Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210789738-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN SƠN TỊNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210789661
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 856/QĐ-UBND ngày 14/12/2020 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 16:58:00 đến ngày 2021-08-06 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,284,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.85E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(10) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh(12)) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tài liệu chứng minh kèm theo: (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực). + Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng), hóa đơn tài chính các lần thanh toán khối lượng hoàn thành, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, đảm bảo chất lượng, tiến độ. + Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình tương tự (i) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND. hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.900.000.000 đồng- Công trình: Dân dụng- Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có kinh nghiệm trong công tác tương tự là 10 năm, đã từng là giám đốc điều hành thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), phải có giấy chứng nhận quấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hạng sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có kinh nghiệm trong công tác tương tự là 10 năm, đã từng chỉ huy trưởng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) và có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên, phải có giấy chứng nhận quấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hạng sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm trong công tác tương tự là 05 năm, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên , phải có giấy chứng nhận quấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hạng sử dụng.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm trong công tác tương tự là 05 năm, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành kỹ thuật điện có trình độ đại học, có kinh nghiệm trong công tác tương tự là 05 năm.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp thi công công trình
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân thi công trực tiếp gồm công nhân thợ nề, thợ sơn, thợ điện, thợ nước, thợ điện. Tất cả công nhân phải có hợp đồng lao động.Tất cả hợp đồng phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7 tấn, yêu cầu xe còn hạng đăng kiểm lưu hành (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5 tấn, yêu cầu xe còn hạng đăng kiểm lưu hành (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông (thể tích thùng trộn >=250l), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn (công suất 1Kw)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn (công suất 1Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi (công suất 1,5Kw)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi (công suất 1,5Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện (công suất 23Kw)
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện (công suất 23Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan búa
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan búa, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy tời, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá (công suất 1,7KW)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá (công suất 1,7KW), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: Sửa chữa khoa Khoa Nhi
1Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V351,361m2
2Ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V351,361m2
3Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
4Lắp đặt cầu chì ngầm 5A-10AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
5Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1Mô tả kỹ thuật theo chương V141 cái
6Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 2Mô tả kỹ thuật theo chương V141 cái
7Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 2 bằngMô tả kỹ thuật theo chương V281 cái
8Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bằngMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
9Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đèn, đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
10Lắp đặt quạt điện, quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
11Lắp đặt dây đơn, Loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
12Lắp đặt dây đơn, Loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V146m
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V81bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V81bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V81bộ
16Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V203,761m2
17Ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V203,761m2
18Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V571m2
19Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V2,7381m3
20Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,7381m3
21Bốc lên phương tiện Vận chuyển bằng thủ công: phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,476m3
22Vận chuyển bằng thủ công phế thải các loại, Cự ly vận chuyển 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V5,476m3
23Vận chuyển bằng thủ công Vận chuyển phế thải các loại, Cự ly vận chuyển 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V5,476m3
24Hút hầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V3xe
25Lót bao chống mất nước trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V28,5m2
26Quét dung dịch chống thấm sàn nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V28,51m2
27Láng chống thấm sàn nhà vệ sinh Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,51m2
28Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3821m3
29Lát nền, sàn; Tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V571m2
30Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
31Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
32Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
33Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
34Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
35Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
37Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
38Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
39Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
40Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
41Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
42Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V571m2
43Công tác làm trần bằng tấm thạch cao 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V571m2
B HM: Sửa chữa khoa Khoa Nội - Ngoại - Sản
1Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V964,171m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V303,2981m2
3Ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V964,171m2
4Ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V303,2981m2
5Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V2công
6Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ ḍng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
7Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1231 cái
8Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 2Mô tả kỹ thuật theo chương V381 cái
9Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V761 cái
