Gói thầu: Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng nâng cấp, mở rộng các tuyến đường từ đường Trần Quốc Toản đến đường Yersin (hẻm 26K, 27K Yersin), thành phố Đà Lạt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210713577-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng nâng cấp, mở rộng các tuyến đường từ đường Trần Quốc Toản đến đường Yersin (hẻm 26K, 27K Yersin), thành phố Đà Lạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210713427 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 16:04:00 đến ngày 2021-08-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,340,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.-Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại và công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công của nhà thầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành: 01 giao thông, 01 cấp thoát nước và 01 kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với từng vị trí công việc;- Đã tham gia giám sát ít nhất 01 công trình cấp IV có công việc xây lắp tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành tài chính hoặc kinh tế. Đã tham gia công tác phụ trách quản lý chất lượng, thanh toán, quyết toán của ít nhất 01 công trình xây lắp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, CCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành môi trường.Đã tham gia công tác phụ trách ATLĐ, VSMT, CCC của ít nhất 01 công trình xây lắp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân công có tay nghề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được đào tạo nghề và cấp chứng chỉ nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.-Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại và công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công của nhà thầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành: 01 giao thông, 01 cấp thoát nước và 01 kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với từng vị trí công việc;- Đã tham gia giám sát ít nhất 01 công trình cấp IV có công việc xây lắp tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành tài chính hoặc kinh tế. Đã tham gia công tác phụ trách quản lý chất lượng, thanh toán, quyết toán của ít nhất 01 công trình xây lắp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, CCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành môi trường.Đã tham gia công tác phụ trách ATLĐ, VSMT, CCC của ít nhất 01 công trình xây lắp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân công có tay nghề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được đào tạo nghề và cấp chứng chỉ nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng chuyên chở cho phép ≥ 7 tấn (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,7m3 (tài liệu chứng minh: Hợp đồng hoặc hóa đơn mua máy và kiểm định máy còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV (tài liệu chứng minh: Hợp đồng hoặc hóa đơn mua máy và kiểm định máy còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 09 tấn (tài liệu chứng minh: Hợp đồng hoặc hóa đơn mua máy và kiểm định máy còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 20 tấn (tài liệu chứng minh: Hợp đồng hoặc hóa đơn mua máy và kiểm định máy còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mới hoặc còn sử dụng tốt (tài liệu chứng minh: Hợp đồng hoặc hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mới hoặc còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn BTNN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 80m3/h (tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc hóa đơn mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mới hoặc còn sử dụng tốt (tài liệu chứng minh: Hợp đồng hoặc hóa đơn mua thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe bồn tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mới hoặc còn sử dụng tốt (tài liệu chứng minh: Hợp đồng hoặc hóa đơn mua thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12 m (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ôtô tưới nước hoặc xe tải coa gắn thiết bị tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mới hoặc còn sử dụng tốt (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng chuyên chở cho phép ≥ 7 tấn (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,7m3 (tài liệu chứng minh: Hợp đồng hoặc hóa đơn mua máy và kiểm định máy còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV (tài liệu chứng minh: Hợp đồng hoặc hóa đơn mua máy và kiểm định máy còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 09 tấn (tài liệu chứng minh: Hợp đồng hoặc hóa đơn mua máy và kiểm định máy còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 20 tấn (tài liệu chứng minh: Hợp đồng hoặc hóa đơn mua máy và kiểm định máy còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mới hoặc còn sử dụng tốt (tài liệu chứng minh: Hợp đồng hoặc hóa đơn mua máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mới hoặc còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn BTNN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 80m3/h (tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc hóa đơn mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mới hoặc còn sử dụng tốt (tài liệu chứng minh: Hợp đồng hoặc hóa đơn mua thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe bồn tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mới hoặc còn sử dụng tốt (tài liệu chứng minh: Hợp đồng hoặc hóa đơn mua thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12 m (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ôtô tưới nước hoặc xe tải coa gắn thiết bị tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mới hoặc còn sử dụng tốt (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A: PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG, NHÁNH 1 (I.1 NỀN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây > 70 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây > 70 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | gốc cây |
| 3 | Phá dỡ mặt đường BTXM bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 76,88 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,769 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III (*3km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,769 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (*2km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,769 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I (đất hữu cơ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,87 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,87 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (*3km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,87 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (*2km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,87 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 11 | Đào cấp nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,791 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,28 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,895 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 14 | San đầm xới xáo đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,854 | 100 m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,847 | 100 m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,785 | 100 m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,869 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*3km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,869 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| B | I.2 MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng bó vỉa, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35,91 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,32 | 100 m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (lớp dưới) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,366 | 100 m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (lớp trên) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,366 | 100 m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35,766 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,944 | 100 Tấn |
| 7 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,944 | 100 tấn |
| 8 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn (*36km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,944 | 100 tấn |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35,766 | 100 m2 |
| C | I.3 THOÁT NƯỚC DỌC & VỈA HÈ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng cửa thu, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cửa thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,324 | 100 m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cửa thu, đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện hình cửa thu (giằng mái) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,162 | tấn |
| 5 | Bê tông cửa thu vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,8 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện bản lưới chắn rác (giằng mái) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,314 | tấn |
| 7 | Bản lề lưới chắn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | bộ |
| 8 | Lắp đặt lưới chắn rác (các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 9 | Đào đất hố thu bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 10m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,188 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,188 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*3km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,188 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*2km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,188 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng hố thu, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,28 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,538 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện sắt hình hố thu (giằng mái) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,435 | tấn |
| 17 | Bê tông hố thu vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40,98 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,014 | tấn |
| 19 | Gia công cấu kiện sắt thép hình tấm đan hố thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,461 | tấn |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố thu vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,41 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan hố thu trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 44 | cấu kiện |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng mương, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40,32 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,694 | 100 m2 |
| 24 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 197,12 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,485 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,509 | 100 m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35,84 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 896 | cấu kiện |
| 29 | Thi công lớp đá đệm vỉa hè, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 45,29 | m3 |
| 30 | Bê tông vỉa hè chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 68,49 | m3 |
| 31 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 856,11 | m2 |
| D | I.4 THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào đất cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,626 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng cống, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng cống chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,59 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cống hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,425 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,853 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,977 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24,66 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cống hộp bê tông đơn đoạn cống dài 1,2m, quy cách cống 1000x1000mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 52 | đoạn |
| 10 | Trát mối nối cống, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,24 | m2 |
| 11 | Trát mối nối cống, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 38,71 | m2 |
| 12 | Đắp đất cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,177 | 100 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,426 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*3km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,426 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 15 | Thi công lớp đá đệm bản vượt, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,54 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản vượt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,288 | 100 m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản vượt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,743 | tấn |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bản vượt BT Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cấu kiện |
| E | I.5 XÂY ỐP MÁI NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Xây móng đá hộc chiều dày > 60cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,47 | m3 |
| 2 | Xây mái dốc thẳng đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24,17 | m3 |
| F | I.6 AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (sơn vàng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,35 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (sơn trắng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 203,98 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm (sơn vàng) giảm tốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31,2 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm (sơn vàng) giảm tốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31,2 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Cung cấp trụ biển báo (Trụ dài 3.4m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | trụ |
| 7 | Cung cấp trụ biển báo (Trụ dài 4.1m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | trụ |
| 8 | Cung cấp biển báo tam giác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | biển |
| G | NHÁNH 2 (II.1 NỀN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây > 70 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây > 70 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | gốc cây |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,443 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,377 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | San đầm xới xáo đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,577 | 100 m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,76 | 100 m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,299 | 100 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,614 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*3km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,614 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| H | II.2 MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (lớp dưới) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,508 | 100 m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (lớp trên) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,508 | 100 m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,088 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,342 | 100 Tấn |
| 5 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,342 | 100 tấn |
| 6 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn (*36km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,342 | 100 tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,088 | 100 m2 |
| I | II.3. THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào đất hố thu bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 10m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,017 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,017 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*3km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,017 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*3km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,017 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng hố thu, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,221 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện sắt hình hố thu (giằng mái) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,137 | tấn |
| 9 | Bê tông hố thu vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,315 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố thu vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan hố thu trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng mương, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 49,23 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,598 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,532 | tấn |
| 16 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 246,15 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,36 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,829 | 100 m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 54,7 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.094 | cấu kiện |
| J | II.4THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng cống, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,84 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,059 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông móng cống chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,69 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cống hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,974 | 100 m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,224 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,846 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,75 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cống hộp bê tông đơn đoạn cống dài 1,2m, quy cách cống 1000x1000mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | đoạn |
| 9 | Trát mối nối cống, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,3 | m2 |
| 10 | Trát mối nối cống, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,06 | m2 |
| K | II.5 AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (sơn vàng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,87 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (sơn trắng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,87 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm (sơn vàng) giảm tốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm (sơn vàng) giảm tốc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 6 | Cung cấp trụ biển báo (Trụ dài 3.4m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | trụ |
| 7 | Cung cấp trụ biển báo (Trụ dài 4.1m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | trụ |
| 8 | Cung cấp biển báo tam giác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | biển |
| L | NHÁNH 3 (III.1NỀN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,044 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,81 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | San đầm xới xáo đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,327 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,854 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*3km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,854 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| M | III.2 MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (lớp dưới) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,834 | 100 m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (lớp trên) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,834 | 100 m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,301 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,54 | 100 Tấn |
| 5 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,54 | 100 tấn |
| 6 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn (*36km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,54 | 100 tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,301 | 100 m2 |
| N | III.3 THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Thi công lớp đá dăm đệm, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 39,2 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,807 | 100 m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,997 | tấn |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 195,98 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,238 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,032 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan mương vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 43,48 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan mương trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 864 | cấu kiện |
| 9 | Đào đất mương công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,102 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,102 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*3km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,102 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*2km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,102 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng mương, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,588 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,45 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lưới, đường kính ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện sắt hình L100x100x8 (thép, giằng mái) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,46 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện sắt bản lưới (giằng mái) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,962 | tấn |
| 19 | Bản lề | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 74 | bộ |
| 20 | Sơn lưới sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 57,35 | m2 |
| 21 | Lắp đặt lưới bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37 | cái |
| O | III.4 AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 2 | Cung cấp trụ biển báo (Trụ dài 3.4m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | trụ |
| 3 | Cung cấp biển báo tam giác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | biển |
| P | B: DI DỜI HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT HẺM 26K, 27K ĐƯỜNG YERSIN (I. ĐÀO ĐẮP ĐẤT) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 318,734 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6938 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,896 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8878 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,985 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,985 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,985 | 100m3/1km |
| Q | II. HỐ VAN XẢ KHÍ | |||
| 1 | Đào móng băng rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,072 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0205 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0205 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0205 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 7 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 8 | Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều dầy tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,548 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0578 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,56 | m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0449 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0449 | tấn |
| 16 | Ván khuôn tường thẳng chiều dầy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0424 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0072 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0046 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép móng, nền, bản đáy đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0238 | tấn |
| 20 | Cốt thép tường đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0671 | tấn |
| 21 | Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0101 | 1tấn |
| R | III. TUYẾN D200-110 | |||
| 1 | ỐNG HDPE DN200 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,67 | 100m |
| 2 | ỐNG HDPE DN110 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,35 | 100m |
| 3 | ỐNG THÉP DN200 5.16MM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 4 | ỐNG THÉP DN 300 6.35MM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 5 | TÊ GANG DN200x100 EEB | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | TÊ GANG DN100x100 EEB | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | MỐI NỐI MỀM DN200 EE | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | MỐI NỐI MỀM DN110 EE | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | CÚT GANG DN200 EE 90 ĐỘ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | CÚT GANG DN200 EE 45 ĐỘ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | CÚT GANG DN200 EE 11.25 ĐỘ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | CÚT GANG DN100 EE 90 ĐỘ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | CÚT GANG DN100 EE 45 ĐỘ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | CÚT GANG DN100 EE 22.5 ĐỘ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | VAN GANG DN100 BB | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | BÙ MANCHON GANG DN100 BE | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | BÙ ĐỰC GANG DN 100 BE | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | HỘP VAN GANG | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| S | IV. VAN XẢ KHÍ | |||
| 1 | ĐAI KHỞI THUỶ GANG DN110x1' | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | VAN STK DN34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | VAN XẢ KHÍ 1" | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | ỐNG STK DN34 2,6MM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 5 | NỐI THẲNG STK DN34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| T | V. TUYẾN D63 | |||
| 1 | ỐNG HDPE DN63 PN12.5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,72 | 100m |
| 2 | ĐAI KHỞI THUỶ GANG DN200x50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | HỘP VAN GANG | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | VAN STK DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | TÊ HDPE VẶN D63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | CÚT VẶN HDPE DN63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | NÚT BỊT VẶN HDPE DN63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | CÔN VẶN HDPE DN110x63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | NỐI THẲNG VẶN HDPE DN63 1 ĐẦU REN | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 10 | NỐI THẲNG VẶN HDPE DN63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cái |
| U | VI. ĐẤU NỐI KHÁCH HÀNG | |||
| 1 | ỐNG HDPE DN25 PN12.5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,27 | 100m |
| 2 | TÊ HDPE VẶN D63x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | cái |
| 3 | TÊ HDPE VẶN D25x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cái |
| 4 | ĐAI KHỞI THUỶ GANG DN 160 x 3/4" | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | cái |
| 5 | CÚT HDPE VẶN D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | cái |
| 6 | NỐI VẶN HDPE DN25X3/4" | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | cái |
| 7 | NỐI REN TRONG STK D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 180 | cái |
| V | VII. GỐI ĐỠ VAN, TÊ, CÚT KHÔNG THÉP | |||
| 1 | Bê tông bệ máy, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4984 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,142 | 100m2 |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,67 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,35 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,72 | 100m |
| 6 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,67 | 100m |
| 7 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,35 | 100m |
| 8 | Khử trùng ống nước D63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,72 | 100m |
| 9 | Súc xả đường ống D100,63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 522 | m3 |
| W | VIII. NÂNG CỔ HỐ GA NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,407 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,136 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0227 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0227 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0227 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,342 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,324 | tấn |
| 9 | Tháo gỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | cấu kiện |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | cái |
| X | NHÁNH I CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất mương cáp ngầm bằng máy đào: (0,350+0,450)/2x0,500x md, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 51,64 | m3 |
| 2 | Gạch thẻ lót mương cáp 7,5x3,5x17,5 cm (12viên/m x md) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.191 | viên |
| 3 | Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay: (0,350+0,450)/2x0,500x md - trừ thể tích ống & gạch thẻ (1,930m3) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 50,704 | m3 |
| 4 | Lớp Plastic báo hiệu cáp ngầm chiếu sáng, rộng 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 258,2 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ (20m/mốc) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | mốc |
| 6 | Đào đất mương cáp ngầm bằng máy đào: (0,350+0,431)/2x0,500 x md, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,491 | m3 |
| 7 | Gạch thẻ lót mương cáp 7,5x3,5x17,5 cm (12viên/m x md) (hs x 1,03) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 284 | viên |
| 8 | Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay: (0,350+0,431)/2x0,500x md - trừ thể tích ống & gạch thẻ (0,192m3), (hs x 1,22) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,244 | m3 |
| 9 | Lớp Plastic báo hiệu cáp ngầm chiếu sáng, rộng 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | m |
| 10 | Móng trụ đèn chiếu sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | móng |
| Y | NHÁNH II-III CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất mương cáp ngầm bằng máy đào: (0,350+0,450)/2x0,700x md, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 209,3 | m3 |
| 2 | Gạch thẻ lót mương cáp 7,5x3,5x17,5 cm (12viên/m x md) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9.239 | viên |
| 3 | Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay: (0,350+0,450)/2x0,500x md - trừ thể tích ống & gạch thẻ (5,588m3) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 146,79 | m3 |
| 4 | Lớp Plastic báo hiệu cáp ngầm chiếu sáng, rộng 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 747,5 | m |
| 5 | Đắp đất mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay: (0,450+0,470)/2x0,1x md | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34,385 | m3 |
| 6 | Bê tông nền đường đá 1x2 -M200: (0,470x0,500x0,15), (C3322) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 54,381 | m3 |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ (20m/mốc) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37 | mốc |
| 8 | Đào đất mương cáp ngầm bằng máy đào: (0,350+0,431)/2x0,500 x md, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,686 | m3 |
| 9 | Gạch thẻ lót mương cáp 7,5x3,5x17,5 cm (12viên/m x md) (hs x 1,03) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 297 | viên |
| 10 | Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay: (0,350+0,431)/2x0,500x md - trừ thể tích ống & gạch thẻ (0,200m3), (hs x 1,22) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,473 | m3 |
| 11 | Lớp Plastic báo hiệu cáp ngầm chiếu sáng, rộng 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | m |
| 12 | Móng trụ đèn chiếu sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | móng |
| Z | PHẦN LẮP ĐẶT NHÁNH I CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40 cáp chiếu sáng, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 319 | m |
| 2 | Ống STK Ø60 dày 3,2mm chiếu sáng (4,47 kg/m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 102,81 | kg |
| 3 | Dây cáp điện CXV/DSTA 4x10 mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 318 | m |
| 4 | Dây tiếp địa Ø10 nhúng kẽm, (0,617kg/mØ10) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 206,695 | kg |
| 5 | Đầu cốt 10 mm² hàn đầu tiếp địa Ø10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 6 | Trụ đèn mạ kẽm cao 10m dày 4mm (Ø86/190) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | trụ |
| 7 | Cần đèn đơn kiểu Ø60 cao 1,5m vươn xa 2m dày 3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cần |
| 8 | Đèn Led 165W-3000K (dimming 5 cấp công suất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 9 | Dây cáp CVV 3x1,5mm² luồn đèn led 165W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 96 | m |
| 10 | Bảng nhựa + boulon | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 11 | Bảng đôminô TB 4P-60A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | RCBO 3A (chống rò điện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Đầu cốt 10 mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 14 | Cọc tiếp địa Ø16 L2400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cọc |
| 15 | Kẹp tiếp địa đồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Dây đồng trần C25 mm²( 2,2m/trụ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,6 | m |
| 17 | Đánh số cột thép bằng sơn xịt (0,014 kg/cột) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cột |
| 18 | Tủ điện chiếu sáng 3 pha 50A (cấp mới) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 19 | Bảng điện 300 x 400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | MCCB 3P 50A (tổng) loại khối chỉnh dòng (0,7-0,8-1,0) x ln - 37KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | MCB 2P-6A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Relay Timer điện tử 220V (loại PLC- LOGO-230RC4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Contactor 3 pha 50A-GMC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | MCCB 3P 30A (nhánh) - 22KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Collier kẹp tủ điện chiếu sáng vào trụ BTLT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Cáp DKCVV 4x16 mm² đấu nối từ lưới hạ thế đến tủ điện chiếu sáng (1 tủ bq 10m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 27 | Cọc tiếp địa Ø16 L2400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cọc |
| 28 | Kẹp tiếp địa đồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Đầu cốt 10 mm² hàn đầu tiếp địa Ø10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Dây tiếp địa Ø10 nhúng kẽm dài 3m đấu nối vào tiếp địa của 9m/tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| AA | PHẦN LẮP ĐẶT NHÁNH II & III CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40 cáp chiếu sáng, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 882 | m |
| 2 | Ống STK Ø60 dày 3,2mm chiếu sáng (4,47 kg/m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 107,28 | kg |
| 3 | Dây cáp điện CXV/DSTA 2x10 mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 912 | m |
| 4 | Dây tiếp địa Ø10 nhúng kẽm, (0,617kg/mØ10) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 562,704 | kg |
| 5 | Đầu cốt 10 mm² hàn đầu tiếp địa Ø10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 58 | cái |
| 6 | Trụ đèn mạ kẽm cao 7m dày 3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | trụ |
| 7 | Cần đèn đơn kiểu Ø60 cao 1,5m vươn xa 2m dày 3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | cần |
| 8 | Đèn Led 100W-3000K (dimming 5 cấp công suất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | bộ |
| 9 | Dây cáp CVV 3x1,5mm² luồn đèn led 165W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 261 | m |
| 10 | Bảng nhựa + boulon | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | bộ |
| 11 | Bảng đôminô TB 2(3)P-60A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | cái |
| 12 | RCBO 3A (chống rò điện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | cái |
| 13 | Đầu cốt 10 mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 116 | cái |
| 14 | Cọc tiếp địa Ø16 L2400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | cọc |
| 15 | Kẹp tiếp địa đồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | cái |
| 16 | Dây đồng trần C25 mm²( 2,2m/trụ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 63,8 | m |
| 17 | Đánh số cột thép Sơn xịt (0,014 kg/cột) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | cột |
| 18 | Tủ điện chiếu sáng 1 pha 50A (cấp mới) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 19 | Bảng điện 300 x 400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | MCCB 3P 50A (tổng) loại khối chỉnh dòng (0,7-0,8-1,0) x ln - 37KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | MCB 2P-6A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Relay Timer điện tử 220V (loại PLC- LOGO-230RC4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Contactor 3 pha 50A-GMC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Collie kẹp tủ điện chiếu sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Cáp DKCVV 2x16 mm² đấu nối từ lưới hạ thế đến tủ điện chiếu sáng (1 tủ bq 10m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 26 | Cọc tiếp địa Ø16 L2400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cọc |
| 27 | Kẹp tiếp địa đồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Đầu cốt 10 mm² hàn đầu tiếp địa Ø10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Dây tiếp địa Ø10 nhúng kẽm dài 3m đấu nối vào tiếp địa của 9m/tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| AB | DI DỜI HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG HIỆN HỮU | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | trụ |
| 2 | Dây CV 14 mm2 di dời | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 724 | m |
| 3 | Rắc 1 sứ di dời | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | bộ |
| 4 | Rắc 2 sứ di dời | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Đèn chiếu sáng cao áp 250W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bộ |
| 6 | Cần đèn chiếu sáng chữ S | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bộ |
| 7 | Dây CVV 2x2,5mm² lên đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 96 | m |
| 8 | Tủ điện chiếu sáng 3 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Tủ điện chiếu sáng 1 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Dây CV 14 mm2 lắp đặt lại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 220 | m |
| 11 | Rắc 1 sứ lắp đặt lại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| AC | PHẦN DI DỜI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4 KV | |||
| 1 | Móng trụ BTLT 8,5m-a (tháo dỡ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | móng |
| 2 | Móng trụ BTLT 8,5m-2a (tháo dỡ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | móng |
| 3 | Móng trụ BTLT 8,5m -BTK (tháo dỡ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | móng |
| 4 | Móng trụ BTLT 10,5m-a (tháo dỡ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | móng |
| 5 | Móng trụ BTLT 8,5m-BT Xây dựng mới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | móng |
| 6 | Móng trụ BTLT - 8,5m-BTK Xây dựng mới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | móng |
| 7 | Móng trụ BTLT 10,5m-BT(K) Xây dựng mới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | móng |
| AD | MƯƠNG CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào đất mương cáp ngầm bằng thủ công để di dời cáp: (0,350+0,500)/2x0,750x md, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,869 | m3 |
| 2 | Đào đất mương cáp ngầm hạ thế bằng máy đào: (0,350+0,500)/2x0,750x md, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,825 | m3 |
| 3 | Gạch thẻ lót mương cáp 7,5x3,5x17,5 cm (12viên/m x md) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 148 | viên |
| 4 | Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay: (0,350+0,450)/2x0,500x md | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,448 | m3 |
| 5 | Đắp đất mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay: (0,450+0,470)/2x0,1x md | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,552 | m3 |
| 6 | Đào đất mương cáp ngầm bằng máy đào: (0,350+0,431)/2x0,500 x md, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,343 | m3 |
| 7 | Gạch thẻ lót mương cáp 7,5x3,5x17,5 cm (12viên/m x md) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 148 | viên |
| 8 | Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay: (0,350+0,431)/2x0,500x md | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,39 | m3 |
| 9 | Lớp Plastic báo hiệu cáp ngầm, rộng 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | m |
| 10 | Ống nhựa PVC Ø114 dày 4,9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | m |
| 11 | Ống STK Ø90 dày 4,78mm,(11,41 kg/m) x 12m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 136,92 | kg |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø110/90 mương cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 88 | m |
| 13 | Cút nhựa PVC Ø114 loại 90° | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Măng sông nhựa PVC Ø114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Colier kẹp ống nhựa Ø114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ (20m/mốc) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | mốc |
| 17 | Đào đất rãnh tiếp địa, sâu ≤ 1m, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,28 | m3 |
| 18 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,28 | m3 |
| 19 | Trụ BTLT - 8,5m (300kgf) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | trụ |
| 20 | Trụ BTLT - 10,5m (520kgf) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | trụ |
| 21 | Dựng trụ BTLT 8,5m bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | trụ |
| 22 | Dựng trụ BTLT 10,5m bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | trụ |
| 23 | Dây nhôm LV-ABC 4x120mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 758 | m |
| 24 | Dây nhôm LV-ABC 4x70mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 264 | m |
| 25 | Ống nối MJPT 120-120 cáp LV-ABC 4x50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Kẹp treo cáp LV-ABC 4x120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | bộ |
| 27 | Kẹp dừng cáp LV-ABC 4x120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 28 | Kẹp treo cáp LV-ABC 4x70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 29 | Kẹp dừng cáp LV-ABC 4x70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 30 | Hộp phân phối phụ tải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 31 | Bou lon D16x250 + 2 lông đền vuông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 32 | Kẹp IPC đấu nối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | cái |
| 33 | Cáp ngầm hạ thế AXV/DSTA 4x120mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | m |
| 34 | Đầu cáp ngầm AXV/DSTA 4x120mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA 4x120mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 36 | Đầu cáp ngầm CXV/DSTA 4x120mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 37 | Giá đỡ đầu cáp ngầm hạ thế 0,4kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 38 | Boulon D16x300 + 2 lông đền vuông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 39 | Bou lon móc D16x250 + 1 lông đền vuông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | bộ |
| 40 | Bou lon móc D16x300 + 1 lông đền vuông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 41 | Bou lon móc D16x500 + 1 lông đền vuông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 42 | Nút bịt đầu cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | cái |
| 43 | Kẹp IPC đấu nối dây hạ thế LV-ABC 4x120(70) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | cái |
| AE | BỘ TIẾP ĐỊA LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Cọc tiếp địa D16-L2.400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | cái |
| 2 | Kẹp IPC đấu nối (1 dây 2 kẹp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 3 | Cáp đồng trần C25 (2m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | m |
| 4 | Cosse ép Cu 25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 5 | Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ Zn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | bộ |
| 6 | Bass sắt 200x40x6 (10bộ/1 vị trí) (1,869kg/m) x 0,2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26,166 | kg |
| 7 | Dây tiếp đất sắt D10 mạ Zn (8,5m/1 vị trí) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 8 | Dây tiếp đất sắt D10 mạ Zn (2x3m/1 vị trí) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 9 | Collier sắt dẹt 30x4 giữ dây tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | bộ |
| AF | BỘ TIẾP ĐỊA LẶP LẠI CHO ĐƯỜNG DÂY 02 LV ABC | |||
| 1 | Cọc tiếp địa D16-L2.400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Kẹp IPC đấu nối (1 dây 2 kẹp x 2 dây) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Cáp đồng trần C25 (4m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 4 | Cosse ép Cu 25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ Zn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 6 | Bass sắt 200x40x6 (10bộ/1 vị trí) (1,869kg/m) x 0,2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,476 | kg |
| 7 | Dây tiếp đất sắt D10 mạ Zn (8,5m/1 vị trí) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Dây tiếp đất sắt D10 mạ Zn (2x3m/1 vị trí) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Collier sắt dẹt 30x4 giữ dây tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| AG | ĐIỆN KẾ KHÁCH HÀNG | |||
| 1 | Hộp 1 điện kế 1 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 2 | Hộp 2 điện kế 1 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Hộp 4 điện kế 1 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Công tơ điện 1 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | cái |
| 5 | Hộp 1 điện kế 3 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Công tơ điện 3 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Cáp điện kế 1 pha dọc theo trụ (bình quân 6m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 162 | m |
| 8 | Cáp điện kế 3 pha dọc theo trụ (bình quân 6m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | m |
| 9 | Dây đai (1m/1vị trí) x 4bộ (2 treo cáp, 2 lắp điện kế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | m |
| 10 | Khóa đai 4 cái (2 treo cáp, 2 lắp điện kế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | cái |
| 11 | Dây Duplex nhánh rẽ công tơ điện 1 pha (bình quân 15m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 405 | m |
| 12 | Dây Duplex nhánh rẽ công tơ điện 3 pha (bình quân 15m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | m |
| 13 | Cấp mới dây LV ABC 4x 25 mm2 từ tụ HT 01 đến HT 01.1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 14 | Kẹp IPC đấu nối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | cái |
| 15 | Băng keo điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.-Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại và công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công của nhà thầu | 3 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành: 01 giao thông, 01 cấp thoát nước và 01 kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với từng vị trí công việc;- Đã tham gia giám sát ít nhất 01 công trình cấp IV có công việc xây lắp tương tự gói thầu đang xét. | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, thanh toán, quyết toán | 1 | Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành tài chính hoặc kinh tế. Đã tham gia công tác phụ trách quản lý chất lượng, thanh toán, quyết toán của ít nhất 01 công trình xây lắp. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, CCC | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành môi trường.Đã tham gia công tác phụ trách ATLĐ, VSMT, CCC của ít nhất 01 công trình xây lắp. | 4 | 3 |
| 5 | Nhân công có tay nghề | 20 | Đã được đào tạo nghề và cấp chứng chỉ nghề. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | Sức nâng ≥ 10 tấn (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Phòng thí nghiệm | Chứng nhận hợp chuẩn của Bộ Xây dựng | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Khối lượng chuyên chở cho phép ≥ 7 tấn (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực) | 5 |
| 4 | Máy đào | ≥ 0,7m3 (tài liệu chứng minh: Hợp đồng hoặc hóa đơn mua máy và kiểm định máy còn hiệu lực) | 2 |
| 5 | Máy ủi | ≥ 110CV (tài liệu chứng minh: Hợp đồng hoặc hóa đơn mua máy và kiểm định máy còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Lu bánh thép | ≥ 09 tấn (tài liệu chứng minh: Hợp đồng hoặc hóa đơn mua máy và kiểm định máy còn hiệu lực) | 2 |
| 7 | Máy lu tự hành | ≥ 20 tấn (tài liệu chứng minh: Hợp đồng hoặc hóa đơn mua máy và kiểm định máy còn hiệu lực) | 2 |
| 8 | Máy san | Mới hoặc còn sử dụng tốt (tài liệu chứng minh: Hợp đồng hoặc hóa đơn mua máy) | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Mới hoặc còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Trạm trộn BTNN | Công suất 80m3/h (tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc hóa đơn mua hàng và phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Máy rải nhựa | Mới hoặc còn sử dụng tốt (tài liệu chứng minh: Hợp đồng hoặc hóa đơn mua thiết bị) | 1 |
| 12 | Xe bồn tưới nhựa | Mới hoặc còn sử dụng tốt (tài liệu chứng minh: Hợp đồng hoặc hóa đơn mua thiết bị) | 1 |
| 13 | Xe nâng người | Chiều cao nâng ≥ 12 m (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực) | 1 |
| 14 | Ôtô tưới nước hoặc xe tải coa gắn thiết bị tưới nước | Mới hoặc còn sử dụng tốt (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi