Gói thầu: Gói 01: Vật tư y tế thông thường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210788700-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Lao và bệnh Phổi Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Gói 01: Vật tư y tế thông thường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210563788 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 16:01:00 đến ngày 2021-08-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,806,411,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu côn 1000ul, có đầu lọc | B21VT1.6001 | 1.000 | cái | Hộp/100 cái | Nhóm 6 |
| 2 | Ống Facol 15ml | B21VT1.6002 | 500 | Ống | Ống nhựa PP, Nắp nhựa PE | Nhóm 6 |
| 3 | Omnifix 50ml luer lock | B21VT1.1003 | 150 | Cái | 50ml, có đầu khóa Luer, không có kim tiêm kèm theo, vật liệu Polypropylene. | Nhóm 1 |
| 4 | Dây thở oxy 1 nhánh | B21VT1.5004 | 300 | Cái | Size 12Fr | Nhóm 5 |
| 5 | Gạc phẩu thuật tiệt trùng, cản quang 20x20x4 lớp | B21VT1.5005 | 200 | Gói | 20x20x4 lớp. Quy cách đóng gói: ≥ 5 miếng/gói | Nhóm 5 |
| 6 | Lamen | B21VT1.0006 | 5 | Hộp | 22mm x 22 mm. Được làm bằng kính của hydrolytical. Quy cách đóng gói :≥ 100 miếng/Hộp | |
| 7 | Nước sát khuẩn Hexanios G+R Can 5L | B21VT1.5007 | 20 | Can | Didecyl dimethyl amonium chloride: 10% (w/w). Poly(hexamethylenebiguanide) hydrochloride (PHMB): 1,5% (w/w) chất hoạt động bề mặt, chống ăn mòn. Quy cách đóng gói: ≥ 5 lít/can | Nhóm 5 |
| 8 | Que tre phết đờm | B21VT1.6008 | 10.000 | Cái | Que gỗ | Nhóm 6 |
| 9 | Sample cup 1,5ml | B21VT1.6009 | 1.000 | Cái | Dung tích: Mẫu Cup ≥2,5ml. Kích thước đài 3,8cmx đường kính miệng 1,6 cm x đường kính 1 cm (hoặc tương ứng với dung tích mẫu Cup) | Nhóm 6 |
| 10 | Airway các số | B21VT1.6010 | 20 | Cái | Các số,. Duy trì đường thở không bị cản trở trong quá trình gây mê. Được làm từ Polyethylene không độc hại | Nhóm 6 |
| 11 | Băng cuộn 0.09 x 2.5m | B21VT1.5011 | 200 | Cuộn | 0.09 x 2.5m. Dệt bằng sợi cotton 100% (Sợi 30), màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn. * Mật độ sợi: 8 x 10 sợi/cm2 ± 0,5 sợi * Tốc độ hút nước: ≤ 10s | Nhóm 5 |
| 12 | Băng keo lụa | B21VT1.1012 | 1.500 | Cuộn | 1,25x9,1 | Nhóm 1 |
| 13 | Bình dung dịch khí dẫn lưu nhựa | B21VT1.6013 | 150 | Chai | 1.6 lít. | Nhóm 6 |
| 14 | Bơm tiêm 10ml | B21VT1.5014 | 70.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 10 ml, cỡ kim 23G, 25G. Đạt tiêu chuẩn TUV và CE | Nhóm 5 |
| 15 | Bơm tiêm 1ml | B21VT1.3015 | 6.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml, cỡ kim 26Gx1/2''; gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc. Đạt tiêu chuẩn TUV và CE | Nhóm 3 |
| 16 | Bơm tiêm 20ml | B21VT1.3016 | 2.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 20ml, cỡ kim 23G; 25G. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng; Bề mặt gioăng phẳng. Đạt tiêu chuẩn TUV và CE | Nhóm 3 |
| 17 | Bơm tiêm 50ml | B21VT1.5017 | 500 | Cái | Bơm tiêm nhựa 50ml, đốc xi lanh to lắp vừa dây cho ăn và có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Đạt tiêu chuẩn TUV và CE | Nhóm 5 |
| 18 | Bơm tiêm 5ml | B21VT1.5018 | 70.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 5 ml, cỡ kim 23G, 25G. | Nhóm 5 |
| 19 | Bơm tiêm1ml lấy khí máu động mạch có tráng heparin | B21VT1.3019 | 1.000 | Cái | Bơm tiêm 1ml, tráng sẵn Lithium Heparin cân bằng Canxi 30 IU phun khô trên thành ống, . Không có kim. Có nắp đậy slip-tip. Lấy máu theo cách thông thường. | Nhóm 3 |
| 20 | Bông gòn viên | B21VT1.5020 | 200 | Gói | Được làm từ bông xơ tự nhiên 100% Cotton; * Màu trắng tự nhiên; không sử dụng chất nhuộm màu; Quy cách đóng gói: ≥ 500gr/gói | Nhóm 5 |
| 21 | Bông y tế | B21VT1.5021 | 20 | Kg | Bông hút nước được chế từ lông của hat cây Bông, đã loại mỡ, tẩy trắng và làm tơi. Sợi mảnh, mềm, không có lẫn các mảnh lá hoặc vỏ hạt; không mùi; Màu trắng. Tốc độ chìm ≤8s; Khả năng hút nước ≥100gram. | Nhóm 5 |
| 22 | Catridge | B21VT1.3022 | 500 | Thẻ | Hộp/25 thẻ. Dùng trên máy Abbott i-STAT | Nhóm 3 |
| 23 | Chỉ Caresilk (Silk) số 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm | B21VT1.5023 | 24 | Tép | Số 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm. Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện, được làm từ một dạng protein hữu cơ - chiết xuất từ kén tằm Bombyx Mori, có tráng phủ một lớp sáp (wax) hoặc silicon. Kim thép 302 phủ silicon | Nhóm 5 |
| 24 | Chỉ Caresilk (Silk) số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 24 mm | B21VT1.5024 | 24 | Tép | Số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 24 mm. Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện, được làm từ một dạng protein hữu cơ - chiết xuất từ kén tằm Bombyx Mori, có tráng phủ một lớp sáp (wax) hoặc silicon. Kim thép 302 phủ silicon | Nhóm 5 |
| 25 | Cồn 70 độ | B21VT1.5025 | 600 | Lít | 70 độ | Nhóm 5 |
| 26 | Cồn tuyệt đối | B21VT1.5026 | 30 | Lít | Khoảng 99,6 độ | Nhóm 5 |
| 27 | Cuvette | B21VT1.0027 | 30 | Thùng | 1 thùng 250 cái( 1 cái/10 lỗ) | |
| 28 | Đầu côn vàng | B21VT1.6028 | 20 | Gói | 200ul. Quy cách đóng gói: ≥ 1000 cái/gói | Nhóm 6 |
| 29 | Đầu côn xanh | B21VT1.6029 | 20 | Gói | 1000ul. Quy cách đóng gói: ≥ 500 cái/gói | Nhóm 6 |
| 30 | Dây garô | B21VT1.5030 | 100 | Sợi | Dây thắt mạch | Nhóm 5 |
| 31 | Dây nối bơm tiêm điện 140cm | B21VT1.1031 | 150 | Cái | Mềm dẻo, trong suốt, chống xoắn; Thể tích mỗi dịch 1ml; Đường kính trong: 0,9mm; Đường kính ngoài: 1,9mm; Không có chất phụ gia DEHP. | Nhóm 1 |
| 32 | Dây ôxy 2 nhánh người lớn | B21VT1.5032 | 1.200 | Cái | Các cỡ XS, S, M, L. chiều dài 2000 mm được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. | Nhóm 5 |
| 33 | Dây oxy 2 nhánh trẻ em | B21VT1.5033 | 50 | Cái | Các cỡ XS, S, M, L. chiều dài > 2000 mm được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. | Nhóm 5 |
| 34 | Dây thông phổi | B21VT1.5034 | 200 | Cái | Chất liệu: thủy tinh trong, nhựa PP và PEHD nguyên chất. Tiệt trùng bằng khí E.O. Kích cỡ: + Ống thủy tinh trong dài 300mm ± 2mm, đường kính: Ø10mm ± 1mm. | Nhóm 5 |
| 35 | Dây truyền dịch 20 giọt/ml có bầu đếm giọt 2 ngăn (cứng - mềm), có khóa luer lock, không chứa DEHP | B21VT1.1035 | 3.000 | Cái | Bầu đếm giọt 2 ngăn cứng mềm. Màng lọc có chức năng lọc vi khuẩn và virút tại van thông khí. Chịu được áp lực đến 2 bar. Đầu khóa vặn xoắn Luer Lock. Chiều dài dây nối 180cm, người kính ngoài 4,1mm, đường kính trong 3,0mm | Nhóm 1 |
| 36 | Dây Truyền Dịch có kim cánh bướm | B21VT1.3036 | 15.000 | Bộ | Van khoá điều chỉnh, kim chai sản xuất từ hạt nhựa ABS nguyên sinh; Van thoát khí có thiết kế màng lọc khí vô khuẩn; Buồng nhỏ giọt có màng lọc dịch, thể tích ≥ 8.5ml. Có bầu cao su tiếp thuốc. Dây dẫn cấu tạo từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, không gãy gập khi bảo quản và sử dụng; Độ dài dây dẫn = 1550mm. Đạt tiêu chuẩn TCVN 6591 - 4: 2008, ISO 13485 và CE. | Nhóm 3 |
| 37 | Dây truyền máu | B21VT1.3037 | 100 | Cái | Dây dài 180 cm có chức năng đuổi khí tự động. Không có chất phụ gia DEHP. Kích thước màng lọc 200µm. Diện tích màng lọc 11cm2. Đường kính trong dây: 3mm. Đường kính ngoài 4.1 mm | Nhóm 3 |
| 38 | Dụng cụ lọc vi khuẩn các số | B21VT1.3038 | 5.000 | Cái | Tính năng: Lọc vi khuẩn (ở mức 30L / phút): 99,999980%. Lọc virus (ở mức 30L / phút): 99.999909% - Trở kháng dòng khí: 92,0 Pa / ls ở mức 14 l / s - Không gian trong lọc: 70 ml - Phương pháp lọc: tĩnh điện và cơ học - Màng lọc: Hỗn hợp Acrylic tích tĩnh điện với lớp bảo vệ Polypropylene 2 mặt | Nhóm 3 |
| 39 | Gạc y tế tiệt trùng 5x6,5x12 lớp | B21VT1.5039 | 2.000 | Gói | 5x6,5x12 lớp. Quy cách đóng gói: ≥ 10 miếng/gói | Nhóm 5 |
| 40 | Găng kiểm tra size M,S | B21VT1.5040 | 100.000 | Đôi | Các size, dài 240+-5mm, có phủ bột ngô chống dính. Lực kéo đứt: Trước lão hóa: ≥ 7,0N • Sau lão hóa: ≥ 6,0N Độ giãn dài khi đứt: • Trước lão hóa: ≥ 650%; • Sau lão hóa: ≥ 500% | Nhóm 5 |
| 41 | Găng tay khám dài 275 mm | B21VT1.5041 | 3.000 | Đôi | 275mm. | Nhóm 5 |
| 42 | Găng tay phẩu thuật tiệt trùng | B21VT1.5042 | 2.000 | Đôi | Các số, dài 280+-5mm. Được sản xuất từ cao su thiên nhiên, Latex li tâm 2 lần, công nghệ Nano.Độ bền kéo đứt: Trước lão hóa: ≥ 12,5N • Sau lão hóa: ≥ 9,5N Độ giãn dài khi đứt: • Trước lão hóa: ≥700%; • Sau lão hóa: ≥ 550% | Nhóm 5 |
| 43 | Gel nội soi PQ K-Y 50g | B21VT1.6043 | 30 | Tuýp | 50g, Gel màu trắng đục | Nhóm 6 |
| 44 | Gel siêu âm | B21VT1.5044 | 20 | Can | Can/ 5 lít | Nhóm 5 |
| 45 | Giấy điện tim 6 cần | B21VT1.6045 | 80 | Xấp | 110 x 140 x 200 | Nhóm 6 |
| 46 | Giấy in cho máy sinh hóa, huyết học 58*30 | B21VT1.6046 | 10 | Xấp | 58*30. | Nhóm 6 |
| 47 | Giấy in nhiệt | B21VT1.6047 | 10 | Cuộn | 57 x 20. | Nhóm 6 |
| 48 | Giấy siêu âm | B21VT1.6048 | 70 | Cuộn | 110mm*20m | Nhóm 6 |
| 49 | Khẩu trang y tế 3 lớp tiệt trùng | B21VT1.5049 | 50.000 | Cái | 3 lớp, tiệt trùng từng cái 1 | Nhóm 5 |
| 50 | Khóa 3 chạc + dây | B21VT1.6050 | 1.000 | Cái | 3 chạc + dây. | Nhóm 6 |
| 51 | Kim cánh bướm các loại | B21VT1.4051 | 100 | Cái | - Đầu kim làm bằng hợp kim Crôm-Nikel. Có đầu khóa Luer - Dây nôi 30cm, không có chất phụ gia DEHP | Nhóm 4 |
| 52 | Kim chích máu | B21VT1.6052 | 1.200 | Cái | Được sản xuất từ thép carbon, đầu mũi kim được vát nhọn với công nghệ sản xuất hiện đại. Tiệt trùng từng cây | Nhóm 6 |
| 53 | Kim chọc dò tủy sống số 18 | B21VT1.3053 | 50 | Cây | G27 X 3 1/2. Đầu kim với thiết kế đầu Quinke 3 mặt vát, sắc bén Chuôi kim trong suốt, có phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra, có nhiều rãnh chắc chắn, dễ cầm ngay cả khi đeo găng ướt. Có khoảng trống giữa que thông nòng và thành kim giúp xác định nhanh | Nhóm 3 |
| 54 | Kim lấy thuốc G18 | B21VT1.5054 | 60.000 | Cái | số 18 Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim | Nhóm 5 |
| 55 | Kim luồn tĩnh mạch (không cánh không cửa, chất liệu ETFE, tiệt trùng bằng tia điện tử), các số: 14G - 24G | B21VT1.4055 | 50 | Cây | Kim luồn không cánh, không cửa. Catheter làm bằng chất liệu ETFE (Ethylene-tetrafluor-ethylene). Đầu catheter dạng SL, ôm sát thân kim, lòng Catheter rộng cho lưu lượng dòng chảy cao. Tiệt trùng bằng tia điện tử | Nhóm 4 |
| 56 | Kim luồn tĩnh mạch 18G | B21VT1.2056 | 50 | Cái | Đầu bảo vệ kim loại tự động dạng lò xo 2 cánh tay đòn bắt chéo nhau, 4 đường cản quang ngầm, đầu kim 3 mặt vát, vật liệu FEP - Teflon. Bằng sáng chế: 1-0016123, lưu được trong mạch máu đến 72 giờ | Nhóm 2 |
| 57 | Kim luồn tĩnh mạch 22G | B21VT1.2057 | 5.000 | Cái | Đầu bảo vệ kim loại tự động dạng lò xo 2 cánh tay đòn bắt chéo nhau, 4 đường cản quang ngầm, đầu kim 3 mặt vát, vật liệu FEP - Teflon. Bằng sáng chế: 1-0016123. Chiều dài 25mm, đường kính ngoài 0,9mm, tốc độ chảy 36ml/phút, lưu được trong mạch máu đến 72 giờ | Nhóm 2 |
| 58 | Kim luồn trẻ em 24G | B21VT1.2058 | 200 | Cái | Cánh cố định, buồng chứa máu, đầu kim 3 mặt vát, 4 đường cản quang ngầm, vật liệu FEP - Teflon, đuôi kim có thể tháo rời.Chiều dài kim luồn 19mm, đường kính 0,7mm, tốc độ chảy 22ml/phút, lưu được trong mạch máu đến 72 giờ | Nhóm 2 |
| 59 | Lam kính | B21VT1.6059 | 200 | Hộp | Kích thước: 25.4 x 76.2mm Độ dày: 1 - ≥1.2mm. Quy cách đóng gói: ≥ 72 miếng/Hộp | Nhóm 6 |
| 60 | Lọ vô trùng ( lọ đựng bệnh phẩm) | B21VT1.5060 | 3.000 | Lọ | Sử dụng nhựa y tế trung tính, tinh khiết 100% không phản ứng với hóa chất, bệnh phẩm bên trong. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 của Italia cấp. | Nhóm 5 |
| 61 | Mặt nạ khí dung người lớn | B21VT1.6061 | 1.000 | Cái | Các Size | Nhóm 6 |
| 62 | Mặt nạ ô xy nồng độ cao người lớn | B21VT1.6062 | 200 | Cái | Được làm tư nhựa y tế. Túi hơi dùng để dự trữ oxy | Nhóm 6 |
| 63 | Mặt nạ thở máy xâm nhập và không xâm nhập size L | B21VT1.6063 | 20 | Cái | Mặt nạ thở full face | Nhóm 6 |
| 64 | Miếng dán điện cực tim | B21VT1.6064 | 1.500 | Miếng | Miếng dán điện cực tim | Nhóm 6 |
| 65 | Nhiệt kế | B21VT1.4065 | 50 | Hộp | Đo thân nhiệt vùng miệng, nách, hậu môn. Độ chính xác kỹ thuật: +- 0,2 độ C | Nhóm 4 |
| 66 | Ống đặt nội khí quản thở máy số 5,6,7,8 | B21VT1.6066 | 100 | Cái | Sản xuất từ nhựa PVC không độc hai, trong suốt mềm mại. Không bóng hoặc có bóng | Nhóm 6 |
| 67 | Ống falcol tiệt trùng | B21VT1.6067 | 10.000 | Ống | 50ml | Nhóm 6 |
| 68 | Ống hút đờm nhờn có khóa | B21VT1.6068 | 1.500 | Sợi | Các số. có khóa | Nhóm 6 |
| 69 | Ống nghiệm chống đông Heparin | B21VT1.5069 | 12.000 | Ống | * Kích thước 12*75. Nắp Màu Đen. * Dùng xét nghiệm Ion đồ Na+, K+, Ca2+, Cl-... trừ Li+. Ngoài ra còn sử dụng cho các xét nghiệm sinh hóa đặc biệt là NH3 và định lượng Alcohol trong máu. * Hóa chất bên trong là chất kháng đông Heparin Lithium.* Dương tính với việc thử định tính hóa chất Heparine bên trong ống bằng phương pháp thử LCMSMS và chịu được lực quay ly tâm gia tốc 3.000 vòng/phút trong thời gian từ 5 - 10 phút.* Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 của Italia cấp. | Nhóm 5 |
| 70 | Ống nghiệm EDTA | B21VT1.5070 | 13.000 | Ống | Kích thước 12*75mm. Nắp Xanh Dương. Được cơ quan kiểm định xác nhận hóa chất bên trong ống có chứa thành phần Ethylenediminetetra và Acetic Acid bằng phương pháp thử HPLC.UV.- Chịu được lực quay ly tâm gia tốc 3.000 vòng/phút trong thời gian từ 5 - 10 phút.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 của Italia cấp. | Nhóm 5 |
| 71 | Ống nghiệm nhựa PS có nắp 5ml | B21VT1.5071 | 7.000 | Cái | Kích thước 12*75mm. Nhựa PS trắng trong, Nắp dạng ấn trong màu trắng. * Sử dụng nhựa tinh khiết trung tính không phản ứng với các loại hóa chất chứa bên trong .Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 của Italia cấp. | Nhóm 5 |
| 72 | Ống nghiệm nhựa PS không nắp 5ml | B21VT1.5072 | 7.000 | Cái | * Kích thước 12*75mm. Nhựa PS trắng trong, không nắp. * Sử dụng nhựa tinh khiết trung tính không phản ứng với các loại hóa chất chứa bên trong. * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 của Italia cấp. | Nhóm 5 |
| 73 | Ống thông tiểu 2 nhánh | B21VT1.6073 | 200 | Sợi | Các số. đóng gói trong từng túi riêng lẻ | Nhóm 6 |
| 74 | Phim X Quang 20x25cm dùng cho máy in AGFA | B21VT1.3074 | 50 | Hộp | Dùng cho in hình ảnh y tế với hình ảnh thang xám có độ dày PET 168µm. • Mật độ quang học tối đa: ≥ 3.1 • Vật liêu đóng gói hoàn toàn có thể tái chế • Nạp phim dưới ánh sáng ban ngày Quy cách đóng gói: ≥ 100 tấm/hộp | Nhóm 3 |
| 75 | Phim X-Quang Trimax 20 x 25 cm | B21VT1.3075 | 50 | Hộp | 20x 25cm. Độ tương phản: 0,6 vad 2,0. Độ nhạy tối đa có thể in: Từ 2,00+-0,1. Độ nhạy tối thiếu có thể in: Từ | Nhóm 3 |
| 76 | Phim X-Quang Trimax 25 x 30 cm | B21VT1.3076 | 5 | Hộp | Độ tương phản: 0,6 vad 2,0. Độ nhạy tối đa có thể in: Từ 2,00+-0,1. Độ nhạy tối thiếu có thể in: Từ | Nhóm 3 |
| 77 | Phim X Quang 25x30cm dùng cho máy in AGFA | B21VT1.3077 | 30 | Hộp | Dùng cho in hình ảnh y tế với hình ảnh thang xám có độ dày PET 168µm. • Mật độ quang học tối đa: ≥ 3.1 • Vật liêu đóng gói hoàn toàn có thể tái chế • Nạp phim dưới ánh sáng ban ngày Quy cách đóng gói: ≥ 100 tấm/hộp | Nhóm 3 |
| 78 | Pipet tiệt trùng 3ml | B21VT1.6078 | 7.500 | Cái | Chất liệu nhựa PE 3 ml tiệt trùng | Nhóm 6 |
| 79 | PVP - Iodine 10% | B21VT1.5079 | 100 | Lọ | Lọ/500ml | Nhóm 5 |
| 80 | Sonde dạ dày các số | B21VT1.6080 | 200 | Sợi | Các số | Nhóm 6 |
| 81 | Tăm bông vô trùng lấy mẫu | B21VT1.6081 | 2.000 | Cái | Tiệt trùng từng cái | Nhóm 6 |
| 82 | Test thử nước tiểu 11 thông số | B21VT1.6082 | 15 | Gói | 11 thông số. Quy cách đóng gói: ≥ 100 que/gói | Nhóm 6 |
| 83 | Túi chứa nước tiểu cường lực 2000 Hamico | B21VT1.6083 | 200 | Cái | Có van thẳng và dây treo. Tiệt trùng khí E.O | Nhóm 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.71E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.613E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cùng chủng loại, tương tự về đặt tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.265.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.795.000.000 đồng.
Các hợp đồng phải là những hợp đồng cung cấp với các Cơ quan nhà nước, đơn vị hành chính – sự nghiệp, Tổ chức chính trị – xã hội Tại Việt Nam.
(Kèm theo các bản chụp chứng thực: Hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính; giấy báo có của ngân hàng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.265.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.795.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi