Gói thầu: Mua Vật tư văn phòng phẩm, ấn phẩm, ấn chỉ phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210790019-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NGHĨA LỘ |
| Tên gói thầu | Mua Vật tư văn phòng phẩm, ấn phẩm, ấn chỉ phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210705337 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ hoạt động khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 16:59:00 đến ngày 2021-08-06 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 980,475,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 686.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong thời gian không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bút bi đen | 1.500 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 2 | Bút bi xanh | 2.000 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 3 | Bút bi đỏ | 500 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 4 | Bút dạ đen | 150 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 5 | Bút dạ xanh | 150 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 6 | Bút dạ đỏ | 150 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 7 | Bút viết XN | 700 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 8 | Bút cắm bàn | 50 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 9 | Bút xóa | 50 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 10 | Bút xóa phủ | 30 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 11 | Giấy A3 | 10 | Gam | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 12 | Giấy A4 | 1.700 | Gam | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 13 | Giấy A5 | 800 | Gam | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 14 | Giấy in ảnh | 70 | Tập | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 15 | Giấy nhớ vàng | 50 | Tập | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 16 | Giấy nhớ 4 mầu | 50 | Tập | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 17 | Giấy nhớ phân trang 5 mầu nhựa | 50 | Tập | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 18 | Giấy vệ sinh | 400 | Dây | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 19 | Giấy vuông thấm | 500 | Túi | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 20 | Giấy gói thuốc ĐY | 50 | Kg | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 21 | Bìa Meka trắng | 10 | Tập | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 22 | Bìa màu A4 các màu | 150 | Tập | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 23 | Vở học sinh (kẻ ngang) | 100 | Quyển | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 24 | Sổ bìa da loại dầy | 50 | Quyển | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 25 | Sổ công tác A4 | 50 | Quyển | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 26 | Khăn lau tay tối màu | 200 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 27 | Khăn lau tay trắng loại 1 | 500 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 28 | Găng tay vệ sinh | 150 | Đôi | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 29 | Ghim dập bé | 500 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 30 | Ghim dập nhỡ | 150 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 31 | Ghim dập to | 150 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 32 | Ghim cài màu | 100 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 33 | Ghim cài | 100 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 34 | Bàn dập ghim nhỏ | 50 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 35 | Bàn dập ghim nhỡ | 50 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 36 | Bàn dập ghim to | 10 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 37 | Bàn dập ghim to Đại | 5 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 38 | Keo dán | 200 | Lọ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 39 | Dây nịt vàng (túi 200g) | 20 | Túi | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 40 | Pin tiểu | 200 | Đôi | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 41 | Pin điều hòa | 200 | Đôi | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 42 | Pin trung | 100 | Đôi | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 43 | Túi đựng rác xanh | 400 | Kg | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 44 | Túi đựng rác vàng | 350 | Kg | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 45 | Túi đựng rác trắng | 250 | Kg | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 46 | Túi nilon trắng (2kg) | 20 | Kg | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 47 | Túi nilon trắng (1kg) | 150 | Kg | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 48 | Túi bóng trắng (0,5kg) | 20 | Kg | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 49 | Túi miết cài chia thuốc các cỡ | 100 | Túi | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 50 | Túi miết cài loại nhỏ (túi 100 cái) | 50 | Túi | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 51 | Hộp tài liệu nhựa | 30 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 52 | Kẹp tài liệu | 50 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 53 | Băng dính trắng to | 20 | Cuộn | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 54 | Băng dính xanh | 100 | Cuộn | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 55 | Ấm siêu tốc | 20 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 56 | Lưỡi lam | 15 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 57 | Dao dọc giấy | 100 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 58 | Kéo cắt giấy màu đen | 30 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 59 | Dép tổ ong vàng | 200 | Đôi | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 60 | Chổi lau nhà | 30 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 61 | Chổi lông phủi bụi | 30 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 62 | Chổi cước | 50 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 63 | Nước rửa chén | 150 | Chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 64 | Nước lau kính | 50 | Chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 65 | Xà phòng giặt | 950 | Kg | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 66 | Nước rửa tay | 200 | Lọ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 67 | Nước xả vải | 400 | Chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 68 | Nước lau sàn | 20 | Chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 69 | Kim khâu quần áo | 100 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 70 | Kim máy khâu | 50 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 71 | Chỉ trắng cuộn to | 10 | Cuộn | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 72 | Chun quần cuộn to | 5 | Cuộn | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 73 | Dây dứa | 10 | Cuộn | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 74 | Chậu nhựa to đại | 50 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 75 | Thảm lau chân | 50 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 76 | Nước tẩy trắng quần áo | 50 | Lọ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 77 | Nón lá | 10 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 78 | Vịt nước (lăn tròn) | 10 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 79 | Túi tài liệu cài khuy | 500 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 80 | Mực dấu | 50 | Lọ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 81 | Hộp mực dấu | 10 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 82 | Cặp 3 dây giấy | 50 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 83 | Cặp 3 dây nhựa | 100 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 84 | Cặp trình ký nhựa xanh | 10 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 85 | Cặp kẹp xanh | 50 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 86 | Cặp trình ký da | 5 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 87 | Kẹp sắt các màu nhỏ | 20 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 88 | Kẹp sắt các màu nhỡ | 20 | Hộp | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 89 | Đĩa Hội trường | 10 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 90 | Đĩa Nhựa hội trường | 10 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 91 | Chổi cọ | 20 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 92 | Chổi cọ bồn cầu | 20 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 93 | Khóa nhỡ | 50 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 94 | Khóa to | 50 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 95 | Bàn chải rửa dụng cụ | 100 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 96 | Bàn chải cán dài (cọ chiếu) | 20 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 97 | Nước tẩy bồn cầu | 30 | Chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 98 | Tẩy con vịt | 30 | Chai | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 99 | Sọt đựng rác | 30 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 100 | Sọt lĩnh thuốc nhỏ | 20 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 101 | Sọt lĩnh thuốc nhỡ | 20 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 102 | Sọt lĩnh thuốc (to) | 20 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 103 | Sọt đựng đồ loại to | 10 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 104 | Giá để tài liệu | 50 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 105 | Chậu nhựa nhỏ R=30 | 100 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 106 | Chậu nhựa nhỡ R=40 | 100 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 107 | Chậu nhựa to (R=50cm) | 50 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 108 | Bột thông cống | 200 | Lọ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 109 | Túi đựng phim XQ nhỏ | 27.000 | Túi | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 110 | Túi đựng phim chụp cắt lớp | 2.200 | Túi | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 111 | Phiếu thu viện phí | 50 | Quyển | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 112 | Phiếu chi trả viện phí | 130 | Quyển | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 113 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 30 | Quyển | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 114 | Sổ bàn giao dụng cụ y tế thường trực | 30 | Quyển | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 115 | Giấy cam đoan phẫu thuật thủ thuật | 2.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 116 | Đơn thuốc | 15.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 117 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 2.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 118 | Phiếu công khai dịch vụ khám, chữa bệnh nội trú | 45.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 119 | Phiếu gây mê hồi sức | 1.500 | Tờ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 120 | Giấy khám sức khỏe | 2.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 121 | Bìa bệnh án | 25.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 122 | Sổ ghi biên bản hội chẩn | 40 | Quyển | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 123 | Sổ thủ thuật | 30 | Quyển | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 124 | Sổ thường trực | 100 | Quyển | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 125 | Sổ dự trù cung cấp máu | 30 | Quyển | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 126 | Sổ ra - vào - chuyển viện | 15 | Quyển | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 127 | Sổ theo dõi người bệnh vào - ra - chuyển viện | 10 | Quyển | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 128 | Phiếu xét nghiệm hóa sinh | 28.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 129 | Phiếu xét nghiệm nước tiểu | 28.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 130 | Phiếu xét nghiệm huyết học | 10.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 131 | Sổ góp ý của người bệnh | 5 | Quyển | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 132 | Sổ kế hoạch công tác | 5 | Quyển | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 133 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng dùng cho trẻ em nằm viện | 5.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 134 | Bảng đánh giá tình trạng ban đầu của người bệnh | 22.500 | Tờ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 135 | Phiếu chuẩn bị người bệnh trước phẫu thuật của điều dưỡng | 3.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 136 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng dùng cho người bệnh >= 18 tuổi, không mang thai | 17.500 | Tờ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 137 | Bảng đánh giá tình trạng ban đầu của người bệnh trẻ em | 5.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 138 | Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm HIV | 5.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 139 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng dùng cho phụ nữ mang thai | 5.000 | Tờ | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 140 | Biên lai thu tiền ký gửi | 210 | Quyển | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 141 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | 5 | Quyển | Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 686.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong thời gian không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi