Gói thầu: Sửa chữa trụ sở làm việc Trung tâm cảnh sát PCCC khu công nghiệp và đô thị tỉnh Nam Định, nhà làm việc phòng PC07
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210788168-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Sửa chữa trụ sở làm việc Trung tâm cảnh sát PCCC khu công nghiệp và đô thị tỉnh Nam Định, nhà làm việc phòng PC07 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210788094 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 15:58:00 đến ngày 2021-08-06 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,455,130,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V | m2 | 311,4 | |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 100m2 | 3,114 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | m2 | 62,845 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | m2 | 565,605 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | m2 | 1.644,073 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | m2 | 79,312 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | m2 | 62,845 | |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V | m2 | 79,312 | |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V | m2 | 2.272,523 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V | m2 | 1.255,8425 | |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V | m2 | 1.255,8425 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Chương V | m3 | 0,8514 | |
| 13 | Dọn vệ sinh sê nô mái, tháo đường ống thoát nước + ráo | Chương V | công | 10 | |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V | m2 | 71,8 | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V | 100m | 0,504 | |
| 16 | Cầu chắn rác | Chương V | cái | 4 | |
| 17 | Đai nhựa | Chương V | cái | 16 | |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | m2 | 169,64 | |
| 19 | tháo dỡ bản lề trát lại tường hèm khuôn cửa | Chương V | công | 5 | |
| 20 | Lắp đặt cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép | Chương V | m2 | 62,1 | |
| 21 | Cửa nhà WC bằng cửa nhựa lõi thép | Chương V | m2 | 33,67 | |
| 22 | Cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép | Chương V | m2 | 41,47 | |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | m2 | 70,34 | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1m2 | 70,34 | |
| 25 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V | bộ | 46 | |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | cái | 66 | |
| 27 | Lắp đặt mặt 2 lỗ | Chương V | cái | 16 | |
| 28 | Lắp đặt mặt 1 lỗ | Chương V | cái | 45 | |
| 29 | Lắp đặt mặt 3 lỗ | Chương V | cái | 9 | |
| 30 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | cái | 6 | |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V | cái | 4 | |
| 32 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V | cái | 2 | |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Chương V | cái | 2 | |
| 34 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V | bộ | 2 | |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | bộ | 2 | |
| 36 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V | bộ | 2 | |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V | bộ | 2 | |
| 38 | Lắp đặt xí bệt | Chương V | bộ | 1 | |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V | m | 60 | |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V | hộp | 4 | |
| 41 | Đèn LED ốp trần D270 - 14W | Chương V | bộ | 9 | |
| 42 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Chương V | m | 30 | |
| 43 | Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | m | 100 | |
| 44 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | m | 60 | |
| 45 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D27 | Chương V | m | 210 | |
| 46 | hộp quạt | Chương V | chiếc | 8 | |
| 47 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V | bộ | 5 | |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Chương V | cái | 5 | |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V | bộ | 5 | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V | m | 120 | |
| 51 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V | m2 | 39,78 | |
| 52 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V | tấn | 0,3 | |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | tấn | 0,3 | |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 100m2 | 0,3978 | |
| 55 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | m2 | 420,461 | |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | m2 | 191,9397 | |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V | m2 | 228,5213 | |
| 58 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V | m2 | 420,461 | |
| 59 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V | m2 | 267,195 | |
| 60 | Dọn vệ sinh sê nô mái, thóa dỡ ống thoát nước | Chương V | công | 5 | |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V | m2 | 48,28 | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V | 100m | 0,129 | |
| 63 | Cầu chắn rác | Chương V | cái | 3 | |
| 64 | Đai nhựa | Chương V | cái | 12 | |
| 65 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | m2 | 26,57 | |
| 66 | Lắp đặt cửa bằng cửa nhựa lõi thép | Chương V | m2 | 10,56 | |
| 67 | tháo dỡ bản lề trát lại tường hèm khuôn cửa | Chương V | công | 5 | |
| 68 | Cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép | Chương V | m2 | 16,01 | |
| 69 | tháo dỡ bản lề trát lại tường hèm khuôn cửa | Chương V | công | 5 | |
| 70 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | m2 | 32,02 | |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1m2 | 32,02 | |
| 72 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V | bộ | 8 | |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V | cái | 2 | |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V | cái | 2 | |
| 75 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V | cái | 2 | |
| 76 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | cái | 6 | |
| 77 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V | cái | 2 | |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | cái | 4 | |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V | m | 152 | |
| 80 | tủ điện kt 23x34x15: 1 = 1 | Chương V | chiếc | 1 | |
| 81 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V | m2 | 132,55 | |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1m2 | 132,55 | |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 100m2 | 1,3255 | |
| 84 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | m2 | 140,2975 | |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Chương V | m3 | 2,2536 | |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | m2 | 140,29 | |
| 87 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V | m2 | 140,29 | |
| 88 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | m2 | 84,8252 | |
| 89 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | m2 | 84,82 | |
| 90 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V | m2 | 84,82 | |
| 91 | Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | m | 137,82 | |
| 92 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V | m2 | 137,82 | |
| 93 | Dọn vệ sinh sê nô mái | Chương V | công | 5 | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V | 100m | 0,1 | |
| 95 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | m2 | 31,725 | |
| 96 | tháo dỡ bản lề trát lại tường hèm khuôn cửa | Chương V | công | 5 | |
| 97 | Lắp đặt cửa nhựa lõi thép | Chương V | m2 | 10,755 | |
| 98 | cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép | Chương V | m2 | 20,97 | |
| 99 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 2 bóng | Chương V | bộ | 4 | |
| 100 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | cái | 4 | |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | cái | 6 | |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V | cái | 1 | |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | bộ | 1 | |
| 104 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V | bộ | 1 | |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V | m | 54 | |
| 106 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | m2 | 60,7232 | |
| 107 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V | m2 | 60,7232 | |
| 108 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V | m2 | 60,7232 | |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1m2 | 402,36 | |
| 110 | Dọn vệ sinh công nghiệp | Chương V | công | 5 | |
| 111 | Xe chở phế thải | Chương V | xe | 3 | |
| 112 | Hút bể phốt | Chương V | cái | 2 | |
| 113 | Nạo vét rãnh thoát nước | Chương V | Công | 20 | |
| 114 | Xe chở phế thải | Chương V | xe | 3 | |
| 115 | Vệ sinh công nghiệp: | Chương V | công | 8 | |
| 116 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | m3 | 3,6 | |
| 117 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | tấn | 0,384 | |
| 118 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 100m2 | 0,192 | |
| 119 | chặt cây dọn cỏ san nền | Chương V | công | 15 | |
| 120 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 1m3 | 17,325 | |
| 121 | đầm cóc | Chương V | giờ | 8 | |
| 122 | NI lông nót nền | Chương V | m2 | 34,65 | |
| 123 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V | m3 | 3,465 | |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Chương V | m3 | 5,445 | |
| 125 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V | m2 | 24,75 | |
| 126 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V | m2 | 109,89 | |
| 127 | Đục chân tường kè đặt ống thoát D300 ra ngoài (công+vật liệu) | Chương V | Công | 15 | |
| 128 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | m3 | 10,8037 | |
| 129 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 1m3 | 17,172 | |
| 130 | xe chở phế thải | Chương V | xe | 4 | |
| 131 | ni lông lót nền | Chương V | m | 73,645 | |
| 132 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 100m2 | 0,189 | |
| 133 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | m3 | 27,5738 | |
| 134 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | tấn | 0,6671 | |
| 135 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M25, PCB40 | Chương V | m2 | 48,375 | |
| 136 | Vệ sinh công nghiệp | Chương V | công | 3 | |
| 137 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | m2 | 169,204 | |
| 138 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | m2 | 460,6034 | |
| 139 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | m2 | 80,301 | |
| 140 | Luồng làm rào trát đáy xê nô | Chương V | cây | 4 | |
| 141 | công bác ráo, dây | Chương V | công | 1 | |
| 142 | Xe chở phế thải | Chương V | xe | 1 | |
| 143 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M25, XM PCB40 | Chương V | m2 | 79,836 | |
| 144 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | m2 | 0,465 | |
| 145 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,54m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | m2 | 37,2781 | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V | m | 19 | |
| 147 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V | m | 40 | |
| 148 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | cái | 4 | |
| 149 | Vách kính khung nhôm cố định | Chương V | m2 | 18,0568 | |
| 150 | Cửa nhôm | Chương V | m2 | 1,7 | |
| 151 | cửa nhôm vọng gác 5 tầng (trên kính dưới huỳnh nhôm, ray treo) | Chương V | m2 | 1,4399 | |
| 152 | Lát nền gạch bong gạch tận dụng lại (1*2.3=2,3m2) | Chương V | công | 2 | |
| 153 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | m3 | 3,8304 | |
| 154 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | m3 | 0,1408 | |
| 155 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | m3 | 5,9568 | |
| 156 | Xe chở phế thải | Chương V | xe | 2 | |
| 157 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | m2 | 12,528 | |
| 158 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | m2 | 3,28 | |
| 159 | Chống thấm bao gồm cả nhân công | Chương V | m2 | 3,04 | |
| 160 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V | bể | 2 | |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Chương V | 100 m | 0,03 | |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Chương V | 100 m | 0,01 | |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Chương V | cái | 2 | |
| 164 | Lắp đặt đầu nối thẳng ren ngoài HDPE - Đường kính 50mm | Chương V | cái | 2 | |
| 165 | Lắp đặt Tê HDPE - Đường kính 50mm | Chương V | cái | 1 | |
| 166 | Lắp đặt côn HDPE - Đường kính 50-32mm | Chương V | cái | 1 | |
| 167 | Lắp đặt van HDPE - Đường kính 32mm | Chương V | cái | 1 | |
| 168 | Lắp đặt cút ren ngoài HDPE - Đường kính 32mm | Chương V | cái | 1 | |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V | 100m | 0,005 | |
| 170 | Lắp đặt đầu nối thẳng ren ngoài PVC - Đường kính 27mm | Chương V | cái | 2 | |
| 171 | Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mm | Chương V | cái | 2 | |
| 172 | Nhân công tháo đường ống bể cũ, đấu nước vào téc mới dùng tạm trong thời gian phá bể, hoàn thiện mặt bằng | Chương V | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.456E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 436.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.456.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 436.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.019.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.038.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi