Gói thầu: Thi công xây dựng công trình:Cải tạo, nâng cấp và mở rộng Trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210789472-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình:Cải tạo, nâng cấp và mở rộng Trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy
Số hiệu KHLCNT 20210784582
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 15:41:00 đến ngày 2021-08-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,917,139,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.376E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.75141E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.045.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.090.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5-7 tấn (đăng kiểm và đăng ký xe)
- Đặc điểm thiết bị 5-7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa >= 80l
- Đặc điểm thiết bị >= 80l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay >= 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị >= 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-máy xúc đào >= 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá >= 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài >= 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị >= 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V- HSMT10,2m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- HSMT2,3037100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- HSMT8,994m3
4Lấp đất móng = 1/3 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- HSMT0,7979100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- HSMT0,6136100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- HSMT13,0456m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Chương V- HSMT15,1492m3
8Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- HSMT3,8632m3
9Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- HSMT8,2001m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- HSMT37,1305m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V- HSMT11,379m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,1342tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- HSMT1,4936tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V- HSMT1,4744tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,33tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,47tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- HSMT1,0444tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- HSMT1,1507100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngChương V- HSMT0,9482100m2
20Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- HSMT132,4981m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V- HSMT1,2478m3
22Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- HSMT9,0726m3
23Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao Chương V- HSMT1,4751m3
24Gia công cửa đi nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4500 (hoặc tương đương), kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt)Chương V- HSMT36,96m2
25Gia công cửa lùa nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 2600 (hoặc tương đương), kính dán an toàn dày 6.38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt)Chương V- HSMT24,96m2
26Gia công cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400 (hoặc tương đương), kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt)Chương V- HSMT23,4m2
27Gia công cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400 hoặc tương đương, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt)Chương V- HSMT18,6m2
28Gia công vách kính nhôm định hình SHAL-VIệt Pháp nhóm 4400 (hoặc tương đương), kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt)Chương V- HSMT18,36m2
29Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽmChương V- HSMT0,7223tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- HSMT71,8146m2
31Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- HSMT66,96m2
32Gia công lan can hành lang + cầu thang bằng INOX 304Chương V- HSMT0,5067tấn
33Lắp dựng lan can INOXChương V- HSMT38,5035m2
34Tay vịn gỗ 60x120Chương V- HSMT18,2m
35Trụ cầu thang gỗChương V- HSMT2cái
36Gia công thang sắtChương V- HSMT0,0102tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- HSMT16,4934m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- HSMT7,2393m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 ( tầng 3 + tầng mái)Chương V- HSMT15,5984m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- HSMT3,7233m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V- HSMT5,8292m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- HSMT17,6591m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 ( sàn tầng 3 + sàn mái)Chương V- HSMT40,7105m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,3854tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,2097tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- HSMT3,5471tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,7297tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- HSMT3,0678tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- HSMT2,5455tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,1059tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- HSMT0,3307tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V- HSMT0,4424tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- HSMT0,3832tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- HSMT5,6129tấn
55Gia công xà gồ thép + thép liên kếtChương V- HSMT1,8696tấn
56Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kếtChương V- HSMT1,8696tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- HSMT199,3896m2
58Lợp mái tôn dày 0.4lyChương V- HSMT2,3971100m2
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- HSMT1,6464100m2
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- HSMT0,8232100m2
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- HSMT0,8938100m2
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng ( tầng 3 + tầng mái)Chương V- HSMT1,8961100m2
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tôChương V- HSMT0,5731100m2
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V- HSMT0,5495100m2
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sànChương V- HSMT1,5685100m2
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái ( sàn tầng 3 + sàn mái)Chương V- HSMT4,0332100m2
67Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT11,7438m2
68Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT45,1184m2
69Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT301,2282m2
70Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 ( nền tầng 3)Chương V- HSMT140,7678m2
71Quét Flinkote chống thấm sê nô máiChương V- HSMT34,884m2
72Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT34,884m2
73Trát trụ cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT63,04m2
74Trát trụ cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT31,135m2
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT421,4711m2
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT218,301m2
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT575,95m2
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT286,252m2
79Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT50,282m2
80Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 ( tầng 3 + mái)Chương V- HSMT81,0672m2
81Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT54,9448m2
82Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT174,2498m2
83Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 ( sàn tầng 3 + sàn mái)Chương V- HSMT403,32m2
84Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 90mmChương V- HSMT0,5100m
85Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mmChương V- HSMT8cái
86Lưới chắn rác INOX D100Chương V- HSMT4cái
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( tầng 1+2)Chương V- HSMT484,5111m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( tầng 3 + mái)Chương V- HSMT249,436m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( tầng 1+2)Chương V- HSMT855,4266m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 3 + mái)Chương V- HSMT770,6392m2
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- HSMT6,3113100m2
92Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 90AmpeChương V- HSMT1cái
93Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 45AmpeChương V- HSMT5cái
94Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeChương V- HSMT2cái
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V- HSMT7cái
96Tủ điện KT 500x400x250Chương V- HSMT3cái
97Tủ điện kim loại 1MCBChương V- HSMT9cái
98Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V- HSMT18cái
99Lắp đặt công tắc - công tắc cầu thangChương V- HSMT4cái
100Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- HSMT32cái
101Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V- HSMT12bộ
102Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V- HSMT30bộ
103Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V- HSMT15cái
104Bình chữa cháy CO2 MT3Chương V- HSMT3bình
105Bình chữa cháy MFZ4Chương V- HSMT6bình
106Hộp đựng bình chữa cháyChương V- HSMT3chiếc
107Tiêu lệnh PCCCChương V- HSMT3chiếc
108Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2Chương V- HSMT90m
109Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Chương V- HSMT96m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V- HSMT36m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V- HSMT280m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V- HSMT770m
113Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmChương V- HSMT96m
114Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V- HSMT1.086m
115Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- HSMT7,3125m3
116Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- HSMT7,3125m3
117Gia công kim thu sét dài 1,5mChương V- HSMT3cái
118Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V- HSMT3cái
119Gia công và đóng cọc chống sétChương V- HSMT6cọc
120Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V- HSMT25m
121Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4Chương V- HSMT12,5m
122Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Chương V- HSMT11,594m3
123Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp IIIChương V- HSMT3,8647m3
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- HSMT2,108m3
125Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- HSMT3,366m3
126Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V- HSMT1,768m3
127Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- HSMT0,1727tấn
128Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V- HSMT0,1034100m2
129Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT10,2m2
130Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- HSMT30,6m2
131Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- HSMT34cái
132Lớp đá dăm đệm móngChương V- HSMT5,115m3
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V- HSMT10,23m3
134Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V- HSMT54,77m3
135Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V- HSMT50,27m3
136Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V- HSMT0,4876tấn
137Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V- HSMT14,4210m2
138Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V- HSMT2,8406100m2
139Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V- HSMT22,6933tấn
140Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V- HSMT11,21m3
141Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V- HSMT4,3210m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.376E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.75141E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.045.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.090.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5-7 tấn (đăng kiểm và đăng ký xe) 5-7 tấn1
2 Máy trộn bê tông >= 250l >= 250l1
3 Máy trộn vữa >= 80l >= 80l1
4 Đầm bàn >=1kW >=1kW1
5 Đầm cóc >= 70kg >= 70kg1
6 Đầm dùi >=1,5kW >=1,5kW1
7 Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW >=5kW1
8 Máy hàn >= 23kW >= 23kW1
9 Máy khoan cầm tay >= 0,5kW >= 0,5kW2
10 Máy vận thăng hoặc tời điện >= 0,8 tấn1
11 máy xúc đào >= 0,4m3 >= 0,4m31
12 Máy cắt gạch đá >= 1,7kW >= 1,7kW1
13 Máy mài >= 2,7kW >= 2,7kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->