Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210789812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210778451 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 16:23:00 đến ngày 2021-08-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,448,269,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ nhà 4 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương 5 E-HSMT | 469,725 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương 5 E-HSMT | 345,6163 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương 5 E-HSMT | 19,17 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương 5 E-HSMT | 501,9926 | m2 |
| 5 | Dóc vữa trát tường trong nhà | Chương 5 E-HSMT | 62,1988 | m2 |
| 6 | Dóc vữa trát cột trong nhà | Chương 5 E-HSMT | 4,3092 | m2 |
| 7 | Dóc vữa trát dầm trong nhà | Chương 5 E-HSMT | 7,8921 | m2 |
| 8 | Dóc vữa trát trần trong nhà | Chương 5 E-HSMT | 14,3779 | m2 |
| 9 | Dóc vữa trát tường ngoài nhà | Chương 5 E-HSMT | 70,8904 | m2 |
| 10 | Dóc vữa trát cột, trụ ngoài nhà | Chương 5 E-HSMT | 6,8918 | m2 |
| 11 | Dóc vữa trát bạo cửa | Chương 5 E-HSMT | 8,9529 | m2 |
| 12 | Dóc vữa trát dầm ngoài nhà | Chương 5 E-HSMT | 10,5814 | m2 |
| 13 | Dóc vữa trát trần ngoài nhà | Chương 5 E-HSMT | 36,778 | m2 |
| 14 | Cạo, vệ sinh tường, cột, trụ trong nhà | Chương 5 E-HSMT | 1.263,6514 | m2 |
| 15 | Cạo, vệ sinh dầm, trần trong nhà | Chương 5 E-HSMT | 423,1296 | m2 |
| 16 | Cạo, vệ sinh tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương 5 E-HSMT | 1.647,9684 | m2 |
| 17 | Cạo, vệ sinh dầm, trần ngoài nhà | Chương 5 E-HSMT | 899,8274 | m2 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đi đổ | Chương 5 E-HSMT | 28,7582 | m3 |
| B | Phần cải tạo nhà 4 tầng | |||
| 1 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 70,8904 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 62,1988 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, trụ chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 20,1539 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 18,4735 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 51,1559 | m2 |
| 6 | Thi công trần bằng tấm thả thạch cao 600x600 | Chương 5 E-HSMT | 549,189 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Chương 5 E-HSMT | 2.661,7848 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương 5 E-HSMT | 1.795,6645 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 2.681,8903 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 1.775,559 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 345,6163 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 345,6163 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x500, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 19,17 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 501,9926 | m2 |
| 15 | Sửa chữa, gắn vá lớp granito tay vịn lan can bị hỏng | Chương 5 E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 16 | Cạo, vệ sinh mái ngói, thay ngói vỡ | Chương 5 E-HSMT | 145,854 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cửa nhôm hệ - cửa đi ( kính dày 6,38mm) | Chương 5 E-HSMT | 106,525 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cửa nhôm hệ - cửa sổ ( kính dày 6,38mm) | Chương 5 E-HSMT | 217,05 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng Vách kính nhôm hệ ( kính dày 6,38mm) | Chương 5 E-HSMT | 132,6 | m2 |
| 20 | Phụ kiện cửa đi | Chương 5 E-HSMT | 27 | bộ |
| 21 | Phụ kiện cửa sổ | Chương 5 E-HSMT | 63 | bộ |
| 22 | Phụ kiện vách kính | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 18,6893 | 100m2 |
| 24 | Lưới chắn bụi + lưới an toàn | Chương 5 E-HSMT | 1.868,93 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương 5 E-HSMT | 13,4699 | 100m2 |
| C | Phá dỡ nền sân | |||
| 1 | Cắt sân bê tông hiện trạng | Chương 5 E-HSMT | 120 | m |
| 2 | Phá dỡ nền gạch sân hiện trạng | Chương 5 E-HSMT | 24 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông hiện trạng | Chương 5 E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đi đổ | Chương 5 E-HSMT | 4,68 | m3 |
| D | Phần thiết bị điện nhà 4 tầng | |||
| 1 | Đèn led tuýt đôi gắn trần (2x36)w/1200 | Chương 5 E-HSMT | 113 | bộ |
| 2 | Đèn led tuýt đơn gắn tường (1x36)w/1200 | Chương 5 E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Đèn pha Led hội trường 200w | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Đèn Led ốp trần D300 24w | Chương 5 E-HSMT | 42 | bộ |
| 5 | Đèn Led rọi sân khấu gắn tường 15W | Chương 5 E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt lại quạt điện-Quạt treo tường | Chương 5 E-HSMT | 73 | cái |
| 7 | Lắp đặt lại quạt điện - Quạt trần | Chương 5 E-HSMT | 36 | cái |
| 8 | Quạt thông gió gắn tường 250x250 25W | Chương 5 E-HSMT | 11 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Chương 5 E-HSMT | 48 | cái |
| 10 | Công tắc đơn + đế âm | Chương 5 E-HSMT | 57 | cái |
| 11 | Công tắc đôi + đế âm | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Công tắc ba + đế âm | Chương 5 E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Công tắc bốn + đế âm | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Công tắc năm + đế âm | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - công tắc 2 chiều 1 hạt | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - công tắc 2 chiều 2 hạt | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Tủ điện âm tường 3-6 module | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Tủ điện, tôn dập định hình, sơn tĩnh điện 600x450x200 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Tủ điện, tôn dập định hình, sơn tĩnh điện 300x200x150 | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Aptomat MCB3P-100A | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Aptomat MCB3P - 63A | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Aptomat MCB2P - 40A | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Aptomat MCB2P - 20A | Chương 5 E-HSMT | 35 | cái |
| 24 | Aptomat MCB1P - 25A | Chương 5 E-HSMT | 11 | cái |
| 25 | Aptomat MCB1P - 16A | Chương 5 E-HSMT | 9 | cái |
| 26 | Aptomat MCB1P - 10A | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Aptomat MCB1P - 32A | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột - 4x16mm2 | Chương 5 E-HSMT | 65 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | Chương 5 E-HSMT | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương 5 E-HSMT | 210 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương 5 E-HSMT | 550 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 520 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 1.300 | m |
| 34 | Ống Gen mềm D20 | Chương 5 E-HSMT | 1.300 | m |
| 35 | Ống Gen mềm D32 | Chương 5 E-HSMT | 260 | m |
| 36 | Ống gân xoắn hdpe d40/50 | Chương 5 E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 100x100mm | Chương 5 E-HSMT | 150 | hộp |
| 38 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép góc L75x75x7; L=2,5m | Chương 5 E-HSMT | 3 | cọc |
| 39 | Thép bản 50x50 (tiếp đất) | Chương 5 E-HSMT | 5 | m |
| 40 | Cáp đồng tiếp địa M70 | Chương 5 E-HSMT | 20 | m |
| 41 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương 5 E-HSMT | 540 | viên |
| 42 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,4m | Chương 5 E-HSMT | 60 | m |
| E | Hoàn trả nền sân: | |||
| 1 | Cát đen tôn nền đầm chặt | Chương 5 E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 3 | Lát gạch tezazo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 24 | m2 |
| F | Phần hệ thống internet nhà 4 tầng | |||
| 1 | Ổ cắm mạng RJ45 | Chương 5 E-HSMT | 29 | cái |
| 2 | Mặt nạ mạng AMP | Chương 5 E-HSMT | 29 | cái |
| 3 | Giắc nối internet | Chương 5 E-HSMT | 29 | cái |
| 4 | Cáp mạng 4pard.amp Cat5e | Chương 5 E-HSMT | 350 | m |
| 5 | Cáp mạng Cat6e | Chương 5 E-HSMT | 100 | m |
| 6 | Tủ rack mạng 8U 400x550 | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Kệ tủ rack | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Thanh đấu dây mạng cat5e - 24 port | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Thanh giữ dây 1U | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Dây patchord nhảy patch panel (1.5m) | Chương 5 E-HSMT | 29 | sợi |
| 12 | SWitch 12 cổng | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Moderm | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Hộp đấu dây 20 cầu đấu | Chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Tổng đài | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Ống sun luồn dây D20 | Chương 5 E-HSMT | 350 | m |
| G | Phần phòng cháy, chữa cháy nhà 4 tầng | |||
| 1 | Nội quy tiêu lạnh chữa cháy | Chương 5 E-HSMT | 5 | ck |
| 2 | Tủ đựng bình chữa cháy | Chương 5 E-HSMT | 8 | ck |
| 3 | Bình chữa cháy tổng hợp MFZ4ABC | Chương 5 E-HSMT | 16 | ck |
| 4 | Bình khí Co2 chữa cháy MT3 | Chương 5 E-HSMT | 8 | ck |
| H | Phần phá dỡ nhà lớp học Nhà B ( 2 tầng) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | Chương 5 E-HSMT | 227,28 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT | 0,74 | tấn |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa láng mái sê nô | Chương 5 E-HSMT | 87,6015 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Chương 5 E-HSMT | 1.014,7402 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cột ngoài nhà | Chương 5 E-HSMT | 518,223 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn dầm ngoài nhà | Chương 5 E-HSMT | 308,0768 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trần ngoài nhà | Chương 5 E-HSMT | 430,6829 | m2 |
| I | Phần cải tạo nhà lớp học Nhà B ( 2 tầng) | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương 5 E-HSMT | 0,8829 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT | 0,8829 | tấn |
| 3 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm | Chương 5 E-HSMT | 2,1303 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc | Chương 5 E-HSMT | 43,23 | md |
| 5 | Ke chống bão mái | Chương 5 E-HSMT | 300 | cái |
| 6 | Láng nền sàn tạo cốt chống thấm, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 87,6015 | m2 |
| 7 | Chống thấm bằng màng chống thấm khò nóng | Chương 5 E-HSMT | 111,1095 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 - Láng bảo vệ lớp chống thấm | Chương 5 E-HSMT | 111,1095 | m2 |
| 9 | Công tác bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Chương 5 E-HSMT | 1.014,7402 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương 5 E-HSMT | 1.256,9827 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 2.271,7229 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương 5 E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Đai inox d90mm | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 6,3802 | 100m2 |
| 16 | Lưới chắn bụi + lưới an toàn | Chương 5 E-HSMT | 638,02 | m2 |
| J | Chống sét mái nhà lớp học Nhà B ( 2 tầng) | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương 5 E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Gia công kim thu sét dài 1m | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ kim thu sét | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| K | Cải tạo nhà lớp học nhà C ( 2 tầng) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Chương 5 E-HSMT | 1.023,2906 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cột ngoài nhà | Chương 5 E-HSMT | 528,56 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn dầm ngoài nhà | Chương 5 E-HSMT | 347,832 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trần ngoài nhà | Chương 5 E-HSMT | 386,1283 | m2 |
| 5 | Công tác bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Chương 5 E-HSMT | 1.023,2906 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương 5 E-HSMT | 1.262,5203 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 2.285,8109 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 6,3276 | 100m2 |
| 9 | Lưới chắn bụi + lưới an toàn | Chương 5 E-HSMT | 632,76 | m2 |
| L | Cải tạo nhà vệ sinh học sinh | |||
| 1 | Cạo, vệ sinh tường ngoài nhà | Chương 5 E-HSMT | 82,661 | m2 |
| 2 | Cạo, vệ sinh trần ngoài nhà | Chương 5 E-HSMT | 14,712 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 97,373 | m2 |
| 4 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 0,8143 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành dân dụng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy mài | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy hàn ≥ 23kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi