Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210789745-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 259
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210772107
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 17:15:00 đến ngày 2021-08-10 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,614,576,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương để xác định tính chất quy mô, hợp đồng kinh tế, phụ lục hợp đồng; - Yêu cầu là hợp đồng thi công là công trình Dân dụng tương tự trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình- Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa Bên giao thầu và bên nhận thầu, hoá đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc liên 3.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu nhà thầu cung cấp hợp đồng giữa bên giao thầu và nhà thầu chính; biên bản nghiệm thu giữa hai bên, các tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, hoá đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc liên 3
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương để xác định tính chất quy mô, hợp đồng kinh tế, phụ lục hợp đồng; - Yêu cầu là hợp đồng thi công là công trình Dân dụng tương tự trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình- Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa Bên giao thầu và bên nhận thầu, hoá đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc liên 3.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu nhà thầu cung cấp hợp đồng giữa bên giao thầu và nhà thầu chính; biên bản nghiệm thu giữa hai bên, các tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, hoá đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc liên 3
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Dân dụng và công nghiệp, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng tối thiểu hạng III,+ Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Dân dụng và công nghiệp, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư kinh tế xây dựng hoặc đại học chuyên ngành kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Đã trực tiếp quản lý ít nhất 01 công trình cùng loại;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Dân dụng và công nghiệp, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng tối thiểu hạng III,+ Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Dân dụng và công nghiệp, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư kinh tế xây dựng hoặc đại học chuyên ngành kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Đã trực tiếp quản lý ít nhất 01 công trình cùng loại;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô Ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 0,25m3, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích tối thiểu 250l, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Các thiết bị, máy móc khác phục vụ công tác thi công: hàn điện, máy thuỷ bình……
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết sẽ đáp ứng đầy đủ các thiết bị phục vụ công tác thi công diễn ra thuận lợi nhất
- Số lượng tối thiểu 1
1-Ô tô Ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 0,25m3, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích tối thiểu 250l, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Các thiết bị, máy móc khác phục vụ công tác thi công: hàn điện, máy thuỷ bình……
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết sẽ đáp ứng đầy đủ các thiết bị phục vụ công tác thi công diễn ra thuận lợi nhất
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CÔNG VỤ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,2634100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V5,6364m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V8,4034m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V0,086100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng xâyMô tả kỹ thuật tại chương V0,1134100m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V8,6129m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,3626100m2
8Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2333tấn
9Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3953tấn
10Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V7,7308m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,6352100m2
12Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1374tấn
13Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5321tấn
14Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V6,9872m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V80,9715m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường (bằng 1/3 khối lượng đất đào)Mô tả kỹ thuật tại chương V46,7926m3
17Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V33,4079m3
18Bê tông nền nhà, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V9,5451m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V5,1989m3
20Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V23,6225m2
21Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,5328100m2
22Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0669tấn
23Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5197tấn
24Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V3,2472m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,9386100m2
26Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1834tấn
27Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,153tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V9,394m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V1,1851100m2
30Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,8678tấn
31Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V14,2224m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văngMô tả kỹ thuật tại chương V0,1505100m2
33Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0597tấn
34Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,024tấn
35Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V1,0019m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V33,6366m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V2,3089m3
38Gia công xà gồ thép C120x50x20x2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7152tấn
39Xà gồ thép C120x50x20x2Mô tả kỹ thuật tại chương V175,2m
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,7152tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V91,104m2
42Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại chương V1,3509100m2
43Tôn úp nócMô tả kỹ thuật tại chương V33,1m
44Ke chống bão 6 cái/ m2Mô tả kỹ thuật tại chương V810,54cái
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V103,3696m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V304,9365m2
47Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 (bằng diện tích ván khuôn)Mô tả kỹ thuật tại chương V53,28m2
48Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V20,636m2
49Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V93,86m2
50Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V118,51m2
51Trát ô văng, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V7,08m2
52Trát tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V14,34m2
53Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật tại chương V14,34m2
54Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V40,8m
55Đắp gờ móc nước, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V47,14m
56Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V96,0406m2
57Lát sàn phòng vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V5,696m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V60,048m2
59Quét nước xi măng chân móng 2 nước (bằng diện tích trát chân móng)Mô tả kỹ thuật tại chương V23,6225m2
60Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật tại chương V115,7904m2
61Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V348,2581m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V293,366m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V531,1745m2
64Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V110,4496m2
65Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhựa lõi thép uPVC, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặtMô tả kỹ thuật tại chương V19,2m2
66Cửa sổ mở hất 1 cánh, nhựa lõi thép uPVC, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặtMô tả kỹ thuật tại chương V0,72m2
67Cửa đi mở quay 1 cánh, nhựa lõi thép uPVC, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặtMô tả kỹ thuật tại chương V13,02m2
68Cửa đi mở quay 1 cánh, nhựa lõi thép uPVC, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, kính mờ 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặtMô tả kỹ thuật tại chương V3,3m2
69Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14x14 đã sơn và lắp đặtMô tả kỹ thuật tại chương V19,92m2
70Khung đỡ mặt bếp (đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
71Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V3,6375m2
72Cửa bàn bếp (đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V3,075bộ
73Lắp đặt tủ kim loại kích thước 350x250x130mmMô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
74Lắp đặt tủ mặt nhựa, đế mặt nhựa 6 moduel - âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V3hộp
75Lắp đặt hộp chia dây kt 110x110x80mmMô tả kỹ thuật tại chương V8hộp
76Aptomat MCB 1P - 16A - 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
77Aptomat MCB 1P - 40A - 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
78Aptomat MCB 1P - 63A - 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
79Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
80Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
81Lắp đặt máy điều hoà (máy có sẵn của chủ đầu tư)Mô tả kỹ thuật tại chương V4máy
82Đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
83Đèn phòng vệ sinh chống ẩmMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
84Đèn hành langMô tả kỹ thuật tại chương V5bộ
85Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
86Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
87Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
88Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V90m
89Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V150m
90Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V30m
91Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V280m
92Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V65m
93Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
94Tủ đặt bình chữa cháy (2 bình) KT 180*500*600Mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
95Bình chữa cháy MFZ4 - 4kg/bìnhMô tả kỹ thuật tại chương V3bình
96Tiêu lệnh + nội quy CC 4 tấmMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
97Đèn Exit hai mặt có chỉ dẫnMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
98Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
99Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
100Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
101Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
102Lắp đặt chậu bếpMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
103Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
104Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
105Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
106Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lítMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
107Lắp đặt khóa D27Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
108Lắp đặt khóa D32Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
109Ống nhựa PPR PN-20 D25mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,06100m
110Cút nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
111T nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
112Ống u.PVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V0,06100m
113Ống u.PVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
114Ống u.PVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4100m
115Ống u.PVC D42Mô tả kỹ thuật tại chương V0,08100m
116Ống u.PVC D34Mô tả kỹ thuật tại chương V0,52100m
117Ống u.PVC D27Mô tả kỹ thuật tại chương V0,24100m
118Phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
119Chếch 135 D110Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
120Cút 90 D27Mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
121Cút 90 D42Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
122Cút 90 D60Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
123Cút 90 D90Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
124T thu D32 - D37Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
125T đều D60 - D60Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
126Măng xông D27Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
127Măng xông D32Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
128Măng xông D60Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
129Măng xông D90Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
130Đai ống D27Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
131Đai ống D32Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
132Đai ống D60Mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
133Đai ống D90Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
134Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0901100m3
135Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V1,0014m3
136Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,432m3
137Đắp đất nền móng bể phốt (1/3 khối lượng đất đào)Mô tả kỹ thuật tại chương V3,3379m3
138Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng bểMô tả kỹ thuật tại chương V0,0084100m2
139Cốt thép đáy bể, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0535tấn
140Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V0,432m3
141Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,0376100m2
142Cốt thép dầm, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0114tấn
143Cốt thép dầm, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0568tấn
144Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6618m3
145Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V2,7949m3
146Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V2,8812m2
147Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V2,8812m2
148Quét chống thấmMô tả kỹ thuật tại chương V20,8332m2
149Ngâm nước xi măng bể 5kg/1m2Mô tả kỹ thuật tại chương V28,812kg
150Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V17,952m2
151Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V13,44m2
152Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,45m3
153Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,057tấn
154Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,023100m2
155Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V5cấu kiện
B SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V1,4453100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V1,4453100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V1,4453100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V1,4453100m3/1km
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V12,2703100m3
6Đất đắp mua tại mỏMô tả kỹ thuật tại chương V1.349,7275m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V13,4973100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V13,4973100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V13,4973100m3/1km
C SÂN
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông sânMô tả kỹ thuật tại chương V0,0872100m2
2Bê tông sân, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V32,4612m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V273,3716m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga thu nướcMô tả kỹ thuật tại chương V0,0141100m2
5Bê tông lót hố ga, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V0,081m3
6Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,049m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1232m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V1,12m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V0,768m2
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,049m3
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V43,2m2
13Phá dỡ nền bê tông sân hiện trạngMô tả kỹ thuật tại chương V4,32m3
14Đào đất chôn đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V26,856m3
15Đào xúc rác thải xây dựng lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật tại chương V32,472m3
16Vận chuyển rác thải xây dựng đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầuMô tả kỹ thuật tại chương V0,3247100m3
17Vận chuyển rác thải xây dựng đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật tại chương V0,3247100m3/1km
18Vận chuyển rác thải xây dựng đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theoMô tả kỹ thuật tại chương V0,3247100m3/1km
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2686100m3
20Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp điện ngầmMô tả kỹ thuật tại chương V571,4286viên
21Lưới bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật tại chương V18m2
22Bê tông nền sân hoàn trả, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V4,32m3
23Lát gạch sân bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V43,2m2
24Rải cáp điện ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC CXV/DSTA 2x10Mô tả kỹ thuật tại chương V0,65100m
25Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật tại chương V4đầu cáp
26Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật tại chương V0,05100m
27Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V255m2
28Phá dỡ nền sân hiện trạngMô tả kỹ thuật tại chương V25,5m3
29Đào xúc rác thải xây dựng lên xe vận chuyểnMô tả kỹ thuật tại chương V33,15m3
30Vận chuyển rác thải xây dựng đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầuMô tả kỹ thuật tại chương V0,3315100m3
31Vận chuyển rác thải xây dựng đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật tại chương V0,3315100m3/1km
32Vận chuyển rác thải xây dựng đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theoMô tả kỹ thuật tại chương V0,3315100m3/1km
33Bê tông nền sân hoàn trả, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V25,5m3
34Lát gạch sân bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V255m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương để xác định tính chất quy mô, hợp đồng kinh tế, phụ lục hợp đồng; - Yêu cầu là hợp đồng thi công là công trình Dân dụng tương tự trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình- Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa Bên giao thầu và bên nhận thầu, hoá đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc liên 3.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu nhà thầu cung cấp hợp đồng giữa bên giao thầu và nhà thầu chính; biên bản nghiệm thu giữa hai bên, các tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, hoá đơn giá trị gia tăng liên 1 hoặc liên 3
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư Dân dụng và công nghiệp, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng tối thiểu hạng III,+ Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư Dân dụng và công nghiệp, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.31
3 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 Kĩ sư kinh tế xây dựng hoặc đại học chuyên ngành kinh tế, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Đã trực tiếp quản lý ít nhất 01 công trình cùng loại;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Ben tự đổ Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt2
2 Máy đào Dung tích gàu tối thiểu 0,25m3, còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông Thể tích tối thiểu 250l, còn hoạt động tốt1
5 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt1
6 Đầm dùi Còn hoạt động tốt1
7 Các thiết bị, máy móc khác phục vụ công tác thi công: hàn điện, máy thuỷ bình…… Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết sẽ đáp ứng đầy đủ các thiết bị phục vụ công tác thi công diễn ra thuận lợi nhất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->