Gói thầu: MUA SẮM VẬT TƯ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT VÀ LINH KIỆN THAY THẾ THƯỜNG XUYÊN PHÒNG THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG KHU VỰC II NĂM 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210786530-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Trung Trung Bộ
Tên gói thầu MUA SẮM VẬT TƯ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT VÀ LINH KIỆN THAY THẾ THƯỜNG XUYÊN PHÒNG THÍ NGHIỆM PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG KHU VỰC II NĂM 2021
Số hiệu KHLCNT 20210717340
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp môi trương thuộc ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 17:01:00 đến ngày 2021-08-12 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 745,203,526 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Hàng hóa bàn giao sử dụng được trong vòng 365 ngày kể từ ngày bàn giao nghiệm thu và tại thời điểm nghiệm thu bàn giao hàng hóa phải có hạn sử dụng lớn hơn hoặc bằng 2/3 ( hai phần ba) hạn sử dụng do nhà sản xuất qui định

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 02 CÁN BỘ ĐÃ CÓ KINH NGHIỆM LÀM VIỆC TRONG CÁC DỰ ÁN CUNG CẤP HÓA CHẤT , THIÊT BỊ CÓ LIÊN QUAN ĐẾN PHÒNG THÍ NGHIỆM.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn KỸ SƯ, CỬ NHÂN HÓA HOẶC SINH CÓ 5 NĂM KINH NGHIỆM .
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chai đựng hóa chất thủy tinh (1L)Mỹ10chaiDùng cho phòng Thí nghiệm
2Chai BOD 300mlMỹ1chaiDùng cho phòng Thí nghiệm
3Chai thủy tinh chứa mẫu (1,5 lít)Đức4chaiDùng cho phòng Thí nghiệm
4Micropipet 1mlĐức3cáiDùng cho phòng Thí nghiệm
5Micropipet 5mlĐức3cáiDùng cho phòng Thí nghiệm
6Ống đong 250mlĐức2ốngDùng cho phòng Thí nghiệm, đạt tiêu chuẩn DIN ISO 1042 , Class A, có chứng nhận theo lô đi kèm khi bàn giao hàng hóa
7Ống đong 100mlĐức2ốngDùng cho phòng Thí nghiệm, đạt tiêu chuẩn DIN ISO 1042 , Class A, có chứng nhận theo lô đi kèm khi bàn giao hàng hóa
8Pipet 5mlĐức2cáiDùng cho phòng Thí nghiệm, đạt tiêu chuẩn DIN ISO 1042 , Class A, có chứng nhận theo lô đi kèm khi bàn giao hàng hóa
9Pipet 10mlĐức5cáiDùng cho phòng Thí nghiệm, đạt tiêu chuẩn DIN ISO 1042 , Class A, có chứng nhận theo lô đi kèm khi bàn giao hàng hóa
10Quả bóp cao suVN4cáiDùng cho phòng Thí nghiệm
11Bình chưng cất loại 1 litĐức1cáiDùng cho phòng Thí nghiệm
12Ống phá mẫu có nắp kín 25mlĐức1cáiDùng cho phòng Thí nghiệm
13Ống chứa mẫu 15 ml (có nắp)Đức10ốngDùng cho phòng Thí nghiệm
14Ống hút 3mlĐức10cáiDùng cho phòng Thí nghiệm
15Đĩa petri 90x15mmĐức5cáiDùng cho phòng Thí nghiệm
16Đầu cone 5 mlĐức2gói / 250 cáiDùng cho phòng Thí nghiệm
17Đầu cone 1 mlĐức2gói / 100 cáiDùng cho phòng Thí nghiệm
18Đầu cone 0,1 mlĐức1gói / 100 cáiDùng cho phòng Thí nghiệm
19Cốc thủy tinh 500mlĐức5cáiDùng cho phòng Thí nghiệm
20Cốc thủy tinh 250mlNhật10cáiDùng cho phòng Thí nghiệm
21Cột sắc ký thủy tinhĐức1cáiDùng cho phòng Thí nghiệm
22Phiễu chiết 100mlĐức1cáiDùng cho phòng Thí nghiệm
23Phiễu chiết 250mlĐức4cáiDùng cho phòng Thí nghiệm
24Phiễu chiết 500mlĐức4cáiDùng cho phòng Thí nghiệm
25Phiễu chiết 1000mlĐức4cáiDùng cho phòng Thí nghiệm
26Phễu lọc thủy tinh Pi 10cmĐức1cáiDùng cho phòng Thí nghiệm
27Đũa thủy tinhĐức10cáiDùng cho phòng Thí nghiệm
28Bình nhỏ giọt 100mlVN2cáiDùng cho phòng Thí nghiệm
29Bình tia 500 mlVN4CáiDùng cho phòng Thí nghiệm
30Buret chuẩn độ tự động 5mlĐức1cáiDùng cho phòng Thí nghiệm
31Bình định mức 1000mlĐức5cáiDùng cho phòng Thí nghiệm, đạt tiêu chuẩn DIN ISO 1042 , Class A, có chứng nhận theo lô đi kèm khi bàn giao hàng hóa
32Bình định mức 500mlĐức2cáiDùng cho phòng Thí nghiệm, đạt tiêu chuẩn DIN ISO 1042 , Class A, có chứng nhận theo lô đi kèm khi bàn giao hàng hóa
33Bình định mức 250mlĐức5cáiDùng cho phòng Thí nghiệm, đạt tiêu chuẩn DIN ISO 1042 , Class A, có chứng nhận theo lô đi kèm khi bàn giao hàng hóa
34Bình định mức 100mlĐức5cáiDùng cho phòng Thí nghiệm, đạt tiêu chuẩn DIN ISO 1042 , Class A, có chứng nhận theo lô đi kèm khi bàn giao hàng hóa
35Bình định mức 50mlĐức5cáiDùng cho phòng Thí nghiệm, đạt tiêu chuẩn DIN ISO 1042 , Class A, có chứng nhận theo lô đi kèm khi bàn giao hàng hóa
36Bình định mức 25mlĐức5cáiDùng cho phòng Thí nghiệm, đạt tiêu chuẩn DIN ISO 1042 , Class A, có chứng nhận theo lô đi kèm khi bàn giao hàng hóa
37Bình tam giác 250mlĐức10cáiDùng cho phòng Thí nghiệm
38Bình tam giác 100mlĐức9cáiDùng cho phòng Thí nghiệm
39Bình nhựa 2lVN15cáiDùng cho phòng Thí nghiệm
40Bình nhựa 5lVN15cáiDùng cho phòng Thí nghiệm
41Bình nhựa 0.5lý15cáiDùng cho phòng Thí nghiệm
42NhípVN1cáiDùng cho phòng Thí nghiệm
43Đầu lọc mẫu ĐK 25mm, KT lỗ 0,45umSartorius - Đức5Hộp / 100 cáiDùng cho phòng Thí nghiệm
44Giấy lauVN110hộpDùng cho phòng Thí nghiệm
45Giấy thử pHMerck22hộpDùng cho phòng Thí nghiệm
46Màng lọc xác định coliform ĐK 47mm, KT lỗ 0,45umĐức2100 cái hộpDùng cho phòng Thí nghiệm
47Màng lọc xenlulo đường kính 47mm, 0,45µmĐức1hộp 100 tờDùng cho phòng Thí nghiệm
48Màng lọc PTFE 0,47µm, ĐK25mmĐức200cáiDùng cho phòng Thí nghiệm
49Giấy lọc băng xanh (hộp)Trung Quốc52hộpDùng cho phòng Thí nghiệm
50Vial 5310 (1,5ml)Tây Ban Nha2100c/hộpDùng cho phòng Thí nghiệm Agilent hoặc tương đương
51Stepta cho vialTây Ban Nha2hộpDùng cho phòng Thí nghiệm Agilent hoặc tương đương
52Pin trungViệt Nam10viênDùng cho phòng Thí nghiệm
53Pin chuyên dụng cho các máy phòng thí nghiệmViệt Nam25viênDùng cho phòng Thí nghiệm
54Giấy parafilm 100mm38mMỹ1cuộnDùng cho phòng Thí nghiệm
552,3,5-Triphenyltetrazoliun chloruaMerck1Chai / 10gDùng cho phòng Thí nghiệm/ độ tinh khiết ≥98%, Merck/hoặc tương đương
561.5-Diphenylcacbazid (C13H14N4O)Cica - Nhật1Chai / 25gDùng cho phòng Thí nghiệm, tham khảo code D/4750/46 - Fisher hoặc tương đương
57(NH4)6Mo7O24.4H2OMerck1Chai / 250gDùng cho phòng Thí nghiệm, tham khảo code A/5720/50- Fisher hoặc tương đương
58APDC (Ammonium pyrrolidinedithiocarbamate)Merck1Chai / 10gDùng cho phòng Thí nghiệm, Merck/hoặc tương đương Kim loại nặng: ≤ 0.001%Sắt : ≤ 0.001%Tro sulfate: ≤ 0.10%
59Ag2SO4Merck1Chai / 25gDùng cho phòng Thí nghiệmĐáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 98.5%Chloride : ≤ 10ppmNitrate : ≤ 10ppmCopper : ≤ 5ppmIron : ≤ 10ppmLead : ≤ 10ppmMerck/hoặc tương đương
60AxetonMerck25Chai / 1LDùng cho phòng Thí nghiệmĐáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99.8%Diacetone (GC) : ≤ 0.02%Ethanol (GC) : ≤ 0.01%Aldehyde : ≤ 0.001%Merck/hoặc tương đương
61Axit ascorbicMerck1Chai / 100gDùng cho phòng Thí nghiệmĐáp ứng tiêu chuẩn ACSAssay: ≥ 99.0-100.5%Chloride : ≤ 50ppmSulfate : ≤ 20ppmCopper : ≤ 5ppmIron : ≤ 2ppmMerck/hoặc tương đương
62Axit H2SO4Merck10Chai / 1LDùng cho phòng Thí nghiệmĐáp ứng tiêu chuẩn ISOĐộ tinh khiết: ≥ 95-97%Chloride : ≤ 0.1ppmNitrate : ≤ 0.2ppmCopper : ≤ 0.010ppmIron : ≤ 0.100ppmMerck/hoặc tương đương
63Axit H3PO4Merck1Chai / 1LDùng cho phòng Thí nghiệmĐáp ứng tiêu chuẩn ISOĐộ tinh khiết: ≥ 85%Chloride : ≤ 2ppmSulfate : ≤ 20ppmCopper : ≤ 0.5ppmIron : ≤ 10ppmMerck/hoặc tương đương
64Axit HClMerck15Chai / 1LDùng cho phòng Thí nghiệm
65Axit HNO3Merck20Chai / 1LDùng cho phòng Thí nghiệmĐáp ứng tiêu chuẩn ISOĐộ tinh khiết: ≥ 65%Chloride : ≤ 0.2ppmSulfate : ≤ 0.5ppmCopper : ≤ 0.010ppmIron : ≤ 0.100ppmMerck/hoặc tương đương
66BôngViệt Nam2kgDùng cho phòng Thí nghiệm
67Bông thủy tinhMerck2kgDùng cho phòng Thí nghiệm
68Bột PdPháp1Chai / 1gDùng cho phòng Thí nghiệmĐáp ứng tiêu chuẩn ISOĐộ tinh khiết: ≥ 99%Ag (silver) : ≤ 50ppmAl (Aluminium) : ≤ 10ppmCu ( Copper) : ≤ 50ppmFe (Iron) : ≤ 50ppmMerck/hoặc tương đương
69Bromothymol xanhMerck2Chai / 5gDùng cho phòng Thí nghiệmĐáp ứng tiêu chuẩn ACSMerck/hoặc tương đương
70Canh thang BGBLMerck5Chai / 500gDạng hạt, khô, màu xanh. Thành phần /lít Enzymatic digest of casein 10g; Lactose 10g; Ox bile, dried 20g; Brilliant green 0,0133g. pH 7,2 ± 0,2 ở 25°C. Đóng gói: 500g/hộpMerck/hoặc tương đương
71Canh thang lactose LTMerck2Chai / 500gDạng khô. Thành phần g/lít (nồng độ đơn): Enzymatic digest of plant and animal tissues 20g; Lactose 5g; di-Potassium hydrogen phoshate (K2HPO4) 2,75g; Potassium dihydrogen phosphate (KH2PO4) 2,75g; Sodium chloride 5g; Sodium lauryl sulfate 0,1g; pH 6,8 ± 0,2 ở 25°C. Đóng gói: 500g/hộpMerck/hoặc tương đương
72CH2Cl2Merck25Chai / 1LDùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99.8%Chloride : ≤ 0.0001%Boron : ≤ 0.000002%Copper : ≤ 0.000002%Iron : ≤ 0.00001%Merck/hoặc tương đương
73CH3COOHMerck1Chai / 1LDùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99.8%Chloride : ≤ 0.4ppmSulfate : ≤ 0.4ppmCopper : ≤ 0.010ppmIron : ≤ 0.050ppmMerck/hoặc tương đương
74CH3COONa.3H2OMerck1Chai / 500gDùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99.0%Chloride : ≤ 0.002%Sulfate : ≤ 0.003%Copper : ≤ 0.0003%Iron : ≤ 0.001%Merck/hoặc tương đương
75CHCl3Merck30Chai / 1LDùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99.0-99.4%Chloride free : ≤ 0.00003%Lead : ≤ 0.000005%water : ≤ 0.01%Merck/hoặc tương đương
76Chất chiết nấm menHiMedia-ẤnĐộ2Chai / 500gDùng cho phòng Thí nghiệmDạng bột, đống gói 500g/chaiMerck/hoặc tương đương
77Chiết pha rắn SPEMỹ4Hộp / 50 cáiDùng cho phòng Thí nghiệmAgilen/ hoặc tương đương
78Cồn lau dụng cụVN50Chai / 1LDùng cho phòng Thí nghiệm
79CuSO4.5H2OMerck1Chai / 250gDùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99.0-100.5%Chloride : ≤ 0.0005%Total nitrogen : ≤ 0.001%Calcium : ≤ 0.005%Iron : ≤ 0.003%Merck/hoặc tương đương
80Dung dịch chuẩn mix 13 (hỗn hợp nhóm clo hữu cơ)Supelco (Mỹ) code: 4S7426-U3Chai/ 1 mLDùng cho phòng Thí nghiệmĐóng gói 1mlcode: 4S7426-U hoặc tương đương
81Dung dịch chuẩn AsMerck1Chai / 500mlDùng cho phòng Thí nghiệmĐịnh lượng 1000ppmMerck/hoặc tương đương
82Dung dịch chuẩn Ca2+Merck1Chai / 500mlDùng cho phòng Thí nghiệmĐịnh lượng 1000ppmMerck/hoặc tương đương
83Dung dịch chuẩn CdMerck1Chai / 500mlDùng cho phòng Thí nghiệmĐịnh lượng 1000ppmMerck/hoặc tương đương
84Dung dịch chuẩn Cl-Merck1Chai / 500mlDùng cho phòng Thí nghiệmĐịnh lượng 1000ppmMerck/hoặc tương đương
85Dung dịch chuẩn CrMerck1Chai / 500mlDùng cho phòng Thí nghiệmĐịnh lượng 1000ppmMerck/hoặc tương đương
86Dung dịch chuẩn Cr (VI)Merck1Chai / 250mlDùng cho phòng Thí nghiệmĐịnh lượng 1000ppmMerck/hoặc tương đương
87Dung dịch chuẩn CuMerck1Chai / 500mlDùng cho phòng Thí nghiệmĐịnh lượng 1000ppmMerck/hoặc tương đương
88Dung dịch chuẩn F-Merck1Chai / 500mlDùng cho phòng Thí nghiệmĐịnh lượng 1000ppmMerck/hoặc tương đương
89Dung dịch chuẩn FeMerck1Chai / 500mlDùng cho phòng Thí nghiệmĐịnh lượng 1000ppmMerck/hoặc tương đương
90Dung dịch chuẩn gốc dầu mỡ 1000ppm (hexadecan)Merck3Chai /5mlDùng cho phòng Thí nghiệmĐịnh lượng 1000ppmMerck/hoặc tương đương
91Dung dịch chuẩn HgMerck1Chai / 500mlDùng cho phòng Thí nghiệmĐịnh lượng 1000ppmMerck/hoặc tương đương
92Dung dịch chuẩn K+Merck1Chai / 500mlDùng cho phòng Thí nghiệmĐịnh lượng 1000ppmMerck/hoặc tương đương
93Dung dịch chuẩn Mg2+Merck1Chai / 500mlDùng cho phòng Thí nghiệmĐịnh lượng 1000ppmMerck/hoặc tương đương
94Dung dịch chuẩn MnMerck1Chai / 500mlDùng cho phòng Thí nghiệmĐịnh lượng 1000ppmMerck/hoặc tương đương
95Dung dịch chuẩn Na+Merck1Chai / 500mlDùng cho phòng Thí nghiệmĐịnh lượng 1000ppmMerck/hoặc tương đương
96Dung dịch chuẩn NH4+Merck1Chai / 500mlDùng cho phòng Thí nghiệmĐịnh lượng 1000ppmMerck/hoặc tương đương
97Dung dịch chuẩn NiMerck1Chai / 500mlDùng cho phòng Thí nghiệmĐịnh lượng 1000ppmMerck/hoặc tương đương
98Dung dịch chuẩn NO2-Merck1Chai / 500mlDùng cho phòng Thí nghiệmĐịnh lượng 1000ppmMerck/hoặc tương đương
99Dung dịch chuẩn NO3-Merck1Chai / 500mlDùng cho phòng Thí nghiệmĐịnh lượng 1000ppmMerck/hoặc tương đương
100Dung dịch chuẩn PbMerck1Chai / 500mlDùng cho phòng Thí nghiệmĐịnh lượng 1000ppmMerck/hoặc tương đương
101Dung dịch chuẩn PO43-Merck1Chai / 500mlDùng cho phòng Thí nghiệmĐịnh lượng 1000ppmMerck/hoặc tương đương
102Dung dịch chuẩn SO42-Merck1Chai / 500mlDùng cho phòng Thí nghiệmĐịnh lượng 1000ppmMerck/hoặc tương đương
103Dung dịch chuẩn ZnMerck1Chai / 500mlDùng cho phòng Thí nghiệmĐịnh lượng 1000ppmMerck/hoặc tương đương
104Dung môi (nbutan)Merck20Chai / 1LDùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99.5%2-Butabol : ≤ 0.05%Boron : ≤ 0.000002%Copper : ≤ 0.000002%Iron : ≤ 0.00001%Merck/hoặc tương đương
105Dung dịch nội chuẩn thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ (pentachlorolitropenzen)Sigma1Chai/ 1 mLDùng cho phòng thí nghiệm trên máy GC-ECD ( Sigma –Merck)
106Giấy thử pHMerck30Hộp / 3 cuộnDùng cho phòng Thí nghiệmMerck/hoặc tương đương
107H2O2Merck15Chai / 1LDùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ISOĐộ tinh khiết: ≥ 30%Chloride : ≤ 0.5ppmSulfate : ≤ 1ppmCopper : ≤ 0.010ppmIron : ≤ 0.05ppmMerck/hoặc tương đương
108HgSO4Merck - Đức1Chai/ 25gDùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 98%chloride : ≤ 0.003%Nitrate : ≤ 0.005%Mercury : ≤ 0.15%Iron : ≤ 0.005%Merck/hoặc tương đương
109K2Cr2O7Cica - Nhật1Chai/ 500gDùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99.9%chloride : ≤ 0.001%sulfate : ≤ 0.005%copper : ≤ 0.001%Iron : ≤ 0.001%Lead : ≤ 0.005%Merck/hoặc tương đương
110K2HPO4Merck1Chai / 250gDùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99.0%chloride : ≤ 0.003%Total nitrogen : ≤ 0.001%Sodium : ≤ 0.5%Iron : ≤ 0.001%Merck/hoặc tương đương
111K2S2O8Merck1Chai / 250gDùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ISOĐộ tinh khiết: ≥ 99.0%chloride : ≤ 0.001%heavy metal : ≤ 0.003%Manganese : ≤ 0.0001%Iron : ≤ 0.001%Merck/hoặc tương đương
112Kali antimontatratMerck1Chai / 250gDùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ISOĐộ tinh khiết: ≥ 99.0%Arsen : ≤ 0.015%Lead : ≤ 0.002%Merck/hoặc tương đương
113KH2PO4Merck1Chai / 250gDùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99.0%chloride : ≤ 0.0005%Total nitrogen : ≤ 0.001%Sodium : ≤ 0.02%Iron : ≤ 0.001%Merck/hoặc tương đương
114Khí argon loại tinh khiết > = 99,99%Messer - Việt Nam3BìnhDùng cho phòng Thí nghiệm
115Khí axetylen loại tinh khiết > = 99,8% (6.5Kg)Messer - Việt Nam2BìnhDùng cho phòng Thí nghiệm
116Khí Heli loại tinh khiết > = 99,9%Messer - Việt Nam1BìnhDùng cho phòng Thí nghiệm
117Khí Nitơ loại tinh khiết > = 99,9%Messer - Việt Nam1BìnhDùng cho phòng Thí nghiệm
118KIMerck1Chai / 1kgDùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99.5%Chloride and bromide : ≤ 0.01%Sulfate : ≤ 0.001%Copper : ≤ 0.0002%Iron : ≤ 0.0002%Merck/hoặc tương đương
119KMnO4Merck1Chai / 250gDùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99.0-100.5%Chloride : ≤ 0.02%Sulfate : ≤ 0.01%Copper : ≤ 0.001%Iron : ≤ 0.002%Merck/hoặc tương đương
120LactozaHiMedia-ẤnĐộ5Chai / 500gDùng cho phòng Thí nghiệmMerck / hoặc tương đương
121Methylen xanhMerck - Đức1Chai/ 25gDùng cho phòng Thí nghiệmTham khảo mã hàng M/4870/46 hoặc tương đương.
122MIBK (Metyl Iso butylketon)Merck - Đức4Chai/ 1 lítDùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99.0%Al : ≤ 0.00005%Boron : ≤ 0.000002%Copper : ≤ 0.000002%Iron : ≤ 0.00001%Merck/hoặc tương đương
123MgCl2.6H2OMerck5Chai / 250gDùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99.0-101.0%Al : ≤ 0.0002%Barium : ≤ 0.002%Copper : ≤ 0.0005%Iron : ≤ 5ppmMerck/hoặc tương đương
124Na2CO3Merck1Chai / 500gDùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99.9%Chloride : ≤ 0.002%Al : ≤ 0.001%Calcium : ≤ 0.005%Potassium : ≤ 0.01%Iron : ≤ 0,0005%Merck/hoặc tương đương
125NaC7H5NaO3Merck1Chai / 250gDùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99.9%Merck/hoặc tương đương
126Na2S2O3Merck1Chai / 500gDùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99.5%Chloride : ≤ 0.008%Total nitrogen : ≤ 0.002%Calcium : ≤ 0.002%Potassium : ≤ 0.001%Iron : ≤ 0,0005%Merck/hoặc tương đương
127Na2SO4Merck12Chai / 1kgDùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99.5 %Chloride : ≤ 0.001%Total nitrogen : ≤ 0.0005%Calcium : ≤ 0.005%Potassium : ≤ 0.002%Iron : ≤ 0,0005%Merck/hoặc tương đương
128NaBH4Cica - Nhật3Chai / 25gDùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 98 %Fisher/hoặc tương đương
129Na3C6H5O7.2H2OMerck1Chai / 500gDùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99 - 101 %Chloride : ≤ 0.001%Oxalate : ≤ 0.03%Calcium : ≤ 0.005%Amonia : ≤ 0.003%Iron : ≤ 0,0005%Merck/hoặc tương đương
130NaClMerck1Chai / 1kgDùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99.7 %Barium : ≤ 0.2ppmBromide and iodide : ≤ 0.002%Ferrocyanide : ≤ 0.0001%Sulfate : ≤ 0.002%Iron : ≤ 0,5%Fisher/hoặc tương đương
131NaOHMerck15Chai / 1kgDùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99.0 %Chloride : ≤ 0.012%Phosphate : ≤ 0.0005%Silicate : ≤ 0.001%Sulfate : ≤ 0.010%Iron : ≤ 0.0005%Merck/hoặc tương đương
132Natri heptadecylsunphatSigma1Chai / 100gDùng cho phòng Thí nghiệmDạng bột màu vàng sángHòa tan: 33.3mg/ml nướcpH (ở 250C): 5-8
133NH4NO3Cica - Nhật5Chai / 500gDùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ISOĐộ tinh khiết: ≥ 99.5%Calcium : ≤ 0.2ppmCopper : ≤ 0.5ppmIron : ≤ 0.5ppmLead : ≤ 0.5ppmTotal chloride : ≤ 0.0005%Nitrite: ≤ 0.0005%Merck/hoặc tương đương
134NH4OClMerck1Chai / 250gDùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99%Haevy metal : ≤ 0.0005%Copper : ≤ 0.001%Iron : ≤ 0.0005%Lead : ≤ 0.0005%Merck/hoặc tương đương
135n-HexanMerck25Chai / 2,5LDùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99%Aluminium : ≤ 0.00005%Boron : ≤ 0.000002%Barium : ≤ 0.00001%Copper : ≤ 0.000002%Iron : ≤ 0.00001%Merck/hoặc tương đương
136Ống chuẩn K2Cr2O7.0,1NMerck1ỐngDùng cho phòng Thí nghiệmMerck/hoặc tương đương
137PeptoneHiMedia-ẤnĐộ2Chai / 500gDùng cho phòng Thí nghiệmDạng bột màu vàng sángHòa tan hoàn toàn trong nướcpH: 6.1 - 7.1 Merck/hoặc tương đương
138PhenolphtaleinMerck - Đức1Chai/ 25gDùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSMerck/hoặc tương đương
139Pipet PasteurHirschman - Đức1Hộp/ 250 cáiDùng cho phòng Thí nghiệm
140PolyseedHach - Mỹ15ViênDùng cho phòng Thí nghiệmHach/ hoặc tương đương
141Septa cho vialAgilent - Mỹ2Hộp / 100 cáiDùng cho phòng Thí nghiệmAgilent hoặc tương đương
142SnCl2.2H2OMerck1Chai / 250gDùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 98-103%Arsen : ≤ 0.0001%Calcium : ≤ 0.005%Sodium : ≤ 0.01%Copper : ≤ 0.001%Iron : ≤ 0.002%Merck/hoặc tương đương
143Tetrametyl-p-phenylendiaminMerck4Chai / 5gDùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 98%Merck/hoặc tương đương
144VialAgilent - Mỹ2Hộp / 100 cáiDùng cho phòng Thí nghiệmAgilent hoặc tương đương
145XenluloMerck1Chai / 500gDùng cho phòng Thí nghiệmBộ màu trắngpH: 5-7.5DNases: khôngRNases: khôngLoss on drying (at 105°C; 2hr) ≤ 7%Chloride: ≤ 0.05%Ash: ≤ 0.3%Water soluble substances : ≤ 1.5 %Assay (FAS Titration, on dry basis): 97.00 - 102.00%
146Cloramin TMerck1Chai / 250gDùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99-103%Merck/hoặc tương đương
147Axit barbituricMerck - Đức2Chai/ 100gDùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99%Cl: ≤ 40ppmHeavy metal : ≤ 50ppmSulfate as : ≤ 0.1ppmIron : ≤ 10ppmMerck/hoặc tương đương
148AgNO3Pháp1Chai/ 100gDùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99.9 %Calcium : ≤ 0.5ppmCopper : ≤ 0.5ppmLead : ≤ 0.5ppmTotal chloride : ≤ 0.0002%Iron : ≤ 1ppmWater insoluble matter ≤ 0.005%Merck/hoặc tương đương
149CH3COOC2H5Merck - Đức1Chai/ 1LDùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99.5%Al : ≤ 500 ng/gBoron : ≤ 20 ng/gCopper : ≤ 20 ng/gIron : ≤ 100 ng/gMerck/hoặc tương đương
150NaHCO3Merck1Chai / 500gDùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99-100.3%Arsen : ≤ 0.0002%Calcium : ≤ 0.01%Chloride : ≤ 0.002%Copper : ≤ 0.0002%Iron : ≤ 0.0005%Merck/hoặc tương đương
151Na2B4O7.10H2OMerck1Chai / 500gDùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99.5-103.0%Arsen : ≤ 0.0005%Calcium : ≤ 0.005%Chloride : ≤ 0.0007%Copper : ≤ 0.0005%Iron : ≤ 0.0005%Merck/hoặc tương đương
152C12H25NaO4S (thay thế C19H32O3S)Merck1Chai / 100gDùng cho phòng Thí nghiệm Độ tinh khiết: ≥ 99%Chloride : ≤ 0.01%Phosphate : ≤ 0.0001%Haevy metal : ≤ 0.0005%Merck/hoặc tương đương
153K3Fe(CN)6Merck1Chai / 100gDùng cho phòng Thí nghiệm Độ tinh khiết: ≥ 99%Chloride : ≤ 0.01%Sulfate : ≤ 0.005%Hexacyanoferrate (II) : ≤ 0.05%Lead : ≤ 0.002%Merck/hoặc tương đương
1544-amino-antypyrinSigma (Mỹ)1Chai/ 100gDùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99.0%Sulfate ash : ≤ 0.01%Loss on drying (900C) : ≤ 0.5%Merck/hoặc tương đương
155NaKC4H4O6Merck1Chai / 500gDùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99-102.0%Phosphate : ≤ 0.001%Calcium : ≤ 0.01%Chloride : ≤ 0.0005%Copper : ≤ 0.0005%Iron : ≤ 0.0005%Merck/hoặc tương đương
156Giấy lọc sợi thủy tinhWhatman1100 tờ / HộpDùng cho phòng Thí nghiệm
157N-(1naphyl) ethyllediamineđihydrocloruaMerck10Chai / 5gDùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 97.0%1-Naphthylamine (HPLC) : ≤ 0.1%2-Naphthylamine (HPLC) : ≤ 0.01%Water (Karl fisher) : ≤ 0.5%Merck/hoặc tương đương
158Axit sunfanilicMerck1Chai / 100gDùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99-102.0%Chloride : ≤ 0.002%Nitrite : ≤ 0.5ppmsulfate : ≤ 0.01%Haevy metal : ≤ 0.001%Sulfate ash : ≤ 0.01%Merck/hoặc tương đương
159SulfaniamideMerck1Chai / 100gDùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99.0%Chloride : ≤ 0.01%Sulfate : ≤ 0.02%Haevy metal : ≤ 0.002%Sulfate ash : ≤ 0.1%Merck/hoặc tương đương
160NH3Merck1Chai / 1LDùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 25-30.0%Chloride : ≤ 0.5ppmSulfate : ≤ 2ppmHaevy metal : ≤ 0.002ppmStrontium : ≤ 0.1ppmMerck/hoặc tương đương
161CDTA- C14H22N2O8Merck1Chai / 25gDùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99.0%Sulfate : ≤ 0.01%Haevy metal : ≤ 0.001%Iron : ≤ 0.001%Sulfate ash : ≤ 0.1%Merck/hoặc tương đương
162NaAsO2Sigma1Chai / 100gDùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 90.0%Merck/hoặc tương đương
163K2CrO4Merck1Chai / 250gDùng cho phòng Thí nghiệm Đáp ứng tiêu chuẩn ACSĐộ tinh khiết: ≥ 99.5%Chloride : ≤ 0.001%Sulfate : ≤ 0.01%Calcium: ≤ 0.005%Sodium : ≤ 0.02%Lead : ≤ 0.005%Merck/hoặc tương đương
164Ống chuẩn AgNO3 0,1NMerck2ỐngDùng cho phòng Thí nghiệmĐáp ứng ISO 17025
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Hàng hóa bàn giao sử dụng được trong vòng 365 ngày kể từ ngày bàn giao nghiệm thu và tại thời điểm nghiệm thu bàn giao hàng hóa phải có hạn sử dụng lớn hơn hoặc bằng 2/3 ( hai phần ba) hạn sử dụng do nhà sản xuất qui định

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 02 CÁN BỘ ĐÃ CÓ KINH NGHIỆM LÀM VIỆC TRONG CÁC DỰ ÁN CUNG CẤP HÓA CHẤT , THIÊT BỊ CÓ LIÊN QUAN ĐẾN PHÒNG THÍ NGHIỆM. 2 KỸ SƯ, CỬ NHÂN HÓA HOẶC SINH CÓ 5 NĂM KINH NGHIỆM .55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->