Gói thầu: Toàn bộ công việc xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210788518-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM - CHI NHÁNH ĐÔNG QUẢNG NINH |
| Tên gói thầu | Toàn bộ công việc xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210785727 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 15:59:00 đến ngày 2021-08-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,681,660,692 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện hoặc nước- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bảng kê khai danh sách công nhân ≥ 15 thợ+ CÔng nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề bậc 3/7 trở lên+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,485 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,333 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,944 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,25 | m3 |
| 5 | Xúc gạch đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,092 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,092 | 100m3 |
| B | XÂY DỰNG NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,117 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,668 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,434 | 100m3 |
| 4 | Lót bạt dứa chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng băng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,672 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,899 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,711 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,471 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,247 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột mác 250#, R28, độ sụt 12+/-2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,752 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,047 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,567 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,36 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,984 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng mác 250, R28, độ sụt 12+/-2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,678 | m3 |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,555 | 100m2 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,597 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,378 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,378 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,653 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công- Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,3 | m3 |
| 28 | Lót bạt dứa chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,065 | m2 |
| 29 | Bê tông nền, mác 150, R28, độ sụt 12+/-2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,606 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,557 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,413 | tấn |
| 32 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,513 | tấn |
| 33 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,534 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,797 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,391 | 100m2 |
| 36 | Lót bạt dứa chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 718,8 | m2 |
| 37 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | tấn |
| 38 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 39 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,693 | tấn |
| 40 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,894 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,463 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang mác 250, R28, độ sụt 12+/-2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,07 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,293 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,245 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,235 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,426 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,426 | tấn |
| 51 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | tấn |
| 52 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,814 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,326 | m3 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,001 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,91 | 100m2 |
| 56 | Quây bạt chống bụi công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600,1 | m2 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,766 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,719 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | 100m2 |
| 60 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | tấn |
| 61 | Bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,443 | m3 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,862 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,862 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,104 | m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,201 | 100m2 |
| 66 | Tấm úp nóc tôn phẳng bản rộng 60cm, dày 0.45ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,8 | m |
| 67 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | tấn |
| 68 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | tấn |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,953 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,568 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,904 | m2 |
| 72 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,03 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,386 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,068 | m3 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | tấn |
| 77 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,104 | m2 |
| 79 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,032 | m2 |
| 80 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,937 | m3 |
| 81 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 699,441 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750,653 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,437 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,739 | m2 |
| 87 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,288 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291 | m |
| 89 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,88 | m |
| 90 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,947 | m2 |
| 91 | Làm trần nhôm thả WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,334 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,566 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,629 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,267 | m2 |
| 96 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,426 | m2 |
| 97 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,242 | m2 |
| 98 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,493 | tấn |
| 99 | Gia công song cửa WC bằng hộp inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 100 | Gia công lan can hành lang bằng ống inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,183 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,288 | m2 |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,876 | m2 |
| 103 | Gia công lan can cầu thang bộ bằng hộp inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 104 | Tay vịn gỗ sơn pu mầu nâu sẫm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6 | m |
| 105 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,54 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 808,729 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 672,319 | m2 |
| 108 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm FV-XINGFA 55, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,28 | m2 |
| 109 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay hệ nhôm FV-XINGFA 55, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,72 | m2 |
| 110 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 111 | Sản xuất, lắp đặt Vách kính cố định hệ nhôm FV-XINGFA 55, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,265 | m2 |
| 112 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất hệ FV-XINGFA 55, phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mm trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | m2 |
| 113 | Lắp đặt led panel 1.2x0.6m, P75W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1.2m, P48W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 115 | Lắp đặt Đèn led sát trần 220x220, P18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc đảo chiều + đế + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A +đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 123 | Hộp chứa Aptomat loại cài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 124 | Lắp đặt tủ điện 500x400x200mm âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 125 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 127 | Lắp đặt cáp tổng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 128 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 134 | Lắp đặt ống ghen mềm D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 135 | Lắp đặt ống ghen mềm D26 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 136 | Lắp đặt ống ghen mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345 | m |
| 137 | Lắp đặt ống ghen mềm D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 730 | m |
| 138 | Hộp phân dây 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 139 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 140 | Thanh nối các cọc tiếp địa bằng đồng 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 141 | Cung cấp và lắp đặt cọc tiếp địa D 16-2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 142 | Hộp kẹp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 143 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,24 | m3 |
| 144 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 145 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 146 | Thép dẹt tiếp đất 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 147 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 148 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 149 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,24 | m3 |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 159 | Côn thu nhựa PPR D40-32mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 160 | Côn thu nhựa PPR D40-25mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 161 | Côn thu nhựa PPR D32-25mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đồng D25x3/4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đồng D25x3/4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 164 | Nối ren ngoài đồng PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 165 | Nối ren ngoài đồng PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 166 | Rắc co ren trong PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 167 | Van phao D250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt van khóa 1C D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 169 | Lắp đặt van khóa 1C D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 170 | Kép INOX D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 171 | Tê INOX D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 172 | Dây cáp cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 173 | Ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 174 | Ống nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 175 | Ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 176 | Cút nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 177 | Cút nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 178 | Cút nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 179 | Cút chếch 45 độ nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 180 | Cút chếch 45 độ nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 181 | Cút chếch 45 độ nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 182 | Tê nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 183 | Tê nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 184 | Tê xiên 45 độ nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 185 | Tê xiên 45 độ nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 186 | Côn thu PVC D76-42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 187 | Măng sông nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 188 | Măng sông nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 189 | Măng sông nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 190 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 191 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 192 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 193 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 194 | Lắp đặt chậu rửa đôi inox 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 195 | Lắp đặt phễu thu sàn inox kt: 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 197 | Lắp đặt máy bơm nước P500W-H9m/Đ40m ( D32) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 198 | Chõ chắn rác đồng D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt van điện, đường kính van 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt bình nước nóng 30L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 201 | Ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 202 | Cút nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 203 | Côn thu nhựa PVC D120-110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 204 | Phễu thu nước mái sê nô D120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 205 | Quả cầu chắn rác D150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 206 | Đai inox L=15*180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 207 | Vít nở 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 208 | Tủ đựng bình chữa cháy bằng tôn + sơn có kính khoá kt: (600x450x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 209 | Bình bột MFZ4 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bình |
| 210 | Bình CO2 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bình |
| 211 | Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 212 | Sâu vít bắt nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| C | RÃNH NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,696 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành điện hoặc nước- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc địa- Hồ sơ chứng minh gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | + Có bảng kê khai danh sách công nhân ≥ 15 thợ+ CÔng nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề bậc 3/7 trở lên+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đào | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi