Gói thầu: Gói 01: Vật tư y tế thông thường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210788700-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Lao và bệnh Phổi Đắk Lắk
Tên gói thầu Gói 01: Vật tư y tế thông thường
Số hiệu KHLCNT 20210563788
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 16:01:00 đến ngày 2021-08-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,806,411,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Đầu côn 1000ul, có đầu lọc B21VT1.6001 1.000 cái Hộp/100 cái Nhóm 6
2 Ống Facol 15ml B21VT1.6002 500 Ống Ống nhựa PP, Nắp nhựa PE Nhóm 6
3 Omnifix 50ml luer lock B21VT1.1003 150 Cái 50ml, có đầu khóa Luer, không có kim tiêm kèm theo, vật liệu Polypropylene. Nhóm 1
4 Dây thở oxy 1 nhánh B21VT1.5004 300 Cái Size 12Fr Nhóm 5
5 Gạc phẩu thuật tiệt trùng, cản quang 20x20x4 lớp B21VT1.5005 200 Gói 20x20x4 lớp. Quy cách đóng gói: ≥ 5 miếng/gói Nhóm 5
6 Lamen B21VT1.0006 5 Hộp 22mm x 22 mm. Được làm bằng kính của hydrolytical. Quy cách đóng gói :≥ 100 miếng/Hộp
7 Nước sát khuẩn Hexanios G+R Can 5L B21VT1.5007 20 Can Didecyl dimethyl amonium chloride: 10% (w/w). Poly(hexamethylenebiguanide) hydrochloride (PHMB): 1,5% (w/w) chất hoạt động bề mặt, chống ăn mòn. Quy cách đóng gói: ≥ 5 lít/can Nhóm 5
8 Que tre phết đờm B21VT1.6008 10.000 Cái Que gỗ Nhóm 6
9 Sample cup 1,5ml B21VT1.6009 1.000 Cái Dung tích: Mẫu Cup ≥2,5ml. Kích thước đài 3,8cmx đường kính miệng 1,6 cm x đường kính 1 cm (hoặc tương ứng với dung tích mẫu Cup) Nhóm 6
10 Airway các số B21VT1.6010 20 Cái Các số,. Duy trì đường thở không bị cản trở trong quá trình gây mê. Được làm từ Polyethylene không độc hại Nhóm 6
11 Băng cuộn 0.09 x 2.5m B21VT1.5011 200 Cuộn 0.09 x 2.5m. Dệt bằng sợi cotton 100% (Sợi 30), màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn. * Mật độ sợi: 8 x 10 sợi/cm2 ± 0,5 sợi * Tốc độ hút nước: ≤ 10s Nhóm 5
12 Băng keo lụa B21VT1.1012 1.500 Cuộn 1,25x9,1 Nhóm 1
13 Bình dung dịch khí dẫn lưu nhựa B21VT1.6013 150 Chai 1.6 lít. Nhóm 6
14 Bơm tiêm 10ml B21VT1.5014 70.000 Cái Bơm tiêm nhựa liền kim 10 ml, cỡ kim 23G, 25G. Đạt tiêu chuẩn TUV và CE Nhóm 5
15 Bơm tiêm 1ml B21VT1.3015 6.000 Cái Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml, cỡ kim 26Gx1/2''; gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc. Đạt tiêu chuẩn TUV và CE Nhóm 3
16 Bơm tiêm 20ml B21VT1.3016 2.000 Cái Bơm tiêm nhựa liền kim 20ml, cỡ kim 23G; 25G. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng; Bề mặt gioăng phẳng. Đạt tiêu chuẩn TUV và CE Nhóm 3
17 Bơm tiêm 50ml B21VT1.5017 500 Cái Bơm tiêm nhựa 50ml, đốc xi lanh to lắp vừa dây cho ăn và có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Đạt tiêu chuẩn TUV và CE Nhóm 5
18 Bơm tiêm 5ml B21VT1.5018 70.000 Cái Bơm tiêm nhựa liền kim 5 ml, cỡ kim 23G, 25G. Nhóm 5
19 Bơm tiêm1ml lấy khí máu động mạch có tráng heparin B21VT1.3019 1.000 Cái Bơm tiêm 1ml, tráng sẵn Lithium Heparin cân bằng Canxi 30 IU phun khô trên thành ống, . Không có kim. Có nắp đậy slip-tip. Lấy máu theo cách thông thường. Nhóm 3
20 Bông gòn viên B21VT1.5020 200 Gói Được làm từ bông xơ tự nhiên 100% Cotton; * Màu trắng tự nhiên; không sử dụng chất nhuộm màu; Quy cách đóng gói: ≥ 500gr/gói Nhóm 5
21 Bông y tế B21VT1.5021 20 Kg Bông hút nước được chế từ lông của hat cây Bông, đã loại mỡ, tẩy trắng và làm tơi. Sợi mảnh, mềm, không có lẫn các mảnh lá hoặc vỏ hạt; không mùi; Màu trắng. Tốc độ chìm ≤8s; Khả năng hút nước ≥100gram. Nhóm 5
22 Catridge B21VT1.3022 500 Thẻ Hộp/25 thẻ. Dùng trên máy Abbott i-STAT Nhóm 3
23 Chỉ Caresilk (Silk) số 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm B21VT1.5023 24 Tép Số 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm. Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện, được làm từ một dạng protein hữu cơ - chiết xuất từ kén tằm Bombyx Mori, có tráng phủ một lớp sáp (wax) hoặc silicon. Kim thép 302 phủ silicon Nhóm 5
24 Chỉ Caresilk (Silk) số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 24 mm B21VT1.5024 24 Tép Số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 24 mm. Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện, được làm từ một dạng protein hữu cơ - chiết xuất từ kén tằm Bombyx Mori, có tráng phủ một lớp sáp (wax) hoặc silicon. Kim thép 302 phủ silicon Nhóm 5
25 Cồn 70 độ B21VT1.5025 600 Lít 70 độ Nhóm 5
26 Cồn tuyệt đối B21VT1.5026 30 Lít Khoảng 99,6 độ Nhóm 5
27 Cuvette B21VT1.0027 30 Thùng 1 thùng 250 cái( 1 cái/10 lỗ)
28 Đầu côn vàng B21VT1.6028 20 Gói 200ul. Quy cách đóng gói: ≥ 1000 cái/gói Nhóm 6
29 Đầu côn xanh B21VT1.6029 20 Gói 1000ul. Quy cách đóng gói: ≥ 500 cái/gói Nhóm 6
30 Dây garô B21VT1.5030 100 Sợi Dây thắt mạch Nhóm 5
31 Dây nối bơm tiêm điện 140cm B21VT1.1031 150 Cái Mềm dẻo, trong suốt, chống xoắn; Thể tích mỗi dịch 1ml; Đường kính trong: 0,9mm; Đường kính ngoài: 1,9mm; Không có chất phụ gia DEHP. Nhóm 1
32 Dây ôxy 2 nhánh người lớn B21VT1.5032 1.200 Cái Các cỡ XS, S, M, L. chiều dài 2000 mm được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Nhóm 5
33 Dây oxy 2 nhánh trẻ em B21VT1.5033 50 Cái Các cỡ XS, S, M, L. chiều dài > 2000 mm được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Nhóm 5
34 Dây thông phổi B21VT1.5034 200 Cái Chất liệu: thủy tinh trong, nhựa PP và PEHD nguyên chất. Tiệt trùng bằng khí E.O. Kích cỡ: + Ống thủy tinh trong dài 300mm ± 2mm, đường kính: Ø10mm ± 1mm. Nhóm 5
35 Dây truyền dịch 20 giọt/ml có bầu đếm giọt 2 ngăn (cứng - mềm), có khóa luer lock, không chứa DEHP B21VT1.1035 3.000 Cái Bầu đếm giọt 2 ngăn cứng mềm. Màng lọc có chức năng lọc vi khuẩn và virút tại van thông khí. Chịu được áp lực đến 2 bar. Đầu khóa vặn xoắn Luer Lock. Chiều dài dây nối 180cm, người kính ngoài 4,1mm, đường kính trong 3,0mm Nhóm 1
36 Dây Truyền Dịch có kim cánh bướm B21VT1.3036 15.000 Bộ Van khoá điều chỉnh, kim chai sản xuất từ hạt nhựa ABS nguyên sinh; Van thoát khí có thiết kế màng lọc khí vô khuẩn; Buồng nhỏ giọt có màng lọc dịch, thể tích ≥ 8.5ml. Có bầu cao su tiếp thuốc. Dây dẫn cấu tạo từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, không gãy gập khi bảo quản và sử dụng; Độ dài dây dẫn = 1550mm. Đạt tiêu chuẩn TCVN 6591 - 4: 2008, ISO 13485 và CE. Nhóm 3
37 Dây truyền máu B21VT1.3037 100 Cái Dây dài 180 cm có chức năng đuổi khí tự động. Không có chất phụ gia DEHP. Kích thước màng lọc 200µm. Diện tích màng lọc 11cm2. Đường kính trong dây: 3mm. Đường kính ngoài 4.1 mm Nhóm 3
38 Dụng cụ lọc vi khuẩn các số B21VT1.3038 5.000 Cái Tính năng: Lọc vi khuẩn (ở mức 30L / phút): 99,999980%. Lọc virus (ở mức 30L / phút): 99.999909% - Trở kháng dòng khí: 92,0 Pa / ls ở mức 14 l / s - Không gian trong lọc: 70 ml - Phương pháp lọc: tĩnh điện và cơ học - Màng lọc: Hỗn hợp Acrylic tích tĩnh điện với lớp bảo vệ Polypropylene 2 mặt Nhóm 3
39 Gạc y tế tiệt trùng 5x6,5x12 lớp  B21VT1.5039 2.000 Gói 5x6,5x12 lớp. Quy cách đóng gói: ≥ 10 miếng/gói Nhóm 5
40 Găng kiểm tra size M,S  B21VT1.5040 100.000 Đôi Các size, dài 240+-5mm, có phủ bột ngô chống dính. Lực kéo đứt: Trước lão hóa: ≥ 7,0N • Sau lão hóa: ≥ 6,0N Độ giãn dài khi đứt: • Trước lão hóa: ≥ 650%; • Sau lão hóa: ≥ 500% Nhóm 5
41 Găng tay khám dài 275 mm  B21VT1.5041 3.000 Đôi 275mm. Nhóm 5
42 Găng tay phẩu thuật tiệt trùng  B21VT1.5042 2.000 Đôi Các số, dài 280+-5mm. Được sản xuất từ cao su thiên nhiên, Latex li tâm 2 lần, công nghệ Nano.Độ bền kéo đứt: Trước lão hóa: ≥ 12,5N • Sau lão hóa: ≥ 9,5N Độ giãn dài khi đứt: • Trước lão hóa: ≥700%; • Sau lão hóa: ≥ 550% Nhóm 5
43 Gel nội soi PQ K-Y 50g  B21VT1.6043 30 Tuýp 50g, Gel màu trắng đục Nhóm 6
44 Gel siêu âm  B21VT1.5044 20 Can Can/ 5 lít Nhóm 5
45 Giấy điện tim 6 cần  B21VT1.6045 80 Xấp 110 x 140 x 200 Nhóm 6
46 Giấy in cho máy sinh hóa, huyết học 58*30  B21VT1.6046 10 Xấp 58*30. Nhóm 6
47 Giấy in nhiệt  B21VT1.6047 10 Cuộn 57 x 20. Nhóm 6
48 Giấy siêu âm  B21VT1.6048 70 Cuộn 110mm*20m Nhóm 6
49 Khẩu trang y tế 3 lớp tiệt trùng  B21VT1.5049 50.000 Cái 3 lớp, tiệt trùng từng cái 1 Nhóm 5
50 Khóa 3 chạc + dây  B21VT1.6050 1.000 Cái 3 chạc + dây. Nhóm 6
51 Kim cánh bướm các loại  B21VT1.4051 100 Cái - Đầu kim làm bằng hợp kim Crôm-Nikel. Có đầu khóa Luer - Dây nôi 30cm, không có chất phụ gia DEHP Nhóm 4
52 Kim chích máu  B21VT1.6052 1.200 Cái Được sản xuất từ thép carbon, đầu mũi kim được vát nhọn với công nghệ sản xuất hiện đại. Tiệt trùng từng cây Nhóm 6
53 Kim chọc dò tủy sống số 18  B21VT1.3053 50 Cây G27 X 3 1/2. Đầu kim với thiết kế đầu Quinke 3 mặt vát, sắc bén Chuôi kim trong suốt, có phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra, có nhiều rãnh chắc chắn, dễ cầm ngay cả khi đeo găng ướt. Có khoảng trống giữa que thông nòng và thành kim giúp xác định nhanh Nhóm 3
54 Kim lấy thuốc G18 B21VT1.5054 60.000 Cái số 18 Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim Nhóm 5
55 Kim luồn tĩnh mạch (không cánh không cửa, chất liệu ETFE, tiệt trùng bằng tia điện tử), các số: 14G - 24G  B21VT1.4055 50 Cây Kim luồn không cánh, không cửa. Catheter làm bằng chất liệu ETFE (Ethylene-tetrafluor-ethylene). Đầu catheter dạng SL, ôm sát thân kim, lòng Catheter rộng cho lưu lượng dòng chảy cao. Tiệt trùng bằng tia điện tử Nhóm 4
56 Kim luồn tĩnh mạch 18G  B21VT1.2056 50 Cái Đầu bảo vệ kim loại tự động dạng lò xo 2 cánh tay đòn bắt chéo nhau, 4 đường cản quang ngầm, đầu kim 3 mặt vát, vật liệu FEP - Teflon. Bằng sáng chế: 1-0016123, lưu được trong mạch máu đến 72 giờ Nhóm 2
57 Kim luồn tĩnh mạch 22G B21VT1.2057 5.000 Cái Đầu bảo vệ kim loại tự động dạng lò xo 2 cánh tay đòn bắt chéo nhau, 4 đường cản quang ngầm, đầu kim 3 mặt vát, vật liệu FEP - Teflon. Bằng sáng chế: 1-0016123. Chiều dài 25mm, đường kính ngoài 0,9mm, tốc độ chảy 36ml/phút, lưu được trong mạch máu đến 72 giờ Nhóm 2
58 Kim luồn trẻ em 24G B21VT1.2058 200 Cái Cánh cố định, buồng chứa máu, đầu kim 3 mặt vát, 4 đường cản quang ngầm, vật liệu FEP - Teflon, đuôi kim có thể tháo rời.Chiều dài kim luồn 19mm, đường kính 0,7mm, tốc độ chảy 22ml/phút, lưu được trong mạch máu đến 72 giờ Nhóm 2
59 Lam kính  B21VT1.6059 200 Hộp Kích thước: 25.4 x 76.2mm Độ dày: 1 - ≥1.2mm. Quy cách đóng gói: ≥ 72 miếng/Hộp Nhóm 6
60 Lọ vô trùng ( lọ đựng bệnh phẩm)  B21VT1.5060 3.000 Lọ Sử dụng nhựa y tế trung tính, tinh khiết 100% không phản ứng với hóa chất, bệnh phẩm bên trong. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 của Italia cấp. Nhóm 5
61 Mặt nạ khí dung người lớn  B21VT1.6061 1.000 Cái Các Size Nhóm 6
62 Mặt nạ ô xy nồng độ cao người lớn  B21VT1.6062 200 Cái Được làm tư nhựa y tế. Túi hơi dùng để dự trữ oxy Nhóm 6
63 Mặt nạ thở máy xâm nhập và không xâm nhập size L  B21VT1.6063 20 Cái Mặt nạ thở full face Nhóm 6
64 Miếng dán điện cực tim  B21VT1.6064 1.500 Miếng Miếng dán điện cực tim Nhóm 6
65 Nhiệt kế  B21VT1.4065 50 Hộp Đo thân nhiệt vùng miệng, nách, hậu môn. Độ chính xác kỹ thuật: +- 0,2 độ C Nhóm 4
66 Ống đặt nội khí quản thở máy số 5,6,7,8  B21VT1.6066 100 Cái Sản xuất từ nhựa PVC không độc hai, trong suốt mềm mại. Không bóng hoặc có bóng Nhóm 6
67 Ống falcol tiệt trùng  B21VT1.6067 10.000 Ống 50ml Nhóm 6
68 Ống hút đờm nhờn có khóa  B21VT1.6068 1.500 Sợi Các số. có khóa Nhóm 6
69 Ống nghiệm chống đông Heparin  B21VT1.5069 12.000 Ống * Kích thước 12*75. Nắp Màu Đen. * Dùng xét nghiệm Ion đồ Na+, K+, Ca2+, Cl-... trừ Li+. Ngoài ra còn sử dụng cho các xét nghiệm sinh hóa đặc biệt là NH3 và định lượng Alcohol trong máu. * Hóa chất bên trong là chất kháng đông Heparin Lithium.* Dương tính với việc thử định tính hóa chất Heparine bên trong ống bằng phương pháp thử LCMSMS và chịu được lực quay ly tâm gia tốc 3.000 vòng/phút trong thời gian từ 5 - 10 phút.* Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 của Italia cấp. Nhóm 5
70 Ống nghiệm EDTA  B21VT1.5070 13.000 Ống Kích thước 12*75mm. Nắp Xanh Dương. Được cơ quan kiểm định xác nhận hóa chất bên trong ống có chứa thành phần Ethylenediminetetra và Acetic Acid bằng phương pháp thử HPLC.UV.- Chịu được lực quay ly tâm gia tốc 3.000 vòng/phút trong thời gian từ 5 - 10 phút.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 của Italia cấp. Nhóm 5
