Gói thầu: Xây lắp các hạng mục công trình giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn xã Trung Hải

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210788528-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh
Tên gói thầu Xây lắp các hạng mục công trình giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn xã Trung Hải
Số hiệu KHLCNT 20210470206
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí bồi thường thiệt hại do sự cố môi trường biển của Công ty TNHH Gang thép Hưng Nghiệp Formosa Hà Tĩnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 16:25:00 đến ngày 2021-08-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,655,751,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng(trong đó phần công việc thi công công trình giao thông có giá trị tối thiểu là ≥ 1,1 tỷ đồng và phần công việc thi công công trình thủy lợi có giá trị tối thiểu ≥ 0,5 tỷ đồng).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông và công trình phát triển nông thôn.- Tương tự về quy mô: Công trình có kết cấu Thi công mặt đường bê tông xi măng mác >=200#, thi công đắp đất K95; Thi công cấp phối đá dăm Dmax 37,5; Thi công cống thoát nước; thi công kênh mương thủy lợi….Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau (Bản góc hoặc bản sao được chứng thực): hợp đồng và phụ lục hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc quyết toán A-B. (Nhà thầu có thể dùng 01 hợp đồng hoặc nhiều hợp đồng đã thực hiện để chứng minh thi công công trình có tính chất tương tự về quy mô như yêu cầu trên)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông tối thiểu ≥ 5 năm.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công các công trình về giao thông tối thiểu 5 năm.- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 02 người (có ít nhất 01 kỹ sư giao thông và 01 kỹ sư xây dựng thủy lợi)Ít nhất 01 người có bằng đại học chuyên ngành giao thông và có ít nhất 01 người có bằng đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợiĐã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàĐã là Cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự.Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư - bản chính hoặc bản chứng thực).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc cử nhân Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành giao thông và có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc XD DD&CN hoặc XD thủy lợi và có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ đào tạo nghề của cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T ; còn sử dụng tốt , có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥14 T; còn sử dụng tốt , có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 70 CV ; còn sử dụng tốt , có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 m3; còn sử dụng tốt , có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ; còn sử dụng tốt , có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
6-ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ; còn sử dụng tốt , có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250L; còn sử dụng tốt .
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80L; còn sử dụng tốt .
- Số lượng tối thiểu 2
9-ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ; còn sử dụng tốt .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị ; còn sử dụng tốt .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị ; còn sử dụng tốt .
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cốc
- Đặc điểm thiết bị ; còn sử dụng tốt .
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình giao thông
B Đường giao thông phục vụ nuôi trồng thủy sản thôn Xuân Mỵ (Tuyến 1 và đoạn 1)
1Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thép 16TTheo hồ sơ TK482,76m3
2Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiTheo hồ sơ TK117,32m3
3Đào nền đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiTheo hồ sơ TK15,14m3
4Đào khuôn đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiTheo hồ sơ TK227,09m3
5Đào rãnh đất C1 bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TK3,32m3
6Đánh cấp đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiTheo hồ sơ TK16,69m3
7Phá dỡ bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ TK6,24m3
8Đào xúc bê tông lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ TK6,24m3
9Vận chuyển bê tông phá dỡ đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,3kmTheo hồ sơ TK6,24m3
10Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,3kmTheo hồ sơ TK379,56m3
11Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 15,2kmTheo hồ sơ TK545,52m3
12Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Theo hồ sơ TK275,6m3
13Bê tông bù vênh M200 đá 2x4Theo hồ sơ TK12,97m3
14Lót bạt ni longTheo hồ sơ TK928,43m2
15Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmTheo hồ sơ TK92,84m3
16Ván khuôn thép mặt đườngTheo hồ sơ TK173,63m2
17Cắt và làm khe co mặt đườngTheo hồ sơ TK381m
18Làm khe giãnTheo hồ sơ TK27m
19Bê tông gia cố lề M200 đá 2x4Theo hồ sơ TK5,14m3
20Lót bạt ni longTheo hồ sơ TK32,11m2
21Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmTheo hồ sơ TK3,21m3
22Cắt và làm khe co mặt đườngTheo hồ sơ TK13,13m
23Làm khe giãnTheo hồ sơ TK1,34m
24Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển trên 01 cột đỡ)Theo hồ sơ TK1cái
25Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mmTheo hồ sơ TK4,5m2
26Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x1Theo hồ sơ TK0,09m3
27Bê tông tường M150 đá 2x4Theo hồ sơ TK0,33m3
28Bê tông móng M150 đá 2x4Theo hồ sơ TK1,49m3
29Đệm sạn ngangTheo hồ sơ TK0,25m3
30Ván khuôn móngTheo hồ sơ TK9,76m2
31Bê tông tường M150 đá 2x4Theo hồ sơ TK0,33m3
32Bê tông móng M150 đá 2x4Theo hồ sơ TK1,49m3
33Đệm sạn ngangTheo hồ sơ TK0,25m3
34Ván khuôn móngTheo hồ sơ TK9,76m2
35Bê tông tấm bản đúc sẳn M300 đá 1x2Theo hồ sơ TK1,02m3
36Bê tông xà mũ M300 đá 1x2Theo hồ sơ TK1,03m3
37Bê tông tường M150 đá 2x4Theo hồ sơ TK1,44m3
38Bê tông móng M150 đá 2x4Theo hồ sơ TK2,36m3
39Cốt thép tấm bản đúc sẵn D6mmTheo hồ sơ TK17,2kg
40Cốt thép tấm bản đúc sẵn D8mmTheo hồ sơ TK10,5kg
41Cốt thép tấm bản đúc sẵn D12mmTheo hồ sơ TK64,6kg
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kgTheo hồ sơ TK5cấu kiện
43Đắp sỏi sạn hai bên cốngTheo hồ sơ TK4,73m3
44Đệm sạn ngangTheo hồ sơ TK0,79m3
45Ván khuôn tấm bản đúc sẵnTheo hồ sơ TK5,03m2
46Ván khuôn móng, thân cốngTheo hồ sơ TK19,49m2
47Bê tông tạo dốc, mối nối M300 đá 1x2Theo hồ sơ TK0,51m3
48Cốt thép xà mũ, tạo dốc D6mmTheo hồ sơ TK43,02kg
49Cốt thép xà mũ, tạo dốc D8mmTheo hồ sơ TK28,76kg
50Cốt thép chốt bản D12mmTheo hồ sơ TK2,66kg
51Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TK12,31m3
52Đắp trả cát đầm K95 bằng máy đầm cócTheo hồ sơ TK3,69m3
C Đường giao thông phục vụ nuôi trồng thủy sản thôn Xuân Hòa (Tuyến 2; đoạn 1,2,3,4,5,6,7 và đoạn 8)
1Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thép 16TTheo hồ sơ TK1.864,39m3
2Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiTheo hồ sơ TK818,56m3
3Đào nền đường đất C2 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiTheo hồ sơ TK151,12m3
4Đào khuôn đường đất C2 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiTheo hồ sơ TK195,42m3
5Đào rãnh đất C2 bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TK69,34m3
6Đánh cấp đất C2 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiTheo hồ sơ TK46,33m3
7Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,3kmTheo hồ sơ TK818,56m3
8Vận chuyển đất C2 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,3kmTheo hồ sơ TK462,21m3
9Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 13,2kmTheo hồ sơ TK2.106,76m3
10Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Theo hồ sơ TK501,27m3
11Lót bạt ni longTheo hồ sơ TK3.132,95m2
12Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmTheo hồ sơ TK313,3m3
13Ván khuôn thép mặt đườngTheo hồ sơ TK325,8m2
14Cắt và làm khe co mặt đườngTheo hồ sơ TK708,56m
15Làm khe giãnTheo hồ sơ TK52,11m
16Làm cọc tiêu BTCT kích thước (0,12x0,12x1,1)mTheo hồ sơ TK33cọc
17Bê tông tường thân M150 đá 2x4Theo hồ sơ TK2,15m3
18Bê tông móng M150 đá 2x4Theo hồ sơ TK3,57m3
19Đệm sạn ngangTheo hồ sơ TK0,85m3
20Ván khuôn móngTheo hồ sơ TK24,97m2
21Bê tông tường thân M150 đá 2x4Theo hồ sơ TK2,26m3
22Bê tông móng M150 đá 2x4Theo hồ sơ TK3,69m3
23Đệm sạn ngangTheo hồ sơ TK0,79m3
24Ván khuôn móngTheo hồ sơ TK25,68m2
25Bê tông tấm bản đúc sẳn M300 đá 1x2Theo hồ sơ TK1,6m3
26Bê tông xà mũ M300 đá 1x2Theo hồ sơ TK1,99m3
27Bê tông tường thân M150 đá 2x4Theo hồ sơ TK6,7m3
28Bê tông móng M150 đá 2x4Theo hồ sơ TK4,05m3
29Cốt thép tấm bản đúc sẵn D6mmTheo hồ sơ TK36,8kg
30Cốt thép tấm bản đúc sẵn D8mmTheo hồ sơ TK17,8kg
31Cốt thép tấm bản đúc sẵn D12mmTheo hồ sơ TK114kg
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kgTheo hồ sơ TK10cấu kiện
33Đắp sỏi sạn hai bên cốngTheo hồ sơ TK19,84m3
34Đệm sạn ngangTheo hồ sơ TK1,35m3
35Ván khuôn tấm bản đúc sẵnTheo hồ sơ TK8,28m2
36Ván khuôn móng, thân cốngTheo hồ sơ TK57,5m2
37Bê tông tạo dốc, mối nối M300 đá 1x2Theo hồ sơ TK0,89m3
38Cốt thép xà mũ, tạo dốc D6mmTheo hồ sơ TK75,92kg
39Cốt thép xà mũ, tạo dốc D8mmTheo hồ sơ TK56,24kg
40Cốt thép chốt bản D12mmTheo hồ sơ TK5,32kg
41Đào móng đất C2 bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TK26,9m3
42Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócTheo hồ sơ TK8,07m3
43Bê tông tường thân M150 đá 2x4Theo hồ sơ TK15,74m3
44Bê tông móng M150 đá 2x4Theo hồ sơ TK34,74m3
45Đệm sạn ngangTheo hồ sơ TK7,41m3
46Ván khuôn móngTheo hồ sơ TK210,64m2
47Bê tông tường thân M150 đá 2x4Theo hồ sơ TK0,3m3
48Bê tông móng M150 đá 2x4Theo hồ sơ TK0,47m3
49Đệm sạn ngangTheo hồ sơ TK0,16m3
50Ván khuôn móngTheo hồ sơ TK5,29m2
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kgTheo hồ sơ TK40cấu kiện
52Bê tông tường thân M150 đá 2x4Theo hồ sơ TK26,09m3
53Bê tông móng M150 đá 2x4Theo hồ sơ TK19,16m3
54Đệm sạn ngangTheo hồ sơ TK6,39m3
55Bê tông tấm bản đúc sẳn M300 đá 1x2Theo hồ sơ TK8,14m3
56Cốt thép tấm bản đúc sẵn D6mmTheo hồ sơ TK137,4kg
57Cốt thép tấm bản đúc sẵn D8mmTheo hồ sơ TK83kg
58Cốt thép tấm bản đúc sẵn D12mmTheo hồ sơ TK521,2kg
59Bê tông xà mũ M300 đá 1x2Theo hồ sơ TK8,34m3
60Cốt thép xà mũ, tạo dốc D6mmTheo hồ sơ TK107,24kg
61Cốt thép xà mũ, tạo dốc D8mmTheo hồ sơ TK196,84kg
62Cốt thép chốt bản D12mmTheo hồ sơ TK21,31kg
63Bê tông tạo dốc, mối nối M300 đá 1x2Theo hồ sơ TK3,47m3
64Cốt thép xà mũ, tạo dốc D6mmTheo hồ sơ TK193,74kg
65Bê tông tạo dốc, mối nối M300 đá 1x2Theo hồ sơ TK0,33m3
66Đắp trả cát đầm K95 bằng máy đầm cócTheo hồ sơ TK76,83m3
67Ván khuôn tấm bản đúc sẵnTheo hồ sơ TK39,07m2
68Ván khuôn móng, thân cốngTheo hồ sơ TK215,39m2
69Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan 1,5kWTheo hồ sơ TK7,2m3
70Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TK286,51m3
71Đắp trả cát đầm K95 bằng máy đầm cócTheo hồ sơ TK57,3m3
D Công trình NN và PTNT
1Bê tông móng M200 đá 2x4Theo hồ sơ TK49,68m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ TK141,8m2
3Bê tông tường M200 đá 2x4Theo hồ sơ TK85,15m3
4Bê tông giằng M200 đá 1x2Theo hồ sơ TK0,85m3
5Ván khuôn tườngTheo hồ sơ TK1.145,75m2
6Lót bạt tái sinhTheo hồ sơ TK330,87m2
7Dán giấy dầu tẩm nhựa đường, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo hồ sơ TK13,47m2
8Lắp đặt ống nhựa uPVC D160 dày 4,9mm, bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ TK35m
9Cốt thép giằng D10mmTheo hồ sơ TK113,65kg
10Cốt thép giằng D6mmTheo hồ sơ TK18,88kg
11Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiTheo hồ sơ TK342,5m3
12Đánh cấp đất C2 bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TK63,68m3
13Đào móng đất C2 bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TK45,5m3
14Đắp đất đầm K90 bằng máy đầm cócTheo hồ sơ TK1.364m3
15Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 14,2kmTheo hồ sơ TK1.391,22m3
16Bê tông móng M200 đá 2x4Theo hồ sơ TK0,58m3
17Ván khuôn móngTheo hồ sơ TK1,24m2
18Bê tông tường M200 đá 2x4Theo hồ sơ TK0,4m3
19Ván khuôn tườngTheo hồ sơ TK3,31m2
20Lắp đặt ống cống dài 2m, ống cống BTLT đúc sẳn D400, 1 lớp thép dày 50mmTheo hồ sơ TK1ống
21Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống cống D400Theo hồ sơ TK1mối nối
22Dán giấy dầu tẩm nhựa đường, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo hồ sơ TK0,79m2
23Lót bạt tái sinhTheo hồ sơ TK2,97m2
24Đào móng đất C2 bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TK1,21m3
25Đắp đất đầm K90 bằng máy đầm cócTheo hồ sơ TK0,49m3
26Đệm sạn ngangTheo hồ sơ TK0,6m3
27Bê tông móng M200 đá 2x4Theo hồ sơ TK1,8m3
28Ván khuôn móngTheo hồ sơ TK3m2
29Bê tông tường M200 đá 2x4Theo hồ sơ TK2,03m3
30Ván khuôn tườngTheo hồ sơ TK15m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kgTheo hồ sơ TK7cấu kiện
32Bê tông tấm bản đúc sẳn M250 đá 1x2Theo hồ sơ TK0,58m3
33Ván khuôn tấm bản đúc sẵnTheo hồ sơ TK3,11m2
34Cốt thép tấm bản đúc sẵn D8mmTheo hồ sơ TK10,5kg
35Cốt thép tấm bản đúc sẵn D12mmTheo hồ sơ TK34,05kg
36Đào móng đất C2 bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TK3m3
37Đóng cọc tre vào đất C1 bằng máy đào, chiều dài cọc L≤2,5mTheo hồ sơ TK546,25m
38Bê tông lót M100 đá 2x4Theo hồ sơ TK1,34m3
39Bê tông móng M200 đá 1x2Theo hồ sơ TK4,25m3
40Bê tông cột M200 đá 1x2Theo hồ sơ TK5,16m3
41Bê tông nền M150 đá 1x2Theo hồ sơ TK9,59m3
42Lót bạt tái sinhTheo hồ sơ TK74,2m2
43Xây móng Blô xi măng M75 (12x20x30)cm, vữa M75Theo hồ sơ TK3,81m3
44Cốt thép cột, trụ D6mmTheo hồ sơ TK122,21kg
45Cốt thép cột, trụ D8mmTheo hồ sơ TK17,99kg
46Cốt thép cột, trụ D10mmTheo hồ sơ TK93,53kg
47Cốt thép cột, trụ D14mmTheo hồ sơ TK218,73kg
48Cốt thép cột, trụ D16mmTheo hồ sơ TK80,18kg
49Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (9,5x14x20)cm, vữa M75Theo hồ sơ TK5,98m3
50Xây gạch tường gạch (5x10x20)cm, vữa M75Theo hồ sơ TK0,46m3
51Trát tường ngoài dày 2cm vữa M75Theo hồ sơ TK90,57m2
52Trát chân móng dày 2cm vữa M100Theo hồ sơ TK3,25m2
53Trát trụ cột dày 2cm vữa M75Theo hồ sơ TK40,98m2
54Trát má hèm cửa dày 2cm vữa M75Theo hồ sơ TK4,73m2
55Trát gờ chỉ vữa M75Theo hồ sơ TK18,2m
56Quét vôi 1 nước lót, 2 nước màuTheo hồ sơ TK142,27m2
57Cửa đi gỗ nhóm IITheo hồ sơ TK2,15m2
58Lắp dựng cửa không có khuônTheo hồ sơ TK2,15m2
59Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm(40x80x2)mmTheo hồ sơ TK122,97kg
60Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm(40x80x2)mmTheo hồ sơ TK122,97kg
61Lợp mái tôn múi sóng vuông dày 0,42mm (Bao gồm mái và úp nóc)Theo hồ sơ TK21,52m2
62Sản xuất giằng thép chống bão L(30x30x5)mmTheo hồ sơ TK43,66kg
63Lắp dựng giằng thép chống bão L(30x30x5)mmTheo hồ sơ TK43,66kg
64Sản xuất, lắp đặt thép hình thép I treo Palăng xíchTheo hồ sơ TK67,84kg
65Sản xuất, lắp đặt thép tấm (200x150x10)mm định vị ray thépTheo hồ sơ TK4,71kg
66Bu lông D22Theo hồ sơ TK8bộ
67Láng nền có đánh màu dày 2cm, vữa M100Theo hồ sơ TK16,97m2
68Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 dày 2mm, bằng phương pháp dán keoTheo hồ sơ TK2m
69Ván khuôn móngTheo hồ sơ TK11,18m2
70Ván khuôn cộtTheo hồ sơ TK59,37m2
71Ván khuôn nền, sân, bậc cấpTheo hồ sơ TK3,56m2
72Cắt và làm khe coTheo hồ sơ TK33,93m
73Đào móng đất C2 bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TK31,03m3
74Đắp cát đầm K90 bằng máy đầm cócTheo hồ sơ TK11,95m3
75Đắp đất đầm K90 bằng máy đầm cócTheo hồ sơ TK127,74m3
76Máy bơm (tương đương HL290-6) công suất 7,5kwTheo hồ sơ TK2bộ
77Lắp đặt Máy bơm (tương đương HL290-6) công suất 7,5kwTheo hồ sơ TK2bộ
78Lắp đặt lúp bê, rọ lọc D200 (Rọ Bơm ATZ Malaysia hoặc tương đương)Theo hồ sơ TK2bộ
79Lắp đặt ống thép đen D200 dày 4,78mm, bằng phương pháp hàn (Theo tiêu chuẩn ASTM)Theo hồ sơ TK15,4m
80Lắp đặt cút thép D200Theo hồ sơ TK8cái
81Lắp đặt mặt bích thép D200 (Theo tiêu chuẩn JIS)Theo hồ sơ TK14bộ
82Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 bảo vệ dây dẫnTheo hồ sơ TK10m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmo 2x6mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TK30m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmo 2x4mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TK5m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmo 2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TK10m
86Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x16mm2 (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TK10m
87Lắp đặt aptomat 3 pha loại 32ATheo hồ sơ TK3cái
88Lắp đặt tủ aptomatTheo hồ sơ TK1hộp
89Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tỉnh điện, kích thước (600x400x200)mmTheo hồ sơ TK1hộp
90Đầu cốt đồngTheo hồ sơ TK10bộ
91Mặt 4 lỗ công tắcTheo hồ sơ TK1bộ
92Đế âm tườngTheo hồ sơ TK2bộ
93Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuTheo hồ sơ TK1cái
94Lắp đặt công tắc 1 nút bấmTheo hồ sơ TK4cái
95Lắp đặt bộ đèn (tương đương HQ T8-18W x 1 M9G) - balát điện tửTheo hồ sơ TK1bộ
96Lắp đặt đèn (tương đương HQ Compact CFL-4UT5) 40W E27Theo hồ sơ TK3bộ
97Ổ khóa Việt TiệpTheo hồ sơ TK1cái
98Pa lăng xích kéo tay 1 tấnTheo hồ sơ TK1bộ
99Bê tông mái bể hút M200 đá 1x2Theo hồ sơ TK7,65m3
100Lót bạt tái sinhTheo hồ sơ TK11,61m2
101Bê tông móng M200 đá 2x4Theo hồ sơ TK1,09m3
102Ván khuôn móng, bậc cấpTheo hồ sơ TK0,7m2
103Bê tông lót M100 đá 2x4Theo hồ sơ TK0,18m3
104Bê tông cột M200 đá 1x2Theo hồ sơ TK0,78m3
105Làm và thả rọ đá trên cạn, loại rọ (2x1x0,5)mTheo hồ sơ TK6rọ
106Bê tông bậc cấp M200 đá 2x4Theo hồ sơ TK0,31m3
107Bê tông móng M200 đá 2x4Theo hồ sơ TK4,88m3
108Ván khuôn móng, bậc cấpTheo hồ sơ TK49,11m2
109Ván khuôn cộtTheo hồ sơ TK7,86m2
110Sản xuất, lắp đặt thép tấm dày 3mmTheo hồ sơ TK1,19kg
111Bu lông đuôi cá D18Theo hồ sơ TK8bộ
112Cốt thép cột, trụ D6mmTheo hồ sơ TK199,2kg
113Cốt thép cột, trụ D8mmTheo hồ sơ TK12,71kg
114Cốt thép cột, trụ D10mmTheo hồ sơ TK11,84kg
115Cốt thép cột, trụ D14mmTheo hồ sơ TK27,84kg
116Đào móng đất C2 bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TK28,76m3
117Đắp đất đầm K90 bằng máy đầm cócTheo hồ sơ TK48,75m3
118Bê tông lót M100 đá 2x4Theo hồ sơ TK1,38m3
119Bê tông móng M200 đá 1x2Theo hồ sơ TK3,53m3
120Bê tông bể chứa M200 đá 1x2Theo hồ sơ TK5,31m3
121Sản xuất, lắp đặt thép tấm dày 10mmTheo hồ sơ TK332,06kg
122Cốt thép tường D10mmTheo hồ sơ TK469,98kg
123Ván khuôn tườngTheo hồ sơ TK41,25m2
124Đắp đất đầm K90 bằng máy đầm cócTheo hồ sơ TK7,27m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng(trong đó phần công việc thi công công trình giao thông có giá trị tối thiểu là ≥ 1,1 tỷ đồng và phần công việc thi công công trình thủy lợi có giá trị tối thiểu ≥ 0,5 tỷ đồng).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông và công trình phát triển nông thôn.- Tương tự về quy mô: Công trình có kết cấu Thi công mặt đường bê tông xi măng mác >=200#, thi công đắp đất K95; Thi công cấp phối đá dăm Dmax 37,5; Thi công cống thoát nước; thi công kênh mương thủy lợi….Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau (Bản góc hoặc bản sao được chứng thực): hợp đồng và phụ lục hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc quyết toán A-B. (Nhà thầu có thể dùng 01 hợp đồng hoặc nhiều hợp đồng đã thực hiện để chứng minh thi công công trình có tính chất tương tự về quy mô như yêu cầu trên)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông tối thiểu ≥ 5 năm.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công các công trình về giao thông tối thiểu 5 năm.- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 Số lượng: 02 người (có ít nhất 01 kỹ sư giao thông và 01 kỹ sư xây dựng thủy lợi)Ít nhất 01 người có bằng đại học chuyên ngành giao thông và có ít nhất 01 người có bằng đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợiĐã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàĐã là Cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự.Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư - bản chính hoặc bản chứng thực).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Có Bằng kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc cử nhân Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành giao thông và có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc XD DD&CN hoặc XD thủy lợi và có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.22
4 Công nhân kỹ thuật 20 có chứng chỉ đào tạo nghề của cơ quan có thẩm quyền cấp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu bánh sắt ≥ 9T ; còn sử dụng tốt , có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng2
2 Lu rung ≥14 T; còn sử dụng tốt , có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng1
3 Máy ủi 70 CV ; còn sử dụng tốt , có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng1
4 Máy đào ≥ 0,5 m3; còn sử dụng tốt , có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng2
5 Máy san ; còn sử dụng tốt , có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng1
6 ô tô tự đổ ; còn sử dụng tốt , có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng5
7 Máy trộn bê tông ≥250L; còn sử dụng tốt .2
8 Máy trộn vữa ≥80L; còn sử dụng tốt .2
9 ô tô tưới nước ; còn sử dụng tốt .1
10 Máy toàn đạc ; còn sử dụng tốt .1
11 Máy thủy bình ; còn sử dụng tốt .1
12 Máy đầm cốc ; còn sử dụng tốt .2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->