Gói thầu: MUA SẮM VẬT TƯ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT VÀ LINH KIỆN THAY THẾ THƯỜNG XUYÊN PHÒNG THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG KHU VỰC II NĂM 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210786530-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Trung Trung Bộ |
| Tên gói thầu | MUA SẮM VẬT TƯ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT VÀ LINH KIỆN THAY THẾ THƯỜNG XUYÊN PHÒNG THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG KHU VỰC II NĂM 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210717340 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp môi trương thuộc ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 17:01:00 đến ngày 2021-08-12 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 745,203,526 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hàng hóa bàn giao sử dụng được trong vòng 365 ngày kể từ ngày bàn giao nghiệm thu và tại thời điểm nghiệm thu bàn giao hàng hóa phải có hạn sử dụng lớn hơn hoặc bằng 2/3 ( hai phần ba) hạn sử dụng do nhà sản xuất qui định |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 02 CÁN BỘ ĐÃ CÓ KINH NGHIỆM LÀM VIỆC TRONG CÁC DỰ ÁN CUNG CẤP HÓA CHẤT , THIÊT BỊ CÓ LIÊN QUAN ĐẾN PHÒNG THÍ NGHIỆM. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | KỸ SƯ, CỬ NHÂN HÓA HOẶC SINH CÓ 5 NĂM KINH NGHIỆM . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chai đựng hóa chất thủy tinh (1L) | Mỹ | 10 | chai | Dùng cho phòng Thí nghiệm | |
| 2 | Chai BOD 300ml | Mỹ | 1 | chai | Dùng cho phòng Thí nghiệm | |
| 3 | Chai thủy tinh chứa mẫu (1,5 lít) | Đức | 4 | chai | Dùng cho phòng Thí nghiệm | |
| 4 | Micropipet 1ml | Đức | 3 | cái | Dùng cho phòng Thí nghiệm | |
| 5 | Micropipet 5ml | Đức | 3 | cái | Dùng cho phòng Thí nghiệm | |
| 6 | Ống đong 250ml | Đức | 2 | ống | Dùng cho phòng Thí nghiệm, đạt tiêu chuẩn DIN ISO 1042 , Class A, có chứng nhận theo lô đi kèm khi bàn giao hàng hóa | |
| 7 | Ống đong 100ml | Đức | 2 | ống | Dùng cho phòng Thí nghiệm, đạt tiêu chuẩn DIN ISO 1042 , Class A, có chứng nhận theo lô đi kèm khi bàn giao hàng hóa | |
| 8 | Pipet 5ml | Đức | 2 | cái | Dùng cho phòng Thí nghiệm, đạt tiêu chuẩn DIN ISO 1042 , Class A, có chứng nhận theo lô đi kèm khi bàn giao hàng hóa | |
| 9 | Pipet 10ml | Đức | 5 | cái | Dùng cho phòng Thí nghiệm, đạt tiêu chuẩn DIN ISO 1042 , Class A, có chứng nhận theo lô đi kèm khi bàn giao hàng hóa | |
| 10 | Quả bóp cao su | VN | 4 | cái | Dùng cho phòng Thí nghiệm | |
| 11 | Bình chưng cất loại 1 lit | Đức | 1 | cái | Dùng cho phòng Thí nghiệm | |
| 12 | Ống phá mẫu có nắp kín 25ml | Đức | 1 | cái | Dùng cho phòng Thí nghiệm | |
| 13 | Ống chứa mẫu 15 ml (có nắp) | Đức | 10 | ống | Dùng cho phòng Thí nghiệm | |
| 14 | Ống hút 3ml | Đức | 10 | cái | Dùng cho phòng Thí nghiệm | |
| 15 | Đĩa petri 90x15mm | Đức | 5 | cái | Dùng cho phòng Thí nghiệm | |
| 16 | Đầu cone 5 ml | Đức | 2 | gói / 250 cái | Dùng cho phòng Thí nghiệm | |
| 17 | Đầu cone 1 ml | Đức | 2 | gói / 100 cái | Dùng cho phòng Thí nghiệm | |
| 18 | Đầu cone 0,1 ml | Đức | 1 | gói / 100 cái | Dùng cho phòng Thí nghiệm | |
| 19 | Cốc thủy tinh 500ml | Đức | 5 | cái | Dùng cho phòng Thí nghiệm | |
| 20 | Cốc thủy tinh 250ml | Nhật | 10 | cái | Dùng cho phòng Thí nghiệm | |
| 21 | Cột sắc ký thủy tinh | Đức | 1 | cái | Dùng cho phòng Thí nghiệm | |
| 22 | Phiễu chiết 100ml | Đức | 1 | cái | Dùng cho phòng Thí nghiệm | |
| 23 | Phiễu chiết 250ml | Đức | 4 | cái | Dùng cho phòng Thí nghiệm | |
| 24 | Phiễu chiết 500ml | Đức | 4 | cái | Dùng cho phòng Thí nghiệm | |
| 25 | Phiễu chiết 1000ml | Đức | 4 | cái | Dùng cho phòng Thí nghiệm | |
| 26 | Phễu lọc thủy tinh Pi 10cm | Đức | 1 | cái | Dùng cho phòng Thí nghiệm | |
| 27 | Đũa thủy tinh | Đức | 10 | cái | Dùng cho phòng Thí nghiệm | |
| 28 | Bình nhỏ giọt 100ml | VN | 2 | cái | Dùng cho phòng Thí nghiệm | |
| 29 | Bình tia 500 ml | VN | 4 | Cái | Dùng cho phòng Thí nghiệm | |
| 30 | Buret chuẩn độ tự động 5ml | Đức | 1 | cái | Dùng cho phòng Thí nghiệm | |
| 31 | Bình định mức 1000ml | Đức | 5 | cái | Dùng cho phòng Thí nghiệm, đạt tiêu chuẩn DIN ISO 1042 , Class A, có chứng nhận theo lô đi kèm khi bàn giao hàng hóa | |
| 32 | Bình định mức 500ml | Đức | 2 | cái | Dùng cho phòng Thí nghiệm, đạt tiêu chuẩn DIN ISO 1042 , Class A, có chứng nhận theo lô đi kèm khi bàn giao hàng hóa | |
| 33 | Bình định mức 250ml | Đức | 5 | cái | Dùng cho phòng Thí nghiệm, đạt tiêu chuẩn DIN ISO 1042 , Class A, có chứng nhận theo lô đi kèm khi bàn giao hàng hóa | |
| 34 | Bình định mức 100ml | Đức | 5 | cái | Dùng cho phòng Thí nghiệm, đạt tiêu chuẩn DIN ISO 1042 , Class A, có chứng nhận theo lô đi kèm khi bàn giao hàng hóa | |
| 35 | Bình định mức 50ml | Đức | 5 | cái | Dùng cho phòng Thí nghiệm, đạt tiêu chuẩn DIN ISO 1042 , Class A, có chứng nhận theo lô đi kèm khi bàn giao hàng hóa | |
| 36 | Bình định mức 25ml | Đức | 5 | cái | Dùng cho phòng Thí nghiệm, đạt tiêu chuẩn DIN ISO 1042 , Class A, có chứng nhận theo lô đi kèm khi bàn giao hàng hóa | |
| 37 | Bình tam giác 250ml | Đức | 10 | cái | Dùng cho phòng Thí nghiệm | |
| 38 | Bình tam giác 100ml | Đức | 9 | cái | Dùng cho phòng Thí nghiệm | |
| 39 | Bình nhựa 2l | VN | 15 | cái | Dùng cho phòng Thí nghiệm | |
| 40 | Bình nhựa 5l | VN | 15 | cái | Dùng cho phòng Thí nghiệm | |
| 41 | Bình nhựa 0.5l | ý | 15 | cái | Dùng cho phòng Thí nghiệm | |
| 42 | Nhíp | VN | 1 | cái | Dùng cho phòng Thí nghiệm | |
| 43 | Đầu lọc mẫu ĐK 25mm, KT lỗ 0,45um | Sartorius - Đức | 5 | Hộp / 100 cái | Dùng cho phòng Thí nghiệm | |
| 44 | Giấy lau | VN | 110 | hộp | Dùng cho phòng Thí nghiệm | |
| 45 | Giấy thử pH | Merck | 22 | hộp | Dùng cho phòng Thí nghiệm | |
| 46 | Màng lọc xác định coliform ĐK 47mm, KT lỗ 0,45um | Đức | 2 | 100 cái hộp | Dùng cho phòng Thí nghiệm | |
| 47 | Màng lọc xenlulo đường kính 47mm, 0,45µm | Đức | 1 | hộp 100 tờ | Dùng cho phòng Thí nghiệm | |
| 48 | Màng lọc PTFE 0,47µm, ĐK25mm | Đức | 200 | cái | Dùng cho phòng Thí nghiệm | |
| 49 | Giấy lọc băng xanh (hộp) | Trung Quốc | 52 | hộp | Dùng cho phòng Thí nghiệm | |
| 50 | Vial 5310 (1,5ml) | Tây Ban Nha | 2 | 100c/hộp | Dùng cho phòng Thí nghiệm Agilent hoặc tương đương | |
| 51 | Stepta cho vial | Tây Ban Nha | 2 | hộp | Dùng cho phòng Thí nghiệm Agilent hoặc tương đương | |
| 52 | Pin trung | Việt Nam | 10 | viên | Dùng cho phòng Thí nghiệm | |
| 53 | Pin chuyên dụng cho các máy phòng thí nghiệm | Việt Nam | 25 | viên | Dùng cho phòng Thí nghiệm | |
| 54 | Giấy parafilm 100mm38m | Mỹ | 1 | cuộn | Dùng cho phòng Thí nghiệm | |
| 55 | 2,3,5-Triphenyltetrazoliun chlorua | Merck | 1 | Chai / 10g | Dùng cho phòng Thí nghiệm/ độ tinh khiết ≥98%, Merck/hoặc tương đương | |
| 56 | 1.5-Diphenylcacbazid (C13H14N4O) | Cica - Nhật | 1 | Chai / 25g | Dùng cho phòng Thí nghiệm, tham khảo code D/4750/46 - Fisher hoặc tương đương | |
| 57 | (NH4)6Mo7O24.4H2O | Merck | 1 | Chai / 250g | Dùng cho phòng Thí nghiệm, tham khảo code A/5720/50- Fisher hoặc tương đương | |
| 58 | APDC (Ammonium pyrrolidinedithiocarbamate) | Merck | 1 | Chai / 10g | Dùng cho phòng Thí nghiệm, Merck/hoặc tương đương Kim loại nặng: ≤ 0.001%Sắt : ≤ 0.001%Tro sulfate: ≤ 0.10% | |
| 59 | Ag2SO4 | Merck | 1 | Chai / 25g | Dùng cho phòng Thí nghiệmĐáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 98.5%Chloride : ≤ 10ppmNitrate : ≤ 10ppmCopper : ≤ 5ppmIron : ≤ 10ppmLead : ≤ 10ppmMerck/hoặc tương đương | |
| 60 | Axeton | Merck | 25 | Chai / 1L | Dùng cho phòng Thí nghiệmĐáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99.8%Diacetone (GC) : ≤ 0.02%Ethanol (GC) : ≤ 0.01%Aldehyde : ≤ 0.001%Merck/hoặc tương đương | |
| 61 | Axit ascorbic | Merck | 1 | Chai / 100g | Dùng cho phòng Thí nghiệmĐáp ứng tiêu chuẩn ACSAssay: ≥ 99.0-100.5%Chloride : ≤ 50ppmSulfate : ≤ 20ppmCopper : ≤ 5ppmIron : ≤ 2ppmMerck/hoặc tương đương | |
| 62 | Axit H2SO4 | Merck | 10 | Chai / 1L | Dùng cho phòng Thí nghiệmĐáp ứng tiêu chuẩn ISOĐộ tinh khiết: ≥ 95-97%Chloride : ≤ 0.1ppmNitrate : ≤ 0.2ppmCopper : ≤ 0.010ppmIron : ≤ 0.100ppmMerck/hoặc tương đương | |
| 63 | Axit H3PO4 | Merck | 1 | Chai / 1L | Dùng cho phòng Thí nghiệmĐáp ứng tiêu chuẩn ISOĐộ tinh khiết: ≥ 85%Chloride : ≤ 2ppmSulfate : ≤ 20ppmCopper : ≤ 0.5ppmIron : ≤ 10ppmMerck/hoặc tương đương | |
| 64 | Axit HCl | Merck | 15 | Chai / 1L | Dùng cho phòng Thí nghiệm | |
| 65 | Axit HNO3 | Merck | 20 | Chai / 1L | Dùng cho phòng Thí nghiệmĐáp ứng tiêu chuẩn ISOĐộ tinh khiết: ≥ 65%Chloride : ≤ 0.2ppmSulfate : ≤ 0.5ppmCopper : ≤ 0.010ppmIron : ≤ 0.100ppmMerck/hoặc tương đương | |
| 66 | Bông | Việt Nam | 2 | kg | Dùng cho phòng Thí nghiệm | |
| 67 | Bông thủy tinh | Merck | 2 | kg | Dùng cho phòng Thí nghiệm | |
| 68 | Bột Pd | Pháp | 1 | Chai / 1g | Dùng cho phòng Thí nghiệmĐáp ứng tiêu chuẩn ISOĐộ tinh khiết: ≥ 99%Ag (silver) : ≤ 50ppmAl (Aluminium) : ≤ 10ppmCu ( Copper) : ≤ 50ppmFe (Iron) : ≤ 50ppmMerck/hoặc tương đương | |
| 69 | Bromothymol xanh | Merck | 2 | Chai / 5g | Dùng cho phòng Thí nghiệmĐáp ứng tiêu chuẩn ACSMerck/hoặc tương đương | |
| 70 | Canh thang BGBL | Merck | 5 | Chai / 500g | Dạng hạt, khô, màu xanh. Thành phần /lít Enzymatic digest of casein 10g; Lactose 10g; Ox bile, dried 20g; Brilliant green 0,0133g. pH 7,2 ± 0,2 ở 25°C. Đóng gói: 500g/hộpMerck/hoặc tương đương | |
| 71 | Canh thang lactose LT | Merck | 2 | Chai / 500g | Dạng khô. Thành phần g/lít (nồng độ đơn): Enzymatic digest of plant and animal tissues 20g; Lactose 5g; di-Potassium hydrogen phoshate (K2HPO4) 2,75g; Potassium dihydrogen phosphate (KH2PO4) 2,75g; Sodium chloride 5g; Sodium lauryl sulfate 0,1g; pH 6,8 ± 0,2 ở 25°C. Đóng gói: 500g/hộpMerck/hoặc tương đương | |
| 72 | CH2Cl2 | Merck | 25 | Chai / 1L | Dùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99.8%Chloride : ≤ 0.0001%Boron : ≤ 0.000002%Copper : ≤ 0.000002%Iron : ≤ 0.00001%Merck/hoặc tương đương | |
| 73 | CH3COOH | Merck | 1 | Chai / 1L | Dùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99.8%Chloride : ≤ 0.4ppmSulfate : ≤ 0.4ppmCopper : ≤ 0.010ppmIron : ≤ 0.050ppmMerck/hoặc tương đương | |
| 74 | CH3COONa.3H2O | Merck | 1 | Chai / 500g | Dùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99.0%Chloride : ≤ 0.002%Sulfate : ≤ 0.003%Copper : ≤ 0.0003%Iron : ≤ 0.001%Merck/hoặc tương đương | |
| 75 | CHCl3 | Merck | 30 | Chai / 1L | Dùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99.0-99.4%Chloride free : ≤ 0.00003%Lead : ≤ 0.000005%water : ≤ 0.01%Merck/hoặc tương đương | |
| 76 | Chất chiết nấm men | HiMedia-ẤnĐộ | 2 | Chai / 500g | Dùng cho phòng Thí nghiệmDạng bột, đống gói 500g/chaiMerck/hoặc tương đương | |
| 77 | Chiết pha rắn SPE | Mỹ | 4 | Hộp / 50 cái | Dùng cho phòng Thí nghiệmAgilen/ hoặc tương đương | |
| 78 | Cồn lau dụng cụ | VN | 50 | Chai / 1L | Dùng cho phòng Thí nghiệm | |
| 79 | CuSO4.5H2O | Merck | 1 | Chai / 250g | Dùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99.0-100.5%Chloride : ≤ 0.0005%Total nitrogen : ≤ 0.001%Calcium : ≤ 0.005%Iron : ≤ 0.003%Merck/hoặc tương đương | |
| 80 | Dung dịch chuẩn mix 13 (hỗn hợp nhóm clo hữu cơ) | Supelco (Mỹ) code: 4S7426-U | 3 | Chai/ 1 mL | Dùng cho phòng Thí nghiệmĐóng gói 1mlcode: 4S7426-U hoặc tương đương | |
| 81 | Dung dịch chuẩn As | Merck | 1 | Chai / 500ml | Dùng cho phòng Thí nghiệmĐịnh lượng 1000ppmMerck/hoặc tương đương | |
| 82 | Dung dịch chuẩn Ca2+ | Merck | 1 | Chai / 500ml | Dùng cho phòng Thí nghiệmĐịnh lượng 1000ppmMerck/hoặc tương đương | |
| 83 | Dung dịch chuẩn Cd | Merck | 1 | Chai / 500ml | Dùng cho phòng Thí nghiệmĐịnh lượng 1000ppmMerck/hoặc tương đương | |
| 84 | Dung dịch chuẩn Cl- | Merck | 1 | Chai / 500ml | Dùng cho phòng Thí nghiệmĐịnh lượng 1000ppmMerck/hoặc tương đương | |
| 85 | Dung dịch chuẩn Cr | Merck | 1 | Chai / 500ml | Dùng cho phòng Thí nghiệmĐịnh lượng 1000ppmMerck/hoặc tương đương | |
| 86 | Dung dịch chuẩn Cr (VI) | Merck | 1 | Chai / 250ml | Dùng cho phòng Thí nghiệmĐịnh lượng 1000ppmMerck/hoặc tương đương | |
| 87 | Dung dịch chuẩn Cu | Merck | 1 | Chai / 500ml | Dùng cho phòng Thí nghiệmĐịnh lượng 1000ppmMerck/hoặc tương đương | |
| 88 | Dung dịch chuẩn F- | Merck | 1 | Chai / 500ml | Dùng cho phòng Thí nghiệmĐịnh lượng 1000ppmMerck/hoặc tương đương | |
| 89 | Dung dịch chuẩn Fe | Merck | 1 | Chai / 500ml | Dùng cho phòng Thí nghiệmĐịnh lượng 1000ppmMerck/hoặc tương đương | |
| 90 | Dung dịch chuẩn gốc dầu mỡ 1000ppm (hexadecan) | Merck | 3 | Chai /5ml | Dùng cho phòng Thí nghiệmĐịnh lượng 1000ppmMerck/hoặc tương đương | |
| 91 | Dung dịch chuẩn Hg | Merck | 1 | Chai / 500ml | Dùng cho phòng Thí nghiệmĐịnh lượng 1000ppmMerck/hoặc tương đương | |
| 92 | Dung dịch chuẩn K+ | Merck | 1 | Chai / 500ml | Dùng cho phòng Thí nghiệmĐịnh lượng 1000ppmMerck/hoặc tương đương | |
| 93 | Dung dịch chuẩn Mg2+ | Merck | 1 | Chai / 500ml | Dùng cho phòng Thí nghiệmĐịnh lượng 1000ppmMerck/hoặc tương đương | |
| 94 | Dung dịch chuẩn Mn | Merck | 1 | Chai / 500ml | Dùng cho phòng Thí nghiệmĐịnh lượng 1000ppmMerck/hoặc tương đương | |
| 95 | Dung dịch chuẩn Na+ | Merck | 1 | Chai / 500ml | Dùng cho phòng Thí nghiệmĐịnh lượng 1000ppmMerck/hoặc tương đương | |
| 96 | Dung dịch chuẩn NH4+ | Merck | 1 | Chai / 500ml | Dùng cho phòng Thí nghiệmĐịnh lượng 1000ppmMerck/hoặc tương đương | |
| 97 | Dung dịch chuẩn Ni | Merck | 1 | Chai / 500ml | Dùng cho phòng Thí nghiệmĐịnh lượng 1000ppmMerck/hoặc tương đương | |
| 98 | Dung dịch chuẩn NO2- | Merck | 1 | Chai / 500ml | Dùng cho phòng Thí nghiệmĐịnh lượng 1000ppmMerck/hoặc tương đương | |
| 99 | Dung dịch chuẩn NO3- | Merck | 1 | Chai / 500ml | Dùng cho phòng Thí nghiệmĐịnh lượng 1000ppmMerck/hoặc tương đương | |
| 100 | Dung dịch chuẩn Pb | Merck | 1 | Chai / 500ml | Dùng cho phòng Thí nghiệmĐịnh lượng 1000ppmMerck/hoặc tương đương | |
| 101 | Dung dịch chuẩn PO43- | Merck | 1 | Chai / 500ml | Dùng cho phòng Thí nghiệmĐịnh lượng 1000ppmMerck/hoặc tương đương | |
| 102 | Dung dịch chuẩn SO42- | Merck | 1 | Chai / 500ml | Dùng cho phòng Thí nghiệmĐịnh lượng 1000ppmMerck/hoặc tương đương | |
| 103 | Dung dịch chuẩn Zn | Merck | 1 | Chai / 500ml | Dùng cho phòng Thí nghiệmĐịnh lượng 1000ppmMerck/hoặc tương đương | |
| 104 | Dung môi (nbutan) | Merck | 20 | Chai / 1L | Dùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99.5%2-Butabol : ≤ 0.05%Boron : ≤ 0.000002%Copper : ≤ 0.000002%Iron : ≤ 0.00001%Merck/hoặc tương đương | |
| 105 | Dung dịch nội chuẩn thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ (pentachlorolitropenzen) | Sigma | 1 | Chai/ 1 mL | Dùng cho phòng thí nghiệm trên máy GC-ECD ( Sigma –Merck) | |
| 106 | Giấy thử pH | Merck | 30 | Hộp / 3 cuộn | Dùng cho phòng Thí nghiệmMerck/hoặc tương đương | |
| 107 | H2O2 | Merck | 15 | Chai / 1L | Dùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ISOĐộ tinh khiết: ≥ 30%Chloride : ≤ 0.5ppmSulfate : ≤ 1ppmCopper : ≤ 0.010ppmIron : ≤ 0.05ppmMerck/hoặc tương đương | |
| 108 | HgSO4 | Merck - Đức | 1 | Chai/ 25g | Dùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 98%chloride : ≤ 0.003%Nitrate : ≤ 0.005%Mercury : ≤ 0.15%Iron : ≤ 0.005%Merck/hoặc tương đương | |
| 109 | K2Cr2O7 | Cica - Nhật | 1 | Chai/ 500g | Dùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99.9%chloride : ≤ 0.001%sulfate : ≤ 0.005%copper : ≤ 0.001%Iron : ≤ 0.001%Lead : ≤ 0.005%Merck/hoặc tương đương | |
| 110 | K2HPO4 | Merck | 1 | Chai / 250g | Dùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99.0%chloride : ≤ 0.003%Total nitrogen : ≤ 0.001%Sodium : ≤ 0.5%Iron : ≤ 0.001%Merck/hoặc tương đương | |
| 111 | K2S2O8 | Merck | 1 | Chai / 250g | Dùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ISOĐộ tinh khiết: ≥ 99.0%chloride : ≤ 0.001%heavy metal : ≤ 0.003%Manganese : ≤ 0.0001%Iron : ≤ 0.001%Merck/hoặc tương đương | |
| 112 | Kali antimontatrat | Merck | 1 | Chai / 250g | Dùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ISOĐộ tinh khiết: ≥ 99.0%Arsen : ≤ 0.015%Lead : ≤ 0.002%Merck/hoặc tương đương | |
| 113 | KH2PO4 | Merck | 1 | Chai / 250g | Dùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99.0%chloride : ≤ 0.0005%Total nitrogen : ≤ 0.001%Sodium : ≤ 0.02%Iron : ≤ 0.001%Merck/hoặc tương đương | |
| 114 | Khí argon loại tinh khiết > = 99,99% | Messer - Việt Nam | 3 | Bình | Dùng cho phòng Thí nghiệm | |
| 115 | Khí axetylen loại tinh khiết > = 99,8% (6.5Kg) | Messer - Việt Nam | 2 | Bình | Dùng cho phòng Thí nghiệm | |
| 116 | Khí Heli loại tinh khiết > = 99,9% | Messer - Việt Nam | 1 | Bình | Dùng cho phòng Thí nghiệm | |
| 117 | Khí Nitơ loại tinh khiết > = 99,9% | Messer - Việt Nam | 1 | Bình | Dùng cho phòng Thí nghiệm | |
| 118 | KI | Merck | 1 | Chai / 1kg | Dùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99.5%Chloride and bromide : ≤ 0.01%Sulfate : ≤ 0.001%Copper : ≤ 0.0002%Iron : ≤ 0.0002%Merck/hoặc tương đương | |
| 119 | KMnO4 | Merck | 1 | Chai / 250g | Dùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99.0-100.5%Chloride : ≤ 0.02%Sulfate : ≤ 0.01%Copper : ≤ 0.001%Iron : ≤ 0.002%Merck/hoặc tương đương | |
| 120 | Lactoza | HiMedia-ẤnĐộ | 5 | Chai / 500g | Dùng cho phòng Thí nghiệmMerck / hoặc tương đương | |
| 121 | Methylen xanh | Merck - Đức | 1 | Chai/ 25g | Dùng cho phòng Thí nghiệmTham khảo mã hàng M/4870/46 hoặc tương đương. | |
| 122 | MIBK (Metyl Iso butylketon) | Merck - Đức | 4 | Chai/ 1 lít | Dùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99.0%Al : ≤ 0.00005%Boron : ≤ 0.000002%Copper : ≤ 0.000002%Iron : ≤ 0.00001%Merck/hoặc tương đương | |
| 123 | MgCl2.6H2O | Merck | 5 | Chai / 250g | Dùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99.0-101.0%Al : ≤ 0.0002%Barium : ≤ 0.002%Copper : ≤ 0.0005%Iron : ≤ 5ppmMerck/hoặc tương đương | |
| 124 | Na2CO3 | Merck | 1 | Chai / 500g | Dùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99.9%Chloride : ≤ 0.002%Al : ≤ 0.001%Calcium : ≤ 0.005%Potassium : ≤ 0.01%Iron : ≤ 0,0005%Merck/hoặc tương đương | |
| 125 | NaC7H5NaO3 | Merck | 1 | Chai / 250g | Dùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99.9%Merck/hoặc tương đương | |
| 126 | Na2S2O3 | Merck | 1 | Chai / 500g | Dùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99.5%Chloride : ≤ 0.008%Total nitrogen : ≤ 0.002%Calcium : ≤ 0.002%Potassium : ≤ 0.001%Iron : ≤ 0,0005%Merck/hoặc tương đương | |
| 127 | Na2SO4 | Merck | 12 | Chai / 1kg | Dùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99.5 %Chloride : ≤ 0.001%Total nitrogen : ≤ 0.0005%Calcium : ≤ 0.005%Potassium : ≤ 0.002%Iron : ≤ 0,0005%Merck/hoặc tương đương | |
| 128 | NaBH4 | Cica - Nhật | 3 | Chai / 25g | Dùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 98 %Fisher/hoặc tương đương | |
| 129 | Na3C6H5O7.2H2O | Merck | 1 | Chai / 500g | Dùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99 - 101 %Chloride : ≤ 0.001%Oxalate : ≤ 0.03%Calcium : ≤ 0.005%Amonia : ≤ 0.003%Iron : ≤ 0,0005%Merck/hoặc tương đương | |
| 130 | NaCl | Merck | 1 | Chai / 1kg | Dùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99.7 %Barium : ≤ 0.2ppmBromide and iodide : ≤ 0.002%Ferrocyanide : ≤ 0.0001%Sulfate : ≤ 0.002%Iron : ≤ 0,5%Fisher/hoặc tương đương | |
| 131 | NaOH | Merck | 15 | Chai / 1kg | Dùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99.0 %Chloride : ≤ 0.012%Phosphate : ≤ 0.0005%Silicate : ≤ 0.001%Sulfate : ≤ 0.010%Iron : ≤ 0.0005%Merck/hoặc tương đương | |
| 132 | Natri heptadecylsunphat | Sigma | 1 | Chai / 100g | Dùng cho phòng Thí nghiệmDạng bột màu vàng sángHòa tan: 33.3mg/ml nướcpH (ở 250C): 5-8 | |
| 133 | NH4NO3 | Cica - Nhật | 5 | Chai / 500g | Dùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ISOĐộ tinh khiết: ≥ 99.5%Calcium : ≤ 0.2ppmCopper : ≤ 0.5ppmIron : ≤ 0.5ppmLead : ≤ 0.5ppmTotal chloride : ≤ 0.0005%Nitrite: ≤ 0.0005%Merck/hoặc tương đương | |
| 134 | NH4OCl | Merck | 1 | Chai / 250g | Dùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99%Haevy metal : ≤ 0.0005%Copper : ≤ 0.001%Iron : ≤ 0.0005%Lead : ≤ 0.0005%Merck/hoặc tương đương | |
| 135 | n-Hexan | Merck | 25 | Chai / 2,5L | Dùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99%Aluminium : ≤ 0.00005%Boron : ≤ 0.000002%Barium : ≤ 0.00001%Copper : ≤ 0.000002%Iron : ≤ 0.00001%Merck/hoặc tương đương | |
| 136 | Ống chuẩn K2Cr2O7.0,1N | Merck | 1 | Ống | Dùng cho phòng Thí nghiệmMerck/hoặc tương đương | |
| 137 | Peptone | HiMedia-ẤnĐộ | 2 | Chai / 500g | Dùng cho phòng Thí nghiệmDạng bột màu vàng sángHòa tan hoàn toàn trong nướcpH: 6.1 - 7.1 Merck/hoặc tương đương | |
| 138 | Phenolphtalein | Merck - Đức | 1 | Chai/ 25g | Dùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSMerck/hoặc tương đương | |
| 139 | Pipet Pasteur | Hirschman - Đức | 1 | Hộp/ 250 cái | Dùng cho phòng Thí nghiệm | |
| 140 | Polyseed | Hach - Mỹ | 15 | Viên | Dùng cho phòng Thí nghiệmHach/ hoặc tương đương | |
| 141 | Septa cho vial | Agilent - Mỹ | 2 | Hộp / 100 cái | Dùng cho phòng Thí nghiệmAgilent hoặc tương đương | |
| 142 | SnCl2.2H2O | Merck | 1 | Chai / 250g | Dùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 98-103%Arsen : ≤ 0.0001%Calcium : ≤ 0.005%Sodium : ≤ 0.01%Copper : ≤ 0.001%Iron : ≤ 0.002%Merck/hoặc tương đương | |
| 143 | Tetrametyl-p-phenylendiamin | Merck | 4 | Chai / 5g | Dùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 98%Merck/hoặc tương đương | |
| 144 | Vial | Agilent - Mỹ | 2 | Hộp / 100 cái | Dùng cho phòng Thí nghiệmAgilent hoặc tương đương | |
| 145 | Xenlulo | Merck | 1 | Chai / 500g | Dùng cho phòng Thí nghiệmBộ màu trắngpH: 5-7.5DNases: khôngRNases: khôngLoss on drying (at 105°C; 2hr) ≤ 7%Chloride: ≤ 0.05%Ash: ≤ 0.3%Water soluble substances : ≤ 1.5 %Assay (FAS Titration, on dry basis): 97.00 - 102.00% | |
| 146 | Cloramin T | Merck | 1 | Chai / 250g | Dùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99-103%Merck/hoặc tương đương | |
| 147 | Axit barbituric | Merck - Đức | 2 | Chai/ 100g | Dùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99%Cl: ≤ 40ppmHeavy metal : ≤ 50ppmSulfate as : ≤ 0.1ppmIron : ≤ 10ppmMerck/hoặc tương đương | |
| 148 | AgNO3 | Pháp | 1 | Chai/ 100g | Dùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99.9 %Calcium : ≤ 0.5ppmCopper : ≤ 0.5ppmLead : ≤ 0.5ppmTotal chloride : ≤ 0.0002%Iron : ≤ 1ppmWater insoluble matter ≤ 0.005%Merck/hoặc tương đương | |
| 149 | CH3COOC2H5 | Merck - Đức | 1 | Chai/ 1L | Dùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99.5%Al : ≤ 500 ng/gBoron : ≤ 20 ng/gCopper : ≤ 20 ng/gIron : ≤ 100 ng/gMerck/hoặc tương đương | |
| 150 | NaHCO3 | Merck | 1 | Chai / 500g | Dùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99-100.3%Arsen : ≤ 0.0002%Calcium : ≤ 0.01%Chloride : ≤ 0.002%Copper : ≤ 0.0002%Iron : ≤ 0.0005%Merck/hoặc tương đương | |
| 151 | Na2B4O7.10H2O | Merck | 1 | Chai / 500g | Dùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99.5-103.0%Arsen : ≤ 0.0005%Calcium : ≤ 0.005%Chloride : ≤ 0.0007%Copper : ≤ 0.0005%Iron : ≤ 0.0005%Merck/hoặc tương đương | |
| 152 | C12H25NaO4S (thay thế C19H32O3S) | Merck | 1 | Chai / 100g | Dùng cho phòng Thí nghiệm Độ tinh khiết: ≥ 99%Chloride : ≤ 0.01%Phosphate : ≤ 0.0001%Haevy metal : ≤ 0.0005%Merck/hoặc tương đương | |
| 153 | K3Fe(CN)6 | Merck | 1 | Chai / 100g | Dùng cho phòng Thí nghiệm Độ tinh khiết: ≥ 99%Chloride : ≤ 0.01%Sulfate : ≤ 0.005%Hexacyanoferrate (II) : ≤ 0.05%Lead : ≤ 0.002%Merck/hoặc tương đương | |
| 154 | 4-amino-antypyrin | Sigma (Mỹ) | 1 | Chai/ 100g | Dùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99.0%Sulfate ash : ≤ 0.01%Loss on drying (900C) : ≤ 0.5%Merck/hoặc tương đương | |
| 155 | NaKC4H4O6 | Merck | 1 | Chai / 500g | Dùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99-102.0%Phosphate : ≤ 0.001%Calcium : ≤ 0.01%Chloride : ≤ 0.0005%Copper : ≤ 0.0005%Iron : ≤ 0.0005%Merck/hoặc tương đương | |
| 156 | Giấy lọc sợi thủy tinh | Whatman | 1 | 100 tờ / Hộp | Dùng cho phòng Thí nghiệm | |
| 157 | N-(1naphyl) ethyllediamineđihydroclorua | Merck | 10 | Chai / 5g | Dùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 97.0%1-Naphthylamine (HPLC) : ≤ 0.1%2-Naphthylamine (HPLC) : ≤ 0.01%Water (Karl fisher) : ≤ 0.5%Merck/hoặc tương đương | |
| 158 | Axit sunfanilic | Merck | 1 | Chai / 100g | Dùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99-102.0%Chloride : ≤ 0.002%Nitrite : ≤ 0.5ppmsulfate : ≤ 0.01%Haevy metal : ≤ 0.001%Sulfate ash : ≤ 0.01%Merck/hoặc tương đương | |
| 159 | Sulfaniamide | Merck | 1 | Chai / 100g | Dùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99.0%Chloride : ≤ 0.01%Sulfate : ≤ 0.02%Haevy metal : ≤ 0.002%Sulfate ash : ≤ 0.1%Merck/hoặc tương đương | |
| 160 | NH3 | Merck | 1 | Chai / 1L | Dùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 25-30.0%Chloride : ≤ 0.5ppmSulfate : ≤ 2ppmHaevy metal : ≤ 0.002ppmStrontium : ≤ 0.1ppmMerck/hoặc tương đương | |
| 161 | CDTA- C14H22N2O8 | Merck | 1 | Chai / 25g | Dùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99.0%Sulfate : ≤ 0.01%Haevy metal : ≤ 0.001%Iron : ≤ 0.001%Sulfate ash : ≤ 0.1%Merck/hoặc tương đương | |
| 162 | NaAsO2 | Sigma | 1 | Chai / 100g | Dùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 90.0%Merck/hoặc tương đương | |
| 163 | K2CrO4 | Merck | 1 | Chai / 250g | Dùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99.5%Chloride : ≤ 0.001%Sulfate : ≤ 0.01%Calcium: ≤ 0.005%Sodium : ≤ 0.02%Lead : ≤ 0.005%Merck/hoặc tương đương | |
| 164 | Ống chuẩn AgNO3 0,1N | Merck | 2 | Ống | Dùng cho phòng Thí nghiệmĐáp ứng ISO 17025 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hàng hóa bàn giao sử dụng được trong vòng 365 ngày kể từ ngày bàn giao nghiệm thu và tại thời điểm nghiệm thu bàn giao hàng hóa phải có hạn sử dụng lớn hơn hoặc bằng 2/3 ( hai phần ba) hạn sử dụng do nhà sản xuất qui định | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 02 CÁN BỘ ĐÃ CÓ KINH NGHIỆM LÀM VIỆC TRONG CÁC DỰ ÁN CUNG CẤP HÓA CHẤT , THIÊT BỊ CÓ LIÊN QUAN ĐẾN PHÒNG THÍ NGHIỆM. | 2 | KỸ SƯ, CỬ NHÂN HÓA HOẶC SINH CÓ 5 NĂM KINH NGHIỆM . | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi