Gói thầu: Sửa chữa xưởng thực hành ô tô tại Cơ sở I Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210789889-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Sửa chữa xưởng thực hành ô tô tại Cơ sở I Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210789829 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước cấp kinh phí không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 16:30:00 đến ngày 2021-08-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,670,461,108 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.505691662E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.01138E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.170.000.000 VND (1x 1.170.000.000 = 1.170.000.000 VND)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng cải tạo sửa chữa công trình dân dụng hoặc công nghiệp, cấp III trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.170.000.000 VND * Ghi chú: - Hai hợp đồng cải tạo sửa chữa công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp IV với giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng tối thiểu bằng 1.170.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.170.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dung hoặc công nghiệp cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 0 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp III trở lên hoặc 02 công trình dân dung hoặc công nghiệp cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dung hoặc công nghiệp cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dung hoặc công nghiệp cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dung hoặc công nghiệp cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị tốt, sẵn sãng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị tốt, sẵn sãng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị tốt, sẵn sãng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị tốt, sẵn sãng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị tốt, sẵn sãng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị tốt, sẵn sãng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị tốt, sẵn sãng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị tốt, sẵn sãng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo sửa chữa Nhà lý thuyết và Khu vệ sinh, khu bếp | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 304,832 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao | 4,96 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ trần | 208,785 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị điện + bảng biển | 2 | công | |
| 7 | Tháo dỡ cửa | 11,056 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 1,727 | m3 | |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 15,912 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 140,621 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ tấm nhựa ốp tường | 78,071 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 620,203 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 19,05 | m2 | |
| 14 | Chống thấm sê nô mái sảnh theo thiết kế | 17,699 | m2 | |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 22,829 | m2 | |
| 16 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D90 | 0,12 | 100m | |
| 17 | Đai inox giữ ống | 8 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | 4 | cái | |
| 19 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm | 0,759 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | 0,759 | tấn | |
| 21 | Lợp mái tôn chống nóng | 3,04 | 100m2 | |
| 22 | Tôn úp nóc B300 | 33,49 | m | |
| 23 | Xây bờ nóc bằng gạch chỉ kể cả trát | 27,834 | m | |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,837 | m3 | |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,296 | m3 | |
| 26 | Gia công lắp đặt lanh tô cho cửa | 2 | cái | |
| 27 | Bê tông lót nền đá 4x6 mác 100 | 2,593 | m3 | |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 38,83 | m2 | |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 84,422 | m2 | |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 , vữa XM mác 75 | 25,926 | m2 | |
| 31 | Ốp tường gạch ceramic 300x600mm, VXM M75# | 82,792 | m2 | |
| 32 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 762,505 | 1m2 | |
| 33 | Thi công vách ngăn tấm Compact HPL 12mm | 14,19 | m2 | |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 20,424 | m2 | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,424 | m2 | |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 30,808 | m2 | |
| 37 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ | 30,808 | m2 | |
| 38 | Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh theo thiết kế, kính trắng 6,38mm | 4,8 | m2 | |
| 39 | Phụ kiện khóa đơn điểm | 3 | bộ | |
| 40 | Phụ kiện bản lề chữ A cửa đi bằng nhôm | 3 | bộ | |
| 41 | Gia công lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất theo thiết kế, kính trắng 6,38mm | 1,8 | m2 | |
| 42 | Thi công trần bằng tấm nhựa thả 600x600mm dày 8mm | 208,785 | m2 | |
| 43 | Bê tông nền sân vào nhà WC đá 1x2, mác 200 | 2,838 | m3 | |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo, nâng cấp Nhà xưởng thực hành | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng sắt | 8,56 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 3,501 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,695 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,232 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100# | 10,572 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,311 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,68 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,168 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,09 | tấn | |
| 10 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 18,205 | m3 | |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 54,95 | m3 | |
| 12 | Gia công cột bằng thép tấm | 3,334 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | 3,334 | tấn | |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | 9,807 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 9,807 | tấn | |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,214 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,214 | tấn | |
| 18 | Gia công xà gồ thép hình tráng kẽm | 2,815 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,815 | tấn | |
| 20 | Gia công giằng mái thép | 0,289 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,289 | tấn | |
| 22 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | 490,429 | m2 | |
| 23 | Gia công lắp dựng bu lông neo M20 dài 300 | 68 | bộ | |
| 24 | Lợp mái tôn múi mạ màu 0,42mm | 9,262 | 100m2 | |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | 0,188 | 100m2 | |
| 26 | Tôn úp nóc B400 | 24,5 | md | |
| 27 | Tôn úp nóc B300 | 41,9 | md | |
| 28 | Lắp đặt quả cầu hút nhiệt và thông gió inox 304 D450 | 5 | quả | |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,684 | m3 | |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 181,784 | m2 | |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 181,784 | m2 | |
| 32 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 181,784 | 1m2 | |
| 33 | Gia công lắp dựng hoa sắt cho cửa sổ, sắt đặc 12x12 | 4,62 | bộ | |
| 34 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm hệ theo thiết kế, kính an toàn 2 lớp dày 6.38 | 4,62 | m2 | |
| 35 | Gia công lắp dựng cửa đi mở đẩy cánh xếp theo thiết kế | 22,95 | m2 | |
| 36 | Gia công lắp dựng tấm alimium đỡ biển + dán biển xưởng thực hành bằng giấy đề can | 7,68 | m2 | |
| C | Hạng mục 3: Phần điện, nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 0,31 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 1,11 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 110mm | 0,24 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 90mm | 0,16 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 42mm | 0,16 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cút D25 ren trong 15 | 15 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tê D25 ren trong 15 | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | 45 | cái | |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | 7 | cái | |
| 10 | Lắp đặt chếch PPR ĐK 25mm | 10 | cái | |
| 11 | Lắp đặt chếch PPR ĐK 50mm | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê PPR D25, hàn nhiệt | 12 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê PPR D50, hàn nhiệt | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê thu PPR D50/25, hàn nhiệt | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt côn thu PPR D50/25, hàn nhiệt | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van chặn | 4 | cái | |
| 17 | Rắc co D50 | 1 | cái | |
| 18 | Rắc co D25 | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 50mm | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 25mm | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 90mm | 3 | cái | |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC ĐK 42mm | 3 | cái | |
| 23 | Măng sông nhựa PVC D110 | 3 | cái | |
| 24 | Măng sông ren ngoài PPR D50 | 1 | cái | |
| 25 | Măng sông ren ngoài D25 | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mm | 25 | cái | |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mm | 11 | cái | |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 42mm | 35 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Y-D110 | 4 | cái | |
| 30 | Lắp đặt Y-D90 | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt côn thu, tê thu ĐK 110/42 | 4 | cái | |
| 32 | Lắp đặt côn thu, tê thu ĐK 90/42 | 4 | cái | |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | 3 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh nox304 | 3 | cái | |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 3 | cái | |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân dài | 2 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt chậu Rửa Mặt Lavabo Dương Vành | 2 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa inox 1 vòi cho chậu rửa | 4 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt giá đỡ chậu rửa âm bàn inox 304 | 3 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt mặt bàn đá chậu rửa âm bàn | 2,16 | m | |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 42 | Van xả bấm tiểu nam | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt gương soi KT60x80cm | 4 | cái | |
| 44 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 4 | cái | |
| 46 | Lắp đặt giá treo | 4 | cái | |
| 47 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | 5 | cái | |
| 48 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 49 | Van khóa PVC D50 xả đáy bể nước | 1 | cái | |
| 50 | Kép đúc Inox D15 | 20 | cái | |
| 51 | Tê thép D15 | 3 | cái | |
| 52 | Lơ Inox D15 | 10 | cái | |
| 53 | Lắp đặt đèn, đèn ốp trần D200-18w | 9 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt Highbay 120W, treo cách sàn +5,5m | 16 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn sát trần đèn panel led L=1,2-36w | 20 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt ô cắm đôi | 49 | cái | |
| 57 | Đế âm tự chống cháy | 70 | cái | |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 9 | cái | |
| 63 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt các automat 3 pha 175A | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | 9 | cái | |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | 10 | cái | |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt tủ điện 400x800x1200 dày 2mm | 1 | tủ | |
| 71 | Lắp đặt hộp nối | 5 | hộp | |
| 72 | Lắp đặt Cáp treo 3x50+1x35mm2 | 40 | m | |
| 73 | Lắp đặt Cáp 4x16mm2 | 400 | m | |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 1.100 | m | |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 450 | m | |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 3.500 | m | |
| 77 | Lắp đặt dây tiếp địa cáp đồng bọc XPLE 1x2.5mm2 | 350 | m | |
| 78 | Lắp đặt dây tiếp địa động bọc XPLE 1x1.5mm2 | 190 | m | |
| 79 | Ống luồn dây chống cháy HDPE D34 | 330 | m | |
| 80 | Ống luồn dây D25 ghen mềm | 400 | m | |
| 81 | Ống luồn dây chống cháy D20 | 400 | m | |
| 82 | Ống luồn dây chống cháy D16 | 300 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.505691662E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.01138E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.170.000.000 VND (1x 1.170.000.000 = 1.170.000.000 VND)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng cải tạo sửa chữa công trình dân dụng hoặc công nghiệp, cấp III trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.170.000.000 VND * Ghi chú: - Hai hợp đồng cải tạo sửa chữa công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp IV với giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng tối thiểu bằng 1.170.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.170.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dung hoặc công nghiệp cấp IV. | 3 | |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp III trở lên hoặc 02 công trình dân dung hoặc công nghiệp cấp IV | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dung hoặc công nghiệp cấp IV. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dung hoặc công nghiệp cấp IV. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dung hoặc công nghiệp cấp IV. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo toàn đạc hoặc máy thủy bình | Thiết bị tốt, sẵn sãng phục vụ thi công | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 4 | Cần trục ô tô | ≥ 16T | 1 |
| 5 | Máy đào | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | ≥ 23 Kw | 3 |
| 7 | Đầm dùi | Thiết bị tốt, sẵn sãng phục vụ thi công | 1 |
| 8 | Đầm bàn | Thiết bị tốt, sẵn sãng phục vụ thi công | 1 |
| 9 | Đầm cóc | Thiết bị tốt, sẵn sãng phục vụ thi công | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị tốt, sẵn sãng phục vụ thi công | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Thiết bị tốt, sẵn sãng phục vụ thi công | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | Thiết bị tốt, sẵn sãng phục vụ thi công | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Thiết bị tốt, sẵn sãng phục vụ thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi