Gói thầu: Gói thầu số 13: Hạ ngầm, di chuyển hệ thống điện, lắp đặt chiếu sáng, cấp nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210787602-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Hạ ngầm, di chuyển hệ thống điện, lắp đặt chiếu sáng, cấp nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210156393 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hạ Long |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 16:43:00 đến ngày 2021-08-09 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,430,916,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.015E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.029E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Yêu cầu: Là kỹ sư điện, đã làm chỉ huy thi công ít nhất 03 năm trong đó có 1 công trình tương tự, có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.- Nhà thầu cung cấp:(1) Tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).(4) Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (chứng thực).(5) Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Là kỹ sư điện, đã thi công ít nhất 03 năm trong đó có 1 công trình tương tự, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.- Nhà thầu cung cấp:1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).(4) Chứng chỉ hành nghề giám sát (chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Yêu cầu: Là kỹ sư cấp thoát nước, đã thi công ít nhất 03 năm trong đó có 1 công trình tương tự, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.- Nhà thầu cung cấp:1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).(4) Chứng chỉ hành nghề giám sát (chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Là kỹ sư trắc địa, đã là kỹ thuật trắc địa ít nhất 02 năm trong đó có 1 công trình có tính chất tương tự.- Nhà thầu cung cấp:(1) Tài liệu chứng minh thi công các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp (chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phòng cháy chữa cháy. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo về phòng cháy chữa cháy, đã thi công công trình tương tự về phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình.- Nhà thầu cung cấp:1) Tài liệu chứng minh thi công các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Chứng chỉ về phòng cháy chữa cháy (chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo an toàn lao động, đã là kỹ thuật phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự.- Nhà thầu cung cấp:(1) Tài liệu chứng minh thi công các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp (chứng thực).(4) Chứng chỉ đào tạo an toàn lao động - vệ sinh môi trường (chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị kiểm tra, thí nghiệm (01 đồng hồ vạn năng; 01 đồng hồ đo điện trở đất; 01 đồng hồ đo điện trở cách điện). | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt đường bê tông, đường nhựa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử). | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe cẩu tự hành ≥ 3,5 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe ôtô tự đổ ≥ 5 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy hàn điện. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bắn đường bê tông, đường nhựa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy xúc đất ≥ 0,15m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn nhiệt, đường kính ≥ 560. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đồng hồ đo áp lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạ ngầm, di chuyển hệ thống điện, lắp đặt chiếu sáng | |||
| B | Phần trung thế 22-35kV | |||
| 1 | Chống sét van 42kV-10kA (1 bộ/3 pha) | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 35kV - 630A, lưỡi chém ngang kèm tay truyền động | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van 22-35kV (1 bộ/3 pha) | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dao cách ly và cầu dao phụ tải 22-35kV ngoài trời | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt lại tủ RMU-24kV-35kV, 4 ngăn hiện có | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Cáp ngầm trung thế 3 lõi, ruột đồng có chống thấm dọc, có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp hai băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/20/35(40,5)kV-3x185mm2 | Chương V - E HSMT | 94,86 | m |
| 7 | Cáp ngầm trung thế 3 lõi, ruột đồng có chống thấm dọc, có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp hai băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W/12,7/22(24)kV-3x240mm2 | Chương V - E HSMT | 104,04 | m |
| 8 | Cáp ngầm trung thế 1 lõi, ruột đồng có chống thấm dọc, có màn chắn kim loại, cách điện XLPE, giáp hai băng kim loại bảo vệ Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W/12,7/22(24)kV-1x50mm2 | Chương V - E HSMT | 52,02 | m |
| 9 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 24kV-3x50 ÷ 240mm2 kèm bộ tách 3 pha | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha Elbow 24kV-3x50 ÷ 95mm2 kèm bộ tách 3 pha | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Hộp nối cáp ngầm trung thế 24kV-3x240mm2 | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Bảng tên báo đầu cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 13 | Ống nhựa HDPE PE100, PN10, D250-14,8 | Chương V - E HSMT | 182 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE D230/175 | Chương V - E HSMT | 79,86 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Chương V - E HSMT | 117,88 | m |
| 16 | Ống thép tráng kẽm DN300 | Chương V - E HSMT | 48 | m |
| 17 | Ống thép tráng kẽm DN200 | Chương V - E HSMT | 83 | m |
| 18 | Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thế | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 19 | Đai thép buộc + khóa đai ĐT2-10 | Chương V - E HSMT | 206 | bộ |
| 20 | Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x35mm2 | Chương V - E HSMT | 40 | m |
| 21 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 35kV-3x185mm2 | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Ống thép mạ kẽm DN25 bảo vệ dây tiếp địa | Chương V - E HSMT | 12 | m |
| 23 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 25 | Tiếp địa R6C | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| C | Công tác rãnh cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông Asphalt | Chương V - E HSMT | 198 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông Asphalt mặt đường | Chương V - E HSMT | 17,82 | m3 |
| 3 | Đào lớp cấp phối nền đường cũ | Chương V - E HSMT | 17,82 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | Chương V - E HSMT | 119,778 | m3 |
| 5 | Đệm cát rãnh cáp ngầm, k = 0,9 | Chương V - E HSMT | 1,352 | m3 |
| 6 | Đệm cát rãnh cáp ngầm, k = 0,95 | Chương V - E HSMT | 44,1709 | m3 |
| 7 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Chương V - E HSMT | 270 | viên |
| 8 | Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 400 | Chương V - E HSMT | 65,6 | m2 |
| 9 | Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 600 | Chương V - E HSMT | 58,8 | m2 |
| 10 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, k = 0,9 | Chương V - E HSMT | 3,3 | m3 |
| 11 | Cấp phối đá dăm loại 1, k = 0,95 | Chương V - E HSMT | 70,008 | m3 |
| 12 | Hoàn trả mặt đường bê tông M300, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 17,82 | m3 |
| 13 | Hoàn trả mặt đường bê tông Asphalt | Chương V - E HSMT | 59,4 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa về nơi đổ thải | Chương V - E HSMT | 116,478 | m3 |
| D | Móng tủ điện RMU-24kV, 04 ngăn | |||
| 1 | Đào đất móng tủ, đất cấp 3 | Chương V - E HSMT | 1,3942 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ | Chương V - E HSMT | 9,16 | m2 |
| 3 | Bê tông móng tủ, xi măng M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,777 | m3 |
| 4 | Bu lông neo M16x350 | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Ốp gạch thẻ 210x60mm móng tủ điện | Chương V - E HSMT | 1,855 | m2 |
| 6 | Đắp đất móng tủ điện, đất cấp 3 | Chương V - E HSMT | 0,3705 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V - E HSMT | 1,0237 | m3 |
| E | Phần đường dây trung thế trên không | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.II.22m-2400 | Chương V - E HSMT | 4 | cột |
| 2 | Xà néo 1 tầng cột đôi dọc, XN-1T-ĐD | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Xà sứ đỡ trung gian 3 sứ XSĐ-TG3S | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu dao cách ly 35kV | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ đầu cáp + CSV | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Cô dê đỡ cáp ngầm lên cột | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Giá bắt tay thao tác cầu dao | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Ghế thao tác cách điện và giá đỡ | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo cột BTLT | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Cổ dề cùm trụ đôi 22m (bộ 5 cái) | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Sứ đứng 35kV + ty sứ | Chương V - E HSMT | 10 | bộ |
| 12 | Chuỗi néo 35kV | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Khóa néo 3 bu lông, cho dây AC95mm2-NLL-3 3BL | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 14 | Kẹp nối xuyên cách điện 3 bu lông 35kV | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 15 | Dây buộc cổ sứ composit | Chương V - E HSMT | 10 | sợi |
| 16 | Biển cấm trèo và đánh số thứ tự cột ly tâm | Chương V - E HSMT | 2 | vị trí |
| 17 | Tiếp địa đường dây LR6 | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| F | Móng cột bê tông ly tâm MT-22-2 | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp 3 | Chương V - E HSMT | 68 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V - E HSMT | 44,36 | m2 |
| 3 | Cốt thép móng cột D ≤ 18 | Chương V - E HSMT | 89,52 | kg |
| 4 | Cốt thép móng cột D ≤ 10 | Chương V - E HSMT | 146,74 | kg |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 1,48 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 21,1 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,13 | bộ |
| 8 | Đắp đất móng đất cấp 3 | Chương V - E HSMT | 44,29 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V - E HSMT | 23,71 | m3 |
| G | Phần tháo dỡ, thu hồi đường dây trung thế | |||
| 1 | Tháo dỡ cột BTLT 18m | Chương V - E HSMT | 1 | cột |
| 2 | Tháo dỡ dây dẫn AC 95mm2 - 35kV | Chương V - E HSMT | 179,22 | m |
| 3 | Tháo dỡ xà đỡ | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ sứ đứng SĐ-35 | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| H | Phần trạm biến áp 22/0,4kV | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại máy biến áp 560kVA-22/0,4kV | Chương V - E HSMT | 1 | máy |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt lại trụ thép đỡ máy biến áp kèm tủ điện hạ thế 0,4kV-1000A | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Đào đất rãnh tiếp địa trạm,đất cấp III | Chương V - E HSMT | 20,52 | m3 |
| 4 | Đắp đất rãnh tiếp địa trạm, k = 0,9 | Chương V - E HSMT | 20,52 | m3 |
| 5 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | Chương V - E HSMT | 1 | hệ thống |
| I | Móng cột thép trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương V - E HSMT | 4,292 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V - E HSMT | 9,87 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,947 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 0,296 | m3 |
| 5 | Cốt thép D | Chương V - E HSMT | 65,04 | kg |
| 6 | Cốt thép D | Chương V - E HSMT | 58,862 | kg |
| 7 | Bu lông M28x1050x6 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Ốp gạch thẻ chân móng trạm | Chương V - E HSMT | 1,435 | m2 |
| 9 | Đắp đất móng, đất cấp 3 | Chương V - E HSMT | 1,4588 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V - E HSMT | 2,8333 | m3 |
| J | Phần đường dây hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Tủ điện 9 công tơ không có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mm | Chương V - E HSMT | 4 | tủ |
| 2 | Tủ điện 9 công tơ có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mm | Chương V - E HSMT | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện công tơ 3 pha | Chương V - E HSMT | 6 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ bù hạ thế hiện có | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x120+1x95mm2 | Chương V - E HSMT | 532,44 | m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x70+1x50mm2 | Chương V - E HSMT | 84,66 | m |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x35+1x25mm2 | Chương V - E HSMT | 46,92 | m |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 2x10mm2(trả nguồn sau công tơ 1F) | Chương V - E HSMT | 840 | m |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Chương V - E HSMT | 579,68 | m |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Chương V - E HSMT | 119,58 | m |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 (luồn cáp sau công tơ 1F) | Chương V - E HSMT | 597 | m |
| 12 | Ống gen hộp nhựa 80x40mm | Chương V - E HSMT | 279 | m |
| 13 | Ống thép tráng kẽm DN150 | Chương V - E HSMT | 45 | m |
| 14 | Tiếp địa an toàn tủ điện R2C (L63x63x6, L = 2m) | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Tiếp địa lặp lại R6C (L63x63x6, L = 2m) | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Hộp nối cáp ngầm hạ thế 120 | Chương V - E HSMT | 2 | hộp |
| 17 | Ống nối cáp hạ thế 50-120 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 18 | Đầu cốt ép đồng M120 + đầu bọp | Chương V - E HSMT | 24 | đầu |
| 19 | Đầu cốt ép đồng M95 + đầu bọp | Chương V - E HSMT | 8 | đầu |
| 20 | Đầu cốt ép đồng M70 + đầu bọp | Chương V - E HSMT | 18 | đầu |
| 21 | Đầu cốt ép đồng M50 + đầu bọp | Chương V - E HSMT | 12 | đầu |
| 22 | Đầu cốt ép đồng M35 + đầu bọp | Chương V - E HSMT | 6 | đầu |
| 23 | Đầu cốt ép đồng M25 + đầu bọp | Chương V - E HSMT | 2 | đầu |
| 24 | Đầu cốt ép đồng các loại tại hộp nối cáp 110x110x80 | Chương V - E HSMT | 168 | đầu |
| 25 | Hộp nối cáp chống cháy 110x110x80 | Chương V - E HSMT | 42 | hộp |
| 26 | Lắp đặt công tơ 1 pha vào tủ | Chương V - E HSMT | 42 | cái |
| 27 | Lắp đặt Aptomat 2P - 40A vào tủ | Chương V - E HSMT | 42 | cái |
| 28 | Bảng tên tủ điện | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 29 | Biển cấm | Chương V - E HSMT | 48 | cái |
| 30 | Kẹp siết cáp vặn xoắn | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 31 | Đai thép không gỉ + Khóa đai | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| K | Công tác rãnh cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng | Chương V - E HSMT | 64 | md |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng | Chương V - E HSMT | 1,92 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | Chương V - E HSMT | 179,97 | m3 |
| 4 | Đệm cát rãnh cáp ngầm, k = 0,9 | Chương V - E HSMT | 63,9288 | m3 |
| 5 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Chương V - E HSMT | 4.438 | viên |
| 6 | Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 400 | Chương V - E HSMT | 189,6 | m2 |
| 7 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, k = 0,9 | Chương V - E HSMT | 79,23 | m3 |
| 8 | Hoàn trả mặt đường bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,92 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa về nơi đổ thải | Chương V - E HSMT | 102,66 | m3 |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| L | Móng tủ điện công tơ | |||
| 1 | Đào đất móng tủ, đất cấp 3 | Chương V - E HSMT | 2,448 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V - E HSMT | 14,25 | m2 |
| 3 | Ống nhựa D105/80 | Chương V - E HSMT | 18 | m |
| 4 | Ống nhựa D50/40 | Chương V - E HSMT | 42 | m |
| 5 | Bê tông móng tủ, xi măng M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 2,223 | m3 |
| 6 | Khung móng tủ điện M16x500x450x650 | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Ốp gạch thẻ 210x60mm móng tủ điện | Chương V - E HSMT | 5,25 | m2 |
| 8 | Đắp đất móng tủ điện, đất cấp 3 | Chương V - E HSMT | 1,044 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V - E HSMT | 1,404 | m3 |
| M | Móng tủ bù hạ thế | |||
| 1 | Đào đất móng tủ, đất cấp 3 | Chương V - E HSMT | 0,26 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V - E HSMT | 1,785 | m2 |
| 3 | Ống nhựa D105/80 | Chương V - E HSMT | 1 | m |
| 4 | Bê tông móng tủ, xi măng M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,2295 | m3 |
| 5 | Khung móng tủ điện M16x480x220x650 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Ốp gạch thẻ 210x60mm móng tủ điện | Chương V - E HSMT | 0,714 | m2 |
| 7 | Đắp đất móng tủ điện, đất cấp 3 | Chương V - E HSMT | 0,065 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V - E HSMT | 0,195 | m3 |
| N | Phần tháo dỡ đường dây hạ thế | |||
| 1 | Tháo dỡ cột BTLT 8,5m; 10,5m; BT chữ H | Chương V - E HSMT | 7 | cột |
| 2 | Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (2x16)mm2 | Chương V - E HSMT | 33,66 | m |
| 3 | Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x70)mm2 | Chương V - E HSMT | 219,3 | m |
| 4 | Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2 | Chương V - E HSMT | 480,42 | m |
| 5 | Tháo dỡ Tủ bù hạ thế hiện có | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Tháo dỡ Công tơ đo đếm từ xa 1P - ĐX1 | Chương V - E HSMT | 4 | hòm |
| 7 | Tháo dỡ Hòm công tơ 1P - H2 | Chương V - E HSMT | 10 | hòm |
| 8 | Tháo dỡ Hòm công tơ 1P - H4 | Chương V - E HSMT | 17 | hòm |
| 9 | Tháo dỡ Công tơ 1P | Chương V - E HSMT | 93 | cái |
| 10 | Tháo dỡ cáp trước hòm công tơ ≤ 2x16mm2 | Chương V - E HSMT | 1.488 | m |
| 11 | Tháo dỡ cáp sau hòm công tơ ≤ 2x10mm2 | Chương V - E HSMT | 837 | m |
| 12 | Tháo dỡ Aptomat 1P | Chương V - E HSMT | 93 | cái |
| 13 | Tháo dỡ cáp quang thông tin | Chương V - E HSMT | 870 | m |
| 14 | Tháo dỡ cáp đồng thông tin | Chương V - E HSMT | 870 | m |
| O | Phần thiết bị, lắp đặt chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Bộ điều khiển và giám sát chiếu sáng trung tâm | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Ắc quy lưu điện (12V - 2Ah) | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 4 | Sim số dịch vụ viễn thông | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt bộ điều khiển và giám sát chiếu sáng trung tâm | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cột thép đa giác côn cao 25m có dàn nâng hạ, mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E HSMT | 1 | cột |
| 8 | Tay bắt đèn pha | Chương V - E HSMT | 8 | tay |
| 9 | Bảng điện bakelite | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cột thép bát giác côn cao 14m, mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E HSMT | 1 | cột |
| 11 | Lọng bán nguyệt, lắp đèn pha chiếu rộng | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Bảng điện bakelite | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 13 | Cầu đấu 4Px60A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCCB 1P (1 cực) 6-40A | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 15 | Cột thép tròn côn cao 8m, dày 3,5mm, mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E HSMT | 26 | cột |
| 16 | Cần đèn 1 nhánh cao 1,5m, vươn 1,5m mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E HSMT | 26 | cần |
| 17 | Bảng điện bakelite | Chương V - E HSMT | 26 | cái |
| 18 | Cầu đấu 4Px60A | Chương V - E HSMT | 26 | cái |
| 19 | Aptomat MCCB 1P (1 cực) 6-40A | Chương V - E HSMT | 26 | cái |
| 20 | Cột thép tròn côn cao 10m, dày 4mm, mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E HSMT | 13 | cột |
| 21 | Cần đèn 2 nhánh cao 2,5m, vươn 2,5m mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E HSMT | 13 | cần |
| 22 | Bảng điện bakelite | Chương V - E HSMT | 13 | cái |
| 23 | Cầu đấu 4Px60A | Chương V - E HSMT | 13 | cái |
| 24 | Aptomat MCCB 1P (1 cực) 6-40A | Chương V - E HSMT | 26 | cái |
| 25 | Tay bắt đèn trang trí ngang thân cột | Chương V - E HSMT | 26 | bộ |
| 26 | Aptomat MCCB 1P (1 cực) 6-40A | Chương V - E HSMT | 26 | cái |
| 27 | Đèn pha chiếu sáng nút giao, bóng LED - Loại 1 | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 28 | Chóa đèn pha chiếu rộng IP65, bóng LED - Loại 2 | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED - Loại 3 | Chương V - E HSMT | 26 | bộ |
| 30 | Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED - Loại 4 | Chương V - E HSMT | 26 | bộ |
| 31 | Bộ đèn chiếu sáng trang trí bóng LED - Loại 5 | Chương V - E HSMT | 26 | bộ |
| 32 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x35+1x25mm2 | Chương V - E HSMT | 45,9 | m |
| 33 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x10+1x6mm2 | Chương V - E HSMT | 1.851,3 | m |
| 34 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 783 | m |
| 35 | Dây đồng trần M10 | Chương V - E HSMT | 1.897,2 | m |
| 36 | Bộ tiếp địa an toàn R1C | Chương V - E HSMT | 44 | bộ |
| 37 | Bộ tiếp địa trung tính R6C | Chương V - E HSMT | 7 | bộ |
| 38 | Làm đầu cáp - (3x35+1x25)mm2 | Chương V - E HSMT | 2 | đầu |
| 39 | Làm đầu cáp - (3x10+1x6)mm2 | Chương V - E HSMT | 52 | đầu |
| 40 | Luồn cáp cửa cột | Chương V - E HSMT | 54 | đầu |
| P | Móng cột đèn pha cao 25m | |||
| 1 | Đào đất móng cột, đất cấp 3 | Chương V - E HSMT | 72,0739 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V - E HSMT | 22,32 | m2 |
| 3 | Bê tông móng cột M100 đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 0,9 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột M200 đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 11,56 | m3 |
| 5 | Trát vữa móng cột | Chương V - E HSMT | 3,64 | m2 |
| 6 | Đắp đất móng cột, đất cấp 3, k = 0,95 | Chương V - E HSMT | 59,6139 | m3 |
| 7 | Ống nhựa D65/50 | Chương V - E HSMT | 1 | m |
| 8 | Khung móng cột M30x1750x20 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thép móng cột D ≤ 18 | Chương V - E HSMT | 314,085 | kg |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V - E HSMT | 12,46 | m3 |
| Q | Móng cột đèn pha cao 14m | |||
| 1 | Đào đất móng cột, đất cấp 3 | Chương V - E HSMT | 13,005 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V - E HSMT | 19,8 | m2 |
| 3 | Bê tông móng cột M200 đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 5,805 | m3 |
| 4 | Trát vữa móng cột | Chương V - E HSMT | 1,824 | m2 |
| 5 | Đắp đất móng cột, đất cấp 3 | Chương V - E HSMT | 7,2 | m3 |
| 6 | ống nhựa D65/50 | Chương V - E HSMT | 9 | m |
| 7 | Khung móng cột M24x1300x8 | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V - E HSMT | 5,805 | m3 |
| R | Móng cột chiếu sáng đường phố 12,5m | |||
| 1 | Đào đất móng cột, đất cấp 3 | Chương V - E HSMT | 26,364 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V - E HSMT | 62,4 | m2 |
| 3 | Bê tông móng cột M200 đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 16,38 | m3 |
| 4 | Trát vữa móng cột | Chương V - E HSMT | 2,6 | m2 |
| 5 | Đắp đất móng cột, đất cấp 3 | Chương V - E HSMT | 9,984 | m3 |
| 6 | ống nhựa D65/50 | Chương V - E HSMT | 39 | m |
| 7 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Chương V - E HSMT | 13 | bộ |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V - E HSMT | 16,38 | m3 |
| S | Móng cột chiếu sáng đường phố 9,5m | |||
| 1 | Đào đất móng cột, đất cấp 3 | Chương V - E HSMT | 41,184 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V - E HSMT | 106,6 | m2 |
| 3 | Bê tông móng cột M200 đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 25,675 | m3 |
| 4 | Trát vữa móng cột | Chương V - E HSMT | 5,2 | m2 |
| 5 | Ống nhựa D65/50 | Chương V - E HSMT | 78 | m |
| 6 | Đắp đất móng cột | Chương V - E HSMT | 15,509 | m3 |
| 7 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Chương V - E HSMT | 26 | bộ |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V - E HSMT | 25,675 | m3 |
| T | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Đào đất móng tủ, đất cấp 3 | Chương V - E HSMT | 0,312 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V - E HSMT | 2 | m2 |
| 3 | Bê tông móng tủ, xi măng M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,24 | m3 |
| 4 | Ốp gạch thẻ 210x60mm móng tủ điện | Chương V - E HSMT | 0,6936 | m2 |
| 5 | Đắp đất móng tủ, đất cấp 3 | Chương V - E HSMT | 0,207 | m3 |
| 6 | ống nhựa D65/50 | Chương V - E HSMT | 3 | m |
| 7 | Khung móng tủ điện: M16x450x250x650 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V - E HSMT | 0,105 | m3 |
| U | Công tác rãnh cáp ngầm chiếu sáng | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V - E HSMT | 1.719,2 | m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm DN80-3,2 | Chương V - E HSMT | 373 | m |
| 3 | Măng sông ống thép tráng kẽm D80 | Chương V - E HSMT | 62 | cái |
| 4 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | Chương V - E HSMT | 201,968 | m3 |
| 5 | Đệm cát rãnh cáp ngầm, k = 0,9 | Chương V - E HSMT | 34,1234 | m3 |
| 6 | Đệm cát rãnh cáp ngầm, k = 0,95 | Chương V - E HSMT | 19,1366 | m3 |
| 7 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Chương V - E HSMT | 4.005 | viên |
| 8 | Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 400 | Chương V - E HSMT | 259,6 | m2 |
| 9 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, k = 0,9 | Chương V - E HSMT | 143,508 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V - E HSMT | 58,46 | m3 |
| V | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cột đèn chiếu sáng cao 14m | Chương V - E HSMT | 2 | cột |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt lại lọng bắt đèn pha | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x25)mm2 | Chương V - E HSMT | 162,74 | m |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cần đèn trên cột BTLT | Chương V - E HSMT | 5 | cần |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi đèn chiếu sáng bóng SON hiện có | Chương V - E HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ, lắp đặt lại đèn chiếu sáng bóng Led 245W hiện có | Chương V - E HSMT | 10 | bộ |
| W | Phần rãnh cáp ngầm chính | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | Chương V - E HSMT | 1.119,7855 | m3 |
| 2 | Đệm cát rãnh cáp ngầm, k = 0,9 | Chương V - E HSMT | 270,1957 | m3 |
| 3 | Đệm cát rãnh cáp ngầm, k = 0,95 | Chương V - E HSMT | 82,3091 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Chương V - E HSMT | 15.138 | viên |
| 5 | Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 400 | Chương V - E HSMT | 358 | m2 |
| 6 | Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 600 | Chương V - E HSMT | 28,8 | m2 |
| 7 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, k = 0,9 | Chương V - E HSMT | 472,4525 | m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1, k = 0,95 | Chương V - E HSMT | 91,428 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V - E HSMT | 647,333 | m3 |
| X | Phần đặt ống dự phòng | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Chương V - E HSMT | 1.153,62 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Chương V - E HSMT | 1.153,62 | m |
| 3 | Ống nhựa uPVC D110-5,3 | Chương V - E HSMT | 1.153,62 | m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm DN200-4,78 | Chương V - E HSMT | 263 | m |
| 5 | Ống thép tráng kẽm DN125-3,96 | Chương V - E HSMT | 526 | m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 57 | cái |
| Y | Hố ga kéo cáp trên vỉa hè | |||
| 1 | Đào đất hố ga, đất cấp 3 | Chương V - E HSMT | 24,024 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V - E HSMT | 4,62 | m2 |
| 3 | Xây thành hố ga bằng gạch đặc, dày 200mm | Chương V - E HSMT | 7,56 | m3 |
| 4 | Trát vữa hố ga xi măng M75 dày 10mm | Chương V - E HSMT | 32,2 | m2 |
| 5 | Bê tông đáy hố ga M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 2,31 | m3 |
| 6 | Bê tông nắp đan (3 nắp) M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,9641 | m3 |
| 7 | Thép viền miệng hố ga | Chương V - E HSMT | 461,16 | kg |
| 8 | Thép viền nắp hố ga L90x90x8 | Chương V - E HSMT | 667,03 | kg |
| 9 | Cốt thép nắp hố ga (3 nắp) | Chương V - E HSMT | 101,01 | kg |
| 10 | Tai lắp viền miệng (6 cái) | Chương V - E HSMT | 4,116 | kg |
| 11 | Tắc kê nở M6 | Chương V - E HSMT | 42 | bộ |
| 12 | Quai nắp Bu lông + đai ốc + tấm đệm M12x450 (06 bộ) | Chương V - E HSMT | 30,534 | kg |
| 13 | Ống nhựa D200 | Chương V - E HSMT | 5,6 | m |
| 14 | Ống nhựa D90 | Chương V - E HSMT | 11,2 | m |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - E HSMT | 21 | cái |
| 16 | Đắp đất hố ga, đất cấp 3 | Chương V - E HSMT | 5,544 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V - E HSMT | 18,48 | m3 |
| Z | Cấp nước | |||
| AA | Phần công nghệ tuyến ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 560mm PN10 PE100 | Chương V - E HSMT | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 225mm PN10 PE100 | Chương V - E HSMT | 3,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 110mm PN10 PE100 | Chương V - E HSMT | 6,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 90mm PN10 PE80 | Chương V - E HSMT | 7,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống lồng thép đường kính 400mm | Chương V - E HSMT | 0,7 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống lồng thép đường kính 150mm | Chương V - E HSMT | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D560x45 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D225x90 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê HDPE D225x90 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê HDPE D225x110 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê HDPE D110x63 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê HDPE D90x63 | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê HDPE D90x75 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nối nhanh gang D560 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nối nhanh gang D225 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nối nhanh gang D110 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nối nhanh gang D90 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 18 | Mốc tim tuyến bằng sứ | Chương V - E HSMT | 52 | cái |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d = 560mm | Chương V - E HSMT | 1,5 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d = 225mm | Chương V - E HSMT | 3,4 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d = 110mm | Chương V - E HSMT | 6,3 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d = 90mm | Chương V - E HSMT | 7,1 | 100m |
| 23 | Xúc xả đường kính ống 560mm | Chương V - E HSMT | 1,5 | 100m |
| 24 | Xúc xả đường kính ống 225mm | Chương V - E HSMT | 3,4 | 100m |
| 25 | Xúc xả đường kính ống 110mm | Chương V - E HSMT | 6,3 | 100m |
| 26 | Nước cho công tác thử áp lực | Chương V - E HSMT | 44,573 | m3 |
| 27 | Quả mút trơn D560 | Chương V - E HSMT | 2 | quả |
| 28 | Quả mút trơn D225 | Chương V - E HSMT | 2 | quả |
| 29 | Quả mút trơn D110 | Chương V - E HSMT | 2 | quả |
| AB | Hố đồng hồ D80 (2 hố) | |||
| 1 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm (bao gồm BU D110+ bích thép rỗng D100) | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 2 | BU D110 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 3 | Bích thép rỗng D100 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn thép BB D100x80 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van cổng 2c BB D80 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống đường kính 80mm | Chương V - E HSMT | 0,0128 | 100m |
| 7 | Lắp bích thép rỗng D80 | Chương V - E HSMT | 4 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ cơ BB D80 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 c BB D80 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Adapter gang D110 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 11 | Nắp gang D700+ bản lề | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tê lọc cặn BB D80 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| AC | Hố van D200 (1hố) | |||
| 1 | Lắp đặt Adapter gang D200 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van D200 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| AD | Hố van xả khí D100 (1 hố) | |||
| 1 | Lắp đặt đầu nối gắn bích D560 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tê thép BBB D500-500 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Adapter gang D560 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp bích thép rỗng D560 | Chương V - E HSMT | 1 | cặp bích |
| 5 | Lắp bích thép đặc D560 | Chương V - E HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 6 | Lắp đặt ống thép đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 0,002 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van 2 chiều BB D100 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp bích thép rỗng D100 | Chương V - E HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt bầu xả khí D100 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| AE | Hố van xả khí D25 (1 hố) | |||
| 1 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 200mm( bao gồm BU D200+ bích thép rỗng D200) | Chương V - E HSMT | 0,5 | bộ |
| 2 | BU D200 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bích thép rỗng D200 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê thép BBB D200x200 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Adapter gang D200 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống đường kính 200mm | Chương V - E HSMT | 0,002 | 100m |
| 7 | Lắp bích thép đặc D200 | Chương V - E HSMT | 1 | cặp bích |
| 8 | Khoét lỗ D25 | Chương V - E HSMT | 0,1 | 10 mối |
| 9 | Lắp đặt ống TMK D25 | Chương V - E HSMT | 0,001 | 100m |
| 10 | Lắp đặt van ren 2C D25 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bầu xả khí D25 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| AF | Hố van D80 (2 hố) | |||
| 1 | Lắp đặt đầu nối gắn bích D80 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt Adapter gang D80 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp bích thép rỗng D80 | Chương V - E HSMT | 1 | cặp bích |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều BB D80 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| AG | Hố van D65 (2 hố) | |||
| 1 | Lắp đặt đầu nối gắn bích D75 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt Adapter gang D75 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp bích thép rỗng D65 | Chương V - E HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều BB D65 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| AH | Hố van D50 (9 hố) | |||
| 1 | Lắp đặt đầu nối gắn bích D63 | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt Adapter gang D63 | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 3 | Lắp bích thép rỗng D65 | Chương V - E HSMT | 4,5 | cặp bích |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều BB D50 | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| AI | Đấu nối cho 350 hộ khách hàng | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ gang DN90x20 | Chương V - E HSMT | 250 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ gang DN75x20 | Chương V - E HSMT | 100 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút hàn HDPE DN25x90độ | Chương V - E HSMT | 350 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN25 PN16 PE80 | Chương V - E HSMT | 7 | 100m |
| 5 | Hộp đồng hồ | Chương V - E HSMT | 350 | hộp |
| AJ | Bơm tăng áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chìm công suất 30m3/h - 7,5kW | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép D600 | Chương V - E HSMT | 0,025 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép D100 | Chương V - E HSMT | 0,055 | 100m |
| 4 | Lắp bích thép rỗng D100 | Chương V - E HSMT | 5 | cặp bích |
| 5 | Lắp đặt cút thép UU D100x90 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép BBB D100 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van cổng 2 chiều BB D100 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 9 | Bu lông M18 L100 | Chương V - E HSMT | 168 | bộ |
| 10 | Gioăng cao su D200 | Chương V - E HSMT | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10 bar | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D20 | Chương V - E HSMT | 0,006 | 100m |
| 13 | Lắp đặt van 2 chiều D20 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 | Chương V - E HSMT | 0,003 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van xả khí D25mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 17 | Tôn bệ máy | Chương V - E HSMT | 117,75 | kg |
| 18 | Tôn đáy | Chương V - E HSMT | 60,288 | kg |
| 19 | Lắp đặt lọc rác BB D100 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt arapter D100 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 21 | Bu lông inox M30 L70 | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 22 | Que hàn Inox | Chương V - E HSMT | 5 | kg |
| 23 | Que hàn 4 ly | Chương V - E HSMT | 20 | kg |
| AK | Hố xả cặn D90 (3 hố) | |||
| 1 | Lắp đặt BU đường kính 80mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp bích thép rỗng D80 | Chương V - E HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 3 | Lắp đặt van 2 chiều D100 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| AL | Xây dựng tuyến ống | |||
| 1 | Đào mương đặt ống, đất cấp 3 | Chương V - E HSMT | 15,5187 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Chương V - E HSMT | 5,7953 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Chương V - E HSMT | 9,085 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa về nơi đổ thải | Chương V - E HSMT | 6,4337 | 100m3 |
| AM | Xây dựng hố đồng hồ D80 (2 hố) | |||
| 1 | Đào đất đặt hố van, đất cấp 3 | Chương V - E HSMT | 0,1298 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đáy hố | Chương V - E HSMT | 0,0294 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót hố van mác 150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 0,6451 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy hố van mác 200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,6451 | m3 |
| 5 | Xây tường hố van bằng gạch KT220x105x60mm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - E HSMT | 1,7994 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng miệng hố van mác 200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,3845 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông giằng miệng hố | Chương V - E HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 8 | Trát trong tường hố van dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - E HSMT | 6,912 | m2 |
| 9 | Láng nền vữa xi măng #75 dày 2cm | Chương V - E HSMT | 2,56 | m2 |
| 10 | Bê tông gối đỡ ống mác 200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,04 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông gối đỡ ống | Chương V - E HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,4031 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan fi 10 | Chương V - E HSMT | 0,0417 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan fi 8 | Chương V - E HSMT | 0,0012 | tấn |
| 15 | Thép L100x63x6 mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 242,98 | kg |
| 16 | Thép tấm 150x150x5 mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 8,84 | kg |
| 17 | Lắp đặt thép tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,2518 | tấn |
| 18 | Bu lông chữ U M12x460 | Chương V - E HSMT | 72 | bộ |
| 19 | Lắp đặt tấm đan > 50kg | Chương V - E HSMT | 6 | cấu kiện |
| 20 | Đắp đất k = 0,85 | Chương V - E HSMT | 0,0704 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa về nơi đổ thải | Chương V - E HSMT | 0,0594 | 100m3 |
| AN | Xây dựng hố van D200 (1 hố) | |||
| 1 | Đào đất đặt hố van, đất cấp 3 | Chương V - E HSMT | 0,0649 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đáy hố | Chương V - E HSMT | 0,0147 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót hố van mác 150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 0,3226 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy hố van mác 200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,3226 | m3 |
| 5 | Xây tường hố van bằng gạch KT220x105x60mm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - E HSMT | 0,8997 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng miệng hố van mác 200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,1923 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông giằng miệng hố | Chương V - E HSMT | 0,0235 | 100m2 |
| 8 | Trát trong tường hố van dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - E HSMT | 3,456 | m2 |
| 9 | Láng nền vữa xi măng #75 dày 2cm | Chương V - E HSMT | 1,28 | m2 |
| 10 | Bê tông gối đỡ ống mác 200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,02 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông gối đỡ ống | Chương V - E HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,2015 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan fi 10 | Chương V - E HSMT | 0,0209 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan fi 8 | Chương V - E HSMT | 0,0006 | tấn |
| 15 | Thép L100x63x6 mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 121,49 | kg |
| 16 | Thép tấm 150x150x5 mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 4,42 | kg |
| 17 | Lắp đặt thép tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,1259 | tấn |
| 18 | Bu lông chữ U M12x460 | Chương V - E HSMT | 36 | bộ |
| 19 | Lắp đặt tấm đan > 50kg | Chương V - E HSMT | 3 | cấu kiện |
| 20 | Đắp đất k = 0,85 | Chương V - E HSMT | 0,0351 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa về nơi đổ thải | Chương V - E HSMT | 0,0298 | 100m3 |
| AO | Xây dựng hố van xả khí D100 (1 hố) | |||
| 1 | Đào đất đặt hố van, đất cấp 3 | Chương V - E HSMT | 0,2455 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đáy hố | Chương V - E HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót hố van mác 150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 0,6 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy hố van mác 150, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,6 | m3 |
| 5 | Xây tường hố van bằng gạch KT220x105x60mm, VXM mác 75 | Chương V - E HSMT | 3,4931 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng miệng hố van mác 200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,2992 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông giằng miệng hố | Chương V - E HSMT | 0,0364 | 100m2 |
| 8 | Trát trong tường hố van dày 2cm, VXM mác 75 | Chương V - E HSMT | 16,8032 | m2 |
| 9 | Láng nền VXM #75 dày 2cm | Chương V - E HSMT | 3,9776 | m2 |
| 10 | Bê tông gối đỡ ống mác 200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,027 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông gối đỡ ống | Chương V - E HSMT | 0,0036 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,496 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan fi 10 | Chương V - E HSMT | 0,0163 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan fi 6 | Chương V - E HSMT | 0,0004 | tấn |
| 15 | Thép V75x75x6 mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 151,0288 | kg |
| 16 | Lắp đặt thép tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,151 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan > 50kg | Chương V - E HSMT | 2 | cấu kiện |
| 18 | Đắp đất k = 0,85 | Chương V - E HSMT | 0,1148 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa về nơi đổ thải | Chương V - E HSMT | 0,1307 | 100m3 |
| AP | Xây dựng hố van xả cặn D150 (1 hố) | |||
| 1 | Đào đất đặt hố van, đất cấp 3 | Chương V - E HSMT | 0,183 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đáy hố | Chương V - E HSMT | 0,0152 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy hố van mác 150, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,9677 | m3 |
| 4 | Xây tường hố van bằng gạch KT220x105x60mm, VXM mác 75 | Chương V - E HSMT | 2,6237 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng miệng hố van mác 200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,2715 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông giằng miệng hố | Chương V - E HSMT | 0,0331 | 100m2 |
| 7 | Trát trong tường hố van dày 2cm, VXM mác 75 | Chương V - E HSMT | 9,4464 | m2 |
| 8 | Láng nền VXM #75 dày 2cm | Chương V - E HSMT | 2,56 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,408 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan fi 10 | Chương V - E HSMT | 0,0194 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan fi 6 | Chương V - E HSMT | 0,0007 | tấn |
| 12 | Thép V75x75x6 mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 139,178 | kg |
| 13 | Lắp đặt thép tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,1392 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan > 50kg | Chương V - E HSMT | 2 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất k = 0,85 | Chương V - E HSMT | 0,0882 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa về nơi đổ thải | Chương V - E HSMT | 0,0948 | 100m3 |
| AQ | Xây dựng hố van xả khí D25 (1 hố) | |||
| 1 | Đào đất đặt hố van, đất cấp 3 | Chương V - E HSMT | 0,0482 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đáy hố | Chương V - E HSMT | 0,0112 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót hố van mác 150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 0,2198 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy hố van mác 200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,1642 | m3 |
| 5 | Xây tường hố van bằng gạch KT220x105x60mm, VXM mác 75 | Chương V - E HSMT | 0,8168 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng miệng hố van mác 200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,1461 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông giằng miệng hố | Chương V - E HSMT | 0,0179 | 100m2 |
| 8 | Trát trong tường hố van dày 2cm, VXM mác 75 | Chương V - E HSMT | 2,414 | m2 |
| 9 | Láng nền VXM #75 dày 2cm | Chương V - E HSMT | 0,7 | m2 |
| 10 | Bê tông gối đỡ ống mác 200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,027 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông gối đỡ ống | Chương V - E HSMT | 0,0036 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,108 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan fi 10 | Chương V - E HSMT | 0,0105 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan fi 8 | Chương V - E HSMT | 0,0005 | tấn |
| 15 | Thép L100x63x6 mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 76,81 | kg |
| 16 | Thép tấm 150x150x5 mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 3,54 | kg |
| 17 | Lắp đặt thép tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,0804 | tấn |
| 18 | Bu lông chữ U M12x460 | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt tấm đan >50kg | Chương V - E HSMT | 2 | cấu kiện |
| 20 | Đắp đất k=0,85 | Chương V - E HSMT | 0,0295 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa về nơi đổ thải | Chương V - E HSMT | 0,0187 | 100m3 |
| AR | Xây dựng hố van D80, D65, D50 (13 hố) | |||
| 1 | Đào đất đặt hố van, đất cấp 3 | Chương V - E HSMT | 0,5953 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đáy hố | Chương V - E HSMT | 0,1201 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy hố van mác 150, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 4,6246 | m3 |
| 4 | Xây tường hố van bằng gạch KT220x105x60mm, VXM mác 75 | Chương V - E HSMT | 7,3513 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng miệng hố van mác 200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,8133 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông giằng miệng hố | Chương V - E HSMT | 0,1794 | 100m2 |
| 7 | Trát trong tường hố van dày 2cm, VXM mác 75 | Chương V - E HSMT | 32,76 | m2 |
| 8 | Láng nền VXM #75 dày 2cm | Chương V - E HSMT | 13 | m2 |
| 9 | Bê tông gối đỡ ống mác 200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,104 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông gối đỡ ống | Chương V - E HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,3 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan fi 10 | Chương V - E HSMT | 0,1291 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan fi 6 | Chương V - E HSMT | 0,0087 | tấn |
| 14 | Thép V75x75x6 mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 902,8656 | kg |
| 15 | Lắp đặt thép tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,9029 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan > 50kg | Chương V - E HSMT | 26 | cấu kiện |
| 17 | Đắp đất k = 0,85 | Chương V - E HSMT | 0,3661 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa về nơi đổ thải | Chương V - E HSMT | 0,2292 | 100m3 |
| AS | Xây dựng hố bơm tăng áp | |||
| 1 | Đào đất đặt hố van, đất cấp 3 | Chương V - E HSMT | 0,1013 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đáy hố | Chương V - E HSMT | 0,0141 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy hố van mác 200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,1494 | m3 |
| 4 | Xây tường hố van bằng gạch KT220x105x60mm, VXM mác 75 | Chương V - E HSMT | 3,962 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng miệng hố van mác 200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,4571 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông giằng miệng hố | Chương V - E HSMT | 0,0514 | 100m2 |
| 7 | Trát trong tường hố van dày 2cm, VXM mác 75 | Chương V - E HSMT | 8,352 | m2 |
| 8 | Láng nền VXM #75 dày 2cm | Chương V - E HSMT | 7,5075 | m2 |
| 9 | Ván khuôn dầm D1 | Chương V - E HSMT | 0,0243 | 100m2 |
| 10 | Bê tông dầm đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,1823 | m3 |
| 11 | Thép dầm fi8 | Chương V - E HSMT | 6,636 | tấn |
| 12 | Thép dầm fi12 | Chương V - E HSMT | 14,5632 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 11,745 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan fi 10 | Chương V - E HSMT | 0,1064 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan fi 8 | Chương V - E HSMT | 0,0062 | tấn |
| 16 | Thép V120x120x10 mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 881,712 | kg |
| 17 | Thép V130x130x10 mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 254,7168 | kg |
| 18 | Thép tấm 150x150x5 mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 8,8313 | kg |
| 19 | Lắp đặt thép tấm đan | Chương V - E HSMT | 1,1453 | tấn |
| 20 | Bu lông chữ U M12x460 | Chương V - E HSMT | 10 | bộ |
| 21 | Lắp đặt tấm đan > 50kg | Chương V - E HSMT | 18 | cấu kiện |
| 22 | Đắp đất k = 0,85 | Chương V - E HSMT | 0,0291 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất thừa về nơi đổ thải | Chương V - E HSMT | 0,0722 | 100m3 |
| AT | Xây dựng gối đỡ cút | |||
| 1 | Đào gối đỡ cút | Chương V - E HSMT | 0,2304 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót mác 100, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 0,868 | m3 |
| 3 | Bê tông gối đỡ cút, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 1,785 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông gối đỡ cút | Chương V - E HSMT | 0,1062 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép gối đỡ cút phi 8mm | Chương V - E HSMT | 0,1597 | tấn |
| 6 | Đắp đất k = 0,85 | Chương V - E HSMT | 0,2039 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa về nơi đổ thải | Chương V - E HSMT | 0,0265 | 100m3 |
| AU | Xây dựng hố van xả cặn D90 (3 hố) | |||
| 1 | Đào đất đặt hố van, đất cấp 3 | Chương V - E HSMT | 0,207 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đáy hố | Chương V - E HSMT | 0,0313 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy hố van mác 150, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,3624 | m3 |
| 4 | Xây tường hố van bằng gạch KT220x105x60mm, VXM mác 75 | Chương V - E HSMT | 0,8743 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng miệng hố van mác 200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,4977 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông giằng miệng hố | Chương V - E HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 7 | Trát trong tường hố van dày 2cm, VXM mác 75 | Chương V - E HSMT | 10,68 | m2 |
| 8 | Láng nền VXM #75 dày 2cm | Chương V - E HSMT | 3 | m2 |
| 9 | Bê tông gối đỡ ống mác 200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,036 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông gối đỡ ống | Chương V - E HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,4465 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan fi 10 | Chương V - E HSMT | 0,0359 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan fi 6 | Chương V - E HSMT | 0,002 | tấn |
| 14 | Thép V75x75x6 mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 252,174 | kg |
| 15 | Lắp đặt thép tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,2522 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan > 50kg | Chương V - E HSMT | 6 | cấu kiện |
| 17 | Đắp đất k = 0,85 | Chương V - E HSMT | 0,1243 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa về nơi đổ thải | Chương V - E HSMT | 0,0827 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.015E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.029E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | -Yêu cầu: Là kỹ sư điện, đã làm chỉ huy thi công ít nhất 03 năm trong đó có 1 công trình tương tự, có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.- Nhà thầu cung cấp:(1) Tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).(4) Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (chứng thực).(5) Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (chứng thực). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công. | 2 | - Yêu cầu: Là kỹ sư điện, đã thi công ít nhất 03 năm trong đó có 1 công trình tương tự, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.- Nhà thầu cung cấp:1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).(4) Chứng chỉ hành nghề giám sát (chứng thực). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công. | 1 | -Yêu cầu: Là kỹ sư cấp thoát nước, đã thi công ít nhất 03 năm trong đó có 1 công trình tương tự, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.- Nhà thầu cung cấp:1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).(4) Chứng chỉ hành nghề giám sát (chứng thực). | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật trắc địa. | 2 | - Yêu cầu: Là kỹ sư trắc địa, đã là kỹ thuật trắc địa ít nhất 02 năm trong đó có 1 công trình có tính chất tương tự.- Nhà thầu cung cấp:(1) Tài liệu chứng minh thi công các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp (chứng thực). | 2 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phòng cháy chữa cháy. | 2 | - Yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo về phòng cháy chữa cháy, đã thi công công trình tương tự về phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình.- Nhà thầu cung cấp:1) Tài liệu chứng minh thi công các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Chứng chỉ về phòng cháy chữa cháy (chứng thực). | 2 | 1 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động. | 2 | - Yêu cầu: Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ (chứng nhận) đào tạo an toàn lao động, đã là kỹ thuật phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự.- Nhà thầu cung cấp:(1) Tài liệu chứng minh thi công các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp (chứng thực).(4) Chứng chỉ đào tạo an toàn lao động - vệ sinh môi trường (chứng thực). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị kiểm tra, thí nghiệm (01 đồng hồ vạn năng; 01 đồng hồ đo điện trở đất; 01 đồng hồ đo điện trở cách điện). | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. | 2 |
| 2 | Máy cắt đường bê tông, đường nhựa. | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. | 2 |
| 3 | Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử). | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông. | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. | 2 |
| 5 | Xe cẩu tự hành ≥ 3,5 tấn. | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. | 2 |
| 6 | Xe ôtô tự đổ ≥ 5 tấn. | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. | 4 |
| 7 | Máy hàn điện. | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. | 2 |
| 8 | Máy bắn đường bê tông, đường nhựa. | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc. | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. | 4 |
| 10 | Máy xúc đất ≥ 0,15m3. | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. | 2 |
| 11 | Máy hàn nhiệt, đường kính ≥ 560. | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. | 1 |
| 12 | Đồng hồ đo áp lực. | - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi