Gói thầu: Trường Tiểu học Phú Ninh B (điểm chính) (bao gồm chi phí thiết bị công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210772490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Trường Tiểu học Phú Ninh B (điểm chính) (bao gồm chi phí thiết bị công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210154182 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết và vốn xây dựng cơ bản tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 15:56:00 đến ngày 2021-08-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,377,776,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DÃY 16 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2512 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2185 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2754 | 100m3 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,164 | 100m |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ép âm L=0,72m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0512 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1937 | m3 |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146 | 1 mối nối |
| 8 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ (Thép tấm đầu cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3105 | tấn |
| 9 | Thép tấm nối cọc dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.496,35 | kg |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,732 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,365 | 100m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8131 | m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2881 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,2767 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2008 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,1238 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5361 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,512 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,4158 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,3259 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (sàn dày 90) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,9048 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (dày 70) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6866 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,0728 | m3 |
| 25 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5041 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9088 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6354 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0815 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0171 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,548 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1283 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3844 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0885 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1039 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1006 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9352 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5631 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7048 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1925 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,568 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1273 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1044 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7093 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8745 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6026 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,629 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4591 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1982 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3344 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4772 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8617 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2921 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3042 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,497 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0969 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0033 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1851 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5109 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8401 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1585 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0897 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3001 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7386 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3532 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2229 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5623 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2103 | tấn |
| 70 | Lắp dựng li tô thép hộp 40x40x1,8mm (TL=2,16kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3052 | tấn |
| 71 | Cung cấp thép hộp 40x40x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.305,2 | kg |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0747 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5844 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3102 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5489 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7349 | 100m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5796 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (sơn P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4643 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (không sơn P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9737 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2971 | 100m2 |
| 81 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3054 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1868 | m3 |
| 83 | Xây cột, trụ bằng gạch BT 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3268 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7746 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6785 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4474 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7797 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,204 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường biên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,3983 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường ngăn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7851 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường biên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,1795 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (ốp đá chẻ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,515 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,74 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.115,3062 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.252,335 | m2 |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,666 | m2 |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,55 | m2 |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,7977 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,297 | m2 |
| 100 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,74 | m2 |
| 101 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380,98 | m2 |
| 102 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (sơn P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,2776 | m2 |
| 103 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (trát đá mài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,84 | m2 |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,2915 | m2 |
| 105 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,9004 | m2 |
| 106 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | m2 |
| 107 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331,18 | m |
| 108 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,6896 | m |
| 109 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (dày 60 vật tư x3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,238 | m2 |
| 110 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,84 | m2 |
| 111 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,28 | m2 |
| 112 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,67 | m2 |
| 113 | Ốp chân tường đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,515 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (KT: 600x600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 929,64 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 (KT: 400x400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,76 | m2 |
| 116 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (KT: 200x600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,4984 | m2 |
| 117 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (KT: 250x400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,08 | m2 |
| 118 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (gạch đất nung 50x240) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,5288 | m2 |
| 119 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.115,3062 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.145,8368 | m2 |
| 121 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.053,7728 | m2 |
| 122 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 671,987 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.169,079 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.817,8238 | m2 |
| 125 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1306 | 100m2 |
| 126 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,9 | m2 |
| 127 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính trắng dày 4,8mm + phụ kiện (NC + VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,44 | m2 |
| 128 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 blamri + phụ kiện (NC + VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 129 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 4,8mm + phụ kiện (NC + VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 130 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính trắng dày 4,8mm + phụ kiện (NC + VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,64 | m2 |
| 131 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 4,8mm + phụ kiện (NC + VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 132 | Cung cấp khung kính khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 4,8mm + phụ kiện (NC + VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,44 | m2 |
| 133 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa Inox hộp, tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,782 | m2 |
| 134 | Cung cấp khung bảo vệ cửa Inox hộp, tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,782 | m2 |
| 135 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp 30x90x1,4 (TL=2,58kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4034 | tấn |
| 136 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp 40x80x1,4 (TL=2,58kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7757 | tấn |
| 137 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,906 | m2 |
| 138 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2617 | tấn |
| 139 | Cung cấp ống STK D60x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,242 | kg |
| 140 | Cung cấp ống STK D34x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,458 | kg |
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,7333 | 1m2 |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4534 | 1m2 |
| 143 | Cung cấp trần nhựa 600x600 khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 362,31 | m2 |
| 144 | Cung cấp tấm compact HPL dày 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 145 | Cung cấp tấm compact HPL dày 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,025 | m2 |
| 146 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3922 | tấn |
| 147 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6107 | tấn |
| 148 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2277 | tấn |
| 149 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3922 | tấn |
| 150 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,532 | m2 |
| 151 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x40x2 (TL=2,39kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0401 | tấn |
| 152 | Lắp dựng dầm đỡ xà gồ thép hộp 50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0567 | tấn |
| 153 | Cung cấp thép I100x55x4,5x7,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 362,51 | kg |
| 154 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,69 | kg |
| 155 | Cung cấp thép hộp 60x60x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 446 | kg |
| 156 | Cung cấp thép L60x60x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,3 | kg |
| 157 | Cung cấp thép tấm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 808,42 | kg |
| 158 | Cung cấp thép hộp 40x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1753 | kg |
| 159 | Cung cấp thép hộp 12x12x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,58 | kg |
| 160 | Cung cấp thép hộp 50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,67 | kg |
| 161 | Cung cấp bulong D14, L=280 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 162 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,864 | 1m2 |
| 163 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,2dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1439 | 100m2 |
| B | XÂY DỰNG 03 PHÒNG HỌC VÀ 03 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,936 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2647 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8005 | 100m3 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,274 | 100m |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc >4m, đất cấp I - Cọc 25x25cm (NC+MTC nhân hệ số ép cọc 1.05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6527 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3344 | m3 |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | 1 mối nối |
| 8 | Sản xuất và lắp thép đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9654 | tấn |
| 9 | Thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.590,545 | kg |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,6925 | m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0121 | 100m2 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6538 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6538 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1143 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,221 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4731 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9125 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 TIẾT DIỆN 200x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,157 | m3 |
| 19 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2884 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (giằng móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,34 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kích thước 200x300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,876 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Vì kèo và giằng mái TD 150x250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3986 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 (TIẾT DIỆN 200x300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6124 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 (TIẾT DIỆN 200x450) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6905 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 (TIẾT DIỆN 200x300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5298 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 (TIẾT DIỆN 200x400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,176 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1902 | m3 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (sàn lầu 1 dày 90) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8836 | m3 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (sàn mài dày 70) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,0577 | m3 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3569 | m3 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2914 | m3 |
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3457 | m3 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,908 | m3 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,412 | m3 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,721 | m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,848 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1179 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,206 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8789 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5315 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6917 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4446 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4606 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9426 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3394 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (không trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1647 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8889 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (không sơn P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2593 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3764 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1044 | 100m2 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4919 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5117 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2712 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,819 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường lan can) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5063 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5415 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,268 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường biên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4483 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường ngăn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,005 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường biên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,8796 | m3 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (khối lượng trát đá mài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,625 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (ốp gạch trang trí) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,795 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520,148 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 592,503 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,299 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,127 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,7616 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,0444 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,9 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,45 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,64 | m2 |
| 77 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,36 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (dày 60 vật tư x3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7125 | m2 |
| 79 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,9 | m |
| 80 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,98 | m |
| 81 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 82 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,82 | m2 |
| 83 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,89 | m2 |
| 84 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,735 | m2 |
| 85 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,1 | m |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,44 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 462,56 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m2 |
| 89 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm (phần trừ DT trát tường trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,48 | m2 |
| 90 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột 200x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,44 | m2 |
| 91 | Ốp chân tường, viền tường 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,795 | m2 |
| 92 | Ốp đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,31 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520,148 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 609,9606 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.130,1086 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 592,503 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,6214 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 926,1244 | m2 |
| 99 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính trắng dày 4,8ly (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,68 | m2 |
| 100 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 4,8ly (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m2 |
| 101 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính trắng dày 4,8ly (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,44 | m2 |
| 102 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 4,8ly (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 103 | Khung vách nhôm hệ 700 kính trắng dày 4,8ly (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,48 | m2 |
| 104 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,964 | m2 |
| 105 | Hoa sắt inox đường kính theo bản vẽ thể hiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,964 | m2 |
| 106 | Trần nhựa hoa văn 600x600 khung Vĩnh Tường (NC + LD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,14 | m2 |
| 107 | Tấm compact dày 18mm (NC + VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,19 | m2 |
| 108 | Tấm compact dày 12mm (NC + VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | m2 |
| 109 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,12 | m2 |
| 110 | Lắp dựng li tô thép hộp 40x40x1,8mm (TL=2,16kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8187 | tấn |
| 111 | Thép H40x40x1,8mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.818,7 | kg |
| 112 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2102 | 100m2 |
| 113 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7727 | tấn |
| 114 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | tấn |
| 115 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,568 | m2 |
| 116 | Thép hộp 30x90x1,4 (TL=2,58kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.772,7 | kg |
| 117 | Khung thép H40x80x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | kg |
| 118 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1763 | tấn |
| 119 | Ông STK D60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,927 | kg |
| 120 | Ống STK D34x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,373 | kg |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,7163 | 1m2 |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng STK các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6478 | 1m2 |
| 123 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,76 | m2 |
| 124 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d=06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5941 | tấn |
| 125 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4572 | tấn |
| 126 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0752 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép móng, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1406 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép móng, d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6358 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5158 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5517 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5076 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7372 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6172 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0263 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2762 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,919 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0867 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3009 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8484 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7555 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1417 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3999 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=08mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2784 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5715 | tấn |
| 149 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0509 | tấn |
| 150 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0521 | tấn |
| 151 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1303 | tấn |
| 152 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2398 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2256 | tấn |
| 154 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5128 | tấn |
| 155 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=08mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0293 | tấn |
| 156 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 157 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4752 | tấn |
| C | XÂY DỰNG 06 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,936 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2647 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8005 | 100m3 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,274 | 100m |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc >4m, đất cấp I - Cọc 25x25cm (NC+MTC nhân hệ số ép cọc 1.05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6527 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3344 | m3 |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | 1 mối nối |
| 8 | Sản xuất và lắp thép đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9654 | tấn |
| 9 | Thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.590,545 | kg |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,6925 | m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,974 | 100m2 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6538 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6538 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,146 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,174 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4731 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9125 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4454 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,34 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7141 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kích thước 200x300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,876 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Vì kèo và giằng mái TD 150x250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3986 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 (TIẾT DIỆN 200x300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6124 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 (TIẾT DIỆN 200x450) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 (TIẾT DIỆN 200x300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5298 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 200 (TIẾT DIỆN 200x400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,176 | m3 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1902 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (sàn lầu 1 dày 90) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8836 | m3 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (sàn mài dày 70) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,0577 | m3 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3569 | m3 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2914 | m3 |
| 33 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3457 | m3 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,908 | m3 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,412 | m3 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,721 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,848 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1179 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,206 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8789 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5315 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6951 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4446 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4606 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9426 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3394 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (không trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1647 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8889 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (không sơn P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2593 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3764 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1044 | 100m2 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4279 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5117 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2713 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,819 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường lan can) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5063 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5415 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,268 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường biên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4483 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường ngăn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,005 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường biên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,8796 | m3 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (khối lượng trát đá mài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,995 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (ốp gạch trang trí) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,795 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520,148 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 592,503 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,299 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,127 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,7616 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,0444 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,9 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,45 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,64 | m2 |
| 76 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,36 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (dày 60 vật tư x3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7125 | m2 |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,9 | m |
| 79 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,98 | m |
| 80 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 81 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,82 | m2 |
| 82 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,89 | m2 |
| 83 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,105 | m2 |
| 84 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,1 | m |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,44 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 444,66 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m2 |
| 88 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm (phần trừ DT trát tường trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,48 | m2 |
| 89 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột 200x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,44 | m2 |
| 90 | Ốp chân tường, viền tường 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,795 | m2 |
| 91 | Ốp đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,31 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520,148 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 609,9606 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.130,1086 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 592,503 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,6214 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 926,1244 | m2 |
| 98 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính trắng dày 4,8ly (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,68 | m2 |
| 99 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 4,8ly (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | m2 |
| 100 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính trắng dày 4,8ly (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,44 | m2 |
| 101 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 4,8ly (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 102 | Khung vách nhôm hệ 700 kính trắng dày 4,8ly (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,48 | m2 |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,964 | m2 |
| 104 | Hoa sắt inox đường kính theo bản vẽ thể hiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,964 | m2 |
| 105 | Trần nhựa hoa văn 600x600 khung Vĩnh Tường (NC + LD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,14 | m2 |
| 106 | Tấm compact dày 18mm (NC + VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,76 | m2 |
| 107 | Tấm compact dày 12mm (NC + VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | m2 |
| 108 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,12 | m2 |
| 109 | Lắp dựng li tô thép hộp 40x40x1,8mm (TL=2,16kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8187 | tấn |
| 110 | Thép H40x40x1,8mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.818,7 | kg |
| 111 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2102 | 100m2 |
| 112 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7727 | tấn |
| 113 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | tấn |
| 114 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,568 | m2 |
| 115 | Thép hộp 30x90x1,4 (TL=2,58kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.772,7 | kg |
| 116 | Khung thép H40x80x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | kg |
| 117 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1763 | tấn |
| 118 | Ông STK D60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,927 | kg |
| 119 | Ống STK D34x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,373 | kg |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,7163 | 1m2 |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng STK các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6478 | 1m2 |
| 122 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,76 | m2 |
| 123 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d=06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5941 | tấn |
| 124 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4572 | tấn |
| 125 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0752 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép móng, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1406 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép móng, d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6358 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5158 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5517 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5076 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7372 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6172 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0263 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2762 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,919 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0867 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3009 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8484 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7555 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1417 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3999 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=08mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2784 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5715 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0509 | tấn |
| 149 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0521 | tấn |
| 150 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1303 | tấn |
| 151 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2398 | tấn |
| 152 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2256 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5128 | tấn |
| 154 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=08mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0293 | tấn |
| 155 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 156 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4752 | tấn |
| D | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN - CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4211 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1404 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,382 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,382 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3248 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (M0260) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1cấu kiện |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3957 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0509 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=6mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0307 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=8mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0481 | tấn |
| 12 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 5x10x19cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0915 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,702 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,345 | m2 |
| 15 | Lắp đặt Đèn Led 1.2m, loại đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Đèn Led 1.2m, loại đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Quạt trần + Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 18 | Lắp Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | cái |
| 19 | Lắp Công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt Ổ cắm 3 hàng có màng che (dây tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 21 | Lắp đặt CB - 2P - 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt CB - 2P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 23 | Lắp đặt CB - 2P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB - 2P - 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCCB - 2P - 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB - 3P - 120A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Kéo rải Dây điện đơn, loại dây (1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.240 | m |
| 28 | Kéo rải Dây điện đơn, loại dây (1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 29 | Kéo rải Dây điện đơn, loại dây (1x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 570 | m |
| 30 | Kéo rải Dây điện đơn, loại dây (1x16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn, loại dây (1x50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 32 | Lắp đặt Ống nhựa vuông 16x30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.630 | m |
| 33 | Lắp đặt Hộp âm + CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | hộp |
| 34 | Lắp đặt Hộp âm, mặt công tắc (loại 1 công tắc + ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | hộp |
| 35 | Lắp đặt Hộp âm, mặt công tắc (loại 2 công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | hộp |
| 36 | Lắp đặt Tủ điện tole phẳng sơn tĩnh điện 300x400x170mm có khoá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 37 | Lắp đặt Tủ điện tole phẳng sơn tĩnh điện 200x300x170mm có khoá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 38 | Cọc tiếp địa phi 16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cọc |
| 39 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D21mm bảo hộ dây dẫn tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 40 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm2 tiếp địa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 41 | Lắp đặt Crack sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 42 | Lắp dựng Trụ điện tròn li tâm đúc sản 6,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | 100m3 |
| 45 | Lắp đặt Chậu xí bệt + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 46 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 47 | Lắp đặt Vòi xả Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| 48 | Lắp đặt Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt Chậu tiểu nam + van xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 50 | Lắp đặt Phễu thu Inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 51 | Lắp đặt Ống PVC D27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100m |
| 52 | Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,55 | 100m |
| 53 | Lắp đặt Ống PVC D60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | 100m |
| 54 | Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m |
| 55 | Lắp đặt Tê KRT PVC D21/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 56 | Lắp đặt Co KRT PVC D21/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 57 | Lắp đặt Co PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 59 | Lắp đặt Co PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 60 | Lắp đặt Co giảm PVC D60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê giảm PVC D60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 63 | Lắp đặt Co PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 64 | Lắp đặt Co PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt Van khóa tay gạt D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt Nút bít PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt Van phao tự động D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| E | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT + BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG + PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đầu Kim thu sét tiên đạo Rp=101m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét ống STK D34mm L=5,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt bu lông D12x50 + Londen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bu lông D22x200 + Londen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Đóng cọc chống sét sắt mạ đồng fi16, L= 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 7 | Thiết bị điếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Dây dẫn sét cáp đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 9 | Bộ chằng neo 3 góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Ống PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | 100m |
| 11 | Thép bản dày 7 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | kg |
| 12 | Thép bản dày 10 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | kg |
| 13 | Đào đất hố cọc tiếp địa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,6 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất cọc tiếp địa bằng thủ công đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,196 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt Tủ PCCC 400x600x200mm (gồm 1 van gốc chuyên dùng D50mm, 1 lăng phun, 02 đầu nối phun, 02 vòi tiêu chuẩn D50, L=20m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 tủ |
| 16 | Lắp đặt Ống STK D90x2,3mm- nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Ống STK D60x2,3- nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Co STK D90mm nối bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê STK D90/60mm nối bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê STK D90mm nối bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê STK D60mm nối bằng p/p hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Van 1 chiều STK D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Van 2 chiều STK D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Ống PVC D49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Co PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt Lup bê D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Ống chống rung D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt Van phao tự động D49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Bass liên kết ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 30 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Trung tâm điều khiển báo cháy 10 Zone (bao gồm ắc qui dự phòng, bàn phím và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 32 | Lắp đặt Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | 10 đầu |
| 33 | Lắp đặt Nút ấn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 5 chuông |
| 34 | Lắp đặt còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 5 chuông |
| 35 | Kéo rải Dây tín hiệu, loại dây 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | m |
| 36 | Kéo rải Dây đồng bọc nhựa, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410 | m |
| 37 | Kéo rải Cáp đồng bọc nhựa, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt MCB-2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Ống nhựa dẹp 10x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 560 | m |
| 40 | Lắp đặt Đền chỉ lối thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 41 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 5 đèn |
| F | XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,302 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,979 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1418 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,954 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,954 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4318 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,632 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,812 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8724 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,127 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6472 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2448 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0766 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0261 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1343 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0723 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0189 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3585 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao =6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0079 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0504 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0847 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1745 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2162 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1769 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0356 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9112 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4087 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 tường biên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5794 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 tường ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0595 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,794 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,344 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,27 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,285 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,508 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (KT: 300x300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 (KT 250x400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,64 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,795 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,344 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,778 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,285 | m2 |
| 45 | Lợp tole sóng vuông dày 4,2sem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2935 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2 (3,64kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | tấn |
| 47 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x2 (3,64kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131 | kg |
| 48 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm (NC + VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m2 |
| 49 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm (NC + VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,322 | m2 |
| 50 | Cung cấp trần nhựa 600 x600 khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,3 | m2 |
| 51 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 52 | Lắp đặt lavabo sứ trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt phễu thu Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt vòi xả Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 59 | Lắp đặt tê khâu răng trong - Đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt co khâu răng răng - Đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt van khóa tay gạt - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| G | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1712 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1378 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc đá TD 120x120, L=1,5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5552 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1224 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9408 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,232 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0845 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0119 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1022 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0708 | tấn |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8568 | 1m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9251 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,67 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,727 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2248 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2692 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | m2 |
| 23 | Kẻ ron chống nứt 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,31 | 10m |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1854 | tấn |
| 25 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1854 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2678 | tấn |
| 27 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2678 | tấn |
| 28 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1876 | tấn |
| 29 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1876 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4855 | tấn |
| 31 | Cung cấp ống STK D90x3, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,94 | kg |
| 32 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,48 | kg |
| 33 | Cung cấp ống STK D76x3, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,24 | kg |
| 34 | Cung cấp ống STK D60x2,5, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,12 | kg |
| 35 | Cung cấp ống STK D34x2, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,32 | kg |
| 36 | Cung cấp thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,05 | kg |
| 37 | Cung cấp thép hộp 20x40x1,2, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,67 | kg |
| 38 | Cung cấp thép C100x45x20x2, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 485,52 | kg |
| 39 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1236 | 100m2 |
| 40 | Cung cấp bulong D16, L = 600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| H | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1712 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1378 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc đá TD 120x120, L=1,5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5552 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1224 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9408 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,232 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0845 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0119 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1022 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0708 | tấn |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8568 | 1m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9251 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,67 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,727 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2248 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2692 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | m2 |
| 23 | Kẻ ron chống nứt 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,31 | 10m |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1854 | tấn |
| 25 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1854 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2678 | tấn |
| 27 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2678 | tấn |
| 28 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1876 | tấn |
| 29 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1876 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4855 | tấn |
| 31 | Cung cấp ống STK D90x3, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,94 | kg |
| 32 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,48 | kg |
| 33 | Cung cấp ống STK D76x3, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,24 | kg |
| 34 | Cung cấp ống STK D60x2,5, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,12 | kg |
| 35 | Cung cấp ống STK D34x2, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,32 | kg |
| 36 | Cung cấp thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,05 | kg |
| 37 | Cung cấp thép hộp 20x40x1,2, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,67 | kg |
| 38 | Cung cấp thép C100x45x20x2, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 485,52 | kg |
| 39 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1236 | 100m2 |
| 40 | Cung cấp bulong D16, L = 600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| I | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1939 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7959 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,1303 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (Bê tông lót móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2043 | m3 |
| 5 | Trải Nylon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0316 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7442 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1254 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (ĐK TD 200x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5972 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (ĐK TD 200x250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,365 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (ĐK TD 200x300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,002 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Giằng tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8984 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8674 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,494 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (d12) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5405 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (d14) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0242 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (d16) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8476 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0971 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2279 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d12) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1051 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d14) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0102 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7527 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0601 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d14) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5281 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d16) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8693 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9066 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6111 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2014 | 100m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4744 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2168 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,234 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,7055 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,1835 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,92 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,904 | m2 |
| 35 | Đắp vữa trang trí cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,76 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,6 | m |
| 37 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,6 | m2 |
| 38 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 40 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,44 | m2 |
| 41 | Lắp dựng thép đầu hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,44 | m2 |
| 42 | Thép H40x80x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,05 | Kg |
| 43 | Thép H20x40x1,4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 417,28 | Kg |
| 44 | Thép H25x50x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,09 | kg |
| 45 | Chụp sắt D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 512 | cái |
| 46 | Tay nắm inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,748 | 1m2 |
| 48 | Lắp lưới B40 khổ 1,5m cọng 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,54 | m |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (D6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2279 | tấn |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,3315 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,824 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,0075 | m2 |
| 54 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,14 | m2 |
| 55 | Khắc chữ bảng tên trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| J | DÃY 07 PHÒNG HỌC TẠM - 3 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2849 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,012 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9916 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9856 | m3 |
| 5 | Nilon chống thấm xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2305 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8298 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,116 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,536 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,496 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,82 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7316 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3713 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3815 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,558 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7675 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4992 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,482 | 100m2 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2265 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2296 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,45 | m2 |
| 22 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40 (KT: 300x300) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 623,9 | m2 |
| 23 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,479 | tấn |
| 24 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4029 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,479 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4029 | tấn |
| 27 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5475 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x20x2 (TL: 3,562kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1417 | tấn |
| 29 | Cung cấp thép C100x50x20x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.141,7 | kg |
| 30 | Cung cấp thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.465,07 | kg |
| 31 | Cung cấp thép L30x30x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 367,14 | kg |
| 32 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 999,923 | kg |
| 33 | Cung cấp thép LA 50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,76 | kg |
| 34 | Cung cấp thép hộp 90x90x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.547,5 | kg |
| 35 | Cung cấp bulong D12, L=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286 | bộ |
| 36 | Cung cấp bulong D14, L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312 | bộ |
| 37 | Cung cấp bulong D10, L=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | bộ |
| 38 | Lợp tole sóng vuông dày 4,5sem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,537 | 100m2 |
| 39 | Cung cấp tôn úp nóc dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,2 | m2 |
| 40 | Cung cấp vách ngăn tôn xốp chống nóng dày 3dem (Việt Nhật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 595,36 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,6672 | m2 |
| 43 | Cung cấp cửa đi khung bông thép vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,8 | m2 |
| 44 | Cung cấp cửa sổ khung bông thép vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,2 | m2 |
| 45 | Cung cấp kính trắng dày 4,8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,6672 | m3 |
| 46 | Cung cấp trần nhựa Đài Loan khổ 600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 657,742 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 575,8964 | 1m2 |
| 48 | Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt trần + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm 3 hàng có màn che (có dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt CB 2P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCB 2P - 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt RCBO 2P - 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp + đế MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 56 | Lắp đặt dây điện đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850 | m |
| 57 | Lắp đặt dây điện đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 58 | Lắp đặt dây cáp CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 60 | Lắp đặt bảng điện 170x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 61 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn tỉnh điện 200x300x170 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 62 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 63 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| K | CỔNG HÀNG RÀO TẠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7151 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4767 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,436 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2994 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0523 | m3 |
| 6 | Trải Nylon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9977 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,204 | m3 |
| 8 | Thi công đá mi mặt đường sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3265 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6238 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3096 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,891 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8451 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4035 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1624 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1781 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d12) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4074 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2918 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d12) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3293 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d14) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4626 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,804 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2732 | 100m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,866 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,696 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,326 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,902 | m2 |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m |
| 29 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,65 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,65 | m2 |
| 31 | Thép V50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,52 | Kg |
| 32 | Thép H14x14x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,73 | Kg |
| 33 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,68 | kg |
| 34 | Thép tròn d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | kg |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | 1m2 |
| 36 | Lắp lưới B40 khổ 1,8m cọng 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,46 | m |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0027 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,365 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,902 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,267 | m2 |
| L | BỂ CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0445 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3482 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ đá tiết diện 100x100x1500 mật độ 12 cây/m² bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I (vận dụng định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4152 | 100m |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2848 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1752 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5709 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1024 | m3 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,772 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (d10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8187 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (Đan nắp - d6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1079 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (Đan nắp - d8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0479 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (Đan nắp - d10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1636 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0312 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d12) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0391 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d14) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1066 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0442 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (d16) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,233 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0051 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0166 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1294 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (d10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,574 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0452 | tấn |
| 27 | Xà gồ thép 30x60x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,23 | kg |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0645 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,068 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0853 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0379 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0051 | 100m2 |
| 35 | Trải Nylon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3936 | 100m2 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,002 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,02 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,02 | m2 |
| 40 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,984 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,964 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,23 | m2 |
| 46 | Trát hồ nước, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,445 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,185 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,226 | m2 |
| 49 | Mái lợp tole sóng vuông dày 4.2dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1032 | 100m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m2 |
| 52 | Cửa đi khung sắt hoa sắt vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m2 |
| 53 | Kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | 1m2 |
| M | SÂN ĐAN - RÃNH THOÁT NƯỚC - CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (trừ đan dày 70) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2122 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (trừ đan dày 70) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1607 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6261 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1442 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5894 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0064 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5754 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,265 | 100m2 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6608 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134 | 1cấu kiện |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3908 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6968 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4124 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1422 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3151 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0148 | tấn |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,9007 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,68 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5633 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0021 | 100m3 |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0365 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7348 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,741 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8228 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1878 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (tận dụng gỗ làm khe sân đan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3266 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,9626 | m2 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4473 | 1m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3278 | m3 |
| 32 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6192 | m3 |
| 33 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1256 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9852 | m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2543 | m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5667 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm xây gạch không nung vữa thông thường, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,593 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7994 | m2 |
| 41 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 50x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,09 | m2 |
| 42 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0624 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,18 | m |
| 44 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0648 | tấn |
| 45 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0648 | tấn |
| 46 | Cung cấp thép U100x46x4,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,21 | kg |
| 47 | Cung cấp thép la 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 48 | Cung cấp ống Inox D90x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,02 | kg |
| 49 | Cung cấp ống Inox D60x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,86 | kg |
| 50 | Cung cấp ống Inox D42x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,96 | kg |
| 51 | Cung cấp ống Inox D32x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | kg |
| 52 | Cung cấp ống Inox D27x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | kg |
| 53 | Cung cấp lá cờ + dây kéo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Cung cấp bulong D18, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| N | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3354 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3049 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (Vét bùn hữu cơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,626 | 100m3 |
| 4 | Cát san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.334,13 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 6 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m2 |
| O | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 - T5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bình |
| 3 | Máy bơm chữa cháy Diezen (động cơ đốt trong), Q=27-28m3/h, H=78-58,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bồn Inox 2000L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bình |
| 5 | Máy bơm 1HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bảng tiêu lệnh và bảng nội qui chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9646912E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.229629E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể như sau: Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu. - Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh. Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.564.443.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
27.128.886.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi