Gói thầu: Sửa chữa xưởng thực hành ô tô tại Cơ sở I Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210789889-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
Tên gói thầu Sửa chữa xưởng thực hành ô tô tại Cơ sở I Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20210789829
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước cấp kinh phí không thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 16:30:00 đến ngày 2021-08-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,670,461,108 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.505691662E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.01138E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i)số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.170.000.000 VND (1x 1.170.000.000 = 1.170.000.000 VND)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng cải tạo sửa chữa công trình dân dụng hoặc công nghiệp, cấp III trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.170.000.000 VND * Ghi chú: - Hai hợp đồng cải tạo sửa chữa công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp IV với giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng tối thiểu bằng 1.170.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.170.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dung hoặc công nghiệp cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 0
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp III trở lên hoặc 02 công trình dân dung hoặc công nghiệp cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dung hoặc công nghiệp cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dung hoặc công nghiệp cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dung hoặc công nghiệp cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị tốt, sẵn sãng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị tốt, sẵn sãng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị tốt, sẵn sãng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị tốt, sẵn sãng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị tốt, sẵn sãng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị tốt, sẵn sãng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị tốt, sẵn sãng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị tốt, sẵn sãng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo sửa chữa Nhà lý thuyết và Khu vệ sinh, khu bếp
1Tháo dỡ bệ xí2bộ
2Tháo dỡ chậu rửa1bộ
3Tháo dỡ mái ngói chiều cao 304,832m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao 4,96m3
5Tháo dỡ trần208,785m2
6Tháo dỡ thiết bị điện + bảng biển2công
7Tháo dỡ cửa11,056m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá1,727m3
9Tháo dỡ gạch ốp tường15,912m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ140,621m2
11Tháo dỡ tấm nhựa ốp tường78,071m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ620,203m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần19,05m2
14Chống thấm sê nô mái sảnh theo thiết kế17,699m2
15Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 10022,829m2
16Lắp đặt ống thoát nước PVC D900,12100m
17Đai inox giữ ống8cái
18Lắp đặt cút nhựa PVC D904cái
19Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm0,759tấn
20Lắp dựng xà gồ thép hộp0,759tấn
21Lợp mái tôn chống nóng3,04100m2
22Tôn úp nóc B30033,49m
23Xây bờ nóc bằng gạch chỉ kể cả trát27,834m
24Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,837m3
25Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,296m3
26Gia công lắp đặt lanh tô cho cửa2cái
27Bê tông lót nền đá 4x6 mác 1002,593m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7538,83m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7584,422m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 , vữa XM mác 7525,926m2
31Ốp tường gạch ceramic 300x600mm, VXM M75#82,792m2
32Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu762,5051m2
33Thi công vách ngăn tấm Compact HPL 12mm14,19m2
34Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại20,424m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ20,424m2
36Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ30,808m2
37Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ30,808m2
38Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh theo thiết kế, kính trắng 6,38mm4,8m2
39Phụ kiện khóa đơn điểm3bộ
40Phụ kiện bản lề chữ A cửa đi bằng nhôm3bộ
41Gia công lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất theo thiết kế, kính trắng 6,38mm1,8m2
42Thi công trần bằng tấm nhựa thả 600x600mm dày 8mm208,785m2
43Bê tông nền sân vào nhà WC đá 1x2, mác 2002,838m3
B Hạng mục 2: Cải tạo, nâng cấp Nhà xưởng thực hành
1Tháo dỡ cổng sắt8,56m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá3,501m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,695100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,232100m3
5Bê tông lót móng đá 4x6 M100#10,572m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,311100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,68100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,168tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,09tấn
10Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x218,205m3
11Bê tông nền, đá 1x2, mác 25054,95m3
12Gia công cột bằng thép tấm3,334tấn
13Lắp dựng cột thép các loại3,334tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m9,807tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 9,807tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,214tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,214tấn
18Gia công xà gồ thép hình tráng kẽm2,815tấn
19Lắp dựng xà gồ thép2,815tấn
20Gia công giằng mái thép0,289tấn
21Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,289tấn
22Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ490,429m2
23Gia công lắp dựng bu lông neo M20 dài 30068bộ
24Lợp mái tôn múi mạ màu 0,42mm9,262100m2
25Lợp mái che tường bằng tấm nhựa0,188100m2
26Tôn úp nóc B40024,5md
27Tôn úp nóc B30041,9md
28Lắp đặt quả cầu hút nhiệt và thông gió inox 304 D4505quả
29Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,684m3
30Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ181,784m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75181,784m2
32Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu181,7841m2
33Gia công lắp dựng hoa sắt cho cửa sổ, sắt đặc 12x124,62bộ
34Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm hệ theo thiết kế, kính an toàn 2 lớp dày 6.384,62m2
35Gia công lắp dựng cửa đi mở đẩy cánh xếp theo thiết kế22,95m2
36Gia công lắp dựng tấm alimium đỡ biển + dán biển xưởng thực hành bằng giấy đề can7,68m2
C Hạng mục 3: Phần điện, nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm0,31100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm1,11100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 110mm0,24100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 90mm0,16100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 42mm0,16100m
6Lắp đặt cút D25 ren trong 1515cái
7Lắp đặt tê D25 ren trong 154cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm45cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm7cái
10Lắp đặt chếch PPR ĐK 25mm10cái
11Lắp đặt chếch PPR ĐK 50mm4cái
12Lắp đặt tê PPR D25, hàn nhiệt12cái
13Lắp đặt tê PPR D50, hàn nhiệt1cái
14Lắp đặt tê thu PPR D50/25, hàn nhiệt1cái
15Lắp đặt côn thu PPR D50/25, hàn nhiệt1cái
16Lắp đặt van chặn4cái
17Rắc co D501cái
18Rắc co D252cái
19Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 50mm1cái
20Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 25mm2cái
21Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 90mm3cái
22Lắp đặt măng sông nhựa PVC ĐK 42mm3cái
23Măng sông nhựa PVC D1103cái
24Măng sông ren ngoài PPR D501cái
25Măng sông ren ngoài D251cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mm25cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mm11cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 42mm35cái
29Lắp đặt Y-D1104cái
30Lắp đặt Y-D902cái
31Lắp đặt côn thu, tê thu ĐK 110/424cái
32Lắp đặt côn thu, tê thu ĐK 90/424cái
33Lắp đặt xí bệt3bộ
34Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh nox3043cái
35Lắp đặt vòi rửa vệ sinh3cái
36Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân dài2bộ
37Lắp đặt chậu Rửa Mặt Lavabo Dương Vành2bộ
38Lắp đặt vòi rửa inox 1 vòi cho chậu rửa4bộ
39Lắp đặt giá đỡ chậu rửa âm bàn inox 3043bộ
40Lắp đặt mặt bàn đá chậu rửa âm bàn2,16m
41Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
42Van xả bấm tiểu nam2cái
43Lắp đặt gương soi KT60x80cm4cái
44Lắp đặt kệ kính4cái
45Lắp đặt hộp đựng xà phòng4cái
46Lắp đặt giá treo4cái
47Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm5cái
48Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
49Van khóa PVC D50 xả đáy bể nước1cái
50Kép đúc Inox D1520cái
51Tê thép D153cái
52Lơ Inox D1510cái
53Lắp đặt đèn, đèn ốp trần D200-18w9bộ
54Lắp đặt Highbay 120W, treo cách sàn +5,5m16bộ
55Lắp đặt các loại đèn sát trần đèn panel led L=1,2-36w20bộ
56Lắp đặt ô cắm đôi49cái
57Đế âm tự chống cháy70cái
58Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc1cái
59Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc3cái
60Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc3cái
61Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
62Lắp đặt quạt điện - Quạt trần9cái
63Lắp đặt các automat 3 pha 200A1cái
64Lắp đặt các automat 3 pha 175A1cái
65Lắp đặt các automat 1 pha 10A2cái
66Lắp đặt các automat 3 pha 75A1cái
67Lắp đặt các automat 3 pha 32A9cái
68Lắp đặt các automat 1 pha 25A10cái
69Lắp đặt các automat 1 pha 16A1cái
70Lắp đặt tủ điện 400x800x1200 dày 2mm1tủ
71Lắp đặt hộp nối5hộp
72Lắp đặt Cáp treo 3x50+1x35mm240m
73Lắp đặt Cáp 4x16mm2400m
74Lắp đặt dây đơn 1x4mm21.100m
75Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2450m
76Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm23.500m
77Lắp đặt dây tiếp địa cáp đồng bọc XPLE 1x2.5mm2350m
78Lắp đặt dây tiếp địa động bọc XPLE 1x1.5mm2190m
79Ống luồn dây chống cháy HDPE D34330m
80Ống luồn dây D25 ghen mềm400m
81Ống luồn dây chống cháy D20400m
82Ống luồn dây chống cháy D16300m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.505691662E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.01138E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i)số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.170.000.000 VND (1x 1.170.000.000 = 1.170.000.000 VND)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng cải tạo sửa chữa công trình dân dụng hoặc công nghiệp, cấp III trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.170.000.000 VND * Ghi chú: - Hai hợp đồng cải tạo sửa chữa công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp IV với giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng tối thiểu bằng 1.170.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.170.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dung hoặc công nghiệp cấp IV.3
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp III trở lên hoặc 02 công trình dân dung hoặc công nghiệp cấp IV33
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dung hoặc công nghiệp cấp IV.33
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dung hoặc công nghiệp cấp IV.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dung hoặc công nghiệp cấp IV.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo toàn đạc hoặc máy thủy bình Thiết bị tốt, sẵn sãng phục vụ thi công1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
4 Cần trục ô tô ≥ 16T1
5 Máy đào ≥ 0,4m31
6 Máy hàn điện ≥ 23 Kw3
7 Đầm dùi Thiết bị tốt, sẵn sãng phục vụ thi công1
8 Đầm bàn Thiết bị tốt, sẵn sãng phục vụ thi công1
9 Đầm cóc Thiết bị tốt, sẵn sãng phục vụ thi công1
10 Máy cắt gạch đá Thiết bị tốt, sẵn sãng phục vụ thi công2
11 Máy khoan bê tông Thiết bị tốt, sẵn sãng phục vụ thi công2
12 Máy bơm nước Thiết bị tốt, sẵn sãng phục vụ thi công1
13 Ô tô tự đổ Thiết bị tốt, sẵn sãng phục vụ thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->