71 Ống nghiệm nhựa PS có nắp 5ml  B21VT1.5071 7.000 Cái Kích thước 12*75mm. Nhựa PS trắng trong, Nắp dạng ấn trong màu trắng. * Sử dụng nhựa tinh khiết trung tính không phản ứng với các loại hóa chất chứa bên trong .Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 của Italia cấp. Nhóm 5
72 Ống nghiệm nhựa PS không nắp 5ml  B21VT1.5072 7.000 Cái * Kích thước 12*75mm. Nhựa PS trắng trong, không nắp. * Sử dụng nhựa tinh khiết trung tính không phản ứng với các loại hóa chất chứa bên trong. * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 của Italia cấp. Nhóm 5
73 Ống thông tiểu 2 nhánh  B21VT1.6073 200 Sợi Các số. đóng gói trong từng túi riêng lẻ Nhóm 6
74 Phim X Quang 20x25cm dùng cho máy in AGFA  B21VT1.3074 50 Hộp Dùng cho in hình ảnh y tế với hình ảnh thang xám có độ dày PET 168µm. • Mật độ quang học tối đa: ≥ 3.1 • Vật liêu đóng gói hoàn toàn có thể tái chế • Nạp phim dưới ánh sáng ban ngày Quy cách đóng gói: ≥ 100 tấm/hộp Nhóm 3
75 Phim X-Quang Trimax 20 x 25 cm  B21VT1.3075 50 Hộp 20x 25cm. Độ tương phản: 0,6 vad 2,0. Độ nhạy tối đa có thể in: Từ 2,00+-0,1. Độ nhạy tối thiếu có thể in: Từ Nhóm 3
76 Phim X-Quang Trimax 25 x 30 cm  B21VT1.3076 5 Hộp Độ tương phản: 0,6 vad 2,0. Độ nhạy tối đa có thể in: Từ 2,00+-0,1. Độ nhạy tối thiếu có thể in: Từ Nhóm 3
77 Phim X Quang 25x30cm dùng cho máy in AGFA  B21VT1.3077 30 Hộp Dùng cho in hình ảnh y tế với hình ảnh thang xám có độ dày PET 168µm. • Mật độ quang học tối đa: ≥ 3.1 • Vật liêu đóng gói hoàn toàn có thể tái chế • Nạp phim dưới ánh sáng ban ngày Quy cách đóng gói: ≥ 100 tấm/hộp Nhóm 3
78 Pipet tiệt trùng 3ml  B21VT1.6078 7.500 Cái Chất liệu nhựa PE 3 ml tiệt trùng Nhóm 6
79 PVP - Iodine 10%  B21VT1.5079 100 Lọ Lọ/500ml Nhóm 5
80 Sonde dạ dày các số  B21VT1.6080 200 Sợi Các số Nhóm 6
81 Tăm bông vô trùng lấy mẫu  B21VT1.6081 2.000 Cái Tiệt trùng từng cái Nhóm 6
82 Test thử nước tiểu 11 thông số  B21VT1.6082 15 Gói 11 thông số. Quy cách đóng gói: ≥ 100 que/gói Nhóm 6
83 Túi chứa nước tiểu cường lực 2000 Hamico  B21VT1.6083 200 Cái Có van thẳng và dây treo. Tiệt trùng khí E.O Nhóm 6
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.71E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.613E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cùng chủng loại, tương tự về đặt tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.265.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.795.000.000 đồng. Các hợp đồng phải là những hợp đồng cung cấp với các Cơ quan nhà nước, đơn vị hành chính – sự nghiệp, Tổ chức chính trị – xã hội Tại Việt Nam. (Kèm theo các bản chụp chứng thực: Hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính; giấy báo có của ngân hàng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.265.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.795.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->