Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp các hạng mục phụ tr ợ + thíêt b ị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210783709-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cong ty TNHH tư vấn xây dựng T và C
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp các hạng mục phụ tr ợ + thíêt b ị
Số hiệu KHLCNT 20210118883
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 16:57:00 đến ngày 2021-08-10 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,155,916,194 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình trụ sở làm việc các cơ quan nhà nước
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình trụ sở làm việc các cơ quan nhà nước
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành XDDD hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình XDDD cấp III. Có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chuyên môn đảm nhận 2 công trinh· XDDD cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành XDDD hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình XDDD cấp III. Có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chuyên môn đảm nhận 2 công trinh· XDDD cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông > = 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông > = 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 3
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông > = 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông > = 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH
B Phần phá dỡ
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiXem chương V16,983m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài 70%Xem chương V64,645m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà 70%Xem chương V43,446m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà 30%Xem chương V9,012m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà 30%Xem chương V27,705m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà 30%Xem chương V18,62m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà 30%Xem chương V3,862m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíXem chương V1bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaXem chương V1bộ
C CẢI TẠO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V1,059100m2
2Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Xem chương V16,983m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngXem chương V16,9831m2
4Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 30%Xem chương V27,705m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 30%Xem chương V18,62m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75 trong nhà 30%Xem chương V3,862m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V92,35m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V74,94m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem chương V1,338m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TXem chương V1,338m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TXem chương V1,338m3
D PHẦN VỆ SINH TẦNG 2
1Lắp đặt chậu xí bệtXem chương V1bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem chương V1bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhXem chương V1cái
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem chương V1bộ
5Lắp đặt gương soiXem chương V1cái
6XI phông thoát nước chậu rửaXem chương V1cái
7Bàn đá chậu rửa tayXem chương V1,072m2
8Phụ kiên giá inox đỡ bàn chậu rửaXem chương V2Cái
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senXem chương V1bộ
E HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG (CHƯA BAO GỒM THIẾT BỊ)
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Xem chương V1cái
2Lắp đặt chuông điệnXem chương V4cái
3Lắp đặt đèn báo cháyXem chương V6cái
4Lắp đặt nút ấn báo cháyXem chương V4cái
5Lắp đặt điện trở cuối tuyếnXem chương V11cái
6Kéo rải dây tín hiệu 2x1.5mm2Xem chương V500m
7Lắp đặt dây dẫn 10 ruột 10x0,75mm2Xem chương V20m
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chương V350m
9Ắc quy 24VXem chương V1cái
10Lắp đặt nối đất tủ TTBCXem chương V1lần
11Lắp đặt bảng thoát hiểmXem chương V4Cái
12Gia công và đóng cọc chống sétXem chương V1cọc
F HỆ THỐNG MẠNG LAN (CHƯA BAO GỒM THIẾT BỊ)
1Tháo dỡ hệ thống mạng lan cũXem chương V15Công
2Lắp đặt kéo rải dây mạngXem chương V750m
3Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây mạngXem chương V750m
4Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Xem chương V31hộp
5Mặt Wall Plate đôi 2 đầu mạngXem chương V31Bộ
6Đầu bịt RJ45Xem chương V120Cái
7Lắp đặt, cài đặt hệ thống mạngXem chương V5Công
8Di chuyển, cài đặt máy chủXem chương V1Công
9Dây nhảy 2 đầu nút mạng, dài 3mXem chương V40Cái
G HỆ THỐNG CAMERA (CHƯA BAO GỒM THIẾT BỊ)
1Tháo dỡ hệ thống Camera cũXem chương V5Công
2Lắp đặt kéo rải dây mạngXem chương V250m
3Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây mạngXem chương V200m
4Càng cua đỡ ống genXem chương V70Cái
H TƯỜNG RÀO + CỔNG ĐIỆN
1Cổng điện tự động INOX cao 1,4m dài 6mXem chương V6m
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiXem chương V225,948m2
3Tháo dỡ gạch ốp chân tườngXem chương V22m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (30%)Xem chương V149,863m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (70%)Xem chương V349,68m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (30%)Xem chương V149,863m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V477,543m2
8Công tác ốp đá chẻ vào tường, cột, tiết diện đá Xem chương V22m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V225,948m2
I SÂN TRƯỚC VÀ SAU NHÀ
J SÂN TRƯỚC NHÀ
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Xem chương V1.394,04m2
2Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên Thanh Hóa, tiết diện đá Xem chương V1.394,04m2
K SÂN SAU NHÀ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phXem chương V4,672m3
2Đào nền sân bằng thủ công, đất cấp IIXem chương V150,898m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chương V1,509100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhXem chương V39,948m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Xem chương V79,896m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TXem chương V4,672m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TXem chương V4,672m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Xem chương V1,509100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Xem chương V1,509100m3
10Đào xúc đất về để đắp, đất cấp 3Xem chương V1,509100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Xem chương V1,509100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Xem chương V1,509100m3
13Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗXem chương V5010m
L BỒN HOA
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chương V0,218100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V2,935m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xem chương V9,563m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V20,414m2
5Công tác ốp đá chẻ vào tường, cột, tiết diện đá Xem chương V29,585m2
M GARA XE Ô TÔ
N BÁN MÁI GARA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem chương V4,214m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chương V0,025100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V0,481m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Xem chương V2,282m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V3,964m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Xem chương V1,321m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Xem chương V13,214m2
8Gia công cột bằng thép hìnhXem chương V0,021tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiXem chương V0,017tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Xem chương V0,042tấn
11Gia công xà gồ thépXem chương V0,05tấn
12Lắp dựng xà gồ thépXem chương V0,05tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳXem chương V0,218100m2
14Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DXem chương V91 lỗ khoan
15Bắt bu lông vít nờ sắt vì kèo D16Xem chương V9Cái
16Lợp tôn úp nócXem chương V5,2m
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xem chương V1,263m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V22,96m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V22,96m2
20Gia công lắp dựng lưới thép B40Xem chương V5,804m2
O CẢI TẠO NHÀ GARA
1Phá dỡ nền gạch lá nemXem chương V50,642m2
2Gia công dầm trần thép hộp 40x40x1.5Xem chương V0,141tấn
3Lắp dựng xà gồ thépXem chương V0,141tấn
4Thi công trần tôn sốp 30mmXem chương V48,356m2
5Gia công vách ngăn thép hộpXem chương V0,133tấn
6Ốp alu vách ngăn (2 mặt)Xem chương V59,76m2
7Láng granitô nền sànXem chương V56,822m2
8Đảo chiều cửa cuốn gara ô tô ra mặt ngoài nhàXem chương V15Khoản
9Thi công hộp Alu che cửa cuốnXem chương V10,3m
P BỤC SÂN KHẤU PHÒNG HỌP
1Thi công sân khấuXem chương V16,03m2
Q PHẦN THIẾT BỊ
1Bàn làm việcXem chương V2Cái
2Tủ đựng tài liệuXem chương V2Cái
3Bàn máy tínhXem chương V2Bộ
4Bộ bàn ghế tiếp kháchXem chương V2Bộ
5Bộ bàn ghế sofa da thậtXem chương V2Bộ
6Ghế làm việcXem chương V2Cái
7Giường phòng công vụXem chương V2Cái
8Tủ phòng tài liệuXem chương V1Bộ
9Bàn ghế làm việc phòng công vụXem chương V1Bộ
10Điều hòa 12000BTUXem chương V1cái
11Tivi 43 inhXem chương V2Cái
12Đầu ghi hình 16 kênhXem chương V1Cái
13Ổ cứng 2TBXem chương V1Cái
14Camera ngoài trờiXem chương V4Cái
15Camera trong nhàXem chương V8Cái
16Switch 24 cổngXem chương V3Cái
17Switch 8 cổngXem chương V3Cái
18Switch 4 cổngXem chương V1Cái
19Tủ đầu chuyên dụng đầu ghiXem chương V1Cái
20Xử lý kho lưu trữ,Xem chương V1Khoản
21Hệ thống giữ ẩm khoXem chương V1Bộ
22Kệ lưu trữ tiêu chuẩnXem chương V10Kệ
23Trung tâm báo cháyXem chương V1Cái
24Đầu cảm biến báo khóiXem chương V41Cái
25Đầu cảm biến báo nhiệtXem chương V37Cái
26Bục gỗXem chương V1Cái
27Tượng bácXem chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình trụ sở làm việc các cơ quan nhà nước
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành XDDD hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình XDDD cấp III. Có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chuyên môn đảm nhận 2 công trinh· XDDD cấp III55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp IV33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi Đầm dùi1
2 Đầm bàn Đầm bàn1
3 Máy hàn Máy hàn1
4 Máy cắt uốn sắt Máy cắt uốn sắt1
5 Ô tô tự đổ >= 5 tấn Ô tô tự đổ >= 5 tấn2
6 Máy trộn bê tông > = 250l Máy trộn bê tông > = 250l2
7 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay3
8 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->