChi tiết theo chương V5,4636tấn
103Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M150#Chi tiết theo chương V2,2958m3
104Ván khuônChi tiết theo chương V5,532m2
105Đá dăm đệm dày 10cmChi tiết theo chương V0,9681m3
106Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V482,5m
107Mối nối cống bằng vữa XM M100#Chi tiết theo chương V13mối nối
108Giấy dầu tẩm nhựa đường 3 lớp (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa)Chi tiết theo chương V5,0375m2
109Bê tông M150# đá 1x2 (đổ tại chỗ)Chi tiết theo chương V0,7928m3
110Ván khuônChi tiết theo chương V7,9178m2
111Bê tông M150# đá 2x4 (đổ tại chỗ)Chi tiết theo chương V1,4258m3
112Ván khuônChi tiết theo chương V4,1272m2
113Đá dăm đệm dày 10cmChi tiết theo chương V0,2916m3
114Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V145m
115Cốt thép 10Chi tiết theo chương V1.455,8375kg
116Cắt khe sâu 4cmChi tiết theo chương V11m
117Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 M250#Chi tiết theo chương V0,146m3
118Cốt thép D≤10mmChi tiết theo chương V4,135kg
119Cốt thép 10Chi tiết theo chương V25,0383kg
120Ván khuônChi tiết theo chương V2,6364m2
121Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250#Chi tiết theo chương V0,0675m3
122Sản xuất Thép hình U100Chi tiết theo chương V30,065kg
123Lắp đặt Thép hình U100Chi tiết theo chương V30,065kg
124Sản xuất Thép tấm dày 2cmChi tiết theo chương V6,28kg
125Lắp đặt Thép tấm dày 2cmChi tiết theo chương V6,28kg
126Sơn chống gỉ thép hình, thép tấm 3 nướcChi tiết theo chương V1,1535m2
127Thép tròn D12Chi tiết theo chương V12,385kg
128Bulong M12, L=30cmChi tiết theo chương V2bộ
129Vít nâng V1, Lvít ≥ 2.1m, Ltiện ren ≥ 1.8mChi tiết theo chương V1bộ
130Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết theo chương V1cấu kiện
131Bốc xếp cấu kiện lên phương tiện vận chuyểnChi tiết theo chương V1ck
132Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 1km đầuChi tiết theo chương V0,1688tấn
133Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 2km tiếp theoChi tiết theo chương V0,1688tấn
134Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết theo chương V1,984m3
135Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết theo chương V0,5318m3
136Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V10,1033m3
137Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V6,0815m3
138Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V3,9454m3
139Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp IIChi tiết theo chương V3,94541m3/1km
140Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V1,984m3
141Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp IIIChi tiết theo chương V1,9841m3/1km
142San đất bãi thải bằng máy ủiChi tiết theo chương V5,9293m3
143Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M200#Chi tiết theo chương V13,2422m3
144Ván khuônChi tiết theo chương V88,2816m2
145Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M200#Chi tiết theo chương V9,6497m3
146Ván khuônChi tiết theo chương V12,287m2
147Đá dăm đệm dày 10cmChi tiết theo chương V3,6267m3
148Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V1.812,5m
149Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250#Chi tiết theo chương V3,7473m3
150Cốt thép D≤10mmChi tiết theo chương V221,4869kg
151Cốt thép 10Chi tiết theo chương V415,9399kg
152Ván khuônChi tiết theo chương V21,078m2
153Lắp đặt tấm đanChi tiết theo chương V46cấu kiện
154Bốc xếp cấu kiện lên phương tiện vận chuyểnChi tiết theo chương V46ck
155Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 1km đầuChi tiết theo chương V9,3683tấn
156Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 2km tiếp theoChi tiết theo chương V9,3683tấn
157Bê tông M250#, đá 1x2 đổ tại chỗChi tiết theo chương V2,5134m3
158Cốt thép D≤10mmChi tiết theo chương V231,7757kg
159Ván khuônChi tiết theo chương V24,214m2
160Bê tông M200# đá 1x2 (đổ tại chỗ)Chi tiết theo chương V7,709m3
161Ván khuônChi tiết theo chương V32,0344m2
162Bê tông móng đổ tại chỗ đá 2x4 M150#Chi tiết theo chương V10,9825m3
163Ván khuônChi tiết theo chương V27,7935m2
164Đá dăm đệm, dày 10cmChi tiết theo chương V2,1051m3
165Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V1.055m
166Cốt thép D≤10Chi tiết theo chương V33,1821kg
167Cốt thép 10Chi tiết theo chương V4.523,7679kg
168Cắt khe sâu 4cmChi tiết theo chương V42,2m
169Bê tông M200# đá 2x4 (đổ tại chỗ)Chi tiết theo chương V0,648m3
170Ván khuônChi tiết theo chương V5,76m2
171Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 M250#Chi tiết theo chương V0,654m3
172Cốt thép D≤10mmChi tiết theo chương V18,3778kg
173Cốt thép 10Chi tiết theo chương V108,6122kg
174Ván khuônChi tiết theo chương V11,8356m2
175Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250#Chi tiết theo chương V0,412m3
176Sản xuất Thép hình U100Chi tiết theo chương V144,312kg
177Lắp đặt Thép hình U100Chi tiết theo chương V144,312kg
178Sản xuất Thép tấm dày 2cmChi tiết theo chương V25,12kg
179Lắp đặt Thép tấm dày 2cmChi tiết theo chương V25,12kg
180Sơn chống gỉ thép hình, thép tấm 3 nướcChi tiết theo chương V5,4568m2
181Thép tròn D12Chi tiết theo chương V77,151kg
182Bulong M12, L=30cmChi tiết theo chương V8bộ
183Vít nâng V2, Lvít ≥ 2.8m, Ltiện ren ≥ 2.5mChi tiết theo chương V2bộ
184Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết theo chương V4cấu kiện
185Bốc xếp cấu kiện lên phương tiện vận chuyểnChi tiết theo chương V4ck
186Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 1km đầuChi tiết theo chương V1,03tấn
187Vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra vị trí thi công 2km tiếp theoChi tiết theo chương V1,03tấn
188Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết theo chương V8,9385m3
189Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết theo chương V0,6442m3
190Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo chương V12,2389m3
191Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V8,349m3
192Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V3,6991m3
193Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V8,9385m3
194Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp IIChi tiết theo chương V3,69911m3/1km
195Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp IIIChi tiết theo chương V8,93851m3/1km
196San đất bãi thải bằng máy ủiChi tiết theo chương V12,6376m3
B Hạng mục tường kè Sông Bốt
1Bê tông M250#, đá 1x2 đổ tại chỗChi tiết theo chương V35,132m3
2Cốt thép D≤10mmChi tiết theo chương V2.577,5635kg
3Ván khuônChi tiết theo chương V175,66m2
4Đá hộc xây VXM M100#Chi tiết theo chương V280,5828m3
5Đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cmChi tiết theo chương V90,5998m3
6Đá hộc xây VXM M100#Chi tiết theo chương V461,1075m3
7Đá hộc xây VXM M100#Chi tiết theo chương V395,235m3
8Đá dăm đệm, dày 10cmChi tiết theo chương V65,8725m3
9Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V32.937,5m
10Giấy dầu tẩm nhựa (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa)Chi tiết theo chương V117,684m2
11Ống PVC D42, L=0.8m, bố trí khoảng cách 3m/ ốngChi tiết theo chương V116,8m
12Vải địa kỹ thuậtChi tiết theo chương V5,84m2
13Đắp đất đầm chặt K85 bằng đất tận dụngChi tiết theo chương V161,25m3
14Thanh thải bờ vâyChi tiết theo chương V161,25m3
15Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmChi tiết theo chương V7,018m3
16Đắp đất đầm chặt K90 bằng đất tận dụngChi tiết theo chương V285,36m3
17Thanh thải đường công vụChi tiết theo chương V292,378m3
18Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IChi tiết theo chương V5,925m3
19Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IChi tiết theo chương V112,5754m3
20Đào cấp đất cấp II, thủ côngChi tiết theo chương V3,842m3
21Đào cấp đất cấp II, máy đàoChi tiết theo chương V72,998m3
22Đào hố móng đất cấp II, thủ côngChi tiết theo chương V168,3845m3
23Đào hố móng đất cấp II, máy đàoChi tiết theo chương V3.199,3064m3
24Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng đạt độ chặt K85 (phía ngoài nền đường)Chi tiết theo chương V182,1107m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V2.381,799m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V118,5004m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V150,2781m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp IChi tiết theo chương V118,50041m3/1km
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp IIChi tiết theo chương V150,27811m3/1km
30San đất bãi thải bằng máy ủiChi tiết theo chương V268,7785m3
31Bê tông M250#, đá 1x2 đổ tại chỗChi tiết theo chương V36,4832m3
32Cốt thép D≤10mmChi tiết theo chương V2.676,6983kg
33Ván khuônChi tiết theo chương V182,416m2
34Đá hộc xây VXM M100#Chi tiết theo chương V442,7288m3
35Đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cmChi tiết theo chương V144,5026m3
36Đá hộc xây VXM M100#Chi tiết theo chương V478,842m3
37Đá hộc xây VXM M100#Chi tiết theo chương V410,436m3
38Đá dăm đệm, dày 10cmChi tiết theo chương V68,406m3
39Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V34.202,5m
40Giấy dầu tẩm nhựa (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa)Chi tiết theo chương V126,09m2
41Ống PVC D42, L=0.8m, bố trí khoảng cách 3m/ ốngChi tiết theo chương V121,6m
42Vải địa kỹ thuậtChi tiết theo chương V6,08m2
43Đắp đất đầm chặt K85 bằng đất tận dụngChi tiết theo chương V312m3
44Thanh thải bờ vâyChi tiết theo chương V312m3
45Đào cấp đất cấp II, thủ côngChi tiết theo chương V8,2118m3
46Đào cấp đất cấp II, máy đàoChi tiết theo chương V156,0247m3
47Đào hố móng đất cấp II, thủ côngChi tiết theo chương V157,4675m3
48Đào hố móng đất cấp II, máy đàoChi tiết theo chương V2.991,8827m3
49Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng đạt độ chặt K85 (phía ngoài nền đường)Chi tiết theo chương V179,4611m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo chương V2.046,5222m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V536,549m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp IIChi tiết theo chương V536,5491m3/1km
53San đất bãi thải bằng máy ủiChi tiết theo chương V536,549m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.796014E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.632669E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông xi măng, tường kè đá xây, kênh xây gạch.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.142.946.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình thủy lợi như: Kỹ thuật xây dựng công trình thủy, Kỹ thuật xây dựng, Công nghệ kỹ thuật xây dựng, công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về xây dựng đường hoặc cầu đường; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.32
3 Cán bộ quản lý giá thành 1 Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính - kế toán hoặc kiểm toán. Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW1
2 Đầm bàn Đầm bàn ≥ 1,0 kW2
3 Đầm dùi Đầm dùi ≥ 1,5 kW2
4 Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay2
5 Máy ủi Máy ủi ≥ 108CV2
6 Máy đào Máy đào ≥ 0,5 m32
7 Máy lu bánh hơi Máy lu bánh hơi ≥ 9T tấn1
8 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn1
9 Máy trộn vữa Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
10 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
11 Ô tổ tự đổ Ô tổ tự đổ ≥ 5T2
12 Ô tô tưới nước Ô tô tưới nước (dung tích ≥ 5m3)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->