Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà hiệu bộ Trường THCS Bảo Hiệu, huyện Yên Thủy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210788435-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nhà hiệu bộ Trường THCS Bảo Hiệu, huyện Yên Thủy
Số hiệu KHLCNT 20210788278
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 15:45:00 đến ngày 2021-08-09 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,464,707,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.16176E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5-7 tấn (đăng kiểm và đăng ký xe)
- Đặc điểm thiết bị 5-7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa >= 80l
- Đặc điểm thiết bị >= 80l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị >= 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay >= 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị >= 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy xúc đào >= 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá >= 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài >= 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị >= 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT2,3517100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT17,1298m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT15,9248m3
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,1606tấn
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT1,6051tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V-HSMT0,929100m2
7Bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT28,5974m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V-HSMT26,9027m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V-HSMT2,0608m3
10Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,1593tấn
11Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT1,3637tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngChương V-HSMT0,8345100m2
13Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT9,1789m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT1,8122100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT0,5296100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V-HSMT0,5296100m3
17Bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V-HSMT21,583m3
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT21,6874m2
19Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,174tấn
20Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-HSMT2,0123tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V-HSMT1,6576100m2
22Bê tông cột, tiết diện cột Chương V-HSMT10,1024m3
23Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,35tấn
24Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V-HSMT3,1809tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-HSMT1,4555100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT16,0107m3
27Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V-HSMT4,3704tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V-HSMT5,0149100m2
29Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT48,5058m3
30Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,3149tấn
31Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,1165tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V-HSMT0,2773100m2
33Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT3,0982m3
34Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,1946tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văngChương V-HSMT0,4388100m2
36Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT2,6653m3
37Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-HSMT92,1078m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V-HSMT9,9185m3
39Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V-HSMT6,8087m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT387,8892m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT639,1668m2
42Trát trụ, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT87,5299m2
43Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT51,252m2
44Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT446,8528m2
45Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V-HSMT27,7269m2
46Trát ô văng, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT6,525m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT357,2128m2
48Chống thấm nhà vệ sinhChương V-HSMT29,9049m2
49Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V-HSMT3,3409m3
50Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT44,5458m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT205,584m2
52Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT9,072m2
53Hệ khung vách cửa tấm composite (bao gồm cả lắp dựng)Chương V-HSMT30,2m2
54Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT27,1982m2
55Cốt thép tấm đanChương V-HSMT0,0294tấn
56Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT0,3528m3
57Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-HSMT0,0157100m2
58Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-HSMT4cái
59Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT4,032m2
60Gia công lan canChương V-HSMT0,9014tấn
61Quả cầu inoxChương V-HSMT2quả
62Lắp dựng lan canChương V-HSMT62,3282m2
63Cửa đi nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V-HSMT48,93m2
64Cửa sổ mở quay, mở hất, vách kính cố định nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V-HSMT26,88m2
65Cửa sổ mở lùa nhôm Việt Pháp hoặc tương đươgn, kính dày 6,38ly (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V-HSMT25,74m2
66Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V-HSMT0,3583tấn
67Lắp dựng hoa sắt cửaChương V-HSMT43,38m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT13,1664m2
69Gia công thang sắtChương V-HSMT0,0181tấn
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT1.164,9985m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT481,9441m2
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V-HSMT5,0112100m2
73Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-HSMT12,2883m3
74Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V-HSMT3,8632m3
75Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,0326tấn
76Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,0975tấn
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồiChương V-HSMT0,1104100m2
78Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT1,2144m3
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT52,92m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT52,92m2
81Gia công xà gồ thépChương V-HSMT1,8553tấn
82Lắp dựng xà gồ thépChương V-HSMT1,8553tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT228,7788m2
84Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V-HSMT2,5653100m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V-HSMT78,5348m2
86Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT78,5348m2
87Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V-HSMT18bộ
88Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V-HSMT10cái
89Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V-HSMT16bộ
90Lắp đặt ổ cắm đôiChương V-HSMT18cái
91Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V-HSMT26cái
92Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V-HSMT26cái
93Tủ điện tônChương V-HSMT3tủ
94Tủ điện 1 MCBChương V-HSMT6tủ
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150AmpeChương V-HSMT1cái
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeChương V-HSMT2cái
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V-HSMT6cái
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V-HSMT160m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V-HSMT25m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V-HSMT120m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V-HSMT325m
102Lắp đặt ống gen đàn hồi luồn dây D25Chương V-HSMT470m
103Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT19,35m3
104Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V-HSMT19,35m3
105Lắp đặt chậu xí bệtChương V-HSMT10bộ
106Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V-HSMT10cái
107Lắp đặt hộp đựngChương V-HSMT10cái
108Lắp đặt chậu tiểu namChương V-HSMT6bộ
109Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V-HSMT4bộ
110Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V-HSMT4bộ
111Lắp đặt gương soiChương V-HSMT4cái
112Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V-HSMT8cái
113Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V-HSMT1bể
114Máy bơm nướcChương V-HSMT1bộ
115Lắp đặt móc treo quần áoChương V-HSMT4cái
116Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V-HSMT0,15100m
117Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V-HSMT2,3100m
118Lắp đặt ống nhựa PPR D20Chương V-HSMT0,24100m
119Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V-HSMT2cái
120Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V-HSMT20cái
121Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương V-HSMT56cái
122Lắp đặt côn thu PPR D32/20Chương V-HSMT1cái
123Lắp đặt tê nhựa PPR D20Chương V-HSMT2cái
124Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20Chương V-HSMT1cái
125Lắp đặt van nhựa PPR D32Chương V-HSMT3cái
126Lắp đặt van nhựa PPR D20Chương V-HSMT1cái
127Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20Chương V-HSMT12cái
128Lắp đặt rắc kép nhựa PPR D20Chương V-HSMT12cái
129Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32Chương V-HSMT6cái
130Lắp đặt rắc kép nhựa PPR D32Chương V-HSMT6cái
131Van phao điệnChương V-HSMT1cái
132Lắp đặt van 1 chiều D20Chương V-HSMT1cái
133Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V-HSMT0,45100m
134Lắp đặt ống nhựa PVC D42Chương V-HSMT0,09100m
135Lắp đặt cút nhựa PVC D90Chương V-HSMT10cái
136Lắp đặt cút nhựa PVC D42Chương V-HSMT10cái
137Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Chương V-HSMT12cái
138Lắp đặt chếch nhựa PVC D42Chương V-HSMT8cái
139Lắp đặt Y nhựa PVC D90Chương V-HSMT12cái
140Lắp đặt Y nhựa PVC D42Chương V-HSMT8cái
141Lắp đặt côn nhựa PVC D110/42Chương V-HSMT1cái
142Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V-HSMT1,08100m
143Lắp đặt ống nhựa PVC D34Chương V-HSMT0,08100m
144Lắp đặt cút nhựa PVC D90Chương V-HSMT18cái
145Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90Chương V-HSMT9cái
146Cầu chắn rác inox D100Chương V-HSMT6cái
147Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT9,52m3
148Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V-HSMT9,52m3
149Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V-HSMT6cái
150Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V-HSMT70m
151Dây tản 40x4Chương V-HSMT20m
152Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V-HSMT8cọc
153Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4Chương V-HSMT2bình
154Bình chữa cháy khí CO2-MT3Chương V-HSMT4bình
155Bộ nội quy tiêu lệnhChương V-HSMT2bộ
156Giá treoChương V-HSMT2cái
157Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT0,1286100m3
158Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT0,5494m3
159Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,0414tấn
160Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểChương V-HSMT0,0114100m2
161Bê tông đáy bể, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT0,6593m3
162Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Chương V-HSMT3,1605m3
163Láng bể, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT2,793m2
164Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT17,1384m2
165Quét nước xi măng 2 nướcChương V-HSMT19,9314m2
166Cốt thép tấm đanChương V-HSMT0,0261tấn
167Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-HSMT0,0202100m2
168Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT0,4608m3
169Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V-HSMT4cấu kiện
B Sân bê tông
1Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT17,2m3
2Ni lông lótChương V-HSMT172m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.16176E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5-7 tấn (đăng kiểm và đăng ký xe) 5-7 tấn1
2 Máy trộn bê tông >= 250l >= 250l2
3 Máy trộn vữa >= 80l >= 80l2
4 Đầm bàn >=1kW >= 1kw2
5 Đầm cóc >= 70kg >= 70kg1
6 Đầm dùi >=1,5kW >=1,5kW2
7 Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW >=5kW2
8 Máy hàn >= 23kW >= 23kW1
9 Máy khoan cầm tay >= 0,5kW >= 0,5kW3
10 Máy vận thăng hoặc tời điện >= 0,8 tấn1
11 Máy xúc đào >= 0,4m3 >= 0,4m31
12 Máy cắt gạch đá >= 1,7kW >= 1,7kW1
13 Máy mài >= 2,7kW >= 2,7kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->