10Lắp đặt quạt điện, quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
11Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 2 bằngMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
12Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bằngMô tả kỹ thuật theo chương V76bộ
13Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đèn, đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
14Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V160hộp
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V121bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V121bộ
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V106,11m2
18Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V5,1511m3
19Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,1511m3
20Bốc lên phương tiện Vận chuyển bằng thủ công: phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,302m3
21Vận chuyển bằng thủ công phế thải các loại, Cự ly vận chuyển 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V10,302m3
22Vận chuyển bằng thủ công Vận chuyển phế thải các loại, Cự ly vận chuyển 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V10,302m3
23Lót bao chống mất nước xi măng trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V52,45100m3
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V53,051m2
25Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,051m2
26Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,711m3
27Lát nền, sàn; Tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V106,11m2
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V86cái
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
32Lắp đặt tê nhựa d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
33Lắp đặt tê nhựa d=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
34Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
35Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
36Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
37Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
38Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
39Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
40Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
41Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
42Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V103,621m2
43Đóng trần bằng tấm thạch cao 600*600mmMô tả kỹ thuật theo chương V103,621m2
C HM: Sửa chữa khu khám bệnh và khoa hồi sức cấp cứu
1Vệ sinh tường trong nhà sạch meo mốc hoen ố trước khi bả mati và lăn sơn (kể cả trám trít lại những vỡ trí nứt nẻ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.839,145m2
2Vệ sinh trần sạch meo mốc hoen ố trước khi bả mati và lăn sơn (kể cả trám trít lại những vỡ trí nứt nẻ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.140,357m2
3Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V851,7441m2
4Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V342,1071m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đă bả 1 nước Lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.979,5021m2
6Lắp dựng dàn giáo trong, Dàn giáo trong có Chiều cao >3,6m, Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V12,143100m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V259,7051m2
8Ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V259,7051m2
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V81bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V81bộ
11Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V30,361m2
12Phá dỡ nền bê tông, bê tông, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V3,0361m3
13Bốc lên phương tiện Vận chuyển bằng thủ công: phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V30,36m3
14Vận chuyển bằng thủ công phế thải các loại, Cự ly vận chuyển 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V30,36m3
15Vận chuyển bằng thủ công Vận chuyển phế thải các loại, Cự ly vận chuyển 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V30,36m3
16Lót bao chống mất trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V30,36m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4291m3
18Lát nền, sàn; Tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V31,81m2
19Hút hầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V6xe
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
24Lắp đặt tê nhựa d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
25Lắp đặt tê nhựa d=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
26Lắp đặt van ren, Đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
28Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
29Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
30Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
32Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
33Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
34Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
35Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V81bộ
36Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V30,361m2
37Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,0361m3
38Quét dung dịch chống thấm sàn nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V30,361m2
39Láng sàn nhà vệ sinh chống thấm, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,361m2
40Bốc lên phương tiện Vận chuyển bằng thủ công: phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,036m3
41Vận chuyển bằng thủ công phế thải các loại, Cự ly vận chuyển 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V3,036m3
42Vận chuyển bằng thủ công Vận chuyển phế thải các loại, Cự ly vận chuyển 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V3,036m3
43Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4291m3
44Lát nền, sàn; Tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V31,81m2
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
47Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
49Lắp đặt tê nhựa d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
50Lắp đặt tê nhựa d=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
51Lắp đặt van ren, Đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
53Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
54Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
55Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
56Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
57Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,0751m2
58Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,9081m3
59Bốc lên phương tiện Vận chuyển bằng thủ công: phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,908m3
60Vận chuyển bằng thủ công phế thải các loại, Cự ly vận chuyển 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V0,908m3
61Vận chuyển bằng thủ công Vận chuyển phế thải các loại, Cự ly vận chuyển 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,908m3
62Lót bao chống mất trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V9,075m2
63Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7261m3
64Lát nền, sàn; Tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4351m2
65Hút hầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V3xe
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
68Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Lắp đặt tê nhựa d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
71Lắp đặt tê nhựa d=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Lắp đặt van ren, Đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
74Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
75Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
76Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
79Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
80Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
81Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
82Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,0751m2
83Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9081m3
84Quét dung dỡch chống thấm sàn nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V9,0751m2
85Láng sàn nhà vệ sinh, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0751m2
86Bốc lên phương tiện Vận chuyển bằng thủ công: phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,908m3
87Vận chuyển bằng thủ công phế thải các loại, Cự ly vận chuyển 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V0,908m3
88Vận chuyển bằng thủ công Vận chuyển phế thải các loại, Cự ly vận chuyển 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,908m3
89Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7261m3
90Lát nền, sàn; Tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4351m2
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
93Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
94Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Lắp đặt tê nhựa d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
96Lắp đặt tê nhựa d=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Lắp đặt van ren, Đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
99Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
101Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ ḍng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
102Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
103Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 2Mô tả kỹ thuật theo chương V101 cái
104Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V681 cái
105Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bằngMô tả kỹ thuật theo chương V59bộ
106Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 2 bằngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
107Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đèn, đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
108Lắp đặt quạt điện, quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
109Lắp đặt dây đơn, Loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V226m
110Lắp đặt dây đơn, Loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V308m
D HM: Sửa chữa khoa Truyền Nhiễm
1Dọn mặt bằng bằng thủ công (kể cả vận chuyển trong phạm vi 1000m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,618100m2
2Đệm cát nền móng công tŕnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,0891m3
3Ván khuôn gỗ; Ván khuôn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
4Lót bao chống mất nước trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V161,786m2
5Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2681m3
6Cắt khe co giăn chống nứt sân; Khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1510m
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1m3
8Đắp cát công tŕnh bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,541100m3
9Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8981m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,541m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,157tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
14Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây hố van, hố ga, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8981m3
15Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,881m2
16Láng mương cáp, mương rãnh, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0751m2
17Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V35,881m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.85E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(10) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh(12)) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tài liệu chứng minh kèm theo: (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực). + Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng), hóa đơn tài chính các lần thanh toán khối lượng hoàn thành, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, đảm bảo chất lượng, tiến độ. + Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình tương tự (i) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND. hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.900.000.000 đồng- Công trình: Dân dụng- Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc điều hành 1 Có kinh nghiệm trong công tác tương tự là 10 năm, đã từng là giám đốc điều hành thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), phải có giấy chứng nhận quấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hạng sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính).1010
2 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có kinh nghiệm trong công tác tương tự là 10 năm, đã từng chỉ huy trưởng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) và có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên, phải có giấy chứng nhận quấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hạng sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính).1010
3 Kỹ thuật thi công 1 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm trong công tác tương tự là 05 năm, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên , phải có giấy chứng nhận quấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hạng sử dụng.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính).55
4 Kỹ thuật thi công 1 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm trong công tác tương tự là 05 năm, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính).55
5 Kỹ thuật thi công 1 01 Cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành kỹ thuật điện có trình độ đại học, có kinh nghiệm trong công tác tương tự là 05 năm.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính).55
6 Công nhân trực tiếp thi công công trình 15 Công nhân thi công trực tiếp gồm công nhân thợ nề, thợ sơn, thợ điện, thợ nước, thợ điện. Tất cả công nhân phải có hợp đồng lao động.Tất cả hợp đồng phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7 tấn Ô tô tự đổ 7 tấn, yêu cầu xe còn hạng đăng kiểm lưu hành (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)1
2 Ô tô tự đổ 5 tấn Ô tô tự đổ 5 tấn, yêu cầu xe còn hạng đăng kiểm lưu hành (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)1
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông (thể tích thùng trộn >=250l), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)1
4 Máy đầm bàn (công suất 1Kw) Máy đầm bàn (công suất 1Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)1
5 Máy đầm dùi (công suất 1,5Kw) Máy đầm dùi (công suất 1,5Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)1
6 Đầm cóc Đầm cóc, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)1
7 Máy hàn điện (công suất 23Kw) Máy hàn điện (công suất 23Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)1
8 Máy cắt sắt Máy cắt sắt, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)1
9 Máy bơm nước Máy bơm nước, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)1
10 Máy khoan búa Máy khoan búa, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)1
11 Máy tời Máy tời, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)1
12 Máy cắt gạch đá (công suất 1,7KW) Máy cắt gạch đá (công suất 1,7KW), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->