Gói thầu: Gói thầu số 3: Vật tư y tế tiêu hao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210790198-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA NĂM CĂN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Vật tư y tế tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | 20210728572 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện đa khoa Năm Căn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 17:09:00 đến ngày 2021-08-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 778,181,692 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cụ thể, hợp đống tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điềm đóng thầu, như sau:- Tương tự về chủng loại, tính chất:+ Đối với nhà thầu độc lập:Hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư y tế cho bệnh viện hoặc các cơ sở khám chữa bệnh khác+ Đối với nhà thầu liên danh:Phải chứng minh như nhà thầu độc lập.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 550.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn giao hàng là 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của Bệnh viện Đa khoa Năm Căn.- Bảo hành hàng hóa kể từ ngày bàn giao hàng hóa đến khi hết hạn sử dụng của hàng hóa- Đổi hàng hóa trong trường hợp bệnh viện chưa sử dụng, còn tồn kho và hạn sử dụng của hàng hóa hóa còn lại ≤ 02 tháng.- Thu hồi và đổi trả hàng hóa bị lỗi do nhà sản xuất và thực hiện thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo sử dụng do lỗi kỹ thuật, bị lỗi do quá trình vận chuyển đến Bệnh viện Đa khoa Năm Căn hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mời thầu.Lưu ý:Nhà thầu kê khai cụ thể địa chỉ cơ sở bảo hành, bảo trì. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu, bàn giao, đào tạo, hướng dẫn sử dụng, bảo quản |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành: Bác sĩ hoặc Dược sĩ hoặc Kỹ thuật y sinh hoặc Hóa học hoặc Sinh học hoặc Công nghệ sinh học hoặc kỹ sư điện – điện tử hoặc tương đương(Đính kèm Tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bông không thấm nước | G3001 | 12 | Kg | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 2 | Bông thấm nước | G3002 | 120 | Kg | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 3 | Bông gòn viên y tế tiệt trùng 100gr (Fi 20mm) | G3003 | 70 | Gói | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 4 | Bột bó 4 in (10cm x 4.5m) | G3004 | 400 | Cuộn | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 5 | Bột bó 6 in (15 cm x 4,5 m) | G3005 | 120 | Cuộn | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 6 | Băng thun (3 inches) 10cm x 4,5m | G3006 | 200 | Cuộn | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 7 | Băng thun có keo co giãn 8cm x 4,5m. | G3007 | 30 | Cuộn | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 8 | Băng vải cuộn y tế Kích thước gạc 1,8 m x 8,5 cm | G3008 | 400 | Cuộn | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 9 | Băng keo kích thước 1.25cm x5m | G3009 | 3.500 | Cuộn | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 10 | Băng keo kích thước 2.5 cm x 5m | G3010 | 800 | Cuộn | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 11 | Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cmx 40cmx 6 lớp có cản quang, vô trùng | G3011 | 4.000 | Miếng | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 12 | Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x12 lớp vô trùng | G3012 | 100.000 | Miếng | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 13 | Gạc dẫn lưu nội soi ổ bụng 2cmx 30cm x 6 lớp, cản quang (hoặc tương đương) | G3013 | 3.000 | Miếng | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 14 | Băng cá nhân có gạc vô trùng 20mm x 60mm | G3014 | 6.000 | Miếng | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 15 | Băng keo có gạc vô trùng, Kích thước: 200mm x 90mm | G3015 | 100 | Miếng | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 16 | Băng keo có gạc vô trùng. Kích thước : 53mm x 70mm | G3016 | 1.000 | Miếng | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 17 | Miếng cầm máu mũi kích thước: 8cm x 1,5cm x 2cm | G3017 | 5 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 18 | Bơm tiêm nhựa sử dụng một lần có kích thước 1ml, kim 26G x 1/2" | G3018 | 3.000 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 19 | Bơm tiêm nhựa sử dụng một lần có kích thước 5ml, kim 25G x 1" | G3019 | 76.000 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 20 | Bơm tiêm nhựa sử dụng một lần có kích thước 10ml, kim 23G x 1" | G3020 | 38.000 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 21 | Bơm tiêm nhựa sử dụng một lần có kích thước 20ml, kim 23G x 1" | G3021 | 17.000 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 22 | Bơm tiêm nhựa sử dụng một lần có kích thước 50ml tiêm thuốc | G3022 | 300 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 23 | Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 50ml/cc, cho ăn | G3023 | 50 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 24 | Bơm tiêm nhựa sử dụng một lần có kích thước U100 (1cc/100UI), kim 29G x 1/2" | G3024 | 10.000 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 25 | Kim tiêm vô trùng sử dụng một lần, kim 18 G * 1 1/2. | G3025 | 67.000 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 26 | Kim Luồn Số 18G (1.3 x 45mm; 90ml/min) | G3026 | 600 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 27 | Kim luồn số 22G (0.9 x25mm)36ml/min | G3027 | 5.000 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 28 | Kim luồn số 24G (0.7 x 19mm) 20ml/min | G3028 | 4.500 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 29 | Kim luồn số 24 x 3/4 (I.D.O 0,7 x 19mm) | G3029 | 60 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 30 | Bộ Catheter đo huyết áp động mạch xâm lấn 2 đường (hoặc Bộ dẫn truyễn cảm ứng 2 đường) | G3030 | 5 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 31 | Kim đo áp lực tĩnh mạch trung tâm CPV 2 nòng các số: kim dẫn V,catheter 2 nòng với đường kính ngoài 7F, nòng gần 16G, nòng xa 16G | G3031 | 30 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 32 | Kim Nha số 27G x 13/16'' | G3032 | 1.200 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 33 | Kim gây tê 27G x 31/2 '' | G3033 | 200 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 34 | Kim châm cứu các số | G3034 | 60.000 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 35 | Dây truyền dịch 1ml = 20 giọt (Kim 23 G) | G3035 | 20.000 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 36 | Dây Truyền Máu 18G *1 1/2 | G3036 | 50 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 37 | Khóa 3 ngã không dây | G3037 | 150 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 38 | Khóa 3 ngã có dây 25cm | G3038 | 100 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 39 | Dây nối bơm tiêm 140cm-0,9ml | G3039 | 200 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 40 | Dây cho ăn, nhựa, lưu 5-7 ngày các cỡ | G3040 | 350 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 41 | Túi đo lượng máu mất sau sinh 2000 ml | G3041 | 200 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 42 | Túi Nước Tiểu có dây và không dây 2000ml | G3042 | 400 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 43 | Túi chứa phân các cỡ | G3043 | 20 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 44 | Ống nội khí quản có hoặc không có bóng chèn các số | G3044 | 600 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 45 | Ống Thông Hậu Môn (Sond hậu môn) số 24, 30 | G3045 | 120 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 46 | Ống thông tiểu 1 nhánh các số | G3046 | 40 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 47 | Ống thông tiểu 2 Nhánh các số (từ số 12,14,16) | G3047 | 600 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 48 | Dụng cụ hỗ trợ trong việc thông các ống dẫn qua cổ họng để bệnh nhân tránh trường hợp cắn lưỡi. Các Số 1,2,3 kích thước 70mm; 80mm; 90mm (Airway hoặc tương đương) | G3048 | 140 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 49 | Ống hút điều hòa kinh nguyệt 1 van các số | G3049 | 80 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 50 | Ống hút nước bọt dùng trong nha khoa 15cm | G3050 | 50 | Cây | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 51 | Dây hút Nhớt các số có nắp | G3051 | 800 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 52 | Ống dẫn lưu ổ bụng số 28 | G3052 | 80 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 53 | Dây hút dịch phẫu thuật 2m | G3053 | 300 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 54 | Dây oxy 1 nhánh các số | G3054 | 80 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 55 | Dây oxy 2 Nhánh các số (size L,M,S) | G3055 | 1.200 | Bộ | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 56 | Chỉ khâu không tiêu số 1/0 (dài 75cm; kim tam giác 3/8c x 26mm) | G3056 | 24 | Tép | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 57 | Chỉ khâu không tiêu số 2/0 (dài 75cm; Kim tròn 1/2c x 26mm) | G3057 | 160 | Tép | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 58 | Chỉ khâu không tiêu số 2/0 (dài 75cm; Kim tam giác 3/8c x 24mm) | G3058 | 160 | Tép | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 59 | Chỉ khâu không tiêu số 3/0(dài 75cm; Kim tam giác 3/8c x 26mm) | G3059 | 240 | Tép | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 60 | Chỉ khâu không tiêu số 4/0 ( dài 75cm; Kim tam giác 3/8c x 18mm) | G3060 | 240 | Tép | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 61 | Chỉ khâu không tiêu số 5/0 ( dài 75cm; Kim tam giác 3/8c x 16mm) | G3061 | 48 | Tép | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 62 | Chỉ khâu không tiêu Chỉ Nylon số 2/0 (dài 75cm;kim tam giác 3/8c x 26mm) | G3062 | 600 | Tép | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 63 | Chỉ khâu không tiêu: Chỉ Nylon số 3/0 (dài 75cm;kim tam giác 3/8c x 20mm) | G3063 | 800 | Tép | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 64 | Chỉ khâu không tiêu: Chỉ Nylon số 4/0 (dài 75cm;kim tam giác 3/8c x 18mm) | G3064 | 48 | Tép | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 65 | Chỉ khâu không tiêu: Chỉ Nylon số 5/0 (dài 75cm;kim tam giác 3/8c x 16mm) | G3065 | 48 | Tép | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 66 | Chỉ khâu tiêu chậm: số 3/0 ( Poly(p-dioxanone) (dài 70 cm, kim tròn 1/2c x 26mm) | G3066 | 48 | Tép | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 67 | Chỉ khâu tiêu chậm: số 4/0 ( Poly(p-dioxanone) (dài 70 cm, kim tròn 1/2c x 20mm) | G3067 | 36 | Tép | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 68 | Chỉ khâu tiêu chậm : số 1/0 (Polyglactin 1/0x 90cm;1/2c Kim tròn 40mm) | G3068 | 120 | Tép | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 69 | Chỉ khâu tiêu chậm : số 3/0 (Polyglactin 3/0x75cm;1/2c Kim tròn 26mm) | G3069 | 160 | Tép | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 70 | Chỉ tiêu sinh học số 2/0 kim tròn loại Chromic catgut hoặc tương đương Chỉ khâu tiêu nhanh : số 2/0 (dài 75cm; kim tròn 1/2c x 26mm) | G3070 | 600 | Tép | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 71 | Chỉ tiêu sinh học số 4/0 kim tròn loại Chromic catgut hoặc tương đương Chỉ khâu tiêu nhanh : số 4/0 (dài 75cm; kim tròn 1/2c x 26mm) | G3071 | 72 | Tép | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 72 | Chỉ thép, dây thép liền kim số 03, dài 5 x 45 cm, kim tròn đầu cắt 1/2c, dài 40mm, | G3072 | 12 | Tép | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 73 | Chỉ thép, dây thép liền kim số 05, dài 45 cm, kim tam giác 1/2c, dài 55 mm | G3073 | 12 | Tép | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 74 | Dao mỗ số 11 (lưỡi bầu và nhọn) | G3074 | 1.100 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 75 | Đinh Kít -ne đầu vát nhọn phi 1.2; 1,5; 2,0; 2,5 x 250 mm (hoặc tương đương) | G3075 | 40 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 76 | Nẹp vải cẳng tay các số trái - phải | G3076 | 100 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 77 | Nẹp Vải cẳng chân các số (trái- phải) | G3077 | 50 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 78 | đai xương đòn các số | G3078 | 50 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 79 | Băng áo cố định khớp vai trái - phải các số S,L,M,XL…(Nẹp vải desault hoặc tương đương) | G3079 | 20 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 80 | Băng keo chỉ thị nhiệt y tế kích thước 1.2 cm x 55m (hoặc tương đương) | G3080 | 24 | Cuộn | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 81 | Bao camera nội soi ( dài 220cm , Rộng 15cm, đường kính100mm gắn vào bao nylon 1,5mm) hoặc tương đương | G3081 | 250 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 82 | Tay dao đốt điện sử dụng 1 lần | G3082 | 70 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 83 | Đè lưỡi gỗ tiệt trùng | G3083 | 7.000 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 84 | Kẹp Rốn trẻ sơ sinh | G3084 | 500 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 85 | Mặt nạ gây mê các số | G3085 | 100 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 86 | Mặt nạ khí dung các số | G3086 | 200 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 87 | Bộ Lọc Virus Do Vi Khuẩn Dùng Cho Máy Thở Hoặc Gây Mê | G3087 | 200 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 88 | Bao dây đốt điện (dài 2.5m*75mm) | G3088 | 250 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 89 | Tấm lót sản khoa kích thước 40*60 | G3089 | 500 | Tấm | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 90 | Tạp dề y tế | G3090 | 300 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 91 | Nón phẫu thuật | G3091 | 300 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 92 | Nẹp cổ cứng các số S,L,M | G3092 | 15 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 93 | Dây garo dính | G3093 | 500 | Sợi | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 94 | Ống nhiệt Kế thủy ngân | G3094 | 80 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 95 | Găng tay dài sản khoa | G3095 | 350 | Đôi | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 96 | Găng khám bệnh dùng 1 lần (các số) | G3096 | 29.000 | Đôi | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 97 | Găng tay vô trùng (các số) | G3097 | 18.000 | Đôi | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 98 | Khẩu trang giấy 4 lớp xanh | G3098 | 10.000 | Cái | Chi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cụ thể, hợp đống tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điềm đóng thầu, như sau:- Tương tự về chủng loại, tính chất:+ Đối với nhà thầu độc lập:Hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư y tế cho bệnh viện hoặc các cơ sở khám chữa bệnh khác+ Đối với nhà thầu liên danh:Phải chứng minh như nhà thầu độc lập.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 550.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn giao hàng là 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của Bệnh viện Đa khoa Năm Căn.- Bảo hành hàng hóa kể từ ngày bàn giao hàng hóa đến khi hết hạn sử dụng của hàng hóa- Đổi hàng hóa trong trường hợp bệnh viện chưa sử dụng, còn tồn kho và hạn sử dụng của hàng hóa hóa còn lại ≤ 02 tháng.- Thu hồi và đổi trả hàng hóa bị lỗi do nhà sản xuất và thực hiện thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo sử dụng do lỗi kỹ thuật, bị lỗi do quá trình vận chuyển đến Bệnh viện Đa khoa Năm Căn hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mời thầu.Lưu ý:Nhà thầu kê khai cụ thể địa chỉ cơ sở bảo hành, bảo trì. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu, bàn giao, đào tạo, hướng dẫn sử dụng, bảo quản | 2 | - Tối thiểu tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành: Bác sĩ hoặc Dược sĩ hoặc Kỹ thuật y sinh hoặc Hóa học hoặc Sinh học hoặc Công nghệ sinh học hoặc kỹ sư điện – điện tử hoặc tương đương(Đính kèm Tài liệu chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi