Gói thầu: Mua sắm vật tư linh kiện phục vụ sửa chữa các thiết bị vô tuyến điện đợt 5
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210774437-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư linh kiện phục vụ sửa chữa các thiết bị vô tuyến điện đợt 5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210774254 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 16:43:00 đến ngày 2021-08-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 319,577,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian từ 2018 đến nay: N = 02, V = 224.000.000 đồng.(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.(Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệusau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) hoặc hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 224.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 448.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, tối thiểu 12 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn 2A1015 | 2A1015 | 2 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | |
| 2 | Bán dẫn 2N3055 | 2N3055 | 8 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | |
| 3 | Bán dẫn 2N3908 | 2N3908 | 13 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | |
| 4 | Bán dẫn 2N918 | 2N918 | 5 | Chiếc | Theo Datasheet của nhà sản xuất | |
| 5 | Bán dẫn 2N918PBFR | 2N918PBFR | 2 | Chiếc | Theo Datasheet của nhà sản xuất | |
| 6 | Bán dẫn 2SA1037K | 2SA1037K | 5 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | |
| 7 | Bán dẫn 2SA1345DA | 2SA1345DA | 1 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | |
| 8 | Bán dẫn 2SC1173 | 2SC1173 | 4 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | |
| 9 | Bán dẫn 2SC1815 | 2SC1815 | 1 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | |
| 10 | Bán dẫn 2SC1815 | 2SC1815 | 16 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | |
| 11 | Bán dẫn 2SC1972 | 2SC1972 | 2 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | |
| 12 | Bán dẫn 2SC2053 | 2SC2053 | 14 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | |
| 13 | Bán dẫn 2SC2307 | 2SC2307 | 16 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | |
| 14 | Bán dẫn 2SC3281 | 2SC3281 | 9 | Chiếc | Khuếch đại âm tần 100 W;Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | |
| 15 | Bán dẫn 2SC3399-BT | 2SC3399-BT | 1 | Chiếc | Theo Datasheet của nhà sản xuất | |
| 16 | Bán dẫn 2SC3402 | 2SC3402 | 19 | Chiếc | Theo Datasheet của nhà sản xuất | |
| 17 | Bán dẫn 2SD468 | 2SD468 | 11 | Chiếc | Điện áp đánh thủng: 25 VTần số làm việc: 190 MHzHệ số khuếch đại hFE: 240Dòng collector khi đóng: 25 uA | |
| 18 | Bán dẫn 2SD880Y-TA3 | 2SD880Y-TA3 | 11 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | |
| 19 | Bán dẫn 2SK125 | 2SK125 | 7 | Chiếc | Hệ số khuếch đại: 12,5 dB;Điện áp cực đại cổng D-S VDSS | |
| 20 | Bán dẫn 2SK2036BE | 2SK2036BE | 2 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng D-S VDS | |
| 21 | Bán dẫn 3DG122D | 3DG122D | 3 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCB | |
| 22 | Bán dẫn 3DG130C vỏ bọc kim | 3DG130C | 2 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCB | |
| 23 | Bán dẫn 3DK7D | 3DK7D | 6 | Chiếc | Theo Datasheet của nhà sản xuất | |
| 24 | Bán dẫn 3SK324UG-TL-E | 3SK324UG-TL-E | 3 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng D-S | |
| 25 | Bán dẫn AUIRFS4127 | AUIRFS4127 | 2 | Chiếc | Theo Datasheet của nhà sản xuất | |
| 26 | Bán dẫn BFR92A | BFR92A | 4 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | |
| 27 | Bán dẫn C2383AL | C2383AL | 1 | Chiếc | Điện áp đánh thủng: 160 VTần số làm việc: 100 MHzHệ số khuếch đại hFE: 320Dòng collector khi đóng: 1 uA | |
| 28 | Bán dẫn C8050 | C8050 | 2 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 25 ÷ 40 VDCDòng điện cực đại: 1,5 ANhiệt độ: -65 ÷ 150°C | |
| 29 | Bán dẫn công suất cao tần chuyên dụng 2SC2904 | 2SC2904 | 2 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 5 ÷ 50 VDCDòng điện cực đại: 25 ANhiệt độ: -55 ÷ 175°C | |
| 30 | Bán dẫn công suất cao tần chuyên dụng RD100HHF1 | RD100HHF1 | 28 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 5 ÷ 80 VDCDải tần làm việc: 80 MHzDòng điện cực đại: 6 ANhiệt độ: -55 ÷ 150°C | |
| 31 | Bán dẫn công suất cao tần chuyên dụng SQ721 | SQ721 | 4 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 40 VDCDòng điện cực đại: 1 mADải tần hoạt động: 400 MHzNhiệt độ: -65 ÷ 150°C | |
| 32 | Bán dẫn công suất cao tần MRF455 | MRF455 | 6 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 18 ÷ 36 VDCDải tần hoạt động: 30 MHzNhiệt độ: -65 ÷ 150°C | |
| 33 | Bán dẫn công suất chuyên dụng C1970 | C1970 | 4 | Chiếc | Điện áp cực đại B-C VCBO: 40VĐiện áp cực đại C-E VCBE: 17VĐiện áp cực đại E-B VEBO: 4VDòng cực C: Ic= 0,6A | |
| 34 | Bán dẫn công suất K3907 | K3907 | 11 | Chiếc | Theo Datasheet của nhà sản xuất | |
| 35 | Bán dẫn Công suất RD02MUS1B | RD02MUS1B | 8 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 30 VDCDải tần hoạt động: 175 ÷ 520 MHzDòng điện cực đại: 1,5 ANhiệt độ: -40 ÷ 125°C | |
| 36 | Bán dẫn công suất RD15HVF1 | RD15HVF1 | 12 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 30 VDCDải tần hoạt động: 175 ÷ 520 MHzDòng điện cực đại: 1,5 ANhiệt độ: -40 ÷ 125°C | |
| 37 | Bán dẫn công suất TIP36C | TIP36C | 17 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 40 ÷ 100 VDCDải tần hoạt động: 0 ÷ 150 MHzDòng điện cực đại: 40 ANhiệt độ: -65 ÷ 150°C | |
| 38 | Bán dẫn công suất TIP41C | TIP41C | 39 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 40 ÷ 100 VDCDòng điện cực đại: 40 ANhiệt độ: -65 ÷ 150°C | |
| 39 | Bán dẫn công suất U310BE | U310BE | 2 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 40 ÷ 100 VDCDòng điện cực đại: 40 ANhiệt độ: -65 ÷ 150°C | |
| 40 | Bán dẫn DMC561030 | DMC561030 | 1 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 50 VDCDòng điện cực đại: 100 mANhiệt độ: -65 ÷ 150°C | |
| 41 | Bán dẫn DTA144EUA | DTA144EUA | 2 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 50 VDCDòng điện cực đại: 100 mANhiệt độ: -55 ÷ 150°C | |
| 42 | Bán dẫn FL7KH | FL7KH | 5 | Chiếc | Điện áp hoạt động: VCBO = -80VDòng điện: IC = -3ACông suất tiêu thụ: PC =25W | |
| 43 | Bán dẫn IRF4905 | IRF4905 | 7 | Chiếc | Điện áp nguồn: VDSS = -55 VĐiện trở bán dẫn: RDS(on) = 0.02OhmDòng điện hoạt động: ID = -74A | |
| 44 | Bán dẫn IRF540 | IRF540 | 2 | Chiếc | Theo Datasheet của nhà sản xuất | |
| 45 | Bán dẫn IRF7416 | IRF7416 | 13 | Chiếc | Điện áp nguồn: VDSS = -30 VĐiện trở bán dẫn: RDS(on) = 0.02 OhmDòng điện hoạt động: ID = -10A | |
| 46 | Bán dẫn IRF840 | IRF840 | 8 | Chiếc | Điện áp nguồn: VDSS = 500 VĐiện trở bán dẫn: RDS(on) = 0.85 OhmDòng điện hoạt động: ID = 8A | |
| 47 | Bán dẫn IRFDC20PBF | IRFDC20PBF | 2 | Chiếc | Theo datasheet của nhà sản xuất | |
| 48 | Bán dẫn IRFP244PBF | IRFP244PBF | 16 | Chiếc | Theo datasheet của nhà sản xuất | |
| 49 | Bán dẫn IRFS3006 | IRFS3006 | 10 | Chiếc | Theo datasheet của nhà sản xuất | |
| 50 | Bán dẫn LMS1585AC | LMS1585AC | 1 | Chiếc | Điện áp đầu vào: VIN > 4.75 VĐiện áp đầu ra: 3.3 VDòng điện đầu ra: 3A, 5A | |
| 51 | Bán dẫn MMBFU310LT1G | MMBFU310LT1G | 2 | Chiếc | Điện áp nguồn - máng: VDS = 25VĐiện áp cổng - máng: VGS = 25VDòng điện cổng: IG = 10 mA | |
| 52 | Bán dẫn MMBT3904 | MMBT3904 | 8 | Chiếc | Điện áp collector - bazo: VCBO = 75VDòng điện: IC = 200 mAĐiện áp collector - emitter: VCEO = 40V | |
| 53 | Bán dẫn N50D060S | N50D060S | 8 | Chiếc | Theo Datasheet của nhà sản xuất | |
| 54 | Bán dẫn PC817 | PC817 | 5 | Chiếc | Dòng điện đầu vào: 50 mAĐiện áp phản xạ đầu vào: 6VDòng điện đầu ra: IC = 50 mANhiệt độ giới hạn: -30 ÷ 100oC | |
| 55 | Bán dẫn PC845 | PC845 | 29 | Chiếc | Dòng điện đầu vào: 50 mAĐiện áp phản xạ đầu vào: 6VDòng điện đầu ra: IC = 50 mANhiệt độ giới hạn: -30 ÷ 100oC | |
| 56 | Bán dẫn RN2427-TE85L | RN2427-TE85L | 2 | Chiếc | Điện áp collector - bazo: VCBO = -50VDòng điện: IC = -800 mAĐiện áp collector - emitter: VCEO = -50VNhiệt độ giới hạn: -55 ÷ 150oC | |
| 57 | Bán dẫn SMD 2SC9018 | SMD 2SC9018 | 2 | Chiếc | Điện áp collector - bazo: VCBO = 30VDòng điện: IC = 50 mAĐiện áp collector - emitter: VCEO = 15VNhiệt độ giới hạn: -55 ÷150°C | |
| 58 | Bán dẫn SMD BCX42 | SMD BCX42 | 3 | Chiếc | Theo Datasheet của nhà sản xuất | |
| 59 | Bán dẫn SMD BCX69 | SMD BCX69 | 3 | Chiếc | Theo Datasheet của nhà sản xuất | |
| 60 | Bán dẫn SMD BCX70J | SMD BCX70J | 8 | Chiếc | Điện áp VCBO (IE = 0) = 45 VĐiện áp VCEO (IB = 0) = 45 VĐiện áp VEBO (IC = 0) = 5 VCông suất tiêu thụ ở Tamb ≤ 25°C (Ptot) = 250 mW | |
| 61 | Bán dẫn SMD BCX71J | SMD BCX71J | 1 | Chiếc | Điện áp VCBO (IE = 0) = -45 VĐiện áp VCEO (IB = 0) = -45 VĐiện áp VEBO (IC = 0) = -5 VCông suất tiêu thụ ở Tamb ≤ 25°C (Ptot) = 250 mW | |
| 62 | Bán dẫn TIP122 | TIP122 | 2 | Chiếc | Điện áp VCB cực đại: 100 VĐiện áp VCEO cực đại: 100 VDCĐiện áp VEB cực đại: 5 VDòng cực góp IC cực đại: 5 A | |
| 63 | Bán dẫn U310 | U310 | 2 | Chiếc | Theo Datasheet của nhà sản xuất | |
| 64 | Biến áp cao tần lõi ferit | Ferit Core Trans 10 MHz -150 MHz | 3 | Chiếc | Dải tần: 10 MHz -150 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 ÷ 100°C;Độ từ thẩm: 360. | |
| 65 | Biến áp cộng công suất đầu ra | 1,5 MHz - 30 MHz Matching Trans | 3 | Chiếc | Dải tần: 1,5 MHz - 30 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 ÷ 100°C;Công suất chịu đựng: > 240 W. | |
| 66 | Biến áp Ferit đầu vào 220VAC/37VAC | 220VAC/37VAC Ferit Trans | 13 | Chiếc | Nhiệt độ hoạt động: -5 ÷100°C;Công suất chịu đựng: > 100 W. | |
| 67 | Biến áp Ferit đầu vào MX1414 | MX1414 | 11 | Chiếc | Dải tần: 1,5 MHz - 30 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 ÷100°C; | |
| 68 | Biến áp phối hợp bọc kim | Metallic Matching Trans | 1 | Chiếc | Dải tần: 512 kHz - 30 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5÷100°C;Độ từ thẩm: 150. | |
| 69 | Biến áp phối hợp công suất đầu ra | 200W-10 KHz -30 MHz Matching Trans | 2 | Chiếc | Dải tần: 10 kHz -30 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 ÷110°C;Độ từ thẩm: 170;Công suất tối đa: 200 W. | |
| 70 | Biến áp phối hợp công suất đầu ra chuyên dụng | 250W-0,1 MHz -200 MHz Matching Trans | 1 | Chiếc | Dải tần làm việc: 0,1 MHz - 200 MHzSuy hao chèn: 0,5 dBCông suất cực đại: 250 WNhiệt độ hoạt động: -40÷ 85°C | |
| 71 | Biến áp phối hợp công suất đầu vào | Input Matching Trans | 9 | Chiếc | Dải tần: 1,5 MHz - 30 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 ÷ 100°C; | |
| 72 | Biến áp phối hợp MCL-F-443 | MCL-F-443 | 6 | Chiếc | Dải tần: 512 kHz - 30 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 ÷ 150°C;Độ từ thẩm: 130. | |
| 73 | Biến áp trích mẫu công suất lõi Ferit | 100 nH Ferit Trans | 4 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (0,5 ÷ 100) MHzCông suất vào chịu đựng được: 150 WHệ số điện cảm: 100 ± 10 % (nH)Lõi Ferit | |
| 74 | Biến thế xung lớn | 125W-Trans | 13 | Chiếc | Lõi :FeritCuộn dây: ĐồngCông suất: 125W | |
| 75 | Biến thế xung nhỏ | 25W-Trans | 4 | Chiếc | Lõi :FeritCuộn dây: ĐồngCông suất: 25W | |
| 76 | Biến trở chuyên dụng WXWIB-4,7kΩ | WXWIB-4,7kΩ | 5 | Chiếc | Dạng linh kiện: Chân cắmSố chân: 3Kích thước: (4 x 9 x 9) mm | |
| 77 | Bộ lọc chế độ CW 10,239MHz chuyên dụng | CW Filter 10,239MHz | 4 | Chiếc | Tần số lọc: 10,239 MHzSuy hao lớn nhất: 0,5 dBChế dộ hoạt động: CW | |
| 78 | Bộ lọc chế độ SSB 10,2385MHz chuyên dụng | SSB Filter 10,2385MHz | 3 | Chiếc | Tần số lọc: 10,2385Suy hao lớn nhất: 0,5 dBChế dộ hoạt động: SSB | |
| 79 | Bộ lọc thạch anh 10,24MHz | Crys Filter 10,24MHz | 4 | Chiếc | Tần số lọc: 10,24 MHzSuy hao lớn nhất: 0,5 dB | |
| 80 | Bộ lọc thạch anh 48,800 MHz | Crys Filter 48,800 MHz | 4 | Chiếc | Tần số trung tâm: 48,8 MHzBăng thông tại 3 dB: ± 4,2 kHzNhiệt độ hoạt động: -10 ÷ 70°C | |
| 81 | Bộ lọc thạch anh 71,68MHz | Crys Filter 71,68MHz | 2 | Chiếc | Tần số trung tâm: 71,68 MHzBăng thông tại 3 dB: ± 4,2 kHzNhiệt độ hoạt động: -10 ÷ 70°C | |
| 82 | Cáp điều khiển 15 cm kèm giắc cắm 0174S | 0174S-15cm cable | 1 | Sợi | Độ dài: 300 mmSố chân: 14Độ rộng pitch: 0,5 mm | |
| 83 | Cầu nắn GBP206 | GBP206 | 5 | Chiếc | Dòng nắn: 8A;Dòng đỉnh: 350A;Điện áp thuận: 2.5A max | |
| 84 | Cầu nắn KBP 3502A | KBP 3502A | 12 | Chiếc | Dòng nắn: 12A;Dòng đỉnh: 320A;ĐIện áp thuận: 2A max | |
| 85 | Cầu nắn KBP3502 | KBP3502 | 13 | Chiếc | Dòng nắn: 35A;Dòng đỉnh: 360A;ĐIện áp thuận: 5A max | |
| 86 | Chiết áp điều chỉnh điện áp đầu ra | 0-48V potentiometer | 7 | Chiếc | Số chân: 3;Điện áp hoạt động: 0 VDC đến 48 VDC | |
| 87 | Chuyển mạch chế độ chuyên dụng 6 trạng thái | 6 state mode switch | 2 | Chiếc | Tổng số trạng thái: 6;Thời gian chuyển mạch: 0.25 us | |
| 88 | Cuộn biến đổi trở kháng | 1:4 Impedance coil | 2 | Chiếc | Tỉ số biến đổi: 1:4;Số vòng dây: 32;Chất liệu lõi: Ferrite | |
| 89 | Cuộn cảm lõi ferit cao tần | HF Ferrit Core | 5 | Chiếc | Dải tần: 10MHz - 100 MHzĐiện trở thuần: 2.1 Ohm;Vật liệu từ: Ferrite; | |
| 90 | Cuộn trích mẫu | 13uH-19-Sampling | 1 | Chiếc | Cảm kháng: 13 uH;Điện trở thuần: 1.75 Ohm;Kích thước vòng dây: 19 mm;Số vòng dây: 15 | |
| 91 | Dao động A110C4F | A110C4F | 1 | Chiếc | Theo Datasheet của nhà sản xuất | |
| 92 | Dao động CVCO55CL 0060-0110 | CVCO55CL 0060-0110 | 4 | Chiếc | Độ chính xác tần số: ± 0.5 ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm | |
| 93 | Dao động TCXO 6,4MHz chuyên dụng | TCXO 6,4MHz | 10 | Chiếc | Tần số: 6.4 MHz;Độ chính xác tần số: ± 1ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm | |
| 94 | Dao động thạch anh chuẩn 3,58MHz | Standard Oscilator 3,58MHz | 1 | Chiếc | Tần số: 3.58 MHz;Độ chính xác tần số: ± 1ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.22 ppm | |
| 95 | Dao động thạch anh chuẩn 32,768KHz | Standard Oscilator 32,768KHz | 1 | Chiếc | Tần số: 32.768 kHz;Độ chính xác tần số: ± 1ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.22 ppm | |
| 96 | Dao động thạch anh chuẩn 7,3728MHz | Standard Oscilator 7,3728MHz | 2 | Chiếc | Tần số: 7.3728 MHz;Độ chính xác tần số: ± 1ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.22 ppm | |
| 97 | Dao động thạch anh chuẩn A110G4F | A110G4F | 1 | Chiếc | Độ chính xác tần số: ± 0.5 ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm | |
| 98 | Dao động thạch anh chuyên dụng 14,5MHz | Crys Oscilator 14,5MHz | 1 | Chiếc | Điện áp nguồn: (2,7 ÷ 5,5) VDCTần số ra: 14,5 MHzSai số: ± 0,5 ppm | |
| 99 | Dao động thạch anh FY11,0592MHz | FY11,0592MHz | 1 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 8 VDCTần số ra: 11,0592MHzSai số: ± 0,1 ppm | |
| 100 | Dao động thạch anh TCXO 30,200MHz | TCXO 30,200MHz | 2 | Chiếc | Tần số: 30.2 MHz;Độ chính xác tần số: ± 1ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm | |
| 101 | Dao động VCO POS-100-8 chuyên dụng | VCO POS-100-8 | 5 | Chiếc | Tần số: 50 – 100 MHz;Độ chính xác tần số: ± 0.5 ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm | |
| 102 | Dao động VCO POS-400 | VCO POS-400 | 1 | Chiếc | Tần số: 200 – 380 MHz;Độ chính xác tần số: ± 0.5 ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm | |
| 103 | Dao động VCO T200 | VCO T200 | 6 | Chiếc | Theo Datasheet của nhà sản xuất | |
| 104 | Dao động VCXO 10,24MHz chuyên dụng | VCXO 10,24MHz | 6 | Chiếc | Tần số: 10.24 MHz;Độ chính xác tần số: ± 0.5 ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm | |
| 105 | Dây cao tần chống nhiễu 2 đầu chuẩn SSMB 30cm | SSMB 30cm CAB | 6 | Sợi | Chất liệu đầu giắc: kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz - 100 MHzChiều dài dây cao tần: 30cmChuẩn giắc: Female | |
| 106 | Đi ốt 1N4148 | 1N4148 | 1 | Chiếc | Điện áp ngược đỉnh Vr: 75 VDòng điện chịu đựng : 2 ANhiệt độ hoạt động -80 ÷ 150ºC | |
| 107 | Đi ốt 1N4152 | 1N4152 | 6 | Chiếc | Điện áp ngược 40VDòng chịu đựng: 1ADòng tới If: 0,15AĐiện áp tới Vf: 0,88V | |
| 108 | Đi ốt 2RM075 | 2RM075 | 2 | Chiếc | Theo Datasheet của nhà sản xuất | |
| 109 | Đi ốt 40F2R15 | 40F2R15 | 12 | Chiếc | Theo Datasheet của nhà sản xuất | |
| 110 | Đi ốt IN4002 | IN4002 | 1 | Chiếc | Theo Datasheet của nhà sản xuất | |
| 111 | Đi ốt tách sóng 2AP9 | 2AP9 | 5 | Chiếc | Theo Datasheet của nhà sản xuất | |
| 112 | Đi ốt UK-46 | Đi ốt UK-46 | 17 | Chiếc | Điện áp ngược Vr: 150 VDòng điện ngược Ir: 5 uADòng tới If: 0,2 AĐiện áp tới Vf: 1 V | |
| 113 | Đi ốt xung MC1620 | MC1620 | 10 | Chiếc | Điện áp ngược Vr: 150 VĐiện áp tới Vf: 0,85 VLoại: Diod xungTần số 100 kHz~ 1,5 GHz | |
| 114 | Điốt MCR100-6 | MCR100-6 | 3 | Chiếc | Điện áp ngược cực đại: ≥ 400 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 10 μAĐiện áp thuận tại dòng thuận 1A: 1,7 VNhiệt độ làm việc: -40 ÷ 150 °C | |
| 115 | Điốt RGP20G | RGP20G | 10 | Chiếc | Điện áp ngược cực đại: ≥ 400 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 5,0 μAĐiện áp thuận tại dòng thuận 1A: 1,3 VNhiệt độ làm việc: -65 ÷ 175 °C | |
| 116 | Điốt schotky 1SS86 | 1SS86 | 3 | Chiếc | Điện áp ngược cực đại: ≥ 3 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 50 μAĐiện áp thuận tại dòng thuận 1 mA: 0,5 VNhiệt độ làm việc: -65 ÷ 200 °C | |
| 117 | Điốt tách sóng 2AP9 | 2AP9 | 3 | Chiếc | Điện áp ngược cực đại: ≥ 65 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 30 μAĐiện áp thuận tại dòng thuận 5 mA: 1,0 VNhiệt độ làm việc: -55 ÷ 75 °C | |
| 118 | Dung dịch tẩm phủ A10 | A10 spay | 9 | Hộp | Thời gian khô bề mặt: ≤ 10 phútThời gian khô hoàn toàn: ≤ 1 giờ | |
| 119 | Giắc cắm điều khiển chuyên dụng CYB18A | CYB18A header | 1 | Chiếc | Điện áp chịu đựng: ≥ 50 VTrở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩDòng điện chịu đựng: ≥ 5 ANhiệt độ làm việc: -40 ÷ 125 °C | |
| 120 | Giắc cắm XP501-33 chân | XP501-33 header | 2 | Chiếc | Điện áp chịu đựng: ≥ 120 VTrở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩDòng điện chịu đựng: ≥ 5 ANhiệt độ làm việc: -40 ÷ 125 °C | |
| 121 | Giắc cao tần chuyên dụng C3ZH-50JW | C3ZH-50JW | 4 | Chiếc | Điện áp chịu đựng: ≥ 250 VTrở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩDòng điện chịu đựng: ≥ 10 ANhiệt độ làm việc: -40 ÷ 125 °CDải tần làm việc: 1 kHz ÷ 1GHz | |
| 122 | Giắc cao tần chuyên dụng SMB-50JHD | SMB-50JHD | 9 | Chiếc | Chất liệu: kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz - 100 MHzCông suất chịu đựng: 200W | |
| 123 | Giắc cao tần chuyên dụng SSMB | SSMB-Conector | 2 | Chiếc | Chất liệu đầu giắc: kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz - 100 MHzChuẩn giắc: MaleKích thước: SSMB | |
| 124 | Giắc đực cao tần chuyên dụng SMB | SMB-Male | 1 | Chiếc | Chất liệu đầu giắc: kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz - 100 MHzChuẩn giắc: Male | |
| 125 | Giắc đực cao tần chuyên dụng SSMB | SSMB-Male | 1 | Chiếc | Chất liệu đầu giắc: kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz - 100 MHzChuẩn giắc: MaleKích thước: SSMB | |
| 126 | IC điều chế độ rộng xung TOP227 | TOP227 | 8 | Chiếc | Điện áp vào: 85 VAC ÷ 265 VACĐiện áp ra: 5,7 VDCTần số switching: 100 KHz | |
| 127 | IC điều chế độ rộng xung TOP244Y | TOP244Y | 5 | Chiếc | Điện áp vào: 85 VAC ÷ 265 VACĐiện áp ra: 12 VDCTần số switching: 132 KHz | |
| 128 | Lọc thạch anh 10,24MHz | Crys-Filter-10,24MHz | 1 | Chiếc | Tần số lọc: 10,24 MHzSuy hao lớn nhất: 0,5 dB | |
| 129 | Lọc thạch anh chuyên dụng 14,5MHz | Crys-Filter-14,5MHz | 6 | Chiếc | Tần số lọc: 14,5 MHzSuy hao lớn nhất: 0,5 dB | |
| 130 | Lọc thạch anh chuyên dụng LT455E | LT455E Filter | 5 | Chiếc | Tần số lọc: 14,5 MHzSuy hao lớn nhất: 0,5 dB | |
| 131 | Màn hình LCD chuyên dụng QC-T12864 | QC-T12864 | 1 | Chiếc | Điện áp nguồn: 4,5 - 5,5 VMPU: R/W 64 bNhiệt độ hoạt động: -10 ÷ 90°C | |
| 132 | Nước rửa mạch | Axeton | 10 | Lít | Trong suốt, không màu, cách điện | |
| 133 | Rơ le cao tần cao áp ATX207TH | ATX207TH | 3 | Chiếc | Theo Datasheet của nhà sản xuất | |
| 134 | Rơ le cao tần chuyên dụng JQX-14FF TV-5 | JQX-14FF TV-5 | 11 | Chiếc | Theo Datasheet của nhà sản xuất | |
| 135 | Rơ le cao tần, cao áp JZC-1MA | JZC-1MA | 6 | Chiếc | Điện áp làm việc: 12 VDCĐiện trở khi mở: 500 Mega OhmDòng điện chịu đựng: 1 ACông suất tiêu thụ: 200 mW | |
| 136 | Rơ le chuyển chế độ thu phát ATQ203 | ATQ203 | 2 | Chiếc | Theo Datasheet của nhà sản xuất | |
| 137 | Rơ le chuyên dụng JQX-105F | JQX-105F | 32 | Chiếc | Điện áp làm việc: 12 VDCĐiện trở khi mở: 1000 Mega OhmDòng điện chịu đựng: 30 ACông suất tiêu thụ: 900 mW | |
| 138 | Rơ le G2R-117P-V-US | G2R-117P-V-US | 4 | Chiếc | Điện áp làm việc: 12 VDCĐiện trở cuộn dây: 275 OhmĐiện trở khi mở: 200 Mega OhmDòng điện chịu đựng: 1 ACông suất tiêu thụ: 530 mW | |
| 139 | Rơ le JS1-9V-F AJS1315F | JS1-9V-F AJS1315F | 4 | Chiếc | Điện áp làm việc: 9 VDCĐiện trở cuộn dây: 225 OhmDòng điện chịu đựng: 3 ACông suất tiêu thụ: 360 mW | |
| 140 | Rơ le JZC-33F | JZC-33F | 4 | Chiếc | Theo Datasheet của nhà sản xuất | |
| 141 | Rơ le OMRORON G2 RL 14E | OMRORON G2 RL 14E | 16 | Chiếc | Theo Datasheet của nhà sản xuất | |
| 142 | Rơ le TQ2-5V | TQ2-5V | 7 | Chiếc | Điện áp làm việc: 5 VDCĐiện trở cuộn dây: 178 OhmĐiện trở khi mở: 100 Mega OhmDòng điện chịu đựng: 1 ACông suất tiêu thụ: 140 mW | |
| 143 | Thiếc hàn 0,6mm loại 250g | Solder 0.6-250 | 10 | Cuộn | Trọng lượng cuộn: 250 gĐường kính sợi thiếc: 0,6 mmThành phần: 96,5 % Thiếc + 3 % Bạc + 0,5 % ĐồngCó tráng nhựa thông ngoài | |
| 144 | Tụ băng CN7S822MB | CN7S822MB | 1 | Chiếc | Dải điện dung: 1 pF ÷ 82,2 uFSai số: ± 5 % | |
| 145 | Tụ băng CY8103JM | CY8103JM | 4 | Chiếc | Dải điện dung: 1 pF ÷ 100 uFSai số: C80 | |
| 146 | Tụ xoay CCW12-3-5/20 | CCW12-3-5/20 | 11 | Chiếc | Giá trị điện dung: 5p - 20pChuẩn chân: DIPSai số: 5% | |
| 147 | Vi mạch 24LC16BT | 24LC16BT | 2 | Chiếc | Nguồn cung cấp: 2,5 ÷ 5,5 V Dung lượng bộ nhớ EEPROM: 16 Kb Tần số xung nhịp: 400 KHz Thời gian truy cập bộ nhớ: 900 ns Kiểu chân: SOT–23 - 5 | |
| 148 | Vi mạch 29DL800BT | 29DL800BT | 3 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: 2,7 ÷ 3,6 VDòng tiêu thụ: 7 mADải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C | |
| 149 | Vi mạch 4302 | 4302.0 | 4 | Chiếc | Theo Datasheet của nhà sản xuất | |
| 150 | Vi mạch 4425D | 4425D | 7 | Chiếc | Theo Datasheet của nhà sản xuất | |
| 151 | Vi mạch 4459A | 4459A | 6 | Chiếc | Theo Datasheet của nhà sản xuất | |
| 152 | Vi mạch 5500B PECE | 5500B PECE | 8 | Chiếc | Điện áp nguồn: 6 - 42 VDCSố đầu ra: 1Tần số chuyển mạch: Đến 1 MHzKiểu chân: 14-HTSSOP | |
| 153 | Vi mạch 5741 | 5741.0 | 6 | Chiếc | Dạng IC: chuyển đổi DACPhân giải: 10 bitGiao diện: 3 Wire, DSP, Microwire, SPIĐiện áp: 2,7 đến 5,5VNhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 125°CThời gian settling: 4usSố kênh: 4 kênh | |
| 154 | Vi mạch 7408 E0A | 7408 E0A | 9 | Chiếc | Theo Datasheet của nhà sản xuất | |
| 155 | Vi mạch 74HC00 | 74HC00 | 3 | Chiếc | Nguồn cung cấp: 2 - 6 V Dòng tiêu thụ: 50 mA Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 125°C Kiểu chân: DIP-14 | |
| 156 | Vi mạch 74HC132 | 74HC132 | 3 | Chiếc | Theo Datasheet của nhà sản xuất | |
| 157 | Vi mạch 74HC74 | 74HC74 | 1 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5 VDòng tiêu thụ: 50 mADải nhiệt độ hoạt động: -40÷125°C | |
| 158 | Vi mạch 82C55 | 82C55 | 2 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: 3,0 ÷ 6,0 VDCChân I/O thiết lập được: 24 bitCông suất tiêu hao: 1 WTương thích: TTLTương thích: 8255A-5Dải nhiệt độ làm việc: -40 ÷ 85°C | |
| 159 | Vi mạch Actel A3P250 | Actel A3P250 | 1 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3,3 VBộ nhớ RAM: 36 kbitsDải tần số đầu vào: 1.5 MHz to 350 MHz | |
| 160 | Vi mạch AD9240 | AD9240 | 2 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5 VTốc độ lấy mẫu: 10 MS/sDải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C | |
| 161 | Vi mạch AD9241ASZRL | AD9241ASZRL | 2 | Chiếc | Theo Datasheet của nhà sản xuất | |
| 162 | Vi mạch AD9266 | AD9266 | 11 | Chiếc | Nguồn cung cấp: 3 - 5,5 V Dòng điện tiêu thụ: 40 mA Độ rộng băng thông 3dB: 600 MHz Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C | |
| 163 | Vi mạch AD9744 | AD9744 | 4 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3,3 VTốc độ lấy mẫu: 10 MS/sDải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C | |
| 164 | Vi mạch ADB BCK | ADB BCK | 4 | Chiếc | Theo Datasheet của nhà sản xuất | |
| 165 | Vi mạch ADC0832 | ADC0832 | 4 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: 4,5 - 6,3 VTốc độ lấy mẫu: 31 kS/sDải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C | |
| 166 | Vi mạch ADF 4351 BCPZ | ADF 4351 BCPZ | 8 | Chiếc | Nguồn cung cấp: 3 - 5,5 V Dòng điện tiêu thụ: 37 mA Độ rộng băng thông 3dB: 600 MHz Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°CKiểu chân: TSSOP16 | |
| 167 | Vi mạch ADF4350BCPZ-RL7 | ADF4350BCPZ-RL7 | 2 | Chiếc | Nguồn cung cấp: 3 - 3,6V Tần số đầu vào: 137,5 MHz ÷ 4,4 GHz Tần số đầu ra: 135 MHz ÷ 4350 MHz Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C Kiểu chân: LFCSP32 | |
| 168 | Vi mạch ADM2582E | ADM2582E | 2 | Chiếc | Theo Datasheet của nhà sản xuất | |
| 169 | Vi mạch AIC23B | AIC23B | 6 | Chiếc | Điện áp nguồn: 1,42 - 3,6VDCTần số lấy mẫu: 8 kHz - 96 kHzChiều dài kí tự 16/20/24/32 bitCông suất ở chế độ Playback: 30mWCS chế độ Standby: | |
| 170 | Vi mạch ALVC164245 | ALVC164245 | 1 | Chiếc | Điện áp nguồn cấp: 3,0 - 5,5 VDòng tiêu thụ ở điện áp nguồn 3,3 V: ≤ 24 mAThời gian chuyển trạng thái: ≤ 20 ns/VNhiệt độ làm việc: -40 ÷ 85°C | |
| 171 | Vi mạch AT21C16 | AT21C16 | 6 | Chiếc | Theo Datasheet của nhà sản xuất | |
| 172 | Vi mạch AT89C52 | AT89C52 | 4 | Chiếc | Nguồn cung cấp: 2,7 - 5,5 V Dòng điện tiêu thụ: 5 mA Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°CDung lượng bộ nhớ: 256 kbit Thời gian truy cập: 200 ns | |
| 173 | Vi mạch ATMEGA128-16AU | ATMEGA128-16AU | 3 | Chiếc | Nguồn cung cấp: 2,7 - 5,5V Dung lượng bộ nhớ lập trình được: 128 kB Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C Kiểu chân: TQFP-64 | |
| 174 | Vi mạch BD5242G-TR | BD5242G-TR | 2 | Chiếc | Điện áp nguồn: 6V Dòng điện đầu ra: 40 µA Kiểu chân: SSOP-5 Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 105°C | |
| 175 | Vi mạch CD4011 | CD4011 | 2 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 15 VDC Số chân: 14 | |
| 176 | Vi mạch CD4066 | CD4066 | 4 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 0,5 ÷ 20 VDCDòng điện cực đại: 10mACông suất tiêu thụ: 100mW | |
| 177 | Vi mạch CRZ0524NC | CRZ0524NC | 2 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 0 ÷ 7 VDCDòng điện cực đại: 0,4 ANhiệt độ: - 40 ÷ 85°C | |
| 178 | Vi mạch CS82C55AZ96 | CS82C55AZ96 | 1 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: 3,0 - 6,0VDCChân I/O thiết lập được: 24 bitCông suất tiêu hao: 1 WTương thích: TTLTương thích: 8255A-5Dải nhiệt độ làm việc: -40 ÷ 85°C | |
| 179 | Vi mạch CY7C1041 | CY7C1041 | 2 | Chiếc | Theo Datasheet của nhà sản xuất | |
| 180 | Vi mạch CY7C1061DV33 | CY7C1061DV33 | 6 | Chiếc | Theo Datasheet của nhà sản xuất | |
| 181 | Vi mạch DAC5672 | DAC5672 | 5 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 3 - 3,6 VDCDải tần hoạt động: 0 - 30 MHzCông suất tiêu thụ: 330 mW | |
| 182 | Vi mạch DDS AD9850 | DDS AD9850 | 3 | Chiếc | Điện áp nguồn: 3 - 3,6VDCĐộ phân giải: 10 bitTốc độ: 125 MHzĐộ rộng từ tuning: 32 bitKiểu chân: 28-SSOP | |
| 183 | Vi mạch DS1302 | DS1302 | 2 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: 2,0 ÷ 5,5VDCDòng điện tiêu thụ: 300 nAGiao diện 3 đường đơnTương thích TTLDải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C | |
| 184 | Vi mạch DS1307 | DS1307 | 2 | Chiếc | Điện áp nguồn: 1,5 ÷ 16VDCSố mạch tích hợp: 4Dòng tiêu thụ: 600 µADải thông khuếch đại: 500 kHz | |
| 185 | Vi mạch DS14C232TM | DS14C232TM | 2 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 5 VDCDòng điện cực đại: 3 mANhiệt độ: - 40 ÷ 85°C | |
| 186 | Vi mạch Eprom UPD2716 | UPD2716 | 5 | Chiếc | Theo Datasheet của nhà sản xuất | |
| 187 | Vi mạch FPGA SPARTAN-6 XC6SLX9 | FPGA SPARTAN-6 XC6SLX9 | 4 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 1,2 - 3,3 VDCDải tần hoạt động: 1 GHzDòng điện cực đại: 24 mARAM: 256 KB | |
| 188 | Vi mạch FPGA XC7A100T-3FTG256E | FPGA XC7A100T-3FTG256E | 5 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 1,2 - 3,3 VDCSố cổng logic: 147 443Dòng điện cực đại: 24 mA | |
| 189 | Vi mạch FRM SF1088A | FRM SF1088A | 4 | Chiếc | Theo Datasheet của nhà sản xuất | |
| 190 | Vi mạch HC 4053 | HC 4053 | 3 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 20 VBăng thông: 30 MHzDải nhiệt độ hoạt động: -55 ÷ 125°C | |
| 191 | Vi mạch IRF7832 | IRF7832 | 16 | Chiếc | Theo Datasheet của nhà sản xuất | |
| 192 | Vi mạch LM1596H | LM1596H | 1 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 0 - 5 VDCDòng điện cực đại: 4 mANhiệt độ: -40 ÷125°C | |
| 193 | Vi mạch LM2575 | LM2575 | 16 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 3,3 - 15 VDCDòng điện cực đại: 1 ADao động nội tần số cố định: 52 kHzNhiệt độ: -65 ÷ 150°C | |
| 194 | Vi mạch LM2575HVT | LM2575HVT | 8 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 3,3 - 15 VDCDòng điện cực đại: 1 ADao động nội tần số cố định: 52 kHzNhiệt độ: -65 ÷ 150°C | |
| 195 | Vi mạch LM2594 | LM2594 | 1 | Chiếc | Điện áp làm việc: (±4 ÷ ±18 VDC) Khuếch đại điện áp: 100 dBTrở kháng đầu vào: 500 MΩCông suất tiêu hao: 800 mWDải nhiệt độ làm việc: -40 ÷ 85°C | |
| 196 | Vi mạch LM293 | LM293 | 4 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 2 - 36 VDCDòng điện cực đại: 20 mANhiệt độ: -65 ÷ 150°C | |
| 197 | Vi mạch LM293BT | LM293BT | 10 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 2 - 36 VDCDòng điện cực đại: 20 mANhiệt độ: -65 ÷ 150°C | |
| 198 | Vi mạch LM339 | LM339 | 3 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 5 - 18 VDCDòng điện cực đại: 4 mATrở kháng: 8ΩNhiệt độ: - 65 ÷ 150°C | |
| 199 | Vi mạch LM3940 | LM3940 | 2 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: -20 - 60 VDCDòng điện cực đại: 3,5 ANhiệt độ: - 65 ÷ 150°C | |
| 200 | Vi mạch LM3S6952-IQC50-A2 | LM3S6952-IQC50-A2 | 1 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 5 - 10 VDCDòng điện cực đại: 480 mAĐộ lợi: 13 dBDải tần hoạt động: 2 ÷ 6 GHz | |
| 201 | Vi mạch LM4558D | LM4558D | 4 | Chiếc | Theo Datasheet của nhà sản xuất | |
| 202 | Vi mạch LM4562MA | LM4562MA | 2 | Chiếc | Theo Datasheet của nhà sản xuất | |
| 203 | Vi mạch LM5218 | LM5218 | 11 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: -0,5 ÷ 20 VDCDòng điện cực đại: 10 mACông suất: 200 mWNhiệt độ: - 65 ÷ 150°C | |
| 204 | Vi mạch LM7805 | LM7805 | 7 | Chiếc | Dòng điện đầu ra: 1AĐiện áp đầu ra: 5V - 24VĐiện áp đầu vào: 35V - 40VNhiệt độ giới hạn: 0 ÷ 125°C | |
| 205 | Vi mạch LM7808M | LM7808M | 5 | Chiếc | Dòng điện đầu ra: 1AĐiện áp đầu ra: 7,8V - 8,2VĐiện áp đầu vào: 10V - 40VNhiệt độ giới hạn: 0 ÷ 125°C | |
| 206 | Vi mạch LM7824 | LM7824 | 4 | Chiếc | Dòng điện đầu ra: 1,5AĐiện áp đầu ra: 5V ÷ 24VNhiệt độ giới hạn: -20 ÷ 150oC | |
| 207 | Vi mạch LMZ12001 TZ-ADJ | LMZ12001 TZ-ADJ | 5 | Chiếc | Theo Datasheet của nhà sản xuất | |
| 208 | Vi mạch LT1585 CM 3.3 | LT1585 CM 3.3 | 3 | Chiếc | Theo Datasheet của nhà sản xuất | |
| 209 | Vi mạch M54459L | M54459L | 2 | Chiếc | Theo Datasheet của nhà sản xuất | |
| 210 | Vi mạch M54519P | M54519P | 3 | Chiếc | Điện áp collector-emitter: -0,5 - 40VDòng collector: 400 mAĐiện áp đầu vào: -0,5 - 40VNhiệt độ giới hạn: -20 ÷ 75oC | |
| 211 | Vi mạch MAX 7408 | MAX 7408 | 8 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3V hoặc 5VDải tần số hoạt động: 0.001 ÷ 15 KHzNhiệt độ giới hạn: 0 ÷ 70oC | |
| 212 | Vi mạch MAX1556 | MAX1556 | 11 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3.3V, 2.5V, 1.8VNhiệt độ giới hạn: 0 ÷ 70oCDòng điện đầu ra: 1.2A | |
| 213 | Vi mạch MAX232ESE | MAX232ESE | 3 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 18 VDòng tiêu thụ: 2 ADải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 105°C | |
| 214 | Vi mạch MAX274 | MAX274 | 5 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5VTần số trung tâm: 10MHzNhiệt độ giới hạn: 0 ÷ 70oC | |
| 215 | Vi mạch MAX3238 | MAX3238 | 8 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5 VDòng tiêu thụ: 2 mADải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 105°C | |
| 216 | Vi mạch MAX604 | MAX604 | 4 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 12 VDòng tiêu thụ: 2 uADải nhiệt độ hoạt động: -40°C to +105°C | |
| 217 | Vi mạch MAX6745 | MAX6745 | 15 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 0.9V - 5VCó thể điều chỉnh điện áp xuống mức: 0.488VThời gian trễ: 150ms,1200msNhiệt độ giới hạn: -65 ÷ 150°C | |
| 218 | Vi mạch MAX724 | MAX724 | 13 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 40VĐiện áp đầu ra: 2.5 ÷ 35VTần số lấy mẫu: 100 kHz | |
| 219 | Vi mạch MC145156 | MC145156 | 4 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3V - 9VDòng điện đầu vào: 10mANhiệt độ giới hạn: -40 ÷ 85oCCông suất tiêu thụ: 500mW | |
| 220 | Vi mạch MC1550B | MC1550B | 3 | Chiếc | Theo Datasheet của nhà sản xuất | |
| 221 | Vi mạch MC34911B | MC34911B | 3 | Chiếc | Theo Datasheet của nhà sản xuất | |
