Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210780860-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210738047
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 16:43:00 đến ngày 2021-08-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,174,617,967 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rải dây
- Đặc điểm thiết bị Máy rải dây
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức kéo 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị thi công khácnhàthầu đề xuất thêm (nếucó)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công khácnhàthầu đề xuất thêm (nếucó)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: SCL lưới điện trung thế lộ 473-E2.14 (nhánh Thanh Phúc, nhánh Hoàng Quốc Việt, nhánh TĐC ĐHHP), lộ 476-E2.14, lộ 471-E2.36, lộ 479-E2.14 - Quận Kiến An - HP
1Cung cấp và lắp dựng cột BTLT PC I-12-190-9.0 (bao gồm cả mặt bích)2Cột
2Cung cấp và lắp dựng cột BTLT PC I-16-190-9.2 (bao gồm cả mặt bích)2Cột
3Cung cấp và lắp dựng cột BTLT PC I-20-190-11 (bao gồm cả mặt bích)4Cột
4Cung cấp và lắp dựng cột BTLT PC I-20-190-13 (bao gồm cả mặt bích)2Cột
5Ghíp A35-150326Cái
6Cung cấp và ép đầu cốt AM 120mm26Cái
7Cung cấp và ép đầu cốt AM 95mm23Cái
8Cung cấp và ép đầu cốt AM 70mm23Cái
9Cung cấp và ép đầu cốt AM 50mm224Cái
10Cung cấp và kéo rải dây AC 120/19 bọc mỡ15.716m
11Cung cấp và kéo rải dây AC 95/16 bọc mỡ643m
12Cung cấp và kéo rải dây AC 70/11 bọc mỡ2.097m
13Cung cấp và kéo rải dây AC 50/8 bọc mỡ1.412m
14Cung cấp và lắp đặt xà kép lệch 24kV1Bộ
15Cung cấp và lắp đặt xà kép bằng cột đơn 24kV6Bộ
16Cung cấp và lắp đặt xà hình PI (tầng 1 và tầng 2)3Bộ
17Cung cấp và lắp đặt chụp đơn 2,5m2Bộ
18Cung cấp và lắp đặt sứ đứng polyme 24kV (cả ty + kẹp)326Quả
19Cung cấp và lắp đặt sứ Chuỗi đỡ polyme 24kV + phụ kiện27Bộ
20Cung cấp và lắp đặt sứ Chuỗi néo polyme 24kV + phụ kiện99Bộ
21Cung cấp và lắp đặt tiếp địa đường dây45Bộ
22Kéo rải dây nhôm lõi thép AC 120/19 mm2 bọc mỡ qua vị trí bẻ góc18Vị trí
23Kéo rải dây nhôm lõi thép AC 50/8 mm2 bọc mỡ qua vị trí bẻ góc18Vị trí
24Kéo rải dây nhôm lõi thép AC 120/19 mm2 bọc mỡ vượt đường giao thông 5m12Vị trí
25Kéo rải dây nhôm lõi thép AC 70/11 mm2 bọc mỡ vượt đường giao thông 5m3Vị trí
26Kéo rải dây nhôm lõi thép AC 50/8 mm2 bọc mỡ vượt đường giao thông 5m12Vị trí
27Kéo rải dây nhôm lõi thép AC 120/19 mm2 bọc mỡ vượt đường dây hạ thế15Vị trí
28Kéo rải dây nhôm lõi thép AC 70/11 mm2 bọc mỡ vượt đường dây hạ thế3Vị trí
29Kéo rải dây nhôm lõi thép AC 50/8 mm2 bọc mỡ vượt đường dây hạ thế3Vị trí
30Móng cột MT122Móng
31Móng cột MT162Móng
32Móng cột MT206Móng
33Thu hồi cột LT20 cũ (ngọn cột 230)6cột
34Thu hồi cột LT16 cũ (ngọn cột 190)2cột
35Thu hồi cột LT12 cũ (ngọn cột 190)2Cột
36Thu hồi dây AC 12013.562M
37Thu hồi dây AC 1201.681M
38Thu hồi dây AC 95623M
39Thu hồi dây AC 702.034M
40Thu hồi dây AC 501.369M
41Thu hồi xà hình Pi (tầng 1+ tầng 2) (380kg)3bộ
42Thu hồi xà kép lệch, cũ (55kg)1bộ
43Thu hồi xà bằng kép (60 kg)6Bộ
44Thu hồi chụp đầu cột 2,5m (70kg)1Bộ
45Thu hồi sứ chuỗi thủy tinh cũ (3 bát/chuỗi)99chuỗi
46Thu hồi sứ chuỗi thủy tinh cũ (2bát/chuỗi)27chuỗi
47Thu hồi sứ VHD 24kV (thu ty sứ)326ty sứ
48Vận chuyển vật tư thu hồi về kho An Lạc1t.bộ
49Thí nghiệm tiếp địa đường dây45Bộ
50Thí nghiệm sứ đứng polyme 24kV (cả ty+kẹp)326Bộ
51Thí nghiệm sứ chuỗi đỡ Polyme 24kV+phụ kiện27chuỗi
52Thí nghiệm sứ chuỗi néo polyme 24kV +phụ kiện99chuỗi
53Đền bù đất nông nghiệp vĩnh viễn (phần móng cột)36m2
54Đền bù hoa màu phần móng cột (cam tán rộng 1,2m)12m2
55Chi phí hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm khi thu hồi đất nông nghiệp36m2
56Chi phí bồi thường hoa màu trên hành lang tuyến khi thi công kéo rải dây (bồi thường lúa tẻ)1.482m2
B Công trình: SCL Đường dây trung thế nhánh Thuỷ Giang, nhánh Hải An, nhánh Viện kỹ thuật Hải Quân, nhánh Phú Hải và SCL lưới điện hạ thế các TBA Trường Sơn 1,2 4, NT Thành Tô, Hải Thành 3, Ninh Hải 1,2; tập thể Hải Quân; Anh Dũng 1, Phú Hải 1 - quận Dương Kinh
1Cung cấp và kéo rải cáp nhôm lõi thép As 70/11 bọc mỡ1.998m
2Cung cấp và kéo rải cáp nhôm lõi thép As 50/8 bọc mỡ4.902m
3Cung cấp và lắp đặt xà kép lệch 0136Bộ
4Cung cấp và lắp đặt xà kép lệch 026Bộ
5Cung cấp và lắp đặt xà kép lệch 033Bộ
6Cung cấp và lắp đặt xà kép bằng2Bộ
7Cung cấp và lắp đặt sứ đứng 22kV + ty217Quả
8Ghíp A50168Cái
9Ghíp A7078Cái
10Cung cấp và ép đầu cốt AM5012Cái
11Cung cấp và lắp đặt tiếp địa đường dây25Bộ
12Kéo cáp nhôm lõi thép 50 mm2 qua vị trí bẻ góc12Vị trí
13Kéo cáp nhôm lõi thép 70 mm2 qua vị trí bẻ góc12Vị trí
14Kéo cáp nhôm lõi thép 50 mm2 vượt đường dây hạ thế3Vị trí
15Kéo cáp nhôm lõi thép 50 mm2 vượt đường giao thông 56Vị trí
16Thu hồi cáp nhôm AC70 mm21.998mét
17Thu hồi cáp nhôm AC50 mm34.902mét
18Thu hồi xà kép lệch (20 kg/bộ)45Bộ
19Thu hồi xà kép bằng (20kg/bộ)2Bộ
20Cung cấp và lắp dựng cột BTLT NPC I-8-160-3.5 (bao gồm cả mặt bích)1Cột
21Cung cấp và lắp dựng cột BTLT NPC I-7-160-2.5 (bao gồm cả mặt bích)36Cột
22Cung cấp và lắp dựng cột BTLT NPC I-7-160-2.5 (bao gồm cả mặt bích)21Cột
23Cung cấp và lắp dựng cột BTLT NPC I-7-160-3.5 (bao gồm cả mặt bích)14Cột
24Cung cấp và lắp dựng cột BTLT NPC I-7-160-3.5 (bao gồm cả mặt bích)1Cột
25Móc treo đơn F20250Cái
26Kẹp hãm 4x95-15051Cái
27Kẹp hãm 4x50-9521Cái
28Kẹp treo 25-12034Cái
29Ghíp A35-12095Cái
30Hộp nhựa bọc ghíp95Cái
31Cung cấp và ép đầu cốt đồng-nhôm-120mm4Cái
32Cung cấp và ép đầu cốt đồng-nhôm-95mm8Cái
33Cung cấp và ép đầu cốt đồng-nhôm-70m4Cái
34Cung cấp và kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE 4x120946M
35Cung cấp và kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE 4x95834M
36Cung cấp và kéo rải cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE 4x50780M
37Cung cấp và lắp đặt xà đơn lệch hạ thế2Bộ
38Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong1.026Cái
39Vòng treo ABC73Cái
40Kẹp bổ trợ114Cái
41Đai thép + Khóa đai1.046Bộ
42Tháo, lắp cáp LV ABC - A 4x120 lấy lại độ võng1.147mét
43Tháo, lắp cáp LV ABC - A 4x95 lấy lại độ võng470mét
44Tháo, lắp cáp LV ABC - A 4x70 lấy lại độ võng825mét
45Tháo, lắp cáp LV ABC - A 4x50 lấy lại độ võng413mét
46Tháo, lắp cáp LV ABC - A 4x35 lấy lại độ võng65mét
47Tháo, lắp cáp LV ABC - A 2x35 lấy lại độ võng76mét
48Kéo cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE 4x120 qua vị trí bẻ góc1Vị trí
49Kéo cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE 4x95 qua vị trí bẻ góc2Vị trí
50Kéo cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE 4x50 qua vị trí bẻ góc1Vị trí
51Kéo cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE 4x120 vượt đường giao thông 34Vị trí
52Kéo cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE 4x50 vượt đường giao thông 32Vị trí
53Kéo cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE 4x120 vượt đường giao thông 51Vị trí
54Kéo cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE 4x95 vượt đường giao thông 54Vị trí
55Kéo cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE 4x50 vượt đường giao thông 51Vị trí
56Tháo, lắp hộp công tơ H4,H3131Hộp
57Tháo, lắp hộp công tơ H247Hộp
58Tháo, lắp hộp công tơ H1111Hộp
59Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha21Hộp
60Đấu nối công tơ vào đường trục165Hộp
61Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 2x41.156mét
62Tháo, lắp cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x1684mét
63Lắp dựng cột gỗ tạm 7m16Cột
64Tháo lắp Hộp công tơ H4,H325Hộp
65Tháo lắp Hộp công tơ H27Hộp
66Tháo lắp Hộp công tơ H118Hộp
67Móng MT3 (thủ công)72Móng
68Móng MT4 (thủ công)1Móng
69Thu hồi cột LT8 (chặt chân)1cột
70Thu hồi cột H7 (Chặt chân)56cột
71Thu hồi cột H7 (phá bỏ móng cũ do trồng tại vị trí cột cũ)16Cột
72Thu hồi cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE 4x120910M
73Thu hồi cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE 4x95795M
74Thu hồi cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE 4x50620M
75Thu hồi dây AC 50 PVC500m
76Vận chuyển vật tư thu hồi về kho An Lạc1t.bộ
77Thí nghiệm tiếp địa đường dây25Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải ≥ 5 tấn1
2 Xe cẩu ≥ 7 tấn1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
4 Máy rải dây Máy rải dây1
5 Tời điện Sức kéo 5 tấn1
6 Thiết bị thi công khácnhàthầu đề xuất thêm (nếucó) Thiết bị thi công khácnhàthầu đề xuất thêm (nếucó)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->