Gói thầu: Gói thầu số 88: Thi công thay cách điện các vị trí ĐD 500kV, 220kV thuộc TTĐ Quảng Bình quản lý

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210788942-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Truyền tải điện Quảng Bình Công ty Truyền tải điện 2
Tên gói thầu Gói thầu số 88: Thi công thay cách điện các vị trí ĐD 500kV, 220kV thuộc TTĐ Quảng Bình quản lý
Số hiệu KHLCNT 20210764211
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 15:47:00 đến ngày 2021-08-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 198,896,707 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây có cấp điện áp 220kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 140.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình kiêm giám sát kỹ thuật B
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư điện có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhât 01 công trình có có cấp điện áp 220kV trở lên trong vòng 05 năm gần đây. Nhà thầu cung cấp các chứng chỉ: Bằng tốt nghiệp Đại học, Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời máy 3-5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy tời chạy xăng, dầu. Tải trọng từ 3-5 tấn. Dùng để nâng, hạ vật tư, dụng cụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Tăng đơ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ công tác thay cách điện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tăng đơ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ công tác thay cách điện
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tăng đơ 1,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ công tác thay cách điện
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thi công thay cách điện 9 vị trí ĐD 500kV
1Thay chuỗi cách điện đỡ kép ĐK (>2x21 bát, cao <30m)Tham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật14Chuỗi
2Thay chuỗi cách điện đỡ kép ĐK (>2x21 bát, cao <40m)Tham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật4Chuỗi
3Thay chuỗi cách điện đở ĐV2 (>2x21 bát, cao <30m)Tham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật7Chuỗi
4Thay chuỗi cách điện đở ĐV2 (>2x21 bát, cao <40m)Tham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật2Chuỗi
5Vận chuyển cơ giới VTTB từ kho Công ty Truyền tải điện 2 đến kho Truyền tải điện Quảng BìnhTham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật9,963Tấn
6Vận chuyển cơ giới VTTB từ kho Truyền tải điện Quảng Bình đến vị trí tập kếtTham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật9,963Tấn
7Vận chuyển cơ giới VTTB thu hồi từ vị trí tập kết về kho Truyền tải điện Quảng BìnhTham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật9,963Tấn
8Vận chuyển thủ công VTTB từ vị trí tập kết đến các vị trí thi côngTham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật9,963Tấn
9Vận chuyển thủ công VTTB thu hồi từ các vị trí thi công đến vị trí tập kếtTham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật9,963Tấn
B Thi công thay cách điện 7 vị trí ĐD 220kV
1Tháo chuỗi cách điện đở đơn ĐĐ-2 hiện hữu (1x18 bát, cao <40m)Tham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật2Chuỗi
2Tháo chuỗi cách điện đở kép ĐK-2 hiện hữu (2x18 bát, cao <40m)Tham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật1Chuỗi
3Tháo chuỗi cách điện néo kép NK-1 hiện hữu (2x21 bát, cao <40m)Tham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật1Chuỗi
4Tháo chuỗi cách điện néo kép NK-2 hiện hữu (2x21 bát, cao <30m)Tham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật2Chuỗi
5Tháo chuỗi cách điện néo kép NK-2 hiện hữu (2x21 bát, cao <40m)Tham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật2Chuỗi
6Lắp chuỗi cách điện néo kép NK-1 (2x14 bát, cao <40m)Tham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật1Chuỗi
7Lắp chuỗi cách điện néo kép NK-2 (2x14 bát, cao <40m)Tham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật2Chuỗi
8Lắp chuỗi cách điện néo kép NK-2 (2x14 bát, cao <30m)Tham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật2Chuỗi
9Lắp chuỗi cách điện đở đơn ĐĐ-2 (1x17 bát, cao <40m)Tham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật2Chuỗi
10Lắp chuỗi cách điện đở kép ĐK-2 (2x17 bát, cao <30m)Tham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật1Chuỗi
11Vận chuyển cơ giới VTTB từ kho Công ty Truyền tải điện 2 đến kho Truyền tải điện Quảng BìnhTham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật2,031Tấn
12Vận chuyển cơ giới VTTB từ kho Truyền tải điện Quảng Bình đến vị trí tập kếtTham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật2,031Tấn
13Vận chuyển cơ giới VTTB thu hồi từ vị trí tập kết về kho Truyền tải điện Quảng BìnhTham chiếu chương V-Phần II Yêu cầu kỹ thuật2,016Tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.98E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây có cấp điện áp 220kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 140.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình kiêm giám sát kỹ thuật B 1 Là Kỹ sư điện có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhât 01 công trình có có cấp điện áp 220kV trở lên trong vòng 05 năm gần đây. Nhà thầu cung cấp các chứng chỉ: Bằng tốt nghiệp Đại học, Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời máy 3-5 tấn Máy tời chạy xăng, dầu. Tải trọng từ 3-5 tấn. Dùng để nâng, hạ vật tư, dụng cụ thi công1
2 Tăng đơ 6 tấn Phục vụ công tác thay cách điện1
3 Tăng đơ 3 tấn Phục vụ công tác thay cách điện1
4 Tăng đơ 1,5 tấn Phục vụ công tác thay cách điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->