| 222 | Vi mạch MSA-1105 | MSA-1105 | 2 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 2 ÷ 17VDòng điện đầu ra: 6 mANhiệt độ giới hạn: -30 ÷ 85oC | |
| 223 | Vi mạch MSM82C55A-2V | MSM82C55A-2V | 4 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: 3,0 - 6,0 VDCChân I/O thiết lập được: 24 bitCông suất tiêu hao: 1 WTương thích: TTLTương thích: 8255A-5Dải nhiệt độ làm việc: -40 ÷ 85oC | |
| 224 | Vi mạch NEO-M8N-0-01 | NEO-M8N-0-01 | 4 | Chiếc | Theo Datasheet của nhà sản xuất | |
| 225 | Vi mạch NH245-48K | NH245-48K | 6 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 1,65 - 5,5VDòng tiêu thụ: 50 mANhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C | |
| 226 | Vi mạch NJM4558M | NJM4558M | 4 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 4V - 18V Dòng điện đầu ra: 15 mANhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C | |
| 227 | Vi mạch NUVOTON W77E58P-40PL | NUVOTON W77E58P-40PL | 4 | Chiếc | Bộ nhớ EPROM: 32 KB flashBộ nhớ RAM: 256 byteSố cổng I/O: 4 cổng 8 bitsĐiện áp cấp nguồn: 4,5 V - 5,5 V | |
| 228 | VI mạch NXP CHH045 | NXP CHH045 | 2 | Chiếc | Theo Datasheet của nhà sản xuất | |
| 229 | Vi mạch OPTO181 | OPTO181 | 6 | Chiếc | Theo Datasheet của nhà sản xuất | |
| 230 | Vi mạch PE4242 | PE4242 | 3 | Chiếc | Trở kháng : 50 ÔmCông suất: 30 dBmSuy hao: 0,7 - 0,85 dB | |
| 231 | Vi mạch PIC L15721 | PIC L15721 | 10 | Chiếc | Tốc độ hoạt động: DC-32MHz clockChu kì 125 ns1 bộ giờ 16 bit2 bộ giờ 8 bitbộ nhớ Flash: 3,5 KbytesBộ nhớ SRAM 256 Kbytes | |
| 232 | Vi mạch PIC16F88 | PIC16F88 | 3 | Chiếc | Tốc độ hoạt động: 20 MHzĐiện áp hoạt động: 2,0 ÷ 5,5VDữ liệu RAM: 68 byteDữ liệu EEPROM: 64 byte | |
| 233 | Vi mạch PIC24HJ | PIC24HJ | 6 | Chiếc | Điện áp nguồn (VCC): 1.8 V tới 3.3 VĐiện áp nguồn đầu vào JTAG (VJTAG): -0,5 ÷ 4VNhiệt độ giới hạn: 0 ÷ 85oC | |
| 234 | Vi mạch POLYFET L2701 | POLYFET L2701 | 10 | Chiếc | Kiểu chân: SOPtốc độ switching: 3 us | |
| 235 | Vi mạch PQ30RV31JOOH | PQ30RV31JOOH | 4 | Chiếc | Dòng điện đầu ra lớn nhất: 3AĐiện áp cửa: 0,5 VĐiện áp đầu ra: 1,5 - 30VĐiện áp đầu vào: 35 V | |
| 236 | Vi mạch PS2701 | PS2701 | 2 | Chiếc | Điện áp lớn nhất: 37 VCông suất tiêu hao: 150 mWDải nhiệt độ hoạt động: -55 ÷ 100°C | |
| 237 | Vi mạch S169 | S169 | 6 | Chiếc | Theo Datasheet của nhà sản xuất | |
| 238 | Vi mạch S8054HN | S8054HN | 3 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: 1 - 15VDải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°CDòng tiêu thụ: 10 mA | |
| 239 | Vi mạch S-80841CLY-B | S-80841CLY-B | 1 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: 0,65 - 5,0VDCDòng tiêu thụ: 0,8 uAĐiện áp ngưỡng: 4,1 VDCĐộ chính xác: 2%Kiểu đầu ra: CMOSDải nhiệt độ làm việc: -40 ÷ 85°C | |
| 240 | Vi mạch S8221 | S8221 | 2 | Chiếc | Điện áp cực cửa: 50 VDòng một chiều: 0,8 ADải nhiệt độ hoạt động: -65 ÷ 150°C | |
| 241 | Vi mạch SMD 74HC4046 | SMD 74HC4046 | 10 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5 VDòng tiêu thụ: 50 mADải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 125°C | |
| 242 | Vi mạch SMD AD7887ARMZ | SMD AD7887ARMZ | 2 | Chiếc | Theo Datasheet của nhà sản xuất | |
| 243 | Vi mạch SMD AD9240 | SMD AD9240 | 4 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5 VTốc độ lấy mẫu: 10 MS/sDải nhiệt độ hoạt động: -40°C to +85°C | |
| 244 | Vi mạch SMD AD9951 | SMD AD9951 | 8 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: -0,7 ÷ 5,25 VDòng điện đầu ra: 5 mADải nhiệt độ hoạt động: -40°C to +105°C | |
| 245 | Vi mạch SMD CY62167EV1 | SMD CY62167EV1 | 9 | Chiếc | Theo Datasheet của nhà sản xuất | |
| 246 | Vi mạch SMD MAX232ESE | SMD MAX232ESE | 8 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 18 VDòng tiêu thụ: 2 ADải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷105°C | |
| 247 | Vi mạch SMD MAX296 | SMD MAX296 | 5 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5 VDòng tiêu thụ: 12 mADải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 105°C | |
| 248 | Vi mạch SMD MC145170 | SMD MC145170 | 2 | Chiếc | Dải điện áp làm việc: 2,7 - 5,5 VDCTần số hoạt động lớn nhất: 100 MHz, 185 MHzDải hệ số chia R: 1, 5 đến 32, 767Dải hệ số chia N: 40 đến 65, 535Dải nhiệt độ làm việc: -40 ÷ 85°C | |
| 249 | Vi mạch SMD SC-1246 | SMD SC-1246 | 4 | Chiếc | Điện áp làm việc: 6 VDCDòng điện nguồn đầu ra: 1,5 mACông suất tiêu hao: 2,4 WDải nhiệt độ làm việc: -40 ÷ 85°C | |
| 250 | Vi mạch SMD TL494 | SMD TL494 | 7 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 41 VDC cực đại;Điện áp đầu vào khuếch đại: Vcc + 0.3;Dòng điện đầu ra collector: 250 mA;Dải nhiệt độ hoạt động: -400 ÷ 850°C | |
| 251 | Vi mạch SMD TMS320 | SMD TMS320 | 1 | Chiếc | Điện áp cấp nguồn: 2,5V ÷ 5,0VDòng điện đầu ra: 5 mANhiệt độ giới hạn: -10 ÷ 500°C | |
| 252 | Vi mạch SMD ULN2003A | SMD ULN2003A | 6 | Chiếc | Điện áp chuyển mạch cực đại: 50 V;Dòng đầu ra đỉnh: 500mA;Thời gian trễ : 250 ns | |
| 253 | Vi mạch SMD XC7A100T | SMD XC7A100T | 6 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 2,25 - 18VDC8 pin DIPCMR: 150 dBDòng điện cực đại: 24 mA | |
| 254 | Vi mạch SMD XC7A100T-1FTG256C | SMD XC7A100T-1FTG256C | 1 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 1,2 - 3,3 VDCSố cổng logic: 147 443Dòng điện cực đại: 24 mA | |
| 255 | Vi mạch SMD89C55WD-24PU | SMD89C55WD-24PU | 4 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: 4,0 - 5,5VDC Tần số hoạt động: 30 MHzRAM: 256*8 bit32 đường I/OBa bộ đếm/ Timer 16 bitDải nhiệt độ làm việc: -40 ÷ 85°C | |
| 256 | Vi mạch SN74LS90 | SN74LS90 | 2 | Chiếc | Theo Datasheet của nhà sản xuất | |
| 257 | Vi mạch SN74LVCH16952 | SN74LVCH16952 | 2 | Chiếc | Theo Datasheet của nhà sản xuất | |
| 258 | Vi mạch so pha H140 | H140 | 6 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (0,5 ÷ 100) MHzCông suất vào chịu đựng được: 150 WHệ số điện cảm: 140 ± 10 % (nH)Vỏ kim loại | |
| 259 | Vi mạch so sánh LM2901 | LM2901 | 1 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 12 VDòng tiêu thụ: 4,5 ADải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 105°C | |
| 260 | Vi mạch TAMURA MET-35 | TAMURA MET-35 | 11 | Chiếc | Cổng hệ thống: 326 KCells Logic tương đương: 74880Số cổng vào/ra lớn nhất 784 | |
| 261 | Vi mạch TC4W66F | TC4W66F | 2 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: -0,5 ÷ 20 VDCDòng điện cực đại: 10 mACông suất: 300 mWNhiệt độ: - 65 ÷ 160°C | |
| 262 | Vi mạch TC5090AP | TC5090AP | 2 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: -0,5 ÷ 8 VDCDòng điện cực đại: 30 mANhiệt độ: - 65 ÷ 160°C | |
| 263 | Vi mạch TD62783AF | TD62783AF | 4 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 18 ÷ 40 VDCDải tần hoạt động: 40 ÷ 15000 HzDòng tiêu thụ: 50 mANhiệt độ: - 40 ÷ 85°C | |
| 264 | Vi mạch TDA2003 | TDA2003 | 5 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 18 ÷ 40 VDCDải tần hoạt động: 40 ÷ 15000 HzDòng tiêu thụ: 50 mANhiệt độ: - 40 ÷ 85°C | |
| 265 | Vi mạch TL499BT | TL499BT | 1 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5VDòng điện đầu vào: 10mANhiệt độ giới hạn: -65 ÷ 150oC | |
| 266 | Vi mạch TLV320AIC20 | TLV320AIC20 | 2 | Chiếc | Chuyển đổi A/D, D/A : 16 bit ;Tốc độ lấy mẫu cực đại 104 kbps;Tần số clock: 100 MHz. | |
| 267 | Vi mạch TMS320C5416 | TMS320C5416 | 2 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5 VDòng tiêu thụ: 1,9 mADải nhiệt độ hoạt động: -65 ÷ 150°C | |
| 268 | Vi mạch TPA2016D2 | TPA2016D2 | 1 | Chiếc | Điện áp nguồn: (2,5 ÷ 5,5)VDCThời gian khởi động: 5msDòng tiêu thụ 3,5 mAKhuếch đại từ -28 đến 30 dBCó bảo vệ ngắn mạch | |
| 269 | Vi mạch TPS767D325 | TPS767D325 | 6 | Chiếc | Dòng đầu ra: 1.0 ANhiệt độ làm việc: Điện áp đầu ra: 3.3V/2,5V, 3.3V/1,8VNhiệt độ làm việc: -40 ÷ 125°C | |
| 270 | Vi mạch trộn tần uPC1037 | UPC1037 | 4 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 9 VCông suất tiêu hao: 270 mWDải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 125°C | |
| 271 | Vi mạch ULN2003 | ULN2003 | 2 | Chiếc | Điện áp đầu ra: 50 V Điện áp đầu vào: 30 V Dòng cực góp: 500 mA Dòng cực gốc: 25 mA | |
| 272 | Vi mạch UPA2004C | UPA2004C | 3 | Chiếc | Điện áp đầu ra: 60 V Điện áp đầu vào: 6 V Dòng điện đầu vào: 1mA Nhiệt độ hoạt động: -30 ÷ 75°C | |
| 273 | Vi mạch uPC1037GR-E1 | UPC1037GR-E1 | 4 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 9 VCông suất tiêu hao: 440 mWDải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 125°C | |
| 274 | Vi mạch UPC1037HA | UPC1037HA | 1 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 9 VCông suất tiêu hao: 270 mWDải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 125°C | |
| 275 | Vi mạch uPC1241H | UPC1241H | 2 | Chiếc | "Nguồn cung cấp: 14,4 V Công suất đầu ra: 7 W nếu trở tải là 4 Ω, 11 W nếu trở tải là 2 Ω Nhiệt độ hoạt động cao nhất: 150 °C | |
| 276 | Vi mạch uPD4053BG | UPD4053BG | 2 | Chiếc | Nguồn cung cấp: 3 - 18 V Công suất tiêu thụ: 500 mW Nhiệt độ hoạt động: -55 ÷ 125°C Tụ đầu vào: 7,5 pF | |
| 277 | Vi mạch uPD4066BG | UPD4066BG | 2 | Chiếc | Nguồn cung cấp: 3 ÷ 18V Kiểu chân: SOPCông suất tiêu thụ: 200 mW Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C | |
| 278 | Vi mạch UPD4503BC | UPD4503BC | 2 | Chiếc | Kiểu chân: DIP, SOP Thời gian trễ: (18 - 90) ns Nguồn cung cấp: 5 - 15V Nhiệt độ hoạt động: -55 ÷ 100°C | |
| 279 | Vi mạch uPD4528BG | UPD4528BG | 2 | Chiếc | Theo Datasheet của nhà sản xuất | |
| 280 | Vi mạch uPD74HC151 | UPD74HC151 | 2 | Chiếc | Theo Datasheet của nhà sản xuất | |
| 281 | Vi mạch UPD80C35C | UPD80C35C | 5 | Chiếc | Theo Datasheet của nhà sản xuất | |
| 282 | Vi mạch W7808C | W7808C | 1 | Chiếc | Theo Datasheet của nhà sản xuất | |
| 283 | Vi mạch X9313-3-M | X9313-3-M | 2 | Chiếc | Giá trị RTOTAL = 1kΩ, 10kΩ, 50kΩSai số điện trở: ±20%Công suất thấp VCC= 3V hoặc 5VDòng hoạt động 3 mA | |
| 284 | Vi mạch XCF04S | XCF04S | 5 | Chiếc | Điện áp nguồn cấp: 2,5 ÷ 3,3 VDC PROM 4Mb cho phép cấu hình chế độ nối tiếp chủ-tớTốc độ dữ liệu đầu ra lên tới 33 MHzNhiệt độ hoạt động: 40 ÷ 85 °C | |
| 285 | Vi mạch XCR3064XL | XCR3064XL | 2 | Chiếc | Sai số điện trở: ±20%Công suất thấp VCC= 3V hoặc 5VDòng hoạt động 3 mA | |
| 286 | Vi mạch XN1043SP | XN1043SP | 1 | Chiếc | Điện áp cấp nguồn: 2,7V ÷ 5,5VDòng điện đầu ra: 5 mANhiệt độ giới hạn: -40 ÷ 85°C | |
| 287 | Vi mạch xử lý số TMS320VC5416PGE-160MIPS | TMS320VC5416PGE-160MIPS | 3 | Chiếc | Điện áp cấp nguồn: 2,5V - 5,0VDòng điện đầu ra: 5 mANhiệt độ giới hạn: -10 ÷ 500°C | |
| 288 | Vi xử lý PIC16F877A | PIC16F877A | 2 | Chiếc | Bus dữ liệu: 8 bitTần số đồng hồ: 20 MHzRAM: 368 BĐiện áp: 2 - 5,5V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian từ 2018 đến nay: N = 02, V = 224.000.000 đồng.(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.(Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệusau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) hoặc hóa đơn tài chính.- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 224.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 448.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, tối thiểu 12 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi