Gói thầu: Số 03: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210770774-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG ĐẠI ĐOÀN KẾT
Tên gói thầu Số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210770729
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 16:07:00 đến ngày 2021-08-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,931,878,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.898E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1796E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Bản scan bản gốc hoặc công chứng Hợp đồng thi công+ Bản scan bản gốc hoặc công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.753.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.506.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành Hạ tầng kỹ thuật từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật. (Yêu cầu có bản gốc hoặc công chứng các tài liệu: (1) Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về vị trí từng đảm nhiệm và hoàn thành tương ứng; (2) Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực; (3) Cam kết thực hiện có chữ ký của nhân sự thực hiện gói thầu này). Đối với nhân sự ở vị trí này, khi cần thiết Nhà thầu phải cung cấp số điện thoại và địa chỉ cụ thể theo yêu cầy của Bên mời thầu để tiến hành phỏng vấn và xác minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành Hạ tầng kỹ thuật từ Đại học trở lên; Đã thực hiện ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật. (Yêu cầu có bản gốc hoặc công chứng các tài liệu: (1) Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về vị trí từng đảm nhiệm và hoàn thành tương ứng; (2) Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực; (3) Cam kết thực hiện có chữ ký của nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành Kinh tế, kế toán hoặc xây dựng nói chung từ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ định giá; Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành kỹ thuật nói chung từ cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này và đang trong thời gian hiệu lực của cơ quan đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này và đang trong thời gian hiệu lực của cơ quan đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VỎ MỘ
1Ôp tường =đá cẩm thạch, hoa cươngMô tả KT theo chương V513,0861 m2
2Tháo dỡ các cấu kiện BTĐS = thủ côngMô tả KT theo chương V162Cấu kiện
3Đẽo đá làm bia mộMô tả KT theo chương V1,591 m3
4Chạm khắc các loại chữ trên bia đáMô tả KT theo chương V10,7331 m2
5Lắp cấu kiện bia đáMô tả KT theo chương V162Cái
B PHẦN NHÀ BIA
1Phá dỡ nền gạch cũ trên bậc cấp, nhà biaMô tả KT theo chương V651 m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặtMô tả KT theo chương V112m2
3Phá dỡ Cột, trụ Bê tông cốt thépMô tả KT theo chương V2,192m3
4Phá dỡ tường bê tông lan canMô tả KT theo chương V0,194m3
5Bốc xếp phế thải các loạiMô tả KT theo chương V4,336m3
6V/chuyển = thủ công 10m khởi điểmMô tả KT theo chương V4,336m3
7V/chuyển = thủ công 10m tiếp theoMô tả KT theo chương V4,336m3
8V/chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7TMô tả KT theo chương V4,3361m3
9Lát đá granit bậc tam cấpMô tả KT theo chương V201 m2
10Lát đá granit, nền nhà biaMô tả KT theo chương V451 m2
11Sơn tường ngoài nhà không bảMô tả KT theo chương V111,9991m2
12Đẽo đá làm trụ lan can và lan canMô tả KT theo chương V2,771 m3
13Chạm khắc các loại chữ trên đáMô tả KT theo chương V18,3841 m2
14Lắp cấu kiện bằng đáMô tả KT theo chương V42Cái
15Ôp tường =đá vỏ tự nhiên KT 15*25 chân móngMô tả KT theo chương V23,281 m2
16Bê tông giằngMô tả KT theo chương V0,691 m3
17Ván khuôn giằngMô tả KT theo chương V17,61 m2
18Gia công cốt thép giằngMô tả KT theo chương V0,042Tấn
C PHẦN SÂN VƯỜN, CỔNG, HÀNG RÀO
1Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kgMô tả KT theo chương V4,41 m3
2Bê tông nềnMô tả KT theo chương V8,81 m3
3Ván khuôn nềnMô tả KT theo chương V17,61 m2
4Lát đá tự nhiên băm nhám tạo viền KT 40x40 dày 3cmMô tả KT theo chương V881 m2
5Ôp tường =đá granit tự nhiên bồn câyMô tả KT theo chương V41,821 m2
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả KT theo chương V848,441 m2
7Lát đá tự nhiên băm nhám tạo viền KT 40x40 dày 3cmMô tả KT theo chương V848,441 m2
8Trồng cỏ 3 láMô tả KT theo chương V388,191 m2
9Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ...Mô tả KT theo chương V388,191 m2/th
10Đào hố trồng cây bóng mát KT bầu ( 70x70)Mô tả KT theo chương V43Cây
11Trồng cây bằng lăngMô tả KT theo chương V43Cây
12Đào hố trồng cây bóng mát KT bầu ( 70x70)Mô tả KT theo chương V14Cây
13Trồng cây TùngMô tả KT theo chương V14Cây
14Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngMô tả KT theo chương V571cây/90n
15San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16TMô tả KT theo chương V198,911 m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả KT theo chương V5,626m3
17Phá dỡ kết cấu gạch đá=máy khoan BT 1.5KWMô tả KT theo chương V9,854m3
18Bốc xếp phế thải các loạiMô tả KT theo chương V15,479m3
19V/chuyển = thủ công 10m khởi điểmMô tả KT theo chương V15,479m3
20V/chuyển = thủ công 10m tiếp theoMô tả KT theo chương V15,479m3
21V/chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7TMô tả KT theo chương V15,4791m3
22Đào móng bằng máy đào Mô tả KT theo chương V19,3761 m3
23Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kgMô tả KT theo chương V15,4771 m3
24Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả KT theo chương V1,8111 m3
25Bê tông móng chiều rộng RMô tả KT theo chương V2,2681 m3
26Bê tông dầm, giằng nhàMô tả KT theo chương V4,4661 m3
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả KT theo chương V1,3921 m3
28Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V28,081 m2
29Ván khuôn dầm, giằngMô tả KT theo chương V44,6551 m2
30Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡMô tả KT theo chương V7,4241 m2
31Lắp tấm đan bê tông đúcMô tả KT theo chương V29Cái
32Gia công cốt thép móngMô tả KT theo chương V0,501Tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cmMô tả KT theo chương V11,6351 m3
34Đẽo đá làm trụ lan can và lan canMô tả KT theo chương V33,261 m3
35Chạm khắc các loại chữ trên đáMô tả KT theo chương V48,4881 m2
36Lắp cấu kiện bằng đáMô tả KT theo chương V193Cái
37Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặtMô tả KT theo chương V46,844m2
38Sơn dầm, trần không bảMô tả KT theo chương V46,8441m2
39Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả KT theo chương V5,878m2
40Ôp cột, trụ =đá granit màu đỏMô tả KT theo chương V36,181 m2
D PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, hố kiểm tra rộngMô tả KT theo chương V10,9761 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả KT theo chương V0,5761 m3
3Bê tông móng chiều rộng RMô tả KT theo chương V1,9521 m3
4Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V10,561 m2
5Lắp dựng cột đèn thépMô tả KT theo chương V41 Cột
6Lắp đặt bóng đèn năng lượng mặt trờiMô tả KT theo chương V41 Bộ
7Lắp đặt khung móng cho cột đènMô tả KT theo chương V41 Bộ
E PHẦN CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY
1Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hànMô tả KT theo chương V611 m
2Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hànMô tả KT theo chương V84,51 m
3Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hànMô tả KT theo chương V51 m
4Lắp đặt tê nhựa HDPE=pp dán keoMô tả KT theo chương V1Cái
5Lắp đặt tê nhựa HDPE=pp dán keoMô tả KT theo chương V2Cái
6Lắp đặt côn nhựa HDPE=pp dán keoMô tả KT theo chương V9Cái
7Lắp đặt côn nhựa HDPE=pp dán keoMô tả KT theo chương V3Cái
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoàiMô tả KT theo chương V10Cái
9Lắp đặt côn, cút, cút nhựa HDPE ren ngoàiMô tả KT theo chương V2Cái
10Lắp nút bịt nhựa nối măng sôngMô tả KT theo chương V3Cái
11Lắp đặt vòi nướcMô tả KT theo chương V31 Bộ
12Lắp đặt đầu tưới áp lực 1.4-2.7 bars,Mô tả KT theo chương V10Cái
13Băng tín hiệu cấp nướcMô tả KT theo chương V145,5Md
14Đào móng bằng máy đào Mô tả KT theo chương V22,341 m3
15Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kgMô tả KT theo chương V16,681 m3
16Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kgMô tả KT theo chương V5,661 m3
17Lắp đặt hộp van khóaMô tả KT theo chương V3Cái
18Lắp đặt van renMô tả KT theo chương V1Cái
19Lắp đặt van renMô tả KT theo chương V2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.898E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1796E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Bản scan bản gốc hoặc công chứng Hợp đồng thi công+ Bản scan bản gốc hoặc công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.753.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.506.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ chuyên môn ngành Hạ tầng kỹ thuật từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật. (Yêu cầu có bản gốc hoặc công chứng các tài liệu: (1) Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về vị trí từng đảm nhiệm và hoàn thành tương ứng; (2) Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực; (3) Cam kết thực hiện có chữ ký của nhân sự thực hiện gói thầu này). Đối với nhân sự ở vị trí này, khi cần thiết Nhà thầu phải cung cấp số điện thoại và địa chỉ cụ thể theo yêu cầy của Bên mời thầu để tiến hành phỏng vấn và xác minh.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ chuyên môn ngành Hạ tầng kỹ thuật từ Đại học trở lên; Đã thực hiện ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật. (Yêu cầu có bản gốc hoặc công chứng các tài liệu: (1) Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về vị trí từng đảm nhiệm và hoàn thành tương ứng; (2) Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực; (3) Cam kết thực hiện có chữ ký của nhân sự thực hiện gói thầu.44
3 Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng 1 Có trình độ chuyên môn ngành Kinh tế, kế toán hoặc xây dựng nói chung từ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ định giá; Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật.44
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ chuyên môn ngành kỹ thuật nói chung từ cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này và đang trong thời gian hiệu lực của cơ quan đăng kiểm1
2 Máy đầm cóc Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Xe tải tự đổ Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình này và đang trong thời gian hiệu lực của cơ quan đăng kiểm1
4 Máy trộn bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
5 Máy đầm dùi Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Máy đầm bàn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy cắt gạch Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường3
8 Máy khoan bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->