Gói thầu: Toàn bộ công việc xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210788518-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM - CHI NHÁNH ĐÔNG QUẢNG NINH
Tên gói thầu Toàn bộ công việc xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210785727
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 15:59:00 đến ngày 2021-08-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,681,660,692 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện hoặc nước- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn + Có bảng kê khai danh sách công nhân ≥ 15 thợ+ CÔng nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề bậc 3/7 trở lên+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực..
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V153,485m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,333m2
3Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V91,944m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,25m3
5Xúc gạch đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,092100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,092100m3
B XÂY DỰNG NHÀ PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,117100m3
2Đào đất móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,668m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,434100m3
4Lót bạt dứa chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V172m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng băngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,194100m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,672m3
7Bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,899m3
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,711tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,471tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,247tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m2
12Bê tông cột mác 250#, R28, độ sụt 12+/-2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,752m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,141tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,047tấn
15Ván khuôn thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,567100m2
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,36m3
17Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,984m3
18Bê tông xà dầm, giằng mác 250, R28, độ sụt 12+/-2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,678m3
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168tấn
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,345tấn
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,258tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,555100m2
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,597100m3
24Đào xúc đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,378100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,378100m3
26Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,653100m3
27Vận chuyển bằng thủ công- Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V65,3m3
28Lót bạt dứa chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V176,065m2
29Bê tông nền, mác 150, R28, độ sụt 12+/-2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,606m3
30Ván khuôn thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,557100m2
31Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,413tấn
32Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,513tấn
33Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,534m3
34Ván khuôn thép, Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,797100m2
35Ván khuôn thép, Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,391100m2
36Lót bạt dứa chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V718,8m2
37Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,13tấn
38Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,055tấn
39Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,693tấn
40Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,894tấn
41Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,463m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,252100m2
43Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,53tấn
44Bê tông cầu thang mác 250, R28, độ sụt 12+/-2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,15m3
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,07m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,293m3
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,245m3
48Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,235m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,426100m2
50Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,426tấn
51Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,205tấn
52Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,814m3
53Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,326m3
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,001100m2
55Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,91100m2
56Quây bạt chống bụi công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V600,1m2
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,766m3
58Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,719m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,131100m2
60Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,162tấn
61Bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,443m3
62Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,862tấn
63Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,862tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V75,104m2
65Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,201100m2
66Tấm úp nóc tôn phẳng bản rộng 60cm, dày 0.45lyMô tả kỹ thuật theo Chương V32,8m
67Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099tấn
68Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099tấn
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,953m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V152,568m2
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,904m2
72Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,03m3
73Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,386m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m2
75Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,068m3
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216tấn
77Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m3
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,104m2
79Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,032m2
80Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,937m3
81Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,107100m2
82Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06tấn
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V699,441m2
84Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V750,653m2
85Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,437m2
86Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V243,739m2
87Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,288m2
88Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V291m
89Đắp phào kép, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V154,88m
90Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V170,947m2
91Làm trần nhôm thả WCMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
92Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,334m2
93Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,566m2
94Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V337,629m2
95Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,267m2
96Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,426m2
97Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,242m2
98Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt đặc 12x12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,493tấn
99Gia công song cửa WC bằng hộp inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,068tấn
100Gia công lan can hành lang bằng ống inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,183tấn
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V46,288m2
102Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V46,876m2
103Gia công lan can cầu thang bộ bằng hộp inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,065tấn
104Tay vịn gỗ sơn pu mầu nâu sẫmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,6m
105Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V9,54m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V808,729m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V672,319m2
108Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm FV-XINGFA 55, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V44,28m2
109Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm FV-XINGFA 55, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,72m2
110Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V36m2
111Sản xuất, lắp đặt Vách kính cố định hệ nhôm FV-XINGFA 55, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,265m2
112SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất hệ FV-XINGFA 55, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,96m2
113Lắp đặt led panel 1.2x0.6m, P75WMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
114Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1.2m, P48WMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
115Lắp đặt Đèn led sát trần 220x220, P18wMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
116Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
117Lắp đặt công tắc đảo chiều + đế + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
118Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
119Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
120Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
121Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
122Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A +đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
123Hộp chứa Aptomat loại càiMô tả kỹ thuật theo Chương V9hộp
124Lắp đặt tủ điện 500x400x200mm âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
125Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
126Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
127Lắp đặt cáp tổng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
128Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
129Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
130Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V310m
131Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V280m
132Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V420m
133Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
134Lắp đặt ống ghen mềm D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
135Lắp đặt ống ghen mềm D26Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
136Lắp đặt ống ghen mềm D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V345m
137Lắp đặt ống ghen mềm D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V730m
138Hộp phân dây 120x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
139Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
140Thanh nối các cọc tiếp địa bằng đồng 40x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7m
141Cung cấp và lắp đặt cọc tiếp địa D 16-2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
142Hộp kẹp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
143Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,24m3
144Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
145Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
146Thép dẹt tiếp đất 40x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
147Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
148Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
149Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,24m3
150Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
151Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
152Lắp đặt ống nhựa PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
153Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
154Lắp đặt cút nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
155Lắp đặt cút nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
156Lắp đặt tê nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
157Lắp đặt tê nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
158Lắp đặt tê nhựa PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
159Côn thu nhựa PPR D40-32mm, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
160Côn thu nhựa PPR D40-25mm, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
161Côn thu nhựa PPR D32-25mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
162Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đồng D25x3/4Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
163Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đồng D25x3/4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
164Nối ren ngoài đồng PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
165Nối ren ngoài đồng PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
166Rắc co ren trong PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
167Van phao D250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
168Lắp đặt van khóa 1C D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
169Lắp đặt van khóa 1C D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
170Kép INOX D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
171Tê INOX D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
172Dây cáp cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
173Ống nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
174Ống nhựa PVC D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
175Ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
176Cút nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
177Cút nhựa PVC D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
178Cút nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
179Cút chếch 45 độ nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
180Cút chếch 45 độ nhựa PVC D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
181Cút chếch 45 độ nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
182Tê nhựa PVC D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
183Tê nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
184Tê xiên 45 độ nhựa PVC D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
185Tê xiên 45 độ nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
186Côn thu PVC D76-42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
187Măng sông nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
188Măng sông nhựa PVC D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
189Măng sông nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
190Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
191Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
192Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
193Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
194Lắp đặt chậu rửa đôi inox 2 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
195Lắp đặt phễu thu sàn inox kt: 150x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
196Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
197Lắp đặt máy bơm nước P500W-H9m/Đ40m ( D32)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
198Chõ chắn rác đồng D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
199Lắp đặt van điện, đường kính van 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
200Lắp đặt bình nước nóng 30LMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
201Ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
202Cút nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
203Côn thu nhựa PVC D120-110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
204Phễu thu nước mái sê nô D120Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
205Quả cầu chắn rác D150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
206Đai inox L=15*180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
207Vít nở 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
208Tủ đựng bình chữa cháy bằng tôn + sơn có kính khoá kt: (600x450x200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
209Bình bột MFZ4 5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bình
210Bình CO2 5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bình
211Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
212Sâu vít bắt nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
C RÃNH NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,696m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,28m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m2
5Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,164100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,192tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V62cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện hoặc nước- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.32
5 Công nhân kỹ thuật 15 + Có bảng kê khai danh sách công nhân ≥ 15 thợ+ CÔng nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề bậc 3/7 trở lên+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực..11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt2
2 Máy trộn bê tông Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt2
3 Máy trộn vữa Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm dùi Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt2
5 Máy cắt uốn thép Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn điện Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm cóc Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt1
8 Máy đào Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->