Gói thầu: Thi công xây dựng công trình:Cải tạo, nâng cấp và mở rộng Trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210789472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình:Cải tạo, nâng cấp và mở rộng Trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210784582 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 15:41:00 đến ngày 2021-08-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,917,139,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.376E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.75141E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.045.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.090.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5-7 tấn (đăng kiểm và đăng ký xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa >= 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay >= 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-máy xúc đào >= 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá >= 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài >= 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V- HSMT | 10,2 | m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- HSMT | 2,3037 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- HSMT | 8,994 | m3 |
| 4 | Lấp đất móng = 1/3 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- HSMT | 0,7979 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- HSMT | 0,6136 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- HSMT | 13,0456 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V- HSMT | 15,1492 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- HSMT | 3,8632 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- HSMT | 8,2001 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- HSMT | 37,1305 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- HSMT | 11,379 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,1342 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 1,4936 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V- HSMT | 1,4744 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,33 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,47 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- HSMT | 1,0444 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- HSMT | 1,1507 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V- HSMT | 0,9482 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- HSMT | 132,4981 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V- HSMT | 1,2478 | m3 |
| 22 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- HSMT | 9,0726 | m3 |
| 23 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao | Chương V- HSMT | 1,4751 | m3 |
| 24 | Gia công cửa đi nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4500 (hoặc tương đương), kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Chương V- HSMT | 36,96 | m2 |
| 25 | Gia công cửa lùa nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 2600 (hoặc tương đương), kính dán an toàn dày 6.38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Chương V- HSMT | 24,96 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400 (hoặc tương đương), kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Chương V- HSMT | 23,4 | m2 |
| 27 | Gia công cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400 hoặc tương đương, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Chương V- HSMT | 18,6 | m2 |
| 28 | Gia công vách kính nhôm định hình SHAL-VIệt Pháp nhóm 4400 (hoặc tương đương), kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | Chương V- HSMT | 18,36 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V- HSMT | 0,7223 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- HSMT | 71,8146 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- HSMT | 66,96 | m2 |
| 32 | Gia công lan can hành lang + cầu thang bằng INOX 304 | Chương V- HSMT | 0,5067 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V- HSMT | 38,5035 | m2 |
| 34 | Tay vịn gỗ 60x120 | Chương V- HSMT | 18,2 | m |
| 35 | Trụ cầu thang gỗ | Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 36 | Gia công thang sắt | Chương V- HSMT | 0,0102 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- HSMT | 16,4934 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- HSMT | 7,2393 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 ( tầng 3 + tầng mái) | Chương V- HSMT | 15,5984 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- HSMT | 3,7233 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V- HSMT | 5,8292 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- HSMT | 17,6591 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 ( sàn tầng 3 + sàn mái) | Chương V- HSMT | 40,7105 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,3854 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,2097 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- HSMT | 3,5471 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,7297 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 3,0678 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- HSMT | 2,5455 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,1059 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- HSMT | 0,3307 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 0,4424 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- HSMT | 0,3832 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- HSMT | 5,6129 | tấn |
| 55 | Gia công xà gồ thép + thép liên kết | Chương V- HSMT | 1,8696 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kết | Chương V- HSMT | 1,8696 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- HSMT | 199,3896 | m2 |
| 58 | Lợp mái tôn dày 0.4ly | Chương V- HSMT | 2,3971 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- HSMT | 1,6464 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- HSMT | 0,8232 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- HSMT | 0,8938 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng ( tầng 3 + tầng mái) | Chương V- HSMT | 1,8961 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Chương V- HSMT | 0,5731 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V- HSMT | 0,5495 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn | Chương V- HSMT | 1,5685 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái ( sàn tầng 3 + sàn mái) | Chương V- HSMT | 4,0332 | 100m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 11,7438 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 45,1184 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 301,2282 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 ( nền tầng 3) | Chương V- HSMT | 140,7678 | m2 |
| 71 | Quét Flinkote chống thấm sê nô mái | Chương V- HSMT | 34,884 | m2 |
| 72 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 34,884 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 63,04 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 31,135 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 421,4711 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 218,301 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 575,95 | m2 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 286,252 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 50,282 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 ( tầng 3 + mái) | Chương V- HSMT | 81,0672 | m2 |
| 81 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 54,9448 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 174,2498 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 ( sàn tầng 3 + sàn mái) | Chương V- HSMT | 403,32 | m2 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 90mm | Chương V- HSMT | 0,5 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm | Chương V- HSMT | 8 | cái |
| 86 | Lưới chắn rác INOX D100 | Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( tầng 1+2) | Chương V- HSMT | 484,5111 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( tầng 3 + mái) | Chương V- HSMT | 249,436 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( tầng 1+2) | Chương V- HSMT | 855,4266 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 3 + mái) | Chương V- HSMT | 770,6392 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- HSMT | 6,3113 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 90Ampe | Chương V- HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 45Ampe | Chương V- HSMT | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V- HSMT | 7 | cái |
| 96 | Tủ điện KT 500x400x250 | Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 97 | Tủ điện kim loại 1MCB | Chương V- HSMT | 9 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V- HSMT | 18 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - công tắc cầu thang | Chương V- HSMT | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- HSMT | 32 | cái |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V- HSMT | 12 | bộ |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V- HSMT | 30 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V- HSMT | 15 | cái |
| 104 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Chương V- HSMT | 3 | bình |
| 105 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V- HSMT | 6 | bình |
| 106 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V- HSMT | 3 | chiếc |
| 107 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V- HSMT | 3 | chiếc |
| 108 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2 | Chương V- HSMT | 90 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Chương V- HSMT | 96 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V- HSMT | 36 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V- HSMT | 280 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V- HSMT | 770 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Chương V- HSMT | 96 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V- HSMT | 1.086 | m |
| 115 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- HSMT | 7,3125 | m3 |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- HSMT | 7,3125 | m3 |
| 117 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V- HSMT | 3 | cái |
| 119 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V- HSMT | 6 | cọc |
| 120 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V- HSMT | 25 | m |
| 121 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4 | Chương V- HSMT | 12,5 | m |
| 122 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Chương V- HSMT | 11,594 | m3 |
| 123 | Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp III | Chương V- HSMT | 3,8647 | m3 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- HSMT | 2,108 | m3 |
| 125 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- HSMT | 3,366 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V- HSMT | 1,768 | m3 |
| 127 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- HSMT | 0,1727 | tấn |
| 128 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V- HSMT | 0,1034 | 100m2 |
| 129 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 10,2 | m2 |
| 130 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- HSMT | 30,6 | m2 |
| 131 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V- HSMT | 34 | cái |
| 132 | Lớp đá dăm đệm móng | Chương V- HSMT | 5,115 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V- HSMT | 10,23 | m3 |
| 134 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V- HSMT | 54,77 | m3 |
| 135 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V- HSMT | 50,27 | m3 |
| 136 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V- HSMT | 0,4876 | tấn |
| 137 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V- HSMT | 14,42 | 10m2 |
| 138 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V- HSMT | 2,8406 | 100m2 |
| 139 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V- HSMT | 22,6933 | tấn |
| 140 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V- HSMT | 11,21 | m3 |
| 141 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V- HSMT | 4,32 | 10m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.376E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.75141E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.045.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.090.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5-7 tấn (đăng kiểm và đăng ký xe) | 5-7 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông >= 250l | >= 250l | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa >= 80l | >= 80l | 1 |
| 4 | Đầm bàn >=1kW | >=1kW | 1 |
| 5 | Đầm cóc >= 70kg | >= 70kg | 1 |
| 6 | Đầm dùi >=1,5kW | >=1,5kW | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | >=5kW | 1 |
| 8 | Máy hàn >= 23kW | >= 23kW | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay >= 0,5kW | >= 0,5kW | 2 |
| 10 | Máy vận thăng hoặc tời điện | >= 0,8 tấn | 1 |
| 11 | máy xúc đào >= 0,4m3 | >= 0,4m3 | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá >= 1,7kW | >= 1,7kW | 1 |
| 13 | Máy mài >= 2,7kW | >= 2,7kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi