Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210780860-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210738047 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 16:43:00 đến ngày 2021-08-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,174,617,967 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy rải dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức kéo 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị thi công khácnhàthầu đề xuất thêm (nếucó) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công khácnhàthầu đề xuất thêm (nếucó) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: SCL lưới điện trung thế lộ 473-E2.14 (nhánh Thanh Phúc, nhánh Hoàng Quốc Việt, nhánh TĐC ĐHHP), lộ 476-E2.14, lộ 471-E2.36, lộ 479-E2.14 - Quận Kiến An - HP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng cột BTLT PC I-12-190-9.0 (bao gồm cả mặt bích) | 2 | Cột | |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng cột BTLT PC I-16-190-9.2 (bao gồm cả mặt bích) | 2 | Cột | |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng cột BTLT PC I-20-190-11 (bao gồm cả mặt bích) | 4 | Cột | |
| 4 | Cung cấp và lắp dựng cột BTLT PC I-20-190-13 (bao gồm cả mặt bích) | 2 | Cột | |
| 5 | Ghíp A35-150 | 326 | Cái | |
| 6 | Cung cấp và ép đầu cốt AM 120mm2 | 6 | Cái | |
| 7 | Cung cấp và ép đầu cốt AM 95mm2 | 3 | Cái | |
| 8 | Cung cấp và ép đầu cốt AM 70mm2 | 3 | Cái | |
| 9 | Cung cấp và ép đầu cốt AM 50mm2 | 24 | Cái | |
| 10 | Cung cấp và kéo rải dây AC 120/19 bọc mỡ | 15.716 | m | |
| 11 | Cung cấp và kéo rải dây AC 95/16 bọc mỡ | 643 | m | |
| 12 | Cung cấp và kéo rải dây AC 70/11 bọc mỡ | 2.097 | m | |
| 13 | Cung cấp và kéo rải dây AC 50/8 bọc mỡ | 1.412 | m | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt xà kép lệch 24kV | 1 | Bộ | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt xà kép bằng cột đơn 24kV | 6 | Bộ | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt xà hình PI (tầng 1 và tầng 2) | 3 | Bộ | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt chụp đơn 2,5m | 2 | Bộ | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt sứ đứng polyme 24kV (cả ty + kẹp) | 326 | Quả | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt sứ Chuỗi đỡ polyme 24kV + phụ kiện | 27 | Bộ | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt sứ Chuỗi néo polyme 24kV + phụ kiện | 99 | Bộ | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa đường dây | 45 | Bộ | |
| 22 | Kéo rải dây nhôm lõi thép AC 120/19 mm2 bọc mỡ qua vị trí bẻ góc | 18 | Vị trí | |
| 23 | Kéo rải dây nhôm lõi thép AC 50/8 mm2 bọc mỡ qua vị trí bẻ góc | 18 | Vị trí | |
| 24 | Kéo rải dây nhôm lõi thép AC 120/19 mm2 bọc mỡ vượt đường giao thông 5m| 12 | Vị trí | | |
| 25 | Kéo rải dây nhôm lõi thép AC 70/11 mm2 bọc mỡ vượt đường giao thông 5m| 3 | Vị trí | | |
| 26 | Kéo rải dây nhôm lõi thép AC 50/8 mm2 bọc mỡ vượt đường giao thông 5m| 12 | Vị trí | | |
| 27 | Kéo rải dây nhôm lõi thép AC 120/19 mm2 bọc mỡ vượt đường dây hạ thế | 15 | Vị trí | |
| 28 | Kéo rải dây nhôm lõi thép AC 70/11 mm2 bọc mỡ vượt đường dây hạ thế | 3 | Vị trí | |
| 29 | Kéo rải dây nhôm lõi thép AC 50/8 mm2 bọc mỡ vượt đường dây hạ thế | 3 | Vị trí | |
| 30 | Móng cột MT12 | 2 | Móng | |
| 31 | Móng cột MT16 | 2 | Móng | |
| 32 | Móng cột MT20 | 6 | Móng | |
| 33 | Thu hồi cột LT20 cũ (ngọn cột 230) | 6 | cột | |
| 34 | Thu hồi cột LT16 cũ (ngọn cột 190) | 2 | cột | |
| 35 | Thu hồi cột LT12 cũ (ngọn cột 190) | 2 | Cột | |
| 36 | Thu hồi dây AC 120 | 13.562 | M | |
| 37 | Thu hồi dây AC 120 | 1.681 | M | |
| 38 | Thu hồi dây AC 95 | 623 | M | |
| 39 | Thu hồi dây AC 70 | 2.034 | M | |
| 40 | Thu hồi dây AC 50 | 1.369 | M | |
| 41 | Thu hồi xà hình Pi (tầng 1+ tầng 2) (380kg) | 3 | bộ | |
| 42 | Thu hồi xà kép lệch, cũ (55kg) | 1 | bộ | |
| 43 | Thu hồi xà bằng kép (60 kg) | 6 | Bộ | |
| 44 | Thu hồi chụp đầu cột 2,5m (70kg) | 1 | Bộ | |
| 45 | Thu hồi sứ chuỗi thủy tinh cũ (3 bát/chuỗi) | 99 | chuỗi | |
| 46 | Thu hồi sứ chuỗi thủy tinh cũ (2bát/chuỗi) | 27 | chuỗi | |
| 47 | Thu hồi sứ VHD 24kV (thu ty sứ) | 326 | ty sứ | |
| 48 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho An Lạc | 1 | t.bộ | |
| 49 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây | 45 | Bộ | |
| 50 | Thí nghiệm sứ đứng polyme 24kV (cả ty+kẹp) | 326 | Bộ | |
| 51 | Thí nghiệm sứ chuỗi đỡ Polyme 24kV+phụ kiện | 27 | chuỗi | |
| 52 | Thí nghiệm sứ chuỗi néo polyme 24kV +phụ kiện | 99 | chuỗi | |
| 53 | Đền bù đất nông nghiệp vĩnh viễn (phần móng cột) | 36 | m2 | |
| 54 | Đền bù hoa màu phần móng cột (cam tán rộng 1,2m) | 12 | m2 | |
| 55 | Chi phí hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm khi thu hồi đất nông nghiệp | 36 | m2 | |
| 56 | Chi phí bồi thường hoa màu trên hành lang tuyến khi thi công kéo rải dây (bồi thường lúa tẻ) | 1.482 | m2 | |
| B | Công trình: SCL Đường dây trung thế nhánh Thuỷ Giang, nhánh Hải An, nhánh Viện kỹ thuật Hải Quân, nhánh Phú Hải và SCL lưới điện hạ thế các TBA Trường Sơn 1,2 4, NT Thành Tô, Hải Thành 3, Ninh Hải 1,2; tập thể Hải Quân; Anh Dũng 1, Phú Hải 1 - quận Dương Kinh | |||
| 1 | Cung cấp và kéo rải cáp nhôm lõi thép As 70/11 bọc mỡ | 1.998 | m | |
| 2 | Cung cấp và kéo rải cáp nhôm lõi thép As 50/8 bọc mỡ | 4.902 | m | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt xà kép lệch 01 | 36 | Bộ | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt xà kép lệch 02 | 6 | Bộ | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt xà kép lệch 03 | 3 | Bộ | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt xà kép bằng | 2 | Bộ | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt sứ đứng 22kV + ty | 217 | Quả | |
| 8 | Ghíp A50 | 168 | Cái | |
| 9 | Ghíp A70 | 78 | Cái | |
| 10 | Cung cấp và ép đầu cốt AM50 | 12 | Cái | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa đường dây | 25 | Bộ | |
| 12 | Kéo cáp nhôm lõi thép 50 mm2 qua vị trí bẻ góc | 12 | Vị trí | |
| 13 | Kéo cáp nhôm lõi thép 70 mm2 qua vị trí bẻ góc | 12 | Vị trí | |
| 14 | Kéo cáp nhôm lõi thép 50 mm2 vượt đường dây hạ thế | 3 | Vị trí | |
| 15 | Kéo cáp nhôm lõi thép 50 mm2 vượt đường giao thông 5| 6 | Vị trí | | |
| 16 | Thu hồi cáp nhôm AC70 mm2 | 1.998 | mét | |
| 17 | Thu hồi cáp nhôm AC50 mm3 | 4.902 | mét | |
| 18 | Thu hồi xà kép lệch (20 kg/bộ) | 45 | Bộ | |
| 19 | Thu hồi xà kép bằng (20kg/bộ) | 2 | Bộ | |
| 20 | Cung cấp và lắp dựng cột BTLT NPC I-8-160-3.5 (bao gồm cả mặt bích) | 1 | Cột | |
| 21 | Cung cấp và lắp dựng cột BTLT NPC I-7-160-2.5 (bao gồm cả mặt bích) | 36 | Cột | |
| 22 | Cung cấp và lắp dựng cột BTLT NPC I-7-160-2.5 (bao gồm cả mặt bích) | 21 | Cột | |
| 23 | Cung cấp và lắp dựng cột BTLT NPC I-7-160-3.5 (bao gồm cả mặt bích) | 14 | Cột | |
| 24 | Cung cấp và lắp dựng cột BTLT NPC I-7-160-3.5 (bao gồm cả mặt bích) | 1 | Cột | |
| 25 | Móc treo đơn F20 | 250 | Cái | |
| 26 | Kẹp hãm 4x95-150 | 51 | Cái | |
| 27 | Kẹp hãm 4x50-95 | 21 | Cái | |
| 28 | Kẹp treo 25-120 | 34 | Cái | |
| 29 | Ghíp A35-120 | 95 | Cái | |
| 30 | Hộp nhựa bọc ghíp | 95 | Cái | |
| 31 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng-nhôm-120mm | 4 | Cái | |
| 32 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng-nhôm-95mm | 8 | Cái | |
| 33 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng-nhôm-70m | 4 | Cái | |
| 34 | Cung cấp và kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE 4x120 | 946 | M | |
| 35 | Cung cấp và kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE 4x95 | 834 | M | |
| 36 | Cung cấp và kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE 4x50 | 780 | M | |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt xà đơn lệch hạ thế | 2 | Bộ | |
| 38 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong | 1.026 | Cái | |
| 39 | Vòng treo ABC | 73 | Cái | |
| 40 | Kẹp bổ trợ | 114 | Cái | |
| 41 | Đai thép + Khóa đai | 1.046 | Bộ | |
| 42 | Tháo, lắp cáp LV ABC - A 4x120 lấy lại độ võng | 1.147 | mét | |
| 43 | Tháo, lắp cáp LV ABC - A 4x95 lấy lại độ võng | 470 | mét | |
| 44 | Tháo, lắp cáp LV ABC - A 4x70 lấy lại độ võng | 825 | mét | |
| 45 | Tháo, lắp cáp LV ABC - A 4x50 lấy lại độ võng | 413 | mét | |
| 46 | Tháo, lắp cáp LV ABC - A 4x35 lấy lại độ võng | 65 | mét | |
| 47 | Tháo, lắp cáp LV ABC - A 2x35 lấy lại độ võng | 76 | mét | |
| 48 | Kéo cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE 4x120 qua vị trí bẻ góc | 1 | Vị trí | |
| 49 | Kéo cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE 4x95 qua vị trí bẻ góc | 2 | Vị trí | |
| 50 | Kéo cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE 4x50 qua vị trí bẻ góc | 1 | Vị trí | |
| 51 | Kéo cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE 4x120 vượt đường giao thông 3| 4 | Vị trí | | |
| 52 | Kéo cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE 4x50 vượt đường giao thông 3| 2 | Vị trí | | |
| 53 | Kéo cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE 4x120 vượt đường giao thông 5| 1 | Vị trí | | |
| 54 | Kéo cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE 4x95 vượt đường giao thông 5| 4 | Vị trí | | |
| 55 | Kéo cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE 4x50 vượt đường giao thông 5| 1 | Vị trí | | |
| 56 | Tháo, lắp hộp công tơ H4,H3 | 131 | Hộp | |
| 57 | Tháo, lắp hộp công tơ H2 | 47 | Hộp | |
| 58 | Tháo, lắp hộp công tơ H1 | 111 | Hộp | |
| 59 | Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha | 21 | Hộp | |
| 60 | Đấu nối công tơ vào đường trục | 165 | Hộp | |
| 61 | Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x4 | 1.156 | mét | |
| 62 | Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 | 84 | mét | |
| 63 | Lắp dựng cột gỗ tạm 7m | 16 | Cột | |
| 64 | Tháo lắp Hộp công tơ H4,H3 | 25 | Hộp | |
| 65 | Tháo lắp Hộp công tơ H2 | 7 | Hộp | |
| 66 | Tháo lắp Hộp công tơ H1 | 18 | Hộp | |
| 67 | Móng MT3 (thủ công) | 72 | Móng | |
| 68 | Móng MT4 (thủ công) | 1 | Móng | |
| 69 | Thu hồi cột LT8 (chặt chân) | 1 | cột | |
| 70 | Thu hồi cột H7 (Chặt chân) | 56 | cột | |
| 71 | Thu hồi cột H7 (phá bỏ móng cũ do trồng tại vị trí cột cũ) | 16 | Cột | |
| 72 | Thu hồi cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE 4x120 | 910 | M | |
| 73 | Thu hồi cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE 4x95 | 795 | M | |
| 74 | Thu hồi cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE 4x50 | 620 | M | |
| 75 | Thu hồi dây AC 50 PVC | 500 | m | |
| 76 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho An Lạc | 1 | t.bộ | |
| 77 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây | 25 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.240.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Xe cẩu | ≥ 7 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 4 | Máy rải dây | Máy rải dây | 1 |
| 5 | Tời điện | Sức kéo 5 tấn | 1 |
| 6 | Thiết bị thi công khácnhàthầu đề xuất thêm (nếucó) | Thiết bị thi công khácnhàthầu đề xuất thêm (nếucó) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi