Gói thầu: Mua sắm VTTB chỉnh trang bó gọn cáp viễn thông, công cụ dụng cụ an toàn và phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210790129-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Mua sắm VTTB chỉnh trang bó gọn cáp viễn thông, công cụ dụng cụ an toàn và phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210790090
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD, SXKD khác 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 16:52:00 đến ngày 2021-08-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,983,581,080 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.995E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải có tối thiểu các mặt hàng tương tự như mặt hàng của gói thầu đang xét. Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp vật tư, dụng cụ an toàn, vật tư thiết bị chỉnh trang viễn thông, thiết bị công nghệ thông tin, chuẩn hóa thông tin khách hàng, bộ đọc tập trung DCU, aptomat, dây cáp điện, biến dòng điện hạ thế.Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá…); Biên bản nghiệm thu khối lượng chi tiết hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý; Hóa đơn tài chính. Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (trừ hóa đơn: bản phô tô đóng treo của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng hoặc phương án cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho các hàng hóa chào thầu: Bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế ...

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đế U.578BộTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
2Kẹp cáp thép.565BộTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
3Tấm mã ốp cột F16.393BộTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
4Gông cột E cột đơn.622BộTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
5Gông cột E cột đôi dọc tuyến.45BộTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
6Gông cột E cột đôi ngang tuyến.21BộTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
7Đai bó cáp D150.7.816BộTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
8Gông cáp dự phòng.105BộTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
9Ống nhưạ xoắn HDPE phi 110/90.76mTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
10Ống bưu điện luồn cáp viễn thông D61x4,1.556mTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
11Bulong U D12 (khóa cáp thép loại dài).1.502BộTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
12Tăng đơ 20.350BộTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
13Dây thép TK50 bọc nhựa (19 sợi x1,85).24.150mTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
14Dây thép vỏ nhựa ĐK 0.6 mm.213kgTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
15Đai thép không rỉ 20x0.7mm.526kgTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
16Khóa đai.3.946CáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
17Đầu cốt nhôm A120.132CáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
18Máy tính để bàn.21CáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
19Màn hình máy tính.21CáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
20Máy tính xách tay.5CáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
21Tivi SS 65".1CáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
22Tivi SS 55".1CáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
23Đầu ghi Camera 16 cổng.2CáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
24Ổ cứng đầu ghi 10Tb.2CáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
25Mắt camera giám sát + nguồn.22BộTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
26Switch điện 24 port.4CáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
27Switch L2 24 port.2CáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
28Thiết bị ghi âm.8BộTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
29Wifi phát sóng.9CáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
30Máy in A4.2CáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
31Switch PoE 4 port.3CáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
32Switch PoE 8 port.1CáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
33Camera IP.1CáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
34Wifi trong nhà.6CáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
35Wifi ngoài trời.2CáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
36Thiết bị ghi âm 32 line.1BộTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
37Thiết bị ghi âm 8 line.1BộTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
38Mặt nạ phòng độc.50CáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
39Cân điện tử 500kg.9CáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
40Máy thổi khí dùng Pin (kèm 1 sạc, 02 Pin Li-ion 18V-1AH).10CáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
41Máy cưa kiếm dùng Pin.2CáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
42Máy ép đầu cốt đến F400 dùng Pin.30CáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
43Ủng cách điện cao áp.5ĐôiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
44Găng tay cách điện cao áp.10ĐôiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
45Bút thử điện hạ áp.300CáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
46Thang cách điện dài 5m (thang rút - chất liệu sợi thủy tinh cách điện).23CáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
47Găng tay cách điện hạ áp 1000V.200ĐôiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
48Sào cách điện 35kV (loại dài>12m).18CáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
49Sào thao tác 6-35kV.15CáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
50Bút thử điện áp đến 6-35kV.20CáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
51Tiếp địa 35kV (loại 3 sào cách điện).15BộTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
52Tem nhận diện (Chất liệu: In UV trên Decal bạc xước Kích thước: 55x55mm).150.000chiếcTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
53Phôi giấy in nhiệt.70.000CuộnTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
54Thẻ khách hàng.120.000CáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
55Bộ đọc tập trung DCU.175CáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
56Áp tô mát cài 1 pha 40A.9.500CáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
57Dây CU/PVC 1x6-450/750V (đơn cứng).18.000MTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
58Biến dòng kẹp đường dây 0.4kV 100/5A, 2.5VA, CCX3.20cáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
59Biến dòng kẹp đường dây 0.4kV 150/5A, 2.5VA, CCX3.25cáiTheo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.995E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải có tối thiểu các mặt hàng tương tự như mặt hàng của gói thầu đang xét. Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp vật tư, dụng cụ an toàn, vật tư thiết bị chỉnh trang viễn thông, thiết bị công nghệ thông tin, chuẩn hóa thông tin khách hàng, bộ đọc tập trung DCU, aptomat, dây cáp điện, biến dòng điện hạ thế.Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá…); Biên bản nghiệm thu khối lượng chi tiết hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý; Hóa đơn tài chính. Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (trừ hóa đơn: bản phô tô đóng treo của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có khả năng hoặc phương án cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho các hàng hóa chào thầu: Bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế ...

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->