Gói thầu: Trồng và chăm sóc cây xanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210789702-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Trồng và chăm sóc cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210786554 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 16:14:00 đến ngày 2021-08-09 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 921,568,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là921.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 276.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) trong đó công việc trồng cây xanh có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công trồng và bảo dưỡng cây xanh; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 921.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.763.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Lâm sinh;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự như đã quy định trong hồ sơ mời thầu này (có các tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành trồng trọt hoặc khoa học cây trồng;- Đã làm Kỹ thuật thi công phụ trách thi công phần cây xanh ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như đã quy định trong hồ sơ mời thầu này(có các tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tính chất tương tự gói thầu này (có các tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên;- Đã tham gia phụ trách công tác phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (có các tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường (Tài liệu chứng minh: Nếu nhà thầu sở hữu phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô có tên nhà thầu; nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê nguyên tắc thuê thiết bị và giấy đăng ký xe ô tô của bên cho thuê – Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe bồn dung tích 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt,sẵn sàng huy động về công trường (Tài liệu chứng minh: Nếu nhà thầu sở hữu phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô có tên nhà thầu; nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê nguyên tắc thuê thiết bị và giấy đăng ký xe ô tô của bên cho thuê – Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt,sẵn sàng huy động về công trường (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào hố trồng cây, đất cấp 1, kích thước 60x55cm | Mục 2, Chương V | hố | 35 | |
| 2 | Đào hố trồng cây, đất cấp 1, kích thước 40x35cm | Mục 2, Chương V | hố | 123 | |
| 3 | Đào hố trồng cây, đất cấp 1, kích thước 30x30cm | Mục 2, Chương V | hố | 274 | |
| 4 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình phạm vi V/C từ 101-200m, kích thước 60x60cm | Mục 2, Chương V | cây | 35 | |
| 5 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình phạm vi V/C từ 50-100m, kích thước 40x40cm | Mục 2, Chương V | cây | 123 | |
| 6 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình phạm vi V/C từ 101-200m, kích thước 30x30cm | Mục 2, Chương V | cây | 274 | |
| 7 | Trồng cây bóng mát cây cảnh bầu 60x55cm | Mục 2, Chương V | hố | 35 | |
| 8 | Trồng cây bóng mát cây cảnh bầu 40x35cm | Mục 2, Chương V | hố | 123 | |
| 9 | Trồng cây bóng mát cây cảnh bầu 30x30cm | Mục 2, Chương V | hố | 274 | |
| 10 | Trồng cỏ - Cỏ ba lá, cỏ nhật | Mục 2, Chương V | 100m2 | 38,5 | |
| 11 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh | Mục 2, Chương V | 100m2 | 8,45 | |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mục 2, Chương V | 100m3 | 4,2 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 100m3 | 4,2 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 100m3/1km | 4,2 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mục 2, Chương V | 100m3/1km | 4,2 | |
| 16 | Đào san đất bằng máy đào | Mục 2, Chương V | 100m3 | 4,2 | |
| 17 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mục 2, Chương V | 1 cây/3 tháng | 138 | |
| 18 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mục 2, Chương V | 100cây/3 tháng | 2,96 | |
| 19 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Mục 2, Chương V | 100chậu/3 tháng | 0,34 | |
| 20 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Mục 2, Chương V | 100m2/tháng | 7,45 | |
| 21 | Cây Tùng Tháp (cao >=2.0m, đk gốc 8-10cm) | Mục 2, Chương V | cây | 40 | |
| 22 | Cây Đa (cao >=4m, đk gốc 35-40cm) | Mục 2, Chương V | cây | 1 | |
| 23 | Cây Bồ Đề (cao >=4m, đk gốc 30-35cm) | Mục 2, Chương V | cây | 1 | |
| 24 | Chậu hoa giấy (đường kính chậu 80cm) | Mục 2, Chương V | chậu | 34 | |
| 25 | Thảm cỏ ba lá | Mục 2, Chương V | m2 | 3.000 | |
| 26 | Thảm Ngũ Sắc | Mục 2, Chương V | m2 | 160 | |
| 27 | Thảm Dâu Tây | Mục 2, Chương V | m2 | 360 | |
| 28 | Thảm Chuỗi Ngọc | Mục 2, Chương V | m2 | 225 | |
| 29 | Thảm cỏ Nhật | Mục 2, Chương V | m2 | 850 | |
| 30 | Cây Gáo Vàng (cao >=3m, đk gốc 25-30cm) | Mục 2, Chương V | Cây | 2 | |
| 31 | Cây Giáng Hương (cao >=3m, đk gốc 25-30cm) | Mục 2, Chương V | Cây | 2 | |
| 32 | Cây Cọ (cao >=3m, đk gốc 40-50cm) | Mục 2, Chương V | Cây | 2 | |
| 33 | Cây Hoa ban to (cao >=3m, đk gốc 13-15cm) | Mục 2, Chương V | Cây | 27 | |
| 34 | Cây Hoa ban nhỏ (cao >=2m, đk gốc 5-7cm) | Mục 2, Chương V | Cây | 103 | |
| 35 | Chậu cây Sanh thế (thế đk tán 50-60cm) | Mục 2, Chương V | Cây | 2 | |
| 36 | Thảm Ngọc Bút | Mục 2, Chương V | m2 | 100 | |
| 37 | Cây Trúc Đào (cao >=1,5m, đk gốc 2-3cm) | Mục 2, Chương V | Cây | 274 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.21E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 276.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là921.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 276.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) trong đó công việc trồng cây xanh có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công trồng và bảo dưỡng cây xanh; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 921.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.763.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành Lâm sinh;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự như đã quy định trong hồ sơ mời thầu này (có các tài liệu chứng minh kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần cây xanh | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành trồng trọt hoặc khoa học cây trồng;- Đã làm Kỹ thuật thi công phụ trách thi công phần cây xanh ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như đã quy định trong hồ sơ mời thầu này(có các tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tính chất tương tự gói thầu này (có các tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có bằng đại học trở lên;- Đã tham gia phụ trách công tác phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này (có các tài liệu chứng minh kèm theo). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường (Tài liệu chứng minh: Nếu nhà thầu sở hữu phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô có tên nhà thầu; nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê nguyên tắc thuê thiết bị và giấy đăng ký xe ô tô của bên cho thuê – Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Xe bồn dung tích 5m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt,sẵn sàng huy động về công trường (Tài liệu chứng minh: Nếu nhà thầu sở hữu phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô có tên nhà thầu; nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê nguyên tắc thuê thiết bị và giấy đăng ký xe ô tô của bên cho thuê – Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt,sẵn sàng huy động về công trường (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi