Gói thầu: Gói thầu số 03 Thi công xây dựng công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210789350-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân
Tên gói thầu Gói thầu số 03 Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20210789257
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 15:27:00 đến ngày 2021-08-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,783,281,081 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.175E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.196E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.348.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.696.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải
- Đặc điểm thiết bị ≥5tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥150L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CỔNG HÀNG RÀO, NHÀ CẤP IV VÀ SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 06 PHÒNG HỌC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật8,5729m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật65,6372m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật34,44m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật212,5268m2
5Tháo dỡ trầnTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật100,2252m2
6Tháo dỡ phần điệnTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2Công
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật5,0358100m2
8Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,9422100m2
9Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2,4127100m2
10Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,595m3
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật77,6106m2
12Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ tường ngoài (50% Khối lượng)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật144,5445m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (25%)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật199,0761m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (50%) tường cột ngoài còn lạiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật144,54m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (75%) tường cột trong nhà còn lạiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật597,24m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật710,5769m2
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật144,55m2
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật199,08m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1.506,8969m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật289,09m2
21Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1027tấn
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,144100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,584m3
24Gia công xà gồ thép 50x50x1,1mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,5492tấn
25Lắp dựng xà gồ thép [] 50x50x1,1mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,5492tấn
26Lợp mái bằng tôn múi, chiều dày 0,4mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2,4212100m2
27Tấm úp nóc khổ 400mm dày 0,40mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật43,810.0
28Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật77,61m2
29Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật77,61m2
30Tháo dỡ hệ thống thoát nước trên mái cũTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1Công
31Cầu chắn rácTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật5Cái
32Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,45100m
33Cút nhựa D110Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật5cái
34Đai giữ ốngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật50cái
35Tháo dỡ hệ thống chống sét cũTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1công
36Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo chương V - yêu cầu kỹ thuật6,66m3
37Kéo rải dây chống sét thép dẹt tiết diện 30x3Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật18m
38Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật6,66m3
39Gia công kim thu sét dài 1mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
40Gia công kim thu sét dài 0,5mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
41Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
42Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
43Gia công và đóng cọc chống sétTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật6cọc
44Qủa hồ lô gắn máiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
45Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật152m
46Tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị điện cũTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2công
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật40m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật550m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật420m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật120m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật65m
52Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn (ống ghen)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật630m
53Dây thép tráng kẽm D=6mm treo cáp vào đầu cộtTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật40m
54Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo chương V - yêu cầu kỹ thuật7cái
55Lắp đặt các automat 1 pha ≤150ATheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
56Lắp đặt các automat 1 pha ≤200ATheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
57Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật42cái
58Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
59Lắp đặt ô cắm đơnTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật5cái
60Lắp đặt ô cắm đôiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật9cái
61Đế nhựa các loạiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật36cái
62Lắp đặt quạt trầnTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật24cái
63Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật4cái
64Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật32bộ
65Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật9bộ
66Đinh vít + nở nhựa các loạiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật530cái
67Băng dính điệnTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật16cuộn
68Xà đón điệnTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
69Tủ điện tổng mua thẳngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
70Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật352,7557m2
71Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIITheo chương V - yêu cầu kỹ thuật8,8189m3
72Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0882100m3
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật352,7557m2
74Lát nền, sàn gạch ceramic KT: 600x600mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật352,7557m2
75Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng (cầu thang)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật19,3484m2
76Lát đá bậc cầu thangTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật19,3484m2
77Lan can, Tay vị cầu thang bằng Inox mua thẳng bao gồm công lắp đặtTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật9,17m
78Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,6666m3
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật12,12m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật12,12m2
81Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật17,064m2
82Lan can sắt mua thẳng bao gồm công lắp đặtTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật17,0640.0
83Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật28,44m
84Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật60,48m2
85Cửa đi, cửa khung nhôm hệ Việt PhápTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật22,08m2
86Phụ kiện Cửa đi, cửa khung nhôm hệ Việt PhápTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật8bộ
87Cửa sổ, cửa khung nhôm hệ Việt PhápTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật38,4m2
88Phụ kiện Cửa sổ, cửa khung nhôm hệ Việt PhápTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật16bộ
89Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật38,4m2
90Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật60,48m2
91Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật38,4m2
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG, 08 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật284,82m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2,327m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 50%) ngoài nhàTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật342,1638m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (25%) tường trongTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật133,5004m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 50% còn lại) ngoài nhàTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật342,16m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (75%) tường trong còn lạiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật400,5m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 100%)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật447,8936m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật148m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật446,96m2
10Tháo dỡ phần điện cũTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1Công
11Vệ sinh sê nô mái + sảnh tầng 2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật3Công
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2,9742100m2
13Gia công xà gồ thép mạ kẽm 50x50x1,1mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4194tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4194tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1213tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1708100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,8788m3
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật112,5m2
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 (KL phá dỡ)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật342,1638m2
20Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 (KL phá dỡ)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật133,5004m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật718,66m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (KL tường trong + trần)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật981,894m2
23Lát đá bậc cầu thangTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật37,6922m2
24Lan can, Tay vị cầu thang bằng Inox mua thẳng bao gồm công lắp đặtTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật9,17m
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật409,27m2
26Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật409,27m2
27Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,4388m3
28Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,364m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật6,2m2
30Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật20,592m2
31Lan can sắt mua thẳng bao gồm công lắp đặtTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật20,592m2
32Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật47,86m
33Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0727tấn
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1032100m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,1352m3
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật136,7375m2
37Cửa đi bằng cửa nhôm việt phápTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật53,76m2
38Phụ kiện cửa điTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật16bộ
39Cửa sổ bằng cửa nhôm việt phápTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật94,24m2
40Phụ kiện cửa sổTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật32bộ
41Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật94,24m2
42Song cửa sổ mua thẳngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật94,24m2
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật100m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật60m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật745m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật350m
47Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
48Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo chương V - yêu cầu kỹ thuật16cái
49Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
50Lắp đặt ống ghen dẹt nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật430m
51Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật6m
52Cáp tráng kẽm treo đường vàoTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật60m
53Lắp đặt quạt trầnTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật16cái
54Tử điện bằng tôn mua thẳngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1Cái
55Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật32bộ
56Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật26bộ
57Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
58mặt 2 công tắc 1 ổ cắmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật16cái
59Lắp đặt ô cắm đôiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật26cái
60Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật16cái
61xà đón điện mua thẳngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
62Băng dính điệnTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật10cuộn
63Vít nở các loạiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2Hộp
64Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật185m
65Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật105m
66Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật16cái
67Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
68Cọc tiếp địa thép góc L=63x6, dài 2500Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật16cọc
69Cọc đỡ thép D=6; L=250Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật175cọc
70Qủa hồ lô sứ gắn máiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật7Cái
71Sơn chống gỉTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật4kg
72Que hàn điệnTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1Túi
73Bình cứu hoa mua thẳngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật4
C HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LỢP HỌC 2 TẦNG, 06 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (80%)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,6054100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (20%)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4014m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật10,776m3
4Đắp cát nền móng công trìnhTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,375m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật37,5917m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,066tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,8126tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,022tấn
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,0644100m2
10Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật5,0747m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật20,3832m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,6848100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,124tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,0857tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật7,1222m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,4301100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật21,8113m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,91100m2
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,91100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tầng 1)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1117tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (tầng 2)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1117tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (tầng 1)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4602tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (tầng 2)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4602tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (tầng 1)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,6629tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (tầng 2)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,6629tấn
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 (tầng 1)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật5,8291m3
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 (tầng 2)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật5,8291m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2,6882100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4625tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4625tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2,6535tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2,6535tấn
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật18,602m3
35Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật4,7663100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật6,4027tấn
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật47,7334m3
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,9998100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4861tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật5,7851m3
41Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật39,9113m3
42Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật43,6766m3
43Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật16,3655m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật5,738m3
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,962m3
46Xây bậc tam cấp bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật4,4712m3
47Lát đá bậc tam cấpTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật34,698m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật236,6476m2
49Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật94,056m2
50Gia công xà gồ thép KT: 50x50x1,1mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4848tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4848tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2,8136100m2
53Tôn úp hồi, nóc mua thẳng khổ 400mm, dày 0,4mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật44,4m
54Lát nền, sàn gạch ceramic KT: 600x600mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật425,5594m2
55Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0714100m2
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3292tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1045tấn
58Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,7969m3
59Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2073100m2
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2236tấn
61Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật2,1541m3
62Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,693m3
63Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật5,152m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật21,216m2
65Lát đá bậc cầu thangTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật20,8972m2
66Lắp dựng lan can cầu thangTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật3,3148m2
67Lan can cầu thang, lan can inox (LD hoàn thiện)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật10,3m
68Trụ cái lan can inoxTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
69Cửa nhôm việt pháp mua thẳng:Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật98,28m2
70Vách kính khung nhôm việt pháp mua thẳng:Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật8,505m2
71Phú kiện cửa đi khóa chốt các loại mua thẳngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật12bộ
72Phú kiện cửa sổ khóa chốt các loại mua thẳngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật24bộ
73Hoa sắt cửa mua thẳngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật56,16m2
74Lan can inox hộp 25x25mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật18,048m2
75Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật106,785m2
76Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật56,16m2
77Lắp dựng lan can inox hành langTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật18,048m2
78Gia công lắp dựng thang lên mái (thép D18)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
79Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật620,54m2
80Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật607,773m2
81Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật293,9795m2
82Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật89,18m
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật105,576m2
84Trát trần, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật470,7312m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1.372,4837m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật726,116m2
87Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật2,6748100m2
88Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật3,3966100m2
89Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo chương V - yêu cầu kỹ thuật16,6495m3
90Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật4,673m3
91Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật4,3054m3
92Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật72,87m2
93Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0818tấn
94Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0677100m2
95Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,9045m3
96Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật61cái
97Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật7,24m3
98Láng hè dày 3cm, vữa XM M50Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật57,92m2
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật50m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật60m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật55m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật110m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật435m
104Dây thép tráng kẽm D=6mm treo cáp vào đầu cộtTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật50m
105Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
106Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
107Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo chương V - yêu cầu kỹ thuật14cái
108Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật55cái
109Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
110Lắp đặt ô cắm đơnTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
111Lắp đặt ô cắm đôiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật18cái
112Đế nhựa các loạiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật61cái
113Lắp đặt quạt trầnTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật24cái
114Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật38bộ
115Lắp đèn trang trí nổi (đèn led 12W)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật15bộ
116Đinh vít + nở nhựa các loạiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật250cái
117Băng dính điệnTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật22cuộn
118Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật16cái
119Xà đón điệnTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
120Tử điện tôn dày 2 ly KT: 350x400Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật2tủ
121Cầu chắn rácTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
122Đai giữ ốngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật50cái
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,8100m
124Cút nhựa D110Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật20cái
125Keo dán ốngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật5ống
126Ống tràn D32 (L=35cm)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật12cái
127Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầuTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,610 đầu
128Đế đầu báo cháy mua thẳngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật6chiếc
129Lắp đặt chuông điện (gồm cả chuông, nút bấm)Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
130Lắp đặt đèn báoTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật25 đèn
131Hộp kỹ thuật đấu nối dâyTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
132Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật25 đèn
133Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật11 trung tâm
134Ắc quy dự phòng báo cháyTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1chiếc
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật50m
136Tủ cấp nguồnTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
137Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
138Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,5100m
139Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2100m
140Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo chương V - yêu cầu kỹ thuật9m3
141Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật140m
142Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật20m
143Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật6cái
144Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
145Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật6cọc
146lắp đặt bật đỡ thépTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật140cái
147Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3100m
148Roăng cao su đệm kimTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
149Sơn chống gỉTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2kg
150Quy hàn E=42Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật2kg
151Dây tiếp địa thép dẹt 30x2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật20m
152Qủa hồ lô gắn máiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
D HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ, CỔNG, HÀNG RÀO VÀ BÊ TÔNG ĐƯỜNG VÀO
1Đào móng băng, rộng Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật7,0995m3
2Đắp cát nền móng công trìnhTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,423m3
3Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật5,0688m3
4Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây móng, chiều dày Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,9086m3
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0183tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,147tấn
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,032100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,704m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,1426m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,2144m3
11Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật7,0906m3
12Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại - Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0236100m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0176tấn
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,2596m3
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật8cái
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1065100m2
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0384100m2
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0123tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0684tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1366tấn
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,9536m3
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,4224m3
23Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,5428m3
24Sản xuất xà gồ thép hộp 50x50x1,1mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0681tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0681tấn
26Lợp mái tôn chống nóng chiều dài bất kỳTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1628100m2
27Tấm úp nóc khổ 400mm dày 0,40mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật8,8m
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật5,9436m2
29Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật10,7377m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật16,7204m2
31Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật37,2228m2
32Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật29,9m2
33Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật13,9994m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật17,68m
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật46,6204m2
36Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật37,2228m2
37Cửa đi, cửa khung nhôm hệ Việt PhápTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,89m2
38Cửa sổ, cửa khung nhôm hệ Việt PhápTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật6,84m2
39Phụ kiện Cửa đi, cửa khung nhôm hệ Việt PhápTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
40Phụ kiện Cửa sổ, cửa khung nhôm hệ Việt PhápTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật3bộ
41Hoa sắt cửa sổ mua thẳng, hoa sắt thép vuông 14x14Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật7,12m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật8,73m2
43Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật7,12m2
44Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,02100m
45Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1hộp
46Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật17m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật7m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật5m
50Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
51Lắp đặt ô cắm đôiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2cái
52Lắp đặt quạt trầnTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1cái
53Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
54Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2bộ
55Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK d 21mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật20m
56Đinh vít + Nở nhựaTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật32Cái
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo chương V - yêu cầu kỹ thuật8,5m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,68m3
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0087tấn
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0604tấn
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0915tấn
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật2,0672m3
63Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0784100m2
64Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2,8333m3
65Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,4266m3
66Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0298tấn
67Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1967tấn
68Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1729100m2
69Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật3,7048m3
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0804tấn
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,1419tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,236tấn
73Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3177100m2
74Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật4,9139m3
75Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,6184100m2
76Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3456tấn
77Xây móng bằng gạch Bloc tiêu chuẩn -chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,6171m3
78Xây cột, trụ bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật3,4831m3
79Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,739m3
80Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,401m3
81Lát đá mặt bệ các loạiTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật42,5455m2
82Trát trần, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật28,8825m2
83Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật7,812m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật36,6945m2
85Gia công lắp đặt chữ biển tên inoxTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1bộ
86Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật34,0343m2
87Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,3552tấn
88Bản lề mua thẳngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật15cái
89Bánh xe thép mua thẳngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật7cái
90Lưỡi mác đúc thẳngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật54cái
91Chốt cửaTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
92Khóa cửa mua thẳngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật3cái
93Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật15,957m2
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật15,9571m2
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,221100m2
96Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo chương V - yêu cầu kỹ thuật34,8205m3
97Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật2,6785m3
98Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật53,57m3
99Ống nhựa PVC D100Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật7m
100Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật5,357m3
101Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây cột, trụ chiều cao Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,89m3
102Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật83,965m2
103Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật25,2m2
104Đắp đầu cột VXM mác 100#Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật14cái
105Con tiện bê tông mua thẳngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật308Cái
106Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật308cái
107Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0819tấn
108Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,0974100m2
109Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật1,6071m3
110Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V - yêu cầu kỹ thuật216,829m2
111Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,832100m3
112Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,832100m3
113Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật0,832100m3
114Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật10,4m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.175E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.196E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.348.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.696.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải ≥5tấn1
2 Máy trộn bê tông ≥150L2
3 Máy đầm dùi ≥1,5Kw1
4 Máy đầm bàn ≥1Kw1
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW1
6 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW2
7 Máy cắt gạch ≥1Kw1
8 Máy hàn ≥23Kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->