Gói thầu: Gói 2: HCTB 2021 - Hiệu chuẩn thiết bị và dụng cụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210789657-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện kiểm định quốc gia vắc xin và sinh phẩm y tế |
| Tên gói thầu | Gói 2: HCTB 2021 - Hiệu chuẩn thiết bị và dụng cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210787757 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 16:54:00 đến ngày 2021-08-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 504,635,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là760.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 150.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360 triệu hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 720 triệu đồng. -Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các thiết bị, dụng cụ được hiệu chuẩn tương tự về chủng loại, tính chất với thiết bị, dụng cụ của gói thầu đang xét trong lĩnh vực Y tế. Tương tự về quy mô của gói thầu mà nhà thầu đang chào thầu.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực có pháp lý về Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu, Thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 720.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Hiệu chuẩn, kiểm định thiết bị, dụng cụ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên (chuyên ngành Điện, Điện tử, Điện tử y sinh- Có chứng chỉ hiệu chuẩn, kiểm định trong lĩnh vực tương ứng với phạm vi thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ có các công việc liên quan đến hiệu chuẩn, kiểm định thiết bị, dụng cụ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Các thiết bị chuẩn tham gia hiệu chuẩn, kiểm định | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải thỏa mãn tỉ số truyền chuẩn ≤ 1/3. Hoặc độ chính xác của thiết bị chuẩn (máy móc) của nhà thầu phải ≤ 1/3 độ chính xác của thiết bị và dụng cụ của bên mời thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ ghi dữ liệu không dây CO2 | Hiệu chuẩn toàn dải nồng độ CO2 | Bộ | 1 | Element/Madge Tech |
| 2 | Bộ ghi dữ liệu không dây CO2 | Hiệu chuẩn toàn dải nồng độ CO2 | Bộ | 1 | Element/Madge Tech |
| 3 | Bộ ghi nhiệt Dataloger | nhiệt độ:Nhiệt độ:-40°C, -20°C, 5°C, 50°C, 121°C, 130°C.- Hiệu chuẩn 01 quả ghi nhiệt độ, độ ẩm:Nhiệt độ: -40°C, -20°C, 5°C, 50°CĐộ ẩm: 30%, 60%, 90%- Hiệu chuẩn 02 quả ghi áp suất: toàn dải | Bộ | 1 | Hitemp140 Data Logger/Madge Tech |
| 4 | Bộ ổn nhiệt (Giếng nhiệt chuẩn dải âm sâu -40oC) | Hiệu chuẩn toàn dải nhiệt độ | Bộ | 1 | 7341/Fluke |
| 5 | Bộ quả cân E2 | 25 quả từ 1mg đến 1 kg | Bộ | 1 | E2/Mettler |
| 6 | Bộ quả cân F1 | Toàn dải | Bộ | 1 | F1/Mettler |
| 7 | Bộ quả cân M1 | 10 quả từ 1kg đến 20 kg | Bộ | 1 | M1/Mettler |
| 8 | Cân phân tích 10-5 | Hiệu chuẩn toàn dải cân | Cái | 1 | XS 205DU/Mettler |
| 9 | Cân phân tích 10-6 | Hiệu chuẩn toàn dải cân | Cái | 1 | XPE 26PC/Mettler |
| 10 | Dàn PCR | Hiệu chuẩn nhiệt độ: 4°C, 60°C, 90°C | Cái | 1 | Veriti 96 Well/ABI |
| 11 | Đồng hồ bấm giây | Hiệu chuẩn thời gian: 30 giây, 1 phút, 2 phút, 5 phút, 10 phút | Cái | 1 | Eppendorf |
| 12 | Hệ thống Elisa(Máy đọc) | Hiệu chuẩn bước song: A450, 630nm | Hệ thống | 1 | Huma Reader HS/Human |
| 13 | Hệ thống máy Realtime PCR (Hiệu chuẩn phần nhiệt độ) | Hiệu chuẩn nhiệt độ: 50oC, 60oC, 72oC, 95oC | Hệ thống | 1 | 7500/Life Technology |
| 14 | Hệ thống theo dõi nhiệt độ tự động- Bộ đo ghi nhiệt độ (14 bộ)- Bộ cảnh báo mất điện (1 bộ) | - Serial: Q55737, Q55729, Q55734, Q58379, Q55743 hiệu chuẩn trong dải -30oC đến 5oC'- Serial: Q55742, Q55752, Q55748, Q58393, Q55744, Q55735, Q55079, Q55739, Q55730 hiệu chuẩn trong dải -80oC đến 5oC | Hệ thống | 1 | RFRTDTEMP2000A/MadgeTech |
| 15 | Máy Chí nhiệt tố | Hiệu chuẩn nhiệt độ: 370C; 380C; 3805C; 390C; 400C | Cái | 1 | Gồm 3 khối/Ellab |
| 16 | Máy cô quay chân không | - Tốc độ vòng quay: 1400 rpm- Nhiệt độ: 30ºC; 45ºC; 60ºC- Thời gian: 10, 20, 30 phút | Cái | 1 | Concentrator Plus/Eppendorf |
| 17 | Máy đếm hạt bụi | Đếm hạt 0.3, 0.5, 5µm | Cái | 1 | 3886/Nhật |
| 18 | Máy đếm hạt bụi | Đếm hạt 0.3, 0.5, 5µm | Cái | 1 | 983/Fluke |
| 19 | Máy đếm tiểu phân cầm tay | Đếm hạt 0.3, 0.5, 5µm | Cái | 1 | Fluke/TSI |
| 20 | Máy điện di đứng | Hiệu chuẩn điện thế: Min, TB, max và công suất W | Cái | 1 | EV243/Clever |
| 21 | Máy đo ánh sáng | Hiệu chuẩn tại: 100lux, 150 lux, 200 lux, 300 lux, 500 lux, 1000 lux, 2000 lux, 10000 lux, 20000 lux. | Cái | 1 | 401025/Extech |
| 22 | Máy đo áp suất khí quyển, nhiệt độ | - Nhiệt độ: 5°C, 20°C, 30°C, 40°C- Độ ẩm: 20%, 40%, 60%, 80%- Áp suất: toàn dải | Cái | 1 | SD700/Extech |
| 23 | Máy đo độ ồn | Hiệu chuẩn tại: 30dB, 55 dB, 65 dB, 75 dB, 85 dB, 100 dB, 120 dB | Cái | 1 | NL-42/Rion |
| 24 | Máy đo nhiệt độ cầm tay (Model: 1524) | Hiệu chuẩn toàn dải đo nhiệt | Cái | 1 | 1524/Fluke |
| 25 | Máy đo nhiệt độ đa kênh | -10 kênh sensor Fluke Model 5606 hiệu chuẩn tại dải nhiệt độ: -80°C, -40°C, -30°C, -20°C, 5°C, 37°C, 80°C, 100°C .- 10 kênh sensor Accumac Model AM1643 hiệu chuẩn tại dải nhiệt độ: 5°C, 25°C, 37°C, 80°C, 120°C, 150°C, 200°C, 300°C | Cái | 1 | 1586A/Fluke |
| 26 | Máy đo pH | Hiệu chuẩn tại điểm: pH 4; 7; 10 | Cái | 1 | Orion Star A211/Thermo |
| 27 | Máy đo pH | Hiệu chuẩn tại điểm: pH 4; 7; 10 | Cái | 1 | Orion Star A211/Thermo |
| 28 | Máy đo PH | Kiểm tra tại các giá trị pH 4,01; 7,00; 10,01Kiểm tra đầu dò nhiệt độ tại giá trị 25ºC- Độ chính xác- Độ lặp lại | Cái | 1 | Orion Star A211/Thermo |
| 29 | Máy đo pH | Hiệu chuẩn tại điểm: pH 4; 7; 10 | Cái | 1 | Orion Star A211/Thermo |
| 30 | Máy đo pH | Hiệu chuẩn tại điểm: pH 4; 7; 10 | Cái | 1 | HI 99161/Hanna |
| 31 | Máy đo quang phổ | Hiệu chuẩn ở các bước sóng 260; 280; 320; 350; 380; 403; 415; 434; 470; 490; 510; 540; 545; 562; 620; 630; 750 nm các thông số sau:- Độ chính xác của bước sóng- Độ chính xác phép đo độ hấp thụ- Tính tuyến tính- Độ lặp lại | Cái | 1 | V730/Jasco |
| 32 | Máy đo quang phổ | Hiệu chuẩn ở các bước sóng 260; 280; 320; 350; 380; 403; 415; 434; 470; 490; 510; 540; 545; 562; 620; 630; 750 nm các thông số sau:- Độ chính xác của bước sóng- Độ chính xác phép đo độ hấp thụ- Tính tuyến tính- Độ lặp lại | Cái | 1 | DU 730/Beckman |
| 33 | Máy đo quang phổ (NanoDrop 2000c) | Hiệu chuẩn độ chính xác bước sóng vùng phổ UV-VisĐộ chính xác phép đo độ hấp thụ | Cái | 1 | NanoDrop 2000C/Thermo |
| 34 | Máy đo tốc độ gió | Hiệu chuẩn vận tốc gió:1,5m/s; 5 m/s; 10 m/s; 20 m/s; 30 m/s-Hiệu chuẩn nhiệt độ: 20°C, 30°C, 40°C, 50°C | Cái | 1 | 9545/TSI |
| 35 | Máy đọc Elisa | Hiệu chuẩn bước sóng 450nm và 620nm | Cái | 1 | Multiskan Sky/Thermo |
| 36 | Máy đọc Elisa | Hiệu chuẩn bước sóng 405; 450; 492; 630(nm) | Cái | 1 | Reader HS/Human |
| 37 | Máy lấy mẫu không khí | Hiệu chuẩn lưu lượng gió | Cái | 1 | MD8 /Satorius |
| 38 | Máy lấy mẫu không khí | Hiệu chuẩn lưu lượng gió | Cái | 1 | Minicapt 100M/PMS |
| 39 | Máy ly tâm | Hiệu chuẩn tại vòng quay: 2000, P3000, 4000, 5000 Hiệu chuẩn tại nhiệt độ: 2, 5, 8 (oC) | Cái | 1 | Sigma 2-16K/Satorius |
| 40 | Máy ly tâm | Hiệu chuẩn tại vòng quay : 2000;P3000;5000;10000;15000Thời gian : 600s;1800s | Cái | 1 | Universal 32R/Hettich |
| 41 | Máy ly tâm | Hiệu chuẩn tại vòng quay : 500; 1000;2000;P3000;4000;5000;6000Nhiệt độ: 35oC,37oC. | Cái | 1 | EBA-20/Hettich |
| 42 | Máy ly tâm | Hiệu chuẩn tại vòng quay : Min,TB Max | Cái | 1 | MiniSpin/ Eppendorf |
| 43 | Máy ly tâm | Hiệu chuẩn tại vòng quay: 2000; 3000; 3400; 3500; 4000; 5000 rpm- Thời gian: 10 phút, 30 phút. | Cái | 1 | Labofuge 200/Heraeus |
| 44 | Máy ly tâm | Hiệu chuẩn tại vòng quay: 2000; 3000; 3400; 3500; 4000; 5000 rpmThời gian: 10 phút, 30 phút. | Cái | 1 | 5430R/Eppendorf |
| 45 | Máy ly tâm | Hiệu chuẩn tại vòng quay: 3000rpm, 12000rp | Cái | 1 | 1-6P/Sigma |
| 46 | Máy ly tâm (phiến ) | Hiệu chuẩn tại vòng quay: 500; 2000; 4000 | Cái | 1 | Universal 32R/Hettich |
| 47 | Máy ly tâm lạnh | Hiệu chuẩn tại vòng quay: 2000;P3000;5000;10000;15000Thời gian : 600s;1800s | Cái | 1 | Universal 32R/Hettich |
| 48 | Máy ly tâm lạnh | Hiệu chuẩn tại vòng quay: Min, TB, Max. Nhiệt độ 4ºC | Cái | 1 | 2-16PK/Sigma |
| 49 | Máy ly tâm lạnh | Hiệu chuẩn tại vòng quay: 7000; 10000; 14000; rpmĐộ đồng đều, độ ổn định, độ chênh nhiệt ở 4ºCThời gian: 2 phút, 5 phút, 10 phút | Cái | 1 | Sigma 2-16K/Sigma |
| 50 | Máy ly tâm lạnh | Hiệu chuẩn tại vòng quay: 3000rpm | Cái | 1 | 3-30K/Sigma |
| 51 | Máy ly tâm lạnh 32R | Hiệu chuẩn nhiệt độ: 50oC, 60oC, 72oC, 75oC, 90oC, 95oC | Cái | 1 | Universal 32R/Hettich |
| 52 | Máy PCR thường 96 giếng | Hiệu chuẩn tại vòng quay: 1000, 2000, 3000, 4000,5000 Nhiệt độ: 3oC, 4oC, 5oC, 6oC, 8oC, | Cái | 1 | Veriti 96 Well/ABI |
| 53 | Máy ủ | Hiệu chuẩn nhiệt độ: 25oC; 37oC | Cái | 1 | PST-60HL/Thermo |
| 54 | Máy ủ ELISA | Hiệu chuẩn nhiệt độ: 25;37°C | Cái | 1 | 2200/Awareness |
| 55 | Máy ủ kèm rửa Elisa | Hiệu chuẩn nhiệt độ: 30oC; 35oC, Hiệu chuẩn nhiệt độ: 37oC | Cái | 1 | 18460/Human |
| 56 | Máy ủ lắc | Hiệu chuẩn nhiệt độ: 37°C | Cái | 1 | Thermomixer C/Đức |
| 57 | Nhiệt ẩm kế điện tử | Hiệu chuẩn nhiệt độ: -10°C, 0°C, 20°C, 30°C, 40°CĐộ ẩm: 40%, 60%, 80% | Cái | 1 | NJ-2099TH/Nakata |
| 58 | Nhiệt ẩm kế điện tử | Hiệu chuẩn nhiệt độ: -10°C, 0°C, 20°C, 30°C, 40°CĐộ ẩm: 40%, 60%, 80% | Cái | 1 | NJ-2099TH/Nakata |
| 59 | Nhiệt ẩm kế điện tử | Hiệu chuẩn nhiệt độ: 18oC, 22oC, 25oC | Cái | 1 | CR4 |
| 60 | Nhiệt kế tự ghi | Hiệu chuẩn nhiệt độ: 20C, 50C, 80C | Cái | 1 | TRED30-7R/Logtag |
| 61 | Nhiệt kế tự ghi | Hiệu chuẩn nhiệt độ: 20C, 50C, 80C | Cái | 1 | TRED30-7R/Logtag |
| 62 | Quả cân 100 E2 | Kiểm định tại 100g | Quả | 1 | E2/Mettler |
| 63 | Quả cân 100g | Kiểm định tại 100g | Quả | 1 | M1/Mettler |
| 64 | Quả cân 200 E2 | Kiểm định tại 200g | Quả | 1 | E2/Mettler |
| 65 | Quả cân 2000g | Kiểm định tại 2000g | Quả | 1 | M1/Mettler |
| 66 | Quả cân 200g | Kiểm định tại 200g | Quả | 1 | M1/Mettler |
| 67 | Quả cân 20g | Kiểm định tại 20g | Quả | 1 | M1/Mettler |
| 68 | Quả cân 50g | Kiểm định tại 50g | Quả | 1 | M1/Mettler |
| 69 | Quả cân chuẩn 100g | Kiểm định tại 100g | Quả | 1 | E2/Mettler |
| 70 | Quả cân chuẩn E2 50g | Kiểm định tại 50g | Quả | 1 | E2/Mettler |
| 71 | Quả cân E2 (1g) | Trọng lượng: 1g | Quả | 1 | E2/Mettler |
| 72 | Quả cân E2 (20g) | Trọng lượng: 20g | Quả | 1 | E2/Mettler |
| 73 | Quả cân F1 (10g) | Trọng lượng: 10g | Quả | 1 | F1/Mettler |
| 74 | Quả cân F2 (200g) | Trọng lượng: 200g | Quả | 1 | F2/Mettler |
| 75 | Senser PRTs (Model: 5628) | Hiệu chuẩn toàn dải nhiệt độ | Cái | 1 | 5628/Fluke |
| 76 | Senser PRTs (Model: 5628) | Hiệu chuẩn toàn dải nhiệt độ | Cái | 1 | 5628/Fluke |
| 77 | Súng bắn nhiệt | Hiệu chuẩn nhiệt độ: 2oC, 8oC, -20oC, -25oC | Cái | 1 | Fluke 62 Max/Fluke |
| 78 | Súng bắn nhiệt | Hiệu chuẩn nhiệt độ: 2oC, 8oC, -20oC, -25oC | Cái | 1 | Fluke 62 Max/Fluke |
| 79 | Súng bắn nhiệt | Hiệu chuẩn nhiệt độ: 2oC, 8oC, -20oC, -25oC | Cái | 1 | Fluke 62 Max/Fluke |
| 80 | Tủ tạo nhiệt ẩm chuẩn (dùng để hiệu chuẩn nhiệt ẩm kế) | Hiệu chuẩn toàn dải nhiệt độ | Cái | 1 | PKK-50/Kambic |
| 81 | Micropipet 20-200 (µl) | Hiệu chuẩn tại dung tích: Min, TB, Max | Cái | 1 | 20-200 (µl)/Eppendork |
| 82 | Bình định mức 200ml | Hiệu chuẩn tại điểm 200ml | Cái | 1 | 200ml/thủy tinh |
| 83 | Tủ ấm | Hiệu chuẩn nhiệt độ: 30oC, 35oC, 37oC | Cái | 1 | MIR 162/Sanyo |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.6E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 150.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là760.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 150.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360 triệu hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 720 triệu đồng. -Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các thiết bị, dụng cụ được hiệu chuẩn tương tự về chủng loại, tính chất với thiết bị, dụng cụ của gói thầu đang xét trong lĩnh vực Y tế. Tương tự về quy mô của gói thầu mà nhà thầu đang chào thầu.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực có pháp lý về Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu, Thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 720.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | Đại học trở lên | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Hiệu chuẩn, kiểm định thiết bị, dụng cụ | 2 | Đại học trở lên (chuyên ngành Điện, Điện tử, Điện tử y sinh- Có chứng chỉ hiệu chuẩn, kiểm định trong lĩnh vực tương ứng với phạm vi thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ có các công việc liên quan đến hiệu chuẩn, kiểm định thiết bị, dụng cụ | 2 | Đại học trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Các thiết bị chuẩn tham gia hiệu chuẩn, kiểm định | Phải thỏa mãn tỉ số truyền chuẩn ≤ 1/3. Hoặc độ chính xác của thiết bị chuẩn (máy móc) của nhà thầu phải ≤ 1/3 độ chính xác của thiết bị và dụng cụ của bên mời thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi