Gói thầu: Gói thầu số 25 TC-KBĐ: Thi công các tuyến kè Quảng Tiên và Quảng Văn (hạng mục bổ sung – bao gồm chi phí dự phòng 5%)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210788867-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Nông Nghiệp và phát triển nông thôn
Tên gói thầu Gói thầu số 25 TC-KBĐ: Thi công các tuyến kè Quảng Tiên và Quảng Văn (hạng mục bổ sung – bao gồm chi phí dự phòng 5%)
Số hiệu KHLCNT 20210786559
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TW từ chươg trình SP-RCC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 14:23:00 đến ngày 2021-08-09 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,028,486,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 225,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN KÈ XÃ QUẢNG TIÊN - PHẦN KÈ
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công, cây TC 3,7 cây/100m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   60 100m2
2 Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, vận chuyển đổ thải cự ly 2km Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   14,5172 100m3
3 Đào đất móng kè bằng thủ công đất C1, vận chuyển đổ thải cự ly 2km Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   7,7721 100m3
4 Đào đất móng bằng máy đào 0,8m3 đất C1, vận chuyển đổ thải cự ly 2km Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   30,7347 100m3
5 Đào đất gốc cây bằng thủ công đất C3, vận chuyển đổ thải cự ly 2km Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   0,21 100m3
6 Đắp cát bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   12,1289 100m3
7 Đắp đất cấp phối bằng máy đầm cóc, K=0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   0,21 100m3
8 Đắp đất cấp phối nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   62,4119 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,98 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   7,4106 100m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 12cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   3,7053 100m3
11 Trải 2 lớp giấy dầu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   28,9598 100m2
12 Đá dăm 2x4 lót Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   505,4026 m3
13 Rải vải địa kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   60,1521 100m2
14 Thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   1.252 rọ
15 Đá hộc xếp khan mái kè Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   813,5591 m3
16 Đá hộc xây gia cố mái kè, VXM M100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   606,428 m3
17 Đá hộc đổ hộ chân + đổ lòng ống buy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   554,8892 m3
18 Trải bạt xác rắn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   4,2323 100m2
19 Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   85,9173 m3
20 Bê tông dầm, đá 1x2, M300 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   642,9024 m3
21 Bê tông mặt đường dày 16cm, đá 1x2, M300 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   389,801 m3
22 Bê tông trụ, đá 1x2, M300 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   0,6595 m3
23 Bê tông ống buy, đá 1x2, M300 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   266,2029 m3
24 Bê tông thanh chèn, đá 1x2, M300 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   35,112 m3
25 Cốt thép dầm kè, ĐK Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   5,4539 tấn
26 Cốt thép dầm kè, ĐK Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   16,9325 tấn
27 Cốt thép ống cống đúc sẵn, ĐK Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   7,6911 tấn
28 Cốt thép thanh chèn, ĐK Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   0,6494 tấn
29 Cốt thép thanh chèn, ĐK Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   1,3461 tấn
30 Cốt thép cọc tiêu, cột báo lũ, ĐK Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   0,0169 tấn
31 Quét 3 lớp nhựa, dán 2 lớp giấy dầu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   146,556 m2
32 Ống thoát nước D50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   76,621 m
33 Làm khe co Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   406,4 m
34 Làm khe giãn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   83,2 m
35 Sơn cọc tiêu, cột báo lũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   16,52 m2
B TUYẾN KÈ XÃ QUẢNG TIÊN - ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1 Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, vận chuyển đổ thải cự ly 2km Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   1,5431 100m3
2 Đào đất móng kè bằng thủ công đất C1, vận chuyển đổ thải cự ly 2km Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   0,4269 100m3
3 Đắp đất cấp phối nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   4,0905 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 12cm 1,0443 100m3
C TUYẾN KÈ XÃ QUẢNG TIÊN - BẾN DÂN SINH
1 Trải bạt xác rắn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   0,1269 100m2
2 Bê tông bậc cấp bến thuyền, đá 1x2, M300 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   4,1076 m3
3 Cốt thép dầm kè, ĐK Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   0,0514 tấn
4 Cốt thép dầm kè, ĐK Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   0,1188 tấn
D TUYẾN KÈ XÃ QUẢNG TIÊN - 03 CỐNG THOÁT NƯỚC D100
1 Đào đất móng bằng máy đào 0,8m3 đất C1, vận chuyển đổ thải cự ly 2km Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   1,1442 100m3
2 Đắp đất cấp phối bằng máy đầm cóc, K=0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   1,1129 100m3
3 Đá dăm 2x4 lót Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   5,3283 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, M300 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   19,0875 m3
5 Bê tông tường, đá 1x2, M300 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   8,2551 m3
6 Bê tông bậc cấp, mái hạ lưu cống, đá 1x2, M300 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   9,51 m3
7 Bê tông trụ, đá 1x2, M300 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   0,54 m3
8 Bê tông giàn van, đá 1x2, M300 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   0,777 m3
9 Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, M300 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   5,44 m3
10 Cốt thép ống cống đúc sẵn, ĐK Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   0,5274 tấn
11 Cốt thép trụ giàn van, ĐK Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   0,2049 tấn
12 Trải bạt xác rắn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   1,0077 100m2
13 Quét 3 lớp nhựa, dán 2 lớp giấy dầu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   6,189 m2
14 Đá hộc xếp khan gia cố cửa vào Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   4,962 m3
15 SXLD cánh cửa Composite Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   4,5936 m2
16 Máy đóng mở V1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   3 bộ
17 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, VXM M100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   13 mối nối
18 Quét nhựa đường chống thấm ống cống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   27,1296 m2
19 SXLD thép hình thang sắt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   0,0716 tấn
20 Ống thoát nước D50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   12,6 m
E TUYẾN KÈ XÃ QUẢNG TIÊN - 02 CỐNG THOÁT NƯỚC BXH=2X2M
1 Đào đất móng bằng máy đào 0,8m3 đất C1, vận chuyển đổ thải cự ly 2km Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   0,6378 100m3
2 Đắp đất cấp phối bằng máy đầm cóc, K=0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   0,327 100m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, M300 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   35,1801 m3
4 Bê tông tường, đá 1x2, M300 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   31,0504 m3
5 Bê tông sàn cống, đá 1x2, M300 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   8,568 m3
6 Bê tông trụ, đá 1x2, M300 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   2,5079 m3
7 Bê tông giàn van, đá 1x2, M300 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   0,8882 m3
8 Cốt thép ống cống đổ tại chổ, ĐK Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   1,8545 tấn
9 Cốt thép trụ giàn van, ĐK Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   2,3514 tấn
10 Đá dăm 2x4 lót Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   2,964 m3
11 Trải bạt xác rắn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   0,1482 100m2
12 SXLD cánh cửa Composite Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   11,96 m2
13 Máy đóng mở V3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   2 bộ
14 SXLD thép hình thang sắt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   0,0405 tấn
15 Ống thoát nước D50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   8,4 m
F TUYẾN KÈ QUẢNG VĂN - PHẦN KÈ
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công, cây TC 3,7 cây/100m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   22,5 100m2
2 Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, vận chuyển đổ thải cự ly 1km Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   14,4466 100m3
3 Đào đất móng kè bằng thủ công đất C1, vận chuyển đổ thải cự ly 1km Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   0,7614 100m3
4 Đào đất móng bằng máy đào 0,8m3 đất C1, vận chuyển đổ thải cự ly 1km Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   3,0456 100m3
5 Đào đất móng gốc cây bằng thủ công đất C3, vận chuyển đổ thải cự ly 1km Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   0,4269 100m3
6 Đắp đất cấp phối bằng máy đầm cóc, K=0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   1,0798 100m3
7 Đắp đất cấp phối nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   58,5729 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0,98 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   5,0256 100m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 12cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   2,5128 100m3
10 Trải 2 lớp giấy dầu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   16,752 100m2
11 Đá dăm 2x4 lót Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   206,145 m3
12 Rải vải địa kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   24,0025 100m2
13 Thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   220 rọ
14 Đá hộc xếp khan mái kè Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   518,2986 m3
15 Trải bạt xác rắn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   1,5651 100m2
16 Trồng cỏ mái kè Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   14,9035 100m2
17 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   343,5588 100m
18 Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   26,4276 m3
19 Bê tông dầm, đá 1x2, M300 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   181,5282 m3
20 Bê tông mặt đường dày 16cm, đá 1x2, M300 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   268,0323 m3
21 Bê tông trụ cột, đá 1x2, M300 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   0,377 m3
22 Cốt thép dầm móng, ĐK Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   2,1907 tấn
23 Cốt thép dầm móng, ĐK Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   7,0427 tấn
24 Cốt thép cọc tiêu, cột báo lũ, ĐK Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   0,081 tấn
25 Quét 3 lớp nhựa, dán 2 lớp giấy dầu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   147,8736 m2
26 Làm khe co Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   233,6 m
27 Làm khe giãn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   48 m
28 Sơn cọc tiêu, cột báo lũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   9,52 m2
G TUYẾN KÈ QUẢNG VĂN - BẾN DÂN SINH
1 Trải bạt xác rắn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   0,4226 100m2
2 Bê tông bậc cấp bến thuyền, đá 1x2, M300 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   14,2884 m3
3 Cốt thép dầm kè, ĐK Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   0,0583 tấn
4 Cốt thép dầm kè, ĐK Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   0,1268 tấn
H TUYẾN KÈ QUẢNG VĂN - 06 CỐNG THOÁT NƯỚC D100 VÀ ỐNG CỐNG D40 THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1 Đào đất móng bằng máy đào 0,8m3 đất C1, vận chuyển đổ thải cự ly 1km Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   2,5818 100m3
2 Đắp đất cấp phối bằng máy đầm cóc, K=0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   1,4834 100m3
3 Đá dăm 2x4 lót Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   14,971 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, M300 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   59,685 m3
5 Bê tông tường, đá 1x2, M300 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   16,005 m3
6 Bê tông bậc cấp, mái hạ lưu cống, đá 1x2, M300 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   24,365 m3
7 Bê tông trụ cột, đá 1x2, M300 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   0,9 m3
8 Bê tông giàn van, đá 1x2, M300 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   1,295 m3
9 Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, M300 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   19,55 m3
10 Cốt thép ống cống, ĐK Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   1,754 tấn
11 Cốt thép trụ giàn van, ĐK Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   0,456 tấn
12 Trải bạt xác rắn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   2,6658 100m2
13 Quét 3 lớp nhựa, dán 2 lớp giấy dầu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   12,378 m2
14 Đá hộc xếp khan gia cố cửa vào Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   7,718 m3
15 Rải vải địa kỹ thuật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   0,4065 100m2
16 SXLD cánh cửa Composite Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   7,656 m2
17 Máy đóng mở V1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   5 bộ
18 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, VXM M100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   54 mối nối
19 Quét nhựa đường chống thấm ống cống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   90,275 m2
20 SXLD thang sắt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   0,4368 tấn
21 Lắp đặt ống nhựa PVC D50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   0,252 100m
22 Ống buy ly tâm Fi400T dày 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật   16 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.254E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.520.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->