Gói thầu: Gói thầu số 03 Thi công xây dựng công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210789350-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 Thi công xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210789257 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 15:27:00 đến ngày 2021-08-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,783,281,081 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.175E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.196E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.348.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.696.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CỔNG HÀNG RÀO, NHÀ CẤP IV VÀ SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 06 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,5729 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 65,6372 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34,44 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 212,5268 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 100,2252 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phần điện | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | Công |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,0358 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,9422 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,4127 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,595 | m3 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 77,6106 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ tường ngoài (50% Khối lượng) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 144,5445 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (25%) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 199,0761 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (50%) tường cột ngoài còn lại | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 144,54 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (75%) tường cột trong nhà còn lại | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 597,24 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 710,5769 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 144,55 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 199,08 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.506,8969 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 289,09 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1027 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,584 | m3 |
| 24 | Gia công xà gồ thép 50x50x1,1mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5492 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép [] 50x50x1,1mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,5492 | tấn |
| 26 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dày 0,4mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,4212 | 100m2 |
| 27 | Tấm úp nóc khổ 400mm dày 0,40mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 43,81 | 0.0 |
| 28 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 77,61 | m2 |
| 29 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 77,61 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước trên mái cũ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | Công |
| 31 | Cầu chắn rác | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 33 | Cút nhựa D110 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 34 | Đai giữ ống | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 35 | Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,66 | m3 |
| 37 | Kéo rải dây chống sét thép dẹt tiết diện 30x3 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,66 | m3 |
| 39 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Gia công kim thu sét dài 0,5m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 43 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 44 | Qủa hồ lô gắn mái | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 152 | m |
| 46 | Tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị điện cũ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 550 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 420 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn (ống ghen) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 630 | m |
| 53 | Dây thép tráng kẽm D=6mm treo cáp vào đầu cột | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 61 | Đế nhựa các loại | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 62 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 63 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 66 | Đinh vít + nở nhựa các loại | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 530 | cái |
| 67 | Băng dính điện | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cuộn |
| 68 | Xà đón điện | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Tủ điện tổng mua thẳng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 352,7557 | m2 |
| 71 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,8189 | m3 |
| 72 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0882 | 100m3 |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 352,7557 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT: 600x600mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 352,7557 | m2 |
| 75 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng (cầu thang) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 19,3484 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 19,3484 | m2 |
| 77 | Lan can, Tay vị cầu thang bằng Inox mua thẳng bao gồm công lắp đặt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,17 | m |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6666 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,12 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12,12 | m2 |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17,064 | m2 |
| 82 | Lan can sắt mua thẳng bao gồm công lắp đặt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17,064 | 0.0 |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28,44 | m |
| 84 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 60,48 | m2 |
| 85 | Cửa đi, cửa khung nhôm hệ Việt Pháp | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22,08 | m2 |
| 86 | Phụ kiện Cửa đi, cửa khung nhôm hệ Việt Pháp | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 87 | Cửa sổ, cửa khung nhôm hệ Việt Pháp | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 38,4 | m2 |
| 88 | Phụ kiện Cửa sổ, cửa khung nhôm hệ Việt Pháp | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 89 | Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 38,4 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 60,48 | m2 |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 38,4 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG, 08 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 284,82 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,327 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 50%) ngoài nhà | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 342,1638 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (25%) tường trong | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 133,5004 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 50% còn lại) ngoài nhà | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 342,16 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (75%) tường trong còn lại | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 400,5 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 100%) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 447,8936 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 148 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 446,96 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phần điện cũ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | Công |
| 11 | Vệ sinh sê nô mái + sảnh tầng 2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | Công |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,9742 | 100m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 50x50x1,1mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4194 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4194 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1213 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1708 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,8788 | m3 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 112,5 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 (KL phá dỡ) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 342,1638 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 (KL phá dỡ) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 133,5004 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 718,66 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (KL tường trong + trần) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 981,894 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 37,6922 | m2 |
| 24 | Lan can, Tay vị cầu thang bằng Inox mua thẳng bao gồm công lắp đặt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9,17 | m |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 409,27 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 409,27 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,4388 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,364 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,2 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20,592 | m2 |
| 31 | Lan can sắt mua thẳng bao gồm công lắp đặt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20,592 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 47,86 | m |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0727 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1032 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,1352 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 136,7375 | m2 |
| 37 | Cửa đi bằng cửa nhôm việt pháp | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 53,76 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cửa đi | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 39 | Cửa sổ bằng cửa nhôm việt pháp | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 94,24 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa sổ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 94,24 | m2 |
| 42 | Song cửa sổ mua thẳng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 94,24 | m2 |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 745 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống ghen dẹt nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 430 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 52 | Cáp tráng kẽm treo đường vào | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 53 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 54 | Tử điện bằng tôn mua thẳng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 55 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 58 | mặt 2 công tắc 1 ổ cắm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 59 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 61 | xà đón điện mua thẳng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Băng dính điện | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 63 | Vít nở các loại | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 64 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 185 | m |
| 65 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 105 | m |
| 66 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 68 | Cọc tiếp địa thép góc L=63x6, dài 2500 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cọc |
| 69 | Cọc đỡ thép D=6; L=250 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 175 | cọc |
| 70 | Qủa hồ lô sứ gắn mái | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 71 | Sơn chống gỉ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | kg |
| 72 | Que hàn điện | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | Túi |
| 73 | Bình cứu hoa mua thẳng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4 | |
| C | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LỢP HỌC 2 TẦNG, 06 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (80%) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,6054 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (20%) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4014 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,776 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,375 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 37,5917 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,8126 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,022 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,0644 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,0747 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20,3832 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6848 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,0857 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,1222 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,4301 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21,8113 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,91 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,91 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tầng 1) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1117 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (tầng 2) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1117 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (tầng 1) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4602 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (tầng 2) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4602 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (tầng 1) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6629 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (tầng 2) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6629 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 (tầng 1) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,8291 | m3 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 (tầng 2) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,8291 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,6882 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4625 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4625 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,6535 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,6535 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,602 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,7663 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,4027 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 47,7334 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9998 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4861 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,7851 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 39,9113 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn -chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 43,6766 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn -chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16,3655 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,738 | m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,962 | m3 |
| 46 | Xây bậc tam cấp bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,4712 | m3 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34,698 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 236,6476 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 94,056 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép KT: 50x50x1,1mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4848 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4848 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,8136 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp hồi, nóc mua thẳng khổ 400mm, dày 0,4mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 44,4 | m |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT: 600x600mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 425,5594 | m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0714 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3292 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1045 | tấn |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,7969 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2073 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2236 | tấn |
| 61 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,1541 | m3 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,693 | m3 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,152 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 21,216 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20,8972 | m2 |
| 66 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,3148 | m2 |
| 67 | Lan can cầu thang, lan can inox (LD hoàn thiện) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,3 | m |
| 68 | Trụ cái lan can inox | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Cửa nhôm việt pháp mua thẳng: | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 98,28 | m2 |
| 70 | Vách kính khung nhôm việt pháp mua thẳng: | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,505 | m2 |
| 71 | Phú kiện cửa đi khóa chốt các loại mua thẳng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 72 | Phú kiện cửa sổ khóa chốt các loại mua thẳng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 73 | Hoa sắt cửa mua thẳng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 56,16 | m2 |
| 74 | Lan can inox hộp 25x25mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,048 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 106,785 | m2 |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 56,16 | m2 |
| 77 | Lắp dựng lan can inox hành lang | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18,048 | m2 |
| 78 | Gia công lắp dựng thang lên mái (thép D18) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 79 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 620,54 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 607,773 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 293,9795 | m2 |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 89,18 | m |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 105,576 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 470,7312 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1.372,4837 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 726,116 | m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,6748 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,3966 | 100m2 |
| 89 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16,6495 | m3 |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,673 | m3 |
| 91 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch Block tiêu chuẩn, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,3054 | m3 |
| 92 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 72,87 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0818 | tấn |
| 94 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0677 | 100m2 |
| 95 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9045 | m3 |
| 96 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 61 | cái |
| 97 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,24 | m3 |
| 98 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M50 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 57,92 | m2 |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 435 | m |
| 104 | Dây thép tráng kẽm D=6mm treo cáp vào đầu cột | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 112 | Đế nhựa các loại | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 61 | cái |
| 113 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 114 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 38 | bộ |
| 115 | Lắp đèn trang trí nổi (đèn led 12W) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 116 | Đinh vít + nở nhựa các loại | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 250 | cái |
| 117 | Băng dính điện | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 22 | cuộn |
| 118 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 119 | Xà đón điện | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Tử điện tôn dày 2 ly KT: 350x400 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 121 | Cầu chắn rác | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 122 | Đai giữ ống | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 124 | Cút nhựa D110 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 125 | Keo dán ống | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | ống |
| 126 | Ống tràn D32 (L=35cm) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầu | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu |
| 128 | Đế đầu báo cháy mua thẳng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | chiếc |
| 129 | Lắp đặt chuông điện (gồm cả chuông, nút bấm) | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt đèn báo | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | 5 đèn |
| 131 | Hộp kỹ thuật đấu nối dây | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | 5 đèn |
| 133 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 134 | Ắc quy dự phòng báo cháy | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 136 | Tủ cấp nguồn | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 140 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 9 | m3 |
| 141 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 142 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 143 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 145 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 146 | lắp đặt bật đỡ thép | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 140 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 148 | Roăng cao su đệm kim | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 149 | Sơn chống gỉ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | kg |
| 150 | Quy hàn E=42 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | kg |
| 151 | Dây tiếp địa thép dẹt 30x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 152 | Qủa hồ lô gắn mái | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ, CỔNG, HÀNG RÀO VÀ BÊ TÔNG ĐƯỜNG VÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,0995 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,423 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,0688 | m3 |
| 4 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây móng, chiều dày | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,9086 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0183 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,147 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,704 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,1426 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,2144 | m3 |
| 11 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,0906 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại - Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0236 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0176 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,2596 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1065 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0123 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0684 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1366 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,9536 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,4224 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,5428 | m3 |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50x50x1,1mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0681 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0681 | tấn |
| 26 | Lợp mái tôn chống nóng chiều dài bất kỳ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1628 | 100m2 |
| 27 | Tấm úp nóc khổ 400mm dày 0,40mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,8 | m |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,9436 | m2 |
| 29 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,7377 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 16,7204 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 37,2228 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 29,9 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 13,9994 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17,68 | m |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 46,6204 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 37,2228 | m2 |
| 37 | Cửa đi, cửa khung nhôm hệ Việt Pháp | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 38 | Cửa sổ, cửa khung nhôm hệ Việt Pháp | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 6,84 | m2 |
| 39 | Phụ kiện Cửa đi, cửa khung nhôm hệ Việt Pháp | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Phụ kiện Cửa sổ, cửa khung nhôm hệ Việt Pháp | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 41 | Hoa sắt cửa sổ mua thẳng, hoa sắt thép vuông 14x14 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,12 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,73 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,12 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 17 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK d 21mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 56 | Đinh vít + Nở nhựa | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 32 | Cái |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 8,5 | m3 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0087 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0604 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0915 | tấn |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,0672 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0784 | 100m2 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,8333 | m3 |
| 65 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,4266 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0298 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1967 | tấn |
| 68 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1729 | 100m2 |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,7048 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0804 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,1419 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,236 | tấn |
| 73 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3177 | 100m2 |
| 74 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 4,9139 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6184 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3456 | tấn |
| 77 | Xây móng bằng gạch Bloc tiêu chuẩn -chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,6171 | m3 |
| 78 | Xây cột, trụ bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3,4831 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,739 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,401 | m3 |
| 81 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 42,5455 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 28,8825 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7,812 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 36,6945 | m2 |
| 85 | Gia công lắp đặt chữ biển tên inox | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 86 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34,0343 | m2 |
| 87 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,3552 | tấn |
| 88 | Bản lề mua thẳng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 89 | Bánh xe thép mua thẳng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 90 | Lưỡi mác đúc thẳng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 91 | Chốt cửa | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 92 | Khóa cửa mua thẳng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15,957 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 15,957 | 1m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,221 | 100m2 |
| 96 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 34,8205 | m3 |
| 97 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 2,6785 | m3 |
| 98 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 53,57 | m3 |
| 99 | Ống nhựa PVC D100 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 100 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 5,357 | m3 |
| 101 | Xây gạch Block tiêu chuẩn, xây cột, trụ chiều cao | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,89 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 83,965 | m2 |
| 103 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 104 | Đắp đầu cột VXM mác 100# | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 105 | Con tiện bê tông mua thẳng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 308 | Cái |
| 106 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 308 | cái |
| 107 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0819 | tấn |
| 108 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,0974 | 100m2 |
| 109 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 1,6071 | m3 |
| 110 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 216,829 | m2 |
| 111 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,832 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,832 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 0,832 | 100m3 |
| 114 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo chương V - yêu cầu kỹ thuật | 10,4 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.175E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.196E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.348.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.696.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải | ≥5tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥150L | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥1,5Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥1Kw | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kW | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥0,62kW | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch | ≥1Kw | 1 |
| 8 | Máy hàn | ≥23Kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi