Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua hóa chất sinh phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210766685-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Y Dược - Đại học Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua hóa chất sinh phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210765939 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Y - Dược, Đại học Huế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 08:25:00 đến ngày 2021-08-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,361,092,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.541638E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.652.764.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.305.528.800 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Môi trường BHI agar, Chai 500g, HiMedia, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 2 | Môi trường Sabauraud agar, Chai 500g, HiMedia, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 3 | Bản mỏng Silicagen pha đảo, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 4 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bản mỏng Silicagen pha thường GF254, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bột sắc ký silicagel pha thường cỡ nhỏ, dùng cho sắc ký cột, chai 1kg, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 6 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bột sắc ký silicagel pha đảo RP-18, chai 1kg, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Kg | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Ethanol, Chai 2,5 lít, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Carmine Acetic solution, Chai 100ml, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | PB-MAX Karyotyping Medium, Chai 100 ml, Cat No: 12557-013, Gibco, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 7 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 10 | Trypsin 0,25% (1X),Chai 100 ml, Cat No: 15050-065, Gibco, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 4 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 11 | Wizard Genomic DNA purification kit (kit chiết tách DNA toàn phần), Cat No. A1120, Promega, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 3 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 12 | SafeView™ DNA Stains, ABM, Canada hoặc tương đương về chất lượng | 5 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | GoTaq Green Master Mix, Bộ kit 100 phản ứng, Cat No. M7122, Promega, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 4 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 14 | DNA Ladder 100bp, Lọ 250µl 50 lanes (G2101), Promega, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 3 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 15 | Karyo MAX® Colcemid®, Loại 10 μg/ml - Lọ 10 ml, Cat No: 15212-012, Gibco, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 16 | Agarose LE, Analytical Grade, Ch/100g, No:V3121, Promega, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Thuốc nhuộm Wright Wright’s eosine methylene blue, Chai 25g, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Đoạn mồi (primer), IDT, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng với trình tự: DT-21-1-F: 5'-TGACTTCAGCTTTACTCTTTGT-3'; DT-21-1-R: 5'-CTGATTGGAAACCTTATTAAG-3' | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Đoạn mồi (primer), IDT, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng với trình tự: DT-21-2-F: 5'-GAGACGCCTTGAAGTAACTG-3'; DT-21-2-R: 5'-AACCAAAGATGTTCTGAACTGA-3' | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | AHG (Anti Human Glubolin), Leaner, Tây Ban Nha hoặc tương đương về chất lượng | 5 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Anti D (IgG + IgM), Leaner, Tây Ban Nha hoặc tương đương về chất lượng | 40 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | CK Prest 5, Hộp 6 lọ, Stago, Pháp hoặc tương đương về chất lượng | 8 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 23 | Fib liquid, Hộp 12 lọ, Stago, Pháp hoặc tương đương về chất lượng | 8 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 24 | Neoplastin Cl 5, Hộp 6 lọ, Stago, Pháp hoặc tương đương về chất lượng | 8 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 25 | Wizard Genomic DNA Purification Kit, Promega, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 26 | ImmunoDef VIII, Hộp 6x1ml, Stago, Pháp hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 27 | Clarythromycine (0.016 – 256) 92048, Gói 30 test, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 28 | Minocycline 30 µg - 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 500 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 29 | Meropenem 10µg - 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 500 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 30 | Vancomycine 30µg - 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 500 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 31 | Metronidazone (0.016 – 256) 92087, Gói 30 test, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 32 | Ceftazidime+Clavulanic Acid 30/10µg, 9145, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 250 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 33 | MIU Medium base, Hộp 500g, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 34 | Drigalski lactose agar, Hộp 500g, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 4 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 35 | Desoxycholate Citrate Lactose(D.C.L), Hộp 500g, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Macconkey agar , Hộp 500g, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng | 4 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Amikacin 10µg- 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 500 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 38 | Levofloxacin 5µg- 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 500 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 39 | Clindamycin 2µg- 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 500 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 40 | Amoxcillin (0.016-256), 92021, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 41 | API 10S 50 STRIPS, Hộp 50 que, Biomerieux, Pháp hoặc tương đương về chất lượng gồm: NIT1 NIT2 REAGENTS, Hộp 2x5ml x 01 hộp; ZYM A X2, Hộp 2 Ống x 01 hộp; ZYM B X2, Hộp 2 Ống x 01 hộp; TDA REAGENT, Hộp 2 Ống x 01 hộp; JAMES 2AMP, Hộp 2 Ống x 01 hộp | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 42 | EMB (Eosin methylen blue lactose agar), Chai 500g, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bile Salts Agar, Chai 500g, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | TCBS Agar, Chai 500g, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | PBS-Phosphate-Bufered, Gói 9.9grm/1 lít, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng | 40 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Storage Box for 1,5ml Microtubes, PP clear type | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | DNA loading dye 1ml/typ, Promega, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Typ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 48 | GelRed MS: 41003, 0,5ml/typ, Biotium, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 4 | Typ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | 100 to 1000bp, 0.1µg/µL [O GENERULER 100BP 50UG] ( DNA ladder ), Thermo Scientific, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 4 | Typ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 50 | 100 to 3000bp, 0.1µg/µL [O GENERULER 100BP PLUS 50UG] ( DNA ladder ), Thermo Scientific, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 4 | Typ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 51 | Go Tap, Green Master Mix/M7122/100X, 50mix/bộ, Mã số: M7122, Promega, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 4 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 52 | Brain heart Infusion agar, Hộp 500g(64174), Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 4 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Brain heart Infusion broth, Hộp 500g(64014), Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 4 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Blood agar base (B.A.B), Hộp 500g, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Erythromicine 15µg - 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 500 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 56 | Ceftriaxon 30µg - 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 500 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 57 | Cefoxitin 30µg - 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 500 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 58 | Ceftazidim 30µg - 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 500 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 59 | Ampicillin 10µg- 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 500 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 60 | Gentamycin 10µg - 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 500 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 61 | Gentamycin 120µg - 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 250 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 62 | Bacitracine 10µg- 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 500 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 63 | Doxycylin 30µg - 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 500 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 64 | Pefloxacin 5µg - 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 500 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 65 | Optochine - 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 500 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 66 | Lincomicin 15µg - 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 500 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 67 | Penicelline G 10IU- 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 500 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 68 | Ofloxacin 5µg - 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 500 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 69 | Piperacilline 100µg- 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 500 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 70 | Trimethoprim 5µg- 50 dĩa/typ, 9110, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 500 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 71 | Kháng huyết thanh chẩn Salmonella, Lọ 4ml, Remel, Anh hoặc tương đương về chất lượng gồm: Salmonella typhy T x 01 lọ; Salmonella paratyphy A x 01 lọ; Salmonella paratyphy B x 01 lọ; Salmonella paratyphy C x 01 lọ | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Shigella antiserum,Lọ 2ml, Denka Seiken, Nhật hoặc tương đương về chất lượng gồm: Sh. Sonnei x 01 lọ; Sh. Flexneri x 01 lọ; Sh. Dysenteriae x 01 lọ; Sh. Boydii x 01 lọ | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 73 | Kháng huyết thanh chẩn đoán E.coli, Lọ 2ml, D. Seiken, Nhật hoặc tương đương về chất lượng gồm: Antiserum E.coli NONAVALENT x 01 lọ; Antiserum E.coli TRIVALENT I x 01 lọ; Antiserum E.coli TRIVALENT II x 01 lọ; Antiserum E.coli TRIVALENT III x 01 lọ; Antiserum E.coli TRIVALENT IV x 01 lọ | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 74 | Kháng huyết thanh chẩn đoán Tả: Lọ 2ml, Denka Seiken, Nhật hoặc tương đương về chất lượng gồm: V.cholerae As Inaba x 01 lo; V.cholerae As Ogawa x 01 lọ; V.cholerae As 0139 "Bengal" x 01 lọ | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 75 | API 20 NE 25STRIPS+25MEDIA, Biomerieux, Pháp hoặc tương đương về chất lượng | 4 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 76 | API 20 E REAGENT KIT AMP, Biomerieux, Pháp hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Ống | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 77 | API 20 E 25STIPS, Biomerieux, Pháp hoặc tương đương về chất lượng | 3 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 78 | API 20 E REAGENT KIT AMP, Biomerieux, Pháp hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 79 | TPHA, Hộp 100test, Chemlex, Tây Ban Nha hoặc tương đương về chất lượng | 800 | Test | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 80 | RPR, Hộp 250test, Chemlex, Tây Ban Nha hoặc tương đương về chất lượng | 200 | Test | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 81 | HBsAg, Hộp 100 test, SD-Bioline, Hàn Quốc hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | LightPower iVAHCV RT-qPCR Plus Kit, VA.A02-002D + VAS-RAD.48H + VAS-RHD.48H, Bộ 50test, Việt Á hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 83 | iVAqPCR 4 Standard Kit, Code: VAS-RUD.24H - STDAR2, Bộ 48test, Việt Á hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 84 | LightPower iVAMTB rPCR Plus Kit, Code: VA.A02-005D + VAS-RAD.48H, Việt Á hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 85 | LightPower iVAHBV qPCR Plus Kit, Code: VA.A02-001D + VAS-RAD.48H, Việt Á hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 86 | Muler Hinton agar, Hộp 500g, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 4 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Ticarcilline+clavulanic Acid 75/10µg-50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 500 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 88 | Amoxcillin+clavulanic Acid 30µg-50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 250 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 89 | Fosfomycin 200 µg 50 dĩa/typ, 9109, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 250 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 90 | Imipenem 10µg- 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 500 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 91 | Vancomycine 5µg - 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 500 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 92 | Mecillinam 10 µg- 50 dĩa/typ,9156, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 500 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 93 | Netilmicin 30 µg - 50 dĩa/typ,9156, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 500 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 94 | Norfloxacin 10 µg - 50 dĩa/typ,9156, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 500 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 95 | Cefotaxime+Clavulanic Acid 30/10µg, 9148, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 250 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 96 | Ceftazidime+Avibactam 50µg (30+20),9205, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 500 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 97 | X - Factor 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 500 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 98 | V - Factor 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 500 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 99 | X + V- Factor 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 500 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 100 | Nalidixic acid 30 µg - 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 250 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 101 | Cefazolin 30 µg - 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 500 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 102 | Ceftaroline 30 µg - 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 500 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 103 | Nitrofurantoin 300 µg - 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 250 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 104 | Levofloxacin (0.002 - 32), 92081, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 105 | Metronidazole 5µg- 50 dĩa/typ,9076, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 250 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 106 | Clarythromycin 15µg- 50 dĩa/typ, 92048, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 500 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 107 | Tetracycline 30µg- 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 500 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 108 | Bình kỵ khí 3,5l, The anaerobic jar, Himedia, Ấn độ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 109 | Millipore 0,45 µg Filter, Hộp 50 cái, Millipore, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Storage Box for 1,8ml Microtubes, PP clear type | 10 | Cái | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | TAE 50X Electrophoresis Buffer B49,Thermo scientific, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 112 | Tigecycline 15 µg 50 dĩa/typ, 9147, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 250 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 113 | AM + Sulbactam 20 µg- 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 250 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 114 | Ertapenem 10µg - 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 500 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 115 | Cefixime 5µg - 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 500 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 116 | Cefoperazon 75µg - 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 250 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 117 | Cefotaxim 30 µg - 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 500 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 118 | Piperacilline+Tazobactam 110µg-50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 500 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 119 | Kanamycin 30µg- 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 250 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 120 | Azithromycine 15µg- 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 250 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 121 | Aztreonam 30 µg- 50 dĩa/typ, 9008, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 500 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 122 | Tobramycine 10µg- 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 500 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 123 | API 20 NONE E 25 STRIPS, Biomerieux-Pháp hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 124 | API 20 E REAGENT KIT, Biomerieux-Pháp hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Ống | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 125 | API 20 A 25 STRIPS (25Strips+25media), 20300, Biomerieux, Pháp hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 126 | API 20 A REAGENT KIT, Biomerieux, Biomerieux, Pháp hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Ống | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 127 | Strep-Check kit, 50 test/ hộp, 96016, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 128 | Widal Salmonella Antigen, 5x10ml/hộp, Chemlex, T.B Nha hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 129 | Genbox microaer, 10 gói/hộp, REF 96125, Biomerieux, Pháp hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 130 | Genbox anaer, 10 gói/hộp, REF 96124, Biomerieux, Pháp hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 131 | Genbag microaer, 10 gói/hộp, REF 45532, Biomerieux, Pháp hoặc tương đương về chất lượng | 20 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 132 | iVApDNA Extraction Kit,VA.A92-002A,Bộ 50test,Việt Á hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 133 | Trimethoprim sulfamethoxazole SXT 25µg, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 500 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 134 | CHROMagar™ Orientation, Hộp 500g, BD, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Teicoplanin 30µg- 50 dĩa/typ, Liofichem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 500 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 136 | Moxifloxacin 5 µg- 50 dĩa/typ, Liofichem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 500 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 137 | Cefepime 30 µg-50 dĩa/typ, 9220, Liofichem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 500 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 138 | TBE 50X Electrophoresis Buffer, Chai 1 lít, Thermo scientific, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Lít | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 139 | Sabouraud 4% dextrose agar, Hộp 500g, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | LightPower iVAHPV Genotype rPCR-RDB Kit, Bộ 50 test, Code: VA.A02-003M, Việt Á hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 141 | LightPower iVAHPV Genotype RDB Kit, code: VAS-RHD.24H - HPVAG4, Bộ 24 test, Việt Á hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 142 | Tetracycline (0.016 - 256) 92114, Hộp 30 test, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 143 | Meropenem (0.016 - 256) 920851, Gói 30 test, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 144 | Penicelline G (0.016 - 256) 921021, Gói 10 test, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 145 | Ceftriaxon (0.016 - 256) 920421, Gói 10 test, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 146 | Cefuroxime (0.016 - 256) 921291, Gói 10 test, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 147 | Cefotaxim (0.016 - 256) 921291, Gói 10 test, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 148 | Teicoplanin (0.016 - 256) 920121, Gói 10 test, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 149 | Vancomycin (0.016 - 256) 920571, Gói 10 test, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 150 | ComASP™ Colistin (0.25 - 16) 75001, Gói 4x4 test, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 5 | Gói | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 151 | Novobiocine 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 250 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 152 | Linezolid 30µg, 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 500 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 153 | Chloramphenicol 30µg, 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 500 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 154 | Ciprofloxacine 5µg, 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 500 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 155 | Cloxacillin 5µg, 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 500 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 156 | Amoxcillin 10µg, 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 500 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 157 | Cefsullodin 30µg, 50 dĩa/typ, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 500 | Dĩa | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 158 | Test lao nhanh, SD rapid TB, Fastest, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 100 | Test | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | PYR Broth M1789, Hộp 500g, Himedia, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 160 | PYR Reagent R043, Chai 100ml, Himedia, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 161 | Platinium Tag DNA polymeras 300 reaction 10966026, Invitrogen, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 162 | DNA marker 100bp (GeneRuler 100bp DNA Ladder SM0241), 50µg/tube, ThermoFisher, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Tube | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 163 | Platinium SuperFi PCR Master Mix (12358010), 100 reaction/bộ, Invitrogen, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 164 | BCIP/NBT Color Development Substrate (5-bromo-4-chloro-3-indolyl-phosphate/nitro blue tetrazolium) S3771, Promega, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 165 | iVARDB Solution Kit, Code: VAS-RUU.48H - RDBAC1, Hộp 48 test, Việt Á hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 166 | Bộ kít tách chiết DNA bằng phương pháp tủa IvaaDNA Extraction Kit P, Code: VAS-RAD.48H - EXDAP1, Hộp 48 test, Việt Á hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 167 | Bilirubin Direct 5x40ml+5x10ml, Biosystem, T.B.Nha hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 168 | Bilirubin Total 5x40+5x10ml, Biosystem, T.B.Nha hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 169 | Cholesterol 1x500ml+1x5ml, Biosystem, T.B.Nha hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 170 | Creatinin 2x50ml+2x50ml+1x5ml, Biosystem, T.B.Nha hoặc tương đương về chất lượng | 5 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 171 | Glucose 1x500ml+1x5ml, Biosystem, T.B.Nha hoặc tương đương về chất lượng | 6 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 172 | GOT 1x400ml+1x100ml, Biosystem, T.B.Nha hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 173 | GPT 1x400ml+1x100ml, Biosystem, T.B.Nha hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 174 | Protein total 2x250ml+1x5ml, Biosystem, T.B.Nha hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 175 | Control Serum 1 5x5ml, Biosystem, T.B.Nha hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 176 | Control Serum 2 5x5ml, Biosystem, T.B.Nha hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 177 | Calibrator Serum 5x5ml, Biosystem, T.B.Nha hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 178 | Que thử nước tiểu 10 thông số(URS-10),H/100 que,máy Uritek TC101, Teco, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 5 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | DNA Ladder 100bp, Lọ 250µl 50 lanes-Promega, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 180 | Creatine Kinase(CK) 1x40ml+1x10ml, Biosystem, T.B.Nha hoặc tương đương về chất lượng | 4 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 181 | Acide Uric 1x200ml+1x5ml, Biosystem, T.B.Nha hoặc tương đương về chất lượng | 3 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 182 | Triglycerid 2x250ml+1x5ml, Biosystem, T.B.Nha hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 183 | Urê/BUN UV 4x50ml , Biosystem, T.B.Nha hoặc tương đương về chất lượng | 3 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 184 | α-Amylase direct 6x25ml, Biosystem, T.B.Nha hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 185 | Albumin 2x250mL+1x5ml, Biosystem, T.B.Nha hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 186 | CK-MB 1x40mL+1x10ml, Biosystem, T.B.Nha hoặc tương đương về chất lượng | 4 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 187 | DNA Ladder 1kb,Promega 250µg/lọ, Thermo Scientific, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 188 | GelRed Nucleic acid Gel Stain 10.000X, Biotum, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | γ-GLUTAMYL TRANSFERASE (y-GT) 1x160mL + 1x40mL (GGT), Biosystem, T.B.Nha hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 190 | LDH 4x40mL+4x10mL, Biosystem, T.B.Nha hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 191 | Protein (URINE)4x50mL + 1x5mL, Biosystem, T.B.Nha hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 192 | Bộ test khí máu OPTI CCA-TS, Optimedical, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Dung dịch ISOTONAC 3, Can 18 lít, Nihon Kohden, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Can | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Bộ hóa chất của máy CTM 18TS, Nihon Kohden, Nhật hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Dung dịch Marcano, Chai 500ml | 6 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | RF, Hộp 100 test, Chemlex, Tây Ban Nha hoặc tương đương về chất lượng | 8 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 197 | Test Elisa HbsAg, Hộp 96 test, SD-Bioline, H. Quốc hoặc tương đương về chất lượng | 480 | Test | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Test Elisa anti-HBS, Hộp 96 test, Fortress, Anh hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Test Aslo, Chemlex, Tây Ban Nha hoặc tương đương về chất lượng | 5 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 200 | Test Elisa IgE, Hộp 96 test. DRD, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 5 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Cell scrap 179693PK, Túi 100 que, SPL, Hàn Quốc hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Túi | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Bộ tách chiếc DNA giun sán, Bộ 50 phản ứng, Việt Á hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 203 | Casein Acid Hydrolysate RM498,Chai 500g, Himedia, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 204 | Đĩa giấy kháng nấm Nystatin 100UI, Hộp 250 đĩa, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 205 | Đĩa giấy kháng nấm Amphotericine 100U, Hộp 250 đĩa, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 206 | Đĩa giấy kháng nấm Ketokonazole 100µg, Hộp 250 đĩa, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 207 | Đĩa giấy kháng nấm Clotrimazole 50µg, Hộp 250 đĩa, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 208 | Đĩa giấy kháng nấm Voriconazole 1µg, Hộp 250 đĩa, Liofilchem,Ý hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 209 | Đĩa giấy kháng nấm Caspofungin 5µg , Hộp 250 đĩa, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 210 | Đĩa giấy kháng nấm Itraconazole 50µg, Hộp 250 đĩa, Liofilchem,Ý hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 211 | Đĩa giấy kháng nấm Fluconazole 25µg, Hộp 250 đĩa, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 212 | Đĩa giấy kháng nấm Miconazole, Hộp 250 đĩa, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 213 | Đĩa giấy kháng nấm Terbinafine 30µg, Hộp 250 đĩa, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 214 | Đĩa giấy kháng nấm Griseofulvin 10µg, Hộp 250 đĩa, Liofilchem, Ý hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 215 | Ladder 100bp 1562, Lọ 250µg, Introgen, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Lọ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 216 | 10x Buffer Optimized 10x DyNAzyme Buffer (2 x 1.5 ml), Tube 1.5ml, Lot: F-511, Thermo scientific, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Tube | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 217 | Cyclohexamide, chai 5g, Sigma, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | MasterPure Yeast DNA Purification Kit MPY8020, Bộ 200 phản ứng, Lucigen, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 219 | Taq polymerases, Tube 500 unit,10342020 Thermo scientific, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 220 | Primer Candida albicans (Virulence gene ALS3), Invitrogen, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng gồm: ALS 3 F: CCAAGTGTTCCAACAACTGAA; ALS3 R: GAACCGGTTGTTGCTATGGT | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 221 | HpyF10VI (MwoI) (10U/µl) (5’..GCNNNNN ^ N NGC..3'), Tube 300U, Lot:#ER1731, Thermo scientific, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 222 | BseLI (BslI) (10U/µL) (5’ CCNNNNNN ^ N NGG 3’), Tube 500U, Lot:#ER1201, Thermo scientificm Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 223 | Protein K 20mg/ml, Hộp 5 tube x1ml, 25530049, Thermo, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 224 | Thuốc nhuộm Calcofluor White Stain, Chai 100ml, 8909-100ML-F, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Đường Dextrose monohydrate, Chai 500g, GRM1367-500g, Himedia, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Caspofungin, Chai 5 g dạng bột,SML0425, Sigma, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Potato Dextro Agar, Chai 500g, M096, Himedia, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 228 | Skim milk powder, Chai 500g, GRM-1254, Himedia, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 229 | Bovin serum albumin, Chai 100g, GRM-105, Himeida, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 230 | Rnase, Tube 1000 Unit, EN0601, Thermo, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Tube | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 231 | dNTP set 100mM, Hộp 8 tube, 10297117, Thermo, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 232 | Bộ tách chiết DNA trong phân 50 phản ứng, Cat.No: 51604, Quiagen, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Chủng chuẩn Trichophyton mentagrophytes ATCC 9533, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Tube | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 234 | Chủng chuẩn Epidermophyton flocosum ATCC 52066, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Tube | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 235 | Chủng chuẩn Candida glablata ATCC 66032, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Tube | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 236 | Test định danh nấm men Auxacolor, Hộp 20 test, 56513, Biomerieux, Pháp hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 237 | Test Elisa chẩn đoán Echinococcus IgG, Bộ 96 giếng, 8202-35, Cortez Diagnostics. Inc, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 238 | Test Elisa chẩn đoán Angiostrongylus cantonesis IgG, Bộ 96 giếng, 8202-35, Cortez Diagnostics. Inc, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 239 | Test Elisa chẩn đoán Clonorchis sinensis IgG/ (Sán lá gan bé), Bộ 96 giếng, 8202-35, Cortez Diagnostics. Inc, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 240 | Test Elisa chẩn đoán Clonorchis sinensis IgM (Sán lá gan bé), Bộ 96 giếng, 8202-35, Cortez Diagnostics. Inc, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 241 | Test Elisa chẩn đoán Nấm Fungus (1-3)-B-D-Glucan, Bộ 96 giếng, 8202-35, Cortez Diagnostics. Inc, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Hộp | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 242 | Primer Sán lá gan bé, Invitrogen, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng gồm: ITS2F 5’- CTTGAACGCACATTGCGGCCATGGG – 3’; ITS2R 5’ – GCGGGTAATCACGTCTGAGCCGAGG – 3’; Clonrchis sinensis: 390bp; O. viverinii: 380bp | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 243 | Primer Candida Primer forward, Invitrogen, Mỹ hoặc tương đương về chất lượng gồm: 5’- GTCAAACTTGGTCATTTA; 3’Primer reverse: 5’ – TTCTTTTCCTCCGCTTATTGA; 3’Gen đích: ITS1-5.8S rDNA-ITS2 | 1 | Bộ | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của nhà sản xuất/Giấy ủy quyền hay giấy phép bán hàng của đại lý phân phối. | |
| 244 | India Ink (Mực tàu), Chai 30ml, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Chai | Quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.541638E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.652.764.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.305.528.800 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi