Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210789392-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Gia Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210758441
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự toán chi thường xuyên giao cho ngành y tế để xây dựng, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất các đơn vị trực thuộc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 17:03:00 đến ngày 2021-08-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,279,450,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.995.615.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.991.230.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, 01 Cán bộ an toàn lao động:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (nhóm II trở lên), có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Vẫn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1chi phí dự phòng (1,965%*Gxd)1khoản
B HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN GIA BÌNH
1Tháo dỡ cửa11,75m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa72,5652m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá24,5786m3
4Tháo dỡ tấm đan rãnh561cấu kiện
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà33,16m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà nhà50,7324m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần14,6464m2
8Xây tường thẳng28,157m3
9Xây cột, trụ9,0203m3
10Ván khuôn xà dầm, giằng0,1406100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà3,1734m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô0,1628m3
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0109tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp0,0083100m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp0,0083100m2
16Ốp đá granit tự nhiên vào tường41,3485m2
17Đầu kéo dẫn hướng không day cổng INOX1Bộ
18Cổng xếp INOX5,5m
19Lan bê tông thanh đứng315thanh
20Lan bê tông thanh dọc30thanh
21Chữ đồng1Bộ
22Trát tường rào145,3944m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang55,176m2
24Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ405,2664m2
25Ốp chân tường gạch thẻ 60x240mm107,6388m2
26Xây tường thẳng0,8624m3
27Trát tường trong7,84m2
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô2,8m3
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8mm0,1204tấn
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mm0,1088tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,168100m2
32Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ33,16m2
33Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ50,7324m2
34Sơn trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ14,6464m2
35Lát gạch bê tông giả đá KT400x400mm877,08m2
36Đào móng0,1382100m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0224100m2
38Bê tông lót móng0,768m3
39Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1144100m2
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0196tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0524tấn
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,0773tấn
43Thép làm bản mã chân cột7,47kg
44Bê tông móng2,6262m3
45Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,1043100m3
46Bê tông nền5,2992m3
47Đánh bóng nền nhà xe52,992m2
48Mua bulong neo D168bộ
49Mua thép ống D75.6x2.9 làm cột thép101,5786kg
50Gia công cột bằng thép hình0,139tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ7,96881m2
52Lắp cột thép các loại0,139tấn
53Mua thép tấm dày 6-8mm làm vì kèo thép41,5708kg
54Thanh kèo thép thép ống D75.6mm103,412kg
55Thanh kèo thép thép ống D59.9mm48,0392kg
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ6,71311m2
57Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ0,147tấn
58Lắp vì kèo thép0,147tấn
59Mua thép hộp 40x80x2 mạ kẽm làm xà gồ231,6807kg
60Gia công xà gồ thép0,226tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ19,21m2
62Lắp dựng xà gồ thép0,226tấn
63Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45mm0,5185100m2
C HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ LÃNG NGÂM ( PHỤ TRỢ)
1Đào móng1,3803100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,7588100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1887100m2
4Bê tông lót móng8,0663m3
5Xây móng - Chiều dày >33cm34,8752m3
6Xây móng - Chiều dày ≤33cm19,2077m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2642100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0918tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,3538tấn
10Bê tông móng4,3599m3
11Xây tường thẳng36,586m3
12Xây cột, trụ7,7234m3
13Trát tường rảo383,3215m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang64,0288m2
15Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ447,3503m2
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1842100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0747tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,2528tấn
19Bê tông móng3,6848m3
20Lan can INOX 304693,11kg
21Quả cầu INOX 304 lan can22quả
22Đào móng0,1382100m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0224100m2
24Bê tông lót móng0,768m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1334100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0245tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0655tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,0967tấn
29Thép làm bản mã chân cột7,47kg
30Bê tông móng2,6262m3
31Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,1043100m3
32Bê tông nền5,088m3
33Đánh bóng nền nhà xe52,992m2
34Ván khuôn bê tông nền0,0282100m2
35Mua bulong neo D168bộ
36Mua thép ống D88.3x3.2 làm cột thép187,7072kg
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ6,48761m2
38Gia công cột bằng thép hình0,2226tấn
39Lắp cột thép các loại0,2226tấn
40Mua thép tấm dày 6-8mm làm vì kèo thép41,5708kg
41Thanh kèo thép thép ống D75.6mm103,412kg
42Thanh kèo thép thép ống D59.9mm76,3848kg
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ37,80511m2
44Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ0,1746tấn
45Lắp vì kèo thép0,1746tấn
46Mua thép hộp 40x80x2 mạ kẽm làm xà gồ231,6807kg
47Gia công xà gồ thép0,2317tấn
48Lắp dựng xà gồ thép0,2317tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45mm0,48100m2
50Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép2,2144m3
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra25,0881m3
52Đào móng băng2,49481m3
53Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0924100m2
54Bê tông lót móng2,6236m3
55Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,2158100m2
56Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1188100m2
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,0845tấn
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,1825tấn
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm0,2639tấn
60Bê tông móng7,4232m3
61Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,1729100m3
62Bê tông nền2,688m3
63Lát gạch đất nung KT 500x500mm139,004m2
64Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,3967100m2
65Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm0,1004tấn
66Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm0,4147tấn
67Bê tông cột2,6796m3
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang39,672m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ39,672m2
70Mua thép tấm làm vì kèo thép295,8057kg
71Thanh kèo thép thép ống D75.6x3.2mm490,8568kg
72Thanh kèo thép thép ống D48x2.5mm158,1359kg
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ7,2541m2
74Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ0,9173tấn
75Lắp vì kèo thép0,9173tấn
76Bu lông D1832cái
77Bu lông D1648cái
78Mua thép C100x50x20x3 mạ kẽm làm xà gồ820,3075kg
79Mua thép tấm làm xà gồ thép25,789kg
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ13,70881m2
81Gia công xà gồ thép0,8255tấn
82Lắp dựng xà gồ thép0,8255tấn
83Bu lông D12192cái
84Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45mm1,5674100m2
85Lắp đặt tủ điện vỏ tôn KT 300x200x1501tủ
86Bảng Bakelit KT-300x150x12mm8cái
87Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32A1cái
88Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 20A2cái
89Lắp đặt công tắc 1 hạt 6A4cái
90Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A8cái
91Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt dài 1,2m - 36W8bộ
92Lắp đặt quạt treo tường 50W8cái
93Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x4mm250m
94Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x2.5mm2135m
95Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-2x1.5mm253m
96Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm145m
97Dây thít nhựa dài 45cm, rộng 0.5cm1túi
D HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ LÃNG NGÂM (NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG)
1Tháo dỡ cửa88,44m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa64,788m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà236,143m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà711,674m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần326,488m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại298,408m2
7Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ15,6464m3
8Bê tông nền15,6464m3
9Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm298,408m2
10Mài lại granitô tay vịn lan can, cầu thang37,3217m2
11Cửa đi 2 cánh, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm19,44m2
12Cửa đi 1 cánh, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm9,72m2
13Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm59,28m2
14Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay cài26bộ
15Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ10bộ
16Hoa cửa, lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304384,37kg
17Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu trong nhà711,674m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà236,143
19Quét vôi 3 nước trắng trần, dầm326,488m2
20Bình bọt BC MFZ4 - 4kg hoặc tương đương4Bình
21Bình bọt CO2 MT3 - 3kg hoặc tương đương2Bình
22Nội quy, tiêu lệnh PCCC + cấm lửa, cấm thuốc2Bộ
23Hộp đụng bình chữa cháy KT 500x600x180mm có giá đỡ2hộp
24Đèn thoát hiểm 2 mặt chỉ hướng2chiếc
25Đèn sự cố2chiếc
E HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ SONG GIANG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá9,0061m3
2Đào móng0,6847100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,2809100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0355100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0989100m2
6Bê tông lót móng4,5545m3
7Xây móng - Chiều dày >33cm15,264m3
8Xây móng - Chiều dày ≤33cm9,9305m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2213100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0753tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,2988tấn
12Bê tông móng3,6521m3
13Xây tường thẳng8,8158m3
14Xây cột, trụ6,5338m3
15Ốp đá granit tự nhiên vào tường30,8146m2
16Bộ chữ INOX mầu vàng1Bộ
17Đầu kéo dẫn hướng không ray cổng inox, cáp điều khiển1bộ
18Cổng xếp inox4,5m
19Lan bê tông thanh đứng309thanh
20Lan bê tông thanh dọc36thanh
21Trát tường trong75,2166m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang55,176m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ329,895m2
24Bê tông lót móng21,8255m3
25Lát gạch gốm 400x400mm304,4m2
26Xây móng1,6736m3
27Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m25,8995m2
28Tháo dỡ mái tôn92,748m2
29Phá dỡ hàng rào dây thép gai11,826m2
30Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch33,5071m3
31Đào móng0,1382100m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0224100m2
33Bê tông lót móng0,768m3
34Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1144100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0196tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0524tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,0773tấn
38Thép làm bản mã chân cột7,47kg
39Bê tông móng2,6262m3
40Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,1043100m3
41Bê tông nền6,2928m3
42Đánh bóng nền nhà xe60,42m2
43Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0159100m2
44Mua thép ống D88.3x3.2 làm cột thép187,7072kg
45Gia công cột bằng thép tấm0,2226tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ6,48761m2
47Lắp cột thép các loại0,2226tấn
48Mua thép tấm dày 6-8mm làm vì kèo thép41,5708kg
49Thanh kèo thép thép ống D75.6mm103,412kg
50Thanh kèo thép thép ống D59.9mm76,3848kg
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ37,80511m2
52Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ0,1746tấn
53Lắp vì kèo thép0,1746tấn
54Mua thép hộp 40x80x2 mạ kẽm làm xà gồ231,7115kg
55Gia công xà gồ thép0,2317tấn
56Lắp dựng xà gồ thép0,2317tấn
57Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,5472100m2
F HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ ĐẠI LAI (NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG)
1Tháo dỡ mái tôn276,84m2
2Tháo dỡ cửa100,005m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửa27,1856m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại370,1433m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ218,6745m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà634,7065m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà644,5499m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần398,454m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại130,6128m2
10Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp124,338m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm2,7684100m2
12Ốp tường trụ, cột - Ceramic 300x600mm207,912m2
13Ốp tường trụ, cột - granite 150x600mm10,7625m2
14Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ634,7065m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ644,5499m2
16Sơn trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ398,454m2
17Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm358,2137m2
18Cửa đi 2 cánh, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm32,805m2
19Cửa đi 1 cánh, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm26,88m2
20Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm4,32m2
21Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm25,92m2
22Vách kính cố định, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm10,08m2
23Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay cài16bộ
24Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ26bộ
25Hoa cửa, lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304276,96kg
26Chụp inox D608cái
27Chụp inox 40x4022cái
28Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông, đá granito cầu thang26,1872m2
29Tháo dỡ bệ xí5bộ
30Tháo dỡ chậu rửa9bộ
31Tháo dỡ chậu tiểu6bộ
32Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao37,3704m2
33Phá dỡ tường xây gạch0,5254m3
34Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại37,3704m2
35Tháo dỡ gạch ốp tường303,1424m2
36Ốp tường trụ, cột - Ceramic 300x600mm296,8424m2
37Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm37,3704m2
38Màng chống thấm tự dính17,2002m2
39Trần thạch cao thả tấm chịu nước37,3704m2
40Vách ngăn vệ sinh dày 12mm5,76m2
41Làm khung chậu rửa bằng inox73,62kg
42Ốp đá granit tự nhiên vào khung bàn chậu rửa6,084m2
43Lắp đặt gương soi13cái
44Lắp đặt chậu rửa 1 vòi13bộ
45Lắp đặt xí bệt4bộ
46Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
47Lắp đặt chậu tiểu nữ4bộ
48Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen1bộ
49Lắp đặt hộp đựng xà phòng9cái
50Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh5cái
51Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm9cái
52Lắp đặt bể nước Inox 3m31bể
53Van phao cơ D25mm1bộ
54Van điện tự động1bộ
55Máy bơm nước Máy bơm1bộ
56Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm0,4100m
57Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm0,1100m
58Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm0,71100m
59Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm0,06100m
60Lắp đặt van PPR - Đường kính40mm2cái
61Lắp đặt van PPR - Đường kính 32mm1cái
62Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mm3cái
63Rắc co D40mm2cái
64Tê inox DN205cái
65Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm3cái
66Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm7cái
67Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm6cái
68Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm5cái
69Kép D15 inox9cái
70Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm3cái
71Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm5cái
72Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm6cái
73Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm8cái
74Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm4cái
75Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm4cái
76Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm33cái
77Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm7cái
78Lắp đặt cút ren đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm28cái
79Đai treo ống từ D20 đến D4050bộ
80Đai ôm, vít nở, ...40bộ
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm0,44100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm0,28100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 76mm0,38100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm0,22100m
85Lắp đặt y nhựa miệng bát - Đường kính 110mm25cái
86Lắp đặt y nhựa miệng bát - Đường kính 110/76mm12cái
87Lắp đặt y nhựa miệng bát - Đường kính 90mm24cái
88Lắp đặt y nhựa miệng bát - Đường kính 90/76mm16cái
89Lắp đặt y nhựa miệng bát - Đường kính 90/42mm14cái
90Lắp đặt y nhựa miệng bát - Đường kính 76mm12cái
91Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 76/42mm23cái
92Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90/76mm10cái
93Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mm35cái
94Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 90mm26cái
95Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 76mm29cái
96Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm8cái
97Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 76mm4cái
98Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mm28cái
99Tê thông tắc D110mm4cái
100Tê thông tắc D90mm4cái
101Bịt thông tắc D110mm2cái
102Bịt thông tắc D90mm2cái
103Xiphong chữ P-PVC D76mm13cái
104Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 34mm1cái
105Đai treo ống từ D20 đến D4060bộ
106Đai ôm, vít nở, ...50bộ
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm0,55100m
108Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm15cái
109Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 90mm15cái
110Đai ôm, vít nở, ...20bộ
111Lắp đặt tủ điện vỏ tôn KT 550x450x1501tủ
112Lắp đặt tủ điện vỏ tôn KT 500x400x130mm1tủ
113Hộp điện mặt nhựa, đế âm tường loại 6 Module14hộp
114Đèn pha báo, cầu chì3bộ
115Lắp đặt đồng hồ Vôn kế có khóa chuyển mạch1cái
116Lắp đặt đồng hồ Ampe3cái
117Biến dòng điện TI-100/5A3quả
118Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 100A1cái
119Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 40A -10A1cái
120Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32A2cái
121Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A2cái
122Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A10cái
123Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 32A2cái
124Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 25A2cái
125Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 20A10cái
126Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A30cái
127Lắp đặt các automat 1 pha cực 10A3cái
128Lắp đặt các automat 1 pha cực 6A14cái
129Lắp đặt công tắc 1 hạt 6A23cái
130Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều 6A2cái
131Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A30cái
132Lắp đặt quạt trần14cái
133Lắp đặt quạt thông gió trên tường 200x200-28W5cái
134Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt dài 1,2m - 36W27bộ
135Lắp đặt đèn led ốp trần 300x300 - 24W8bộ
136Lắp đặt đèn led âm trần D145xH20-9W13bộ
137Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/PVC-4x35mm2100m
138Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/PVC-4x10mm24m
139Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x10mm24m
140Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x6mm2135m
141Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x4mm2600m
142Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x2.5mm21.029m
143Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x1.5mm2951m
144Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm37m
145Máng hộp nhựa SP-60x40mm60m
146Máng hộp nhựa SP-40x20mm175m
147Máng hộp nhựa SP-18x10mm92m
148Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,052100m3
149Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,052100m3
150Gia công, đóng cọc tiếp địa4cọc
151Dây đồng trần M50mm212m
152Đầu cốt đồng M501cái
153kẹp cáp với cọc tiếp địa4cái
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 25mm0,02100m
155Bình bọt BC MFZ4 - 4kg hoặc tương đương4Bình
156Bình bọt CO2 MT3 - 3kg hoặc tương đương2Bình
157Nội quy, tiêu lệnh PCCC + cấm lửa, cấm thuốc2Bộ
158Hộp đụng bình chữa cháy KT 500x600x180mm có giá đỡ2hộp
159Đèn thoát hiểm 2 mặt chỉ hướng2chiếc
160Đèn sự cố2chiếc
G HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ ĐẠI LAI (NHÀ CẤP 4)
1Tháo dỡ mái tôn133,56m2
2Tháo dỡ cửa16,7144m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửa6,3063m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại101,0614m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà180,7496m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà246,7208m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần126,5626m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá2,6117m3
9Tháo dỡ gạch ốp tường66,56m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại61,416m2
11Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp61,416m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm1,3356100m2
13Ốp tường trụ, cột - Ceramic 300x600mm129,748m2
14Trát tường ngoài, dày225,1208m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang21,6m2
16Trát tường trong124,5096m2
17Trát trần126,5626m2
18Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ124,5096m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ246,7208m2
20Sơn trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ130,0626m2
21Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm101,0614m2
22Cửa đi 2 cánh, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm10m2
23Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, kínhtrắng dán 2 lớp 6,38mm7,84m2
24Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay cài7bộ
25Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ5bộ
26Hoa cửa, lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 30450,23kg
27Lắp đặt gương soi3cái
28Lắp đặt chậu rửa mặt treo3bộ
29Lắp đặt bể nước Inox 1m31bể
30Van phao cơ D25mm1bộ
31Van điện tự động1bộ
32Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm0,25100m
33Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm0,1100m
34Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mm1cái
35Rắc co D25mm2cái
36Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm3cái
37Kép D15 inox3cái
38Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm2cái
39Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm8cái
40Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm4cái
41Lắp đặt cút ren đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm3cái
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 76mm0,1100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm0,22100m
44Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 100mm25cái
45Lắp đặt y nhựa miệng bát - Đường kính 76mm3cái
46Lắp đặt y nhựa miệng bát - Đường kính 76/42mm3cái
47Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 76/42mm3cái
48Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 76mm6cái
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 76mm6cái
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mm6cái
51Xiphong chữ P-PVC D76mm3cái
52Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 34mm1cái
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm0,3100m
54Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm5cái
55Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 90mm10cái
56Đai ôm, vít nở, ...10bộ
57Lắp đặt tủ điện vỏ tôn KT 500x400x130mm1tủ
58Hộp điện mặt nhựa, đế âm tường loại 6 Module4hộp
59Đèn pha báo, cầu chì3bộ
60Lắp đặt đồng hồ Vôn kế có khóa chuyển mạch1cái
61Lắp đặt đồng hồ Ampe3cái
62Biến dòng điện TI-100/5A3quả
63Lắp đặt các automat 3 pha 4 cực 40A -10A1cái
64Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 40A1cái
65Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32A2cái
66Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A1cái
67Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 40A1cái
68Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 32A2cái
69Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 25A1cái
70Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A11cái
71Lắp đặt các automat 1 pha cực 6A5cái
72Lắp đặt công tắc 1 hạt 6A5cái
73Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều 6A2cái
74Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A14cái
75Lắp đặt quạt trần5cái
76Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt dài 1,2m - 36W12bộ
77Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/PVC-4x10mm230m
78Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x10mm273m
79Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x6mm250m
80Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x4mm23m
81Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x2.5mm2449m
82Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x1.5mm2236m
83Lắp đặt ống nhựa xoắn D50/40 luồn cáp trục30m
84Lắp đặt ống luồn dây điện D2032m
85Lắp đặt ống luồn dây điện D16365m
86Bình bọt BC MFZ4 - 4kg hoặc tương đương2Bình
87Bình bọt CO2 MT3 - 3kg hoặc tương đương1Bình
88Nội quy, tiêu lệnh PCCC + cấm lửa, cấm thuốc1Bộ
89Hộp đụng bình chữa cháy KT 500x600x180mm có giá đỡ1hộp
90Đèn thoát hiểm 2 mặt chỉ hướng1chiếc
91Đèn sự cố1chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.995.615.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.991.230.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu31
2 Phụ trách kỹ thuật xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu21
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, 01 Cán bộ an toàn lao động:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (nhóm II trở lên), có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Vẫn sử dụng tốt1
2 Máy khoan Vẫn sử dụng tốt2
3 Máy cắt gạch đá Vẫn sử dụng tốt2
4 Máy đầm dùi Vẫn sử dụng tốt1
5 Máy mài Vẫn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->