Gói thầu: Gói thầu số 13: Hạ ngầm, di chuyển hệ thống điện, lắp đặt chiếu sáng, cấp nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210787602-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Hạ ngầm, di chuyển hệ thống điện, lắp đặt chiếu sáng, cấp nước
Số hiệu KHLCNT 20210156393
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hạ Long
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 16:43:00 đến ngày 2021-08-09 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,430,916,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.015E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.029E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Yêu cầu: Là kỹ sư điện, đã làm chỉ huy thi công ít nhất 03 năm trong đó có 1 công trình tương tự, có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.- Nhà thầu cung cấp:(1) Tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).(4) Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (chứng thực).(5) Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Là kỹ sư điện, đã thi công ít nhất 03 năm trong đó có 1 công trình tương tự, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.- Nhà thầu cung cấp:1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).(4) Chứng chỉ hành nghề giám sát (chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Yêu cầu: Là kỹ sư cấp thoát nước, đã thi công ít nhất 03 năm trong đó có 1 công trình tương tự, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.- Nhà thầu cung cấp:1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).(4) Chứng chỉ hành nghề giám sát (chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Là kỹ sư trắc địa, đã là kỹ thuật trắc địa ít nhất 02 năm trong đó có 1 công trình có tính chất tương tự.- Nhà thầu cung cấp:(1) Tài liệu chứng minh thi công các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp (chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phòng cháy chữa cháy.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo về phòng cháy chữa cháy, đã thi công công trình tương tự về phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình.- Nhà thầu cung cấp:1) Tài liệu chứng minh thi công các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Chứng chỉ về phòng cháy chữa cháy (chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo an toàn lao động, đã là kỹ thuật phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự.- Nhà thầu cung cấp:(1) Tài liệu chứng minh thi công các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp (chứng thực).(4) Chứng chỉ đào tạo an toàn lao động - vệ sinh môi trường (chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị kiểm tra, thí nghiệm (01 đồng hồ vạn năng; 01 đồng hồ đo điện trở đất; 01 đồng hồ đo điện trở cách điện).
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt đường bê tông, đường nhựa.
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử).
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông.
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe cẩu tự hành ≥ 3,5 tấn.
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe ôtô tự đổ ≥ 5 tấn.
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy hàn điện.
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bắn đường bê tông, đường nhựa.
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc.
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy xúc đất ≥ 0,15m3.
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn nhiệt, đường kính ≥ 560.
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đồng hồ đo áp lực.
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạ ngầm, di chuyển hệ thống điện, lắp đặt chiếu sáng
B Phần trung thế 22-35kV
1Chống sét van 42kV-10kA (1 bộ/3 pha)Chương V - E HSMT2bộ
2Cầu dao cách ly 35kV - 630A, lưỡi chém ngang kèm tay truyền độngChương V - E HSMT1bộ
3Lắp đặt chống sét van 22-35kV (1 bộ/3 pha)Chương V - E HSMT2bộ
4Lắp đặt dao cách ly và cầu dao phụ tải 22-35kV ngoài trờiChương V - E HSMT1bộ
5Tháo dỡ, lắp đặt lại tủ RMU-24kV-35kV, 4 ngăn hiện cóChương V - E HSMT1tủ
6Cáp ngầm trung thế 3 lõi, ruột đồng có chống thấm dọc, có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp hai băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/20/35(40,5)kV-3x185mm2Chương V - E HSMT94,86m
7Cáp ngầm trung thế 3 lõi, ruột đồng có chống thấm dọc, có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp hai băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x240mm2Chương V - E HSMT104,04m
8Cáp ngầm trung thế 1 lõi, ruột đồng có chống thấm dọc, có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp hai băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W/12,7/22(24)kV-1x50mm2Chương V - E HSMT52,02m
9Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 24kV-3x50 ÷ 240mm2 kèm bộ tách 3 phaChương V - E HSMT3bộ
10Bộ đầu cáp ngầm 3 pha Elbow 24kV-3x50 ÷ 95mm2 kèm bộ tách 3 phaChương V - E HSMT2bộ
11Hộp nối cáp ngầm trung thế 24kV-3x240mm2Chương V - E HSMT1hộp
12Bảng tên báo đầu cáp ngầmChương V - E HSMT2cái
13Ống nhựa HDPE PE100, PN10, D250-14,8Chương V - E HSMT182m
14Ống nhựa xoắn HDPE D230/175Chương V - E HSMT79,86m
15Ống nhựa xoắn HDPE D195/150Chương V - E HSMT117,88m
16Ống thép tráng kẽm DN300Chương V - E HSMT48m
17Ống thép tráng kẽm DN200Chương V - E HSMT83m
18Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thếChương V - E HSMT10cái
19Đai thép buộc + khóa đai ĐT2-10Chương V - E HSMT206bộ
20Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x35mm2Chương V - E HSMT40m
21Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 35kV-3x185mm2Chương V - E HSMT2bộ
22Ống thép mạ kẽm DN25 bảo vệ dây tiếp địaChương V - E HSMT12m
23Đầu cốt đồng M95Chương V - E HSMT18cái
24Đầu cốt đồng M35Chương V - E HSMT16cái
25Tiếp địa R6CChương V - E HSMT1bộ
C Công tác rãnh cáp ngầm trung thế
1Cắt đường bê tông AsphaltChương V - E HSMT198md
2Phá dỡ kết cấu bê tông Asphalt mặt đườngChương V - E HSMT17,82m3
3Đào lớp cấp phối nền đường cũChương V - E HSMT17,82m3
4Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3Chương V - E HSMT119,778m3
5Đệm cát rãnh cáp ngầm, k = 0,9Chương V - E HSMT1,352m3
6Đệm cát rãnh cáp ngầm, k = 0,95Chương V - E HSMT44,1709m3
7Gạch chỉ đỏ bảo vệ cápChương V - E HSMT270viên
8Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 400Chương V - E HSMT65,6m2
9Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 600Chương V - E HSMT58,8m2
10Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, k = 0,9Chương V - E HSMT3,3m3
11Cấp phối đá dăm loại 1, k = 0,95Chương V - E HSMT70,008m3
12Hoàn trả mặt đường bê tông M300, đá 1x2Chương V - E HSMT17,82m3
13Hoàn trả mặt đường bê tông AsphaltChương V - E HSMT59,4m2
14Vận chuyển đất thừa về nơi đổ thảiChương V - E HSMT116,478m3
D Móng tủ điện RMU-24kV, 04 ngăn
1Đào đất móng tủ, đất cấp 3Chương V - E HSMT1,3942m3
2Ván khuôn gỗChương V - E HSMT9,16m2
3Bê tông móng tủ, xi măng M200, đá 1x2Chương V - E HSMT0,777m3
4Bu lông neo M16x350Chương V - E HSMT4bộ
5Ốp gạch thẻ 210x60mm móng tủ điệnChương V - E HSMT1,855m2
6Đắp đất móng tủ điện, đất cấp 3Chương V - E HSMT0,3705m3
7Vận chuyển đất thừa đổ điChương V - E HSMT1,0237m3
E Phần đường dây trung thế trên không
1Cột bê tông ly tâm PC.II.22m-2400Chương V - E HSMT4cột
2Xà néo 1 tầng cột đôi dọc, XN-1T-ĐDChương V - E HSMT2bộ
3Xà sứ đỡ trung gian 3 sứ XSĐ-TG3SChương V - E HSMT1bộ
4Xà đỡ cầu dao cách ly 35kVChương V - E HSMT1bộ
5Xà đỡ đầu cáp + CSVChương V - E HSMT2bộ
6Cô dê đỡ cáp ngầm lên cộtChương V - E HSMT8bộ
7Giá bắt tay thao tác cầu daoChương V - E HSMT1bộ
8Ghế thao tác cách điện và giá đỡChương V - E HSMT1bộ
9Thang trèo cột BTLTChương V - E HSMT1bộ
10Cổ dề cùm trụ đôi 22m (bộ 5 cái)Chương V - E HSMT2bộ
11Sứ đứng 35kV + ty sứChương V - E HSMT10bộ
12Chuỗi néo 35kVChương V - E HSMT6bộ
13Khóa néo 3 bu lông, cho dây AC95mm2-NLL-3 3BLChương V - E HSMT6cái
14Kẹp nối xuyên cách điện 3 bu lông 35kVChương V - E HSMT12cái
15Dây buộc cổ sứ compositChương V - E HSMT10sợi
16Biển cấm trèo và đánh số thứ tự cột ly tâmChương V - E HSMT2vị trí
17Tiếp địa đường dây LR6Chương V - E HSMT2bộ
F Móng cột bê tông ly tâm MT-22-2
1Đào đất móng, đất cấp 3Chương V - E HSMT68m3
2Ván khuônChương V - E HSMT44,36m2
3Cốt thép móng cột D ≤ 18Chương V - E HSMT89,52kg
4Cốt thép móng cột D ≤ 10Chương V - E HSMT146,74kg
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V - E HSMT1,48m3
6Bê tông móng, M150, đá 2x4Chương V - E HSMT21,1m3
7Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT1,13bộ
8Đắp đất móng đất cấp 3Chương V - E HSMT44,29m3
9Vận chuyển đất thừa đổ điChương V - E HSMT23,71m3
G Phần tháo dỡ, thu hồi đường dây trung thế
1Tháo dỡ cột BTLT 18mChương V - E HSMT1cột
2Tháo dỡ dây dẫn AC 95mm2 - 35kVChương V - E HSMT179,22m
3Tháo dỡ xà đỡChương V - E HSMT1bộ
4Tháo dỡ sứ đứng SĐ-35Chương V - E HSMT3bộ
H Phần trạm biến áp 22/0,4kV
1Tháo dỡ, lắp đặt lại máy biến áp 560kVA-22/0,4kVChương V - E HSMT1máy
2Tháo dỡ, lắp đặt lại trụ thép đỡ máy biến áp kèm tủ điện hạ thế 0,4kV-1000AChương V - E HSMT1bộ
3Đào đất rãnh tiếp địa trạm,đất cấp IIIChương V - E HSMT20,52m3
4Đắp đất rãnh tiếp địa trạm, k = 0,9Chương V - E HSMT20,52m3
5Hệ thống tiếp địa trạm biến ápChương V - E HSMT1hệ thống
I Móng cột thép trạm biến áp
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương V - E HSMT4,292m3
2Ván khuônChương V - E HSMT9,87m2
3Bê tông móng M200, đá 1x2Chương V - E HSMT1,947m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6Chương V - E HSMT0,296m3
5Cốt thép DChương V - E HSMT65,04kg
6Cốt thép DChương V - E HSMT58,862kg
7Bu lông M28x1050x6Chương V - E HSMT1bộ
8Ốp gạch thẻ chân móng trạmChương V - E HSMT1,435m2
9Đắp đất móng, đất cấp 3Chương V - E HSMT1,4588m3
10Vận chuyển đất thừa đổ điChương V - E HSMT2,8333m3
J Phần đường dây hạ thế 0,4kV
1Tủ điện 9 công tơ không có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mmChương V - E HSMT4tủ
2Tủ điện 9 công tơ có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mmChương V - E HSMT2tủ
3Lắp đặt tủ điện công tơ 3 phaChương V - E HSMT6tủ
4Lắp đặt tủ bù hạ thế hiện cóChương V - E HSMT1tủ
5Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x120+1x95mm2Chương V - E HSMT532,44m
6Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x70+1x50mm2Chương V - E HSMT84,66m
7Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x35+1x25mm2Chương V - E HSMT46,92m
8Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 2x10mm2(trả nguồn sau công tơ 1F)Chương V - E HSMT840m
9Ống nhựa xoắn HDPE D130/100Chương V - E HSMT579,68m
10Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Chương V - E HSMT119,58m
11Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 (luồn cáp sau công tơ 1F)Chương V - E HSMT597m
12Ống gen hộp nhựa 80x40mmChương V - E HSMT279m
13Ống thép tráng kẽm DN150Chương V - E HSMT45m
14Tiếp địa an toàn tủ điện R2C (L63x63x6, L = 2m)Chương V - E HSMT6bộ
15Tiếp địa lặp lại R6C (L63x63x6, L = 2m)Chương V - E HSMT2bộ
16Hộp nối cáp ngầm hạ thế 120Chương V - E HSMT2hộp
17Ống nối cáp hạ thế 50-120Chương V - E HSMT8cái
18Đầu cốt ép đồng M120 + đầu bọpChương V - E HSMT24đầu
19Đầu cốt ép đồng M95 + đầu bọpChương V - E HSMT8đầu
20Đầu cốt ép đồng M70 + đầu bọpChương V - E HSMT18đầu
21Đầu cốt ép đồng M50 + đầu bọpChương V - E HSMT12đầu
22Đầu cốt ép đồng M35 + đầu bọpChương V - E HSMT6đầu
23Đầu cốt ép đồng M25 + đầu bọpChương V - E HSMT2đầu
24Đầu cốt ép đồng các loại tại hộp nối cáp 110x110x80Chương V - E HSMT168đầu
25Hộp nối cáp chống cháy 110x110x80Chương V - E HSMT42hộp
26Lắp đặt công tơ 1 pha vào tủChương V - E HSMT42cái
27Lắp đặt Aptomat 2P - 40A vào tủChương V - E HSMT42cái
28Bảng tên tủ điệnChương V - E HSMT6cái
29Biển cấmChương V - E HSMT48cái
30Kẹp siết cáp vặn xoắnChương V - E HSMT2cái
31Đai thép không gỉ + Khóa đaiChương V - E HSMT4bộ
K Công tác rãnh cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường bê tông xi măngChương V - E HSMT64md
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măngChương V - E HSMT1,92m3
3Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3Chương V - E HSMT179,97m3
4Đệm cát rãnh cáp ngầm, k = 0,9Chương V - E HSMT63,9288m3
5Gạch chỉ đỏ bảo vệ cápChương V - E HSMT4.438viên
6Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 400Chương V - E HSMT189,6m2
7Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, k = 0,9Chương V - E HSMT79,23m3
8Hoàn trả mặt đường bê tông M200, đá 1x2Chương V - E HSMT1,92m3
9Vận chuyển đất thừa về nơi đổ thảiChương V - E HSMT102,66m3
10Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V - E HSMT10cái
L Móng tủ điện công tơ
1Đào đất móng tủ, đất cấp 3Chương V - E HSMT2,448m3
2Ván khuônChương V - E HSMT14,25m2
3Ống nhựa D105/80Chương V - E HSMT18m
4Ống nhựa D50/40Chương V - E HSMT42m
5Bê tông móng tủ, xi măng M200, đá 1x2Chương V - E HSMT2,223m3
6Khung móng tủ điện M16x500x450x650Chương V - E HSMT6bộ
7Ốp gạch thẻ 210x60mm móng tủ điệnChương V - E HSMT5,25m2
8Đắp đất móng tủ điện, đất cấp 3Chương V - E HSMT1,044m3
9Vận chuyển đất thừa đổ điChương V - E HSMT1,404m3
M Móng tủ bù hạ thế
1Đào đất móng tủ, đất cấp 3Chương V - E HSMT0,26m3
2Ván khuônChương V - E HSMT1,785m2
3Ống nhựa D105/80Chương V - E HSMT1m
4Bê tông móng tủ, xi măng M200, đá 1x2Chương V - E HSMT0,2295m3
5Khung móng tủ điện M16x480x220x650Chương V - E HSMT1bộ
6Ốp gạch thẻ 210x60mm móng tủ điệnChương V - E HSMT0,714m2
7Đắp đất móng tủ điện, đất cấp 3Chương V - E HSMT0,065m3
8Vận chuyển đất thừa đổ điChương V - E HSMT0,195m3
N Phần tháo dỡ đường dây hạ thế
1Tháo dỡ cột BTLT 8,5m; 10,5m; BT chữ HChương V - E HSMT7cột
2Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (2x16)mm2Chương V - E HSMT33,66m
3Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x70)mm2Chương V - E HSMT219,3m
4Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2Chương V - E HSMT480,42m
5Tháo dỡ Tủ bù hạ thế hiện cóChương V - E HSMT1tủ
6Tháo dỡ Công tơ đo đếm từ xa 1P - ĐX1Chương V - E HSMT4hòm
7Tháo dỡ Hòm công tơ 1P - H2Chương V - E HSMT10hòm
8Tháo dỡ Hòm công tơ 1P - H4Chương V - E HSMT17hòm
9Tháo dỡ Công tơ 1PChương V - E HSMT93cái
10Tháo dỡ cáp trước hòm công tơ ≤ 2x16mm2Chương V - E HSMT1.488m
11Tháo dỡ cáp sau hòm công tơ ≤ 2x10mm2Chương V - E HSMT837m
12Tháo dỡ Aptomat 1PChương V - E HSMT93cái
13Tháo dỡ cáp quang thông tinChương V - E HSMT870m
14Tháo dỡ cáp đồng thông tinChương V - E HSMT870m
O Phần thiết bị, lắp đặt chiếu sáng
1Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 phaChương V - E HSMT1tủ
2Bộ điều khiển và giám sát chiếu sáng trung tâmChương V - E HSMT1bộ
3Ắc quy lưu điện (12V - 2Ah)Chương V - E HSMT1cái
4Sim số dịch vụ viễn thôngChương V - E HSMT1cái
5Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 phaChương V - E HSMT1tủ
6Lắp đặt bộ điều khiển và giám sát chiếu sáng trung tâmChương V - E HSMT1bộ
7Cột thép đa giác côn cao 25m có dàn nâng hạ, mạ kẽm nhúng nóngChương V - E HSMT1cột
8Tay bắt đèn phaChương V - E HSMT8tay
9Bảng điện bakeliteChương V - E HSMT1cái
10Cột thép bát giác côn cao 14m, mạ kẽm nhúng nóngChương V - E HSMT1cột
11Lọng bán nguyệt, lắp đèn pha chiếu rộngChương V - E HSMT1bộ
12Bảng điện bakeliteChương V - E HSMT1cái
13Cầu đấu 4Px60AChương V - E HSMT1cái
14Aptomat MCCB 1P (1 cực) 6-40AChương V - E HSMT4cái
15Cột thép tròn côn cao 8m, dày 3,5mm, mạ kẽm nhúng nóngChương V - E HSMT26cột
16Cần đèn 1 nhánh cao 1,5m, vươn 1,5m mạ kẽm nhúng nóngChương V - E HSMT26cần
17Bảng điện bakeliteChương V - E HSMT26cái
18Cầu đấu 4Px60AChương V - E HSMT26cái
19Aptomat MCCB 1P (1 cực) 6-40AChương V - E HSMT26cái
20Cột thép tròn côn cao 10m, dày 4mm, mạ kẽm nhúng nóngChương V - E HSMT13cột
21Cần đèn 2 nhánh cao 2,5m, vươn 2,5m mạ kẽm nhúng nóngChương V - E HSMT13cần
22Bảng điện bakeliteChương V - E HSMT13cái
23Cầu đấu 4Px60AChương V - E HSMT13cái
24Aptomat MCCB 1P (1 cực) 6-40AChương V - E HSMT26cái
25Tay bắt đèn trang trí ngang thân cộtChương V - E HSMT26bộ
26Aptomat MCCB 1P (1 cực) 6-40AChương V - E HSMT26cái
27Đèn pha chiếu sáng nút giao, bóng LED - Loại 1Chương V - E HSMT8bộ
28Chóa đèn pha chiếu rộng IP65, bóng LED - Loại 2Chương V - E HSMT2bộ
29Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED - Loại 3Chương V - E HSMT26bộ
30Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED - Loại 4Chương V - E HSMT26bộ
31Bộ đèn chiếu sáng trang trí bóng LED - Loại 5Chương V - E HSMT26bộ
32Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x35+1x25mm2Chương V - E HSMT45,9m
33Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x10+1x6mm2Chương V - E HSMT1.851,3m
34Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Chương V - E HSMT783m
35Dây đồng trần M10Chương V - E HSMT1.897,2m
36Bộ tiếp địa an toàn R1CChương V - E HSMT44bộ
37Bộ tiếp địa trung tính R6CChương V - E HSMT7bộ
38Làm đầu cáp - (3x35+1x25)mm2Chương V - E HSMT2đầu
39Làm đầu cáp - (3x10+1x6)mm2Chương V - E HSMT52đầu
40Luồn cáp cửa cộtChương V - E HSMT54đầu
P Móng cột đèn pha cao 25m
1Đào đất móng cột, đất cấp 3Chương V - E HSMT72,0739m3
2Ván khuônChương V - E HSMT22,32m2
3Bê tông móng cột M100 đá 2x4Chương V - E HSMT0,9m3
4Bê tông móng cột M200 đá 1x2Chương V - E HSMT11,56m3
5Trát vữa móng cộtChương V - E HSMT3,64m2
6Đắp đất móng cột, đất cấp 3, k = 0,95Chương V - E HSMT59,6139m3
7Ống nhựa D65/50Chương V - E HSMT1m
8Khung móng cột M30x1750x20Chương V - E HSMT1bộ
9Thép móng cột D ≤ 18Chương V - E HSMT314,085kg
10Vận chuyển đất thừa đổ điChương V - E HSMT12,46m3
Q Móng cột đèn pha cao 14m
1Đào đất móng cột, đất cấp 3Chương V - E HSMT13,005m3
2Ván khuônChương V - E HSMT19,8m2
3Bê tông móng cột M200 đá 1x2Chương V - E HSMT5,805m3
4Trát vữa móng cộtChương V - E HSMT1,824m2
5Đắp đất móng cột, đất cấp 3Chương V - E HSMT7,2m3
6ống nhựa D65/50Chương V - E HSMT9m
7Khung móng cột M24x1300x8Chương V - E HSMT3bộ
8Vận chuyển đất thừa đổ điChương V - E HSMT5,805m3
R Móng cột chiếu sáng đường phố 12,5m
1Đào đất móng cột, đất cấp 3Chương V - E HSMT26,364m3
2Ván khuônChương V - E HSMT62,4m2
3Bê tông móng cột M200 đá 1x2Chương V - E HSMT16,38m3
4Trát vữa móng cộtChương V - E HSMT2,6m2
5Đắp đất móng cột, đất cấp 3Chương V - E HSMT9,984m3
6ống nhựa D65/50Chương V - E HSMT39m
7Khung móng cột M24x300x300x675Chương V - E HSMT13bộ
8Vận chuyển đất thừa đổ điChương V - E HSMT16,38m3
S Móng cột chiếu sáng đường phố 9,5m
1Đào đất móng cột, đất cấp 3Chương V - E HSMT41,184m3
2Ván khuônChương V - E HSMT106,6m2
3Bê tông móng cột M200 đá 1x2Chương V - E HSMT25,675m3
4Trát vữa móng cộtChương V - E HSMT5,2m2
5Ống nhựa D65/50Chương V - E HSMT78m
6Đắp đất móng cộtChương V - E HSMT15,509m3
7Khung móng cột M24x300x300x675Chương V - E HSMT26bộ
8Vận chuyển đất thừa đổ điChương V - E HSMT25,675m3
T Móng tủ điều khiển chiếu sáng
1Đào đất móng tủ, đất cấp 3Chương V - E HSMT0,312m3
2Ván khuônChương V - E HSMT2m2
3Bê tông móng tủ, xi măng M200, đá 1x2Chương V - E HSMT0,24m3
4Ốp gạch thẻ 210x60mm móng tủ điệnChương V - E HSMT0,6936m2
5Đắp đất móng tủ, đất cấp 3Chương V - E HSMT0,207m3
6ống nhựa D65/50Chương V - E HSMT3m
7Khung móng tủ điện: M16x450x250x650Chương V - E HSMT1bộ
8Vận chuyển đất thừa đổ điChương V - E HSMT0,105m3
U Công tác rãnh cáp ngầm chiếu sáng
1Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Chương V - E HSMT1.719,2m
2Ống thép tráng kẽm DN80-3,2Chương V - E HSMT373m
3Măng sông ống thép tráng kẽm D80Chương V - E HSMT62cái
4Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3Chương V - E HSMT201,968m3
5Đệm cát rãnh cáp ngầm, k = 0,9Chương V - E HSMT34,1234m3
6Đệm cát rãnh cáp ngầm, k = 0,95Chương V - E HSMT19,1366m3
7Gạch chỉ đỏ bảo vệ cápChương V - E HSMT4.005viên
8Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 400Chương V - E HSMT259,6m2
9Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, k = 0,9Chương V - E HSMT143,508m3
10Vận chuyển đất thừa đổ điChương V - E HSMT58,46m3
V Phần tháo dỡ, thu hồi
1Tháo dỡ, lắp đặt lại cột đèn chiếu sáng cao 14mChương V - E HSMT2cột
2Tháo dỡ, lắp đặt lại lọng bắt đèn phaChương V - E HSMT2bộ
3Tháo dỡ, thu hồi cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x25)mm2Chương V - E HSMT162,74m
4Tháo dỡ, thu hồi cần đèn trên cột BTLTChương V - E HSMT5cần
5Tháo dỡ, thu hồi đèn chiếu sáng bóng SON hiện cóChương V - E HSMT5bộ
6Tháo dỡ, lắp đặt lại đèn chiếu sáng bóng Led 245W hiện cóChương V - E HSMT10bộ
W Phần rãnh cáp ngầm chính
1Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3Chương V - E HSMT1.119,7855m3
2Đệm cát rãnh cáp ngầm, k = 0,9Chương V - E HSMT270,1957m3
3Đệm cát rãnh cáp ngầm, k = 0,95Chương V - E HSMT82,3091m3
4Gạch chỉ đỏ bảo vệ cápChương V - E HSMT15.138viên
5Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 400Chương V - E HSMT358m2
6Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 600Chương V - E HSMT28,8m2
7Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, k = 0,9Chương V - E HSMT472,4525m3
8Cấp phối đá dăm loại 1, k = 0,95Chương V - E HSMT91,428m3
9Vận chuyển đất thừa đổ điChương V - E HSMT647,333m3
X Phần đặt ống dự phòng
1Ống nhựa xoắn HDPE D195/150Chương V - E HSMT1.153,62m
2Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Chương V - E HSMT1.153,62m
3Ống nhựa uPVC D110-5,3Chương V - E HSMT1.153,62m
4Ống thép tráng kẽm DN200-4,78Chương V - E HSMT263m
5Ống thép tráng kẽm DN125-3,96Chương V - E HSMT526m
6Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V - E HSMT57cái
Y Hố ga kéo cáp trên vỉa hè
1Đào đất hố ga, đất cấp 3Chương V - E HSMT24,024m3
2Ván khuônChương V - E HSMT4,62m2
3Xây thành hố ga bằng gạch đặc, dày 200mmChương V - E HSMT7,56m3
4Trát vữa hố ga xi măng M75 dày 10mmChương V - E HSMT32,2m2
5Bê tông đáy hố ga M200, đá 1x2Chương V - E HSMT2,31m3
6Bê tông nắp đan (3 nắp) M200, đá 1x2Chương V - E HSMT0,9641m3
7Thép viền miệng hố gaChương V - E HSMT461,16kg
8Thép viền nắp hố ga L90x90x8Chương V - E HSMT667,03kg
9Cốt thép nắp hố ga (3 nắp)Chương V - E HSMT101,01kg
10Tai lắp viền miệng (6 cái)Chương V - E HSMT4,116kg
11Tắc kê nở M6Chương V - E HSMT42bộ
12Quai nắp Bu lông + đai ốc + tấm đệm M12x450 (06 bộ)Chương V - E HSMT30,534kg
13Ống nhựa D200Chương V - E HSMT5,6m
14Ống nhựa D90Chương V - E HSMT11,2m
15Lắp đặt tấm đanChương V - E HSMT21cái
16Đắp đất hố ga, đất cấp 3Chương V - E HSMT5,544m3
17Vận chuyển đất thừa đổ điChương V - E HSMT18,48m3
Z Cấp nước
AA Phần công nghệ tuyến ống
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 560mm PN10 PE100Chương V - E HSMT1,5100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 225mm PN10 PE100Chương V - E HSMT3,4100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 110mm PN10 PE100Chương V - E HSMT6,3100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 90mm PN10 PE80Chương V - E HSMT7,1100m
5Lắp đặt ống lồng thép đường kính 400mmChương V - E HSMT0,7100m
6Lắp đặt ống lồng thép đường kính 150mmChương V - E HSMT0,6100m
7Lắp đặt cút nhựa HDPE D560x45Chương V - E HSMT1cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE D225x90Chương V - E HSMT6cái
9Lắp đặt tê HDPE D225x90Chương V - E HSMT3cái
10Lắp đặt tê HDPE D225x110Chương V - E HSMT1cái
11Lắp đặt tê HDPE D110x63Chương V - E HSMT2cái
12Lắp đặt tê HDPE D90x63Chương V - E HSMT5cái
13Lắp đặt tê HDPE D90x75Chương V - E HSMT3cái
14Lắp đặt măng sông nối nhanh gang D560Chương V - E HSMT2cái
15Lắp đặt măng sông nối nhanh gang D225Chương V - E HSMT2cái
16Lắp đặt măng sông nối nhanh gang D110Chương V - E HSMT1cái
17Lắp đặt măng sông nối nhanh gang D90Chương V - E HSMT2cái
18Mốc tim tuyến bằng sứChương V - E HSMT52cái
19Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d = 560mmChương V - E HSMT1,5100m
20Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d = 225mmChương V - E HSMT3,4100m
21Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d = 110mmChương V - E HSMT6,3100m
22Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d = 90mmChương V - E HSMT7,1100m
23Xúc xả đường kính ống 560mmChương V - E HSMT1,5100m
24Xúc xả đường kính ống 225mmChương V - E HSMT3,4100m
25Xúc xả đường kính ống 110mmChương V - E HSMT6,3100m
26Nước cho công tác thử áp lựcChương V - E HSMT44,573m3
27Quả mút trơn D560Chương V - E HSMT2quả
28Quả mút trơn D225Chương V - E HSMT2quả
29Quả mút trơn D110Chương V - E HSMT2quả
AB Hố đồng hồ D80 (2 hố)
1Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm (bao gồm BU D110+ bích thép rỗng D100)Chương V - E HSMT1bộ
2BU D110Chương V - E HSMT2cái
3Bích thép rỗng D100Chương V - E HSMT2cái
4Lắp đặt côn thép BB D100x80Chương V - E HSMT4cái
5Lắp đặt van cổng 2c BB D80Chương V - E HSMT2cái
6Lắp đặt ống đường kính 80mmChương V - E HSMT0,0128100m
7Lắp bích thép rỗng D80Chương V - E HSMT4cặp bích
8Lắp đặt đồng hồ cơ BB D80Chương V - E HSMT2cái
9Lắp đặt van 1 c BB D80Chương V - E HSMT2cái
10Lắp đặt Adapter gang D110Chương V - E HSMT2cái
11Nắp gang D700+ bản lềChương V - E HSMT2bộ
12Lắp đặt tê lọc cặn BB D80Chương V - E HSMT2cái
AC Hố van D200 (1hố)
1Lắp đặt Adapter gang D200Chương V - E HSMT1cái
2Lắp đặt van D200Chương V - E HSMT1cái
AD Hố van xả khí D100 (1 hố)
1Lắp đặt đầu nối gắn bích D560Chương V - E HSMT1cái
2Lắp đặt tê thép BBB D500-500Chương V - E HSMT1cái
3Lắp đặt Adapter gang D560Chương V - E HSMT1cái
4Lắp bích thép rỗng D560Chương V - E HSMT1cặp bích
5Lắp bích thép đặc D560Chương V - E HSMT0,5cặp bích
6Lắp đặt ống thép đường kính 100mmChương V - E HSMT0,002100m
7Lắp đặt van 2 chiều BB D100Chương V - E HSMT1cái
8Lắp bích thép rỗng D100Chương V - E HSMT0,5cặp bích
9Lắp đặt bầu xả khí D100Chương V - E HSMT1cái
AE Hố van xả khí D25 (1 hố)
1Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 200mm( bao gồm BU D200+ bích thép rỗng D200)Chương V - E HSMT0,5bộ
2BU D200Chương V - E HSMT1cái
3Bích thép rỗng D200Chương V - E HSMT1cái
4Lắp đặt tê thép BBB D200x200Chương V - E HSMT1cái
5Lắp đặt Adapter gang D200Chương V - E HSMT1cái
6Lắp đặt ống đường kính 200mmChương V - E HSMT0,002100m
7Lắp bích thép đặc D200Chương V - E HSMT1cặp bích
8Khoét lỗ D25Chương V - E HSMT0,110 mối
9Lắp đặt ống TMK D25Chương V - E HSMT0,001100m
10Lắp đặt van ren 2C D25Chương V - E HSMT1cái
11Lắp đặt bầu xả khí D25Chương V - E HSMT1cái
AF Hố van D80 (2 hố)
1Lắp đặt đầu nối gắn bích D80Chương V - E HSMT2cái
2Lắp đặt Adapter gang D80Chương V - E HSMT2cái
3Lắp bích thép rỗng D80Chương V - E HSMT1cặp bích
4Lắp đặt van 2 chiều BB D80Chương V - E HSMT2cái
AG Hố van D65 (2 hố)
1Lắp đặt đầu nối gắn bích D75Chương V - E HSMT2cái
2Lắp đặt Adapter gang D75Chương V - E HSMT2cái
3Lắp bích thép rỗng D65Chương V - E HSMT1,5cặp bích
4Lắp đặt van 2 chiều BB D65Chương V - E HSMT3cái
AH Hố van D50 (9 hố)
1Lắp đặt đầu nối gắn bích D63Chương V - E HSMT9cái
2Lắp đặt Adapter gang D63Chương V - E HSMT9cái
3Lắp bích thép rỗng D65Chương V - E HSMT4,5cặp bích
4Lắp đặt van 2 chiều BB D50Chương V - E HSMT9cái
AI Đấu nối cho 350 hộ khách hàng
1Lắp đai khởi thuỷ gang DN90x20Chương V - E HSMT250cái
2Lắp đai khởi thuỷ gang DN75x20Chương V - E HSMT100cái
3Lắp đặt cút hàn HDPE DN25x90độChương V - E HSMT350cái
4Lắp đặt ống nhựa HDPE DN25 PN16 PE80Chương V - E HSMT7100m
5Hộp đồng hồChương V - E HSMT350hộp
AJ Bơm tăng áp
1Lắp đặt máy bơm chìm công suất 30m3/h - 7,5kWChương V - E HSMT1cái
2Lắp đặt ống thép D600Chương V - E HSMT0,025100m
3Lắp đặt ống thép D100Chương V - E HSMT0,055100m
4Lắp bích thép rỗng D100Chương V - E HSMT5cặp bích
5Lắp đặt cút thép UU D100x90Chương V - E HSMT4cái
6Lắp đặt tê thép BBB D100Chương V - E HSMT2cái
7Lắp đặt van 1 chiều D100Chương V - E HSMT2cái
8Lắp đặt van cổng 2 chiều BB D100Chương V - E HSMT1cái
9Bu lông M18 L100Chương V - E HSMT168bộ
10Gioăng cao su D200Chương V - E HSMT13cái
11Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10 barChương V - E HSMT2cái
12Lắp đặt ống thép mạ kẽm D20Chương V - E HSMT0,006100m
13Lắp đặt van 2 chiều D20Chương V - E HSMT2cái
14Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25Chương V - E HSMT0,003100m
15Lắp đặt van 2 chiều D25Chương V - E HSMT1cái
16Lắp đặt van xả khí D25mmChương V - E HSMT1cái
17Tôn bệ máyChương V - E HSMT117,75kg
18Tôn đáyChương V - E HSMT60,288kg
19Lắp đặt lọc rác BB D100Chương V - E HSMT1cái
20Lắp đặt arapter D100Chương V - E HSMT3cái
21Bu lông inox M30 L70Chương V - E HSMT12bộ
22Que hàn InoxChương V - E HSMT5kg
23Que hàn 4 lyChương V - E HSMT20kg
AK Hố xả cặn D90 (3 hố)
1Lắp đặt BU đường kính 80mmChương V - E HSMT3cái
2Lắp bích thép rỗng D80Chương V - E HSMT1,5cặp bích
3Lắp đặt van 2 chiều D100Chương V - E HSMT3cái
AL Xây dựng tuyến ống
1Đào mương đặt ống, đất cấp 3Chương V - E HSMT15,5187100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90Chương V - E HSMT5,7953100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90Chương V - E HSMT9,085100m3
4Vận chuyển đất thừa về nơi đổ thảiChương V - E HSMT6,4337100m3
AM Xây dựng hố đồng hồ D80 (2 hố)
1Đào đất đặt hố van, đất cấp 3Chương V - E HSMT0,1298100m3
2Ván khuôn bê tông đáy hốChương V - E HSMT0,0294100m2
3Bê tông lót hố van mác 150, đá 2x4Chương V - E HSMT0,6451m3
4Bê tông đáy hố van mác 200, đá 1x2Chương V - E HSMT0,6451m3
5Xây tường hố van bằng gạch KT220x105x60mm, vữa xi măng mác 75Chương V - E HSMT1,7994m3
6Bê tông giằng miệng hố van mác 200, đá 1x2Chương V - E HSMT0,3845m3
7Ván khuôn bê tông giằng miệng hốChương V - E HSMT0,047100m2
8Trát trong tường hố van dày 2cm, vữa xi măng mác 75Chương V - E HSMT6,912m2
9Láng nền vữa xi măng #75 dày 2cmChương V - E HSMT2,56m2
10Bê tông gối đỡ ống mác 200, đá 1x2Chương V - E HSMT0,04m3
11Ván khuôn bê tông gối đỡ ốngChương V - E HSMT0,008100m2
12Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2Chương V - E HSMT0,4031m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan fi 10Chương V - E HSMT0,0417tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan fi 8Chương V - E HSMT0,0012tấn
15Thép L100x63x6 mạ kẽmChương V - E HSMT242,98kg
16Thép tấm 150x150x5 mạ kẽmChương V - E HSMT8,84kg
17Lắp đặt thép tấm đanChương V - E HSMT0,2518tấn
18Bu lông chữ U M12x460Chương V - E HSMT72bộ
19Lắp đặt tấm đan > 50kgChương V - E HSMT6cấu kiện
20Đắp đất k = 0,85Chương V - E HSMT0,0704100m3
21Vận chuyển đất thừa về nơi đổ thảiChương V - E HSMT0,0594100m3
AN Xây dựng hố van D200 (1 hố)
1Đào đất đặt hố van, đất cấp 3Chương V - E HSMT0,0649100m3
2Ván khuôn bê tông đáy hốChương V - E HSMT0,0147100m2
3Bê tông lót hố van mác 150, đá 2x4Chương V - E HSMT0,3226m3
4Bê tông đáy hố van mác 200, đá 1x2Chương V - E HSMT0,3226m3
5Xây tường hố van bằng gạch KT220x105x60mm, vữa xi măng mác 75Chương V - E HSMT0,8997m3
6Bê tông giằng miệng hố van mác 200, đá 1x2Chương V - E HSMT0,1923m3
7Ván khuôn bê tông giằng miệng hốChương V - E HSMT0,0235100m2
8Trát trong tường hố van dày 2cm, vữa xi măng mác 75Chương V - E HSMT3,456m2
9Láng nền vữa xi măng #75 dày 2cmChương V - E HSMT1,28m2
10Bê tông gối đỡ ống mác 200, đá 1x2Chương V - E HSMT0,02m3
11Ván khuôn bê tông gối đỡ ốngChương V - E HSMT0,004100m2
12Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2Chương V - E HSMT0,2015m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan fi 10Chương V - E HSMT0,0209tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan fi 8Chương V - E HSMT0,0006tấn
15Thép L100x63x6 mạ kẽmChương V - E HSMT121,49kg
16Thép tấm 150x150x5 mạ kẽmChương V - E HSMT4,42kg
17Lắp đặt thép tấm đanChương V - E HSMT0,1259tấn
18Bu lông chữ U M12x460Chương V - E HSMT36bộ
19Lắp đặt tấm đan > 50kgChương V - E HSMT3cấu kiện
20Đắp đất k = 0,85Chương V - E HSMT0,0351100m3
21Vận chuyển đất thừa về nơi đổ thảiChương V - E HSMT0,0298100m3
AO Xây dựng hố van xả khí D100 (1 hố)
1Đào đất đặt hố van, đất cấp 3Chương V - E HSMT0,2455100m3
2Ván khuôn bê tông đáy hốChương V - E HSMT0,022100m2
3Bê tông lót hố van mác 150, đá 2x4Chương V - E HSMT0,6m3
4Bê tông đáy hố van mác 150, đá 1x2Chương V - E HSMT0,6m3
5Xây tường hố van bằng gạch KT220x105x60mm, VXM mác 75Chương V - E HSMT3,4931m3
6Bê tông giằng miệng hố van mác 200, đá 1x2Chương V - E HSMT0,2992m3
7Ván khuôn bê tông giằng miệng hốChương V - E HSMT0,0364100m2
8Trát trong tường hố van dày 2cm, VXM mác 75Chương V - E HSMT16,8032m2
9Láng nền VXM #75 dày 2cmChương V - E HSMT3,9776m2
10Bê tông gối đỡ ống mác 200, đá 1x2Chương V - E HSMT0,027m3
11Ván khuôn bê tông gối đỡ ốngChương V - E HSMT0,0036100m2
12Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2Chương V - E HSMT0,496m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan fi 10Chương V - E HSMT0,0163tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan fi 6Chương V - E HSMT0,0004tấn
15Thép V75x75x6 mạ kẽmChương V - E HSMT151,0288kg
16Lắp đặt thép tấm đanChương V - E HSMT0,151tấn
17Lắp đặt tấm đan > 50kgChương V - E HSMT2cấu kiện
18Đắp đất k = 0,85Chương V - E HSMT0,1148100m3
19Vận chuyển đất thừa về nơi đổ thảiChương V - E HSMT0,1307100m3
AP Xây dựng hố van xả cặn D150 (1 hố)
1Đào đất đặt hố van, đất cấp 3Chương V - E HSMT0,183100m3
2Ván khuôn bê tông đáy hốChương V - E HSMT0,0152100m2
3Bê tông đáy hố van mác 150, đá 1x2Chương V - E HSMT0,9677m3
4Xây tường hố van bằng gạch KT220x105x60mm, VXM mác 75Chương V - E HSMT2,6237m3
5Bê tông giằng miệng hố van mác 200, đá 1x2Chương V - E HSMT0,2715m3
6Ván khuôn bê tông giằng miệng hốChương V - E HSMT0,0331100m2
7Trát trong tường hố van dày 2cm, VXM mác 75Chương V - E HSMT9,4464m2
8Láng nền VXM #75 dày 2cmChương V - E HSMT2,56m2
9Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2Chương V - E HSMT0,408m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan fi 10Chương V - E HSMT0,0194tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan fi 6Chương V - E HSMT0,0007tấn
12Thép V75x75x6 mạ kẽmChương V - E HSMT139,178kg
13Lắp đặt thép tấm đanChương V - E HSMT0,1392tấn
14Lắp đặt tấm đan > 50kgChương V - E HSMT2cấu kiện
15Đắp đất k = 0,85Chương V - E HSMT0,0882100m3
16Vận chuyển đất thừa về nơi đổ thảiChương V - E HSMT0,0948100m3
AQ Xây dựng hố van xả khí D25 (1 hố)
1Đào đất đặt hố van, đất cấp 3Chương V - E HSMT0,0482100m3
2Ván khuôn bê tông đáy hốChương V - E HSMT0,0112100m2
3Bê tông lót hố van mác 150, đá 2x4Chương V - E HSMT0,2198m3
4Bê tông đáy hố van mác 200, đá 1x2Chương V - E HSMT0,1642m3
5Xây tường hố van bằng gạch KT220x105x60mm, VXM mác 75Chương V - E HSMT0,8168m3
6Bê tông giằng miệng hố van mác 200, đá 1x2Chương V - E HSMT0,1461m3
7Ván khuôn bê tông giằng miệng hốChương V - E HSMT0,0179100m2
8Trát trong tường hố van dày 2cm, VXM mác 75Chương V - E HSMT2,414m2
9Láng nền VXM #75 dày 2cmChương V - E HSMT0,7m2
10Bê tông gối đỡ ống mác 200, đá 1x2Chương V - E HSMT0,027m3
11Ván khuôn bê tông gối đỡ ốngChương V - E HSMT0,0036100m2
12Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2Chương V - E HSMT0,108m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan fi 10Chương V - E HSMT0,0105tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan fi 8Chương V - E HSMT0,0005tấn
15Thép L100x63x6 mạ kẽmChương V - E HSMT76,81kg
16Thép tấm 150x150x5 mạ kẽmChương V - E HSMT3,54kg
17Lắp đặt thép tấm đanChương V - E HSMT0,0804tấn
18Bu lông chữ U M12x460Chương V - E HSMT12bộ
19Lắp đặt tấm đan >50kgChương V - E HSMT2cấu kiện
20Đắp đất k=0,85Chương V - E HSMT0,0295100m3
21Vận chuyển đất thừa về nơi đổ thảiChương V - E HSMT0,0187100m3
AR Xây dựng hố van D80, D65, D50 (13 hố)
1Đào đất đặt hố van, đất cấp 3Chương V - E HSMT0,5953100m3
2Ván khuôn bê tông đáy hốChương V - E HSMT0,1201100m2
3Bê tông đáy hố van mác 150, đá 1x2Chương V - E HSMT4,6246m3
4Xây tường hố van bằng gạch KT220x105x60mm, VXM mác 75Chương V - E HSMT7,3513m3
5Bê tông giằng miệng hố van mác 200, đá 1x2Chương V - E HSMT1,8133m3
6Ván khuôn bê tông giằng miệng hốChương V - E HSMT0,1794100m2
7Trát trong tường hố van dày 2cm, VXM mác 75Chương V - E HSMT32,76m2
8Láng nền VXM #75 dày 2cmChương V - E HSMT13m2
9Bê tông gối đỡ ống mác 200, đá 1x2Chương V - E HSMT0,104m3
10Ván khuôn bê tông gối đỡ ốngChương V - E HSMT0,104100m2
11Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2Chương V - E HSMT1,3m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan fi 10Chương V - E HSMT0,1291tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan fi 6Chương V - E HSMT0,0087tấn
14Thép V75x75x6 mạ kẽmChương V - E HSMT902,8656kg
15Lắp đặt thép tấm đanChương V - E HSMT0,9029tấn
16Lắp đặt tấm đan > 50kgChương V - E HSMT26cấu kiện
17Đắp đất k = 0,85Chương V - E HSMT0,3661100m3
18Vận chuyển đất thừa về nơi đổ thảiChương V - E HSMT0,2292100m3
AS Xây dựng hố bơm tăng áp
1Đào đất đặt hố van, đất cấp 3Chương V - E HSMT0,1013100m3
2Ván khuôn bê tông đáy hốChương V - E HSMT0,0141100m2
3Bê tông đáy hố van mác 200, đá 1x2Chương V - E HSMT1,1494m3
4Xây tường hố van bằng gạch KT220x105x60mm, VXM mác 75Chương V - E HSMT3,962m3
5Bê tông giằng miệng hố van mác 200, đá 1x2Chương V - E HSMT0,4571m3
6Ván khuôn bê tông giằng miệng hốChương V - E HSMT0,0514100m2
7Trát trong tường hố van dày 2cm, VXM mác 75Chương V - E HSMT8,352m2
8Láng nền VXM #75 dày 2cmChương V - E HSMT7,5075m2
9Ván khuôn dầm D1Chương V - E HSMT0,0243100m2
10Bê tông dầm đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT0,1823m3
11Thép dầm fi8Chương V - E HSMT6,636tấn
12Thép dầm fi12Chương V - E HSMT14,5632tấn
13Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2Chương V - E HSMT11,745m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan fi 10Chương V - E HSMT0,1064tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan fi 8Chương V - E HSMT0,0062tấn
16Thép V120x120x10 mạ kẽmChương V - E HSMT881,712kg
17Thép V130x130x10 mạ kẽmChương V - E HSMT254,7168kg
18Thép tấm 150x150x5 mạ kẽmChương V - E HSMT8,8313kg
19Lắp đặt thép tấm đanChương V - E HSMT1,1453tấn
20Bu lông chữ U M12x460Chương V - E HSMT10bộ
21Lắp đặt tấm đan > 50kgChương V - E HSMT18cấu kiện
22Đắp đất k = 0,85Chương V - E HSMT0,0291100m3
23Vận chuyển đất thừa về nơi đổ thảiChương V - E HSMT0,0722100m3
AT Xây dựng gối đỡ cút
1Đào gối đỡ cútChương V - E HSMT0,2304100m3
2Bê tông lót mác 100, đá 2x4Chương V - E HSMT0,868m3
3Bê tông gối đỡ cút, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT1,785m3
4Ván khuôn bê tông gối đỡ cútChương V - E HSMT0,1062100m2
5Cốt thép gối đỡ cút phi 8mmChương V - E HSMT0,1597tấn
6Đắp đất k = 0,85Chương V - E HSMT0,2039100m3
7Vận chuyển đất thừa về nơi đổ thảiChương V - E HSMT0,0265100m3
AU Xây dựng hố van xả cặn D90 (3 hố)
1Đào đất đặt hố van, đất cấp 3Chương V - E HSMT0,207100m3
2Ván khuôn bê tông đáy hốChương V - E HSMT0,0313100m2
3Bê tông đáy hố van mác 150, đá 1x2Chương V - E HSMT1,3624m3
4Xây tường hố van bằng gạch KT220x105x60mm, VXM mác 75Chương V - E HSMT0,8743m3
5Bê tông giằng miệng hố van mác 200, đá 1x2Chương V - E HSMT0,4977m3
6Ván khuôn bê tông giằng miệng hốChương V - E HSMT0,061100m2
7Trát trong tường hố van dày 2cm, VXM mác 75Chương V - E HSMT10,68m2
8Láng nền VXM #75 dày 2cmChương V - E HSMT3m2
9Bê tông gối đỡ ống mác 200, đá 1x2Chương V - E HSMT0,036m3
10Ván khuôn bê tông gối đỡ ốngChương V - E HSMT0,0072100m2
11Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2Chương V - E HSMT0,4465m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan fi 10Chương V - E HSMT0,0359tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan fi 6Chương V - E HSMT0,002tấn
14Thép V75x75x6 mạ kẽmChương V - E HSMT252,174kg
15Lắp đặt thép tấm đanChương V - E HSMT0,2522tấn
16Lắp đặt tấm đan > 50kgChương V - E HSMT6cấu kiện
17Đắp đất k = 0,85Chương V - E HSMT0,1243100m3
18Vận chuyển đất thừa về nơi đổ thảiChương V - E HSMT0,0827100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.015E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.029E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 -Yêu cầu: Là kỹ sư điện, đã làm chỉ huy thi công ít nhất 03 năm trong đó có 1 công trình tương tự, có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.- Nhà thầu cung cấp:(1) Tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).(4) Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (chứng thực).(5) Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (chứng thực).53
2 Kỹ thuật thi công. 2 - Yêu cầu: Là kỹ sư điện, đã thi công ít nhất 03 năm trong đó có 1 công trình tương tự, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.- Nhà thầu cung cấp:1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).(4) Chứng chỉ hành nghề giám sát (chứng thực).33
3 Kỹ thuật thi công. 1 -Yêu cầu: Là kỹ sư cấp thoát nước, đã thi công ít nhất 03 năm trong đó có 1 công trình tương tự, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.- Nhà thầu cung cấp:1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).(4) Chứng chỉ hành nghề giám sát (chứng thực).33
4 Kỹ thuật trắc địa. 2 - Yêu cầu: Là kỹ sư trắc địa, đã là kỹ thuật trắc địa ít nhất 02 năm trong đó có 1 công trình có tính chất tương tự.- Nhà thầu cung cấp:(1) Tài liệu chứng minh thi công các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp (chứng thực).22
5 Kỹ thuật phòng cháy chữa cháy. 2 - Yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo về phòng cháy chữa cháy, đã thi công công trình tương tự về phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình.- Nhà thầu cung cấp:1) Tài liệu chứng minh thi công các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Chứng chỉ về phòng cháy chữa cháy (chứng thực).21
6 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động. 2 - Yêu cầu: Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo an toàn lao động, đã là kỹ thuật phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự.- Nhà thầu cung cấp:(1) Tài liệu chứng minh thi công các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp (chứng thực).(4) Chứng chỉ đào tạo an toàn lao động - vệ sinh môi trường (chứng thực).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị kiểm tra, thí nghiệm (01 đồng hồ vạn năng; 01 đồng hồ đo điện trở đất; 01 đồng hồ đo điện trở cách điện). - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.2
2 Máy cắt đường bê tông, đường nhựa. - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.2
3 Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử). - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.2
4 Máy trộn bê tông. - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.2
5 Xe cẩu tự hành ≥ 3,5 tấn. - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.2
6 Xe ôtô tự đổ ≥ 5 tấn. - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.4
7 Máy hàn điện. - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.2
8 Máy bắn đường bê tông, đường nhựa. - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.2
9 Máy đầm cóc. - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.4
10 Máy xúc đất ≥ 0,15m3. - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.2
11 Máy hàn nhiệt, đường kính ≥ 560. - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.1
12 Đồng hồ đo áp lực. - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->