Gói thầu: Gói thầu 01: Mua sắm vật tư, thiết bị chính các loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210773262-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Mua sắm vật tư, thiết bị chính các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210761852 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư xây dựng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 16:27:00 đến ngày 2021-08-10 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,214,749,825 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - MBA 01 pha 12,7/0,23kV - 50kVA | 28 | Máy | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu thử nghiệm: 28 | |
| 2 | - MBA 03 pha 22/0,4kV - 160kVA | 4 | máy | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | mẫu thử nghiệm: 04 | |
| 3 | - MBA 03 pha 22/0,4kV - 250kVA | 4 | máy | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | mẫu thử nghiệm: 04 | |
| 4 | - Chống sét van LA 18kV - 10kA | 48 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | - LB. FCO 27kV - 100A | 14 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | - FCO 27kV - 100A | 48 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | - Cáp bọc CXV 24kV - 25mm2 | 415 | mét | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | - Cáp đồng bọc 600V- CV50mm2 | 98 | Mét | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | - Cáp đồng bọc 600V- CV70mm2 | 266 | mét | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | - Cáp đồng bọc 600V- CV95mm² | 158 | mét | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | - Cáp đồng bọc 600V- CV120mm2 | 935 | mét | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | mẫu thử nghiệm: 01 | |
| 12 | - Cáp đồng bọc 600V- CV240mm2 | 60 | mét | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | - Cáp đồng bọc 600V- CVV 2x4mm2 | 28 | mét | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | - Cáp đồng bọc 600V- CVV 4x4mm2 | 156 | mét | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | - Cáp đồng trần C25 | 77 | kg | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | - Cáp đồng trần C50 | 71 | kg | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | - Cáp nhôm lõi thép AC50/8 | 3.304 | kg | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu thử nghiệm: 01 | |
| 18 | - Cáp thép TK35 | 130 | mét | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | - Cáp thép TK50 | 187 | mét | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | - MCCB 2P - 240V - 250A (0,8~1) | 14 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | - MCCB 2P - 240V - 125A (0,8~1) | 2 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | - MCCB 3P - 415V – (160) 150A (0,8~1) | 8 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | - MCCB 3 cực 415V - 250A (0,8~1) | 17 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | - MCCB 3P - 415V - 400A (0,8~1) | 4 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.264E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy định chi tiết về hợp đồng tương tự:
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (bao gồm tất cả các hạng mục theo E-HSMT bao gồm: máy biến áp, LBFCO, FCO, LA, MCCB và các chủng loại cáp điện...).
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Lưu ý:
Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, quy định hợp đồng tưởng tự như sau:
- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó bao gồm các chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu theo phần đảm nhiệm của nhà thầu trong liên danh đó.
- Tương tự về quy mô: có tổng giá trị các hợp đồng (theo phần đảm nhiệm của nhà thầu trong hợp đồng liên danh) bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Cụ thể: Đối với chủng loại máy biến áp: hợp đồng tương tự có giá trị: ≥ 2.100.000.000 VNĐ, phần vật tư thiết bị (LBFCO, FCO, LA, MCCB và các chủng loại cáp điện, hợp đồng tương tự có giá trị : ≥ 750.000.000 VNĐ ..v.v...
Lưu ý: hồ sơ về hợp đồng tương tự nhà thầu cần bổ sung khi thương thảo hợp đồng các chứng từ sao y bản chính, như sau:
- Bản sao văn bản hợp đồng tương tự.
- Bản sao biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa, biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng).
- Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp (có sao y của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.949.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.898.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời hạn bảo hành, bảo trì ,…là 24 tháng kể từ ngày hàng hóa được bàn giao và hai bên đã cùng ký biên bản nghiệm thu hàng hóa. Riên chủng loại máy biến áp: Thời hạn bảo hành, bảo trì ,…là 60 tháng kể từ ngày hàng hóa được bàn giao và hai bên đã cùng ký biên bản nghiệm thu hàng hóa (Trong cam kết nhà thầu phải ghi rõ tên, địa chỉ của đơn vị thực hiện việc bảo hành, bảo trì hàng hóa) |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi