Gói thầu: Xây lắp các hạng mục công trình giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn xã Trung Hải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210788528-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh |
| Tên gói thầu | Xây lắp các hạng mục công trình giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn xã Trung Hải |
| Số hiệu KHLCNT | 20210470206 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí bồi thường thiệt hại do sự cố môi trường biển của Công ty TNHH Gang thép Hưng Nghiệp Formosa Hà Tĩnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 16:25:00 đến ngày 2021-08-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,655,751,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng(trong đó phần công việc thi công công trình giao thông có giá trị tối thiểu là ≥ 1,1 tỷ đồng và phần công việc thi công công trình thủy lợi có giá trị tối thiểu ≥ 0,5 tỷ đồng).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông và công trình phát triển nông thôn.- Tương tự về quy mô: Công trình có kết cấu Thi công mặt đường bê tông xi măng mác >=200#, thi công đắp đất K95; Thi công cấp phối đá dăm Dmax 37,5; Thi công cống thoát nước; thi công kênh mương thủy lợi….Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau (Bản góc hoặc bản sao được chứng thực): hợp đồng và phụ lục hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc quyết toán A-B. (Nhà thầu có thể dùng 01 hợp đồng hoặc nhiều hợp đồng đã thực hiện để chứng minh thi công công trình có tính chất tương tự về quy mô như yêu cầu trên) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông tối thiểu ≥ 5 năm.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công các công trình về giao thông tối thiểu 5 năm.- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 02 người (có ít nhất 01 kỹ sư giao thông và 01 kỹ sư xây dựng thủy lợi)Ít nhất 01 người có bằng đại học chuyên ngành giao thông và có ít nhất 01 người có bằng đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợiĐã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàĐã là Cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự.Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư - bản chính hoặc bản chứng thực).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc cử nhân Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành giao thông và có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc XD DD&CN hoặc XD thủy lợi và có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ đào tạo nghề của cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T ; còn sử dụng tốt , có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥14 T; còn sử dụng tốt , có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 CV ; còn sử dụng tốt , có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 m3; còn sử dụng tốt , có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ; còn sử dụng tốt , có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ; còn sử dụng tốt , có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L; còn sử dụng tốt . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80L; còn sử dụng tốt . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ; còn sử dụng tốt . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ; còn sử dụng tốt . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | ; còn sử dụng tốt . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cốc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ; còn sử dụng tốt . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình giao thông | |||
| B | Đường giao thông phục vụ nuôi trồng thủy sản thôn Xuân Mỵ (Tuyến 1 và đoạn 1) | |||
| 1 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thép 16T | Theo hồ sơ TK | 482,76 | m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Theo hồ sơ TK | 117,32 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Theo hồ sơ TK | 15,14 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Theo hồ sơ TK | 227,09 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất C1 bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TK | 3,32 | m3 |
| 6 | Đánh cấp đất C1 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Theo hồ sơ TK | 16,69 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ TK | 6,24 | m3 |
| 8 | Đào xúc bê tông lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ TK | 6,24 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bê tông phá dỡ đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,3km | Theo hồ sơ TK | 6,24 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,3km | Theo hồ sơ TK | 379,56 | m3 |
| 11 | Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 15,2km | Theo hồ sơ TK | 545,52 | m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 275,6 | m3 |
| 13 | Bê tông bù vênh M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 12,97 | m3 |
| 14 | Lót bạt ni long | Theo hồ sơ TK | 928,43 | m2 |
| 15 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Theo hồ sơ TK | 92,84 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo hồ sơ TK | 173,63 | m2 |
| 17 | Cắt và làm khe co mặt đường | Theo hồ sơ TK | 381 | m |
| 18 | Làm khe giãn | Theo hồ sơ TK | 27 | m |
| 19 | Bê tông gia cố lề M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 5,14 | m3 |
| 20 | Lót bạt ni long | Theo hồ sơ TK | 32,11 | m2 |
| 21 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Theo hồ sơ TK | 3,21 | m3 |
| 22 | Cắt và làm khe co mặt đường | Theo hồ sơ TK | 13,13 | m |
| 23 | Làm khe giãn | Theo hồ sơ TK | 1,34 | m |
| 24 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang nhôm (Loại 02 biển trên 01 cột đỡ) | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm | Theo hồ sơ TK | 4,5 | m2 |
| 26 | Bê tông gờ giảm tốc M300 đá 0,5x1 | Theo hồ sơ TK | 0,09 | m3 |
| 27 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 0,33 | m3 |
| 28 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 1,49 | m3 |
| 29 | Đệm sạn ngang | Theo hồ sơ TK | 0,25 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TK | 9,76 | m2 |
| 31 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 0,33 | m3 |
| 32 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 1,49 | m3 |
| 33 | Đệm sạn ngang | Theo hồ sơ TK | 0,25 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TK | 9,76 | m2 |
| 35 | Bê tông tấm bản đúc sẳn M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 1,02 | m3 |
| 36 | Bê tông xà mũ M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 1,03 | m3 |
| 37 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 1,44 | m3 |
| 38 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 2,36 | m3 |
| 39 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D6mm | Theo hồ sơ TK | 17,2 | kg |
| 40 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D8mm | Theo hồ sơ TK | 10,5 | kg |
| 41 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D12mm | Theo hồ sơ TK | 64,6 | kg |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg | Theo hồ sơ TK | 5 | cấu kiện |
| 43 | Đắp sỏi sạn hai bên cống | Theo hồ sơ TK | 4,73 | m3 |
| 44 | Đệm sạn ngang | Theo hồ sơ TK | 0,79 | m3 |
| 45 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Theo hồ sơ TK | 5,03 | m2 |
| 46 | Ván khuôn móng, thân cống | Theo hồ sơ TK | 19,49 | m2 |
| 47 | Bê tông tạo dốc, mối nối M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 0,51 | m3 |
| 48 | Cốt thép xà mũ, tạo dốc D6mm | Theo hồ sơ TK | 43,02 | kg |
| 49 | Cốt thép xà mũ, tạo dốc D8mm | Theo hồ sơ TK | 28,76 | kg |
| 50 | Cốt thép chốt bản D12mm | Theo hồ sơ TK | 2,66 | kg |
| 51 | Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TK | 12,31 | m3 |
| 52 | Đắp trả cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Theo hồ sơ TK | 3,69 | m3 |
| C | Đường giao thông phục vụ nuôi trồng thủy sản thôn Xuân Hòa (Tuyến 2; đoạn 1,2,3,4,5,6,7 và đoạn 8) | |||
| 1 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thép 16T | Theo hồ sơ TK | 1.864,39 | m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Theo hồ sơ TK | 818,56 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đất C2 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Theo hồ sơ TK | 151,12 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất C2 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Theo hồ sơ TK | 195,42 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất C2 bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TK | 69,34 | m3 |
| 6 | Đánh cấp đất C2 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Theo hồ sơ TK | 46,33 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,3km | Theo hồ sơ TK | 818,56 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất C2 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,3km | Theo hồ sơ TK | 462,21 | m3 |
| 9 | Khai thác và vận chuyển đất C3 để đắp bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 13,2km | Theo hồ sơ TK | 2.106,76 | m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 501,27 | m3 |
| 11 | Lót bạt ni long | Theo hồ sơ TK | 3.132,95 | m2 |
| 12 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Theo hồ sơ TK | 313,3 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo hồ sơ TK | 325,8 | m2 |
| 14 | Cắt và làm khe co mặt đường | Theo hồ sơ TK | 708,56 | m |
| 15 | Làm khe giãn | Theo hồ sơ TK | 52,11 | m |
| 16 | Làm cọc tiêu BTCT kích thước (0,12x0,12x1,1)m | Theo hồ sơ TK | 33 | cọc |
| 17 | Bê tông tường thân M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 2,15 | m3 |
| 18 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 3,57 | m3 |
| 19 | Đệm sạn ngang | Theo hồ sơ TK | 0,85 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TK | 24,97 | m2 |
| 21 | Bê tông tường thân M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 2,26 | m3 |
| 22 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 3,69 | m3 |
| 23 | Đệm sạn ngang | Theo hồ sơ TK | 0,79 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TK | 25,68 | m2 |
| 25 | Bê tông tấm bản đúc sẳn M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 1,6 | m3 |
| 26 | Bê tông xà mũ M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 1,99 | m3 |
| 27 | Bê tông tường thân M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 6,7 | m3 |
| 28 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 4,05 | m3 |
| 29 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D6mm | Theo hồ sơ TK | 36,8 | kg |
| 30 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D8mm | Theo hồ sơ TK | 17,8 | kg |
| 31 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D12mm | Theo hồ sơ TK | 114 | kg |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg | Theo hồ sơ TK | 10 | cấu kiện |
| 33 | Đắp sỏi sạn hai bên cống | Theo hồ sơ TK | 19,84 | m3 |
| 34 | Đệm sạn ngang | Theo hồ sơ TK | 1,35 | m3 |
| 35 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Theo hồ sơ TK | 8,28 | m2 |
| 36 | Ván khuôn móng, thân cống | Theo hồ sơ TK | 57,5 | m2 |
| 37 | Bê tông tạo dốc, mối nối M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 0,89 | m3 |
| 38 | Cốt thép xà mũ, tạo dốc D6mm | Theo hồ sơ TK | 75,92 | kg |
| 39 | Cốt thép xà mũ, tạo dốc D8mm | Theo hồ sơ TK | 56,24 | kg |
| 40 | Cốt thép chốt bản D12mm | Theo hồ sơ TK | 5,32 | kg |
| 41 | Đào móng đất C2 bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TK | 26,9 | m3 |
| 42 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Theo hồ sơ TK | 8,07 | m3 |
| 43 | Bê tông tường thân M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 15,74 | m3 |
| 44 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 34,74 | m3 |
| 45 | Đệm sạn ngang | Theo hồ sơ TK | 7,41 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TK | 210,64 | m2 |
| 47 | Bê tông tường thân M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 0,3 | m3 |
| 48 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 0,47 | m3 |
| 49 | Đệm sạn ngang | Theo hồ sơ TK | 0,16 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TK | 5,29 | m2 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg | Theo hồ sơ TK | 40 | cấu kiện |
| 52 | Bê tông tường thân M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 26,09 | m3 |
| 53 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 19,16 | m3 |
| 54 | Đệm sạn ngang | Theo hồ sơ TK | 6,39 | m3 |
| 55 | Bê tông tấm bản đúc sẳn M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 8,14 | m3 |
| 56 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D6mm | Theo hồ sơ TK | 137,4 | kg |
| 57 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D8mm | Theo hồ sơ TK | 83 | kg |
| 58 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D12mm | Theo hồ sơ TK | 521,2 | kg |
| 59 | Bê tông xà mũ M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 8,34 | m3 |
| 60 | Cốt thép xà mũ, tạo dốc D6mm | Theo hồ sơ TK | 107,24 | kg |
| 61 | Cốt thép xà mũ, tạo dốc D8mm | Theo hồ sơ TK | 196,84 | kg |
| 62 | Cốt thép chốt bản D12mm | Theo hồ sơ TK | 21,31 | kg |
| 63 | Bê tông tạo dốc, mối nối M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 3,47 | m3 |
| 64 | Cốt thép xà mũ, tạo dốc D6mm | Theo hồ sơ TK | 193,74 | kg |
| 65 | Bê tông tạo dốc, mối nối M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 0,33 | m3 |
| 66 | Đắp trả cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Theo hồ sơ TK | 76,83 | m3 |
| 67 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Theo hồ sơ TK | 39,07 | m2 |
| 68 | Ván khuôn móng, thân cống | Theo hồ sơ TK | 215,39 | m2 |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan 1,5kW | Theo hồ sơ TK | 7,2 | m3 |
| 70 | Đào móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TK | 286,51 | m3 |
| 71 | Đắp trả cát đầm K95 bằng máy đầm cóc | Theo hồ sơ TK | 57,3 | m3 |
| D | Công trình NN và PTNT | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 49,68 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TK | 141,8 | m2 |
| 3 | Bê tông tường M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 85,15 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 0,85 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ TK | 1.145,75 | m2 |
| 6 | Lót bạt tái sinh | Theo hồ sơ TK | 330,87 | m2 |
| 7 | Dán giấy dầu tẩm nhựa đường, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo hồ sơ TK | 13,47 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D160 dày 4,9mm, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ TK | 35 | m |
| 9 | Cốt thép giằng D10mm | Theo hồ sơ TK | 113,65 | kg |
| 10 | Cốt thép giằng D6mm | Theo hồ sơ TK | 18,88 | kg |
| 11 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Theo hồ sơ TK | 342,5 | m3 |
| 12 | Đánh cấp đất C2 bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TK | 63,68 | m3 |
| 13 | Đào móng đất C2 bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TK | 45,5 | m3 |
| 14 | Đắp đất đầm K90 bằng máy đầm cóc | Theo hồ sơ TK | 1.364 | m3 |
| 15 | Khai thác và vận chuyển đất cấp phối (đất C3) để đắp bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 14,2km | Theo hồ sơ TK | 1.391,22 | m3 |
| 16 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 0,58 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TK | 1,24 | m2 |
| 18 | Bê tông tường M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 0,4 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ TK | 3,31 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống cống dài 2m, ống cống BTLT đúc sẳn D400, 1 lớp thép dày 50mm | Theo hồ sơ TK | 1 | ống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống cống D400 | Theo hồ sơ TK | 1 | mối nối |
| 22 | Dán giấy dầu tẩm nhựa đường, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo hồ sơ TK | 0,79 | m2 |
| 23 | Lót bạt tái sinh | Theo hồ sơ TK | 2,97 | m2 |
| 24 | Đào móng đất C2 bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TK | 1,21 | m3 |
| 25 | Đắp đất đầm K90 bằng máy đầm cóc | Theo hồ sơ TK | 0,49 | m3 |
| 26 | Đệm sạn ngang | Theo hồ sơ TK | 0,6 | m3 |
| 27 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 1,8 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TK | 3 | m2 |
| 29 | Bê tông tường M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 2,03 | m3 |
| 30 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ TK | 15 | m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg | Theo hồ sơ TK | 7 | cấu kiện |
| 32 | Bê tông tấm bản đúc sẳn M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 0,58 | m3 |
| 33 | Ván khuôn tấm bản đúc sẵn | Theo hồ sơ TK | 3,11 | m2 |
| 34 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D8mm | Theo hồ sơ TK | 10,5 | kg |
| 35 | Cốt thép tấm bản đúc sẵn D12mm | Theo hồ sơ TK | 34,05 | kg |
| 36 | Đào móng đất C2 bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TK | 3 | m3 |
| 37 | Đóng cọc tre vào đất C1 bằng máy đào, chiều dài cọc L≤2,5m | Theo hồ sơ TK | 546,25 | m |
| 38 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 1,34 | m3 |
| 39 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 4,25 | m3 |
| 40 | Bê tông cột M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 5,16 | m3 |
| 41 | Bê tông nền M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 9,59 | m3 |
| 42 | Lót bạt tái sinh | Theo hồ sơ TK | 74,2 | m2 |
| 43 | Xây móng Blô xi măng M75 (12x20x30)cm, vữa M75 | Theo hồ sơ TK | 3,81 | m3 |
| 44 | Cốt thép cột, trụ D6mm | Theo hồ sơ TK | 122,21 | kg |
| 45 | Cốt thép cột, trụ D8mm | Theo hồ sơ TK | 17,99 | kg |
| 46 | Cốt thép cột, trụ D10mm | Theo hồ sơ TK | 93,53 | kg |
| 47 | Cốt thép cột, trụ D14mm | Theo hồ sơ TK | 218,73 | kg |
| 48 | Cốt thép cột, trụ D16mm | Theo hồ sơ TK | 80,18 | kg |
| 49 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (9,5x14x20)cm, vữa M75 | Theo hồ sơ TK | 5,98 | m3 |
| 50 | Xây gạch tường gạch (5x10x20)cm, vữa M75 | Theo hồ sơ TK | 0,46 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 2cm vữa M75 | Theo hồ sơ TK | 90,57 | m2 |
| 52 | Trát chân móng dày 2cm vữa M100 | Theo hồ sơ TK | 3,25 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột dày 2cm vữa M75 | Theo hồ sơ TK | 40,98 | m2 |
| 54 | Trát má hèm cửa dày 2cm vữa M75 | Theo hồ sơ TK | 4,73 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo hồ sơ TK | 18,2 | m |
| 56 | Quét vôi 1 nước lót, 2 nước màu | Theo hồ sơ TK | 142,27 | m2 |
| 57 | Cửa đi gỗ nhóm II | Theo hồ sơ TK | 2,15 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ TK | 2,15 | m2 |
| 59 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm(40x80x2)mm | Theo hồ sơ TK | 122,97 | kg |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm(40x80x2)mm | Theo hồ sơ TK | 122,97 | kg |
| 61 | Lợp mái tôn múi sóng vuông dày 0,42mm (Bao gồm mái và úp nóc) | Theo hồ sơ TK | 21,52 | m2 |
| 62 | Sản xuất giằng thép chống bão L(30x30x5)mm | Theo hồ sơ TK | 43,66 | kg |
| 63 | Lắp dựng giằng thép chống bão L(30x30x5)mm | Theo hồ sơ TK | 43,66 | kg |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt thép hình thép I treo Palăng xích | Theo hồ sơ TK | 67,84 | kg |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm (200x150x10)mm định vị ray thép | Theo hồ sơ TK | 4,71 | kg |
| 66 | Bu lông D22 | Theo hồ sơ TK | 8 | bộ |
| 67 | Láng nền có đánh màu dày 2cm, vữa M100 | Theo hồ sơ TK | 16,97 | m2 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 dày 2mm, bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ TK | 2 | m |
| 69 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TK | 11,18 | m2 |
| 70 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ TK | 59,37 | m2 |
| 71 | Ván khuôn nền, sân, bậc cấp | Theo hồ sơ TK | 3,56 | m2 |
| 72 | Cắt và làm khe co | Theo hồ sơ TK | 33,93 | m |
| 73 | Đào móng đất C2 bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TK | 31,03 | m3 |
| 74 | Đắp cát đầm K90 bằng máy đầm cóc | Theo hồ sơ TK | 11,95 | m3 |
| 75 | Đắp đất đầm K90 bằng máy đầm cóc | Theo hồ sơ TK | 127,74 | m3 |
| 76 | Máy bơm (tương đương HL290-6) công suất 7,5kw | Theo hồ sơ TK | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt Máy bơm (tương đương HL290-6) công suất 7,5kw | Theo hồ sơ TK | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt lúp bê, rọ lọc D200 (Rọ Bơm ATZ Malaysia hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TK | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ống thép đen D200 dày 4,78mm, bằng phương pháp hàn (Theo tiêu chuẩn ASTM) | Theo hồ sơ TK | 15,4 | m |
| 80 | Lắp đặt cút thép D200 | Theo hồ sơ TK | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt mặt bích thép D200 (Theo tiêu chuẩn JIS) | Theo hồ sơ TK | 14 | bộ |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 bảo vệ dây dẫn | Theo hồ sơ TK | 10 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmo 2x6mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TK | 30 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmo 2x4mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TK | 5 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmo 2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TK | 10 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x16mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TK | 10 | m |
| 87 | Lắp đặt aptomat 3 pha loại 32A | Theo hồ sơ TK | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt tủ aptomat | Theo hồ sơ TK | 1 | hộp |
| 89 | Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tỉnh điện, kích thước (600x400x200)mm | Theo hồ sơ TK | 1 | hộp |
| 90 | Đầu cốt đồng | Theo hồ sơ TK | 10 | bộ |
| 91 | Mặt 4 lỗ công tắc | Theo hồ sơ TK | 1 | bộ |
| 92 | Đế âm tường | Theo hồ sơ TK | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm | Theo hồ sơ TK | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt bộ đèn (tương đương HQ T8-18W x 1 M9G) - balát điện tử | Theo hồ sơ TK | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn (tương đương HQ Compact CFL-4UT5) 40W E27 | Theo hồ sơ TK | 3 | bộ |
| 97 | Ổ khóa Việt Tiệp | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 98 | Pa lăng xích kéo tay 1 tấn | Theo hồ sơ TK | 1 | bộ |
| 99 | Bê tông mái bể hút M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 7,65 | m3 |
| 100 | Lót bạt tái sinh | Theo hồ sơ TK | 11,61 | m2 |
| 101 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 1,09 | m3 |
| 102 | Ván khuôn móng, bậc cấp | Theo hồ sơ TK | 0,7 | m2 |
| 103 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 0,18 | m3 |
| 104 | Bê tông cột M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 0,78 | m3 |
| 105 | Làm và thả rọ đá trên cạn, loại rọ (2x1x0,5)m | Theo hồ sơ TK | 6 | rọ |
| 106 | Bê tông bậc cấp M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 0,31 | m3 |
| 107 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 4,88 | m3 |
| 108 | Ván khuôn móng, bậc cấp | Theo hồ sơ TK | 49,11 | m2 |
| 109 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ TK | 7,86 | m2 |
| 110 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm dày 3mm | Theo hồ sơ TK | 1,19 | kg |
| 111 | Bu lông đuôi cá D18 | Theo hồ sơ TK | 8 | bộ |
| 112 | Cốt thép cột, trụ D6mm | Theo hồ sơ TK | 199,2 | kg |
| 113 | Cốt thép cột, trụ D8mm | Theo hồ sơ TK | 12,71 | kg |
| 114 | Cốt thép cột, trụ D10mm | Theo hồ sơ TK | 11,84 | kg |
| 115 | Cốt thép cột, trụ D14mm | Theo hồ sơ TK | 27,84 | kg |
| 116 | Đào móng đất C2 bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TK | 28,76 | m3 |
| 117 | Đắp đất đầm K90 bằng máy đầm cóc | Theo hồ sơ TK | 48,75 | m3 |
| 118 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | Theo hồ sơ TK | 1,38 | m3 |
| 119 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 3,53 | m3 |
| 120 | Bê tông bể chứa M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TK | 5,31 | m3 |
| 121 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm dày 10mm | Theo hồ sơ TK | 332,06 | kg |
| 122 | Cốt thép tường D10mm | Theo hồ sơ TK | 469,98 | kg |
| 123 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ TK | 41,25 | m2 |
| 124 | Đắp đất đầm K90 bằng máy đầm cóc | Theo hồ sơ TK | 7,27 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng(trong đó phần công việc thi công công trình giao thông có giá trị tối thiểu là ≥ 1,1 tỷ đồng và phần công việc thi công công trình thủy lợi có giá trị tối thiểu ≥ 0,5 tỷ đồng).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông và công trình phát triển nông thôn.- Tương tự về quy mô: Công trình có kết cấu Thi công mặt đường bê tông xi măng mác >=200#, thi công đắp đất K95; Thi công cấp phối đá dăm Dmax 37,5; Thi công cống thoát nước; thi công kênh mương thủy lợi….Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau (Bản góc hoặc bản sao được chứng thực): hợp đồng và phụ lục hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc quyết toán A-B. (Nhà thầu có thể dùng 01 hợp đồng hoặc nhiều hợp đồng đã thực hiện để chứng minh thi công công trình có tính chất tương tự về quy mô như yêu cầu trên) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông tối thiểu ≥ 5 năm.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công các công trình về giao thông tối thiểu 5 năm.- Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | Số lượng: 02 người (có ít nhất 01 kỹ sư giao thông và 01 kỹ sư xây dựng thủy lợi)Ít nhất 01 người có bằng đại học chuyên ngành giao thông và có ít nhất 01 người có bằng đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợiĐã tốt nghiệp tối thiểu 3 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàĐã là Cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình tương tự.Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư - bản chính hoặc bản chứng thực).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Có Bằng kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc cử nhân Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành giao thông và có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc XD DD&CN hoặc XD thủy lợi và có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 20 | có chứng chỉ đào tạo nghề của cơ quan có thẩm quyền cấp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu bánh sắt | ≥ 9T ; còn sử dụng tốt , có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng | 2 |
| 2 | Lu rung | ≥14 T; còn sử dụng tốt , có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng | 1 |
| 3 | Máy ủi | 70 CV ; còn sử dụng tốt , có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng | 1 |
| 4 | Máy đào | ≥ 0,5 m3; còn sử dụng tốt , có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng | 2 |
| 5 | Máy san | ; còn sử dụng tốt , có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng | 1 |
| 6 | ô tô tự đổ | ; còn sử dụng tốt , có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng | 5 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥250L; còn sử dụng tốt . | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥80L; còn sử dụng tốt . | 2 |
| 9 | ô tô tưới nước | ; còn sử dụng tốt . | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc | ; còn sử dụng tốt . | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | ; còn sử dụng tốt . | 1 |
| 12 | Máy đầm cốc | ; còn sử dụng tốt . | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi