Gói thầu: Gói thầu số 7: Xây lắp đường dây đấu nối (bao gồm tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210741860-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Xây lắp đường dây đấu nối (bao gồm tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210720546 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 17:13:00 đến ngày 2021-08-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 112,612,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,300,000,000 VNĐ ((Hai tỷ ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB trên đoạn tuyến thuộc phạm vi gói thầu | |||
| 1 | Công tác thực hiện thủ tục bồi thường GPMB phần móng trụ điện | Theo Chương V của HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Công tác thực hiện bồi thường, hỗ trợ GPMB hành lang tuyến | Theo Chương V của HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Công tác làm thủ tục xin giao đất cho dự án | Theo Chương V của HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Công tác khác phục vụ cho cả quá trình thực hiện bồi thường GPMB | Theo Chương V của HSMT | 1 | Lô |
| B | Hạng mục 2: Lắp dựng cột thép đường dây 220kV (Vật tư A cấp, nhà thầu lắp dựng hoàn chỉnh tại công trường; khối lượng thép đã mạ, trừ cắt vát đục lỗ, bao gồm bu lông) | |||
| 1 | Cột đỡ thẳng 220kV 04 mạch - Đ242-56.A (2 cột) | Theo Chương V của HSMT | 63.046,5297 | kg |
| 2 | Cột đỡ thẳng 220kV 04 mạch - Đ242-59.A (2 cột) | Theo Chương V của HSMT | 67.233,7906 | kg |
| 3 | Cột đỡ thẳng 220kV 04 mạch - Đ242-62.A (8 cột) | Theo Chương V của HSMT | 288.838,5893 | kg |
| 4 | Cột đỡ thẳng 220kV 04 mạch - Đ242-65.A (3 cột) | Theo Chương V của HSMT | 115.040,182 | kg |
| 5 | Cột đỡ thẳng 220kV 04 mạch - Đ242-68.A (1 cột) | Theo Chương V của HSMT | 41.770,6278 | kg |
| 6 | Cột đỡ thẳng 220kV 04 mạch - Đ242-74.A (3 cột) | Theo Chương V của HSMT | 153.851,1243 | kg |
| 7 | Cột đỡ thẳng 220kV 04 mạch - Đ242-80.A (2 cột) | Theo Chương V của HSMT | 116.431,92 | kg |
| 8 | Cột đỡ thẳng 220kV 04 mạch - Đ242-56.B (2 cột) | Theo Chương V của HSMT | 73.451,3183 | kg |
| 9 | Cột đỡ thẳng 220kV 04 mạch - Đ242-62.B (3 cột) | Theo Chương V của HSMT | 125.209,943 | kg |
| 10 | Cột đỡ thẳng 220kV 04 mạch - Đ242-68.B (2 cột) | Theo Chương V của HSMT | 95.164,7628 | kg |
| 11 | Cột đỡ thẳng 220kV 04 mạch - Đ242-71.B (3 cột) | Theo Chương V của HSMT | 161.959,2986 | kg |
| 12 | Cột đỡ thẳng 220kV 04 mạch chân lệch - Đ242-71L2.B (1 cột) | Theo Chương V của HSMT | 56.527,7877 | kg |
| 13 | Cột đỡ thẳng 220kV 04 mạch - Đ242-80.B (3 cột) | Theo Chương V của HSMT | 195.995,5234 | kg |
| 14 | Cột đỡ thẳng 220kV 04 mạch chân lệch - Đ242-95L6.B (1 cột) | Theo Chương V của HSMT | 94.137,399 | kg |
| 15 | Cột néo thẳng 220kV 04 mạch - N242-55(0) (1 cột) | Theo Chương V của HSMT | 47.478,5861 | kg |
| 16 | Cột néo thẳng 220kV 04 mạch - N242-61(0) (1 cột) | Theo Chương V của HSMT | 55.784,7093 | kg |
| 17 | Cột néo thẳng 220kV 04 mạch - N242-73(0) (1 cột) | Theo Chương V của HSMT | 77.581,3104 | kg |
| 18 | Cột néo góc 220kV 30 độ 04 mạch - N242-55(30) (3 cột) | Theo Chương V của HSMT | 206.450,0999 | kg |
| 19 | Cột néo góc 220kV 30 độ 04 mạch chân lệch - N242-55L2(30) (1 cột) | Theo Chương V của HSMT | 70.365,3336 | kg |
| 20 | Cột néo góc 220kV 30 độ 04 mạch - N242-58(30) (1 cột) | Theo Chương V của HSMT | 72.341,226 | kg |
| 21 | Cột néo góc 220kV 30 độ 04 mạch - N242-64(30) (1 cột) | Theo Chương V của HSMT | 83.162,9184 | kg |
| 22 | Cột néo góc 220kV 30 độ 04 mạch - N242-67(30) (1 cột) | Theo Chương V của HSMT | 89.793,2628 | kg |
| 23 | Cột néo góc 220kV 30 độ 04 mạch - N242-73(30) (1 cột) | Theo Chương V của HSMT | 104.488,3942 | kg |
| 24 | Cột néo góc 220kV 60 độ 04 mạch - N242-64(60) (1 cột) | Theo Chương V của HSMT | 96.948,373 | kg |
| 25 | Cột néo góc 220kV 60 độ 04 mạch - N242-73(60) (1 cột) | Theo Chương V của HSMT | 122.046,1424 | kg |
| 26 | Cột néo góc 220kV 60 độ 04 mạch - N242-76(60) (1 cột) | Theo Chương V của HSMT | 126.766,5366 | kg |
| 27 | Cột néo góc 220kV 65 độ 04 mạch - N242-58(65) (1 cột) | Theo Chương V của HSMT | 84.690,9336 | kg |
| 28 | Cột néo góc 220kV 65 độ 04 mạch - N242-64(65)DC (1 cột) | Theo Chương V của HSMT | 96.948,373 | kg |
| 29 | Cột néo góc 220kV 90 độ 04 mạch - N242-55(90) (1 cột) | Theo Chương V của HSMT | 107.311,0074 | kg |
| 30 | Cột néo góc 90 220kV độ 04 mạch - N242-58(90) (2 cột) | Theo Chương V của HSMT | 223.602,7161 | kg |
| 31 | Cột đấu nối 220kV 02 mạch chân lệch - NĐ222-58L6(90)DN (1 cột) | Theo Chương V của HSMT | 65.755,5947 | kg |
| 32 | Cột néo góc 90 220kV độ 02 mạch chân lệch - N222-66L6(90) (1 cột) | Theo Chương V của HSMT | 117.221,8975 | kg |
| 33 | Cột néo góc 220kV 02 mạch - N222-36(90)DC (1 cột) | Theo Chương V của HSMT | 36.173,1936 | kg |
| 34 | Cột đỡ thẳng 220kV 04 mạch - Đ242-56 (1 cột) | Theo Chương V của HSMT | 31.435,5219 | kg |
| 35 | Cột đỡ góc 220kV 04 mạch - Đ242-74(5) (1 cột) | Theo Chương V của HSMT | 56.490,0977 | kg |
| 36 | Cột néo đỡ 220kV 04 mạch - NĐ242-55(90) (1 cột) | Theo Chương V của HSMT | 45.164,9409 | kg |
| 37 | Cột néo góc 220kV vào TBA 500kV 02 mạch - N222-36GL(90)DC (1 cột) | Theo Chương V của HSMT | 29.014,1492 | kg |
| 38 | Cột néo góc 220kV 02 mạch - N222-36DC (2 cột) | Theo Chương V của HSMT | 43.254,5885 | kg |
| 39 | Cột néo góc 220kV 01 mạch - N211-36DC (2 cột) | Theo Chương V của HSMT | 28.954,7 | kg |
| C | Hạng mục 3: Xây lắp móng cột đường dây 220kV (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | |||
| D | Công tác đào, lắp đất (KL tính tổng các VT) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp I | Theo Chương V của HSMT | 2.331,35 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp II | Theo Chương V của HSMT | 17.902,64 | m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp III | Theo Chương V của HSMT | 403,95 | m3 |
| 4 | Đào móng đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 27.402,507 | m3 |
| 5 | Phá đá hố móng, đá Cấp I | Theo Chương V của HSMT | 4,32 | m3 |
| 6 | Phá đá hố móng, đá Cấp III | Theo Chương V của HSMT | 58,8 | m3 |
| 7 | Phá đá hố móng, đá Cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 7.627,373 | m3 |
| 8 | Đắp đất, đá | Theo Chương V của HSMT | 55.106,45 | m3 |
| E | Móng - MB8.2-10.5x15 (1 móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 15,94 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 128,68 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Theo Chương V của HSMT | 1.564,71 | kg |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Theo Chương V của HSMT | 4.657,26 | kg |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Theo Chương V của HSMT | 6.044,53 | kg |
| F | Móng - MB8.2-10.5x17 (1 móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 18,08 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 158,46 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Theo Chương V của HSMT | 1.866,43 | kg |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Theo Chương V của HSMT | 6.058,9 | kg |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Theo Chương V của HSMT | 7.932,16 | kg |
| G | Móng - MB7.26-10x12.5 (1 móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 12,63 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 95,54 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Theo Chương V của HSMT | 849,35 | kg |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Theo Chương V của HSMT | 3.597,83 | kg |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Theo Chương V của HSMT | 3.763,57 | kg |
| H | Móng - MB8.2-10.5x15A (1 móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 15,94 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 154,11 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Theo Chương V của HSMT | 1.369,06 | kg |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Theo Chương V của HSMT | 6.550,23 | kg |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Theo Chương V của HSMT | 6.634,11 | kg |
| I | Móng - 2T46-73S/2T40-60S (1 móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 18,94 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 156,8 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Theo Chương V của HSMT | 840,96 | kg |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Theo Chương V của HSMT | 9.312,84 | kg |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Theo Chương V của HSMT | 5.181,88 | kg |
| J | Móng - 4T35-54 (4 móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 50,16 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 313,68 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Theo Chương V của HSMT | 3.543,36 | kg |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Theo Chương V của HSMT | 15.959,68 | kg |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Theo Chương V của HSMT | 7.197,44 | kg |
| K | Móng - 2T46-64S/2T66-64Sn (1 móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 17,42 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 165,92 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Theo Chương V của HSMT | 900,08 | kg |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Theo Chương V của HSMT | 8.282,38 | kg |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Theo Chương V của HSMT | 6.890,88 | kg |
| L | Móng - 2T66-64S/2T46-54S (1 móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 14,98 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 147,31 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Theo Chương V của HSMT | 782,96 | kg |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Theo Chương V của HSMT | 7.212,28 | kg |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Theo Chương V của HSMT | 5.426,92 | kg |
| M | Móng - 2T36-52/2T56-52 (2 móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 23,32 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 160,46 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Theo Chương V của HSMT | 2.110,08 | kg |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Theo Chương V của HSMT | 7.226,2 | kg |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Theo Chương V của HSMT | 5.160,88 | kg |
| N | Móng - 2T35-54/2T55-54 (2 móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 25,08 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 178,68 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Theo Chương V của HSMT | 2.147,56 | kg |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Theo Chương V của HSMT | 7.992,44 | kg |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Theo Chương V của HSMT | 5.281,04 | kg |
| O | Móng - 2T35-54/2T55-54n (1 móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 12,54 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 93,66 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Theo Chương V của HSMT | 1.146,9 | kg |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Theo Chương V của HSMT | 3.996,22 | kg |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Theo Chương V của HSMT | 3.472,42 | kg |
| P | Móng - 4T46-64S (1 móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 17,42 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 143,5 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Theo Chương V của HSMT | 885,2 | kg |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Theo Chương V của HSMT | 7.755,72 | kg |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Theo Chương V của HSMT | 4.038,88 | kg |
| Q | Móng - 4T45-60 (4 móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 61,52 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 412,36 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Theo Chương V của HSMT | 4.603,2 | kg |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Theo Chương V của HSMT | 18.798,4 | kg |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Theo Chương V của HSMT | 10.315,68 | kg |
| R | Móng - 2T35-46/2T50-46 (1 móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 9,22 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 61,97 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Theo Chương V của HSMT | 770,36 | kg |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Theo Chương V của HSMT | 2.489,26 | kg |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Theo Chương V của HSMT | 1.944,18 | kg |
| S | Móng - 4T39-48 (3 móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 30 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 199,29 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Theo Chương V của HSMT | 2.664,24 | kg |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Theo Chương V của HSMT | 9.697,92 | kg |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Theo Chương V của HSMT | 6.738,48 | kg |
| T | Móng - 4T35-46 (9 móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 82,98 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 515,7 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Theo Chương V của HSMT | 6.325,2 | kg |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Theo Chương V của HSMT | 22.370,04 | kg |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Theo Chương V của HSMT | 12.145,68 | kg |
| U | Móng - 2T50-64S/2T46-54S (1 móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 14,98 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 131,17 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Theo Chương V của HSMT | 767,96 | kg |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Theo Chương V của HSMT | 6.904,88 | kg |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Theo Chương V của HSMT | 4.407,98 | kg |
| V | Móng - 2T50-76S/2T40-62S (1 móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 20,36 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 180,68 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Theo Chương V của HSMT | 1.059,64 | kg |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Theo Chương V của HSMT | 10.377,8 | kg |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Theo Chương V của HSMT | 5.684,18 | kg |
| W | Móng - 4T45-53 (7 móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 84,7 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 529,62 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Theo Chương V của HSMT | 5.960,92 | kg |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Theo Chương V của HSMT | 23.140,04 | kg |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Theo Chương V của HSMT | 14.040,6 | kg |
| X | Móng - 4T57-53 (1 móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 12,1 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 84,85 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Theo Chương V của HSMT | 1.197,84 | kg |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Theo Chương V của HSMT | 3.312,84 | kg |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Theo Chương V của HSMT | 2.883,92 | kg |
| Y | Móng - MB10.2-17x19 (1 móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 32,24 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 236,11 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Theo Chương V của HSMT | 1.767,42 | kg |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Theo Chương V của HSMT | 10.566,86 | kg |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Theo Chương V của HSMT | 7.483,26 | kg |
| 6 | + Cát đệm | Theo Chương V của HSMT | 229,97 | m3 |
| 7 | + Vải địa | Theo Chương V của HSMT | 428,4 | m2 |
| Z | Móng - MB9.47-16.5x18.5 (2 móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 61,2 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 461,2 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Theo Chương V của HSMT | 3.647,32 | kg |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Theo Chương V của HSMT | 19.805,4 | kg |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Theo Chương V của HSMT | 14.091,58 | kg |
| 6 | + Cát đệm | Theo Chương V của HSMT | 218,36 | m3 |
| 7 | + Vải địa | Theo Chương V của HSMT | 407,85 | m2 |
| AA | Móng - 4T36-52 (1 móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 11,66 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 74,12 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Theo Chương V của HSMT | 907,12 | kg |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Theo Chương V của HSMT | 3.487,68 | kg |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Theo Chương V của HSMT | 1.617,6 | kg |
| AB | Móng - 4T60-104S (2 móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 89,88 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 1.004,16 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Theo Chương V của HSMT | 5.675,2 | kg |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Theo Chương V của HSMT | 40.560,56 | kg |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Theo Chương V của HSMT | 50.788,16 | kg |
| AC | Móng - 4T56-72S (4 móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 87,6 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 751,72 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Theo Chương V của HSMT | 3.275,04 | kg |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Theo Chương V của HSMT | 40.820,8 | kg |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Theo Chương V của HSMT | 23.112,48 | kg |
| AD | Móng - 2T55-90S/2T45-80S (1 móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 30,38 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 254,22 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Theo Chương V của HSMT | 1.496,8 | kg |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Theo Chương V của HSMT | 15.357,46 | kg |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Theo Chương V của HSMT | 6.289,96 | kg |
| AE | Móng - 2T59-90S/2T45-72S (1 móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 27,88 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 243,75 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Theo Chương V của HSMT | 1.397,56 | kg |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Theo Chương V của HSMT | 14.372,44 | kg |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Theo Chương V của HSMT | 7.092,6 | kg |
| AF | Móng - 2T55-90S/2T45-70S (1 móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 27,3 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 233,1 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Theo Chương V của HSMT | 1.366,54 | kg |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Theo Chương V của HSMT | 14.027,56 | kg |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Theo Chương V của HSMT | 6.289,96 | kg |
| AG | Móng - 4T50-90S (1 móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 33,86 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 366,77 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Theo Chương V của HSMT | 2.457,44 | kg |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Theo Chương V của HSMT | 23.453,48 | kg |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Theo Chương V của HSMT | 8.839,24 | kg |
| AH | Móng - 2T35-54n/2T50-54n (1 móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 12,54 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 95,22 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Theo Chương V của HSMT | 1.186,3 | kg |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Theo Chương V của HSMT | 3.996,22 | kg |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Theo Chương V của HSMT | 3.742,04 | kg |
| AI | Móng - 4T38-66n (1 móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 18,5 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 133,21 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Theo Chương V của HSMT | 855,68 | kg |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Theo Chương V của HSMT | 7.509,6 | kg |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Theo Chương V của HSMT | 4.507,68 | kg |
| AJ | Móng - 3T46-70S/1T66-70Sn (1 móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 20,74 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 192,24 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Theo Chương V của HSMT | 1.147,96 | kg |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Theo Chương V của HSMT | 11.870,75 | kg |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Theo Chương V của HSMT | 11.724,25 | kg |
| AK | Móng - 4T38-68 (1 móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 19,6 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 130,89 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Theo Chương V của HSMT | 929,24 | kg |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Theo Chương V của HSMT | 8.319,28 | kg |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Theo Chương V của HSMT | 4.507,68 | kg |
| AL | Móng - 4T34-35 (2 móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 10,96 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 57,14 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Theo Chương V của HSMT | 817,52 | kg |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Theo Chương V của HSMT | 3.307,28 | kg |
| AM | Móng - 4T34-48 (2 móng) | |||
| 1 | + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 20 | m3 |
| 2 | + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 107,06 | m3 |
| 3 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 | Theo Chương V của HSMT | 1.118,48 | kg |
| 4 | + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Theo Chương V của HSMT | 4.473,76 | kg |
| 5 | + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Theo Chương V của HSMT | 2.371,68 | kg |
| AN | Hạng mục 4: Cung cấp và lắp đặt bu lông neo (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | |||
| 1 | BL48-250 | Theo Chương V của HSMT | 850,9253 | kg |
| 2 | BL64-400 | Theo Chương V của HSMT | 2.567,9284 | kg |
| 3 | BL72-400 | Theo Chương V của HSMT | 24.872,3495 | kg |
| 4 | BL80-400 | Theo Chương V của HSMT | 21.661,8324 | kg |
| 5 | BL90-400 | Theo Chương V của HSMT | 5.510,2122 | kg |
| AO | Hạng mục 5: Kè móng (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | |||
| AP | Phần san gạt đất, đá | |||
| 1 | Đào, san kè móng + MTN đất cấp I | Theo Chương V của HSMT | 790,6383 | m3 |
| 2 | Đào, san kè móng + MTN đất cấp II | Theo Chương V của HSMT | 6.071,3808 | m3 |
| 3 | Đào, san kè móng + MTN đất cấp III | Theo Chương V của HSMT | 136,9929 | m3 |
| 4 | Đào, san kè móng + MTN đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 9.293,1017 | m3 |
| 5 | Phá đá kè móng, đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 2.586,6959 | m3 |
| 6 | Phá đá kè móng, đá cấp III | Theo Chương V của HSMT | 21,4061 | m3 |
| 7 | Phá đá bề mặt | Theo Chương V của HSMT | 175 | m3 |
| AQ | Kè móng | |||
| 1 | Xây kè móng bằng đá hộc, vữa mác M75 | Theo Chương V của HSMT | 1.562,5713 | m3 |
| 2 | Xây mương thoát nước bằng đá hộc, vữa bê tông M75 | Theo Chương V của HSMT | 507,9833 | m3 |
| 3 | Đắp đất kè, mương đầm chặt | Theo Chương V của HSMT | 2.141,3921 | m3 |
| 4 | Đá lọc 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 34,02 | m3 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC 50 | Theo Chương V của HSMT | 778,5 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt lớp vải lọc | Theo Chương V của HSMT | 93,42 | m2 |
| AR | Hạng mục 6: Phần xây dựng ngăn lộ mở rộng tại TBA 220kV Vân Phong | |||
| AS | Móng cột cổng 220kV MCT-24 (02 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 1,2278 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng | Theo Chương V của HSMT | 1,161 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa mang đi đổ | Theo Chương V của HSMT | 0,0668 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,3348 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V của HSMT | 0,3348 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đi đổ | Theo Chương V của HSMT | 0,3348 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng M#100, đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 6,5 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 34,54 | m3 |
| 9 | Bê tông M250 đá 1x2 phủ đầu cột | Theo Chương V của HSMT | 0,288 | m3 |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 0,18 | tấn |
| 11 | Sản xuất và gia công cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 1,7 | tấn |
| 12 | Bu lông neo M42 | Theo Chương V của HSMT | 0,7 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của HSMT | 0,7106 | tấn |
| AT | Móng thanh cái 220kV MCT-13 (07 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 3,4937 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng | Theo Chương V của HSMT | 3,4328 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa mang đi đổ | Theo Chương V của HSMT | 0,0609 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,9527 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V của HSMT | 0,9527 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đi đổ | Theo Chương V của HSMT | 0,9527 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng M#100, đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 18,2 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 86,24 | m3 |
| 9 | Bê tông chèn trụ M250 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 1,008 | m3 |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 0,56 | tấn |
| 11 | Sản xuất và gia công cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 5,25 | tấn |
| 12 | Bu lông neo M 42 | Theo Chương V của HSMT | 2,45 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của HSMT | 2,4871 | tấn |
| AU | Móng trụ máy cắt 3 pha 220kV (03 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 1,4451 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng | Theo Chương V của HSMT | 1,3086 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa mang đi đổ | Theo Chương V của HSMT | 0,1365 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,2064 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V của HSMT | 0,2064 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đi đổ | Theo Chương V của HSMT | 0,2064 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng M#100, đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 6,57 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 29,7 | m3 |
| 9 | Vữa chèn đầu trụ M100 | Theo Chương V của HSMT | 5,67 | m2 |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 1,305 | tấn |
| 11 | Sản xuất và gia công cốt thép móng - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 0,336 | tấn |
| 12 | Bu lông neo M 24 | Theo Chương V của HSMT | 0,3174 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của HSMT | 0,3222 | tấn |
| AV | Móng tủ đấu dây máy cắt (03 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 2,7681 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng | Theo Chương V của HSMT | 1,9194 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa mang đi đổ | Theo Chương V của HSMT | 0,0084 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 0,243 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 0,942 | m3 |
| 6 | Gia công và đặt buộc cốt thép móng:Thép D | Theo Chương V của HSMT | 0,0075 | tấn |
| 7 | Bu lông M16 | Theo Chương V của HSMT | 0,0156 | tấn |
| 8 | Lăp đặt bu lông | Theo Chương V của HSMT | 0,0156 | tấn |
| AW | Móng thang máy cắt 220kV (09 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 6,8265 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng | Theo Chương V của HSMT | 3,7638 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa mang đi đổ | Theo Chương V của HSMT | 0,0306 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 1,143 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 1,755 | m3 |
| 6 | Gia công và đặt buộc cốt thép móng:Thép D | Theo Chương V của HSMT | 0,027 | tấn |
| 7 | Bu lông M12 | Theo Chương V của HSMT | 0,0045 | tấn |
| 8 | Lăp đặt bu lông | Theo Chương V của HSMT | 0,0045 | tấn |
| AX | Móng dao cách ly 3 cực 220kV (13 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 8,8101 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng | Theo Chương V của HSMT | 8,4188 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa mang đi đổ | Theo Chương V của HSMT | 0,3913 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 1,2584 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V của HSMT | 1,2584 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đi đổ | Theo Chương V của HSMT | 1,2584 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 31,863 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 144,573 | m3 |
| 9 | Vữa chèn đầu trụ M100 | Theo Chương V của HSMT | 32,955 | m2 |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 1,755 | tấn |
| 11 | Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 9,75 | tấn |
| 12 | Bu lông neo M 24 | Theo Chương V của HSMT | 1,95 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của HSMT | 1,9799 | tấn |
| AY | Móng dao cách ly 1 cực 220kV (09 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 1,3617 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng | Theo Chương V của HSMT | 1,1754 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa mang đi đổ | Theo Chương V của HSMT | 0,1863 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,1944 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V của HSMT | 0,1944 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đi đổ | Theo Chương V của HSMT | 0,1944 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 7,353 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 33,363 | m3 |
| 9 | Vữa chèn đầu trụ M100 | Theo Chương V của HSMT | 7,605 | m2 |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 0,405 | tấn |
| 11 | Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 2,25 | tấn |
| 12 | Bu lông neo M 24 | Theo Chương V của HSMT | 0,45 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của HSMT | 0,4572 | tấn |
| AZ | Móng trụ biến dòng 220kV (09 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,9189 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng | Theo Chương V của HSMT | 0,8199 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa mang đi đổ | Theo Chương V của HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,1314 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V của HSMT | 0,1314 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đi đổ | Theo Chương V của HSMT | 0,1314 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 4,77 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 19,62 | m3 |
| 9 | Vữa chèn đầu trụ M100 | Theo Chương V của HSMT | 3,8025 | m2 |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 0,225 | tấn |
| 11 | Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 1,26 | tấn |
| 12 | Bu lông neo M 24 | Theo Chương V của HSMT | 0,225 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của HSMT | 0,2286 | tấn |
| BA | Móng trụ biến điện áp kiểu tụ 220kV (07 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,6125 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng | Theo Chương V của HSMT | 0,5467 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa mang đi đổ | Theo Chương V của HSMT | 0,0658 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,0875 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V của HSMT | 0,0875 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đi đổ | Theo Chương V của HSMT | 0,0875 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 3,08 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 13,3 | m3 |
| 9 | Vữa chèn đầu trụ M100 | Theo Chương V của HSMT | 2,9575 | m2 |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 0,175 | tấn |
| 11 | Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 0,84 | tấn |
| 12 | Bu lông neo M 24 | Theo Chương V của HSMT | 0,175 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của HSMT | 0,1778 | tấn |
| BB | Móng trụ chống sét van 220kV (06 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,525 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng | Theo Chương V của HSMT | 0,4686 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa mang đi đổ | Theo Chương V của HSMT | 0,0564 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V của HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đi đổ | Theo Chương V của HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 2,64 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 11,4 | m3 |
| 9 | Vữa chèn đầu trụ M100 | Theo Chương V của HSMT | 2,535 | m2 |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 0,15 | tấn |
| 11 | Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 0,72 | tấn |
| 12 | Bu lông neo M 24 | Theo Chương V của HSMT | 0,15 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của HSMT | 0,1524 | tấn |
| BC | Móng trụ đỡ sứ 220kV (34 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 2,975 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng | Theo Chương V của HSMT | 2,6554 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa mang đi đổ | Theo Chương V của HSMT | 0,3196 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,425 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V của HSMT | 0,425 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đi đổ | Theo Chương V của HSMT | 0,425 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 0,425 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 64,6 | m3 |
| 9 | Vữa chèn đầu trụ M100 | Theo Chương V của HSMT | 14,365 | m2 |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 0,85 | tấn |
| 11 | Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D | Theo Chương V của HSMT | 4,08 | tấn |
| 12 | Bu lông neo M 24 | Theo Chương V của HSMT | 0,85 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của HSMT | 0,8636 | tấn |
| BD | Móng tủ đấu dây (03 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 1,9305 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa mang đi đổ | Theo Chương V của HSMT | 0,0192 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót M100 đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 0,351 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 1,446 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V của HSMT | 0,015 | tấn |
| 6 | Láng vữa tạo dốc | Theo Chương V của HSMT | 3,15 | m2 |
| 7 | Bu lông M 12 | Theo Chương V của HSMT | 0,027 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bu lông | Theo Chương V của HSMT | 0,0273 | tấn |
| BE | Mương cáp ngầm 1.15m-L=52m | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 1,0127 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mương cáp | Theo Chương V của HSMT | 0,2861 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa mang đi đổ | Theo Chương V của HSMT | 0,7266 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 8,57 | m3 |
| 5 | Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M250 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 24,561 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nắp đan M250 đá 1 x 2 | Theo Chương V của HSMT | 3,78 | m3 |
| 7 | Lắp dựng tấm đan | Theo Chương V của HSMT | 174 | cấu kiện |
| 8 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp | Theo Chương V của HSMT | 5,0529 | tấn |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐ | Theo Chương V của HSMT | 5,3207 | tấn |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép MC, MCA D | Theo Chương V của HSMT | 1,2071 | tấn |
| 11 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D | Theo Chương V của HSMT | 0,4611 | tấn |
| 12 | Bulong M12, L=100 | Theo Chương V của HSMT | 0,0468 | tấn |
| 13 | Bulong M8, L=15 | Theo Chương V của HSMT | 0,0336 | tấn |
| BF | Mương cáp ngầm 0.65m-L=85m | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,6163 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mương cáp | Theo Chương V của HSMT | 0,238 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa mang đi đổ | Theo Chương V của HSMT | 0,3783 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 8,925 | m3 |
| 5 | Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M250 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 14,025 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nắp đan M250 đá 1 x 2 | Theo Chương V của HSMT | 3,621 | m3 |
| 7 | Lắp dựng tấm đan | Theo Chương V của HSMT | 213 | cấu kiện |
| 8 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp | Theo Chương V của HSMT | 2,8577 | tấn |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐ | Theo Chương V của HSMT | 3,0092 | tấn |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép MC, MCA D | Theo Chương V của HSMT | 0,2659 | tấn |
| 11 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D | Theo Chương V của HSMT | 0,5027 | tấn |
| 12 | Bulong M8, L=15 | Theo Chương V của HSMT | 0,0091 | tấn |
| BG | Mương cáp ngầm 0.4m-L=265m | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 1,59 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mương cáp | Theo Chương V của HSMT | 0,742 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa mang đi đổ | Theo Chương V của HSMT | 0,848 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 21,2 | m3 |
| 5 | Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M250 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 38,93 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nắp đan M250 đá 1 x 2 | Theo Chương V của HSMT | 7,95 | m3 |
| 7 | Lắp dựng tấm đan | Theo Chương V của HSMT | 663 | cấu kiện |
| 8 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp | Theo Chương V của HSMT | 7,4023 | tấn |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐ | Theo Chương V của HSMT | 7,7946 | tấn |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép MC, MCA D | Theo Chương V của HSMT | 1,1707 | tấn |
| 11 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D | Theo Chương V của HSMT | 0,3044 | tấn |
| 12 | Bulong M8, L=15 | Theo Chương V của HSMT | 0,0283 | tấn |
| BH | Mương cáp qua đường rộng 4m MC B650.QĐ (01 cái) | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 0,0789 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mương cáp | Theo Chương V của HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa mang đi đổ | Theo Chương V của HSMT | 0,0479 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 1,08 | m3 |
| 5 | Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M250 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 3,13 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nắp đan M250 đá 1 x 2 | Theo Chương V của HSMT | 1 | m3 |
| 7 | Lắp dựng tấm đan | Theo Chương V của HSMT | 16 | cấu kiện |
| 8 | Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp | Theo Chương V của HSMT | 1,1559 | tấn |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐ | Theo Chương V của HSMT | 1,2172 | tấn |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép MC, MCA D | Theo Chương V của HSMT | 0,3365 | tấn |
| 11 | Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D | Theo Chương V của HSMT | 0,0771 | tấn |
| 12 | Bulong M8, L=15 | Theo Chương V của HSMT | 0,0009 | tấn |
| BI | Các hạng mục khác | |||
| 1 | Rải đá dăm nền trạm | Theo Chương V của HSMT | 180 | m3 |
| 2 | Ống luồn cáp uPVC D140 | Theo Chương V của HSMT | 1 | 100m |
| 3 | Phá dỡ đoạn mương cáp MC-1150 hiện hữu do vướng móng thiết bị | Theo Chương V của HSMT | 5 | m |
| 4 | Phục hồi đoạn mương cáp MC-1150 hiện hữu do vướng móng thiết bị | Theo Chương V của HSMT | 5 | m |
| BJ | Cung cấp cột thép mạ kẽm, trụ thiết bị (khối lượng tham chiếu trong HSMT là thép đen, không bao gồm bu lông, mạ kẽm) | |||
| 1 | Cột thép 220kV, 24m | Theo Chương V của HSMT | 7,2657 | tấn |
| 2 | Cột thanh cái 220kV | Theo Chương V của HSMT | 17,2999 | tấn |
| 3 | Xà thép XT-17 + TCTP | Theo Chương V của HSMT | 15,2938 | tấn |
| 4 | Trụ biến dòng 220kV | Theo Chương V của HSMT | 4,05 | tấn |
| 5 | Trụ biến điện áp 220kV | Theo Chương V của HSMT | 1,54 | tấn |
| 6 | Trụ đỡ sứ 220kV | Theo Chương V của HSMT | 8,16 | tấn |
| 7 | Trụ chống sét van 220kV | Theo Chương V của HSMT | 1,32 | tấn |
| BK | Lắp dựng cột thép, trụ thép, xà thép, trụ thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt kết cấu các loại, cột thép liên kết bulông | Theo Chương V của HSMT | 27,265 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo Chương V của HSMT | 16,677 | tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Theo Chương V của HSMT | 15,7893 | tấn |
| BL | Đào, lấp đất tiếp địa trạm | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp I | Theo Chương V của HSMT | 1,92 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo Chương V của HSMT | 1,92 | 100m3 |
| BM | Hạng mục 7: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt tiếp địa, biển báo (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | |||
| BN | Tiếp địa cột thép | |||
| BO | Tiếp địa cột thép loại TĐ-B1 (01 bộ) | |||
| 1 | Tấm nối mạ kẽm CT3 | Theo Chương V của HSMT | 1,32 | kg |
| 2 | Dây tiếp đất CT3 d = 14, mạ kẽm | Theo Chương V của HSMT | 60,5 | kg |
| 3 | Bulông & đai ốc M16 mạ kẽm | Theo Chương V của HSMT | 0,84 | kg |
| BP | Tiếp địa cột thép loại TĐ-B1(A) (06 bộ) | |||
| 1 | Tấm nối mạ kẽm CT3 | Theo Chương V của HSMT | 15,84 | kg |
| 2 | Dây tiếp đất CT3 d = 14, mạ kẽm | Theo Chương V của HSMT | 726 | kg |
| 3 | Bulông & đai ốc M16 mạ kẽm | Theo Chương V của HSMT | 10,08 | kg |
| BQ | Tiếp địa cột thép loại TĐ-T1 (01 bộ) | |||
| 1 | Tấm nối mạ kẽm CT3 | Theo Chương V của HSMT | 1,32 | kg |
| 2 | Dây tiếp đất CT3 d = 14, mạ kẽm | Theo Chương V của HSMT | 60,5 | kg |
| 3 | Bulông & đai ốc M16 mạ kẽm | Theo Chương V của HSMT | 0,84 | kg |
| BR | Tiếp địa cột thép loại TĐ-T1(A) (16 bộ) | |||
| 1 | Tấm nối mạ kẽm CT3 | Theo Chương V của HSMT | 42,24 | kg |
| 2 | Dây tiếp đất CT3 d = 14, mạ kẽm | Theo Chương V của HSMT | 1.936 | kg |
| 3 | Bulông & đai ốc M16 mạ kẽm | Theo Chương V của HSMT | 26,88 | kg |
| BS | Tiếp địa cột thép loại TĐ-T2 (A) (18 bộ) | |||
| 1 | Tấm nối mạ kẽm CT3 | Theo Chương V của HSMT | 47,52 | kg |
| 2 | Dây tiếp đất CT3 d = 14, mạ kẽm | Theo Chương V của HSMT | 4.356 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500 | Theo Chương V của HSMT | 6.156 | kg |
| 4 | Tấm ốp L63x63x6-100 | Theo Chương V của HSMT | 246,24 | kg |
| 5 | Bulông & đai ốc M16 mạ kẽm | Theo Chương V của HSMT | 30,24 | kg |
| BT | Tiếp địa cột thép loại TĐ-T3 (A) (14 bộ) | |||
| 1 | Tấm nối mạ kẽm CT3 | Theo Chương V của HSMT | 55,44 | kg |
| 2 | Dây tiếp đất CT3 d = 14, mạ kẽm | Theo Chương V của HSMT | 5.082 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500 | Theo Chương V của HSMT | 9.576 | kg |
| 4 | Tấm ốp L63x63x6-100 | Theo Chương V của HSMT | 383,04 | kg |
| 5 | Bulông & đai ốc M16 mạ kẽm | Theo Chương V của HSMT | 35,28 | kg |
| BU | Tiếp địa cột thép loại TĐ-T4 (A) (05 bộ) | |||
| 1 | Tấm nối mạ kẽm CT3 | Theo Chương V của HSMT | 26,4 | kg |
| 2 | Dây tiếp đất CT3 d = 14, mạ kẽm | Theo Chương V của HSMT | 2.420 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500 | Theo Chương V của HSMT | 4.560 | kg |
| 4 | Tấm ốp L63x63x6-100 | Theo Chương V của HSMT | 182,4 | kg |
| 5 | Bulông & đai ốc M16 mạ kẽm | Theo Chương V của HSMT | 16,8 | kg |
| BV | Tiếp địa cột thép loại TĐ-T5 (A) (01 bộ) | |||
| 1 | Tấm nối mạ kẽm CT3 | Theo Chương V của HSMT | 5,28 | kg |
| 2 | Dây tiếp đất CT3 d = 14, mạ kẽm | Theo Chương V của HSMT | 484 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500 | Theo Chương V của HSMT | 1.140 | kg |
| 4 | Tấm ốp L63x63x6-100 | Theo Chương V của HSMT | 45,6 | kg |
| 5 | Bulông & đai ốc M16 mạ kẽm | Theo Chương V của HSMT | 3,36 | kg |
| 6 | Đào đất tiếp địa, đất cấp 2 (tính cho 66 bộ) | Theo Chương V của HSMT | 847,008 | m3 |
| 7 | Đắp đất tiếp địa (tính cho 66 bộ) | Theo Chương V của HSMT | 847,008 | m3 |
| BW | Cung cấp và lắp đặt Biển báo | |||
| 1 | Biển báo nguy hiểm | Theo Chương V của HSMT | 62 | Bộ |
| 2 | Biển số cột | Theo Chương V của HSMT | 62 | Bộ |
| 3 | Biển tên và phân mạch | Theo Chương V của HSMT | 62 | Bộ |
| 4 | Biển báo vượt đường | Theo Chương V của HSMT | 10 | Bộ |
| 5 | Biển báo vượt sông | Theo Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa mái tôn | Theo Chương V của HSMT | 31 | Bộ |
| BX | Hạng mục 8: Lắp đặt vật tư phần Điện đường dây 220kV (Vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt hoàn chỉnh tại công trường) | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR 330/43, bao gồm cả ống nối, ống sửa chữa, khung định vị | Theo Chương V của HSMT | 608,71 | km |
| 2 | Tạ chống rung dây dẫn ACSR 330/43 | Theo Chương V của HSMT | 4.548 | Cái |
| 3 | Dây cáp quang OPGW 90, bao gồm tạ chống rung, armour rod, chuỗi đỡ, chuỗi néo, kẹp định vị, kẹp vòng cáp quang | Theo Chương V của HSMT | 55,97 | km |
| 4 | Hộp nối cáp quang OPGW/OPGW tại cột đường dây, tại cột cổng | Theo Chương V của HSMT | 24 | Hộp |
| 5 | Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn loại 18 bát, bao gồm bát cách điện - DDD.1-18.70 (ACSR400) | Theo Chương V của HSMT | 3 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn loại 18 bát, bao gồm bát cách điện - DDD.1-18.120 | Theo Chương V của HSMT | 234 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn loại 14 bát, bao gồm bát cách điện - DDD.1-14.120 | Theo Chương V của HSMT | 84 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn loại 2x18 bát, bao gồm bát cách điện - DDD.2-18.70 | Theo Chương V của HSMT | 36 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn loại 2x18 bát, bao gồm bát cách điện - DDD.2-18.120 | Theo Chương V của HSMT | 36 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn loại 2x14 bát, bao gồm bát cách điện - DDD.2-14.70 | Theo Chương V của HSMT | 72 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn loại 1x18 bát, bao gồm bát cách điện - DLD.1-18.70 | Theo Chương V của HSMT | 144 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn loại 1x14 bát, bao gồm bát cách điện - DLD.1-14.70 | Theo Chương V của HSMT | 96 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn | Theo Chương V của HSMT | 36 | Chuỗi |
| 14 | Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn | Theo Chương V của HSMT | 6 | Chuỗi |
| 15 | Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn | Theo Chương V của HSMT | 246 | Chuỗi |
| 16 | Chuỗi cách điện néo kép (néo ngược) | Theo Chương V của HSMT | 54 | Chuỗi |
| 17 | Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn | Theo Chương V của HSMT | 192 | Chuỗi |
| 18 | Kẹp chữ T tại vị trí 60 | Theo Chương V của HSMT | 6 | Cái |
| 19 | Chuỗi đỡ dây cáp quang của đường dây hiện hữu tại VT 60 DCQ-70 | Theo Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Chuỗi néo dây chống sét của đường dây hiện hữu tại VT 60 NCS-GSW70 | Theo Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Tạ chống rung cho đường dây hiện hữu tại VT 60 | Theo Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 22 | Lắp tạ bù 100kg | Theo Chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 23 | Lắp tạ bù 200kg | Theo Chương V của HSMT | 24 | bộ |
| 24 | Đèn tín hiệu cường độ trung bình, loại B | Theo Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 25 | Đèn tín hiệu cường độ trung bình, loại B | Theo Chương V của HSMT | 12 | bộ |
| BY | Hạng mục 9: Các công tác khác (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt hoàn chỉnh tại công trường) | |||
| 1 | Làm giàn giáo vượt đường dây 220kV | Theo Chương V của HSMT | 1 | vị trí |
| 2 | Làm giàn giáo vượt đường dây 110kV | Theo Chương V của HSMT | 3 | vị trí |
| 3 | Làm giàn giáo vượt đường dây trung thế (không cắt điện) | Theo Chương V của HSMT | 12 | vị trí |
| BZ | Hạng mục 10: Thí nghiệm cáp quang | |||
| 1 | Thí nghiệm thông mạch cáp quang | Theo Chương V của HSMT | 1 | lô |
| 2 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất | Theo Chương V của HSMT | 66 | vị trí |
| CA | HẠNG MỤC 10: PHẦN ĐIỆN MRNL TBA 2220KV VÂN PHONG (PHẦN VTTB A CẤP, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT HOÀN CHỈNH TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| CB | Máy cắt điện | |||
| 1 | Máy cắt điện SF6 3 pha, điện áp định mức 245kV, loại đặt ngoài trời, dòng định mức 2000A, dòng cắt ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm: - Bộ truyền động đơn pha và tủ đấu dây chung. - Kẹp cực thiết bị. - Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ. Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. |
245kV-2000A-50kA/1s Nguồn điều khiển 220VDC Nguồn motor 380/220VAC |
3 | bộ |
| CC | Dao cách ly | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha, điện áp định mức 245kV, kiểu mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, có 2 dao tiếp đất, dòng điện định mức 2000A, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm: - Bộ truyền động 3 pha và tủ đấu dây . - Motor truyền động cho dao chính - Kẹp cực thiết bị. - Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ. Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. |
245kV-2000A-50kA/1s Nguồn điều khiển 220VDC Nguồn motor 380/220VAC hoặc 220VDC |
3 | Bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 pha, điện áp định mức 245kV, kiểu mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, có 1 dao tiếp đất, dòng điện định mức 2000A, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm: - Bộ truyền động 3 pha và tủ đấu dây . - Motor truyền động cho dao chính - Kẹp cực thiết bị. - Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ. Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 245kV-2000A-50kA/1s Nguồn điều khiển 220VDC Nguồn motor 220VDC | 3 | Bộ |
| 3 | Dao cách ly 3 pha, điện áp định mức 245kV, kiểu mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, không có dao tiếp đất, dòng điện định mức 2000A, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm: - Bộ truyền động 3 pha và tủ đấu dây . - Motor truyền động cho dao chính - Kẹp cực thiết bị. - Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ. Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 245kV-2000A-50kA/1s Nguồn điều khiển 220VDC Nguồn motor 220VDC | 7 | Bộ |
| 4 | Dao cách ly 1 pha, kiểu mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, không có dao tiếp đất, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm: - Tủ đấu dây. - Motor truyền động cho dao chính - Kẹp cực thiết bị. - Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ. Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. | 245kV-2000A-50kA/1s Nguồn điều khiển 220VDC Nguồn motor 220VDC | 9 | Bộ |
| CD | Máy biến dòng điện | |||
| 1 | Máy biến dòng điện 1 pha, loại ngâm trong dầu, điện áp định mức 220kV, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, đặt ngoài trời, kèm: - Kẹp cực thiết bị. - Kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ. Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. |
220kV-50kA/1s 800-1200-2000/1A 3 cores 5P20 - 30VA 2 cores Cl 0.5-10VA |
9 | bộ |
| CE | Máy biến điện áp | |||
| 1 | Máy biến điện áp 1 pha kiểu tụ, loại ngâm trong dầu, điện áp định mức 245kV, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm: - Kẹp cực thiết bị. - Kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ. Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. |
Primary: 220kV/√3 Secondary: - Winding 1: 110V/Ö3 - 25VA - Cl.0.5 - Winding 2: 110V/Ö3 - 50VA - Cl.3P |
7 | bộ |
| 2 | Tủ đấu dây chung biến điện áp | 2 | tủ | |
| CF | Chống sét van | |||
| 1 | Chống sét van 1 pha 220kV, loại ZnO, không khe hở, điện áp định mức 192kV, điện áp làm việc liên tục 154kV - 10kA, dòng ngắn mạch chịu đựng 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, loại đặt ngoài trời, kèm: - Máy ghi sét - Kẹp cực thiết bị. - Kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ. Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. |
Ur=192kV- Uc=154kV 10kA - Class 3 ZnO type, gapless |
6 | bộ |
| CG | Cách điện cao áp | |||
| 1 | Sứ đỡ cách điện 245kV, đặt ngoài trời, cách điện bằng sứ, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm: - Kẹp cực thiết bị. - Kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ. Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. |
34 | Bộ | |
| 2 | Chuỗi cách điện đỡ 220kV, loại đơn, bằng sứ hoặc thủy tinh, đặt ngoài trời, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm khoá đỡ, các phụ kiện để lắp đặt đỡ 1xAAC 800mm2 và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt trước khi vận hành. | 6 | Chuỗi | |
| 3 | Chuỗi cách điện néo 220kV, loại đơn, bằng sứ hoặc thủy tinh, đặt ngoài trời, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm khoá néo, các phụ kiện để lắp đặt néo 1xAAC 800mm2 và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt trước khi vận hành. | 12 | Chuỗi | |
| 4 | Chuỗi cách điện đỡ 220kV, loại đơn, bằng sứ hoặc thủy tinh, đặt ngoài trời, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm khoá đỡ, các phụ kiện để lắp đặt đỡ 2xAAC 400mm2 và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt trước khi vận hành. | 18 | Chuỗi | |
| 5 | Chuỗi cách điện néo 220kV, loại đơn, bằng sứ hoặc thủy tinh, đặt ngoài trời, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm khoá néo, các phụ kiện để lắp đặt néo 2xAAC 400mm2 và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt trước khi vận hành. | 30 | Chuỗi | |
| 6 | Chuỗi cách điện để néo dây chống sét TK 70. Kèm phụ kiện để lắp đặt. | 8 | Chuỗi | |
| CH | Dây dẫn, thanh dẫn, phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn điện nhôm (All Aluminum conductor) | AAC 800mm2 | 250 | m |
| 2 | Dây dẫn điện nhôm (All Aluminum conductor) | AAC 400mm2 | 2.100 | m |
| 3 | Kẹp rẽ nhánh chữ T để rẽ từ dây 1xAAC800 xuống 1xAAC 800mm2 | 21 | Cái | |
| 4 | Kẹp rẽ nhánh chữ T để rẽ từ dây 1xAAC800 xuống 2xAAC 400mm2 | 18 | Cái | |
| 5 | Kẹp rẽ nhánh chữ T để rẽ từ dây 2xAAC400 xuống 1xAAC 800mm2 | 15 | Cái | |
| 6 | Kẹp rẽ nhánh chữ T để rẽ từ dây 2xAAC400 xuống 2xAAC 400mm2 | 15 | Cái | |
| 7 | Kẹp rẽ nhánh chữ T, kiểu ép, để rẽ từ dây 2xACSR330/43 xuống 2xAAC 400mm2 | 6 | Cái | |
| 8 | Khung định vị cho 2xAAC400 | 225 | Cái | |
| 9 | Mỡ dẫn điện cho các kẹp nối (electrical joint compound), ống 250g | 20 | ống | |
| CI | Tủ bảng điều khiển- bảo vệ | |||
| 1 | Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường cho 01 đường dây 220kV, đặt trong nhà điều khiển | 2 | Tủ | |
| 2 | Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường cho 01 ngăn đường vòng 220kV, đặt trong nhà điều khiển | 1 | Tủ | |
| 3 | Mimic, mạch điều khiển và toàn bộ phụ kiện để điều chỉnh tủ điều khiển bảo vệ hiện hữu tại trạm cho phù hợp với sơ đồ 02 thanh cái có thanh cái vòng của trạm sau khi cải tạo | 5 | Tủ | |
| 4 | Tủ đấu dây ngoài trời (MK) | 3 | Tủ | |
| CJ | Cáp lực, cáp kiểm tra và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp CVV-S 0.6/1kV | Cu/XLPE/PVC/1kV-2x4mm2 | 2.500 | m |
| 2 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | CCV-S-10x4mm2 | 1.000 | m |
| 3 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | CCV-S-4x2.5mm2 | 1.000 | m |
| 4 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | CCV-S-4x4mm2 | 890 | m |
| 5 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | CCV-S-6x1.5mm2 | 500 | m |
| 6 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | CCV-S-15x2.5mm2 | 900 | m |
| 7 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | CCV-S-19x1.5mm2 | 4.300 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm2, kèm chụp nhựa | 500 | Cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 2.5mm2, kèm chụp nhựa màu | 500 | Cái | |
| 10 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 4mm2, kèm chụp nhựa màu | 500 | Cái | |
| 11 | Nhãn cáp dùng cho cáp đến 1kV và cáp kiểm tra 600V, kèm chụp nhựa màu | 300 | Cái | |
| 12 | Vòng bít cáp đáy tủ (cable gland) các loại. | 1 | lot | |
| 13 | Co ngót cáp các loại | 1 | lot | |
| CK | Cáp quang | |||
| 1 | Cáp quang multimode-mode 2 đôi sợi quang kèm phụ kiện lắp cáp quang | 800 | m | |
| 2 | Ống HDPE D25 để luồng cáp quang và phụ kiện lắp đặt | 800 | m | |
| CL | HẠNG MỤC 11: PHẦN ĐIỆN MRNL TBA 2220KV VÂN PHONG (PHẦN VTTB NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HOÀN CHỈNH TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| CM | Hệ thống nối đất, chống sét | |||
| 1 | Dây thép mạ kẽm D14 | D14 | 2.000 | m |
| 2 | Dây đồng trần tiết diện C120mm2 dùng làm nối đất thiết bị | C120mm2 | 600 | m |
| 3 | Dây đồng trần bọc CV50 làm dây tiếp địa tủ | CV50mm2 | 100 | m |
| 4 | Mối hàn điện | 400 | mối | |
| 5 | Cọc nối đất mạ kẽm | L =3m, D20 | 12 | Cọc |
| 6 | Đầu cosse đồng loại ép cỡ dây 120mm2 + bu lông + đai ốc + hai lông đền | 230 | Cái | |
| 7 | Đầu cosse đồng loại ép cỡ dây 50mm2 + bu lông + đai ốc + hai lông đền | 50 | Cái | |
| 8 | Kẹp cố định dây | 100 | cái | |
| 9 | Dây chống sét | GSW-7/16" | 160 | m |
| CN | Hệ thống chiếu sáng ngoài trời | |||
| 1 | MCB 01 pha 20A | 220/380VAC | 2 | Bộ |
| 2 | Đèn pha LED bao gồm giá lắp trên trụ thép | 220V-150W | 16 | Bộ |
| 3 | Bộ bát lắp đèn pha LED trên trụ thép | 16 | Bộ | |
| 4 | Hộp nối dây | 6 | Bộ | |
| 5 | Ống thép tráng kẽm Æ32mm | 80 | m | |
| 6 | Ống cách điện PVC Æ32mm | 200 | m | |
| 7 | Măng sông, Co T, Co 90, cổ dề, …. cho ống thép tráng kẽm Æ32mm | 1 | Lô | |
| 8 | Măng sông, Co T, Co 90, cổ dề, …. cho ống PVC Æ32mm | 1 | Lô | |
| 9 | Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x2,5mm² | 500 | m | |
| 10 | Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x1,5mm² | 150 | m | |
| 11 | Đầu coss cho cáp đồng 1.5 - 2.5mm² | 60 | Cái | |
| 12 | Băng keo cách điện | 10 | Cuộn | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.351E11 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.25E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chi tiết quy định về tính chất tương tự của hợp đồng xem theo Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 78.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
157.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi