Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210789475-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210776345
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 15:21:00 đến ngày 2021-08-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,856,435,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu kèm theo: Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.114.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.228.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu kèm theo: Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.114.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.228.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ hiện trường phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã tham giá thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ hiện trường phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã tham giá thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
B PHẦN KẾT CẤU
1Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt37,152100m
2Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5161 mối nối
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,644m3
4Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,8955100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3369100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,4192100m3
7Mua Đất cấp 3 (đất đồi) san nền (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt186,0555m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt88,1216m3
9Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,8747100m2
10Ván khuôn móng cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,6974100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt34,6838m3
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt128,4453m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,6178tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,8042tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,2169tấn
16Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt92,7354m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,2668100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt32,186m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,7629tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,266tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,5207tấn
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,1427100m2
23Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt106,157m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,6799tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,6615tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,2673tấn
27Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt17,3848100m2
28Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt170,9844m3
29Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,67100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21,766tấn
31Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15,8662m3
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,6872tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2742tấn
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,9058100m2
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14,6362m3
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,8272tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,0907tấn
C PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt361,4437m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt77,1226m3
3Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13,4455m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,8144m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.104,2005m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3.116,0124m2
7Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.569,6388m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt748,7787m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt505,5932m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt99,91m
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.104,2005m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5.940,0231m2
13Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt419,97m2
14Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt327,8316m2
15Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.363,9348m2
16Lát nền, sàn gạch cotto - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt142,6374m2
17Dán Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phíchống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt96,146m2
18Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt189,9861m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt189,9861m2
20Láng granitô nền sànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt60,732m2
21Láng granitô cầu thangTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt58,1764m2
22Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt245,4m
23Gia công xà gồ thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,5887tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,5887tấn
25Cửa đi mở quay nhôm hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm(Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt159,3m2
26Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt40bộ
27Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt30bộ
28Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa nhôm hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm(Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt72m2
29Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh(gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt40bộ
30vách kính nhôm hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm(Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt45,6m2
31Vách nhôm kính, khung sơn tĩnh điện ĐôngÁ (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm),kính Việt Nhật dày 5 mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt22,8m2
32Vách ngăn bằng Tấm compact HPL dày 12mm (màu ghi,kem) (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt57,6m2
33Gia công hoa sắt inox 304Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,4817tấn
34Lắp dựng hoa sắt inox 304Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt134,096m2
35Gia công lan can inox 304Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,4605tấn
36Lắp dựng lan can inox 304Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt163,353m2
37Gia công máng rửa tay inox 304Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4874tấn
38Lắp dựng máng rửa tay inox 304Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4874tấn
39Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ limNam Phi (không bao gồm con tiện)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt23,1m
40Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
41Lợp mái che tường bằng Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm (A/Z50), sơn Polyester, G550,EC11 (11 sóng), dày 0,40mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8,0098100m2
42Phụ kiện (Các tấm ốp nóc, ốp sườn, máng nước,...)Khổ 600 dày 0,40mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt90,19m
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(hao phí trong 3 tháng)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12,416100m2
D PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt Vỏ tủ KT 600x400x180 dày 1.0mm bằng tôn sơn tĩnh điện lắp nổi trong nhàTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
2Đầu cos bằng đồng D25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9cái
3Đầu cos bằng đồng D16Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
4Đầu cos bằng đồng D10Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt32cái
5Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,310 đầu cốt
6Lắp đặt Tủ điện tầng KT 400x300x150 dày 1mm bằng tôn sơn tĩnh điện lắp chìm trong nhàTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
7Lắp đặt Bảng điện chứa 12 Aptomat ( đế nhựa) lắp âm tườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10hộp
8Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-150ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
9Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-80ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
10Lắp đặt Aptomat MCB 1P-50ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20cái
11Lắp đặt Aptomat MCB 1P-25ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt30cái
12Lắp đặt Aptomat MCB 1P-20ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt31cái
13Lắp đặt Aptomat MCB 1P-16ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
14Lắp đặt Aptomat MCB 1P-10ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
15Lắp đặt Aptomat 1 pha 25A + đế âm + mặt cho điều hòaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
16Lắp đặt Aptomat 1 pha 20A + đế âm + mặt cho điều hòaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
17Lắp đặt Công tắc đặt ngầm 250V-10A loại 1 hạtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt52cái
18Lắp đặt Công tắc đặt ngầm 250V-10A loại 2 hạtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
19Lắp đặt Công tắc đơn đảo chiềuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
20Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt60cái
21Lắp đặt Bộ đèn LED TUBE CSLH/18wx1 cả máng gắn tườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14bộ
22Lắp đặt Bộ LED TUBE TT01 CSLH/18wx2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt90bộ
23Lắp đặt Đèn compact ốp trần (trọn bộ) Công suất 15w (CL 04 15 3UT3)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt76bộ
24Lắp đặt Ổ cắm đôi 220v-16A âm tườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt70cái
25Lắp đặt dây CU/XLPE/DSTA/PVC3x35+1x16 mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt100m
26Đào rãnh cáp bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1911100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1911100m3
28Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt70m
29mua gạch chỉ đặcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt320viên
30Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,321000 viên
31Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC3x10+1x6mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10m
32Lắp đặt dây CU/PVC1x10mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt760m
33Lắp đặt dây CU/PVC1x4mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2.350m
34Lắp đặt dây CU/PVC1x2.5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2.710m
35Lắp đặt dây CU/PVC1x1.5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4.490m
36Lắp đặt ống nhựa PVC D40 chìm bảo hộ dây dẫnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10m
37Lắp đặt ống nhựa PVC D32 chìm bảo hộ dây dẫnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt280m
38Lắp đặt ống nhựa PVC D20 chìm bảo hộ dây dẫnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2.310m
39Lắp đặt ống nhựa PVC D16 chìm bảo hộ dây dẫnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.560m
40Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D60/50Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1100 m
41Lắp đặt Hộp chia 2 ngả - D16Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt36hộp
42Lắp đặt Hộp chia 3 ngả - D16Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt30hộp
43Đào hào tiếp địa bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,096100m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,096100m3
45Lắp đặt Kim thu sét D16 dài 1,5mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11cái
46Đóng Cọc nối đất Thép L63x63x6- L=2,5mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cọc
47Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt160m
48Lắp đặt Kẹp đồng tiếp địa Leeweld (Thái Lan)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
49Hóa chất giảm tiếp địaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt226kg
50Thanh thép dẹt 40x4mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20m
51Lắp đặt ống PVC D25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2100m
52Lắp đặt Ổ cắm mạng đơnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
53Lắp đặt Dây mạng CAT6Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt340m
54Lắp đặt Ống PVC D20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,8100m
55Lắp đặt dây RG59 kèm dây nguồnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt220m
56Lắp đặt dây CU/PVC1x1.5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt440m
57Lắp đặt Ống PVC D20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,8100m
58Lắp Cần đơn CD04 cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5m-CSVTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21 cần đèn
59Lắp Đèn LED STAR 804, công suất 100WTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
E PCCC
1Lắp đặt thiết bị điều khiển báo độngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,25 tủ
2Tủ trung tâm báo cháy (Control Panel) 24VDC (bao gồm cả ắc quy (Battery))Loại 8 kênh (8 zone):Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1tủ
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,210 đầu
4Lắp đặt Hộp tổ hợpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4hộp
5Lắp đặt chuông báo cháyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,85 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,85 đèn
7Lắp đặt Nút ấn báo cháy khẩn cấp dạng bể kínhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,85 nút
8Lắp đặt Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt500m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt500m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10m
11Lắp đặt Điện trở cuối kênh( thiết bị phát hiện đứt cáp )Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
12Lắp đặt Hộp đấu dây kỹ thuậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4hộp
13Lắp đặt LED chỉ dẫn D CD01 40x20/2,2w (2 mặt)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,85 đèn
14Lắp đặt Đèn LED chiếu sáng khẩn cấp D KC04/6wTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13bộ
15Lắp đặt ổ cắm đơnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt19cái
16Lắp đặt Dây nguồn nuôi đèn 2x1,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt200m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn gen D16Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt200m
18Bình chữa cháy MFZL4-ABC (TQ)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16bộ
19Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8bộ
20Kệ đựng 3 bình chữa cháyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8bộ
21Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8bộ
22Hộp cứu hỏa ngoài nhà (tủ chân mái) (80x55x22cm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
23Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
24Lăng phun nước chữa cháy Lăng phun Φ65-16Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
25Vòi chữa cháy dài 20m Φ65 10MPA+ khớp nối KD66(TQ)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cuộn
26Lắp đặt Cút thép hàn D65Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
27Lắp đặt Cút thép hàn D100Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9cái
28Lắp đặt Tê thép hàn D100Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
29Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 bằng p/p hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1100m
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt31,41m2
31Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,604100m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8,4m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,8324100m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,7547tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,7404tấn
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt51,162m3
37Lắp đặt băng cản nước PVC V300Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt33,2m
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt112,32m2
39Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt58,24m2
40Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0022100m2
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 250, đá 1x2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0392m3
42Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
43Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21 máy
44Lắp đặt Bể mồi bơm 100LTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bể
45Lắp đặt Rọ hút DN100Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
46Lắp đặt Chống rung D100Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
47Lắp đặt Y lọc D100Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
48Lắp đặt Van 1 chiều DN100Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
49Lắp đặt Van chặn D100Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
50Lắp đặt Van bi DN25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
51Lắp đặt Rắc co DN25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
52Lắp đặt Van khóa DN25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
53Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
54Lắp đặt Công tắc áp lựcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
55Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt50m
56Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16cặp bích
57Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 bằng p/p hànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,18100m
58Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông Đường kính D25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,12100m
59Lắp đặt Cút thép hàn D100Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
60Lắp đặt Tê thép hàn D100Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
61Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,3187m3
62Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4453m3
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15,024m2
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11,988m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15,024m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11,988m2
67Gia công xà gồ thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0523tấn
68Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0523tấn
69Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm (A/Z50), sơn Polyester, G550, EC11 (11 sóng), dày 0,40mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1006100m2
70Cửa đi cửa sắt hộp bịt tôn gia công lắp dựng hoàn thiệnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,52m2
71Cửa sổ cửa sắt hộp chớp tôn gia công lắp dựng hoàn thiệnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,224m2
72Lắp đặt Đèn tuýp 1.2m gắn tường 36wTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
73Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bảng
74Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC3x16+1x10mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt50m
75Lắp đặt ống Ống HDPE D50/40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5100 m
F CẤP THOÁT NƯỚC
G PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt Xí bệt (két xả) trẻ emTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt70bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy CF-22H inaxTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt70cái
3Lắp đặt Tiểu nam trẻ emTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt30bộ
4Lắp đặt Bộ xả bệ tiểuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt30bộ
5Lắp đặt Bộ sen tắm nóng lạnhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20bộ
6Lắp đặt Vòi xịt CFV-102ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt70cái
7Dây cấp nướcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt140bộ
8Lắp đặt Vòi đồng MH- PN10 DN15Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt70cái
9Lắp đặt bồn nước Inox 2m3Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bể
10Lắp đặt bồn nước Inox 3m3Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bể
11Lắp đặt Van phao đồng MIHA- PN12 DN20 (có bóng)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
12Lắp đặt Bình 30 lít HIGHTECH (2500w) Rossi loại bình ngangTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10bộ
13Lắp đặt ống PPR nối hàn D50Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,06100 m
14Lắp đặt ống PPR nối hàn D40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,88100 m
15Lắp đặt ống PPR nối hàn D32Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,72100 m
16Lắp đặt ống PPR nối hàn D25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,88100 m
17Lắp đặt ống HDPE nối hàn D32Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2100 m
18Lắp đặt Van xoay PP-R D50PN20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
19Lắp đặt Van xoay PP-R D40PN20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
20Lắp đặt Van xoay PP-R D25 PN20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt30cái
21Lắp đặt Tê PPR nối hàn D50x40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
22Lắp đặt Tê PPR nối hàn D50x25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt30cái
23Lắp đặt Tê PPR nối hàn D40x25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7cái
24Lắp đặt Tê PPR nối hàn D32x25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
25Lắp đặt Tê PPR nối hàn D25x25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt150cái
26Lắp đặt Chếch PPR nối hàn D50Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
27Lắp đặt Chếch PPR nối hàn D32Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
28Lắp đặt Chếch PPR nối hàn D25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt80cái
29Lắp đặt Cút PPR nối hàn D40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
30Lắp đặt Cút PPR nối hàn D32Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
31Lắp đặt Cút PPR nối hàn D25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt80cái
32Lắp đặt Cút HDPE nối hàn D32Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
33Lắp đặt Côn thu D50x40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
34Lắp đặt Côn thu D40x32Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
35Lắp đặt Côn thu D32x25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
36Lắp đặt Măng xông PPR D40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt25cái
37Lắp đặt Măng xông PPR D32Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt22cái
38Lắp đặt Măng xông PPR D25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt88cái
39Lắp đặt Măng xông HDPE D32Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7cái
40Lắp đặt Tê PPR D25 ren trongTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt50cái
41Lắp đặt Cút vuông PPR D25 ren trongTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt140cái
42Lắp Bịt đầu ống PPR D25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt200cái
43Lắp đặt Zắc co ren ngoài D50Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
44Lắp đặt Măng sông ren ngoài D50Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
45Lắp đặt Măng sông ren ngoài D40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
46Lắp đặt ống nước nóng PPR nối hàn D25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,88100 m
47Lắp đặt Tê PPR nối hàn D25x25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
48Lắp đặt Cút PPR nối hàn D25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt70cái
49Lắp đặt Măng xông PPR D25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt30cái
50Lắp đặt Cút vuông PPR D25 ren trongTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt30cái
51Lắp Bịt đầu ống PPR D25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt30cái
52Lắp đặt Van xoay PP-R D25 PN20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt30cái
53Lắp đặt ống uPVC dán keo D125Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,44100m
54Lắp đặt ống uPVC dán keo D110Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,96100m
55Lắp đặt ống uPVC dán keo D90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,04100m
56Lắp đặt ống uPVC dán keo D75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,48100m
57Lắp đặt ống uPVC dán keo D60Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,64100m
58Lắp đặt ống uPVC dán keo D48Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,54100m
59Lắp đặt Y uPVC D125x110Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
60Lắp đặt Y uPVC D110x110Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt65cái
61Lắp đặt Y uPVC D75x60Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
62Lắp đặt Y thu uPVC D60x60Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt45cái
63Lắp đặt Y thu uPVC D60x48Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20cái
64Lắp đặt Tê uPVC D125Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
65Lắp đặt Tê uPVC D110Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
66Lắp đặt Cút 135 uPVC D125Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
67Lắp đặt Cút 135 uPVC D110Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt220cái
68Lắp đặt Cút 135 uPVC D60Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt160cái
69Lắp đặt Cút 135 uPVC D48Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt30cái
70Lắp đặt Cút 90 uPVC D110Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
71Lắp đặt Cút 90 uPVC D48Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt30cái
72Lắp đặt Măng xông D125Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
73Lắp đặt Măng xông D110Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15cái
74Lắp đặt Măng xông D75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
75Lắp đặt Măng xông D60Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
76Lắp Nút bịt D110Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt70cái
77Lắp Nút bịt D60Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt40cái
78Lắp Nút bịt D48Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt30cái
79Lắp đặt Côn thu uPVC D125/110Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
80Lắp đặt Côn thu uPVC D110/60Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
81Lắp đặt Côn thu uPVC D110/48Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
82Lắp đặt Côn thu uPVC D75/48Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
83Lắp đặt Côn thu uPVC D60/48Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
84Lắp đặt Phễu thu sàn D60Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt40cái
85Lắp đặt ống uPVC dán keo D90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,6100m
86Lắp đặt Cút 90 uPVC D90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt17cái
87Lắp đặt Cút 135 uPVC D90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt51cái
88Cầu chắn rác D125 - inoxTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt17cái
H BỂ PHỐT(2 chiếc)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4731100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,112m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1133100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,2965m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3713tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1335tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10,7518m3
8Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,5538m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt74,046m2
10Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt74,046m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10,0842m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,848m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0784100m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14cái
I PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt144,3336m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt55,3434m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt137,6016m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt35,7306m3
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,5161tấn
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt609,84m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt83,64m2
8Tháo dỡ trầnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt553,4344m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt373,0093m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt373,0093m3
J THIẾT BỊ XD
1Máy bơm phòng cháy chữa cháy Ebarra (Italia) MD/A 50-160/7,5 công suất 10HP/7,5kW/380V; Q= 400-1250
lít/phút; H= 38-26m
Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1Cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ Diezen Hyundai/TTCD 4BB-15, công suất 20HP/15kW; Q= 15- 34 m3/h; H= 60- 40mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1Cái
3Thiết bị chia mạng TP-Link TL-SF1016D 16 cổngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
4Camera IP hồng ngoại loại bán cầu gắn trần 265 + DS-2CD2125FWWD-ITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6Cái
5Đầu ghi hình HikVision DS-7208HQHI-K2 - đầu vào 8 kênh analo + 2 IP; 2MP hỗ trợ 3MP; Turbo HD 4.0; 2 HDDTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1Cái
6Ổ cứng 4TB.Dòng gắn trong 3,5inch tốc độ quay 7300RPM, bộ đệm 128MB cache, tốc độ max 201 MB/sTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu kèm theo: Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.114.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.228.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
2 Cán bộ hiện trường phần xây dựng 2 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
3 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã tham gia ít nhất 1 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã tham giá thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
2 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
3 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
6 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy hàn điện Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
9 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
10 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
11 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
12 Máy ép cọc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
13 Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->