Gói thầu: Gói thầu số 25 TC-KBĐ: Thi công các tuyến kè Quảng Tiên và Quảng Văn (hạng mục bổ sung – bao gồm chi phí dự phòng 5%)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210788867-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Nông Nghiệp và phát triển nông thôn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 25 TC-KBĐ: Thi công các tuyến kè Quảng Tiên và Quảng Văn (hạng mục bổ sung – bao gồm chi phí dự phòng 5%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210786559 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TW từ chươg trình SP-RCC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 14:23:00 đến ngày 2021-08-09 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,028,486,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 225,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN KÈ XÃ QUẢNG TIÊN - PHẦN KÈ | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công, cây TC 3,7 cây/100m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | 100m2 |
| 2 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, vận chuyển đổ thải cự ly 2km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,5172 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng kè bằng thủ công đất C1, vận chuyển đổ thải cự ly 2km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,7721 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng bằng máy đào 0,8m3 đất C1, vận chuyển đổ thải cự ly 2km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,7347 | 100m3 |
| 5 | Đào đất gốc cây bằng thủ công đất C3, vận chuyển đổ thải cự ly 2km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,1289 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất cấp phối bằng máy đầm cóc, K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất cấp phối nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62,4119 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,98 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,4106 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 12cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,7053 | 100m3 |
| 11 | Trải 2 lớp giấy dầu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,9598 | 100m2 |
| 12 | Đá dăm 2x4 lót | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 505,4026 | m3 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60,1521 | 100m2 |
| 14 | Thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.252 | rọ |
| 15 | Đá hộc xếp khan mái kè | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 813,5591 | m3 |
| 16 | Đá hộc xây gia cố mái kè, VXM M100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 606,428 | m3 |
| 17 | Đá hộc đổ hộ chân + đổ lòng ống buy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 554,8892 | m3 |
| 18 | Trải bạt xác rắn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,2323 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 85,9173 | m3 |
| 20 | Bê tông dầm, đá 1x2, M300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 642,9024 | m3 |
| 21 | Bê tông mặt đường dày 16cm, đá 1x2, M300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 389,801 | m3 |
| 22 | Bê tông trụ, đá 1x2, M300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6595 | m3 |
| 23 | Bê tông ống buy, đá 1x2, M300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 266,2029 | m3 |
| 24 | Bê tông thanh chèn, đá 1x2, M300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,112 | m3 |
| 25 | Cốt thép dầm kè, ĐK | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,4539 | tấn |
| 26 | Cốt thép dầm kè, ĐK | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,9325 | tấn |
| 27 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, ĐK | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,6911 | tấn |
| 28 | Cốt thép thanh chèn, ĐK | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6494 | tấn |
| 29 | Cốt thép thanh chèn, ĐK | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3461 | tấn |
| 30 | Cốt thép cọc tiêu, cột báo lũ, ĐK | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0169 | tấn |
| 31 | Quét 3 lớp nhựa, dán 2 lớp giấy dầu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 146,556 | m2 |
| 32 | Ống thoát nước D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 76,621 | m |
| 33 | Làm khe co | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 406,4 | m |
| 34 | Làm khe giãn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 83,2 | m |
| 35 | Sơn cọc tiêu, cột báo lũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,52 | m2 |
| B | TUYẾN KÈ XÃ QUẢNG TIÊN - ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, vận chuyển đổ thải cự ly 2km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5431 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kè bằng thủ công đất C1, vận chuyển đổ thải cự ly 2km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4269 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất cấp phối nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,0905 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 12cm | 1,0443 | 100m3 | |
| C | TUYẾN KÈ XÃ QUẢNG TIÊN - BẾN DÂN SINH | |||
| 1 | Trải bạt xác rắn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1269 | 100m2 |
| 2 | Bê tông bậc cấp bến thuyền, đá 1x2, M300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,1076 | m3 |
| 3 | Cốt thép dầm kè, ĐK | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0514 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm kè, ĐK | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1188 | tấn |
| D | TUYẾN KÈ XÃ QUẢNG TIÊN - 03 CỐNG THOÁT NƯỚC D100 | |||
| 1 | Đào đất móng bằng máy đào 0,8m3 đất C1, vận chuyển đổ thải cự ly 2km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1442 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất cấp phối bằng máy đầm cóc, K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1129 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm 2x4 lót | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,3283 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, M300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,0875 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, đá 1x2, M300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,2551 | m3 |
| 6 | Bê tông bậc cấp, mái hạ lưu cống, đá 1x2, M300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,51 | m3 |
| 7 | Bê tông trụ, đá 1x2, M300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 8 | Bê tông giàn van, đá 1x2, M300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,777 | m3 |
| 9 | Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, M300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,44 | m3 |
| 10 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, ĐK | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5274 | tấn |
| 11 | Cốt thép trụ giàn van, ĐK | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2049 | tấn |
| 12 | Trải bạt xác rắn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0077 | 100m2 |
| 13 | Quét 3 lớp nhựa, dán 2 lớp giấy dầu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,189 | m2 |
| 14 | Đá hộc xếp khan gia cố cửa vào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,962 | m3 |
| 15 | SXLD cánh cửa Composite | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,5936 | m2 |
| 16 | Máy đóng mở V1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, VXM M100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | mối nối |
| 18 | Quét nhựa đường chống thấm ống cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,1296 | m2 |
| 19 | SXLD thép hình thang sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0716 | tấn |
| 20 | Ống thoát nước D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | m |
| E | TUYẾN KÈ XÃ QUẢNG TIÊN - 02 CỐNG THOÁT NƯỚC BXH=2X2M | |||
| 1 | Đào đất móng bằng máy đào 0,8m3 đất C1, vận chuyển đổ thải cự ly 2km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6378 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất cấp phối bằng máy đầm cóc, K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,327 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, M300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,1801 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, đá 1x2, M300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,0504 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn cống, đá 1x2, M300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,568 | m3 |
| 6 | Bê tông trụ, đá 1x2, M300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5079 | m3 |
| 7 | Bê tông giàn van, đá 1x2, M300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8882 | m3 |
| 8 | Cốt thép ống cống đổ tại chổ, ĐK | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8545 | tấn |
| 9 | Cốt thép trụ giàn van, ĐK | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,3514 | tấn |
| 10 | Đá dăm 2x4 lót | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,964 | m3 |
| 11 | Trải bạt xác rắn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1482 | 100m2 |
| 12 | SXLD cánh cửa Composite | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,96 | m2 |
| 13 | Máy đóng mở V3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | SXLD thép hình thang sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0405 | tấn |
| 15 | Ống thoát nước D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m |
| F | TUYẾN KÈ QUẢNG VĂN - PHẦN KÈ | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công, cây TC 3,7 cây/100m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,5 | 100m2 |
| 2 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, vận chuyển đổ thải cự ly 1km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,4466 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng kè bằng thủ công đất C1, vận chuyển đổ thải cự ly 1km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7614 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng bằng máy đào 0,8m3 đất C1, vận chuyển đổ thải cự ly 1km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,0456 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng gốc cây bằng thủ công đất C3, vận chuyển đổ thải cự ly 1km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4269 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất cấp phối bằng máy đầm cóc, K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0798 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất cấp phối nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58,5729 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,98 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,0256 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 12cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5128 | 100m3 |
| 10 | Trải 2 lớp giấy dầu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,752 | 100m2 |
| 11 | Đá dăm 2x4 lót | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 206,145 | m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,0025 | 100m2 |
| 13 | Thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 220 | rọ |
| 14 | Đá hộc xếp khan mái kè | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 518,2986 | m3 |
| 15 | Trải bạt xác rắn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5651 | 100m2 |
| 16 | Trồng cỏ mái kè | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,9035 | 100m2 |
| 17 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 343,5588 | 100m |
| 18 | Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,4276 | m3 |
| 19 | Bê tông dầm, đá 1x2, M300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 181,5282 | m3 |
| 20 | Bê tông mặt đường dày 16cm, đá 1x2, M300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 268,0323 | m3 |
| 21 | Bê tông trụ cột, đá 1x2, M300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,377 | m3 |
| 22 | Cốt thép dầm móng, ĐK | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1907 | tấn |
| 23 | Cốt thép dầm móng, ĐK | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,0427 | tấn |
| 24 | Cốt thép cọc tiêu, cột báo lũ, ĐK | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 25 | Quét 3 lớp nhựa, dán 2 lớp giấy dầu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 147,8736 | m2 |
| 26 | Làm khe co | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 233,6 | m |
| 27 | Làm khe giãn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 28 | Sơn cọc tiêu, cột báo lũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,52 | m2 |
| G | TUYẾN KÈ QUẢNG VĂN - BẾN DÂN SINH | |||
| 1 | Trải bạt xác rắn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4226 | 100m2 |
| 2 | Bê tông bậc cấp bến thuyền, đá 1x2, M300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,2884 | m3 |
| 3 | Cốt thép dầm kè, ĐK | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0583 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm kè, ĐK | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1268 | tấn |
| H | TUYẾN KÈ QUẢNG VĂN - 06 CỐNG THOÁT NƯỚC D100 VÀ ỐNG CỐNG D40 THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất móng bằng máy đào 0,8m3 đất C1, vận chuyển đổ thải cự ly 1km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5818 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất cấp phối bằng máy đầm cóc, K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4834 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm 2x4 lót | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,971 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, M300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 59,685 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, đá 1x2, M300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,005 | m3 |
| 6 | Bê tông bậc cấp, mái hạ lưu cống, đá 1x2, M300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,365 | m3 |
| 7 | Bê tông trụ cột, đá 1x2, M300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 8 | Bê tông giàn van, đá 1x2, M300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,295 | m3 |
| 9 | Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, M300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,55 | m3 |
| 10 | Cốt thép ống cống, ĐK | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,754 | tấn |
| 11 | Cốt thép trụ giàn van, ĐK | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,456 | tấn |
| 12 | Trải bạt xác rắn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6658 | 100m2 |
| 13 | Quét 3 lớp nhựa, dán 2 lớp giấy dầu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,378 | m2 |
| 14 | Đá hộc xếp khan gia cố cửa vào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,718 | m3 |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4065 | 100m2 |
| 16 | SXLD cánh cửa Composite | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,656 | m2 |
| 17 | Máy đóng mở V1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, VXM M100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54 | mối nối |
| 19 | Quét nhựa đường chống thấm ống cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90,275 | m2 |
| 20 | SXLD thang sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4368 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | 100m |
| 22 | Ống buy ly tâm Fi400T dày 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.254E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 10.520.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi