Gói thầu: Thi công Xây lắp và Cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210778278-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn Thông Bình Định
Tên gói thầu Thi công Xây lắp và Cung cấp vật tư, phụ kiện lắp đặt
Số hiệu KHLCNT 20210778131
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao TSCĐ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 15:21:00 đến ngày 2021-08-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,066,606,960 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện hợp đồng xây dựng tuyến cáp quang.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỘT BÊ TÔNG:
1Đào đất nhổ cột cũMô tả kỹ thuật theo chương V80,1m3
2Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 6-6,5m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V101 cột
3Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 7-8m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V251 cột
4Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7-8m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1391 cột
5Đào lỗ chôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V79,92m3
6Lấp đất hố cộtMô tả kỹ thuật theo chương V54,2201m3
7Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (cột thu hồi lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V25cột
8Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V136cột
9Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6 - 6,5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10cột
10Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
11Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V9ụ quầy
12Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột ghépMô tả kỹ thuật theo chương V25ụ quầy
13Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 2,550 mMô tả kỹ thuật theo chương V71 thanh sắt
B PHẦN BỂ CÁP:
1Thu hồi nắp đan, 1 nắp đan = 60kg;Mô tả kỹ thuật theo chương V7,08tấn
2Phá dỡ miệng bể để thu hồi khung (ĐMVD: Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8076m3
3Thu hồi khung bể, 1 khung 2 đan = 7kg;Mô tả kỹ thuật theo chương V0,413tấn
4Phá bể để lấy ống cũ (ĐMVD: Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1536m3
5Đào đất xây bể cápMô tả kỹ thuật theo chương V189,8914m3
6Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V74,2627m3
7Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V59bể
8Xây bể Htt=1,7m. (ĐMVD:Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
9Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V23bể
10Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V23bể
11Gia công thanh đỡ nắp đan bể dưới hè (cho bể xây và bể bê tông). Loại bể cáp 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V23bể
12Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Mô tả kỹ thuật theo chương V47nắp đan
13Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V61bể
C PHẦN CỐNG CÁP
1Cắt đường bê tông.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,34100m
2Phá dỡ đường bê tông.Mô tả kỹ thuật theo chương V6,03m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,03m3
4Đào đất để lấy ống cũ lên.Mô tả kỹ thuật theo chương V834,603m3
5Đào đất rãnh mới để lắp lại ống cũ.Mô tả kỹ thuật theo chương V979,134m3
6Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V391,85291 m3
7Lấp đất rãnh ống.Mô tả kỹ thuật theo chương V587,2811m3
8Lắp đặt 1 ống PVCtừ bể cáp tới cột treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V54m
9Lắp đặt cút cong F110Mô tả kỹ thuật theo chương V161 cái
10Bốc ống nhựa, cáp các loại.Bốc lên (Bốc ống nhựa và cáp trong ống từ vị trí cũ qua vị trí mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,465tấn
11Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống (Bốc ống nhựa và cáp trong ống từ vị trí cũ qua vị trí mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,465tấn
D PHẦN CÁP TREO THU HỒI KÉO LẠI
1Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Mô tả kỹ thuật theo chương V1,251km
2Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) >48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1,591km
3Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) Mô tả kỹ thuật theo chương V2,061km
4Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) Mô tả kỹ thuật theo chương V9,651km
5Tháo dỡ, thu hồi tủ cápMô tả kỹ thuật theo chương V361 tủ
6Tháo dỡ, thu hồi hộp cápMô tả kỹ thuật theo chương V81 hộp
7Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,251 km cáp
8Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,591 km cáp
9Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,061 km cáp
10Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V5,691 km cáp
11Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V482cột
12Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc, chuyển hướngMô tả kỹ thuật theo chương V57cột
13Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn (cột góc, cột chuyển hướng dùng đai đôi)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cột
14Lắp đặt gông dự trữ cáp C1Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
E PHẦN LẮP LẠI TỦ CÁP
1Lắp đặt tủ treo trên cột tròn đơn hoặc trên cột vuông ghép, loại tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V281 tủ
2Hàn nối tủ 48FO.Mô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ ODF
3Hàn nối tủ 12FO.Mô tả kỹ thuật theo chương V181 bộ ODF
F PHẦN LẤY CÁP Ở KHO KÉO LẠI
1Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,381 km cáp
G PHẦN CÁP THU HỒI VỀ KHO
1Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp(không đo) Mô tả kỹ thuật theo chương V0,331km
2Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể-loại cáp (không đo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,431km
3Tháo dỡ, thu hồi tủ cápMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
4Bốc lên: Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡMô tả kỹ thuật theo chương V5,054công/ tấn
5Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 300mMô tả kỹ thuật theo chương V5,054công/ tấn
6Xếp xuống: Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡMô tả kỹ thuật theo chương V5,054công/ tấn
H PHẦN KÉO CÁP VÀ LẮP ĐẶT VẬT TƯ MỚI ĐỂ TỐI ƯU MẠNG
1Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,521 km cáp
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V5,871 km cáp
3Lắp đặt tủ treo trên cột tròn đơn hoặc trên cột vuông ghép, loại tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
4Hàn nối tủ 48FO.Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ ODF
5Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 khung giá
6Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ ODF
7Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ ODF
8Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ MX
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện hợp đồng xây dựng tuyến cáp quang.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->