Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm dịch vụ vệ sinh công nghiệp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210789970-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Kiến An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Mua sắm dịch vụ vệ sinh công nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210781225 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Kiến An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 16:45:00 đến ngày 2021-08-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,984,022,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 745.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Chỉ chấp nhận các hợp đồng được ký kết từ ngày 01/01/2018 trở lại đây.* Giá trị hợp đồng tương tự được xác định bằng tổng giá trị các dịch vụ trong hợp đồng có nội dung, tính chất giống với dịch vụ của gói thầu đang xét là dịch vụ vệ sinh công nghiệp trong các bệnh viện, cơ sở y tế.* Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng.* Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:Cung cấp hợp đồng có phụ lục kèm theo. Ngoài ra nhà thầu phải cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh mức độ hoàn thành của các hợp đồng đã cung cấp. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh. (Các giấy tờ trên phải được chứng thực/công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền/chức năng, trường hợp tài liệu là hóa đơn GTGT của đơn vị thì chấp nhận bản sao y).Trong các hợp đồng tương tự nhà thầu cung cấp hoặc kê khai theo yêu cầu dưới đây phải có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng yêu cầu về quy mô tương tự là 2.100.000.000 đồng với thời gian thực hiện hợp đồng không vượt quá 12 tháng. Cụ thể như sau: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc tương đương.- Đã được đơn vị có chức năng cấp:+ Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo nhận thức chung cho tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 14001 và ISO 45001 hoặc tương đương.+ Giấy hoàn thành khóa đào tạo Kỹ năng thực hành tốt 5S.+ Chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.+ Chứng nhận hoàn thành các khóa đào tạo về nghiệp vụ: Quản lý chất lượng bệnh viện, Kiểm soát nhiễm khuẩn, quản lý chất thải y tế, vệ sinh kỹ thuật Thiết bị Y tế, vệ sinh bệnh viện, vệ sinh phòng mổ hoặc tương đương.+ Chứng nhận khóa tập huấn kỹ năng giao tiếp ứng xử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân vệ sinh |
| - Số lượng | 34 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công dân trong độ tuổi từ 18-55 tuổi.- Đã được đơn vị có chức năng cấp:+ Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo nhận thức chung cho tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 14001 và ISO 45001 hoặc tương đương.+ Giấy hoàn thành khóa đào tạo Kỹ năng thực hành tốt 5S.+ Chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.+ Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về nghiệp vụ Vệ sinh bệnh viện.+ Có ít nhất 5 nhân sự có Giấy chứng nhận hoàn thành các khóa đào tạo về nghiệp vụ như: Quản lý chất thải y tế, vệ sinh phòng mổ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đánh sàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 1800W- Điện áp: 220-240V- Tốc độ vòng quay: 168 vòng/phút- Độ ồn: ≤ 70 dBA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hút bụi, hút nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích: 70L- Công suất: 2000/3000W- Điện áp: 220-240V- Lưu lượng khí: 106L/s- Lực hút: 250mbar- Chiều dài dây cáp ≥ 8m- Độ ồn: ≤ 70 dBA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe làm vệ sinh các khoa, buồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe làm vệ sinh có 4 bánh, quay 360 độ dễ dàng di chuyểnKhung xe 3 tầng chữ LTúi đựng đồ bằng vải bạt dày, có nắp đậy phía trên |
| - Số lượng tối thiểu | 23 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ vệ sinh công nghiệp | Tham chiếu yêu cầu chi tiết của Bên mời thầu nêu tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật đính kèm E-HSMT | Tháng | 24 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 745.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 745.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Chỉ chấp nhận các hợp đồng được ký kết từ ngày 01/01/2018 trở lại đây.* Giá trị hợp đồng tương tự được xác định bằng tổng giá trị các dịch vụ trong hợp đồng có nội dung, tính chất giống với dịch vụ của gói thầu đang xét là dịch vụ vệ sinh công nghiệp trong các bệnh viện, cơ sở y tế.* Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng.* Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:Cung cấp hợp đồng có phụ lục kèm theo. Ngoài ra nhà thầu phải cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh mức độ hoàn thành của các hợp đồng đã cung cấp. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh. (Các giấy tờ trên phải được chứng thực/công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền/chức năng, trường hợp tài liệu là hóa đơn GTGT của đơn vị thì chấp nhận bản sao y).Trong các hợp đồng tương tự nhà thầu cung cấp hoặc kê khai theo yêu cầu dưới đây phải có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng yêu cầu về quy mô tương tự là 2.100.000.000 đồng với thời gian thực hiện hợp đồng không vượt quá 12 tháng. Cụ thể như sau: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ giám sát | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc tương đương.- Đã được đơn vị có chức năng cấp:+ Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo nhận thức chung cho tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 14001 và ISO 45001 hoặc tương đương.+ Giấy hoàn thành khóa đào tạo Kỹ năng thực hành tốt 5S.+ Chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.+ Chứng nhận hoàn thành các khóa đào tạo về nghiệp vụ: Quản lý chất lượng bệnh viện, Kiểm soát nhiễm khuẩn, quản lý chất thải y tế, vệ sinh kỹ thuật Thiết bị Y tế, vệ sinh bệnh viện, vệ sinh phòng mổ hoặc tương đương.+ Chứng nhận khóa tập huấn kỹ năng giao tiếp ứng xử. | 5 | 3 |
| 2 | Công nhân vệ sinh | 34 | - Công dân trong độ tuổi từ 18-55 tuổi.- Đã được đơn vị có chức năng cấp:+ Giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo nhận thức chung cho tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 14001 và ISO 45001 hoặc tương đương.+ Giấy hoàn thành khóa đào tạo Kỹ năng thực hành tốt 5S.+ Chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động.+ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.+ Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về nghiệp vụ Vệ sinh bệnh viện.+ Có ít nhất 5 nhân sự có Giấy chứng nhận hoàn thành các khóa đào tạo về nghiệp vụ như: Quản lý chất thải y tế, vệ sinh phòng mổ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đánh sàn | - Công suất 1800W- Điện áp: 220-240V- Tốc độ vòng quay: 168 vòng/phút- Độ ồn: ≤ 70 dBA | 1 |
| 2 | Máy hút bụi, hút nước | - Dung tích: 70L- Công suất: 2000/3000W- Điện áp: 220-240V- Lưu lượng khí: 106L/s- Lực hút: 250mbar- Chiều dài dây cáp ≥ 8m- Độ ồn: ≤ 70 dBA | 1 |
| 3 | Xe làm vệ sinh các khoa, buồng | Xe làm vệ sinh có 4 bánh, quay 360 độ dễ dàng di chuyểnKhung xe 3 tầng chữ LTúi đựng đồ bằng vải bạt dày, có nắp đậy phía trên | 23 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi