Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210789392-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Gia Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210758441 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi thường xuyên giao cho ngành y tế để xây dựng, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất các đơn vị trực thuộc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 17:03:00 đến ngày 2021-08-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,279,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.995.615.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.991.230.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, 01 Cán bộ an toàn lao động:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (nhóm II trở lên), có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | chi phí dự phòng (1,965%*Gxd) | 1 | khoản | |
| B | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ THỊ TRẤN GIA BÌNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 11,75 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 72,5652 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 24,5786 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | 56 | 1cấu kiện | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | 33,16 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà nhà | 50,7324 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | 14,6464 | m2 | |
| 8 | Xây tường thẳng | 28,157 | m3 | |
| 9 | Xây cột, trụ | 9,0203 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1406 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà | 3,1734 | m3 | |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô | 0,1628 | m3 | |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0109 | tấn | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | 0,0083 | 100m2 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | 0,0083 | 100m2 | |
| 16 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | 41,3485 | m2 | |
| 17 | Đầu kéo dẫn hướng không day cổng INOX | 1 | Bộ | |
| 18 | Cổng xếp INOX | 5,5 | m | |
| 19 | Lan bê tông thanh đứng | 315 | thanh | |
| 20 | Lan bê tông thanh dọc | 30 | thanh | |
| 21 | Chữ đồng | 1 | Bộ | |
| 22 | Trát tường rào | 145,3944 | m2 | |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | 55,176 | m2 | |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 405,2664 | m2 | |
| 25 | Ốp chân tường gạch thẻ 60x240mm | 107,6388 | m2 | |
| 26 | Xây tường thẳng | 0,8624 | m3 | |
| 27 | Trát tường trong | 7,84 | m2 | |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô | 2,8 | m3 | |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8mm | 0,1204 | tấn | |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mm | 0,1088 | tấn | |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,168 | 100m2 | |
| 32 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 33,16 | m2 | |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 50,7324 | m2 | |
| 34 | Sơn trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 14,6464 | m2 | |
| 35 | Lát gạch bê tông giả đá KT400x400mm | 877,08 | m2 | |
| 36 | Đào móng | 0,1382 | 100m3 | |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0224 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông lót móng | 0,768 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1144 | 100m2 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0196 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0524 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,0773 | tấn | |
| 43 | Thép làm bản mã chân cột | 7,47 | kg | |
| 44 | Bê tông móng | 2,6262 | m3 | |
| 45 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1043 | 100m3 | |
| 46 | Bê tông nền | 5,2992 | m3 | |
| 47 | Đánh bóng nền nhà xe | 52,992 | m2 | |
| 48 | Mua bulong neo D16 | 8 | bộ | |
| 49 | Mua thép ống D75.6x2.9 làm cột thép | 101,5786 | kg | |
| 50 | Gia công cột bằng thép hình | 0,139 | tấn | |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 7,9688 | 1m2 | |
| 52 | Lắp cột thép các loại | 0,139 | tấn | |
| 53 | Mua thép tấm dày 6-8mm làm vì kèo thép | 41,5708 | kg | |
| 54 | Thanh kèo thép thép ống D75.6mm | 103,412 | kg | |
| 55 | Thanh kèo thép thép ống D59.9mm | 48,0392 | kg | |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 6,7131 | 1m2 | |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | 0,147 | tấn | |
| 58 | Lắp vì kèo thép | 0,147 | tấn | |
| 59 | Mua thép hộp 40x80x2 mạ kẽm làm xà gồ | 231,6807 | kg | |
| 60 | Gia công xà gồ thép | 0,226 | tấn | |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 19,2 | 1m2 | |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,226 | tấn | |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45mm | 0,5185 | 100m2 | |
| C | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ LÃNG NGÂM ( PHỤ TRỢ) | |||
| 1 | Đào móng | 1,3803 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,7588 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1887 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng | 8,0663 | m3 | |
| 5 | Xây móng - Chiều dày >33cm | 34,8752 | m3 | |
| 6 | Xây móng - Chiều dày ≤33cm | 19,2077 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2642 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0918 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,3538 | tấn | |
| 10 | Bê tông móng | 4,3599 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng | 36,586 | m3 | |
| 12 | Xây cột, trụ | 7,7234 | m3 | |
| 13 | Trát tường rảo | 383,3215 | m2 | |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | 64,0288 | m2 | |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 447,3503 | m2 | |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1842 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0747 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,2528 | tấn | |
| 19 | Bê tông móng | 3,6848 | m3 | |
| 20 | Lan can INOX 304 | 693,11 | kg | |
| 21 | Quả cầu INOX 304 lan can | 22 | quả | |
| 22 | Đào móng | 0,1382 | 100m3 | |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0224 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông lót móng | 0,768 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1334 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0245 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0655 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,0967 | tấn | |
| 29 | Thép làm bản mã chân cột | 7,47 | kg | |
| 30 | Bê tông móng | 2,6262 | m3 | |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1043 | 100m3 | |
| 32 | Bê tông nền | 5,088 | m3 | |
| 33 | Đánh bóng nền nhà xe | 52,992 | m2 | |
| 34 | Ván khuôn bê tông nền | 0,0282 | 100m2 | |
| 35 | Mua bulong neo D16 | 8 | bộ | |
| 36 | Mua thép ống D88.3x3.2 làm cột thép | 187,7072 | kg | |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 6,4876 | 1m2 | |
| 38 | Gia công cột bằng thép hình | 0,2226 | tấn | |
| 39 | Lắp cột thép các loại | 0,2226 | tấn | |
| 40 | Mua thép tấm dày 6-8mm làm vì kèo thép | 41,5708 | kg | |
| 41 | Thanh kèo thép thép ống D75.6mm | 103,412 | kg | |
| 42 | Thanh kèo thép thép ống D59.9mm | 76,3848 | kg | |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 37,8051 | 1m2 | |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | 0,1746 | tấn | |
| 45 | Lắp vì kèo thép | 0,1746 | tấn | |
| 46 | Mua thép hộp 40x80x2 mạ kẽm làm xà gồ | 231,6807 | kg | |
| 47 | Gia công xà gồ thép | 0,2317 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2317 | tấn | |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45mm | 0,48 | 100m2 | |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 2,2144 | m3 | |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | 25,088 | 1m3 | |
| 52 | Đào móng băng | 2,4948 | 1m3 | |
| 53 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0924 | 100m2 | |
| 54 | Bê tông lót móng | 2,6236 | m3 | |
| 55 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,2158 | 100m2 | |
| 56 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1188 | 100m2 | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,0845 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,1825 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 0,2639 | tấn | |
| 60 | Bê tông móng | 7,4232 | m3 | |
| 61 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1729 | 100m3 | |
| 62 | Bê tông nền | 2,688 | m3 | |
| 63 | Lát gạch đất nung KT 500x500mm | 139,004 | m2 | |
| 64 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,3967 | 100m2 | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm | 0,1004 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm | 0,4147 | tấn | |
| 67 | Bê tông cột | 2,6796 | m3 | |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | 39,672 | m2 | |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 39,672 | m2 | |
| 70 | Mua thép tấm làm vì kèo thép | 295,8057 | kg | |
| 71 | Thanh kèo thép thép ống D75.6x3.2mm | 490,8568 | kg | |
| 72 | Thanh kèo thép thép ống D48x2.5mm | 158,1359 | kg | |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 7,254 | 1m2 | |
| 74 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | 0,9173 | tấn | |
| 75 | Lắp vì kèo thép | 0,9173 | tấn | |
| 76 | Bu lông D18 | 32 | cái | |
| 77 | Bu lông D16 | 48 | cái | |
| 78 | Mua thép C100x50x20x3 mạ kẽm làm xà gồ | 820,3075 | kg | |
| 79 | Mua thép tấm làm xà gồ thép | 25,789 | kg | |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 13,7088 | 1m2 | |
| 81 | Gia công xà gồ thép | 0,8255 | tấn | |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,8255 | tấn | |
| 83 | Bu lông D12 | 192 | cái | |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45mm | 1,5674 | 100m2 | |
| 85 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn KT 300x200x150 | 1 | tủ | |
| 86 | Bảng Bakelit KT-300x150x12mm | 8 | cái | |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32A | 1 | cái | |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 20A | 2 | cái | |
| 89 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 6A | 4 | cái | |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A | 8 | cái | |
| 91 | Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt dài 1,2m - 36W | 8 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt quạt treo tường 50W | 8 | cái | |
| 93 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x4mm2 | 50 | m | |
| 94 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x2.5mm2 | 135 | m | |
| 95 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-2x1.5mm2 | 53 | m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 145 | m | |
| 97 | Dây thít nhựa dài 45cm, rộng 0.5cm | 1 | túi | |
| D | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ LÃNG NGÂM (NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 88,44 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 64,788 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 236,143 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 711,674 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 326,488 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 298,408 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 15,6464 | m3 | |
| 8 | Bê tông nền | 15,6464 | m3 | |
| 9 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm | 298,408 | m2 | |
| 10 | Mài lại granitô tay vịn lan can, cầu thang | 37,3217 | m2 | |
| 11 | Cửa đi 2 cánh, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | 19,44 | m2 | |
| 12 | Cửa đi 1 cánh, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | 9,72 | m2 | |
| 13 | Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | 59,28 | m2 | |
| 14 | Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay cài | 26 | bộ | |
| 15 | Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ | 10 | bộ | |
| 16 | Hoa cửa, lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304 | 384,37 | kg | |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu trong nhà | 711,674 | m2 | |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | 236,143 | m² | |
| 19 | Quét vôi 3 nước trắng trần, dầm | 326,488 | m2 | |
| 20 | Bình bọt BC MFZ4 - 4kg hoặc tương đương | 4 | Bình | |
| 21 | Bình bọt CO2 MT3 - 3kg hoặc tương đương | 2 | Bình | |
| 22 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC + cấm lửa, cấm thuốc | 2 | Bộ | |
| 23 | Hộp đụng bình chữa cháy KT 500x600x180mm có giá đỡ | 2 | hộp | |
| 24 | Đèn thoát hiểm 2 mặt chỉ hướng | 2 | chiếc | |
| 25 | Đèn sự cố | 2 | chiếc | |
| E | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ SONG GIANG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 9,0061 | m3 | |
| 2 | Đào móng | 0,6847 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2809 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0355 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0989 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng | 4,5545 | m3 | |
| 7 | Xây móng - Chiều dày >33cm | 15,264 | m3 | |
| 8 | Xây móng - Chiều dày ≤33cm | 9,9305 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2213 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0753 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,2988 | tấn | |
| 12 | Bê tông móng | 3,6521 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng | 8,8158 | m3 | |
| 14 | Xây cột, trụ | 6,5338 | m3 | |
| 15 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | 30,8146 | m2 | |
| 16 | Bộ chữ INOX mầu vàng | 1 | Bộ | |
| 17 | Đầu kéo dẫn hướng không ray cổng inox, cáp điều khiển | 1 | bộ | |
| 18 | Cổng xếp inox | 4,5 | m | |
| 19 | Lan bê tông thanh đứng | 309 | thanh | |
| 20 | Lan bê tông thanh dọc | 36 | thanh | |
| 21 | Trát tường trong | 75,2166 | m2 | |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | 55,176 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 329,895 | m2 | |
| 24 | Bê tông lót móng | 21,8255 | m3 | |
| 25 | Lát gạch gốm 400x400mm | 304,4 | m2 | |
| 26 | Xây móng | 1,6736 | m3 | |
| 27 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | 5,8995 | m2 | |
| 28 | Tháo dỡ mái tôn | 92,748 | m2 | |
| 29 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | 11,826 | m2 | |
| 30 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | 33,5071 | m3 | |
| 31 | Đào móng | 0,1382 | 100m3 | |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0224 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông lót móng | 0,768 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1144 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0196 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0524 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,0773 | tấn | |
| 38 | Thép làm bản mã chân cột | 7,47 | kg | |
| 39 | Bê tông móng | 2,6262 | m3 | |
| 40 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1043 | 100m3 | |
| 41 | Bê tông nền | 6,2928 | m3 | |
| 42 | Đánh bóng nền nhà xe | 60,42 | m2 | |
| 43 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0159 | 100m2 | |
| 44 | Mua thép ống D88.3x3.2 làm cột thép | 187,7072 | kg | |
| 45 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,2226 | tấn | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 6,4876 | 1m2 | |
| 47 | Lắp cột thép các loại | 0,2226 | tấn | |
| 48 | Mua thép tấm dày 6-8mm làm vì kèo thép | 41,5708 | kg | |
| 49 | Thanh kèo thép thép ống D75.6mm | 103,412 | kg | |
| 50 | Thanh kèo thép thép ống D59.9mm | 76,3848 | kg | |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 37,8051 | 1m2 | |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | 0,1746 | tấn | |
| 53 | Lắp vì kèo thép | 0,1746 | tấn | |
| 54 | Mua thép hộp 40x80x2 mạ kẽm làm xà gồ | 231,7115 | kg | |
| 55 | Gia công xà gồ thép | 0,2317 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2317 | tấn | |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,5472 | 100m2 | |
| F | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ ĐẠI LAI (NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | 276,84 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 100,005 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 27,1856 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 370,1433 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 218,6745 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 634,7065 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 644,5499 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 398,454 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 130,6128 | m2 | |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 124,338 | m2 | |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm | 2,7684 | 100m2 | |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Ceramic 300x600mm | 207,912 | m2 | |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - granite 150x600mm | 10,7625 | m2 | |
| 14 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 634,7065 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 644,5499 | m2 | |
| 16 | Sơn trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 398,454 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm | 358,2137 | m2 | |
| 18 | Cửa đi 2 cánh, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | 32,805 | m2 | |
| 19 | Cửa đi 1 cánh, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | 26,88 | m2 | |
| 20 | Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | 4,32 | m2 | |
| 21 | Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | 25,92 | m2 | |
| 22 | Vách kính cố định, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | 10,08 | m2 | |
| 23 | Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay cài | 16 | bộ | |
| 24 | Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ | 26 | bộ | |
| 25 | Hoa cửa, lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304 | 276,96 | kg | |
| 26 | Chụp inox D60 | 8 | cái | |
| 27 | Chụp inox 40x40 | 22 | cái | |
| 28 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông, đá granito cầu thang | 26,1872 | m2 | |
| 29 | Tháo dỡ bệ xí | 5 | bộ | |
| 30 | Tháo dỡ chậu rửa | 9 | bộ | |
| 31 | Tháo dỡ chậu tiểu | 6 | bộ | |
| 32 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 37,3704 | m2 | |
| 33 | Phá dỡ tường xây gạch | 0,5254 | m3 | |
| 34 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 37,3704 | m2 | |
| 35 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 303,1424 | m2 | |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - Ceramic 300x600mm | 296,8424 | m2 | |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm | 37,3704 | m2 | |
| 38 | Màng chống thấm tự dính | 17,2002 | m2 | |
| 39 | Trần thạch cao thả tấm chịu nước | 37,3704 | m2 | |
| 40 | Vách ngăn vệ sinh dày 12mm | 5,76 | m2 | |
| 41 | Làm khung chậu rửa bằng inox | 73,62 | kg | |
| 42 | Ốp đá granit tự nhiên vào khung bàn chậu rửa | 6,084 | m2 | |
| 43 | Lắp đặt gương soi | 13 | cái | |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 13 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 4 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 9 | cái | |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 5 | cái | |
| 51 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | 9 | cái | |
| 52 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | 1 | bể | |
| 53 | Van phao cơ D25mm | 1 | bộ | |
| 54 | Van điện tự động | 1 | bộ | |
| 55 | Máy bơm nước Máy bơm | 1 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 0,4 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,1 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,71 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,06 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt van PPR - Đường kính40mm | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mm | 3 | cái | |
| 63 | Rắc co D40mm | 2 | cái | |
| 64 | Tê inox DN20 | 5 | cái | |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 3 | cái | |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 7 | cái | |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 6 | cái | |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm | 5 | cái | |
| 69 | Kép D15 inox | 9 | cái | |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm | 3 | cái | |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm | 5 | cái | |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm | 6 | cái | |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | 8 | cái | |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 4 | cái | |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 4 | cái | |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 33 | cái | |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 7 | cái | |
| 78 | Lắp đặt cút ren đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 28 | cái | |
| 79 | Đai treo ống từ D20 đến D40 | 50 | bộ | |
| 80 | Đai ôm, vít nở, ... | 40 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,44 | 100m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,28 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 76mm | 0,38 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,22 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt y nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | 25 | cái | |
| 86 | Lắp đặt y nhựa miệng bát - Đường kính 110/76mm | 12 | cái | |
| 87 | Lắp đặt y nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | 24 | cái | |
| 88 | Lắp đặt y nhựa miệng bát - Đường kính 90/76mm | 16 | cái | |
| 89 | Lắp đặt y nhựa miệng bát - Đường kính 90/42mm | 14 | cái | |
| 90 | Lắp đặt y nhựa miệng bát - Đường kính 76mm | 12 | cái | |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 76/42mm | 23 | cái | |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90/76mm | 10 | cái | |
| 93 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | 35 | cái | |
| 94 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | 26 | cái | |
| 95 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 76mm | 29 | cái | |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | 8 | cái | |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 76mm | 4 | cái | |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | 28 | cái | |
| 99 | Tê thông tắc D110mm | 4 | cái | |
| 100 | Tê thông tắc D90mm | 4 | cái | |
| 101 | Bịt thông tắc D110mm | 2 | cái | |
| 102 | Bịt thông tắc D90mm | 2 | cái | |
| 103 | Xiphong chữ P-PVC D76mm | 13 | cái | |
| 104 | Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 105 | Đai treo ống từ D20 đến D40 | 60 | bộ | |
| 106 | Đai ôm, vít nở, ... | 50 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm | 0,55 | 100m | |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | 15 | cái | |
| 109 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | 15 | cái | |
| 110 | Đai ôm, vít nở, ... | 20 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn KT 550x450x150 | 1 | tủ | |
| 112 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn KT 500x400x130mm | 1 | tủ | |
| 113 | Hộp điện mặt nhựa, đế âm tường loại 6 Module | 14 | hộp | |
| 114 | Đèn pha báo, cầu chì | 3 | bộ | |
| 115 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế có khóa chuyển mạch | 1 | cái | |
| 116 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | 3 | cái | |
| 117 | Biến dòng điện TI-100/5A | 3 | quả | |
| 118 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 100A | 1 | cái | |
| 119 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 40A -10A | 1 | cái | |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32A | 2 | cái | |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A | 2 | cái | |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A | 10 | cái | |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 32A | 2 | cái | |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 25A | 2 | cái | |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 20A | 10 | cái | |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A | 30 | cái | |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha cực 10A | 3 | cái | |
| 128 | Lắp đặt các automat 1 pha cực 6A | 14 | cái | |
| 129 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 6A | 23 | cái | |
| 130 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều 6A | 2 | cái | |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | 30 | cái | |
| 132 | Lắp đặt quạt trần | 14 | cái | |
| 133 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 200x200-28W | 5 | cái | |
| 134 | Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt dài 1,2m - 36W | 27 | bộ | |
| 135 | Lắp đặt đèn led ốp trần 300x300 - 24W | 8 | bộ | |
| 136 | Lắp đặt đèn led âm trần D145xH20-9W | 13 | bộ | |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/PVC-4x35mm2 | 100 | m | |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/PVC-4x10mm2 | 4 | m | |
| 139 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x10mm2 | 4 | m | |
| 140 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x6mm2 | 135 | m | |
| 141 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x4mm2 | 600 | m | |
| 142 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x2.5mm2 | 1.029 | m | |
| 143 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x1.5mm2 | 951 | m | |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 37 | m | |
| 145 | Máng hộp nhựa SP-60x40mm | 60 | m | |
| 146 | Máng hộp nhựa SP-40x20mm | 175 | m | |
| 147 | Máng hộp nhựa SP-18x10mm | 92 | m | |
| 148 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,052 | 100m3 | |
| 149 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,052 | 100m3 | |
| 150 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | 4 | cọc | |
| 151 | Dây đồng trần M50mm2 | 12 | m | |
| 152 | Đầu cốt đồng M50 | 1 | cái | |
| 153 | kẹp cáp với cọc tiếp địa | 4 | cái | |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 25mm | 0,02 | 100m | |
| 155 | Bình bọt BC MFZ4 - 4kg hoặc tương đương | 4 | Bình | |
| 156 | Bình bọt CO2 MT3 - 3kg hoặc tương đương | 2 | Bình | |
| 157 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC + cấm lửa, cấm thuốc | 2 | Bộ | |
| 158 | Hộp đụng bình chữa cháy KT 500x600x180mm có giá đỡ | 2 | hộp | |
| 159 | Đèn thoát hiểm 2 mặt chỉ hướng | 2 | chiếc | |
| 160 | Đèn sự cố | 2 | chiếc | |
| G | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ ĐẠI LAI (NHÀ CẤP 4) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | 133,56 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 16,7144 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 6,3063 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 101,0614 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 180,7496 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 246,7208 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 126,5626 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 2,6117 | m3 | |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 66,56 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 61,416 | m2 | |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 61,416 | m2 | |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm | 1,3356 | 100m2 | |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Ceramic 300x600mm | 129,748 | m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài, dày | 225,1208 | m2 | |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | 21,6 | m2 | |
| 16 | Trát tường trong | 124,5096 | m2 | |
| 17 | Trát trần | 126,5626 | m2 | |
| 18 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 124,5096 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 246,7208 | m2 | |
| 20 | Sơn trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 130,0626 | m2 | |
| 21 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm | 101,0614 | m2 | |
| 22 | Cửa đi 2 cánh, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | 10 | m2 | |
| 23 | Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, kínhtrắng dán 2 lớp 6,38mm | 7,84 | m2 | |
| 24 | Phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay cài | 7 | bộ | |
| 25 | Phụ kiện cửa đi: bản lề + khóa tay bẻ | 5 | bộ | |
| 26 | Hoa cửa, lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304 | 50,23 | kg | |
| 27 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa mặt treo | 3 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 1 | bể | |
| 30 | Van phao cơ D25mm | 1 | bộ | |
| 31 | Van điện tự động | 1 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,25 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,1 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mm | 1 | cái | |
| 35 | Rắc co D25mm | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 3 | cái | |
| 37 | Kép D15 inox | 3 | cái | |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 8 | cái | |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 4 | cái | |
| 41 | Lắp đặt cút ren đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 3 | cái | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 76mm | 0,1 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,22 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 100mm | 25 | cái | |
| 45 | Lắp đặt y nhựa miệng bát - Đường kính 76mm | 3 | cái | |
| 46 | Lắp đặt y nhựa miệng bát - Đường kính 76/42mm | 3 | cái | |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 76/42mm | 3 | cái | |
| 48 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 76mm | 6 | cái | |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 76mm | 6 | cái | |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | 6 | cái | |
| 51 | Xiphong chữ P-PVC D76mm | 3 | cái | |
| 52 | Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm | 0,3 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | 5 | cái | |
| 55 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | 10 | cái | |
| 56 | Đai ôm, vít nở, ... | 10 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn KT 500x400x130mm | 1 | tủ | |
| 58 | Hộp điện mặt nhựa, đế âm tường loại 6 Module | 4 | hộp | |
| 59 | Đèn pha báo, cầu chì | 3 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế có khóa chuyển mạch | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | 3 | cái | |
| 62 | Biến dòng điện TI-100/5A | 3 | quả | |
| 63 | Lắp đặt các automat 3 pha 4 cực 40A -10A | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 40A | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32A | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 40A | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 32A | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 25A | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A | 11 | cái | |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha cực 6A | 5 | cái | |
| 72 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 6A | 5 | cái | |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều 6A | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | 14 | cái | |
| 75 | Lắp đặt quạt trần | 5 | cái | |
| 76 | Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt dài 1,2m - 36W | 12 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/PVC-4x10mm2 | 30 | m | |
| 78 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x10mm2 | 73 | m | |
| 79 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x6mm2 | 50 | m | |
| 80 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x4mm2 | 3 | m | |
| 81 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x2.5mm2 | 449 | m | |
| 82 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-1x1.5mm2 | 236 | m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D50/40 luồn cáp trục | 30 | m | |
| 84 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20 | 32 | m | |
| 85 | Lắp đặt ống luồn dây điện D16 | 365 | m | |
| 86 | Bình bọt BC MFZ4 - 4kg hoặc tương đương | 2 | Bình | |
| 87 | Bình bọt CO2 MT3 - 3kg hoặc tương đương | 1 | Bình | |
| 88 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC + cấm lửa, cấm thuốc | 1 | Bộ | |
| 89 | Hộp đụng bình chữa cháy KT 500x600x180mm có giá đỡ | 1 | hộp | |
| 90 | Đèn thoát hiểm 2 mặt chỉ hướng | 1 | chiếc | |
| 91 | Đèn sự cố | 1 | chiếc | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.995.615.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.991.230.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. Có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng, Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, 01 Cán bộ an toàn lao động:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (nhóm II trở lên), có cam kết của công ty, cá nhân về việc huy động và tham gia thực hiện gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Vẫn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy khoan | Vẫn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Vẫn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Vẫn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy mài | Vẫn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi