Gói thầu: Gói thầu số 3: Vật tư y tế tiêu hao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210790198-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA NĂM CĂN
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Vật tư y tế tiêu hao
Số hiệu KHLCNT 20210728572
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện đa khoa Năm Căn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 17:09:00 đến ngày 2021-08-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 778,181,692 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cụ thể, hợp đống tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điềm đóng thầu, như sau:- Tương tự về chủng loại, tính chất:+ Đối với nhà thầu độc lập:Hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư y tế cho bệnh viện hoặc các cơ sở khám chữa bệnh khác+ Đối với nhà thầu liên danh:Phải chứng minh như nhà thầu độc lập.- Tương tự về quy mô:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 550.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời hạn giao hàng là 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của Bệnh viện Đa khoa Năm Căn.- Bảo hành hàng hóa kể từ ngày bàn giao hàng hóa đến khi hết hạn sử dụng của hàng hóa- Đổi hàng hóa trong trường hợp bệnh viện chưa sử dụng, còn tồn kho và hạn sử dụng của hàng hóa hóa còn lại ≤ 02 tháng.- Thu hồi và đổi trả hàng hóa bị lỗi do nhà sản xuất và thực hiện thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo sử dụng do lỗi kỹ thuật, bị lỗi do quá trình vận chuyển đến Bệnh viện Đa khoa Năm Căn hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mời thầu.Lưu ý:Nhà thầu kê khai cụ thể địa chỉ cơ sở bảo hành, bảo trì.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu, bàn giao, đào tạo, hướng dẫn sử dụng, bảo quản
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành: Bác sĩ hoặc Dược sĩ hoặc Kỹ thuật y sinh hoặc Hóa học hoặc Sinh học hoặc Công nghệ sinh học hoặc kỹ sư điện – điện tử hoặc tương đương(Đính kèm Tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bông không thấm nướcG300112KgChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
2Bông thấm nướcG3002120KgChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
3Bông gòn viên y tế tiệt trùng 100gr (Fi 20mm)G300370GóiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
4Bột bó 4 in (10cm x 4.5m)G3004400CuộnChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
5Bột bó 6 in (15 cm x 4,5 m)G3005120CuộnChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
6Băng thun (3 inches) 10cm x 4,5mG3006200CuộnChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
7Băng thun có keo co giãn 8cm x 4,5m.G300730CuộnChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
8Băng vải cuộn y tế Kích thước gạc 1,8 m x 8,5 cmG3008400CuộnChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
9Băng keo kích thước 1.25cm x5mG30093.500CuộnChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
10Băng keo kích thước 2.5 cm x 5mG3010800CuộnChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
11Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cmx 40cmx 6 lớp có cản quang, vô trùngG30114.000MiếngChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
12Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x12 lớp vô trùngG3012100.000MiếngChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
13Gạc dẫn lưu nội soi ổ bụng 2cmx 30cm x 6 lớp, cản quang (hoặc tương đương)G30133.000MiếngChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
14Băng cá nhân có gạc vô trùng 20mm x 60mmG30146.000MiếngChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
15Băng keo có gạc vô trùng, Kích thước: 200mm x 90mmG3015100MiếngChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
16Băng keo có gạc vô trùng. Kích thước : 53mm x 70mmG30161.000MiếngChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
17Miếng cầm máu mũi kích thước: 8cm x 1,5cm x 2cmG30175CáiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
18Bơm tiêm nhựa sử dụng một lần có kích thước 1ml, kim 26G x 1/2"G30183.000CáiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
19Bơm tiêm nhựa sử dụng một lần có kích thước 5ml, kim 25G x 1"G301976.000CáiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
20Bơm tiêm nhựa sử dụng một lần có kích thước 10ml, kim 23G x 1"G302038.000CáiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
21Bơm tiêm nhựa sử dụng một lần có kích thước 20ml, kim 23G x 1"G302117.000CáiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
22Bơm tiêm nhựa sử dụng một lần có kích thước 50ml tiêm thuốcG3022300CáiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
23Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 50ml/cc, cho ănG302350CáiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
24Bơm tiêm nhựa sử dụng một lần có kích thước U100 (1cc/100UI), kim 29G x 1/2"G302410.000CáiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
25Kim tiêm vô trùng sử dụng một lần, kim 18 G * 1 1/2.G302567.000CáiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
26Kim Luồn Số 18G (1.3 x 45mm; 90ml/min)G3026600CáiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
27Kim luồn số 22G (0.9 x25mm)36ml/minG30275.000CáiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
28Kim luồn số 24G (0.7 x 19mm) 20ml/minG30284.500CáiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
29Kim luồn số 24 x 3/4 (I.D.O 0,7 x 19mm)G302960CáiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
30Bộ Catheter đo huyết áp động mạch xâm lấn 2 đường (hoặc Bộ dẫn truyễn cảm ứng 2 đường)G30305CáiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
31Kim đo áp lực tĩnh mạch trung tâm CPV 2 nòng các số: kim dẫn V,catheter 2 nòng với đường kính ngoài 7F, nòng gần 16G, nòng xa 16GG303130CáiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
32Kim Nha số 27G x 13/16''G30321.200CáiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
33Kim gây tê 27G x 31/2 ''G3033200CáiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
34Kim châm cứu các sốG303460.000CáiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
35Dây truyền dịch 1ml = 20 giọt (Kim 23 G)G303520.000BộChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
36Dây Truyền Máu 18G *1 1/2G303650BộChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
37Khóa 3 ngã không dâyG3037150CáiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
38Khóa 3 ngã có dây 25cmG3038100CáiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
39Dây nối bơm tiêm 140cm-0,9mlG3039200CáiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
40Dây cho ăn, nhựa, lưu 5-7 ngày các cỡG3040350CáiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
41Túi đo lượng máu mất sau sinh 2000 mlG3041200CáiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
42Túi Nước Tiểu có dây và không dây 2000mlG3042400CáiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
43Túi chứa phân các cỡG304320CáiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
44Ống nội khí quản có hoặc không có bóng chèn các sốG3044600BộChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
45Ống Thông Hậu Môn (Sond hậu môn) số 24, 30G3045120CáiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
46Ống thông tiểu 1 nhánh các sốG304640CáiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
47Ống thông tiểu 2 Nhánh các số (từ số 12,14,16)G3047600CáiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
48Dụng cụ hỗ trợ trong việc thông các ống dẫn qua cổ họng để bệnh nhân tránh trường hợp cắn lưỡi. Các Số 1,2,3 kích thước 70mm; 80mm; 90mm (Airway hoặc tương đương)G3048140CáiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
49Ống hút điều hòa kinh nguyệt 1 van các sốG304980BộChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
50Ống hút nước bọt dùng trong nha khoa 15cmG305050CâyChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
51Dây hút Nhớt các số có nắpG3051800CáiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
52Ống dẫn lưu ổ bụng số 28G305280CáiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
53Dây hút dịch phẫu thuật 2mG3053300BộChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
54Dây oxy 1 nhánh các sốG305480BộChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
55Dây oxy 2 Nhánh các số (size L,M,S)G30551.200BộChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
56Chỉ khâu không tiêu số 1/0 (dài 75cm; kim tam giác 3/8c x 26mm)G305624TépChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
57Chỉ khâu không tiêu số 2/0 (dài 75cm; Kim tròn 1/2c x 26mm)G3057160TépChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
58Chỉ khâu không tiêu số 2/0 (dài 75cm; Kim tam giác 3/8c x 24mm)G3058160TépChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
59Chỉ khâu không tiêu số 3/0(dài 75cm; Kim tam giác 3/8c x 26mm)G3059240TépChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
60Chỉ khâu không tiêu số 4/0 ( dài 75cm; Kim tam giác 3/8c x 18mm)G3060240TépChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
61Chỉ khâu không tiêu số 5/0 ( dài 75cm; Kim tam giác 3/8c x 16mm)G306148TépChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
62Chỉ khâu không tiêu Chỉ Nylon số 2/0 (dài 75cm;kim tam giác 3/8c x 26mm)G3062600TépChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
63Chỉ khâu không tiêu: Chỉ Nylon số 3/0 (dài 75cm;kim tam giác 3/8c x 20mm)G3063800TépChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
64Chỉ khâu không tiêu: Chỉ Nylon số 4/0 (dài 75cm;kim tam giác 3/8c x 18mm)G306448TépChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
65Chỉ khâu không tiêu: Chỉ Nylon số 5/0 (dài 75cm;kim tam giác 3/8c x 16mm)G306548TépChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
66Chỉ khâu tiêu chậm: số 3/0 ( Poly(p-dioxanone) (dài 70 cm, kim tròn 1/2c x 26mm)G306648TépChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
67Chỉ khâu tiêu chậm: số 4/0 ( Poly(p-dioxanone) (dài 70 cm, kim tròn 1/2c x 20mm)G306736TépChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
68Chỉ khâu tiêu chậm : số 1/0 (Polyglactin 1/0x 90cm;1/2c Kim tròn 40mm)G3068120TépChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
69Chỉ khâu tiêu chậm : số 3/0 (Polyglactin 3/0x75cm;1/2c Kim tròn 26mm)G3069160TépChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
70Chỉ tiêu sinh học số 2/0 kim tròn loại Chromic catgut hoặc tương đương Chỉ khâu tiêu nhanh : số 2/0 (dài 75cm; kim tròn 1/2c x 26mm)G3070600TépChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
71Chỉ tiêu sinh học số 4/0 kim tròn loại Chromic catgut hoặc tương đương Chỉ khâu tiêu nhanh : số 4/0 (dài 75cm; kim tròn 1/2c x 26mm)G307172TépChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
72Chỉ thép, dây thép liền kim số 03, dài 5 x 45 cm, kim tròn đầu cắt 1/2c, dài 40mm,G307212TépChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
73Chỉ thép, dây thép liền kim số 05, dài 45 cm, kim tam giác 1/2c, dài 55 mmG307312TépChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
74Dao mỗ số 11 (lưỡi bầu và nhọn)G30741.100CáiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
75Đinh Kít -ne đầu vát nhọn phi 1.2; 1,5; 2,0; 2,5 x 250 mm (hoặc tương đương)G307540CáiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
76Nẹp vải cẳng tay các số trái - phảiG3076100CáiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
77Nẹp Vải cẳng chân các số (trái- phải)G307750CáiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
78đai xương đòn các sốG307850CáiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
79Băng áo cố định khớp vai trái - phải các số S,L,M,XL…(Nẹp vải desault hoặc tương đương)G307920CáiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
80Băng keo chỉ thị nhiệt y tế kích thước 1.2 cm x 55m (hoặc tương đương)G308024CuộnChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
81Bao camera nội soi ( dài 220cm , Rộng 15cm, đường kính100mm gắn vào bao nylon 1,5mm) hoặc tương đươngG3081250CáiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
82Tay dao đốt điện sử dụng 1 lầnG308270CáiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
83Đè lưỡi gỗ tiệt trùngG30837.000CáiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
84Kẹp Rốn trẻ sơ sinhG3084500CáiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
85Mặt nạ gây mê các sốG3085100CáiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
86Mặt nạ khí dung các sốG3086200CáiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
87Bộ Lọc Virus Do Vi Khuẩn Dùng Cho Máy Thở Hoặc Gây MêG3087200CáiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
88Bao dây đốt điện (dài 2.5m*75mm)G3088250CáiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
89Tấm lót sản khoa kích thước 40*60G3089500TấmChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
90Tạp dề y tếG3090300CáiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
91Nón phẫu thuậtG3091300CáiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
92Nẹp cổ cứng các số S,L,MG309215CáiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
93Dây garo dínhG3093500SợiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
94Ống nhiệt Kế thủy ngânG309480CáiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
95Găng tay dài sản khoaG3095350ĐôiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
96Găng khám bệnh dùng 1 lần (các số)G309629.000ĐôiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
97Găng tay vô trùng (các số)G309718.000ĐôiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
98Khẩu trang giấy 4 lớp xanhG309810.000CáiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cụ thể, hợp đống tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điềm đóng thầu, như sau:- Tương tự về chủng loại, tính chất:+ Đối với nhà thầu độc lập:Hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư y tế cho bệnh viện hoặc các cơ sở khám chữa bệnh khác+ Đối với nhà thầu liên danh:Phải chứng minh như nhà thầu độc lập.- Tương tự về quy mô:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 550.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời hạn giao hàng là 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của Bệnh viện Đa khoa Năm Căn.- Bảo hành hàng hóa kể từ ngày bàn giao hàng hóa đến khi hết hạn sử dụng của hàng hóa- Đổi hàng hóa trong trường hợp bệnh viện chưa sử dụng, còn tồn kho và hạn sử dụng của hàng hóa hóa còn lại ≤ 02 tháng.- Thu hồi và đổi trả hàng hóa bị lỗi do nhà sản xuất và thực hiện thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo sử dụng do lỗi kỹ thuật, bị lỗi do quá trình vận chuyển đến Bệnh viện Đa khoa Năm Căn hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mời thầu.Lưu ý:Nhà thầu kê khai cụ thể địa chỉ cơ sở bảo hành, bảo trì.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu, bàn giao, đào tạo, hướng dẫn sử dụng, bảo quản 2 - Tối thiểu tốt nghiệp Đại học một trong các chuyên ngành: Bác sĩ hoặc Dược sĩ hoặc Kỹ thuật y sinh hoặc Hóa học hoặc Sinh học hoặc Công nghệ sinh học hoặc kỹ sư điện – điện tử hoặc tương đương(Đính kèm Tài liệu chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->