Gói thầu: Trường Tiểu học Phú Ninh B (điểm chính) (bao gồm chi phí thiết bị công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210772490-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông
Tên gói thầu Trường Tiểu học Phú Ninh B (điểm chính) (bao gồm chi phí thiết bị công trình)
Số hiệu KHLCNT 20210154182
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết và vốn xây dựng cơ bản tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 15:56:00 đến ngày 2021-08-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,377,776,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DÃY 16 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2512 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2185 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2754 100m3
4 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,164 100m
5 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ép âm L=0,72m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0512 100m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1937 m3
7 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146 1 mối nối
8 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ (Thép tấm đầu cọc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3105 tấn
9 Thép tấm nối cọc dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.496,35 kg
10 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,732 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,365 100m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8131 m3
13 Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2881 100m2
14 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212,2767 m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,2008 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,1238 m3
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5361 m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,512 m3
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,4158 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,3259 m3
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (sàn dày 90) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,9048 m3
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (dày 70) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,6866 m3
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,0728 m3
25 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5041 m3
26 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9088 tấn
27 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,6354 tấn
28 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0815 tấn
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0171 tấn
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,548 tấn
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1283 tấn
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3844 tấn
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0885 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1039 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1006 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9352 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5631 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7048 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1925 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,568 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1273 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1044 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7093 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8745 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6026 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,629 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4591 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1982 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3344 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4772 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8617 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2921 tấn
55 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3042 tấn
56 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,497 tấn
57 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0969 tấn
58 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0033 tấn
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1851 tấn
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5109 tấn
61 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8401 tấn
62 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1585 tấn
63 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0897 tấn
64 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3001 tấn
65 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7386 tấn
66 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3532 tấn
67 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2229 tấn
68 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5623 tấn
69 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2103 tấn
70 Lắp dựng li tô thép hộp 40x40x1,8mm (TL=2,16kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3052 tấn
71 Cung cấp thép hộp 40x40x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.305,2 kg
72 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,0747 100m2
73 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5844 100m2
74 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3102 100m2
75 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5489 100m2
76 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7349 100m2
77 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5796 100m2
78 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (sơn P) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4643 100m2
79 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (không sơn P) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9737 100m2
80 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2971 100m2
81 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3054 m3
82 Xây tường thẳng bằng gạch BT 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1868 m3
83 Xây cột, trụ bằng gạch BT 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3268 m3
84 Xây tường thẳng bằng gạch BT 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7746 m3
85 Xây tường thẳng bằng gạch BT 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6785 m3
86 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4474 m3
87 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7797 m3
88 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,204 m3
89 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường biên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,3983 m3
90 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường ngăn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,7851 m3
91 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường biên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,1795 m3
92 Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (ốp đá chẻ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,515 m2
93 Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,74 m2
94 Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.115,3062 m2
95 Trát tường trong, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.252,335 m2
96 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 276,666 m2
97 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,55 m2
98 Trát xà dầm, vữa XM M75 (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,7977 m2
99 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,297 m2
100 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,74 m2
101 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 380,98 m2
102 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (sơn P) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 275,2776 m2
103 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (trát đá mài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,84 m2
104 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,2915 m2
105 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,9004 m2
106 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,4 m2
107 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 331,18 m
108 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248,6896 m
109 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (dày 60 vật tư x3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,238 m2
110 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,84 m2
111 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,28 m2
112 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,67 m2
113 Ốp chân tường đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,515 m2
114 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (KT: 600x600) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 929,64 m2
115 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (KT: 400x400) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,76 m2
116 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (KT: 200x600) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,4984 m2
117 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (KT: 250x400) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,08 m2
118 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (gạch đất nung 50x240) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,5288 m2
119 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.115,3062 m2
120 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.145,8368 m2
121 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.053,7728 m2
122 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 671,987 m2
123 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.169,079 m2
124 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.817,8238 m2
125 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1306 100m2
126 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,9 m2
127 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính trắng dày 4,8mm + phụ kiện (NC + VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,44 m2
128 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 blamri + phụ kiện (NC + VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
129 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 4,8mm + phụ kiện (NC + VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m2
130 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính trắng dày 4,8mm + phụ kiện (NC + VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,64 m2
131 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 4,8mm + phụ kiện (NC + VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
132 Cung cấp khung kính khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 4,8mm + phụ kiện (NC + VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,44 m2
133 Lắp dựng khung bảo vệ cửa Inox hộp, tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,782 m2
134 Cung cấp khung bảo vệ cửa Inox hộp, tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,782 m2
135 Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp 30x90x1,4 (TL=2,58kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4034 tấn
136 Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp 40x80x1,4 (TL=2,58kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7757 tấn
137 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,906 m2
138 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2617 tấn
139 Cung cấp ống STK D60x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 254,242 kg
140 Cung cấp ống STK D34x1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,458 kg
141 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 295,7333 1m2
142 Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4534 1m2
143 Cung cấp trần nhựa 600x600 khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 362,31 m2
144 Cung cấp tấm compact HPL dày 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m2
145 Cung cấp tấm compact HPL dày 12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,025 m2
146 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3922 tấn
147 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6107 tấn
148 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2277 tấn
149 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3922 tấn
150 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,532 m2
151 Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x40x2 (TL=2,39kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0401 tấn
152 Lắp dựng dầm đỡ xà gồ thép hộp 50x50x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0567 tấn
153 Cung cấp thép I100x55x4,5x7,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 362,51 kg
154 Cung cấp thép tấm dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,69 kg
155 Cung cấp thép hộp 60x60x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 446 kg
156 Cung cấp thép L60x60x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 356,3 kg
157 Cung cấp thép tấm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 808,42 kg
158 Cung cấp thép hộp 40x40x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1753 kg
159 Cung cấp thép hộp 12x12x1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,58 kg
160 Cung cấp thép hộp 50x50x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,67 kg
161 Cung cấp bulong D14, L=280 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
162 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,864 1m2
163 Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,2dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1439 100m2
B XÂY DỰNG 03 PHÒNG HỌC VÀ 03 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,936 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2647 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8005 100m3
4 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,274 100m
5 Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc >4m, đất cấp I - Cọc 25x25cm (NC+MTC nhân hệ số ép cọc 1.05) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6527 100m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3344 m3
7 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 1 mối nối
8 Sản xuất và lắp thép đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9654 tấn
9 Thép tấm dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.590,545 kg
10 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,6925 m3
11 Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0121 100m2
12 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6538 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6538 m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1143 100m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,221 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,4731 m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9125 m3
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 TIẾT DIỆN 200x200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,157 m3
19 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2884 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (giằng móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,34 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,74 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kích thước 200x300) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,876 m3
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Vì kèo và giằng mái TD 150x250) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3986 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 (TIẾT DIỆN 200x300) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6124 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 (TIẾT DIỆN 200x450) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,728 m3
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6905 m3
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 (TIẾT DIỆN 200x300) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5298 m3
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 (TIẾT DIỆN 200x400) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,176 m3
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1902 m3
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (sàn lầu 1 dày 90) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,8836 m3
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (sàn mài dày 70) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,0577 m3
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3569 m3
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2914 m3
34 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3457 m3
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m3
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,908 m3
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,412 m3
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,721 m3
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,848 m3
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1179 100m2
41 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,206 100m2
42 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8789 100m2
43 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5315 100m2
44 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6917 100m2
45 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4446 100m2
46 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4606 100m2
47 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9426 100m2
48 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3394 100m2
49 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (không trát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1647 100m2
50 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8889 100m2
51 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (không sơn P) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2593 100m2
52 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3764 100m2
53 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1044 100m2
54 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4919 m3
55 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5117 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2712 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,819 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường lan can) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5063 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5415 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,268 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường biên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4483 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường ngăn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,005 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường biên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,8796 m3
64 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (khối lượng trát đá mài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,625 m2
65 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,1 m2
66 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,1 m2
67 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (ốp gạch trang trí) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,795 m2
68 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 520,148 m2
69 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 592,503 m2
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222,299 m2
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,127 m2
72 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,7616 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,0444 m2
74 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,9 m2
75 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,45 m2
76 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,64 m2
77 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214,36 m2
78 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (dày 60 vật tư x3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,7125 m2
79 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 219,9 m
80 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209,98 m
81 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,96 m2
82 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,82 m2
83 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,89 m2
84 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,735 m2
85 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,1 m
86 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,44 m2
87 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 462,56 m2
88 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m2
89 Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm (phần trừ DT trát tường trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,48 m2
90 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột 200x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,44 m2
91 Ốp chân tường, viền tường 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,795 m2
92 Ốp đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,31 m2
93 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 520,148 m2
94 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 609,9606 m2
95 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.130,1086 m2
96 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 592,503 m2
97 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 333,6214 m2
98 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 926,1244 m2
99 Cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính trắng dày 4,8ly (NC+VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,68 m2
100 Cửa đi khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 4,8ly (NC+VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 m2
101 Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính trắng dày 4,8ly (NC+VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,44 m2
102 Cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 4,8ly (NC+VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m2
103 Khung vách nhôm hệ 700 kính trắng dày 4,8ly (NC+VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,48 m2
104 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,964 m2
105 Hoa sắt inox đường kính theo bản vẽ thể hiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,964 m2
106 Trần nhựa hoa văn 600x600 khung Vĩnh Tường (NC + LD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 267,14 m2
107 Tấm compact dày 18mm (NC + VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,19 m2
108 Tấm compact dày 12mm (NC + VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,08 m2
109 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,12 m2
110 Lắp dựng li tô thép hộp 40x40x1,8mm (TL=2,16kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8187 tấn
111 Thép H40x40x1,8mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.818,7 kg
112 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2102 100m2
113 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7727 tấn
114 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 tấn
115 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,568 m2
116 Thép hộp 30x90x1,4 (TL=2,58kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.772,7 kg
117 Khung thép H40x80x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 kg
118 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1763 tấn
119 Ông STK D60x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,927 kg
120 Ống STK D34x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,373 kg
121 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,7163 1m2
122 Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng STK các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6478 1m2
123 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,76 m2
124 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d=06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5941 tấn
125 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4572 tấn
126 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0752 tấn
127 Lắp dựng cốt thép móng, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1406 tấn
128 Lắp dựng cốt thép móng, d=14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6358 tấn
129 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,127 tấn
130 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5158 tấn
131 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5517 tấn
132 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5076 tấn
133 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=16mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7372 tấn
134 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6172 tấn
135 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 tấn
136 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0263 tấn
137 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2762 tấn
138 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 tấn
139 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,919 tấn
140 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=08mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0867 tấn
141 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=12mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 tấn
142 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3009 tấn
143 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8484 tấn
144 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7555 tấn
145 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=20mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1417 tấn
146 Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=06mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3999 tấn
147 Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=08mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2784 tấn
148 Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5715 tấn
149 Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=06mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0509 tấn
150 Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=08mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0521 tấn
151 Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1303 tấn
152 Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2398 tấn
153 Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2256 tấn
154 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=06mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5128 tấn
155 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=08mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0293 tấn
156 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,067 tấn
157 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=12mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4752 tấn
C XÂY DỰNG 06 PHÒNG HỌC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,936 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2647 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8005 100m3
4 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,274 100m
5 Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc >4m, đất cấp I - Cọc 25x25cm (NC+MTC nhân hệ số ép cọc 1.05) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6527 100m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3344 m3
7 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 1 mối nối
8 Sản xuất và lắp thép đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9654 tấn
9 Thép tấm dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.590,545 kg
10 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,6925 m3
11 Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,974 100m2
12 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6538 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6538 m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,146 100m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,174 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,4731 m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9125 m3
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,4454 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,34 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,74 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7141 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kích thước 200x300) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,876 m3
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Vì kèo và giằng mái TD 150x250) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3986 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 (TIẾT DIỆN 200x300) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6124 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 (TIẾT DIỆN 200x450) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,728 m3
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 (TIẾT DIỆN 200x300) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5298 m3
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 (TIẾT DIỆN 200x400) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,176 m3
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1902 m3
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (sàn lầu 1 dày 90) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,8836 m3
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (sàn mài dày 70) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,0577 m3
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3569 m3
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2914 m3
33 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3457 m3
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m3
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,908 m3
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,412 m3
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,721 m3
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,848 m3
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1179 100m2
40 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,206 100m2
41 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8789 100m2
42 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5315 100m2
43 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6951 100m2
44 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4446 100m2
45 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4606 100m2
46 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9426 100m2
47 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3394 100m2
48 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (không trát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1647 100m2
49 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8889 100m2
50 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (không sơn P) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2593 100m2
51 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3764 100m2
52 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1044 100m2
53 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4279 m3
54 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5117 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2713 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,819 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường lan can) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5063 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5415 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,268 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường biên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4483 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường ngăn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,005 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường biên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,8796 m3
63 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (khối lượng trát đá mài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,995 m2
64 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,1 m2
65 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,1 m2
66 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (ốp gạch trang trí) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,795 m2
67 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 520,148 m2
68 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 592,503 m2
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222,299 m2
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,127 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,7616 m2
72 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,0444 m2
73 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,9 m2
74 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,45 m2
75 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,64 m2
76 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214,36 m2
77 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (dày 60 vật tư x3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,7125 m2
78 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 219,9 m
79 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209,98 m
80 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,96 m2
81 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,82 m2
82 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,89 m2
83 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,105 m2
84 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,1 m
85 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,44 m2
86 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 444,66 m2
87 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m2
88 Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm (phần trừ DT trát tường trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,48 m2
89 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột 200x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,44 m2
90 Ốp chân tường, viền tường 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,795 m2
91 Ốp đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,31 m2
92 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 520,148 m2
93 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 609,9606 m2
94 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.130,1086 m2
95 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 592,503 m2
96 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 333,6214 m2
97 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 926,1244 m2
98 Cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính trắng dày 4,8ly (NC+VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,68 m2
99 Cửa đi khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 4,8ly (NC+VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,6 m2
100 Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính trắng dày 4,8ly (NC+VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,44 m2
101 Cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 4,8ly (NC+VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m2
102 Khung vách nhôm hệ 700 kính trắng dày 4,8ly (NC+VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,48 m2
103 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,964 m2
104 Hoa sắt inox đường kính theo bản vẽ thể hiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,964 m2
105 Trần nhựa hoa văn 600x600 khung Vĩnh Tường (NC + LD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 267,14 m2
106 Tấm compact dày 18mm (NC + VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,76 m2
107 Tấm compact dày 12mm (NC + VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,08 m2
108 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,12 m2
109 Lắp dựng li tô thép hộp 40x40x1,8mm (TL=2,16kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8187 tấn
110 Thép H40x40x1,8mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.818,7 kg
111 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2102 100m2
112 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7727 tấn
113 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 tấn
114 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,568 m2
115 Thép hộp 30x90x1,4 (TL=2,58kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.772,7 kg
116 Khung thép H40x80x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 kg
117 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1763 tấn
118 Ông STK D60x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,927 kg
119 Ống STK D34x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,373 kg
120 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,7163 1m2
121 Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng STK các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6478 1m2
122 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,76 m2
123 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d=06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5941 tấn
124 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4572 tấn
125 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0752 tấn
126 Lắp dựng cốt thép móng, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1406 tấn
127 Lắp dựng cốt thép móng, d=14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6358 tấn
128 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,127 tấn
129 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5158 tấn
130 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5517 tấn
131 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5076 tấn
132 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=16mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7372 tấn
133 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6172 tấn
134 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 tấn
135 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0263 tấn
136 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2762 tấn
137 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 tấn
138 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,919 tấn
139 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=08mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0867 tấn
140 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=12mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 tấn
141 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3009 tấn
142 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8484 tấn
143 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7555 tấn
144 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=20mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1417 tấn
145 Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=06mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3999 tấn
146 Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=08mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2784 tấn
147 Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5715 tấn
148 Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=06mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0509 tấn
149 Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=08mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0521 tấn
150 Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1303 tấn
151 Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2398 tấn
152 Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2256 tấn
153 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=06mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5128 tấn
154 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=08mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0293 tấn
155 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,067 tấn
156 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=12mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4752 tấn
D HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN - CẤP NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4211 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1404 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,382 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,382 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3248 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (M0260) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 1cấu kiện
7 Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3957 100m2
8 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0408 100m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0509 100m2
10 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=6mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0307 tấn
11 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=8mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0481 tấn
12 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0915 m3
13 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,702 m2
14 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,345 m2
15 Lắp đặt Đèn Led 1.2m, loại đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 bộ
16 Lắp đặt Đèn Led 1.2m, loại đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59 bộ
17 Lắp đặt Quạt trần + Dimmer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 cái
18 Lắp Công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142 cái
19 Lắp Công tắc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
20 Lắp đặt Ổ cắm 3 hàng có màng che (dây tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
21 Lắp đặt CB - 2P - 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
22 Lắp đặt CB - 2P - 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
23 Lắp đặt CB - 2P - 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Lắp đặt MCB - 2P - 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
25 Lắp đặt MCCB - 2P - 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
26 Lắp đặt MCB - 3P - 120A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Kéo rải Dây điện đơn, loại dây (1x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.240 m
28 Kéo rải Dây điện đơn, loại dây (1x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 800 m
29 Kéo rải Dây điện đơn, loại dây (1x10mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 570 m
30 Kéo rải Dây điện đơn, loại dây (1x16mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
31 Lắp đặt dây đơn, loại dây (1x50mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
32 Lắp đặt Ống nhựa vuông 16x30mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.630 m
33 Lắp đặt Hộp âm + CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 hộp
34 Lắp đặt Hộp âm, mặt công tắc (loại 1 công tắc + ổ cắm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98 hộp
35 Lắp đặt Hộp âm, mặt công tắc (loại 2 công tắc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 hộp
36 Lắp đặt Tủ điện tole phẳng sơn tĩnh điện 300x400x170mm có khoá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
37 Lắp đặt Tủ điện tole phẳng sơn tĩnh điện 200x300x170mm có khoá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
38 Cọc tiếp địa phi 16, L=2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cọc
39 Lắp đặt Ống nhựa PVC D21mm bảo hộ dây dẫn tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
40 Kéo rải Cáp đồng trần 25mm2 tiếp địa tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
41 Lắp đặt Crack sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
42 Lắp dựng Trụ điện tròn li tâm đúc sản 6,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cột
43 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,74 100m3
44 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,74 100m3
45 Lắp đặt Chậu xí bệt + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
46 Lắp đặt Lavabo + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
47 Lắp đặt Vòi xả Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 bộ
48 Lắp đặt Vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
49 Lắp đặt Chậu tiểu nam + van xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
50 Lắp đặt Phễu thu Inox 150x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
51 Lắp đặt Ống PVC D27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 100m
52 Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,55 100m
53 Lắp đặt Ống PVC D60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,65 100m
54 Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 100m
55 Lắp đặt Tê KRT PVC D21/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
56 Lắp đặt Co KRT PVC D21/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
57 Lắp đặt Co PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83 cái
58 Lắp đặt Tê PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
59 Lắp đặt Co PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
60 Lắp đặt Co giảm PVC D60/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
61 Lắp đặt Tê giảm PVC D60/42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
62 Lắp đặt Tê PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
63 Lắp đặt Co PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
64 Lắp đặt Co PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
65 Lắp đặt Tê PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
66 Lắp đặt Van khóa tay gạt D21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
67 Lắp đặt Nút bít PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
68 Lắp đặt Van phao tự động D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
E HỆ THỐNG CHỐNG SÉT + BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG + PCCC
1 Lắp đặt đầu Kim thu sét tiên đạo Rp=101m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét ống STK D34mm L=5,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt bu lông D12x50 + Londen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Lắp đặt bu lông D22x200 + Londen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
5 Đóng cọc chống sét sắt mạ đồng fi16, L= 2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cọc
6 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
7 Thiết bị điếm sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
8 Dây dẫn sét cáp đồng trần 50mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
9 Bộ chằng neo 3 góc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
10 Lắp đặt Ống PVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,95 100m
11 Thép bản dày 7 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5 kg
12 Thép bản dày 10 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 kg
13 Đào đất hố cọc tiếp địa, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,6 1m3
14 Đắp đất cọc tiếp địa bằng thủ công đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,196 100m3
15 Lắp đặt Tủ PCCC 400x600x200mm (gồm 1 van gốc chuyên dùng D50mm, 1 lăng phun, 02 đầu nối phun, 02 vòi tiêu chuẩn D50, L=20m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1 tủ
16 Lắp đặt Ống STK D90x2,3mm- nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,84 100m
17 Lắp đặt Ống STK D60x2,3- nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
18 Lắp đặt Co STK D90mm nối bằng p/p hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
19 Lắp đặt Tê STK D90/60mm nối bằng p/p hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
20 Lắp đặt Tê STK D90mm nối bằng p/p hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Lắp đặt Tê STK D60mm nối bằng p/p hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
22 Lắp đặt Van 1 chiều STK D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Lắp đặt Van 2 chiều STK D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
24 Lắp đặt Ống PVC D49x2,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
25 Lắp đặt Co PVC D49mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
26 Lắp đặt Lup bê D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Ống chống rung D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
28 Lắp đặt Van phao tự động D49mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Bass liên kết ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
30 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Lắp đặt Trung tâm điều khiển báo cháy 10 Zone (bao gồm ắc qui dự phòng, bàn phím và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 trung tâm
32 Lắp đặt Đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2 10 đầu
33 Lắp đặt Nút ấn khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 5 chuông
34 Lắp đặt còi báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 5 chuông
35 Kéo rải Dây tín hiệu, loại dây 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 480 m
36 Kéo rải Dây đồng bọc nhựa, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 410 m
37 Kéo rải Cáp đồng bọc nhựa, loại dây 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
38 Lắp đặt MCB-2P-10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Lắp đặt Ống nhựa dẹp 10x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 560 m
40 Lắp đặt Đền chỉ lối thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 5 đèn
41 Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 5 đèn
F XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - HỌC SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,302 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,979 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1418 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,954 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,176 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,954 m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4318 100m2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,632 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,812 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8724 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,127 m3
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6472 m3
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2448 m3
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0766 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0261 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1343 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0723 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0189 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3585 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao =6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0079 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 tấn
23 Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0504 tấn
24 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0847 100m2
25 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1745 100m2
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2162 100m2
27 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1769 100m2
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0356 100m2
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1cấu kiện
30 Xây tường thẳng bằng gạch BT 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9112 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch BT 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4087 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 tường biên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5794 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 tường ngăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0595 m3
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,794 m2
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,344 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,27 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,285 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,508 m2
39 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (KT: 300x300) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,4 m2
40 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 (KT 250x400) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,64 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,795 m2
42 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,344 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,778 m2
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,285 m2
45 Lợp tole sóng vuông dày 4,2sem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2935 100m2
46 Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2 (3,64kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,131 tấn
47 Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x2 (3,64kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131 kg
48 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm (NC + VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6 m2
49 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm (NC + VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,322 m2
50 Cung cấp trần nhựa 600 x600 khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,3 m2
51 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
52 Lắp đặt lavabo sứ trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
53 Lắp đặt phễu thu Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
54 Lắp đặt vòi xả Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
59 Lắp đặt tê khâu răng trong - Đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
60 Lắp đặt co khâu răng răng - Đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
61 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
62 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
63 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
64 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
65 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
66 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
67 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
68 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
69 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
70 Lắp đặt van khóa tay gạt - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
G NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1712 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1378 100m3
3 Đóng cọc đá TD 120x120, L=1,5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5552 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1224 100m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9408 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,232 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 m3
8 Ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0845 100m2
9 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0576 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0119 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1022 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0708 tấn
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8568 1m3
14 Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9251 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,67 m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,727 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,167 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2248 tấn
21 Xây tường thẳng bằng gạch BT 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2692 m3
22 Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,56 m2
23 Kẻ ron chống nứt 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,31 10m
24 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1854 tấn
25 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1854 tấn
26 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2678 tấn
27 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2678 tấn
28 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1876 tấn
29 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1876 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4855 tấn
31 Cung cấp ống STK D90x3, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,94 kg
32 Cung cấp thép tấm dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,48 kg
33 Cung cấp ống STK D76x3, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,24 kg
34 Cung cấp ống STK D60x2,5, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,12 kg
35 Cung cấp ống STK D34x2, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,32 kg
36 Cung cấp thép L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,05 kg
37 Cung cấp thép hộp 20x40x1,2, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,67 kg
38 Cung cấp thép C100x45x20x2, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 485,52 kg
39 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1236 100m2
40 Cung cấp bulong D16, L = 600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
H NHÀ XE HỌC SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1712 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1378 100m3
3 Đóng cọc đá TD 120x120, L=1,5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5552 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1224 100m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9408 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,232 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 m3
8 Ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0845 100m2
9 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0576 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0119 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1022 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0708 tấn
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8568 1m3
14 Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9251 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,67 m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,727 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,167 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2248 tấn
21 Xây tường thẳng bằng gạch BT 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2692 m3
22 Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,56 m2
23 Kẻ ron chống nứt 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,31 10m
24 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1854 tấn
25 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1854 tấn
26 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2678 tấn
27 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2678 tấn
28 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1876 tấn
29 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1876 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4855 tấn
31 Cung cấp ống STK D90x3, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,94 kg
32 Cung cấp thép tấm dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,48 kg
33 Cung cấp ống STK D76x3, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,24 kg
34 Cung cấp ống STK D60x2,5, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,12 kg
35 Cung cấp ống STK D34x2, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,32 kg
36 Cung cấp thép L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,05 kg
37 Cung cấp thép hộp 20x40x1,2, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,67 kg
38 Cung cấp thép C100x45x20x2, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 485,52 kg
39 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1236 100m2
40 Cung cấp bulong D16, L = 600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
I CỔNG - HÀNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1939 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7959 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,1303 1m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (Bê tông lót móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2043 m3
5 Trải Nylon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0316 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,7442 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1254 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (ĐK TD 200x200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5972 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (ĐK TD 200x250) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,365 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (ĐK TD 200x300) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,002 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Giằng tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8984 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8674 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,494 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (d12) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5405 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (d14) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0242 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (d16) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8476 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0971 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2279 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d12) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1051 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d14) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0102 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7527 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0601 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d14) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5281 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d16) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8693 tấn
25 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9066 100m2
26 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6111 100m2
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2014 100m2
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,4744 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2168 m3
30 Xây cột, trụ bằng gạch không nung nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,234 m3
31 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233,7055 m2
32 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,1835 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,92 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,904 m2
35 Đắp vữa trang trí cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,76 m2
36 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,6 m
37 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,6 m2
38 Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m2
39 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m2
40 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,44 m2
41 Lắp dựng thép đầu hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,44 m2
42 Thép H40x80x2mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,05 Kg
43 Thép H20x40x1,4mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 417,28 Kg
44 Thép H25x50x2mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,09 kg
45 Chụp sắt D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 512 cái
46 Tay nắm inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,748 1m2
48 Lắp lưới B40 khổ 1,5m cọng 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192,54 m
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (D6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0076 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2279 tấn
51 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,3315 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,824 m2
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189,0075 m2
54 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,14 m2
55 Khắc chữ bảng tên trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
J DÃY 07 PHÒNG HỌC TẠM - 3 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2849 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,012 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9916 100m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9856 m3
5 Nilon chống thấm xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2305 100m2
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8298 100m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,116 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,536 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,496 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,82 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7316 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3713 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3815 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,558 tấn
16 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7675 100m2
17 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4992 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,482 100m2
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2265 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2296 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,45 m2
22 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40 (KT: 300x300) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 623,9 m2
23 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,479 tấn
24 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4029 tấn
25 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,479 tấn
26 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4029 tấn
27 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5475 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép C100x50x20x2 (TL: 3,562kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1417 tấn
29 Cung cấp thép C100x50x20x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.141,7 kg
30 Cung cấp thép L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.465,07 kg
31 Cung cấp thép L30x30x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 367,14 kg
32 Cung cấp thép tấm dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 999,923 kg
33 Cung cấp thép LA 50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,76 kg
34 Cung cấp thép hộp 90x90x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.547,5 kg
35 Cung cấp bulong D12, L=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 286 bộ
36 Cung cấp bulong D14, L=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 312 bộ
37 Cung cấp bulong D10, L=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 bộ
38 Lợp tole sóng vuông dày 4,5sem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,537 100m2
39 Cung cấp tôn úp nóc dày 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,2 m2
40 Cung cấp vách ngăn tôn xốp chống nóng dày 3dem (Việt Nhật) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 595,36 m2
41 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188 m2
42 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,6672 m2
43 Cung cấp cửa đi khung bông thép vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,8 m2
44 Cung cấp cửa sổ khung bông thép vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,2 m2
45 Cung cấp kính trắng dày 4,8ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,6672 m3
46 Cung cấp trần nhựa Đài Loan khổ 600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 657,742 m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 575,8964 1m2
48 Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 bộ
49 Lắp đặt quạt trần + dimmer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
50 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
51 Lắp đặt ổ cắm 3 hàng có màn che (có dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
52 Lắp đặt CB 2P - 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
53 Lắp đặt MCB 2P - 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 Lắp đặt RCBO 2P - 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
55 Lắp đặt hộp + đế MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
56 Lắp đặt dây điện đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 850 m
57 Lắp đặt dây điện đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 m
58 Lắp đặt dây cáp CV 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
59 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320 m
60 Lắp đặt bảng điện 170x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
61 Lắp đặt tủ điện tôn sơn tỉnh điện 200x300x170 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
62 Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
63 Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
64 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
K CỔNG HÀNG RÀO TẠM
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7151 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4767 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,436 1m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2994 m3
5 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0523 m3
6 Trải Nylon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9977 100m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,204 m3
8 Thi công đá mi mặt đường sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3265 100m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6238 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3096 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,891 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8451 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4035 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1624 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1781 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d12) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4074 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2918 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d12) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3293 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d14) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,91 tấn
20 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4626 100m2
21 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,804 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2732 100m2
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,866 m3
24 Xây cột, trụ bằng gạch không nung nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,696 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 293,326 m2
26 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,902 m2
28 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m
29 Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,65 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,65 m2
31 Thép V50x50x5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,52 Kg
32 Thép H14x14x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,73 Kg
33 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,68 kg
34 Thép tròn d=14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 kg
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9 1m2
36 Lắp lưới B40 khổ 1,8m cọng 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,46 m
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0027 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 tấn
39 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,365 m2
40 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,902 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300,267 m2
L BỂ CHỮA CHÁY
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0445 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3482 100m3
3 Đóng cừ đá tiết diện 100x100x1500 mật độ 12 cây/m² bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I (vận dụng định mức) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4152 100m
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2848 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,32 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 m3
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1752 m3
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5709 m3
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1024 m3
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,772 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8187 tấn
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (Đan nắp - d6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1079 tấn
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (Đan nắp - d8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0479 tấn
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (Đan nắp - d10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1636 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0312 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d12) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0391 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d14) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1066 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0442 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d16) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,233 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0051 tấn
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0166 tấn
24 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1294 tấn
25 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,574 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0452 tấn
27 Xà gồ thép 30x60x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,23 kg
28 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0645 100m2
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,068 100m2
30 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,148 100m2
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0853 100m2
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0379 100m2
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 100m2
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0051 100m2
35 Trải Nylon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3936 100m2
36 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
37 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,002 m3
38 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,02 m2
39 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,02 m2
40 Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 m2
41 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m2
42 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt trong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,984 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,964 m2
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,23 m2
46 Trát hồ nước, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,445 m2
47 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,185 m2
48 Quét dung dịch chống thấm hồ nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,226 m2
49 Mái lợp tole sóng vuông dày 4.2dzem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1032 100m2
50 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 m2
51 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 m2
52 Cửa đi khung sắt hoa sắt vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 m2
53 Kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,99 m2
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 1m2
M SÂN ĐAN - RÃNH THOÁT NƯỚC - CỘT CỜ
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (trừ đan dày 70) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2122 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (trừ đan dày 70) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1607 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6261 100m3
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,1442 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5894 m3
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0064 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5754 100m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,265 100m2
9 Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6608 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134 1cấu kiện
11 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3908 tấn
12 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6968 tấn
13 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4124 tấn
14 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1422 tấn
15 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3151 tấn
16 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0148 tấn
17 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,9007 m2
18 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,68 m2
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
20 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5633 1m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0021 100m3
22 Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,0365 100m2
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7348 m3
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,741 m3
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8228 tấn
26 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1878 100m2
27 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (tận dụng gỗ làm khe sân đan) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 100m2
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3266 m3
29 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,9626 m2
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4473 1m3
31 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3278 m3
32 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6192 m3
33 Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1256 100m2
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9852 m3
35 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2543 m3
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
37 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0208 100m2
38 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5667 m3
39 Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,593 m2
40 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7994 m2
41 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 50x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,09 m2
42 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0624 m2
43 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,18 m
44 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0648 tấn
45 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0648 tấn
46 Cung cấp thép U100x46x4,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,21 kg
47 Cung cấp thép la 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kg
48 Cung cấp ống Inox D90x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,02 kg
49 Cung cấp ống Inox D60x2,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,86 kg
50 Cung cấp ống Inox D42x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,96 kg
51 Cung cấp ống Inox D32x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 kg
52 Cung cấp ống Inox D27x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 kg
53 Cung cấp lá cờ + dây kéo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
54 Cung cấp bulong D18, L=300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
N SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3354 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3049 100m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (Vét bùn hữu cơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,626 100m3
4 Cát san lấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.334,13 m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m
6 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 m2
O THIẾT BỊ
1 Bình chữa cháy CO2 - T5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bình
2 Bình chữa cháy MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bình
3 Máy bơm chữa cháy Diezen (động cơ đốt trong), Q=27-28m3/h, H=78-58,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Bồn Inox 2000L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bình
5 Máy bơm 1HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Bảng tiêu lệnh và bảng nội qui chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9646912E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.229629E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể như sau: Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. - Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh. Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.564.443.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.128.886.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->