Gói thầu: Thi công xây dựng Đường dây, trạm biến áp và Phòng cháy chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210789478-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Đường dây, trạm biến áp và Phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210786554 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 16:09:00 đến ngày 2021-08-09 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,174,576,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.762E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.52373E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên trong đó có hạng mục về thi công và lắp đặt thiết bị PCCC.- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên.- Tổng giá trị thi công của hạng mục PCCC và công trình đường dây, trạm biến áp của các hợp đồng tối thiểu đạt được 1.200.000.000 đồng.- Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng và phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. + Hóa đơn của hợp đồng đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ).- Lưu ý: Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 01 người phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, điện công nghiệp hoặc chuyên ngành phù hợp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng (Lưu ý: Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp phải còn thời hạn hiệu lực);+ Kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;+ Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục PCCC hoặc công trình đường dây và trạm biến áp (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng công trình mà nhân sự đó tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự đó);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng lao động dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 02 người phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ 01 người có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, dân dụng và công nghiệp để phụ trách thi công hạng mục PCCC;+ 01 người có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành phù hợp để phụ trách thi công hạng mục Đường dây và trạm biến áp,+ Kinh nghiệm 3 năm (36 tháng) tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc 60-90kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải tự đổ từ 7T-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu nhà thầu sở hữu phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô có tên nhà thầu; nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê nguyên tắc thuê thiết bị và giấy đăng ký xe ô tô của bên cho thuê – Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,4717 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,4 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bể chứa, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 40,5125 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,6452 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn sàn nắp bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5184 | 100m2 |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0727 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,8721 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,3004 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0135 | tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6363 | tấn |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 105,936 | m2 |
| 13 | Đánh màu tường bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 105,936 | m2 |
| 14 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 51,84 | m2 |
| 15 | Nắp tôn bể (Đã bao gồm lắp dựng) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | nắp |
| 16 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,3766 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 1,0763 | 100m3 | |
| B | VẬT LIỆU CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào rãnh đặt đường ống, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 31,2 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Theo yêu cầu tại Chương V | 14,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,8 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 67mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 76mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 76mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 76mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 67mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 76mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 67mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê kiểm tra bằng thép tráng kẽm, đường kính côn 76mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt khớp chống rung d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt khớp chống rung d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 27 | Rọ chắn rắc D80 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 28 | Hộp chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | hộp |
| 29 | Lăng phun | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 30 | Cuộn vòi 20m | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cuộn |
| 31 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 33 | Máy bơm động cơ điện chữa cháy N=7500W, Q=10L/S, H=45-55m | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 200 | m |
| 35 | Lắp đặt dây cáp điện 4x16mm2 (Cu/XLPE/DSTA/PVC - 0.6/1 kV) | Theo yêu cầu tại Chương V | 200 | m |
| 36 | Tủ điều khiển máy bơm phòng cháy | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| C | GIẾNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy, đường kính lỗ khoan | Theo yêu cầu tại Chương V | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 140mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Dây cáp lụa đk6 treo thả máy xuống giếng | Theo yêu cầu tại Chương V | 30 | m |
| 5 | Bơm chìm giếng khoan- bơm hỏa tiễn 4IN – 6/15 -1500W- 2.0HP | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,4 | 100m |
| D | ĐƯỜNG XUỐNG BỂ PCCC | |||
| 1 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0684 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,228 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,736 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,0109 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,774 | m2 |
| E | NHÀ KHO + MÁY BƠM | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường dày | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,584 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường dày | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,8612 | m3 |
| 3 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2269 | 100m2 |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1859 | tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,08 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,4206 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gờ mái, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2011 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 38,7068 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 29,5 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 20,8624 | m2 |
| 11 | Sơn trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 38,7068 | m2 |
| 12 | Sơn trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 50,3624 | m2 |
| 13 | Cửa đi nhôm xingpha (đã bao gồm cả công lắp dưng) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,44 | m2 |
| 14 | Cửa sổ nhôm xingpha (đã bao gồm cả công lắp dưng) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,36 | m2 |
| 15 | Phụ kiện đồng bộ cửa đi+ khóa cửa đi 1 cánh | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Led búp 30w | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đế nổi | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bể |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, đường kính cút 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 23 | máy bơm nước 250W | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt phao điện cho máy bơm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | m |
| F | ĐƯỜNG DÂY 35KV (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Móng cột bê tông li tâm MT-3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông li tâm MT-6 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | móng |
| 3 | Móng cột bê tông li tâm MTK-18 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | móng |
| 4 | Móng néo MN15-5 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | móng |
| 5 | Tiếp địa RC-4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| G | ĐƯỜNG DÂY 35KV (PHẦN VẬT TƯ + LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 12B NPC.1-12-190-7.2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Cột bê tông li tâm 18B NPC.1-18-190-9.2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Xà rẽ 2 pha XR35-4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà néo 3 pha cột đơn XNC-35 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Xà néo cột đúp ghép dọc XNL-35 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Tấm bắt sứ TBS-35 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Dây néo TK-50-12 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Dây néo TK-50-18 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Gông cột GC-18 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa RC-4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Dây ACSR-50/8 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.110 | m |
| 12 | Cách điện đứng VHD-35 (cả ty) | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | quả |
| 13 | Chuỗi sứ néo đơn polyme 35kV 160kN | Theo yêu cầu tại Chương V | 19 | chuỗi |
| 14 | Phụ kiện chuỗi néo | Theo yêu cầu tại Chương V | 19 | bộ |
| 15 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bulong 35-95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | bộ |
| 16 | Biển tên trạm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | Cái |
| H | TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Móng cột trạm biến áp Mt-5 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 2 | Tiếp địa R-BA | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Bộ |
| I | TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN VẬT TƯ + LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 16B.NPC.1-16-190-9,2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Thang sắt | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Ghế thao tác | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ máy biến áp | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Giá đỡ cáp lực | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ trung gian dưới | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ trung gian trên | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đầu trạm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa trạm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC -3x95+1x50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | m |
| 12 | Dây đồng mềm nối đất PVC/XLPE/Cu - 1x50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | m |
| 13 | Dây đồng mềm nối CSV M1x50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | m |
| 14 | Cách điện đứng (cả ty) VHD-35 | Theo yêu cầu tại Chương V | 17 | quả |
| 15 | Cầu chì tự rơi CR35/100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Đầu cốt đồng - 95 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | Cái |
| 18 | Đầu cốt lưỡng kim CG-50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | Cái |
| 19 | Ghíp nhôm CC-50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | Cái |
| 20 | Nắp chụp đầu cực chống sét van | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | Cái |
| 21 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | Cái |
| 22 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | Cái |
| 23 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | Cái |
| 24 | Biển tên trạm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Cái |
| J | MUA SẮM, LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV-100kVA | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ phân phối hạ thế - 160A, 2 lộ ra | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Chống sét van HD-42 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt chống sét van | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm cách điện đứng | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | Quả |
| 8 | Thí nghiệm cách điện treo | Theo yêu cầu tại Chương V | 19 | chuỗi |
| 9 | Thí nghiệm dây dẫn | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | Mẫu |
| 10 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 35/0,4kV | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | máy |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van 3 pha, điện áp ≤ 22kV | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ(1pha) |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van 3 pha, điện áp ≤ 22kV x 0,8 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ(1pha) |
| 13 | Thí nghiệm biến dòng điện, điện áp ≤1kV | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Cái |
| 14 | Thí nghiệm biến dòng điện, điện áp ≤1kV x0,8 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | Cái |
| 15 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng của dầu | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Mẫu |
| 16 | Thí nghiệm hệ thống thanh cái ≤ 35kV | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | HT |
| 17 | Thí nghiệm mạch điện áp | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | HT |
| 18 | Thí nghiệm mạch dòng điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | HT |
| 19 | Thí nghiệm aptomat | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | Cái |
| 20 | Thí nghiệm điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | vị trí |
| 21 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Thí nghiệm cáp lực | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Mẫu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.762E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.52373E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên trong đó có hạng mục về thi công và lắp đặt thiết bị PCCC.- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên.- Tổng giá trị thi công của hạng mục PCCC và công trình đường dây, trạm biến áp của các hợp đồng tối thiểu đạt được 1.200.000.000 đồng.- Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng và phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. + Hóa đơn của hợp đồng đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ).- Lưu ý: Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Số lượng: 01 người phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, điện công nghiệp hoặc chuyên ngành phù hợp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng (Lưu ý: Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp phải còn thời hạn hiệu lực);+ Kinh nghiệm 5 năm (60 tháng) tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;+ Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục PCCC hoặc công trình đường dây và trạm biến áp (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng công trình mà nhân sự đó tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự đó);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng lao động dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Số lượng: 02 người phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ 01 người có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, dân dụng và công nghiệp để phụ trách thi công hạng mục PCCC;+ 01 người có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành phù hợp để phụ trách thi công hạng mục Đường dây và trạm biến áp,+ Kinh nghiệm 3 năm (36 tháng) tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi 1,5kW | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn 1,0kW | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc 60-90kg | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa 80L | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 8 | Máy đào 1,25m3 | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 9 | Ô tô tải tự đổ từ 7T-10T | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu nhà thầu sở hữu phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô có tên nhà thầu; nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê nguyên tắc thuê thiết bị và giấy đăng ký xe ô tô của bên cho thuê – Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi