Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210789738-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN SƠN TỊNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210789661 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 856/QĐ-UBND ngày 14/12/2020 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 16:58:00 đến ngày 2021-08-06 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,284,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.85E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(10) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh(12)) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tài liệu chứng minh kèm theo: (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực). + Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng), hóa đơn tài chính các lần thanh toán khối lượng hoàn thành, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, đảm bảo chất lượng, tiến độ. + Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình tương tự (i) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND. hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.900.000.000 đồng- Công trình: Dân dụng- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm trong công tác tương tự là 10 năm, đã từng là giám đốc điều hành thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), phải có giấy chứng nhận quấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hạng sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có kinh nghiệm trong công tác tương tự là 10 năm, đã từng chỉ huy trưởng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) và có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên, phải có giấy chứng nhận quấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hạng sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm trong công tác tương tự là 05 năm, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên , phải có giấy chứng nhận quấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hạng sử dụng.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm trong công tác tương tự là 05 năm, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành kỹ thuật điện có trình độ đại học, có kinh nghiệm trong công tác tương tự là 05 năm.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thi công công trình |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân thi công trực tiếp gồm công nhân thợ nề, thợ sơn, thợ điện, thợ nước, thợ điện. Tất cả công nhân phải có hợp đồng lao động.Tất cả hợp đồng phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7 tấn, yêu cầu xe còn hạng đăng kiểm lưu hành (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5 tấn, yêu cầu xe còn hạng đăng kiểm lưu hành (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông (thể tích thùng trộn >=250l), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn (công suất 1Kw) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn (công suất 1Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi (công suất 1,5Kw) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi (công suất 1,5Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện (công suất 23Kw) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện (công suất 23Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan búa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan búa, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá (công suất 1,7KW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá (công suất 1,7KW), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: Sửa chữa khoa Khoa Nhi | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,36 | 1m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,36 | 1m2 |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì ngầm 5A-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 2 bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đèn, đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | m |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1bộ |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,76 | 1m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,76 | 1m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | 1m2 |
| 19 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,738 | 1m3 |
| 20 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,738 | 1m3 |
| 21 | Bốc lên phương tiện Vận chuyển bằng thủ công: phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,476 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công phế thải các loại, Cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,476 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công Vận chuyển phế thải các loại, Cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,476 | m3 |
| 24 | Hút hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | xe |
| 25 | Lót bao chống mất nước trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm sàn nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | 1m2 |
| 27 | Láng chống thấm sàn nhà vệ sinh Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | 1m2 |
| 28 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,382 | 1m3 |
| 29 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | 1m2 |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | 1m2 |
| 43 | Công tác làm trần bằng tấm thạch cao 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | 1m2 |
| B | HM: Sửa chữa khoa Khoa Nội - Ngoại - Sản | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 964,17 | 1m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,298 | 1m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 964,17 | 1m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,298 | 1m2 |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ ḍng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 7 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện, quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 2 bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đèn, đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | hộp |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1bộ |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,1 | 1m2 |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,151 | 1m3 |
| 19 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,151 | 1m3 |
| 20 | Bốc lên phương tiện Vận chuyển bằng thủ công: phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,302 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công phế thải các loại, Cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,302 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công Vận chuyển phế thải các loại, Cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,302 | m3 |
| 23 | Lót bao chống mất nước xi măng trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,45 | 100m3 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,05 | 1m2 |
| 25 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,05 | 1m2 |
| 26 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,71 | 1m3 |
| 27 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,1 | 1m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,62 | 1m2 |
| 43 | Đóng trần bằng tấm thạch cao 600*600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,62 | 1m2 |
| C | HM: Sửa chữa khu khám bệnh và khoa hồi sức cấp cứu | |||
| 1 | Vệ sinh tường trong nhà sạch meo mốc hoen ố trước khi bả mati và lăn sơn (kể cả trám trít lại những vỡ trí nứt nẻ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.839,145 | m2 |
| 2 | Vệ sinh trần sạch meo mốc hoen ố trước khi bả mati và lăn sơn (kể cả trám trít lại những vỡ trí nứt nẻ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.140,357 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 851,744 | 1m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,107 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đă bả 1 nước Lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.979,502 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong, Dàn giáo trong có Chiều cao >3,6m, Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,143 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,705 | 1m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,705 | 1m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1bộ |
| 11 | Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,36 | 1m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,036 | 1m3 |
| 13 | Bốc lên phương tiện Vận chuyển bằng thủ công: phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,36 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công phế thải các loại, Cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,36 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công Vận chuyển phế thải các loại, Cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,36 | m3 |
| 16 | Lót bao chống mất trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,36 | m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,429 | 1m3 |
| 18 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8 | 1m2 |
| 19 | Hút hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | xe |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, Đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 34 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1bộ |
| 36 | Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,36 | 1m2 |
| 37 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,036 | 1m3 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm sàn nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,36 | 1m2 |
| 39 | Láng sàn nhà vệ sinh chống thấm, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,36 | 1m2 |
| 40 | Bốc lên phương tiện Vận chuyển bằng thủ công: phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,036 | m3 |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công phế thải các loại, Cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,036 | m3 |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công Vận chuyển phế thải các loại, Cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,036 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,429 | 1m3 |
| 44 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8 | 1m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt van ren, Đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 55 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1bộ |
| 56 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1bộ |
| 57 | Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,075 | 1m2 |
| 58 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,908 | 1m3 |
| 59 | Bốc lên phương tiện Vận chuyển bằng thủ công: phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,908 | m3 |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công phế thải các loại, Cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,908 | m3 |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công Vận chuyển phế thải các loại, Cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,908 | m3 |
| 62 | Lót bao chống mất trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,075 | m2 |
| 63 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | 1m3 |
| 64 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,435 | 1m2 |
| 65 | Hút hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | xe |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren, Đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1bộ |
| 82 | Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,075 | 1m2 |
| 83 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,908 | 1m3 |
| 84 | Quét dung dỡch chống thấm sàn nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,075 | 1m2 |
| 85 | Láng sàn nhà vệ sinh, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,075 | 1m2 |
| 86 | Bốc lên phương tiện Vận chuyển bằng thủ công: phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,908 | m3 |
| 87 | Vận chuyển bằng thủ công phế thải các loại, Cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,908 | m3 |
| 88 | Vận chuyển bằng thủ công Vận chuyển phế thải các loại, Cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,908 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | 1m3 |
| 90 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,435 | 1m2 |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt van ren, Đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ ḍng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 102 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 103 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | 1 cái |
| 105 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 1 bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Loại hộp đèn 2 bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đèn, đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 108 | Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 109 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308 | m |
| D | HM: Sửa chữa khoa Truyền Nhiễm | |||
| 1 | Dọn mặt bằng bằng thủ công (kể cả vận chuyển trong phạm vi 1000m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,618 | 100m2 |
| 2 | Đệm cát nền móng công tŕnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,089 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 4 | Lót bao chống mất nước trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,786 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,268 | 1m3 |
| 6 | Cắt khe co giăn chống nứt sân; Khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | 10m |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m3 |
| 8 | Đắp cát công tŕnh bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,898 | 1m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 1m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 14 | Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây hố van, hố ga, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,898 | 1m3 |
| 15 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,88 | 1m2 |
| 16 | Láng mương cáp, mương rãnh, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,075 | 1m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,88 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(10) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh(12)) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tài liệu chứng minh kèm theo: (Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực). + Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng), hóa đơn tài chính các lần thanh toán khối lượng hoàn thành, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, đảm bảo chất lượng, tiến độ. + Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế kỹ thuật (hoặc thiết kế bản vẽ thi công) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình tương tự (i) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND. hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.900.000.000 đồng- Công trình: Dân dụng- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc điều hành | 1 | Có kinh nghiệm trong công tác tương tự là 10 năm, đã từng là giám đốc điều hành thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), phải có giấy chứng nhận quấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hạng sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính). | 10 | 10 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có kinh nghiệm trong công tác tương tự là 10 năm, đã từng chỉ huy trưởng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) và có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên, phải có giấy chứng nhận quấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hạng sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính). | 10 | 10 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm trong công tác tương tự là 05 năm, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên , phải có giấy chứng nhận quấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hạng sử dụng.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính). | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật thi công | 1 | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm trong công tác tương tự là 05 năm, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính). | 5 | 5 |
| 5 | Kỹ thuật thi công | 1 | 01 Cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành kỹ thuật điện có trình độ đại học, có kinh nghiệm trong công tác tương tự là 05 năm.- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính). | 5 | 5 |
| 6 | Công nhân trực tiếp thi công công trình | 15 | Công nhân thi công trực tiếp gồm công nhân thợ nề, thợ sơn, thợ điện, thợ nước, thợ điện. Tất cả công nhân phải có hợp đồng lao động.Tất cả hợp đồng phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7 tấn | Ô tô tự đổ 7 tấn, yêu cầu xe còn hạng đăng kiểm lưu hành (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Ô tô tự đổ 5 tấn, yêu cầu xe còn hạng đăng kiểm lưu hành (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông (thể tích thùng trộn >=250l), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn (công suất 1Kw) | Máy đầm bàn (công suất 1Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi (công suất 1,5Kw) | Máy đầm dùi (công suất 1,5Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) | 1 |
| 6 | Đầm cóc | Đầm cóc, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) | 1 |
| 7 | Máy hàn điện (công suất 23Kw) | Máy hàn điện (công suất 23Kw), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) | 1 |
| 8 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Máy bơm nước, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) | 1 |
| 10 | Máy khoan búa | Máy khoan búa, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) | 1 |
| 11 | Máy tời | Máy tời, Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá (công suất 1,7KW) | Máy cắt gạch đá (công suất 1,7KW), Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động (Yêu cầu tài liệu bản gốc để đối chiếu chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi