Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua hóa chất sinh phẩm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210766685-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Y Dược - Đại học Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua hóa chất sinh phẩm
Số hiệu KHLCNT 20210765939
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 08:25:00 đến ngày 2021-08-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,361,092,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.541638E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.652.764.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.305.528.800 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Môi trường BHI agar, Chai 500g, HiMedia, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng2ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
2Môi trường Sabauraud agar, Chai 500g, HiMedia, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng2ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
3Bản mỏng Silicagen pha đảo, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng4HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
4Bản mỏng Silicagen pha thường GF254, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng10HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
5Bột sắc ký silicagel pha thường cỡ nhỏ, dùng cho sắc ký cột, chai 1kg, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng6KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
6Bột sắc ký silicagel pha đảo RP-18, chai 1kg, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng1KgQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
7Ethanol, Chai 2,5 lít, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
8Carmine Acetic solution, Chai 100ml, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng2ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
9PB-MAX Karyotyping Medium, Chai 100 ml, Cat No: 12557-013, Gibco, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng7ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
10Trypsin 0,25% (1X),Chai 100 ml, Cat No: 15050-065, Gibco, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng4ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
11Wizard Genomic DNA purification kit (kit chiết tách DNA toàn phần), Cat No. A1120, Promega, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng3BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
12SafeView™ DNA Stains, ABM, Canada hoặc tương đương về chất lượng5LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
13GoTaq Green Master Mix, Bộ kit 100 phản ứng, Cat No. M7122, Promega, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng4BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
14DNA Ladder 100bp, Lọ 250µl 50 lanes (G2101), Promega, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng3LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
15Karyo MAX® Colcemid®, Loại 10 μg/ml - Lọ 10 ml, Cat No: 15212-012, Gibco, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng2LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
16Agarose LE, Analytical Grade, Ch/100g, No:V3121, Promega, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng2ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
17Thuốc nhuộm Wright Wright’s eosine methylene blue, Chai 25g, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng2ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
18Đoạn mồi (primer), IDT, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng với trình tự: DT-21-1-F: 5'-TGACTTCAGCTTTACTCTTTGT-3'; DT-21-1-R: 5'-CTGATTGGAAACCTTATTAAG-3'1BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
19Đoạn mồi (primer), IDT, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng với trình tự: DT-21-2-F: 5'-GAGACGCCTTGAAGTAACTG-3'; DT-21-2-R: 5'-AACCAAAGATGTTCTGAACTGA-3'1BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
20AHG (Anti Human Glubolin), Leaner, Tây Ban Nha hoặc tương đương về chất lượng5LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
21Anti D (IgG + IgM), Leaner, Tây Ban Nha hoặc tương đương về chất lượng40LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
22CK Prest 5, Hộp 6 lọ, Stago, Pháp hoặc tương đương về chất lượng8HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
23Fib liquid, Hộp 12 lọ, Stago, Pháp hoặc tương đương về chất lượng8HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
24Neoplastin Cl 5, Hộp 6 lọ, Stago, Pháp hoặc tương đương về chất lượng8HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
25Wizard Genomic DNA Purification Kit, Promega, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
26ImmunoDef VIII, Hộp 6x1ml, Stago, Pháp hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
27Clarythromycine (0.016 – 256) 92048, Gói 30 test, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng1GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
28Minocycline 30 µg - 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng500DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
29Meropenem 10µg - 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng500DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
30Vancomycine 30µg - 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng500DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
31Metronidazone (0.016 – 256) 92087, Gói 30 test, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng1GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
32Ceftazidime+Clavulanic Acid 30/10µg, 9145, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng250DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
33MIU Medium base, Hộp 500g, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
34Drigalski lactose agar, Hộp 500g, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng4HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
35Desoxycholate Citrate Lactose(D.C.L), Hộp 500g, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
36Macconkey agar , Hộp 500g, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng4HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
37Amikacin 10µg- 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng500DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
38Levofloxacin 5µg- 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng500DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
39Clindamycin 2µg- 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng500DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
40Amoxcillin (0.016-256), 92021, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng1GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
41API 10S 50 STRIPS, Hộp 50 que, Biomerieux, Pháp hoặc tương đương về chất lượng gồm: NIT1 NIT2 REAGENTS, Hộp 2x5ml x 01 hộp; ZYM A X2, Hộp 2 Ống x 01 hộp; ZYM B X2, Hộp 2 Ống x 01 hộp; TDA REAGENT, Hộp 2 Ống x 01 hộp; JAMES 2AMP, Hộp 2 Ống x 01 hộp1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
42EMB (Eosin methylen blue lactose agar), Chai 500g, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
43Bile Salts Agar, Chai 500g, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
44TCBS Agar, Chai 500g, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
45PBS-Phosphate-Bufered, Gói 9.9grm/1 lít, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng40LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
46Storage Box for 1,5ml Microtubes, PP clear type10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
47DNA loading dye 1ml/typ, Promega, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng2TypQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
48GelRed MS: 41003, 0,5ml/typ, Biotium, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng4TypQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
49100 to 1000bp, 0.1µg/µL [O GENERULER 100BP 50UG] ( DNA ladder ), Thermo Scientific, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng4TypQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
50100 to 3000bp, 0.1µg/µL [O GENERULER 100BP PLUS 50UG] ( DNA ladder ), Thermo Scientific, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng4TypQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
51Go Tap, Green Master Mix/M7122/100X, 50mix/bộ, Mã số: M7122, Promega, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng4BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
52Brain heart Infusion agar, Hộp 500g(64174), Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng4HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
53Brain heart Infusion broth, Hộp 500g(64014), Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng4HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
54Blood agar base (B.A.B), Hộp 500g, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
55Erythromicine 15µg - 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng500DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
56Ceftriaxon 30µg - 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng500DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
57Cefoxitin 30µg - 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng500DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
58Ceftazidim 30µg - 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng500DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
59Ampicillin 10µg- 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng500DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
60Gentamycin 10µg - 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng500DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
61Gentamycin 120µg - 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng250DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
62Bacitracine 10µg- 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng500DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
63Doxycylin 30µg - 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng500DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
64Pefloxacin 5µg - 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng500DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
65Optochine - 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng500DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
66Lincomicin 15µg - 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng500DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
67Penicelline G 10IU- 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng500DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
68Ofloxacin 5µg - 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng500DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
69Piperacilline 100µg- 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng500DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
70Trimethoprim 5µg- 50 dĩa/typ, 9110, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng500DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
71Kháng huyết thanh chẩn Salmonella, Lọ 4ml, Remel, Anh hoặc tương đương về chất lượng gồm: Salmonella typhy T x 01 lọ; Salmonella paratyphy A x 01 lọ; Salmonella paratyphy B x 01 lọ; Salmonella paratyphy C x 01 lọ1BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
72Shigella antiserum,Lọ 2ml, Denka Seiken, Nhật hoặc tương đương về chất lượng gồm: Sh. Sonnei x 01 lọ; Sh. Flexneri x 01 lọ; Sh. Dysenteriae x 01 lọ; Sh. Boydii x 01 lọ1BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
73Kháng huyết thanh chẩn đoán E.coli, Lọ 2ml, D. Seiken, Nhật hoặc tương đương về chất lượng gồm: Antiserum E.coli NONAVALENT x 01 lọ; Antiserum E.coli TRIVALENT I x 01 lọ; Antiserum E.coli TRIVALENT II x 01 lọ; Antiserum E.coli TRIVALENT III x 01 lọ; Antiserum E.coli TRIVALENT IV x 01 lọ1BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
74Kháng huyết thanh chẩn đoán Tả: Lọ 2ml, Denka Seiken, Nhật hoặc tương đương về chất lượng gồm: V.cholerae As Inaba x 01 lo; V.cholerae As Ogawa x 01 lọ; V.cholerae As 0139 "Bengal" x 01 lọ1BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
75API 20 NE 25STRIPS+25MEDIA, Biomerieux, Pháp hoặc tương đương về chất lượng4HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
76API 20 E REAGENT KIT AMP, Biomerieux, Pháp hoặc tương đương về chất lượng1ỐngQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
77API 20 E 25STIPS, Biomerieux, Pháp hoặc tương đương về chất lượng3HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
78API 20 E REAGENT KIT AMP, Biomerieux, Pháp hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
79TPHA, Hộp 100test, Chemlex, Tây Ban Nha hoặc tương đương về chất lượng800TestQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
80RPR, Hộp 250test, Chemlex, Tây Ban Nha hoặc tương đương về chất lượng200TestQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
81HBsAg, Hộp 100 test, SD-Bioline, Hàn Quốc hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
82LightPower iVAHCV RT-qPCR Plus Kit, VA.A02-002D + VAS-RAD.48H + VAS-RHD.48H, Bộ 50test, Việt Á hoặc tương đương về chất lượng1BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
83iVAqPCR 4 Standard Kit, Code: VAS-RUD.24H - STDAR2, Bộ 48test, Việt Á hoặc tương đương về chất lượng1BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
84LightPower iVAMTB rPCR Plus Kit, Code: VA.A02-005D + VAS-RAD.48H, Việt Á hoặc tương đương về chất lượng1BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
85LightPower iVAHBV qPCR Plus Kit, Code: VA.A02-001D + VAS-RAD.48H, Việt Á hoặc tương đương về chất lượng1BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
86Muler Hinton agar, Hộp 500g, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng4HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
87Ticarcilline+clavulanic Acid 75/10µg-50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng500DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
88Amoxcillin+clavulanic Acid 30µg-50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng250DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
89Fosfomycin 200 µg 50 dĩa/typ, 9109, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng250DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
90Imipenem 10µg- 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng500DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
91Vancomycine 5µg - 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng500DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
92Mecillinam 10 µg- 50 dĩa/typ,9156, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng500DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
93Netilmicin 30 µg - 50 dĩa/typ,9156, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng500DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
94Norfloxacin 10 µg - 50 dĩa/typ,9156, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng500DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
95Cefotaxime+Clavulanic Acid 30/10µg, 9148, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng250DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
96Ceftazidime+Avibactam 50µg (30+20),9205, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng500DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
97X - Factor 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng500DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
98V - Factor 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng500DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
99X + V- Factor 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng500DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
100Nalidixic acid 30 µg - 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng250DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
101Cefazolin 30 µg - 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng500DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
102Ceftaroline 30 µg - 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng500DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
103Nitrofurantoin 300 µg - 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng250DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
104Levofloxacin (0.002 - 32), 92081, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng1GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
105Metronidazole 5µg- 50 dĩa/typ,9076, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng250DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
106Clarythromycin 15µg- 50 dĩa/typ, 92048, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng500DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
107Tetracycline 30µg- 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng500DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
108Bình kỵ khí 3,5l, The anaerobic jar, Himedia, Ấn độ hoặc tương đương về chất lượng1CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
109Millipore 0,45 µg Filter, Hộp 50 cái, Millipore, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
110Storage Box for 1,8ml Microtubes, PP clear type10CáiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
111TAE 50X Electrophoresis Buffer B49,Thermo scientific, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
112Tigecycline 15 µg 50 dĩa/typ, 9147, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng250DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
113AM + Sulbactam 20 µg- 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng250DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
114Ertapenem 10µg - 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng500DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
115Cefixime 5µg - 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng500DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
116Cefoperazon 75µg - 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng250DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
117Cefotaxim 30 µg - 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng500DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
118Piperacilline+Tazobactam 110µg-50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng500DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
119Kanamycin 30µg- 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng250DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
120Azithromycine 15µg- 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng250DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
121Aztreonam 30 µg- 50 dĩa/typ, 9008, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng500DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
122Tobramycine 10µg- 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng500DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
123API 20 NONE E 25 STRIPS, Biomerieux-Pháp hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
124API 20 E REAGENT KIT, Biomerieux-Pháp hoặc tương đương về chất lượng1ỐngQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
125API 20 A 25 STRIPS (25Strips+25media), 20300, Biomerieux, Pháp hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
126API 20 A REAGENT KIT, Biomerieux, Biomerieux, Pháp hoặc tương đương về chất lượng1ỐngQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
127Strep-Check kit, 50 test/ hộp, 96016, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
128Widal Salmonella Antigen, 5x10ml/hộp, Chemlex, T.B Nha hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
129Genbox microaer, 10 gói/hộp, REF 96125, Biomerieux, Pháp hoặc tương đương về chất lượng10GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
130Genbox anaer, 10 gói/hộp, REF 96124, Biomerieux, Pháp hoặc tương đương về chất lượng10GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
131Genbag microaer, 10 gói/hộp, REF 45532, Biomerieux, Pháp hoặc tương đương về chất lượng20GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
132iVApDNA Extraction Kit,VA.A92-002A,Bộ 50test,Việt Á hoặc tương đương về chất lượng1BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
133Trimethoprim sulfamethoxazole SXT 25µg, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng500DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
134CHROMagar™ Orientation, Hộp 500g, BD, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
135Teicoplanin 30µg- 50 dĩa/typ, Liofichem, Ý hoặc tương đương về chất lượng500DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
136Moxifloxacin 5 µg- 50 dĩa/typ, Liofichem, Ý hoặc tương đương về chất lượng500DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
137Cefepime 30 µg-50 dĩa/typ, 9220, Liofichem, Ý hoặc tương đương về chất lượng500DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
138TBE 50X Electrophoresis Buffer, Chai 1 lít, Thermo scientific, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1LítQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
139Sabouraud 4% dextrose agar, Hộp 500g, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
140LightPower iVAHPV Genotype rPCR-RDB Kit, Bộ 50 test, Code: VA.A02-003M, Việt Á hoặc tương đương về chất lượng1BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
141LightPower iVAHPV Genotype RDB Kit, code: VAS-RHD.24H - HPVAG4, Bộ 24 test, Việt Á hoặc tương đương về chất lượng1BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
142Tetracycline (0.016 - 256) 92114, Hộp 30 test, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
143Meropenem (0.016 - 256) 920851, Gói 30 test, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng1GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
144Penicelline G (0.016 - 256) 921021, Gói 10 test, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng1GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
145Ceftriaxon (0.016 - 256) 920421, Gói 10 test, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng1GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
146Cefuroxime (0.016 - 256) 921291, Gói 10 test, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng1GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
147Cefotaxim (0.016 - 256) 921291, Gói 10 test, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng1GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
148Teicoplanin (0.016 - 256) 920121, Gói 10 test, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng1GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
149Vancomycin (0.016 - 256) 920571, Gói 10 test, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng1GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
150ComASP™ Colistin (0.25 - 16) 75001, Gói 4x4 test, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng5GóiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
151Novobiocine 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng250DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
152Linezolid 30µg, 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng500DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
153Chloramphenicol 30µg, 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng500DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
154Ciprofloxacine 5µg, 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng500DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
155Cloxacillin 5µg, 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng500DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
156Amoxcillin 10µg, 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng500DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
157Cefsullodin 30µg, 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng500DĩaQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
158Test lao nhanh, SD rapid TB, Fastest, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng100TestQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
159PYR Broth M1789, Hộp 500g, Himedia, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
160PYR Reagent R043, Chai 100ml, Himedia, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng2ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
161Platinium Tag DNA polymeras 300 reaction 10966026, Invitrogen, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
162DNA marker 100bp (GeneRuler 100bp DNA Ladder SM0241), 50µg/tube, ThermoFisher, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1TubeQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
163Platinium SuperFi PCR Master Mix (12358010), 100 reaction/bộ, Invitrogen, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
164BCIP/NBT Color Development Substrate (5-bromo-4-chloro-3-indolyl-phosphate/nitro blue tetrazolium) S3771, Promega, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
165iVARDB Solution Kit, Code: VAS-RUU.48H - RDBAC1, Hộp 48 test, Việt Á hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
166Bộ kít tách chiết DNA bằng phương pháp tủa IvaaDNA Extraction Kit P, Code: VAS-RAD.48H - EXDAP1, Hộp 48 test, Việt Á hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
167Bilirubin Direct 5x40ml+5x10ml, Biosystem, T.B.Nha hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
168Bilirubin Total 5x40+5x10ml, Biosystem, T.B.Nha hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
169Cholesterol 1x500ml+1x5ml, Biosystem, T.B.Nha hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
170Creatinin 2x50ml+2x50ml+1x5ml, Biosystem, T.B.Nha hoặc tương đương về chất lượng5HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
171Glucose 1x500ml+1x5ml, Biosystem, T.B.Nha hoặc tương đương về chất lượng6HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
172GOT 1x400ml+1x100ml, Biosystem, T.B.Nha hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
173GPT 1x400ml+1x100ml, Biosystem, T.B.Nha hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
174Protein total 2x250ml+1x5ml, Biosystem, T.B.Nha hoặc tương đương về chất lượng10HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
175Control Serum 1 5x5ml, Biosystem, T.B.Nha hoặc tương đương về chất lượng2LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
176Control Serum 2 5x5ml, Biosystem, T.B.Nha hoặc tương đương về chất lượng2LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
177Calibrator Serum 5x5ml, Biosystem, T.B.Nha hoặc tương đương về chất lượng1LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
178Que thử nước tiểu 10 thông số(URS-10),H/100 que,máy Uritek TC101, Teco, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng5HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
179DNA Ladder 100bp, Lọ 250µl 50 lanes-Promega, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
180Creatine Kinase(CK) 1x40ml+1x10ml, Biosystem, T.B.Nha hoặc tương đương về chất lượng4HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
181Acide Uric 1x200ml+1x5ml, Biosystem, T.B.Nha hoặc tương đương về chất lượng3HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
182Triglycerid 2x250ml+1x5ml, Biosystem, T.B.Nha hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
183Urê/BUN UV 4x50ml , Biosystem, T.B.Nha hoặc tương đương về chất lượng3HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
184α-Amylase direct 6x25ml, Biosystem, T.B.Nha hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
185Albumin 2x250mL+1x5ml, Biosystem, T.B.Nha hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
186CK-MB 1x40mL+1x10ml, Biosystem, T.B.Nha hoặc tương đương về chất lượng4HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
187DNA Ladder 1kb,Promega 250µg/lọ, Thermo Scientific, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
188GelRed Nucleic acid Gel Stain 10.000X, Biotum, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
189γ-GLUTAMYL TRANSFERASE (y-GT) 1x160mL + 1x40mL (GGT), Biosystem, T.B.Nha hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
190LDH 4x40mL+4x10mL, Biosystem, T.B.Nha hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
191Protein (URINE)4x50mL + 1x5mL, Biosystem, T.B.Nha hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
192Bộ test khí máu OPTI CCA-TS, Optimedical, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
193Dung dịch ISOTONAC 3, Can 18 lít, Nihon Kohden, Nhật hoặc tương đương về chất lượng1CanQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
194Bộ hóa chất của máy CTM 18TS, Nihon Kohden, Nhật hoặc tương đương về chất lượng1BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
195Dung dịch Marcano, Chai 500ml6ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
196RF, Hộp 100 test, Chemlex, Tây Ban Nha hoặc tương đương về chất lượng8HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
197Test Elisa HbsAg, Hộp 96 test, SD-Bioline, H. Quốc hoặc tương đương về chất lượng480TestQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
198Test Elisa anti-HBS, Hộp 96 test, Fortress, Anh hoặc tương đương về chất lượng10HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
199Test Aslo, Chemlex, Tây Ban Nha hoặc tương đương về chất lượng5HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
200Test Elisa IgE, Hộp 96 test. DRD, Đức hoặc tương đương về chất lượng5HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
201Cell scrap 179693PK, Túi 100 que, SPL, Hàn Quốc hoặc tương đương về chất lượng2TúiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
202Bộ tách chiếc DNA giun sán, Bộ 50 phản ứng, Việt Á hoặc tương đương về chất lượng1BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
203Casein Acid Hydrolysate RM498,Chai 500g, Himedia, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
204Đĩa giấy kháng nấm Nystatin 100UI, Hộp 250 đĩa, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
205Đĩa giấy kháng nấm Amphotericine 100U, Hộp 250 đĩa, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
206Đĩa giấy kháng nấm Ketokonazole 100µg, Hộp 250 đĩa, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
207Đĩa giấy kháng nấm Clotrimazole 50µg, Hộp 250 đĩa, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
208Đĩa giấy kháng nấm Voriconazole 1µg, Hộp 250 đĩa, Liofilchem,Ý hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
209Đĩa giấy kháng nấm Caspofungin 5µg , Hộp 250 đĩa, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
210Đĩa giấy kháng nấm Itraconazole 50µg, Hộp 250 đĩa, Liofilchem,Ý hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
211Đĩa giấy kháng nấm Fluconazole 25µg, Hộp 250 đĩa, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
212Đĩa giấy kháng nấm Miconazole, Hộp 250 đĩa, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
213Đĩa giấy kháng nấm Terbinafine 30µg, Hộp 250 đĩa, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
214Đĩa giấy kháng nấm Griseofulvin 10µg, Hộp 250 đĩa, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
215Ladder 100bp 1562, Lọ 250µg, Introgen, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1LọQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
21610x Buffer Optimized 10x DyNAzyme Buffer (2 x 1.5 ml), Tube 1.5ml, Lot: F-511, Thermo scientific, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng2TubeQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
217Cyclohexamide, chai 5g, Sigma, Đức hoặc tương đương về chất lượng1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
218MasterPure Yeast DNA Purification Kit MPY8020, Bộ 200 phản ứng, Lucigen, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
219Taq polymerases, Tube 500 unit,10342020 Thermo scientific, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
220Primer Candida albicans (Virulence gene ALS3), Invitrogen, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng gồm: ALS 3 F: CCAAGTGTTCCAACAACTGAA; ALS3 R: GAACCGGTTGTTGCTATGGT1BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
221HpyF10VI (MwoI) (10U/µl) (5’..GCNNNNN ^ N NGC..3'), Tube 300U, Lot:#ER1731, Thermo scientific, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
222BseLI (BslI) (10U/µL) (5’ CCNNNNNN ^ N NGG 3’), Tube 500U, Lot:#ER1201, Thermo scientificm Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
223Protein K 20mg/ml, Hộp 5 tube x1ml, 25530049, Thermo, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
224Thuốc nhuộm Calcofluor White Stain, Chai 100ml, 8909-100ML-F, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
225Đường Dextrose monohydrate, Chai 500g, GRM1367-500g, Himedia, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
226Caspofungin, Chai 5 g dạng bột,SML0425, Sigma, Đức hoặc tương đương về chất lượng1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
227Potato Dextro Agar, Chai 500g, M096, Himedia, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng2ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
228Skim milk powder, Chai 500g, GRM-1254, Himedia, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
229Bovin serum albumin, Chai 100g, GRM-105, Himeida, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
230Rnase, Tube 1000 Unit, EN0601, Thermo, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1TubeQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
231dNTP set 100mM, Hộp 8 tube, 10297117, Thermo, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
232Bộ tách chiết DNA trong phân 50 phản ứng, Cat.No: 51604, Quiagen, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
233Chủng chuẩn Trichophyton mentagrophytes ATCC 9533, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1TubeQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
234Chủng chuẩn Epidermophyton flocosum ATCC 52066, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1TubeQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
235Chủng chuẩn Candida glablata ATCC 66032, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1TubeQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
236Test định danh nấm men Auxacolor, Hộp 20 test, 56513, Biomerieux, Pháp hoặc tương đương về chất lượng2HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
237Test Elisa chẩn đoán Echinococcus IgG, Bộ 96 giếng, 8202-35, Cortez Diagnostics. Inc, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
238Test Elisa chẩn đoán Angiostrongylus cantonesis IgG, Bộ 96 giếng, 8202-35, Cortez Diagnostics. Inc, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
239Test Elisa chẩn đoán Clonorchis sinensis IgG/ (Sán lá gan bé), Bộ 96 giếng, 8202-35, Cortez Diagnostics. Inc, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
240Test Elisa chẩn đoán Clonorchis sinensis IgM (Sán lá gan bé), Bộ 96 giếng, 8202-35, Cortez Diagnostics. Inc, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
241Test Elisa chẩn đoán Nấm Fungus (1-3)-B-D-Glucan, Bộ 96 giếng, 8202-35, Cortez Diagnostics. Inc, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng1HộpQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
242Primer Sán lá gan bé, Invitrogen, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng gồm: ITS2F 5’- CTTGAACGCACATTGCGGCCATGGG – 3’; ITS2R 5’ – GCGGGTAATCACGTCTGAGCCGAGG – 3’; Clonrchis sinensis: 390bp; O. viverinii: 380bp1BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
243Primer Candida Primer forward, Invitrogen, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng gồm: 5’- GTCAAACTTGGTCATTTA; 3’Primer reverse: 5’ – TTCTTTTCCTCCGCTTATTGA; 3’Gen đích: ITS1-5.8S rDNA-ITS21BộQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuậtCung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối.
244India Ink (Mực tàu), Chai 30ml, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng1ChaiQuy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.541638E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.652.764.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.305.528.800 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->