Gói thầu: Mua Vật tư văn phòng phẩm, ấn phẩm, ấn chỉ phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210790019-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NGHĨA LỘ
Tên gói thầu Mua Vật tư văn phòng phẩm, ấn phẩm, ấn chỉ phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210705337
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ hoạt động khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 16:59:00 đến ngày 2021-08-06 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 980,475,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 686.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong thời gian không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bút bi đen1.500CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
2Bút bi xanh2.000CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
3Bút bi đỏ500CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
4Bút dạ đen150CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
5Bút dạ xanh150CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
6Bút dạ đỏ150CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
7Bút viết XN700CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
8Bút cắm bàn50CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
9Bút xóa50CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
10Bút xóa phủ30CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
11Giấy A310GamChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
12Giấy A41.700GamChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
13Giấy A5800GamChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
14Giấy in ảnh70TậpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
15Giấy nhớ vàng50TậpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
16Giấy nhớ 4 mầu50TậpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
17Giấy nhớ phân trang 5 mầu nhựa50TậpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
18Giấy vệ sinh400DâyChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
19Giấy vuông thấm500TúiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
20Giấy gói thuốc ĐY50KgChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
21Bìa Meka trắng10TậpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
22Bìa màu A4 các màu150TậpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
23Vở học sinh (kẻ ngang)100QuyểnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
24Sổ bìa da loại dầy50QuyểnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
25Sổ công tác A450QuyểnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
26Khăn lau tay tối màu200CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
27Khăn lau tay trắng loại 1500CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
28Găng tay vệ sinh150ĐôiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
29Ghim dập bé500HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
30Ghim dập nhỡ150HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
31Ghim dập to150HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
32Ghim cài màu100HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
33Ghim cài100HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
34Bàn dập ghim nhỏ50CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
35Bàn dập ghim nhỡ50CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
36Bàn dập ghim to10CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
37Bàn dập ghim to Đại5CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
38Keo dán200LọChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
39Dây nịt vàng (túi 200g)20TúiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
40Pin tiểu200ĐôiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
41Pin điều hòa200ĐôiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
42Pin trung100ĐôiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
43Túi đựng rác xanh400KgChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
44Túi đựng rác vàng350KgChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
45Túi đựng rác trắng250KgChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
46Túi nilon trắng (2kg)20KgChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
47Túi nilon trắng (1kg)150KgChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
48Túi bóng trắng (0,5kg)20KgChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
49Túi miết cài chia thuốc các cỡ100TúiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
50Túi miết cài loại nhỏ (túi 100 cái)50TúiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
51Hộp tài liệu nhựa30HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
52Kẹp tài liệu50CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
53Băng dính trắng to20CuộnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
54Băng dính xanh100CuộnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
55Ấm siêu tốc20CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
56Lưỡi lam15HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
57Dao dọc giấy100CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
58Kéo cắt giấy màu đen30CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
59Dép tổ ong vàng200ĐôiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
60Chổi lau nhà30CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
61Chổi lông phủi bụi30CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
62Chổi cước50CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
63Nước rửa chén150ChaiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
64Nước lau kính50ChaiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
65Xà phòng giặt950KgChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
66Nước rửa tay200LọChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
67Nước xả vải400ChaiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
68Nước lau sàn20ChaiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
69Kim khâu quần áo100CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
70Kim máy khâu50CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
71Chỉ trắng cuộn to10CuộnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
72Chun quần cuộn to5CuộnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
73Dây dứa10CuộnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
74Chậu nhựa to đại50CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
75Thảm lau chân50CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
76Nước tẩy trắng quần áo50LọChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
77Nón lá10CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
78Vịt nước (lăn tròn)10CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
79Túi tài liệu cài khuy500CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
80Mực dấu50LọChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
81Hộp mực dấu10CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
82Cặp 3 dây giấy50CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
83Cặp 3 dây nhựa100CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
84Cặp trình ký nhựa xanh10CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
85Cặp kẹp xanh50CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
86Cặp trình ký da5CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
87Kẹp sắt các màu nhỏ20HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
88Kẹp sắt các màu nhỡ20HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
89Đĩa Hội trường10CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
90Đĩa Nhựa hội trường10CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
91Chổi cọ20CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
92Chổi cọ bồn cầu20CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
93Khóa nhỡ50CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
94Khóa to50CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
95Bàn chải rửa dụng cụ100CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
96Bàn chải cán dài (cọ chiếu)20CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
97Nước tẩy bồn cầu30ChaiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
98Tẩy con vịt30ChaiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
99Sọt đựng rác30CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
100Sọt lĩnh thuốc nhỏ20CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
101Sọt lĩnh thuốc nhỡ20CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
102Sọt lĩnh thuốc (to)20CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
103Sọt đựng đồ loại to10CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
104Giá để tài liệu50CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
105Chậu nhựa nhỏ R=30100CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
106Chậu nhựa nhỡ R=40100CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
107Chậu nhựa to (R=50cm)50CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
108Bột thông cống200LọChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
109Túi đựng phim XQ nhỏ27.000TúiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
110Túi đựng phim chụp cắt lớp2.200TúiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
111Phiếu thu viện phí50QuyểnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
112Phiếu chi trả viện phí130QuyểnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
113Sổ bàn giao thuốc thường trực30QuyểnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
114Sổ bàn giao dụng cụ y tế thường trực30QuyểnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
115Giấy cam đoan phẫu thuật thủ thuật2.000TờChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
116Đơn thuốc15.000TờChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
117Phiếu theo dõi chức năng sống2.000TờChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
118Phiếu công khai dịch vụ khám, chữa bệnh nội trú45.000TờChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
119Phiếu gây mê hồi sức1.500TờChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
120Giấy khám sức khỏe2.000TờChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
121Bìa bệnh án25.000TờChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
122Sổ ghi biên bản hội chẩn40QuyểnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
123Sổ thủ thuật30QuyểnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
124Sổ thường trực100QuyểnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
125Sổ dự trù cung cấp máu30QuyểnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
126Sổ ra - vào - chuyển viện15QuyểnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
127Sổ theo dõi người bệnh vào - ra - chuyển viện10QuyểnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
128Phiếu xét nghiệm hóa sinh28.000TờChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
129Phiếu xét nghiệm nước tiểu28.000TờChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
130Phiếu xét nghiệm huyết học10.000TờChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
131Sổ góp ý của người bệnh5QuyểnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
132Sổ kế hoạch công tác5QuyểnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
133Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng dùng cho trẻ em nằm viện5.000TờChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
134Bảng đánh giá tình trạng ban đầu của người bệnh22.500TờChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
135Phiếu chuẩn bị người bệnh trước phẫu thuật của điều dưỡng3.000TờChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
136Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng dùng cho người bệnh >= 18 tuổi, không mang thai17.500TờChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
137Bảng đánh giá tình trạng ban đầu của người bệnh trẻ em5.000TờChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
138Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm HIV5.000TờChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
139Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng dùng cho phụ nữ mang thai5.000TờChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
140Biên lai thu tiền ký gửi210QuyểnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
141Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện5QuyểnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 686.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong thời gian không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->