Gói thầu: Cung cấp lắp đặt, chạy thử và hiệu chỉnh các vòng điều khiển tự động tổ máy 2 NMNĐ Cao Ngạn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210780801-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn TKV |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt, chạy thử và hiệu chỉnh các vòng điều khiển tự động tổ máy 2 NMNĐ Cao Ngạn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210780276 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu và vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 15:58:00 đến ngày 2021-08-19 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,389,255,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trạm máy chủ cơ sở dữ liệu: Database Server/Engineer Station Drop 200 | Dell PowerEdge T440 server (tương đương hoặc cao hơn) | 1 | Bộ | - Intel Xeon Silver 4112 2.6G, 4C/8T; - 2-8GB RDIMM - 4- 300GB 15K RPM / RAID 1+RAID1 - Broadcom 5720 DP 1Gb Network Interface Card - DVD +/-RW - Redundant Power Supply (1+1) - USB Mouse & USB Keyboard - Hệ điều hành Windows Server 2016 (tương đương hoặc cao hơn được áp dụng của nhà sản xuất DCS) - Tích hợp trọn bộ phần mềm ứng dụng bản quyền Ovation Developer Studio 3.7.0 hoặc cao hơn - Cấu hình đầy đủ tính năng của trạm máy chủ cơ sở dữ liệu Drop 200. | Vật tư nâng cấp hệ thống DCS tổ máy 2 |
| 2 | Trạm ghi lịch sử dữ liệu OPH: Ovation Process Historian Server Station Drop 160 | Dell Poweredge T440 Server (tương đương hoặc cao hơn) | 1 | Bộ | - Intel Xeon Silver 4112 2.6G, 4C/8T - 2-8GB RDIMM - 6-900GB,15K RPM / RAID 5 - Broadcom 5720 DP 1Gb Network Interface Card - DVD +/-RW - Redundant Power Supply (1+1) - USB Mouse & USB Keyboard - Hệ điều hành Windows Server 2016 (tương đương hoặc cao hơn được áp dụng của nhà sản xuất DCS) - Tích hợp trọn bộ phần mềm ừng dụng bản quyền Ovation Process Historian 3.7.0 hoặc cao hơn - Cấu hình đầy đủ tính năng của trạm ghi lịch sử dữ liệu OPH_ Drop 160 | nt |
| 3 | Trạm vận hành OPC: Operator station drop 180 | Dell Optiplex XE3 (tương đương hoặc cao hơn) | 1 | Bộ | -Intel Core i5-8500 (6 Cores/9MB/6T/ up to 4.1Ghz) - 8GB(2X4GB) DDR4 - 1TB 7.2K RPM - DVD+/-RW - Power Supply - USB Mouse & USB Keyboard - Hệ điều hành Windows 10 (tương đương hoặc cao hơn được áp dụng của nhà sản xuất DCS) - Tích hợp phần mềm ứng dụng Ovation Developer Studio 3.7.0 hoặc cao hơn - Cấu hình đầy đủ tính năng của trạm Drop 180 | nt |
| 4 | Trạm máy chủ diệt virus: AntiVirus Server | Dell PowerEdge T140 (tương đương hoặc cao hơn) | 1 | Bộ | - Intel Xeon E-2124 3.3GHz, 8M cache, 4C/4T - 8GB DDR4 - 1TB 7.2K RPM - DVD+/-RW -Broadcom 5720 DP 1Gb Network Interface Card - Power Supply - USB Mouse & USB Keyboard - Hệ điều hành Windows Server 2016 (tương đương hoặc cao hơn được áp dụng của nhà sản xuất DCS) - Tích hợp trọn bộ phần bản quyền diệt virus do hãng sản xuất DCS kiểm duyệt cho hệ thống DCS tổ máy 2 tương ứng cho phiên bản phần mềm DCS cấp cho dự án - Cấu hình đầy đủ các tính năng cho trạm máy diệt virus | nt |
| 5 | Trạm vận hành OWS: Operator station Drop (211- vận hành lò, 210-vận hành máy, 212- vận hành Trạm điện) | Dell Optiplex XE3 (tương đương hoặc cao hơn) | 3 | Bộ | - Intel Core i5-8500 (6 Cores/9MB/6T/ up to 4.1Ghz) - 8GB(2X4GB) DDR4 - 1TB 7.2K RPM -DVD+/-RW - Power Supply - USB Mouse & USB Keyboard - Hệ điều hành Windows 10 (tương đương hoặc cao hơn được áp dụng của nhà sản xuất DCS) - Tích hợp phần mềm ứng dụng Ovation Developer Studio 3.7.0 hoặc cao hơn - Cấu hình đầy đủ các tính năng cho các trạm vận hành | nt |
| 6 | Trạm giám sát từ xa: Remote supervisor station drop 213 | Dell OptiPlex XE3 (tương đương hoặc cao hơn) | 1 | Bộ | - Intel Core i5-8500 (6 Cores/9MB/6T/ up to 4.1Ghz) - 8GB(2X4GB) DDR4 - 1TB 7.2K RPM - DVD+/-RW - Power Supply -USB Mouse & USB Keyboard - Hệ điều hành Windows 10 (tương đương hoặc cao hơn được áp dụng của nhà sản xuất DCS) - Tích hợp phần mềm ứng dụng Ovation Developer Studio 3.7.G70 hoặc cao hơn - Cấu hình đầy đủ các tính năng cho trạm giám sát từ xa (Không được phép điều khiển) | nt |
| 7 | Màn hình cho các máy chủ/máy trạm | Dell U2412M hoặc tương đương | 12 | Bộ | Màn hình LCD 24" | nt |
| 8 | Root Switch | Cisco Catalyst 2960/Emerson hoặc tương đương | 1 | Bộ | WS-C2960+24TC-L Đã được cấu hình đầy đủ của Nhà sản xuất/tích hợp hệ thống DCS | nt |
| 9 | Back-up Root Switch | Cisco Catalyst 2960/Emerson hoặc tương đương | 1 | Bộ | WS-C2960+24TC-L Đã được cấu hình đầy đủ của Nhà sản xuất/tích hợp hệ thống DCS | nt |
| 10 | Fan-out Switch 1 | Cisco Catalyst 2960/Emerson hoặc tương đương | 1 | Bộ | WS-C2960+24TC-L Đã được cấu hình đầy đủ của Nhà sản xuất/tích hợp hệ thống DCS | nt |
| 11 | Part Fan-out Switch 1 | Cisco Catalyst 2960/Emerson hoặc tương đương | 1 | Bộ | WS-C2960+24TC-L Đã được cấu hình đầy đủ của Nhà sản xuất/tích hợp hệ thống DCS | nt |
| 12 | Fan-out Switch 2 | Cisco Catalyst 2960/Emerson hoặc tương đương | 1 | Bộ | WS-C2960+24TC-L Đã được cấu hình đầy đủ của Nhà sản xuất/tích hợp hệ thống DCS | nt |
| 13 | Part Fan-out Switch 2 | Cisco Catalyst 2960/Emerson hoặc tương đương | 1 | Bộ | WS-C2960+24TC-L Đã được cấu hình đầy đủ của Nhà sản xuất/tích hợp hệ thống DCS | nt |
| 14 | IP Switch | Cisco Catalyst 2960/Emerson hoặc tương đương | 1 | Bộ | WS-C2960+24TC-L Đã được cấu hình đầy đủ của Nhà sản xuất/tích hợp hệ thống DCS | nt |
| 15 | Cáp truyền thông | UTP Cat 5 Cable Emerson hoặc tương đương | 9 | Cuộn | Communication Cable (from controller &HMI to switch)/ UTP Cat 5 Cable (per 1000ft) | nt |
| 16 | Trọn bộ điều khiển có dự phòng nóng | 5X00589G09 Emerson hoặc tương đương | 5 | Bộ | Ovation Controller Redundancy (OCR 1100) hoặc tương đương, bao gồm các phần chính như sau: - Chân đế lắp bộ điều khiển OCR1100 (5 cái) - Module vi xử lý OCR1100 (Tích hợp phần mềm có bản quyền Vx-Works RTOS) (10 cái) - Module giao diện OCR 1100 I/O (10 cái) | nt |
| 17 | Chân đế lắp Module | 1B30035H01 Emerson hoặc tương đương | 32 | Bộ | IO Base Assembly (2 slot per each) | Các module, Bảng mạch rơ le & chân đế phục vụ bảo dưỡng hệ thống DCS |
| 18 | Bảng mạch điện trở đầu cuối | 1B30023H01 Emerson hoặc tương đương | 8 | Bộ | Bus Terminator (left) | nt |
| 19 | Bảng mạch điện trở đầu cuối | 1B30023H02 Emerson hoặc tương đương | 8 | Bộ | Bus Terminator (right) | nt |
| 20 | Module đầu vào tương tự 8 kênh tín hiệu | Emod - 1C31224G01 Emerson hoặc tương đương | 2 | Bộ | Analog Input Module (8Ch/ Module) | nt |
| 21 | Module đầu vào tương tự 8 kênh tín hiệu | Pmode-1C31227G01 Emerson hoặc tương đương | 2 | Bộ | Analog Input Module (8Ch/ Module) | nt |
| 22 | Module đầu ra tương tự 4 kênh tín hiệu | Emod-1C31129G03 Emerson hoặc tương đương | 2 | Bộ | Analog Output Module (4Ch/ Module) | nt |
| 23 | Module đầu ra tương tự 4 kênh tín hiệu | Pmod - 1C31132G01 Emerson hoặc tương đương | 2 | Bộ | Analog Output Module (4Ch/ Module) | nt |
| 24 | Module rơ le đầu ra 12 kênh | 5A26458G05 Emerson hoặc tương đương | 2 | Bộ | Relay Output Module (12Ch/ Module)_KIT | nt |
| 25 | Module đầu vào số 16 kênh tín hiệu | Emod-1C31234G01 Emerson hoặc tương đương | 4 | Bộ | Digital Input Module (16Ch/ Module) | nt |
| 26 | Module đầu vào số 16 kênh tín hiệu | Pmod - 1C31238H01 Emerson hoặc tương đương | 4 | Bộ | Digital Input Module (16Ch/ Module) | nt |
| 27 | Module kết nối | Emode - 5X00419G02 Emerson hoặc tương đương | 1 | Bộ | Ethernet Link Controller Ovation (ELC) | Module điều khiển tự động AGC Tổ máy 2 |
| 28 | Module kết nối | Pmode - 1X00569H01 Emerson hoặc tương đương | 1 | Bộ | Ethernet Link Controller Ovation (ELC) | nt |
| 29 | Phần mềm nâng cấp trạm vận hành Tuabin DEH | Emerson hoặc tương đương | 1 | Bộ | Hệ điều hành Window 10 | Phần mềm nâng cấp trạm VH Tuabin DEH Drop 214 |
| 30 | Trọn bộ điều khiển có dự phòng nóng | 5X00589G09 Emerson hoặc tương đương | 1 | Bộ | Ovation Controller Redundancy (OCR 1100), hoặc tương đương, bao gồm các phần chính như sau: - Chân đế lắp bộ điều khiển OCR1100 (1 cái) - Module vi xử lý OCR1100 (Tích hợp phần mềm có bản quyền Vx-Works RTOS) (2 cái) - Module giao diện OCR 1100 I/O (2 cái) | Vật tư Nâng cấp hệ thống BMS/BPS, SB Tổ máy 2 |
| 31 | Trọn bộ nguồn cấp dự phòng nóng | 5X00785G01 Emerson hoặc tương đương | 1 | Bộ | 220AC/24VDC cho các tủ Ovation | Module vào ra và các phụ kiện nâng cấp hệ thống BMS/BPS, SB tổ máy 2 |
| 32 | Module đầu vào số | Emod -1C31234G01 Emerson hoặc tương đương | 18 | Bộ | Digital Input Module (16Ch/ Module) | nt |
| 33 | Module đầu vào số | Pmod -1C31238H01 Emerson hoặc tương đương | 18 | Bộ | Digital Input Module (16Ch/ Module) | nt |
| 34 | Module rơ le đầu ra | 5A26458G05 Emerson hoặc tương đương | 15 | Bộ | Relay Output Module (12 Ch/ Module) | nt |
| 35 | Module trình tự sự kiện | Emod -1C31233G04 Emerson hoặc tương đương | 1 | Bộ | Sequence of Event Input (48 VDC on-board) 16 points per Module | nt |
| 36 | Module trình tự sự kiện | Pmod-1C31238H01 Emerson hoặc tương đương | 1 | Bộ | Sequence of Event Input (48 VDC on-board) 16 points per Module | nt |
| 37 | Module đầu ra tương tự | Emod-1C31129G03 Emerson hoặc tương đương | 3 | Bộ | Analog Output Module (4Ch/ Module) | nt |
| 38 | Module đầu ra tương tự | Pmod -1C31132G01 Emerson hoặc tương đương | 3 | Bộ | Analog Output Module (4Ch/ Module) | nt |
| 39 | Module đầu vào tương tự | Emod -1C31224G01 Emerson hoặc tương đương | 8 | Bộ | Analog Input Module (8Ch/ Module) | nt |
| 40 | Module đầu vào tương tự | Pmod -1C31227G01 Emerson hoặc tương đương | 8 | Bộ | Analog Input Module (8Ch/ Module) | nt |
| 41 | Chân đế lắp Module | 1B30035H01 Emerson hoặc tương đương | 15 | Bộ | IO Base Assembly (2 slot per each) | nt |
| 42 | Bảng mạch | 3A99266G01 Emerson hoặc tương đương | 5 | Bộ | Local I/O transition panel | nt |
| 43 | Bảng mạch điện trở đầu cuối | 1B30023H01 Emerson hoặc tương đương | 6 | Bộ | Bus Terminator (left) | nt |
| 44 | Bảng mạch điện trở đầu cuối | 1B30023H02 Emerson hoặc tương đương | 6 | Bộ | Bus Terminator (right) | nt |
| 45 | Cáp mạng LAN | UTP Cat 5 Cable Emerson hoặc tương đương | 1 | Cuộn | Communication Cable (from OCR to Switch)/ UTP Cat 5 Cable (per 1000ft) | nt |
| 46 | Trọn bộ tủ rơ le cho hệ thống bảo vệ lò hơi | Emerson hoặc tương đương | 1 | Bộ | Bao gồm Rơ le logic 2 out of 3 cho BPS: MFT relay_ Phoenix 2963912 | nt |
| 47 | Tấm bắt bộ điều khiển ORC1100 | Emerson hoặc tương đương | 2 | Bộ | Bảng tủ & các phụ kiện chi tiết đi kèm để lắp bộ điều khiển OCR & I/O vào các tủ BMS/BPS | nt |
| 48 | Tủ chuyển tiếp có dây | Emerson hoặc tương đương | 1 | Bộ | Bảng tủ & các phụ kiện chi tiết đi kèm để lắp Module vào/ra cho tủ thổi bụi (Ovation I/O Mounting plate for Soot Blower cabinets) | nt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.66E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành hợp đồng cung cấp vật tư và lắp đặt/sửa chữa/nâng cấp/cải tạo hệ thống giám sát/điều khiển nhà máy điện.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 17.000.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong vòng 48 tiếng, phải cử chuyên gia có mặt để khắc phục hư hỏng, sai sót đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng công trình Sẵn sàng cung cấp các thiết bị, dịch vụ sau khi có yêu cầu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi