Gói thầu: Mua sắm hàng hoá vật tư

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210789866-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Mua sắm hàng hoá vật tư
Số hiệu KHLCNT 20210789778
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 16:24:00 đến ngày 2021-08-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 615,575,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,200,000 VNĐ ((Chín triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.84E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng cung cấp, hàng hoá vật tư có tính chất nghiên cứu khoa học (đã hoàn thành), có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND. - Đối với nhà thầu liên danh: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng cung cấp, hàng hoá vật tư có tính chất nghiên cứu khoa học (đã hoàn thành), có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND.Ghi chú: - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: hợp đồng kinh tế, hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng bản sao công chứng (đối với hóa đơn không cần công chứng).*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp, vật tư, hóa chất và hàng hóa có quy cách, tính kỹ thuật và tính năng sử dụng được mô tả trong Chương V- Phạm vi cung cấp.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 20 ngày.-Nhà thầu phải có cam kết trong vòng 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (bằng văn bản, fax hoặc email) nhà thầu phải có phản hồi sửa chữa, khắc phục sự cố nhưng không muộn hơn 03 ngày làm việc.-Có kế hoạch, quy trình, phương án bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng kèm theo hồ sơ dự thầu.Có đầy đủ các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng theo quy định.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Vật lý, Hóa học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Vật lý, Hóa học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1n-Hexan92,5 LChai 2,5L, độ tinh khiết 98%, dùng cho HPLC. Chất lượng Merck, Sigma hoặc tương đương
2Diclometan132,5 LChai 2,5L, độ tinh khiết 99,8%, dùng cho phân tích (p.a). Chất lượng Merck, Sigma hoặc tương đương
3Axeton32,5 LChai 2,5L, độ tinh khiết dùng cho phân tích (p.a). Chất lượng Merck, Sigma hoặc tương đương
4Toluen31 LChai 2,5L, độ tinh khiết dùng cho phân tích (p.a). Chất lượng Merck, Sigma hoặc tương đương
5Metanol32,5 LChai 2,5L, độ tinh khiết 99,8%, dùng cho phân tích. Chất lượng Merck, Sigma hoặc tương đương
6Natri sunfat3kgChai 1 kg, độ tinh khiết 99%, dùng cho phân tích. Chất lượng Merck, Sigma hoặc tương đương
7KOH2kgChai 1 kg, độ tinh khiết 85%, dùng cho phân tích. Chất lượng Merck, Sigma hoặc tương đương
8Axit sufuric31 LChai 1 lít, tinh khiết 95-97%, dùng cho phân tích. Chất lượng Merck, Sigma hoặc tương đương
9Silicagel1kgHộp 1kg, dùng cho phân tích, kích thước 0,2-0,5mm. Chất lượng Merck, Sigma hoặc tương đương.
10Oxit nhôm1kgHộp 1kg. Kích thước cỡ hạt 0.063-0.200 mm chất hấp phụ chuyên dụng cho cột sắc ký. Chất lượng Merck, Sigma hoặc tương đương
11Than AX-211gDùng để hấp phụ dioxin và các hợp chất PCB tương tự dioxin. Chất lượng Merck, Sigma hoặc tương đương
12Bộ chuẩn xây dựng đường chuẩn (CS1-CS5) cho dioxin/furan1BộBộ chất chuẩn gồm 8 ampul có thể tích 0,2 mL, chứa chất chuẩn của 12C và 13C dioxin/furan được pha trong nonan, có nồng độ các chất khác nhau dùng để xây dựng đường chuẩn. Độ tinh khiết mỗi chất xấp xỉ 99% , được dùng để định lượng các chất 12C của dioxin/furan theo phương pháp US EPA 1613B
13Chất chuẩn làm sạch, ampul 20 mL1AmpulDung dịch có thể tích 20 mL, chứa chất chuẩn 37Cl4-2,3,7,8-TCCD được pha trong nonan. Độ tinh khiết xấp xỉ 96% , được dùng để xác định hiệu suất quá trình làm sạch dịch chiết trong phân tích dioxin/furan theo phương pháp US EPA 1613B
14Chất chuẩn xác định hiệu suất thu hồi, ampul 0,5 mL1AmpulDung dịch có thể tích 0,5 mL, chứa chất chuẩn 13C-1,2,3,4-TCCD và 13C-1,2,3,7,8,9-HxCDD được pha trong nonan, nồng độ mỗi chất 200 ng/mL. Độ tinh khiết xấp xỉ 99% , được dùng để xác định hiệu suất thu hồi các chất chuẩn nội trong quá trình phân tích dioxin/furan theo phương pháp US EPA 1613B
15Chuẩn kiểm tra đường chuẩn1AmpulDung dịch có thể tích 0,5 mL, chứa 50 chất chuẩn 13C của dioxin/furan được pha trong nonan, nồng độ mỗi chất là 10-50 ng/mL. Độ tinh khiết mỗi chất xấp xỉ 99%, được dùng để xác định cửa sổ thời gian lưu, kiểm tra phương pháp và kiểm tra độ phân giải của thiết bị khi phân tích dioxin/furan theo phương pháp US EPA 1613B
16Chất chuẩn xác định hiệu suất thu hồi, ampul 1,2 mL1AmpulDung dịch có thể tích 0,5 mL, chứa 4 chất chuẩn 13C của dl-PCB được pha trong nonan, nồng độ mỗi chất là 20 ng/mL. Độ tinh khiết mỗi chất xấp xỉ 99%, được dùng để xác định hiệu suất thu hồi các chất chuẩn nội trong quá trình phân tích dl-PCB theo phương pháp US EPA 1668C
17Caps and septa for vials (500 chiếc/gói)1GóiNắp bằng nhôm và septa, chất liệu đáp ứng độ sạch cho phân tích dioxin/furan
18Non-stick Liner O-Ring, 10 chiếc/pck1PckPhụ kiện cho thiết bị sắc ký khí khối phổ. Lắp vào liner (buồng hóa hơi)
19Khẩu trang30CáiKhẩu trang chuyên dụng có lớp than hoạt tính được dùng để lọc bụi, dung môi…
20Khẩu trang30CáiKhẩu trang chuyên dụng có lớp than hoạt tính được dùng để lọc bụi, dung môi hữu cơ. Kẹp mũi thép mạ kẽm cho phép sử dụng trong không khí dễ cháy
21Găng tay nitril không bột, 50 đôi/hộp1HộpGăng tay cao su nitril kỹ thuật, sử dụng thực hiện các phản ứng hóa học trong PTN.
22Dodecan2250mLLọ 250mL, độ tinh khiết 99%, dùng cho sắc ký khí. Chất lượng Merck, Sigma hoặc tương đương
23Axetonitrin32.5 LDung môi sử dụng làm pha động trong sắc ký lỏng; độ tinh khiết đáp ứng độ sạch cho phân tích sắc ký lỏng. Thể tích chai 2,5L. Chất lượng Merck, Sigma hoặc tương đương
24Metanol52.5 LChai 2,5L, độ tinh khiết 99,8%, dùng cho HPLC. Chất lượng Merck, Sigma hoặc tương đương
25Axeton TQ105LChai 500ml, tinh khiết 95% dùng để tráng rửa dụng cụ. Chất lượng Merck, Sigma hoặc tương đương
26Amoni format1100 mlChai 100ml, độ tinh khiết 99,8%, dùng cho phân tích. Chất lượng Merck, Sigma hoặc tương đương
27Axít HCl21 LítChai 1 L, nồng độ HCl 37%. Độ tinh khiết 99,8%, dùng cho phân tích. Chất lượng Merck, Sigma hoặc tương đương
28Axít Axetíc11 LítĐộ tinh khiết 99,8 %, dùng cho phân tích. Chất lượng Merck, Sigma hoặc tương đương
29Florisil3500 gSử dụng làm pha tĩnh trong sắc ký cột tách chiết, làm sạch, làm giàu chất phân tích, kích thước hạt 150 ÷ 250 µm.
30Cột SPE làm sạch5HộpHộp chứa 30 ống, dung tích 6 mL, khối lượng chất hấp phụ 500 mg/ống
31Cột C8 cartridge, 500mg, 3mL4HộpHộp chứa 50 ống, dung tích 3 mL, khối lượng chất hấp phụ 500 mg/ống
32Chuẩn PFOS/PFOA, bộ CS1-CS51bộChất chuẩn 12C/13C-PFOS/PFOA; độ tinh khiết trên 99%, 5 lọ có thể tích 0,25 mL pha trong dung môi metanol; nồng độ 2 ÷ 1000 ng/mL; sử dụng xây dựng đường chuẩn theo phương pháp EPA 537.
33Chuẩn PFOS, nồng độ 50 µg/mL21.2 mLChất chuẩn 13C-PFOS; độ tinh khiết trên 98%, 1 lọ có thể tích 1,2 mL pha trong dung môi metanol; nồng độ 50ug/mL.
34Chuẩn PBDE, nồng độ 1000-10000 ng/mL21.2 mLChất chuẩn 13C-PBDE; độ tinh khiết trên 99%, dung dịch có thể tích 1,2 mL pha trong dung môi nonane; nồng độ 1000 ÷ 10000 ng/mL; sử dụng làm chất chuẩn đồng hành theo phương pháp EPA 8270D và 1614A .
35Chuẩn PBDE, bộ CS1-CS51bộBộ chất chuẩn gồm 5 lọ chứa 19 chất 13C-PBDE; độ tinh khiết trên 99%, dung dịch có thể tích 0,2 mL pha trong dung môi nonane; nồng độ 1 ÷ 2500 ng/mL; sử dụng để xây dựng đường chuẩn theo phương pháp 1614A .
36Lọ đựng mẫu 1,5 mL kèm septa và nắp8HộpLọ có chất liệu bằng thủy tinh thạch anh màu hổ phách, chất liệu đáp ứng độ sạch cho phân tích POP pesticide, có chia vạch thể tích, kèm theo septa và nắp. Chất lượng Agilent hoặc tương đương
37Liner O ring2HộpPhụ kiện cho thiết bị sắc ký khí khối phổ. Chất lượng Agilent hoặc tương đương
38Ferrule graphite 85%2HộpPhụ kiện cho thiết bị sắc ký khí khối phổ. Chất lượng Agilent hoặc tương đương
39Liner thẳng2HộpPhụ kiện cho thiết bị sắc ký khí khối phổ. Chất lượng Agilent hoặc tương đương
40Inlet Septa2HộpPhụ kiện cho thiết bị sắc ký khí khối phổ. Chất lượng Agilent hoặc tương đương
41Xi lanh bơm mẫu 10ul4ChiếcSử dụng cho bơm mẫu phân tích sắc ký, đáp ứng các chế độ bơm tự động và bơm tay, bơm lạnh và bơm nóng; đầu kim nhọn hình nón. Thể tích xi lanh 10 uL, có thang chia vạch đến 0,2uL.
42Xi lanh 100ul5ChiếcSử dụng cho bơm mẫu phân tích sắc ký, đáp ứng các chế độ bơm tự động và bơm tay, bơm lạnh và bơm nóng; đầu kim nhọn hình nón. Thể tích xi lanh 100 uL, có thang chia vạch đến 1uL.
43Xi lanh 500ul5ChiếcSử dụng cho bơm mẫu phân tích sắc ký, đáp ứng các chế độ bơm tự động và bơm tay, bơm lạnh và bơm nóng; đầu kim nhọn hình nón. Thể tích xi lanh 500 uL, có thang chia vạch đến 2uL.
44Ống đong chia vạch nhựa PP, thể tích 100ml2cáiỐng đong thủy tinh Đức 100ml, vạch chia 1ml, dung sai ± 0,5mL. Chân đế hình lục giác. Độ dày thành đồng nhất bao toàn bộ thang đo. Dùng để pha loãng dung dịch, trộn các thành phần khác nhau theo tỷ lệ xác định. Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°C
45Ống đong chia vạch nhựa PP, thể tích 50mL2cáiỐng đong thủy tinh Đức 50ml, vạch chia 0,5ml, dung sai ± 0,2mL. Chân đế hình lục giác. Độ dày thành đồng nhất bao toàn bộ thang đo. Dùng để pha loãng dung dịch, trộn các thành phần khác nhau theo tỷ lệ xác định. Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°C
46Ống đong chia vạch nhựa PP, thể tích 10ml3cáiỐng đong chất liệu nhựa Đức 50ml, vạch chia 0,1ml, dung sai ± 0,1mL. Chân đế hình lục giác.
47Bình định mức nhựa PP, thể tích 500mL5cáiBình định mức chất liệu nhựa thể tích 500 mL, độ chính xác ± 0,1 mL, có vạch định mức.
48Bình định mức nhựa PP thể tích 100mL5cáiBình định mức chất liệu nhựa thể tích 100 mL, độ chính xác ± 0,02 mL, có vạch định mức.
49Bình định mức 5mL5ChiếcBình định mức thể tích 5 mL, chất liệu thuỷ tinh borosilicat, độ đồng nhất cao, có thể hấp sấy được độ chính xác ± 0,02 mL, có vạch định mức.
50Bình định mức 10mL5ChiếcBình định mức thể tích 10 mL, chất liệu thuỷ tinh borosilicat, độ đồng nhất cao, có thể hấp sấy được;độ chính xác ± 0,02 mL, có vạch định mức.
51Bình định mức 25mL5ChiếcBình định mức thể tích 25 mL, chất liệu thuỷ tinh borosilicat, độ đồng nhất cao, có thể hấp sấy được;độ chính xác ± 0,02 mL, có vạch định mức.
52Bình định mức 50mL5ChiếcBình định mức thể tích 50 mL,chất liệu thuỷ tinh borosilicat, độ đồng nhất cao, có thể hấp sấy được độ chính xác ± 0,02 mL, có vạch định mức.
53Bình định mức 100mL5ChiếcBình định mức thể tích 100 mL,chất liệu thuỷ tinh borosilicat, độ đồng nhất cao, có thể hấp sấy được độ chính xác ± 0,02 mL, có vạch định mức. Định mức chính xác lượng chất lỏng đặc thù, chuẩn bị hay lưu trữ các dung dịch chuẩn
54Ống nghiệm đáy nhọn có nắp vặn nhựa PP/HDPE, thể tích 50ml10GóiỐng nghiệm có thể tích 20 mL, dùng để chứa mẫu.
55Găng tay chuyên dụng9HộpGăng tay cao su latex kỹ thuật, sử dụng thực hiện các phản ứng hóa học trong PTN.
56Giấy lọc4HộpGiấy lọc phòng thí nghiệm đường kính 90mm bằng; sử dụng trong các kỹ thuật phân tích định tính để xác định các vật liệu và để làm sạch các chất lỏng.
57Khí Argon 5.05ChaiKhí mang dùng để phân tích. Độ tinh khiết 99,999%
58Khí Helium 5.01ChaiKhí mang dùng để phân tích. Độ tinh khiết 99,999%
59Khí N2 5.01ChaiKhí mang dùng để phân tích. Độ tinh khiết 99,999%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.84E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng cung cấp, hàng hoá vật tư có tính chất nghiên cứu khoa học (đã hoàn thành), có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND. - Đối với nhà thầu liên danh: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng cung cấp, hàng hoá vật tư có tính chất nghiên cứu khoa học (đã hoàn thành), có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND.Ghi chú: - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: hợp đồng kinh tế, hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng bản sao công chứng (đối với hóa đơn không cần công chứng).*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp, vật tư, hóa chất và hàng hóa có quy cách, tính kỹ thuật và tính năng sử dụng được mô tả trong Chương V- Phạm vi cung cấp.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 20 ngày.-Nhà thầu phải có cam kết trong vòng 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (bằng văn bản, fax hoặc email) nhà thầu phải có phản hồi sửa chữa, khắc phục sự cố nhưng không muộn hơn 03 ngày làm việc.-Có kế hoạch, quy trình, phương án bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng kèm theo hồ sơ dự thầu.Có đầy đủ các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng theo quy định.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Vật lý, Hóa học.33
2 01 cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Vật lý, Hóa học.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->