Gói thầu: Gói thầu số 91: Thi công xử lý chống sạt lở móng cột vị trí 10 ĐD 220kV A Vương – Thạnh Mỹ thuộc TTĐ Quảng Nam quản lý

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210785446-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2
Tên gói thầu Gói thầu số 91: Thi công xử lý chống sạt lở móng cột vị trí 10 ĐD 220kV A Vương – Thạnh Mỹ thuộc TTĐ Quảng Nam quản lý
Số hiệu KHLCNT 20210785309
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 16:03:00 đến ngày 2021-08-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,384,532,752 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.077E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.15E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công sửa chữa đường dây đang mang điện có cấp điện áp 220kV.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 969.000.000 đồng- 02 hợp đồng thi công sửa chữa đường dây đang mang điện có cấp điện áp 110kV, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 969.000.000 đồng thì được tính bằng 01 hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 969.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp I (cho đường dây hoặc trạm biến áp 220kV trở lên) hoặc 02 công trình cấp II (cho đường dây hoặc trạm biến áp 110kV trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chuẩn bị mặt bằng thi công
1Rải đá sửa đường vận chuyển cơ giớiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật72m3
B Tháo dỡ kè móng hiện hữu
1Tháo dỡ kèTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật48,45m3
2Đá hộc tháo dỡ tận dụng lạiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,38m3
C Xây dựng kè móng, mương thoát nước: Kè móng xây lại
1Đào đất chân kè, đất cấp 4Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật42,67m3
2Bê tông lót B7,5 đá 4x6Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,19m3
3Xây kè bằng đá hộc M75Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật46,26m3
4Cát vàng chèn lỗ thoát nước (0,1m3/lỗ)Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,6m3
5Đá 4x6 chèn lỗ thoát nước (0,108m3/lỗ)Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,89m3
6Đá hộc tận dụng lạiTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,15m3
7Ống nhựa thoát nước D60Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,8m
8Đắp đấtTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật20,93m3
D Xây dựng kè móng, mương thoát nước: Mương thoát nước
1Đào đất mương thoát nước, đất cấp 4Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật152,96m3
2Bê tông lót B7,5 đá 4x6Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,08m3
3Xây mương thoát nước bằng đá hộc M75Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật56,16m3
4Làm và thả rọ đá chống xói (2x1x1m)Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật4rọ
5Đắp đấtTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật48,48m3
E Xây dựng kè móng, mương thoát nước: Cống thoát nước
1Đào đất cống thoát nước, đất cấp 4Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật25,2m3
2Bê tông lót B7,5 đá 4x6Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,4m3
3Bê tông cống thoát nước M200 đá 1x2Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,4m3
4Cốt thép cống thoát nướcTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật199,31kg
5Ván khuôn cống thoát nướcTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật48,28m2
6Đắp đấtTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,2m3
7Đào đất hố thu nước, đất cấp 4Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,84m3
8Bê tông lót B7,5 đá 4x6Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,48m3
9Bê tông hố thu nước M200 đá 1x2Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,26m3
10Cốt thép hố thu nướcTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật82,27kg
11Ván khuôn hố thu nướcTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật16,2m2
12Đắp đấtTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,16m3
F Xây dựng kè móng, mương thoát nước: Tường chắn
1Đào đất chân kè, đất cấp 4Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.566,84m3
2Bê tông lót B7,5 đá 4x6Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật17,76m3
3Bê tông tường chắn B15 đá 1x2Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật292,65m3
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường chắn đường kính Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật244,55kg
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường chắn đường kính Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật7.052,02kg
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường chắn đường kính >18 mmTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật5.985,87kg
7Ván khuôn tường chắnTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật555,5m2
8Cát vàng chèn lỗ thoát nước (0,1m3/lỗ)Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,7m3
9Đá 4x6 chèn lỗ thoát nước (0,108m3/lỗ)Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,4m3
10Ống nhựa thoát nước D60Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật61,65m
11Làm và thả rọ đá chống xói (2x1x1m)Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật60rọ
12Đắp đấtTham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.301,9m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.077E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.15E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công sửa chữa đường dây đang mang điện có cấp điện áp 220kV.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 969.000.000 đồng- 02 hợp đồng thi công sửa chữa đường dây đang mang điện có cấp điện áp 110kV, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 969.000.000 đồng thì được tính bằng 01 hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 969.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp I (cho đường dây hoặc trạm biến áp 220kV trở lên) hoặc 02 công trình cấp II (cho đường dây hoặc trạm biến áp 110kV trở lên)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->