Gói thầu: Xây lắp tuyến ống cấp nước cho khu vực xã Sông Xoài

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210762460-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRƯỜNG TUẤN
Tên gói thầu Xây lắp tuyến ống cấp nước cho khu vực xã Sông Xoài
Số hiệu KHLCNT 20210510795
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 16:19:00 đến ngày 2021-08-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,266,274,769 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE D90 nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,14 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 nối bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,68 100m
3 Lắp đặt ống lồng gân xoắn HDPE 2 lớp D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100m
4 Lắp đặt ống lồng gân xoắn HDPE 2 lớp D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,03 100m
5 Lắp đặt ống lồng thép D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
6 Lắp đặt tê gang DN100x80 FBF Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt Tê gang DN80x50 FBF Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
8 Lắp đặt Tê gang DN50x50 FBF Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt Tê hàn HDPE D63x63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Lắp đặt Mối nối mềm gang D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt Mối nối mềm gang D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
12 Lắp đặt Van cổng ty chìm DN80 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt Van cổng ty chìm DN50 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
14 Lắp đặt Bích HDPE D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt Bích HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
16 Lắp đặt bích PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp bích thép rỗng mạ kẽm DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
18 Lắp bích thép rỗng mạ kẽm DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cặp bích
19 Lắp đặt nối giảm uPVC D114/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt Co 90 độ HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
21 Lắp đặt nối HDPE D63 (nối hàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 206 cái
22 Lắp đặt nối HDPE D63 (nối ren) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Lắp đặt nối uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160 (cơi van) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
25 Lắp đặt Chụp van gang D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
26 Lắp đặt nút bịt HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Lắp đai khởi thuỷ HDPE D90x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đai khởi thuỷ HDPE D63x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt van đồng 2 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 Lắp đặt Đoạn nối 02 đầu RN thép tráng kẽm D25, L=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
31 Lắp đặt Bầu xả khí D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Lắp đặt Tê gang DN80x80 BBB Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Lắp đặt Tê hàn HDPE D63x63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
34 Lắp đặt Bích HDPE D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
35 Lắp đặt Bích HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
36 Lắp bích thép rỗng mạ kẽm DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cặp bích
37 Lắp bích thép rỗng mạ kẽm DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cặp bích
38 Lắp bích thép đặc DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
39 Lắp bích thép đặc DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cặp bích
40 Lắp đặt Van cổng ty chìm DN80 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Lắp đặt Van cổng ty chìm DN50 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
42 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160 (cơi van) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
43 Lắp đặt Chụp van gang D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
44 Lắp đặt ốngHDPE D90 (xả cặn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
45 Lắp đặt ống HDPE D63 (xả cặn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
46 Thử áp lực đườngHDPE D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,14 100m
47 Thử áp lực đường ống HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,68 100m
48 Khử trùng ống HDPE D90; HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,82 100m
49 Dự trù chi phí nước thử áp lực & súc xả ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 467,614 m3
B PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào đất hố khoan, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,2 m3
2 Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoang ngầm có định mước trên cạn, đường kính 200mm-400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
3 Đắp đất công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,2 m3
4 Cắt mặt đường nhựa hiện hữu bằng máy cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 10m
5 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m3
6 Đắp cát mương đặt ống bằng thủ công, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,627 m3
7 Làm nền đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,975 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,975 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,975 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,975 100m2
11 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m3
12 Đắp đất nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,25 m3
13 Đá cấp phối hoàn trả mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 100m2
14 Cắt sân nền beton hiện hữu bằng máy cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,8 10m
15 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 494 m3
16 Đắp đất nền đường, nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 378,2 m3
17 Bê tông lót sân nền, đá 4x6, mác 100, dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,7 m3
18 Bê tông sân nền beton, đá 1x2. mác 200, dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,7 m3
19 Đào đất mương đặt ống bằng thủ công mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.585 m3
20 Đào đất mương đặt ống bằng máy mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,69 100m3
21 Đắp đất mương đặt ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,69 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 100m3
23 Đào móng hố van XC, XK, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,017 m3
24 Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,176 m3
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 tấn
26 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép V40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,235 tấn
27 Bê tông tường hố van đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2 m3
28 Bê tông nắp hố van đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,025 m3
29 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông lót đáy hố van, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 100m2
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông thành hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,997 100m2
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cấu kiện
32 Bê tông gối đỡ phụ kiện, đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,46 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - Phải có hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng từ năm 2018 đến nay và (thời gian thực hiện hợp đồng được tính kể từ ngày ký hợp đồng). Công trình tương tự là công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV có các tính chất tương tự như thiết kế nêu trong E-HSMT. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Cụ thế là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có thi công tuyến cấp nước ống HDPE với chiều dài > 17.000 mét và đường kính ống > 63mm. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Cụ thế là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có giá trị > 7,4 tỷ đồng. (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->