Gói thầu: Gói 2: HCTB 2021 - Hiệu chuẩn thiết bị và dụng cụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210789657-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện kiểm định quốc gia vắc xin và sinh phẩm y tế
Tên gói thầu Gói 2: HCTB 2021 - Hiệu chuẩn thiết bị và dụng cụ
Số hiệu KHLCNT 20210787757
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 16:54:00 đến ngày 2021-08-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 504,635,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là760.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 150.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360 triệu hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 720 triệu đồng. -Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các thiết bị, dụng cụ được hiệu chuẩn tương tự về chủng loại, tính chất với thiết bị, dụng cụ của gói thầu đang xét trong lĩnh vực Y tế. Tương tự về quy mô của gói thầu mà nhà thầu đang chào thầu.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực có pháp lý về Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu, Thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 720.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Hiệu chuẩn, kiểm định thiết bị, dụng cụ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên (chuyên ngành Điện, Điện tử, Điện tử y sinh- Có chứng chỉ hiệu chuẩn, kiểm định trong lĩnh vực tương ứng với phạm vi thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ có các công việc liên quan đến hiệu chuẩn, kiểm định thiết bị, dụng cụ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Các thiết bị chuẩn tham gia hiệu chuẩn, kiểm định
- Đặc điểm thiết bị Phải thỏa mãn tỉ số truyền chuẩn ≤ 1/3. Hoặc độ chính xác của thiết bị chuẩn (máy móc) của nhà thầu phải ≤ 1/3 độ chính xác của thiết bị và dụng cụ của bên mời thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bộ ghi dữ liệu không dây CO2 Hiệu chuẩn toàn dải nồng độ CO2 Bộ 1 Element/Madge Tech
2 Bộ ghi dữ liệu không dây CO2 Hiệu chuẩn toàn dải nồng độ CO2 Bộ 1 Element/Madge Tech
3 Bộ ghi nhiệt Dataloger nhiệt độ:Nhiệt độ:-40°C, -20°C, 5°C, 50°C, 121°C, 130°C.- Hiệu chuẩn 01 quả ghi nhiệt độ, độ ẩm:Nhiệt độ: -40°C, -20°C, 5°C, 50°CĐộ ẩm: 30%, 60%, 90%- Hiệu chuẩn 02 quả ghi áp suất: toàn dải Bộ 1 Hitemp140 Data Logger/Madge Tech
4 Bộ ổn nhiệt (Giếng nhiệt chuẩn dải âm sâu -40oC) Hiệu chuẩn toàn dải nhiệt độ Bộ 1 7341/Fluke
5 Bộ quả cân E2 25 quả từ 1mg đến 1 kg Bộ 1 E2/Mettler
6 Bộ quả cân F1 Toàn dải Bộ 1 F1/Mettler
7 Bộ quả cân M1  10 quả từ 1kg đến 20 kg Bộ 1 M1/Mettler
8 Cân phân tích 10-5 Hiệu chuẩn toàn dải cân Cái 1 XS 205DU/Mettler
9 Cân phân tích 10-6 Hiệu chuẩn toàn dải cân Cái 1 XPE 26PC/Mettler
10 Dàn PCR Hiệu chuẩn nhiệt độ: 4°C, 60°C, 90°C Cái 1 Veriti 96 Well/ABI
11 Đồng hồ bấm giây Hiệu chuẩn thời gian: 30 giây, 1 phút, 2 phút, 5 phút, 10 phút Cái 1 Eppendorf
12 Hệ thống Elisa(Máy đọc) Hiệu chuẩn bước song: A450, 630nm Hệ thống 1 Huma Reader HS/Human
13 Hệ thống máy Realtime PCR (Hiệu chuẩn phần nhiệt độ) Hiệu chuẩn nhiệt độ: 50oC, 60oC, 72oC, 95oC Hệ thống 1 7500/Life Technology
14 Hệ thống theo dõi nhiệt độ tự động- Bộ đo ghi nhiệt độ (14 bộ)- Bộ cảnh báo mất điện (1 bộ) - Serial: Q55737, Q55729, Q55734, Q58379, Q55743 hiệu chuẩn trong dải -30oC đến 5oC'- Serial: Q55742, Q55752, Q55748, Q58393, Q55744, Q55735, Q55079, Q55739, Q55730 hiệu chuẩn trong dải -80oC đến 5oC Hệ thống 1 RFRTDTEMP2000A/MadgeTech
15 Máy Chí nhiệt tố Hiệu chuẩn nhiệt độ: 370C; 380C; 3805C; 390C; 400C Cái 1 Gồm 3 khối/Ellab
16 Máy cô quay chân không - Tốc độ vòng quay: 1400 rpm- Nhiệt độ: 30ºC; 45ºC; 60ºC- Thời gian: 10, 20, 30 phút Cái 1 Concentrator Plus/Eppendorf
17 Máy đếm hạt bụi Đếm hạt 0.3, 0.5, 5µm Cái 1 3886/Nhật
18 Máy đếm hạt bụi Đếm hạt 0.3, 0.5, 5µm Cái 1 983/Fluke
19 Máy đếm tiểu phân cầm tay Đếm hạt 0.3, 0.5, 5µm Cái 1 Fluke/TSI
20 Máy điện di đứng Hiệu chuẩn điện thế: Min, TB, max và công suất W Cái 1 EV243/Clever
21 Máy đo ánh sáng Hiệu chuẩn tại: 100lux, 150 lux, 200 lux, 300 lux, 500 lux, 1000 lux, 2000 lux, 10000 lux, 20000 lux. Cái 1 401025/Extech
22 Máy đo áp suất khí quyển, nhiệt độ - Nhiệt độ: 5°C, 20°C, 30°C, 40°C- Độ ẩm: 20%, 40%, 60%, 80%- Áp suất: toàn dải Cái 1 SD700/Extech
23 Máy đo độ ồn Hiệu chuẩn tại: 30dB, 55 dB, 65 dB, 75 dB, 85 dB, 100 dB, 120 dB Cái 1 NL-42/Rion
24 Máy đo nhiệt độ cầm tay (Model: 1524) Hiệu chuẩn toàn dải đo nhiệt Cái 1 1524/Fluke
25 Máy đo nhiệt độ đa kênh -10 kênh sensor Fluke Model 5606 hiệu chuẩn tại dải nhiệt độ: -80°C, -40°C, -30°C, -20°C, 5°C, 37°C, 80°C, 100°C .- 10 kênh sensor Accumac Model AM1643 hiệu chuẩn tại dải nhiệt độ: 5°C, 25°C, 37°C, 80°C, 120°C, 150°C, 200°C, 300°C Cái 1 1586A/Fluke
26 Máy đo pH Hiệu chuẩn tại điểm: pH 4; 7; 10 Cái 1 Orion Star A211/Thermo
27 Máy đo pH Hiệu chuẩn tại điểm: pH 4; 7; 10 Cái 1 Orion Star A211/Thermo
28 Máy đo PH Kiểm tra tại các giá trị pH 4,01; 7,00; 10,01Kiểm tra đầu dò nhiệt độ tại giá trị 25ºC- Độ chính xác- Độ lặp lại Cái 1 Orion Star A211/Thermo
29 Máy đo pH Hiệu chuẩn tại điểm: pH 4; 7; 10 Cái 1 Orion Star A211/Thermo
30 Máy đo pH Hiệu chuẩn tại điểm: pH 4; 7; 10 Cái 1 HI 99161/Hanna
31 Máy đo quang phổ Hiệu chuẩn ở các bước sóng 260; 280; 320; 350; 380; 403; 415; 434; 470; 490; 510; 540; 545; 562; 620; 630; 750 nm các thông số sau:- Độ chính xác của bước sóng- Độ chính xác phép đo độ hấp thụ- Tính tuyến tính- Độ lặp lại Cái 1 V730/Jasco
32 Máy đo quang phổ Hiệu chuẩn ở các bước sóng 260; 280; 320; 350; 380; 403; 415; 434; 470; 490; 510; 540; 545; 562; 620; 630; 750 nm các thông số sau:- Độ chính xác của bước sóng- Độ chính xác phép đo độ hấp thụ- Tính tuyến tính- Độ lặp lại Cái 1 DU 730/Beckman
33 Máy đo quang phổ (NanoDrop 2000c) Hiệu chuẩn độ chính xác bước sóng vùng phổ UV-VisĐộ chính xác phép đo độ hấp thụ Cái 1 NanoDrop 2000C/Thermo
34 Máy đo tốc độ gió Hiệu chuẩn vận tốc gió:1,5m/s; 5 m/s; 10 m/s; 20 m/s; 30 m/s-Hiệu chuẩn nhiệt độ: 20°C, 30°C, 40°C, 50°C Cái 1 9545/TSI
35 Máy đọc Elisa Hiệu chuẩn bước sóng 450nm và 620nm Cái 1 Multiskan Sky/Thermo
36 Máy đọc Elisa Hiệu chuẩn bước sóng 405; 450; 492; 630(nm) Cái 1 Reader HS/Human
37 Máy lấy mẫu không khí Hiệu chuẩn lưu lượng gió Cái 1 MD8 /Satorius
38 Máy lấy mẫu không khí Hiệu chuẩn lưu lượng gió Cái 1 Minicapt 100M/PMS
39 Máy ly tâm Hiệu chuẩn tại vòng quay: 2000, P3000, 4000, 5000 Hiệu chuẩn tại nhiệt độ: 2, 5, 8 (oC) Cái 1 Sigma 2-16K/Satorius
40 Máy ly tâm Hiệu chuẩn tại vòng quay : 2000;P3000;5000;10000;15000Thời gian : 600s;1800s Cái 1 Universal 32R/Hettich
41 Máy ly tâm Hiệu chuẩn tại vòng quay : 500; 1000;2000;P3000;4000;5000;6000Nhiệt độ: 35oC,37oC. Cái 1 EBA-20/Hettich
42 Máy ly tâm Hiệu chuẩn tại vòng quay : Min,TB Max Cái 1 MiniSpin/ Eppendorf
43 Máy ly tâm Hiệu chuẩn tại vòng quay: 2000; 3000; 3400; 3500; 4000; 5000 rpm- Thời gian: 10 phút, 30 phút. Cái 1 Labofuge 200/Heraeus
44 Máy ly tâm Hiệu chuẩn tại vòng quay: 2000; 3000; 3400; 3500; 4000; 5000 rpmThời gian: 10 phút, 30 phút. Cái 1 5430R/Eppendorf
45 Máy ly tâm Hiệu chuẩn tại vòng quay: 3000rpm, 12000rp Cái 1 1-6P/Sigma
46 Máy ly tâm (phiến ) Hiệu chuẩn tại vòng quay: 500; 2000; 4000 Cái 1 Universal 32R/Hettich
47 Máy ly tâm lạnh Hiệu chuẩn tại vòng quay: 2000;P3000;5000;10000;15000Thời gian : 600s;1800s Cái 1 Universal 32R/Hettich
48 Máy ly tâm lạnh Hiệu chuẩn tại vòng quay: Min, TB, Max. Nhiệt độ 4ºC Cái 1 2-16PK/Sigma
49 Máy ly tâm lạnh Hiệu chuẩn tại vòng quay: 7000; 10000; 14000; rpmĐộ đồng đều, độ ổn định, độ chênh nhiệt ở 4ºCThời gian: 2 phút, 5 phút, 10 phút Cái 1 Sigma 2-16K/Sigma
50 Máy ly tâm lạnh Hiệu chuẩn tại vòng quay: 3000rpm Cái 1 3-30K/Sigma
51 Máy ly tâm lạnh 32R Hiệu chuẩn nhiệt độ: 50oC, 60oC, 72oC, 75oC, 90oC, 95oC Cái 1 Universal 32R/Hettich
52 Máy PCR thường 96 giếng Hiệu chuẩn tại vòng quay: 1000, 2000, 3000, 4000,5000 Nhiệt độ: 3oC, 4oC, 5oC, 6oC, 8oC, Cái 1 Veriti 96 Well/ABI
53 Máy ủ Hiệu chuẩn nhiệt độ: 25oC; 37oC Cái 1 PST-60HL/Thermo
54 Máy ủ ELISA Hiệu chuẩn nhiệt độ: 25;37°C Cái 1 2200/Awareness
55 Máy ủ kèm rửa Elisa Hiệu chuẩn nhiệt độ: 30oC; 35oC, Hiệu chuẩn nhiệt độ: 37oC Cái 1 18460/Human
56 Máy ủ lắc Hiệu chuẩn nhiệt độ: 37°C Cái 1 Thermomixer C/Đức
57 Nhiệt ẩm kế điện tử Hiệu chuẩn nhiệt độ: -10°C, 0°C, 20°C, 30°C, 40°CĐộ ẩm: 40%, 60%, 80% Cái 1 NJ-2099TH/Nakata
58 Nhiệt ẩm kế điện tử Hiệu chuẩn nhiệt độ: -10°C, 0°C, 20°C, 30°C, 40°CĐộ ẩm: 40%, 60%, 80% Cái 1 NJ-2099TH/Nakata
59 Nhiệt ẩm kế điện tử Hiệu chuẩn nhiệt độ: 18oC, 22oC, 25oC Cái 1 CR4
60 Nhiệt kế tự ghi Hiệu chuẩn nhiệt độ: 20C, 50C, 80C Cái 1 TRED30-7R/Logtag
61 Nhiệt kế tự ghi Hiệu chuẩn nhiệt độ: 20C, 50C, 80C Cái 1 TRED30-7R/Logtag
62 Quả cân 100 E2 Kiểm định tại 100g Quả 1 E2/Mettler
63 Quả cân 100g Kiểm định tại 100g Quả 1 M1/Mettler
64 Quả cân 200 E2 Kiểm định tại 200g Quả 1 E2/Mettler
65 Quả cân 2000g Kiểm định tại 2000g Quả 1 M1/Mettler
66 Quả cân 200g Kiểm định tại 200g Quả 1 M1/Mettler
67 Quả cân 20g Kiểm định tại 20g Quả 1 M1/Mettler
68 Quả cân 50g Kiểm định tại 50g Quả 1 M1/Mettler
69 Quả cân chuẩn 100g Kiểm định tại 100g Quả 1 E2/Mettler
70 Quả cân chuẩn E2 50g Kiểm định tại 50g Quả 1 E2/Mettler
71 Quả cân E2 (1g) Trọng lượng: 1g Quả 1 E2/Mettler
72 Quả cân E2 (20g) Trọng lượng: 20g Quả 1 E2/Mettler
73 Quả cân F1 (10g) Trọng lượng: 10g Quả 1 F1/Mettler
74 Quả cân F2 (200g) Trọng lượng: 200g Quả 1 F2/Mettler
75 Senser PRTs (Model: 5628) Hiệu chuẩn toàn dải nhiệt độ Cái 1 5628/Fluke
76 Senser PRTs (Model: 5628) Hiệu chuẩn toàn dải nhiệt độ Cái 1 5628/Fluke
77 Súng bắn nhiệt Hiệu chuẩn nhiệt độ: 2oC, 8oC, -20oC, -25oC Cái 1 Fluke 62 Max/Fluke
78 Súng bắn nhiệt Hiệu chuẩn nhiệt độ: 2oC, 8oC, -20oC, -25oC Cái 1 Fluke 62 Max/Fluke
79 Súng bắn nhiệt Hiệu chuẩn nhiệt độ: 2oC, 8oC, -20oC, -25oC Cái 1 Fluke 62 Max/Fluke
80 Tủ tạo nhiệt ẩm chuẩn (dùng để hiệu chuẩn nhiệt ẩm kế) Hiệu chuẩn toàn dải nhiệt độ Cái 1 PKK-50/Kambic
81 Micropipet 20-200 (µl) Hiệu chuẩn tại dung tích: Min, TB, Max Cái 1 20-200 (µl)/Eppendork
82 Bình định mức 200ml Hiệu chuẩn tại điểm 200ml Cái 1 200ml/thủy tinh
83 Tủ ấm Hiệu chuẩn nhiệt độ: 30oC, 35oC, 37oC Cái 1 MIR 162/Sanyo
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.6E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 150.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là760.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 150.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360 triệu hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 720 triệu đồng. -Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các thiết bị, dụng cụ được hiệu chuẩn tương tự về chủng loại, tính chất với thiết bị, dụng cụ của gói thầu đang xét trong lĩnh vực Y tế. Tương tự về quy mô của gói thầu mà nhà thầu đang chào thầu.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực có pháp lý về Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu, Thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 720.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách chung 1 Đại học trở lên32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Hiệu chuẩn, kiểm định thiết bị, dụng cụ 2 Đại học trở lên (chuyên ngành Điện, Điện tử, Điện tử y sinh- Có chứng chỉ hiệu chuẩn, kiểm định trong lĩnh vực tương ứng với phạm vi thực hiện gói thầu.32
3 Cán bộ có các công việc liên quan đến hiệu chuẩn, kiểm định thiết bị, dụng cụ 2 Đại học trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Các thiết bị chuẩn tham gia hiệu chuẩn, kiểm định Phải thỏa mãn tỉ số truyền chuẩn ≤ 1/3. Hoặc độ chính xác của thiết bị chuẩn (máy móc) của nhà thầu phải ≤ 1/3 độ chính xác của thiết bị và dụng cụ của bên mời thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->