Gói thầu: Bảo quản tài liệu, hiện vật chất liệu gỗ, mây, tre, nứa tại Bảo tàng Công an nhân dân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210789553-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Công tác đảng và Công tác chính trị |
| Tên gói thầu | Bảo quản tài liệu, hiện vật chất liệu gỗ, mây, tre, nứa tại Bảo tàng Công an nhân dân |
| Số hiệu KHLCNT | 20210765598 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 16:10:00 đến ngày 2021-08-06 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 151,305,550 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí nhân công chuyên gia | nhân công chuyên gia Khảo sát, phân loại, đánh giá thực trạng, lập quy trình xử lý trị liệu hiện vật chất liệu gỗ, mây, tre, nứa | Công | 7 | |
| 2 | Chi phí nhân công kỹ thuật | nhân công kỹ thuật Khảo sát, phân loại, đánh giá thực trạng, lập quy trình xử lý trị liệu hiện vật chất liệu gỗ, mây, tre, nứa | Công | 7 | |
| 3 | Chi phí vật liệu, hóa chất, thiết bị Xác định mẫu nấm mốc | Xác định mẫu nấm mốc | Mẫu | 20 | |
| 4 | Chi phí vật liệu, hóa chất, thiết bị Xác định mẫu mối mọt | Xác định mẫu mối mọt | Mẫu | 20 | |
| 5 | Chi phí vật liệu, hóa chất, thiết bị Xác định tạp chất, keo bám | Xác định tạp chất, keo bám | Mẫu | 20 | |
| 6 | Chi phí nhân công chuyên gia | nhân công chuyên gia Vệ sinh cơ học và hóa học, loại bỏ bụi, tạp chất bám bề mặt gỗ, mây, tre, nứa | Công | 16 | |
| 7 | Chi phí nhân công kỹ thuật | nhân công kỹ thuật Vệ sinh cơ học và hóa học, loại bỏ bụi, tạp chất bám bề mặt gỗ, mây, tre, nứa | Công | 18 | |
| 8 | Chổi lông thú các cỡ | Chi phí vật liệu, hóa chất, thiết bị | Cái | 30 | |
| 9 | Bàn chải mềm | Chi phí vật liệu, hóa chất, thiết bị | Cái | 15 | |
| 10 | Con lăn hút bụi | Chi phí vật liệu, hóa chất, thiết bị | Cái | 10 | |
| 11 | Bàn chải cước | Chi phí vật liệu, hóa chất, thiết bị | Cái | 5 | |
| 12 | Dung dịch tẩy dầu bám bề mặt gỗ | Chi phí vật liệu, hóa chất, thiết bị | Lít | 10 | |
| 13 | Hút bụi mini (xuất xứ....) | Chi phí vật liệu, hóa chất, thiết bị | Chiếc | 1 | |
| 14 | Giấy giáp mịn, khổ 15cm (xuất xứ Nhật Bản) | Chi phí vật liệu, hóa chất, thiết bị | Mét | 12 | |
| 15 | Ethanol | Chi phí vật liệu, hóa chất, thiết bị | Lít | 10 | |
| 16 | Dung môi axeton, toluen, xylen | Chi phí vật liệu, hóa chất, thiết bị | Lít | 5 | |
| 17 | Chi phí nhân công chuyên gia | nhân công chuyên gia Gia cố, tu sửa, phục hồi cho hiện vật gỗ, mây, tre, nứa có tình trạng hư hỏng | Công | 10 | |
| 18 | Chi phí nhân công kỹ thuật | nhân công kỹ thuật Gia cố, tu sửa, phục hồi cho hiện vật gỗ, mây, tre, nứa có tình trạng hư hỏng | Công | 15 | |
| 19 | Keo gắn chắp UHU (Đức) | Chi phí vật liệu, hóa chất, thiết bị | Hộp | 5 | |
| 20 | Keo celulo | Chi phí vật liệu, hóa chất, thiết bị | Kg | 4 | |
| 21 | Mùn cưa gắn gỗ | Chi phí vật liệu, hóa chất, thiết bị | Kg | 2 | |
| 22 | Polyvinyl acetate làm ổn định kết cấu gỗ bị mủn, yếu | Chi phí vật liệu, hóa chất, thiết bị | Kg | 5 | |
| 23 | Dụng cụ định Form | Chi phí vật liệu, hóa chất, thiết bị | Bộ | 1 | |
| 24 | Bát gốm pha keo gắn chắp | Chi phí vật liệu, hóa chất, thiết bị | Chiếc | 6 | |
| 25 | Chi phí nhân công chuyên gia | nhân công chuyên gia Xông hơi, khử trùng, ngâm tẩm diệt nấm mốc côn trùng, mọt cho toàn bộ hiện vật gỗ, mây, tre, nứa | Công | 20 | |
| 26 | Chi phí nhân công kỹ thuật | nhân công kỹ thuật Xông hơi, khử trùng, ngâm tẩm diệt nấm mốc côn trùng, mọt cho toàn bộ hiện vật gỗ, mây, tre, nứa | Công | 25 | |
| 27 | So đa trung tính vệ sinh toàn bộ không gian xông | Chi phí vật liệu, hóa chất, thiết bị | Kg | 8 | |
| 28 | Băng keo làm kín các mép tủ | Chi phí vật liệu, hóa chất, thiết bị | Cuộn | 4 | |
| 29 | Thuốc xông hơi Gastoxin diệt nhậy, côn trùng, vi sinh | Chi phí vật liệu, hóa chất, thiết bị | Gam | 60 | |
| 30 | Thuốc khử trùng phosphine diệt mốc | Chi phí vật liệu, hóa chất, thiết bị | Gam | 60 | |
| 31 | Thuốc phun diệt mối Agenda 25 EC | Chi phí vật liệu, hóa chất, thiết bị | Lít | 7 | |
| 32 | Màng nhựa polyetylen, khổ 2m (mét đúp) | Chi phí vật liệu, hóa chất, thiết bị | Mét | 50 | |
| 33 | Bình phun sương tạo ẩm | Chi phí vật liệu, hóa chất, thiết bị | Chiếc | 1 | |
| 34 | Khay nhựa cao cấp để hóa chất xông, KT 10 x 15 x 2,5cm | Chi phí vật liệu, hóa chất, thiết bị | Cái | 5 | |
| 35 | Chế phẩm sinh học VH15 | Chi phí vật liệu, hóa chất, thiết bị | Lít | 15 | |
| 36 | Khay nhôm, KT 1 x 1,5m | Chi phí vật liệu, hóa chất, thiết bị | Chiếc | 4 | |
| 37 | Nước cất 02 lần | Chi phí vật liệu, hóa chất, thiết bị | Lít | 150 | |
| 38 | Chi phí nhân công chuyên gia | nhân công chuyên gia Ổn định kết cấu. Tạo màng bảo vệ bề mặt gỗ, mấy, tre, nứa. Ngăn chặn hiện vật tiếp xúc trực tiếp với môi trường | Công | 14 | |
| 39 | Chi phí nhân công kỹ thuật | nhân công kỹ thuật Ổn định kết cấu. Tạo màng bảo vệ bề mặt gỗ, mấy, tre, nứa. Ngăn chặn hiện vật tiếp xúc trực tiếp với môi trường | Công | 16 | |
| 40 | Penta clorua phenol (C6B15OH) | Chi phí vật liệu, hóa chất, thiết bị | Lít | 10 | |
| 41 | Sơn dầu | Chi phí vật liệu, hóa chất, thiết bị | Lít | 20 | |
| 42 | Dung môi pha dầu | Chi phí vật liệu, hóa chất, thiết bị | Lít | 20 | |
| 43 | Chi phí nhân công chuyên gia | Công chuyên gia Phun khử khuẩn kho và các vị trí lưu giữ gỗ, mây, tre, nứa (giá, kệ) | Công | 10 | |
| 44 | Chi phí nhân công kỹ thuật | Công kỹ thuật Phun khử khuẩn kho và các vị trí lưu giữ gỗ, mây, tre, nứa (giá, kệ) | Công | 12 | |
| 45 | Dung môi xylen | Chi phí vật liệu, hóa chất, thiết bị | Lít | 8 | |
| 46 | PoweFlora (khử khuẩn sàn) | Chi phí vật liệu, hóa chất, thiết bị | Lít | 10 | |
| 47 | Lenfos 50 EC (diệt nhậy cắn gỗ) | Chi phí vật liệu, hóa chất, thiết bị | Lít | 10 | |
| 48 | Thuốc Mythic 250 SC (diệt mối) | Chi phí vật liệu, hóa chất, thiết bị | Lít | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi