Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống điều khiển Nhà máy Thủy điện Đa Mi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210746954-02
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống điều khiển Nhà máy Thủy điện Đa Mi
Số hiệu KHLCNT 20210300083
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL) năm 2021 và 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 10:58:00 đến ngày 2021-08-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 44,885,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Replacement of equipment in PCU 21 (unit 2): Bao gồm các mục từ 2 đến 14 trong danh mục hàng hóa 0 HT Replacement of equipment in PCU 21 (unit 2) (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 1
2 Redundant Power Supply Module 1 Bộ Redundant Power Supply Module (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 1
3 Inverter 110VDC/220VAC 1 Cái Inverter 110VDC/220VAC (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 1
4 Redundant Processor Module with Communication 1 Bộ Redundant Processor Module with Communication (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 1
5 Analog Input 40 Tín hiệu Analog Input (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 1
6 Electrical network signal analyzer 12 Cái Electrical network signal analyzer (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 1
7 Temperature acquisition system 2 Cái Temperature acquisition system (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 1
8 Digital Input 544 Tín hiệu Digital Input (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 1
9 Digital Output 160 Tín hiệu Digital Output (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 1
10 Interface I/O modules 1 Interface I/O modules (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 1
11 Ethernet control Network Switch 2 Cái Ethernet control Network Switch (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 1
12 ULC computer 1 Cái ULC computer (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 1
13 Fieldbus communication equipments 1 Fieldbus communication equipments (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 1
14 Synchronizer 2 Cái Synchronizer (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 1
15 Accessories: Bao gồm các mục từ 16 đến 23 trong danh mục hàng hóa 0 HT (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 1
16 Communication Cable Ethernet Cat 5 e or Cat 6 500 Mét Communication Cable Ethernet Cat 5 e or Cat 6 (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 1, (Theo thực tế)
17 Fiber Optic Cable & Accessories 1 Fiber Optic Cable & Accessories (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 1
18 MCB (220VAC or 110VDC; 2-10A) 10 Cái MCB (220VAC or 110VDC; 2-10A) (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 1
19 Interposing Relays 1 COC, 5 A, (230 VAC or 110VDC) 144 Cái Interposing Relays 1 COC, 5 A, (230 VAC or 110VDC) (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 1
20 Power Cable 400 Mét Power Cable (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 1
21 Earthing Cable 400 Mét Earthing Cable (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 1
22 Control cable 400 Mét Control cable (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 1
23 Other 1 Other (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 1 (Nhà thầu đệ trình nếu xét cần thiết)
24 Install new DCS network: Bao gồm các mục từ 25 đến 32 trong danh mục hàng hóa 0 HT (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 1
25 DCS computer 7 Cái DCS computer (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 1
26 Engineering laptop 1 Cái Engineering laptop (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 1
27 Ethernet control Network Switch 4 Cái Ethernet control Network Switch (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 1
28 GPS system 1 Bộ GPS system (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 1
29 Office network hub 2 Cái Office network hub (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 1
30 A3 Size Color Laser Printer (Multifunction) 1 Cái A3 Size Color Laser Printer (Multifunction) (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 1
31 DCS Local cabinets 800 mm(w) X 800 mm (D) X 2100 mm (h) IP41 1 Tủ DCS Local cabinets 800 mm(w) X 800 mm (D) X 2100 mm (h) IP41 (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 1
32 Operation desk 1 Bộ Operation desk (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 1
33 Accessories: Mục 34 trong danh mục hàng hóa 0 HT Accessories (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 1
34 Fiber Optic Cable & Accessories 1 Fiber Optic Cable & Accessories (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 1
35 Gateway connection equipment: Bao gồm các mục từ 36 đến 39 trong danh mục hàng hóa 0 HT Gateway connection equipment (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 1
36 Router, switch & Accessory for Ham Thuan gateway 1 Router, switch & Accessory for Ham Thuan gateway (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 1
37 Router, switch & Accessory for OCC gateway 1 Router, switch & Accessory for OCC gateway (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 1
38 Firewall, Router, switch & Accessory for A0/A2 gateway 1 Firewall, Router, switch & Accessory for A0/A2 gateway (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 1
39 Other 1 Other (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 1 (Nhà thầu đệ trình nếu xét cần thiết)
40 Spare part: Bao gồm các mục từ 41 đến 54 trong danh mục hàng hóa 0 HT Spare part (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 1
41 Redundant Power Supply Module 1 Bộ Redundant Power Supply Module (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 1
42 Redundant Processor Module with Communication 1 Bộ Redundant Processor Module with Communication (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 1
43 Analog Input 4 Module Analog Input (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 1
44 Electrical network signal analyzer 3 Cái Electrical network signal analyzer (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 1
45 Temperature acquisition system 1 Cái Temperature acquisition system (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 1
46 Digital Input 4 Module Digital Input (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 1
47 Digital Output 4 Module Digital Output (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 1
48 Ethernet control Network Switch 1 Cái Ethernet control Network Switch (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 1
49 DCS computer 1 Bộ DCS computer (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 1
50 Engineering laptop 1 Cái Engineering laptop (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 1
51 Interface I/O modules 4 module Interface I/O modules (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 1
52 Fieldbus communication equipments 1 Fieldbus communication equipments (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 1 (Mỗi loại 1 cái)
53 Interposing Relays 1 COC, 5 A, (230 VAC or 110VDC) 20 Cái Interposing Relays 1 COC, 5 A, (230 VAC or 110VDC) (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 1
54 Other 1 Other (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 1 (Nhà thầu đệ trình nếu xét cần thiết)
55 Software: Bao gồm các mục từ 56 đến 64 trong danh mục hàng hóa 0 HT (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT)
56 Data server software and additional software to make a complete system 1 Bộ Data server software and additional software to make a complete system (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 1 (1- Nếu các phần mềm riêng biệt nhau phải chào giá cho từng phần mềm (kèm license) 2- Nếu các phần mềm được tích hợp với nhau: Nhà thầu chỉ chào giá cho phần mềm nêu trên cùng, các phần mềm còn lại chào giá bằng không và mô tả đã gộp vào phần mềm nào)
57 Historical server software and additional software to make a complete system 1 Bộ Historical server software and additional software to make a complete system (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 1
58 Gateway to Dispatching centers software and additional software to make a complete system 1 Bộ Gateway to Dispatching centers software and additional software to make a complete system (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 1
59 Gateway to Ham Thuan (OPC) software and additional software to make a complete system 1 Bộ Gateway to Ham Thuan (OPC) software and additional software to make a complete system (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 1
60 Gateway to Ham Thuan (Modbus TCP) software and additional software to make a complete system 1 Bộ Gateway to Ham Thuan (Modbus TCP) software and additional software to make a complete system (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 1
61 Gateway to OCC software and additional software to make a complete system 1 Bộ Gateway to OCC software and additional software to make a complete system (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 1
62 Report software and additional software to make a complete system 1 Bộ Report software and additional software to make a complete system (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 1
63 Engineering software and additional software to make a complete system 1 Bộ Engineering software and additional software to make a complete system (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 1
64 HMI software and additional software to make a complete system 1 Bộ HMI software and additional software to make a complete system (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 1
65 Replacement of equipment in PCU 11 (Unit 1): Bao gồm các mục từ 66 đến 78 trong danh mục hàng hóa 0 HT Replacement of equipment in PCU 11 (Unit 1) (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
66 Redundant Power Supply Module 1 Bộ Redundant Power Supply Module (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
67 Inverter 110VDC/220VAC 1 Cái Inverter 110VDC/220VAC (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
68 Redundant Processor Module with Communication 1 Bộ Redundant Processor Module with Communication (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
69 Analog Input 40 Tín hiệu Analog Input (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
70 Electrical network signal analyzer 12 Bộ Electrical network signal analyzer (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
71 Temperature acquisition system 2 Bộ Temperature acquisition system (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
72 Digital Input 544 Tín hiệu Digital Input (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
73 Digital Output 160 Tín hiệu Digital Output (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
74 Interface I/O modules 1 Interface I/O modules (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
75 Ethernet control Network Switch 2 Cái Ethernet control Network Switch (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
76 ULC computer 1 Cái ULC computer (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
77 Fieldbus communication equipments 1 Fieldbus communication equipments (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
78 Synchronizer 2 Cái Synchronizer (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
79 Replacement of equipment in GIS PCU: Bao gồm các mục từ 80 đến 104 trong danh mục hàng hóa 0 HT Replacement of equipment in GIS PCU (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
80 Replacement of equipment in GIS PCU (PCU 31): Bao gồm các mục từ 81 đến 93 trong danh mục hàng hóa 0 HT Replacement of equipment in GIS PCU (PCU 31) (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
81 Redundant Power Supply Module 1 Bộ Redundant Power Supply Module (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
82 Inverter 110VDC/220VAC 1 Cái Inverter 110VDC/220VAC (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
83 Redundant Processor Module with Communication 1 Bộ Redundant Processor Module with Communication (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
84 GIS PCU computer 1 Cái GIS PCU computer (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
85 Ethernet control Network Switch 2 Cái Ethernet control Network Switch (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
86 Fieldbus communication equipments 1 Fieldbus communication equipments (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
87 Modbus TCP/IP equipment 1 Modbus TCP/IP equipment (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
88 Electrical network signal analyzer 8 Bộ Electrical network signal analyzer (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
89 Digital Input 320 Tín hiệu Digital Input (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
90 Digital Output 112 Tín hiệu Digital Output (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
91 Interface I/O modules 1 Interface I/O modules (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
92 Synchronizer 1 Cái Synchronizer (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2 (Cùng loại với tổ máy, thay cho cái hiện hữu trong tủ hòa)
93 Auxiliary equipment (MCB, relay, cable….) 1 Auxiliary equipment (MCB, relay, cable….) (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2 (Trong mô tả nêu bao gồm vỏ tủ nếu nhà thầu thay mới)
94 Modify secondary connection of BCUs: Mục 95 trong danh mục hàng hóa 0 HT Modify secondary connection of BCUs (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
95 Interposing Relays 1 COC, 5 A, (230 VAC or 110VDC) 40 Cái Interposing Relays 1 COC, 5 A, (230 VAC or 110VDC) (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
96 Accessories: Bao gồm các mục từ 97 đến 104 trong danh mục hàng hóa 0 HT Accessories (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
97 Communication Cable Ethernet Cat 5 e or Cat 6 500 Mét Communication Cable Ethernet Cat 5 e or Cat 6 (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
98 Cáp quang 1 Cáp quang (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
99 MCB (220VAC or 110VDC; 2-10A) 10 Cái MCB (220VAC or 110VDC; 2-10A) (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
100 Interposing Relays 1 COC, 5 A, (230 VAC or 110VDC) 144 Cái Interposing Relays 1 COC, 5 A, (230 VAC or 110VDC) (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
101 Power Cable 400 Mét Power Cable (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
102 Earthing Cable 400 Mét Earthing Cable (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
103 Control cable 400 Mét Control cable (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
104 Other 1 Gói Other (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
105 Replacement of equipment in Station service and dam PCU: Bao gồm các mục từ 106 đến 117 trong danh mục hàng hóa 0 HT Replacement of equipment in Station service and dam PCU (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
106 Redundant Power Supply Module 1 Bộ Redundant Power Supply Module (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
107 Inverter 110VDC/220VAC 1 Cái Inverter 110VDC/220VAC (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
108 Redundant Processor Module with Communication 1 Bộ Redundant Processor Module with Communication (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
109 Analog Input 24 Tín hiệu Analog Input (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
110 Electrical network signal analyzer 8 Bộ Electrical network signal analyzer (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
111 Digital Input 336 Tín hiệu Digital Input (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
112 Digital Output 64 Tín hiệu Digital Output (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
113 Interface I/O modules 1 Interface I/O modules (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
114 Ethernet control Network Switch 2 Cái Ethernet control Network Switch (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
115 Transducers 13 Cái Transducers (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
116 SSE PCU computer 1 Cái SSE PCU computer (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
117 Fieldbus communication equipments 1 Fieldbus communication equipments (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
118 Accessories: Bao gồm các mục từ 119 đến 126 trong danh mục hàng hóa 0 HT Accessories (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
119 Communication Cable Ethernet Cat 5 e or Cat 6 500 Mét Communication Cable Ethernet Cat 5 e or Cat 6 (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
120 Cáp quang 1 Cáp quang (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
121 MCB (220VAC or 110VDC; 2-10A) 10 Cái MCB (220VAC or 110VDC; 2-10A) (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
122 Interposing Relays 1 COC, 5 A, (230 VAC or 110VDC) 144 Cái Interposing Relays 1 COC, 5 A, (230 VAC or 110VDC) (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
123 Power Cable 400 Mét Power Cable (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
124 Earthing Cable 400 Mét Earthing Cable (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
125 Control cable 400 Mét Control cable (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
126 Other 1 Other (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2 (Trong mô tả nêu bao gồm vỏ tủ nếu nhà thầu thay mới)
127 Spare part: Bao gồm các mục từ 128 đến 141 trong danh mục hàng hóa 0 HT Spare part (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
128 Redundant Power Supply Module 1 Bộ Redundant Power Supply Module (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
129 Redundant Processor Module with Communication 1 Bộ Redundant Processor Module with Communication (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
130 Analog Input 4 Module Analog Input (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
131 Electrical network signal analyzer 3 Cái Electrical network signal analyzer (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
132 Temperature acquisition system 1 Cái Temperature acquisition system (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
133 Digital Input 4 Module Digital Input (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
134 Digital Output 4 Module Digital Output (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
135 Ethernet control Network Switch 1 Cái Ethernet control Network Switch (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
136 DCS computer 1 Bộ DCS computer (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
137 Transducers 1 Transducers (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
138 Interface I/O modules 4 Module Interface I/O modules (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
139 Fieldbus communication equipments 1 Fieldbus communication equipments (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
140 Interposing Relays 1 COC, 5 A, (230 VAC or 110VDC) 20 Cái Interposing Relays 1 COC, 5 A, (230 VAC or 110VDC) (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2
141 Other 1 Other (Dẫn chiếu đến Chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT) Giai đoạn 2, (Nhà thầu đệ trình nếu xét cần thiết)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10(4) VND, trong vòng 5(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.977E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (*) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo hóa đơn có xác nhận công chứng) hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 5 năm trở lại đây (từ 01/01/2016 tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 1, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25 tỉ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 25 tỉ đồng. (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hoặc nâng cấp hoàn chỉnh hệthống điều khiển (DCS/SCADA)/hệ thống điện nhị thứ (điều thế, điều tốc…) cho nhà máy điện có công suất tối thiểu 50MW
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 25.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết của nhà thầu về việc bảo hành cho toàn bộ hệ thống thiết bị và trong thời gian bảo hành, khắc phục sự cố trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư bằng Email hoặc Fax

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->