Gói thầu: Gói thầu số 7: Xây lắp đường dây đấu nối (bao gồm tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210741860-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Xây lắp đường dây đấu nối (bao gồm tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB)
Số hiệu KHLCNT 20210720546
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 17:13:00 đến ngày 2021-08-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 112,612,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,300,000,000 VNĐ ((Hai tỷ ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB trên đoạn tuyến thuộc phạm vi gói thầu
1 Công tác thực hiện thủ tục bồi thường GPMB phần móng trụ điện Theo Chương V của HSMT 1
2 Công tác thực hiện bồi thường, hỗ trợ GPMB hành lang tuyến Theo Chương V của HSMT 1
3 Công tác làm thủ tục xin giao đất cho dự án Theo Chương V của HSMT 1
4 Công tác khác phục vụ cho cả quá trình thực hiện bồi thường GPMB Theo Chương V của HSMT 1
B Hạng mục 2: Lắp dựng cột thép đường dây 220kV (Vật tư A cấp, nhà thầu lắp dựng hoàn chỉnh tại công trường; khối lượng thép đã mạ, trừ cắt vát đục lỗ, bao gồm bu lông)
1 Cột đỡ thẳng 220kV 04 mạch - Đ242-56.A (2 cột) Theo Chương V của HSMT 63.046,5297 kg
2 Cột đỡ thẳng 220kV 04 mạch - Đ242-59.A (2 cột) Theo Chương V của HSMT 67.233,7906 kg
3 Cột đỡ thẳng 220kV 04 mạch - Đ242-62.A (8 cột) Theo Chương V của HSMT 288.838,5893 kg
4 Cột đỡ thẳng 220kV 04 mạch - Đ242-65.A (3 cột) Theo Chương V của HSMT 115.040,182 kg
5 Cột đỡ thẳng 220kV 04 mạch - Đ242-68.A (1 cột) Theo Chương V của HSMT 41.770,6278 kg
6 Cột đỡ thẳng 220kV 04 mạch - Đ242-74.A (3 cột) Theo Chương V của HSMT 153.851,1243 kg
7 Cột đỡ thẳng 220kV 04 mạch - Đ242-80.A (2 cột) Theo Chương V của HSMT 116.431,92 kg
8 Cột đỡ thẳng 220kV 04 mạch - Đ242-56.B (2 cột) Theo Chương V của HSMT 73.451,3183 kg
9 Cột đỡ thẳng 220kV 04 mạch - Đ242-62.B (3 cột) Theo Chương V của HSMT 125.209,943 kg
10 Cột đỡ thẳng 220kV 04 mạch - Đ242-68.B (2 cột) Theo Chương V của HSMT 95.164,7628 kg
11 Cột đỡ thẳng 220kV 04 mạch - Đ242-71.B (3 cột) Theo Chương V của HSMT 161.959,2986 kg
12 Cột đỡ thẳng 220kV 04 mạch chân lệch - Đ242-71L2.B (1 cột) Theo Chương V của HSMT 56.527,7877 kg
13 Cột đỡ thẳng 220kV 04 mạch - Đ242-80.B (3 cột) Theo Chương V của HSMT 195.995,5234 kg
14 Cột đỡ thẳng 220kV 04 mạch chân lệch - Đ242-95L6.B (1 cột) Theo Chương V của HSMT 94.137,399 kg
15 Cột néo thẳng 220kV 04 mạch - N242-55(0) (1 cột) Theo Chương V của HSMT 47.478,5861 kg
16 Cột néo thẳng 220kV 04 mạch - N242-61(0) (1 cột) Theo Chương V của HSMT 55.784,7093 kg
17 Cột néo thẳng 220kV 04 mạch - N242-73(0) (1 cột) Theo Chương V của HSMT 77.581,3104 kg
18 Cột néo góc 220kV 30 độ 04 mạch - N242-55(30) (3 cột) Theo Chương V của HSMT 206.450,0999 kg
19 Cột néo góc 220kV 30 độ 04 mạch chân lệch - N242-55L2(30) (1 cột) Theo Chương V của HSMT 70.365,3336 kg
20 Cột néo góc 220kV 30 độ 04 mạch - N242-58(30) (1 cột) Theo Chương V của HSMT 72.341,226 kg
21 Cột néo góc 220kV 30 độ 04 mạch - N242-64(30) (1 cột) Theo Chương V của HSMT 83.162,9184 kg
22 Cột néo góc 220kV 30 độ 04 mạch - N242-67(30) (1 cột) Theo Chương V của HSMT 89.793,2628 kg
23 Cột néo góc 220kV 30 độ 04 mạch - N242-73(30) (1 cột) Theo Chương V của HSMT 104.488,3942 kg
24 Cột néo góc 220kV 60 độ 04 mạch - N242-64(60) (1 cột) Theo Chương V của HSMT 96.948,373 kg
25 Cột néo góc 220kV 60 độ 04 mạch - N242-73(60) (1 cột) Theo Chương V của HSMT 122.046,1424 kg
26 Cột néo góc 220kV 60 độ 04 mạch - N242-76(60) (1 cột) Theo Chương V của HSMT 126.766,5366 kg
27 Cột néo góc 220kV 65 độ 04 mạch - N242-58(65) (1 cột) Theo Chương V của HSMT 84.690,9336 kg
28 Cột néo góc 220kV 65 độ 04 mạch - N242-64(65)DC (1 cột) Theo Chương V của HSMT 96.948,373 kg
29 Cột néo góc 220kV 90 độ 04 mạch - N242-55(90) (1 cột) Theo Chương V của HSMT 107.311,0074 kg
30 Cột néo góc 90 220kV độ 04 mạch - N242-58(90) (2 cột) Theo Chương V của HSMT 223.602,7161 kg
31 Cột đấu nối 220kV 02 mạch chân lệch - NĐ222-58L6(90)DN (1 cột) Theo Chương V của HSMT 65.755,5947 kg
32 Cột néo góc 90 220kV độ 02 mạch chân lệch - N222-66L6(90) (1 cột) Theo Chương V của HSMT 117.221,8975 kg
33 Cột néo góc 220kV 02 mạch - N222-36(90)DC (1 cột) Theo Chương V của HSMT 36.173,1936 kg
34 Cột đỡ thẳng 220kV 04 mạch - Đ242-56 (1 cột) Theo Chương V của HSMT 31.435,5219 kg
35 Cột đỡ góc 220kV 04 mạch - Đ242-74(5) (1 cột) Theo Chương V của HSMT 56.490,0977 kg
36 Cột néo đỡ 220kV 04 mạch - NĐ242-55(90) (1 cột) Theo Chương V của HSMT 45.164,9409 kg
37 Cột néo góc 220kV vào TBA 500kV 02 mạch - N222-36GL(90)DC (1 cột) Theo Chương V của HSMT 29.014,1492 kg
38 Cột néo góc 220kV 02 mạch - N222-36DC (2 cột) Theo Chương V của HSMT 43.254,5885 kg
39 Cột néo góc 220kV 01 mạch - N211-36DC (2 cột) Theo Chương V của HSMT 28.954,7 kg
C Hạng mục 3: Xây lắp móng cột đường dây 220kV (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
D Công tác đào, lắp đất (KL tính tổng các VT)
1 Đào móng đất cấp I Theo Chương V của HSMT 2.331,35 m3
2 Đào móng đất cấp II Theo Chương V của HSMT 17.902,64 m3
3 Đào móng đất cấp III Theo Chương V của HSMT 403,95 m3
4 Đào móng đất cấp IV Theo Chương V của HSMT 27.402,507 m3
5 Phá đá hố móng, đá Cấp I Theo Chương V của HSMT 4,32 m3
6 Phá đá hố móng, đá Cấp III Theo Chương V của HSMT 58,8 m3
7 Phá đá hố móng, đá Cấp IV Theo Chương V của HSMT 7.627,373 m3
8 Đắp đất, đá Theo Chương V của HSMT 55.106,45 m3
E Móng - MB8.2-10.5x15 (1 móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Theo Chương V của HSMT 15,94 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Theo Chương V của HSMT 128,68 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Theo Chương V của HSMT 1.564,71 kg
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT 4.657,26 kg
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Theo Chương V của HSMT 6.044,53 kg
F Móng - MB8.2-10.5x17 (1 móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Theo Chương V của HSMT 18,08 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Theo Chương V của HSMT 158,46 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Theo Chương V của HSMT 1.866,43 kg
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT 6.058,9 kg
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Theo Chương V của HSMT 7.932,16 kg
G Móng - MB7.26-10x12.5 (1 móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Theo Chương V của HSMT 12,63 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Theo Chương V của HSMT 95,54 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Theo Chương V của HSMT 849,35 kg
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT 3.597,83 kg
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Theo Chương V của HSMT 3.763,57 kg
H Móng - MB8.2-10.5x15A (1 móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Theo Chương V của HSMT 15,94 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Theo Chương V của HSMT 154,11 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Theo Chương V của HSMT 1.369,06 kg
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT 6.550,23 kg
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Theo Chương V của HSMT 6.634,11 kg
I Móng - 2T46-73S/2T40-60S (1 móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Theo Chương V của HSMT 18,94 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Theo Chương V của HSMT 156,8 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Theo Chương V của HSMT 840,96 kg
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT 9.312,84 kg
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Theo Chương V của HSMT 5.181,88 kg
J Móng - 4T35-54 (4 móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Theo Chương V của HSMT 50,16 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Theo Chương V của HSMT 313,68 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Theo Chương V của HSMT 3.543,36 kg
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT 15.959,68 kg
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Theo Chương V của HSMT 7.197,44 kg
K Móng - 2T46-64S/2T66-64Sn (1 móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Theo Chương V của HSMT 17,42 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Theo Chương V của HSMT 165,92 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Theo Chương V của HSMT 900,08 kg
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT 8.282,38 kg
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Theo Chương V của HSMT 6.890,88 kg
L Móng - 2T66-64S/2T46-54S (1 móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Theo Chương V của HSMT 14,98 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Theo Chương V của HSMT 147,31 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Theo Chương V của HSMT 782,96 kg
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT 7.212,28 kg
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Theo Chương V của HSMT 5.426,92 kg
M Móng - 2T36-52/2T56-52 (2 móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Theo Chương V của HSMT 23,32 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Theo Chương V của HSMT 160,46 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Theo Chương V của HSMT 2.110,08 kg
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT 7.226,2 kg
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Theo Chương V của HSMT 5.160,88 kg
N Móng - 2T35-54/2T55-54 (2 móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Theo Chương V của HSMT 25,08 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Theo Chương V của HSMT 178,68 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Theo Chương V của HSMT 2.147,56 kg
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT 7.992,44 kg
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Theo Chương V của HSMT 5.281,04 kg
O Móng - 2T35-54/2T55-54n (1 móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Theo Chương V của HSMT 12,54 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Theo Chương V của HSMT 93,66 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Theo Chương V của HSMT 1.146,9 kg
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT 3.996,22 kg
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Theo Chương V của HSMT 3.472,42 kg
P Móng - 4T46-64S (1 móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Theo Chương V của HSMT 17,42 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Theo Chương V của HSMT 143,5 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Theo Chương V của HSMT 885,2 kg
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT 7.755,72 kg
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Theo Chương V của HSMT 4.038,88 kg
Q Móng - 4T45-60 (4 móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Theo Chương V của HSMT 61,52 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Theo Chương V của HSMT 412,36 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Theo Chương V của HSMT 4.603,2 kg
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT 18.798,4 kg
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Theo Chương V của HSMT 10.315,68 kg
R Móng - 2T35-46/2T50-46 (1 móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Theo Chương V của HSMT 9,22 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Theo Chương V của HSMT 61,97 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Theo Chương V của HSMT 770,36 kg
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT 2.489,26 kg
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Theo Chương V của HSMT 1.944,18 kg
S Móng - 4T39-48 (3 móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Theo Chương V của HSMT 30 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Theo Chương V của HSMT 199,29 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Theo Chương V của HSMT 2.664,24 kg
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT 9.697,92 kg
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Theo Chương V của HSMT 6.738,48 kg
T Móng - 4T35-46 (9 móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Theo Chương V của HSMT 82,98 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Theo Chương V của HSMT 515,7 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Theo Chương V của HSMT 6.325,2 kg
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT 22.370,04 kg
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Theo Chương V của HSMT 12.145,68 kg
U Móng - 2T50-64S/2T46-54S (1 móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Theo Chương V của HSMT 14,98 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Theo Chương V của HSMT 131,17 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Theo Chương V của HSMT 767,96 kg
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT 6.904,88 kg
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Theo Chương V của HSMT 4.407,98 kg
V Móng - 2T50-76S/2T40-62S (1 móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Theo Chương V của HSMT 20,36 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Theo Chương V của HSMT 180,68 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Theo Chương V của HSMT 1.059,64 kg
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT 10.377,8 kg
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Theo Chương V của HSMT 5.684,18 kg
W Móng - 4T45-53 (7 móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Theo Chương V của HSMT 84,7 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Theo Chương V của HSMT 529,62 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Theo Chương V của HSMT 5.960,92 kg
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT 23.140,04 kg
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Theo Chương V của HSMT 14.040,6 kg
X Móng - 4T57-53 (1 móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Theo Chương V của HSMT 12,1 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Theo Chương V của HSMT 84,85 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Theo Chương V của HSMT 1.197,84 kg
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT 3.312,84 kg
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Theo Chương V của HSMT 2.883,92 kg
Y Móng - MB10.2-17x19 (1 móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Theo Chương V của HSMT 32,24 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Theo Chương V của HSMT 236,11 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Theo Chương V của HSMT 1.767,42 kg
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT 10.566,86 kg
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Theo Chương V của HSMT 7.483,26 kg
6 + Cát đệm Theo Chương V của HSMT 229,97 m3
7 + Vải địa Theo Chương V của HSMT 428,4 m2
Z Móng - MB9.47-16.5x18.5 (2 móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Theo Chương V của HSMT 61,2 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Theo Chương V của HSMT 461,2 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Theo Chương V của HSMT 3.647,32 kg
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT 19.805,4 kg
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Theo Chương V của HSMT 14.091,58 kg
6 + Cát đệm Theo Chương V của HSMT 218,36 m3
7 + Vải địa Theo Chương V của HSMT 407,85 m2
AA Móng - 4T36-52 (1 móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Theo Chương V của HSMT 11,66 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Theo Chương V của HSMT 74,12 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Theo Chương V của HSMT 907,12 kg
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT 3.487,68 kg
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Theo Chương V của HSMT 1.617,6 kg
AB Móng - 4T60-104S (2 móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Theo Chương V của HSMT 89,88 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Theo Chương V của HSMT 1.004,16 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Theo Chương V của HSMT 5.675,2 kg
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT 40.560,56 kg
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Theo Chương V của HSMT 50.788,16 kg
AC Móng - 4T56-72S (4 móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Theo Chương V của HSMT 87,6 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Theo Chương V của HSMT 751,72 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Theo Chương V của HSMT 3.275,04 kg
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT 40.820,8 kg
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Theo Chương V của HSMT 23.112,48 kg
AD Móng - 2T55-90S/2T45-80S (1 móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Theo Chương V của HSMT 30,38 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Theo Chương V của HSMT 254,22 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Theo Chương V của HSMT 1.496,8 kg
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT 15.357,46 kg
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Theo Chương V của HSMT 6.289,96 kg
AE Móng - 2T59-90S/2T45-72S (1 móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Theo Chương V của HSMT 27,88 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Theo Chương V của HSMT 243,75 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Theo Chương V của HSMT 1.397,56 kg
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT 14.372,44 kg
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Theo Chương V của HSMT 7.092,6 kg
AF Móng - 2T55-90S/2T45-70S (1 móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Theo Chương V của HSMT 27,3 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Theo Chương V của HSMT 233,1 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Theo Chương V của HSMT 1.366,54 kg
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT 14.027,56 kg
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Theo Chương V của HSMT 6.289,96 kg
AG Móng - 4T50-90S (1 móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Theo Chương V của HSMT 33,86 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Theo Chương V của HSMT 366,77 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Theo Chương V của HSMT 2.457,44 kg
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT 23.453,48 kg
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Theo Chương V của HSMT 8.839,24 kg
AH Móng - 2T35-54n/2T50-54n (1 móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Theo Chương V của HSMT 12,54 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Theo Chương V của HSMT 95,22 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Theo Chương V của HSMT 1.186,3 kg
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT 3.996,22 kg
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Theo Chương V của HSMT 3.742,04 kg
AI Móng - 4T38-66n (1 móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Theo Chương V của HSMT 18,5 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Theo Chương V của HSMT 133,21 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Theo Chương V của HSMT 855,68 kg
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT 7.509,6 kg
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Theo Chương V của HSMT 4.507,68 kg
AJ Móng - 3T46-70S/1T66-70Sn (1 móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Theo Chương V của HSMT 20,74 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Theo Chương V của HSMT 192,24 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Theo Chương V của HSMT 1.147,96 kg
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT 11.870,75 kg
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Theo Chương V của HSMT 11.724,25 kg
AK Móng - 4T38-68 (1 móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Theo Chương V của HSMT 19,6 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Theo Chương V của HSMT 130,89 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Theo Chương V của HSMT 929,24 kg
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT 8.319,28 kg
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Theo Chương V của HSMT 4.507,68 kg
AL Móng - 4T34-35 (2 móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Theo Chương V của HSMT 10,96 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Theo Chương V của HSMT 57,14 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Theo Chương V của HSMT 817,52 kg
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT 3.307,28 kg
AM Móng - 4T34-48 (2 móng)
1 + Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 Theo Chương V của HSMT 20 m3
2 + Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 Theo Chương V của HSMT 107,06 m3
3 + Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10 Theo Chương V của HSMT 1.118,48 kg
4 + Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Theo Chương V của HSMT 4.473,76 kg
5 + Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 Theo Chương V của HSMT 2.371,68 kg
AN Hạng mục 4: Cung cấp và lắp đặt bu lông neo (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
1 BL48-250 Theo Chương V của HSMT 850,9253 kg
2 BL64-400 Theo Chương V của HSMT 2.567,9284 kg
3 BL72-400 Theo Chương V của HSMT 24.872,3495 kg
4 BL80-400 Theo Chương V của HSMT 21.661,8324 kg
5 BL90-400 Theo Chương V của HSMT 5.510,2122 kg
AO Hạng mục 5: Kè móng (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
AP Phần san gạt đất, đá
1 Đào, san kè móng + MTN đất cấp I Theo Chương V của HSMT 790,6383 m3
2 Đào, san kè móng + MTN đất cấp II Theo Chương V của HSMT 6.071,3808 m3
3 Đào, san kè móng + MTN đất cấp III Theo Chương V của HSMT 136,9929 m3
4 Đào, san kè móng + MTN đất cấp IV Theo Chương V của HSMT 9.293,1017 m3
5 Phá đá kè móng, đá cấp IV Theo Chương V của HSMT 2.586,6959 m3
6 Phá đá kè móng, đá cấp III Theo Chương V của HSMT 21,4061 m3
7 Phá đá bề mặt Theo Chương V của HSMT 175 m3
AQ Kè móng
1 Xây kè móng bằng đá hộc, vữa mác M75 Theo Chương V của HSMT 1.562,5713 m3
2 Xây mương thoát nước bằng đá hộc, vữa bê tông M75 Theo Chương V của HSMT 507,9833 m3
3 Đắp đất kè, mương đầm chặt Theo Chương V của HSMT 2.141,3921 m3
4 Đá lọc 1x2 Theo Chương V của HSMT 34,02 m3
5 Cung cấp và lắp đặt ống PVC 50 Theo Chương V của HSMT 778,5 m
6 Cung cấp và lắp đặt lớp vải lọc Theo Chương V của HSMT 93,42 m2
AR Hạng mục 6: Phần xây dựng ngăn lộ mở rộng tại TBA 220kV Vân Phong
AS Móng cột cổng 220kV MCT-24 (02 móng)
1 Đào đất hố móng, đất cấp IV Theo Chương V của HSMT 1,2278 100m3
2 Đắp đất hố móng Theo Chương V của HSMT 1,161 100m3
3 Vận chuyển đất thừa mang đi đổ Theo Chương V của HSMT 0,0668 100m3
4 Phá đá mặt bằng, đá cấp IV Theo Chương V của HSMT 0,3348 100m3
5 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Theo Chương V của HSMT 0,3348 100m3
6 Vận chuyển đá đi đổ Theo Chương V của HSMT 0,3348 100m3
7 Đổ bê tông lót móng M#100, đá 4x6 Theo Chương V của HSMT 6,5 m3
8 Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2 Theo Chương V của HSMT 34,54 m3
9 Bê tông M250 đá 1x2 phủ đầu cột Theo Chương V của HSMT 0,288 m3
10 Sản xuất và gia công cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của HSMT 0,18 tấn
11 Sản xuất và gia công cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của HSMT 1,7 tấn
12 Bu lông neo M42 Theo Chương V của HSMT 0,7 tấn
13 Lắp đặt bu lông Theo Chương V của HSMT 0,7106 tấn
AT Móng thanh cái 220kV MCT-13 (07 móng)
1 Đào đất hố móng, đất cấp IV Theo Chương V của HSMT 3,4937 100m3
2 Đắp đất hố móng Theo Chương V của HSMT 3,4328 100m3
3 Vận chuyển đất thừa mang đi đổ Theo Chương V của HSMT 0,0609 100m3
4 Phá đá mặt bằng, đá cấp IV Theo Chương V của HSMT 0,9527 100m3
5 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Theo Chương V của HSMT 0,9527 100m3
6 Vận chuyển đá đi đổ Theo Chương V của HSMT 0,9527 100m3
7 Đổ bê tông lót móng M#100, đá 4x6 Theo Chương V của HSMT 18,2 m3
8 Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2 Theo Chương V của HSMT 86,24 m3
9 Bê tông chèn trụ M250 đá 1x2 Theo Chương V của HSMT 1,008 m3
10 Sản xuất và gia công cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của HSMT 0,56 tấn
11 Sản xuất và gia công cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của HSMT 5,25 tấn
12 Bu lông neo M 42 Theo Chương V của HSMT 2,45 tấn
13 Lắp đặt bu lông Theo Chương V của HSMT 2,4871 tấn
AU Móng trụ máy cắt 3 pha 220kV (03 móng)
1 Đào đất hố móng, đất cấp IV Theo Chương V của HSMT 1,4451 100m3
2 Đắp đất hố móng Theo Chương V của HSMT 1,3086 100m3
3 Vận chuyển đất thừa mang đi đổ Theo Chương V của HSMT 0,1365 100m3
4 Phá đá mặt bằng, đá cấp IV Theo Chương V của HSMT 0,2064 100m3
5 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Theo Chương V của HSMT 0,2064 100m3
6 Vận chuyển đá đi đổ Theo Chương V của HSMT 0,2064 100m3
7 Đổ bê tông lót móng M#100, đá 4x6 Theo Chương V của HSMT 6,57 m3
8 Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2 Theo Chương V của HSMT 29,7 m3
9 Vữa chèn đầu trụ M100 Theo Chương V của HSMT 5,67 m2
10 Sản xuất và gia công cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của HSMT 1,305 tấn
11 Sản xuất và gia công cốt thép móng - Thép D Theo Chương V của HSMT 0,336 tấn
12 Bu lông neo M 24 Theo Chương V của HSMT 0,3174 tấn
13 Lắp đặt bu lông Theo Chương V của HSMT 0,3222 tấn
AV Móng tủ đấu dây máy cắt (03 móng)
1 Đào đất hố móng, đất cấp IV Theo Chương V của HSMT 2,7681 m3
2 Đắp đất hố móng Theo Chương V của HSMT 1,9194 m3
3 Vận chuyển đất thừa mang đi đổ Theo Chương V của HSMT 0,0084 100m3
4 Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6 Theo Chương V của HSMT 0,243 m3
5 Bê tông móng M250, đá 1x2 Theo Chương V của HSMT 0,942 m3
6 Gia công và đặt buộc cốt thép móng:Thép D Theo Chương V của HSMT 0,0075 tấn
7 Bu lông M16 Theo Chương V của HSMT 0,0156 tấn
8 Lăp đặt bu lông Theo Chương V của HSMT 0,0156 tấn
AW Móng thang máy cắt 220kV (09 móng)
1 Đào đất hố móng, đất cấp IV Theo Chương V của HSMT 6,8265 m3
2 Đắp đất hố móng Theo Chương V của HSMT 3,7638 m3
3 Vận chuyển đất thừa mang đi đổ Theo Chương V của HSMT 0,0306 100m3
4 Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6 Theo Chương V của HSMT 1,143 m3
5 Bê tông móng M250, đá 1x2 Theo Chương V của HSMT 1,755 m3
6 Gia công và đặt buộc cốt thép móng:Thép D Theo Chương V của HSMT 0,027 tấn
7 Bu lông M12 Theo Chương V của HSMT 0,0045 tấn
8 Lăp đặt bu lông Theo Chương V của HSMT 0,0045 tấn
AX Móng dao cách ly 3 cực 220kV (13 móng)
1 Đào đất hố móng, đất cấp IV Theo Chương V của HSMT 8,8101 100m3
2 Đắp đất hố móng Theo Chương V của HSMT 8,4188 100m3
3 Vận chuyển đất thừa mang đi đổ Theo Chương V của HSMT 0,3913 100m3
4 Phá đá mặt bằng, đá cấp IV Theo Chương V của HSMT 1,2584 100m3
5 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Theo Chương V của HSMT 1,2584 100m3
6 Vận chuyển đá đi đổ Theo Chương V của HSMT 1,2584 100m3
7 Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6 Theo Chương V của HSMT 31,863 m3
8 Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2 Theo Chương V của HSMT 144,573 m3
9 Vữa chèn đầu trụ M100 Theo Chương V của HSMT 32,955 m2
10 Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D Theo Chương V của HSMT 1,755 tấn
11 Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D Theo Chương V của HSMT 9,75 tấn
12 Bu lông neo M 24 Theo Chương V của HSMT 1,95 tấn
13 Lắp đặt bu lông Theo Chương V của HSMT 1,9799 tấn
AY Móng dao cách ly 1 cực 220kV (09 móng)
1 Đào đất hố móng, đất cấp IV Theo Chương V của HSMT 1,3617 100m3
2 Đắp đất hố móng Theo Chương V của HSMT 1,1754 100m3
3 Vận chuyển đất thừa mang đi đổ Theo Chương V của HSMT 0,1863 100m3
4 Phá đá mặt bằng, đá cấp IV Theo Chương V của HSMT 0,1944 100m3
5 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Theo Chương V của HSMT 0,1944 100m3
6 Vận chuyển đá đi đổ Theo Chương V của HSMT 0,1944 100m3
7 Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6 Theo Chương V của HSMT 7,353 m3
8 Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2 Theo Chương V của HSMT 33,363 m3
9 Vữa chèn đầu trụ M100 Theo Chương V của HSMT 7,605 m2
10 Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D Theo Chương V của HSMT 0,405 tấn
11 Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D Theo Chương V của HSMT 2,25 tấn
12 Bu lông neo M 24 Theo Chương V của HSMT 0,45 tấn
13 Lắp đặt bu lông Theo Chương V của HSMT 0,4572 tấn
AZ Móng trụ biến dòng 220kV (09 móng)
1 Đào đất hố móng, đất cấp IV Theo Chương V của HSMT 0,9189 100m3
2 Đắp đất hố móng Theo Chương V của HSMT 0,8199 100m3
3 Vận chuyển đất thừa mang đi đổ Theo Chương V của HSMT 0,099 100m3
4 Phá đá mặt bằng, đá cấp IV Theo Chương V của HSMT 0,1314 100m3
5 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Theo Chương V của HSMT 0,1314 100m3
6 Vận chuyển đá đi đổ Theo Chương V của HSMT 0,1314 100m3
7 Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6 Theo Chương V của HSMT 4,77 m3
8 Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2 Theo Chương V của HSMT 19,62 m3
9 Vữa chèn đầu trụ M100 Theo Chương V của HSMT 3,8025 m2
10 Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D Theo Chương V của HSMT 0,225 tấn
11 Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D Theo Chương V của HSMT 1,26 tấn
12 Bu lông neo M 24 Theo Chương V của HSMT 0,225 tấn
13 Lắp đặt bu lông Theo Chương V của HSMT 0,2286 tấn
BA Móng trụ biến điện áp kiểu tụ 220kV (07 móng)
1 Đào đất hố móng, đất cấp IV Theo Chương V của HSMT 0,6125 100m3
2 Đắp đất hố móng Theo Chương V của HSMT 0,5467 100m3
3 Vận chuyển đất thừa mang đi đổ Theo Chương V của HSMT 0,0658 100m3
4 Phá đá mặt bằng, đá cấp IV Theo Chương V của HSMT 0,0875 100m3
5 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Theo Chương V của HSMT 0,0875 100m3
6 Vận chuyển đá đi đổ Theo Chương V của HSMT 0,0875 100m3
7 Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6 Theo Chương V của HSMT 3,08 m3
8 Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2 Theo Chương V của HSMT 13,3 m3
9 Vữa chèn đầu trụ M100 Theo Chương V của HSMT 2,9575 m2
10 Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D Theo Chương V của HSMT 0,175 tấn
11 Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D Theo Chương V của HSMT 0,84 tấn
12 Bu lông neo M 24 Theo Chương V của HSMT 0,175 tấn
13 Lắp đặt bu lông Theo Chương V của HSMT 0,1778 tấn
BB Móng trụ chống sét van 220kV (06 móng)
1 Đào đất hố móng, đất cấp IV Theo Chương V của HSMT 0,525 100m3
2 Đắp đất hố móng Theo Chương V của HSMT 0,4686 100m3
3 Vận chuyển đất thừa mang đi đổ Theo Chương V của HSMT 0,0564 100m3
4 Phá đá mặt bằng, đá cấp IV Theo Chương V của HSMT 0,075 100m3
5 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Theo Chương V của HSMT 0,075 100m3
6 Vận chuyển đá đi đổ Theo Chương V của HSMT 0,075 100m3
7 Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6 Theo Chương V của HSMT 2,64 m3
8 Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2 Theo Chương V của HSMT 11,4 m3
9 Vữa chèn đầu trụ M100 Theo Chương V của HSMT 2,535 m2
10 Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D Theo Chương V của HSMT 0,15 tấn
11 Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D Theo Chương V của HSMT 0,72 tấn
12 Bu lông neo M 24 Theo Chương V của HSMT 0,15 tấn
13 Lắp đặt bu lông Theo Chương V của HSMT 0,1524 tấn
BC Móng trụ đỡ sứ 220kV (34 móng)
1 Đào đất hố móng, đất cấp IV Theo Chương V của HSMT 2,975 100m3
2 Đắp đất hố móng Theo Chương V của HSMT 2,6554 100m3
3 Vận chuyển đất thừa mang đi đổ Theo Chương V của HSMT 0,3196 100m3
4 Phá đá mặt bằng, đá cấp IV Theo Chương V của HSMT 0,425 100m3
5 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Theo Chương V của HSMT 0,425 100m3
6 Vận chuyển đá đi đổ Theo Chương V của HSMT 0,425 100m3
7 Đổ bê tông lót móng M#100 dày 10cm đá 4x6 Theo Chương V của HSMT 0,425 m3
8 Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2 Theo Chương V của HSMT 64,6 m3
9 Vữa chèn đầu trụ M100 Theo Chương V của HSMT 14,365 m2
10 Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D Theo Chương V của HSMT 0,85 tấn
11 Sản xuất và gia công cốt thép móng gồm: - Thép D Theo Chương V của HSMT 4,08 tấn
12 Bu lông neo M 24 Theo Chương V của HSMT 0,85 tấn
13 Lắp đặt bu lông Theo Chương V của HSMT 0,8636 tấn
BD Móng tủ đấu dây (03 móng)
1 Đào đất hố móng, đất cấp IV Theo Chương V của HSMT 1,9305 m3
2 Vận chuyển đất thừa mang đi đổ Theo Chương V của HSMT 0,0192 100m3
3 Bê tông lót M100 đá 4x6 Theo Chương V của HSMT 0,351 m3
4 Bê tông móng M250 đá 1x2 Theo Chương V của HSMT 1,446 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V của HSMT 0,015 tấn
6 Láng vữa tạo dốc Theo Chương V của HSMT 3,15 m2
7 Bu lông M 12 Theo Chương V của HSMT 0,027 tấn
8 Lắp đặt bu lông Theo Chương V của HSMT 0,0273 tấn
BE Mương cáp ngầm 1.15m-L=52m
1 Đào đất mương cáp, đất cấp IV Theo Chương V của HSMT 1,0127 100m3
2 Đắp đất mương cáp Theo Chương V của HSMT 0,2861 100m3
3 Vận chuyển đất thừa mang đi đổ Theo Chương V của HSMT 0,7266 100m3
4 Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 Theo Chương V của HSMT 8,57 m3
5 Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M250 đá 1x2 Theo Chương V của HSMT 24,561 m3
6 Đổ bê tông nắp đan M250 đá 1 x 2 Theo Chương V của HSMT 3,78 m3
7 Lắp dựng tấm đan Theo Chương V của HSMT 174 cấu kiện
8 Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp Theo Chương V của HSMT 5,0529 tấn
9 Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐ Theo Chương V của HSMT 5,3207 tấn
10 Sản xuất và gia công cốt thép MC, MCA D Theo Chương V của HSMT 1,2071 tấn
11 Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D Theo Chương V của HSMT 0,4611 tấn
12 Bulong M12, L=100 Theo Chương V của HSMT 0,0468 tấn
13 Bulong M8, L=15 Theo Chương V của HSMT 0,0336 tấn
BF Mương cáp ngầm 0.65m-L=85m
1 Đào đất mương cáp, đất cấp IV Theo Chương V của HSMT 0,6163 100m3
2 Đắp đất mương cáp Theo Chương V của HSMT 0,238 100m3
3 Vận chuyển đất thừa mang đi đổ Theo Chương V của HSMT 0,3783 100m3
4 Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 Theo Chương V của HSMT 8,925 m3
5 Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M250 đá 1x2 Theo Chương V của HSMT 14,025 m3
6 Đổ bê tông nắp đan M250 đá 1 x 2 Theo Chương V của HSMT 3,621 m3
7 Lắp dựng tấm đan Theo Chương V của HSMT 213 cấu kiện
8 Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp Theo Chương V của HSMT 2,8577 tấn
9 Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐ Theo Chương V của HSMT 3,0092 tấn
10 Sản xuất và gia công cốt thép MC, MCA D Theo Chương V của HSMT 0,2659 tấn
11 Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D Theo Chương V của HSMT 0,5027 tấn
12 Bulong M8, L=15 Theo Chương V của HSMT 0,0091 tấn
BG Mương cáp ngầm 0.4m-L=265m
1 Đào đất mương cáp, đất cấp IV Theo Chương V của HSMT 1,59 100m3
2 Đắp đất mương cáp Theo Chương V của HSMT 0,742 100m3
3 Vận chuyển đất thừa mang đi đổ Theo Chương V của HSMT 0,848 100m3
4 Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 Theo Chương V của HSMT 21,2 m3
5 Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M250 đá 1x2 Theo Chương V của HSMT 38,93 m3
6 Đổ bê tông nắp đan M250 đá 1 x 2 Theo Chương V của HSMT 7,95 m3
7 Lắp dựng tấm đan Theo Chương V của HSMT 663 cấu kiện
8 Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp Theo Chương V của HSMT 7,4023 tấn
9 Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐ Theo Chương V của HSMT 7,7946 tấn
10 Sản xuất và gia công cốt thép MC, MCA D Theo Chương V của HSMT 1,1707 tấn
11 Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D Theo Chương V của HSMT 0,3044 tấn
12 Bulong M8, L=15 Theo Chương V của HSMT 0,0283 tấn
BH Mương cáp qua đường rộng 4m MC B650.QĐ (01 cái)
1 Đào đất mương cáp, đất cấp IV Theo Chương V của HSMT 0,0789 100m3
2 Đắp đất mương cáp Theo Chương V của HSMT 0,031 100m3
3 Vận chuyển đất thừa mang đi đổ Theo Chương V của HSMT 0,0479 100m3
4 Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 Theo Chương V của HSMT 1,08 m3
5 Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông M250 đá 1x2 Theo Chương V của HSMT 3,13 m3
6 Đổ bê tông nắp đan M250 đá 1 x 2 Theo Chương V của HSMT 1 m3
7 Lắp dựng tấm đan Theo Chương V của HSMT 16 cấu kiện
8 Sản xuất giá cáp GC-1, TTĐ mạ kẽm, thép mạ kẽm giá cáp, máng cáp Theo Chương V của HSMT 1,1559 tấn
9 Lắp đặt giá đỡ cáp, TĐ, MC,TTĐ Theo Chương V của HSMT 1,2172 tấn
10 Sản xuất và gia công cốt thép MC, MCA D Theo Chương V của HSMT 0,3365 tấn
11 Sản xuất và gia công cốt thép tấm đan D Theo Chương V của HSMT 0,0771 tấn
12 Bulong M8, L=15 Theo Chương V của HSMT 0,0009 tấn
BI Các hạng mục khác
1 Rải đá dăm nền trạm Theo Chương V của HSMT 180 m3
2 Ống luồn cáp uPVC D140 Theo Chương V của HSMT 1 100m
3 Phá dỡ đoạn mương cáp MC-1150 hiện hữu do vướng móng thiết bị Theo Chương V của HSMT 5 m
4 Phục hồi đoạn mương cáp MC-1150 hiện hữu do vướng móng thiết bị Theo Chương V của HSMT 5 m
BJ Cung cấp cột thép mạ kẽm, trụ thiết bị (khối lượng tham chiếu trong HSMT là thép đen, không bao gồm bu lông, mạ kẽm)
1 Cột thép 220kV, 24m Theo Chương V của HSMT 7,2657 tấn
2 Cột thanh cái 220kV Theo Chương V của HSMT 17,2999 tấn
3 Xà thép XT-17 + TCTP Theo Chương V của HSMT 15,2938 tấn
4 Trụ biến dòng 220kV Theo Chương V của HSMT 4,05 tấn
5 Trụ biến điện áp 220kV Theo Chương V của HSMT 1,54 tấn
6 Trụ đỡ sứ 220kV Theo Chương V của HSMT 8,16 tấn
7 Trụ chống sét van 220kV Theo Chương V của HSMT 1,32 tấn
BK Lắp dựng cột thép, trụ thép, xà thép, trụ thiết bị
1 Lắp đặt kết cấu các loại, cột thép liên kết bulông Theo Chương V của HSMT 27,265 tấn
2 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép Theo Chương V của HSMT 16,677 tấn
3 Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép Theo Chương V của HSMT 15,7893 tấn
BL Đào, lấp đất tiếp địa trạm
1 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp I Theo Chương V của HSMT 1,92 100m3
2 Đắp đất rãnh tiếp địa Theo Chương V của HSMT 1,92 100m3
BM Hạng mục 7: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt tiếp địa, biển báo (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
BN Tiếp địa cột thép
BO Tiếp địa cột thép loại TĐ-B1 (01 bộ)
1 Tấm nối mạ kẽm CT3 Theo Chương V của HSMT 1,32 kg
2 Dây tiếp đất CT3 d = 14, mạ kẽm Theo Chương V của HSMT 60,5 kg
3 Bulông & đai ốc M16 mạ kẽm Theo Chương V của HSMT 0,84 kg
BP Tiếp địa cột thép loại TĐ-B1(A) (06 bộ)
1 Tấm nối mạ kẽm CT3 Theo Chương V của HSMT 15,84 kg
2 Dây tiếp đất CT3 d = 14, mạ kẽm Theo Chương V của HSMT 726 kg
3 Bulông & đai ốc M16 mạ kẽm Theo Chương V của HSMT 10,08 kg
BQ Tiếp địa cột thép loại TĐ-T1 (01 bộ)
1 Tấm nối mạ kẽm CT3 Theo Chương V của HSMT 1,32 kg
2 Dây tiếp đất CT3 d = 14, mạ kẽm Theo Chương V của HSMT 60,5 kg
3 Bulông & đai ốc M16 mạ kẽm Theo Chương V của HSMT 0,84 kg
BR Tiếp địa cột thép loại TĐ-T1(A) (16 bộ)
1 Tấm nối mạ kẽm CT3 Theo Chương V của HSMT 42,24 kg
2 Dây tiếp đất CT3 d = 14, mạ kẽm Theo Chương V của HSMT 1.936 kg
3 Bulông & đai ốc M16 mạ kẽm Theo Chương V của HSMT 26,88 kg
BS Tiếp địa cột thép loại TĐ-T2 (A) (18 bộ)
1 Tấm nối mạ kẽm CT3 Theo Chương V của HSMT 47,52 kg
2 Dây tiếp đất CT3 d = 14, mạ kẽm Theo Chương V của HSMT 4.356 kg
3 Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500 Theo Chương V của HSMT 6.156 kg
4 Tấm ốp L63x63x6-100 Theo Chương V của HSMT 246,24 kg
5 Bulông & đai ốc M16 mạ kẽm Theo Chương V của HSMT 30,24 kg
BT Tiếp địa cột thép loại TĐ-T3 (A) (14 bộ)
1 Tấm nối mạ kẽm CT3 Theo Chương V của HSMT 55,44 kg
2 Dây tiếp đất CT3 d = 14, mạ kẽm Theo Chương V của HSMT 5.082 kg
3 Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500 Theo Chương V của HSMT 9.576 kg
4 Tấm ốp L63x63x6-100 Theo Chương V của HSMT 383,04 kg
5 Bulông & đai ốc M16 mạ kẽm Theo Chương V của HSMT 35,28 kg
BU Tiếp địa cột thép loại TĐ-T4 (A) (05 bộ)
1 Tấm nối mạ kẽm CT3 Theo Chương V của HSMT 26,4 kg
2 Dây tiếp đất CT3 d = 14, mạ kẽm Theo Chương V của HSMT 2.420 kg
3 Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500 Theo Chương V của HSMT 4.560 kg
4 Tấm ốp L63x63x6-100 Theo Chương V của HSMT 182,4 kg
5 Bulông & đai ốc M16 mạ kẽm Theo Chương V của HSMT 16,8 kg
BV Tiếp địa cột thép loại TĐ-T5 (A) (01 bộ)
1 Tấm nối mạ kẽm CT3 Theo Chương V của HSMT 5,28 kg
2 Dây tiếp đất CT3 d = 14, mạ kẽm Theo Chương V của HSMT 484 kg
3 Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500 Theo Chương V của HSMT 1.140 kg
4 Tấm ốp L63x63x6-100 Theo Chương V của HSMT 45,6 kg
5 Bulông & đai ốc M16 mạ kẽm Theo Chương V của HSMT 3,36 kg
6 Đào đất tiếp địa, đất cấp 2 (tính cho 66 bộ) Theo Chương V của HSMT 847,008 m3
7 Đắp đất tiếp địa (tính cho 66 bộ) Theo Chương V của HSMT 847,008 m3
BW Cung cấp và lắp đặt Biển báo
1 Biển báo nguy hiểm Theo Chương V của HSMT 62 Bộ
2 Biển số cột Theo Chương V của HSMT 62 Bộ
3 Biển tên và phân mạch Theo Chương V của HSMT 62 Bộ
4 Biển báo vượt đường Theo Chương V của HSMT 10 Bộ
5 Biển báo vượt sông Theo Chương V của HSMT 2 Bộ
6 Tiếp địa mái tôn Theo Chương V của HSMT 31 Bộ
BX Hạng mục 8: Lắp đặt vật tư phần Điện đường dây 220kV (Vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt hoàn chỉnh tại công trường)
1 Dây dẫn điện ACSR 330/43, bao gồm cả ống nối, ống sửa chữa, khung định vị Theo Chương V của HSMT 608,71 km
2 Tạ chống rung dây dẫn ACSR 330/43 Theo Chương V của HSMT 4.548 Cái
3 Dây cáp quang OPGW 90, bao gồm tạ chống rung, armour rod, chuỗi đỡ, chuỗi néo, kẹp định vị, kẹp vòng cáp quang Theo Chương V của HSMT 55,97 km
4 Hộp nối cáp quang OPGW/OPGW tại cột đường dây, tại cột cổng Theo Chương V của HSMT 24 Hộp
5 Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn loại 18 bát, bao gồm bát cách điện - DDD.1-18.70 (ACSR400) Theo Chương V của HSMT 3 Chuỗi
6 Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn loại 18 bát, bao gồm bát cách điện - DDD.1-18.120 Theo Chương V của HSMT 234 Chuỗi
7 Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn loại 14 bát, bao gồm bát cách điện - DDD.1-14.120 Theo Chương V của HSMT 84 Chuỗi
8 Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn loại 2x18 bát, bao gồm bát cách điện - DDD.2-18.70 Theo Chương V của HSMT 36 Chuỗi
9 Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn loại 2x18 bát, bao gồm bát cách điện - DDD.2-18.120 Theo Chương V của HSMT 36 Chuỗi
10 Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn loại 2x14 bát, bao gồm bát cách điện - DDD.2-14.70 Theo Chương V của HSMT 72 Chuỗi
11 Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn loại 1x18 bát, bao gồm bát cách điện - DLD.1-18.70 Theo Chương V của HSMT 144 Chuỗi
12 Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn loại 1x14 bát, bao gồm bát cách điện - DLD.1-14.70 Theo Chương V của HSMT 96 Chuỗi
13 Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn Theo Chương V của HSMT 36 Chuỗi
14 Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn Theo Chương V của HSMT 6 Chuỗi
15 Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn Theo Chương V của HSMT 246 Chuỗi
16 Chuỗi cách điện néo kép (néo ngược) Theo Chương V của HSMT 54 Chuỗi
17 Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn Theo Chương V của HSMT 192 Chuỗi
18 Kẹp chữ T tại vị trí 60 Theo Chương V của HSMT 6 Cái
19 Chuỗi đỡ dây cáp quang của đường dây hiện hữu tại VT 60 DCQ-70 Theo Chương V của HSMT 1 bộ
20 Chuỗi néo dây chống sét của đường dây hiện hữu tại VT 60 NCS-GSW70 Theo Chương V của HSMT 2 bộ
21 Tạ chống rung cho đường dây hiện hữu tại VT 60 Theo Chương V của HSMT 12 cái
22 Lắp tạ bù 100kg Theo Chương V của HSMT 12 bộ
23 Lắp tạ bù 200kg Theo Chương V của HSMT 24 bộ
24 Đèn tín hiệu cường độ trung bình, loại B Theo Chương V của HSMT 6 bộ
25 Đèn tín hiệu cường độ trung bình, loại B Theo Chương V của HSMT 12 bộ
BY Hạng mục 9: Các công tác khác (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt hoàn chỉnh tại công trường)
1 Làm giàn giáo vượt đường dây 220kV Theo Chương V của HSMT 1 vị trí
2 Làm giàn giáo vượt đường dây 110kV Theo Chương V của HSMT 3 vị trí
3 Làm giàn giáo vượt đường dây trung thế (không cắt điện) Theo Chương V của HSMT 12 vị trí
BZ Hạng mục 10: Thí nghiệm cáp quang
1 Thí nghiệm thông mạch cáp quang Theo Chương V của HSMT 1
2 Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất Theo Chương V của HSMT 66 vị trí
CA HẠNG MỤC 10: PHẦN ĐIỆN MRNL TBA 2220KV VÂN PHONG (PHẦN VTTB A CẤP, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT HOÀN CHỈNH TẠI CÔNG TRƯỜNG)
CB Máy cắt điện
1 Máy cắt điện SF6 3 pha, điện áp định mức 245kV, loại đặt ngoài trời, dòng định mức 2000A, dòng cắt ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm:
- Bộ truyền động đơn pha và tủ đấu dây chung.
- Kẹp cực thiết bị.
- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.
Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.
245kV-2000A-50kA/1s
Nguồn điều khiển 220VDC
Nguồn motor 380/220VAC
3 bộ
CC Dao cách ly
1 Dao cách ly 3 pha, điện áp định mức 245kV, kiểu mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, có 2 dao tiếp đất, dòng điện định mức 2000A, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm:
- Bộ truyền động 3 pha và tủ đấu dây .
- Motor truyền động cho dao chính
- Kẹp cực thiết bị.
- Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.
Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.
245kV-2000A-50kA/1s
Nguồn điều khiển 220VDC
Nguồn motor 380/220VAC hoặc 220VDC
3 Bộ
2 Dao cách ly 3 pha, điện áp định mức 245kV, kiểu mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, có 1 dao tiếp đất, dòng điện định mức 2000A, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm: - Bộ truyền động 3 pha và tủ đấu dây . - Motor truyền động cho dao chính - Kẹp cực thiết bị. - Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ. Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. 245kV-2000A-50kA/1s Nguồn điều khiển 220VDC Nguồn motor 220VDC 3 Bộ
3 Dao cách ly 3 pha, điện áp định mức 245kV, kiểu mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, không có dao tiếp đất, dòng điện định mức 2000A, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm: - Bộ truyền động 3 pha và tủ đấu dây . - Motor truyền động cho dao chính - Kẹp cực thiết bị. - Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ. Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. 245kV-2000A-50kA/1s Nguồn điều khiển 220VDC Nguồn motor 220VDC 7 Bộ
4 Dao cách ly 1 pha, kiểu mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, không có dao tiếp đất, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm: - Tủ đấu dây. - Motor truyền động cho dao chính - Kẹp cực thiết bị. - Trụ đỡ thiết bị và kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ. Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành. 245kV-2000A-50kA/1s Nguồn điều khiển 220VDC Nguồn motor 220VDC 9 Bộ
CD Máy biến dòng điện
1 Máy biến dòng điện 1 pha, loại ngâm trong dầu, điện áp định mức 220kV, chịu đựng dòng ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, đặt ngoài trời, kèm:
- Kẹp cực thiết bị.
- Kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.
Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.
220kV-50kA/1s
800-1200-2000/1A
3 cores 5P20 - 30VA
2 cores Cl 0.5-10VA
9 bộ
CE Máy biến điện áp
1 Máy biến điện áp 1 pha kiểu tụ, loại ngâm trong dầu, điện áp định mức 245kV, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm:
- Kẹp cực thiết bị.
- Kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.
Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.
Primary: 220kV/√3
Secondary:
- Winding 1: 110V/Ö3 - 25VA - Cl.0.5
- Winding 2: 110V/Ö3 - 50VA - Cl.3P
7 bộ
2 Tủ đấu dây chung biến điện áp 2 tủ
CF Chống sét van
1 Chống sét van 1 pha 220kV, loại ZnO, không khe hở, điện áp định mức 192kV, điện áp làm việc liên tục 154kV - 10kA, dòng ngắn mạch chịu đựng 50kA/1s, chiều dài dòng rò 31mm/kV, loại đặt ngoài trời, kèm:
- Máy ghi sét
- Kẹp cực thiết bị.
- Kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.
Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.
Ur=192kV- Uc=154kV
10kA - Class 3
ZnO type, gapless
6 bộ
CG Cách điện cao áp
1 Sứ đỡ cách điện 245kV, đặt ngoài trời, cách điện bằng sứ, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm:
- Kẹp cực thiết bị.
- Kẹp đồng tiếp địa trụ đỡ.
Và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt trước khi vận hành.
34 Bộ
2 Chuỗi cách điện đỡ 220kV, loại đơn, bằng sứ hoặc thủy tinh, đặt ngoài trời, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm khoá đỡ, các phụ kiện để lắp đặt đỡ 1xAAC 800mm2 và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt trước khi vận hành. 6 Chuỗi
3 Chuỗi cách điện néo 220kV, loại đơn, bằng sứ hoặc thủy tinh, đặt ngoài trời, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm khoá néo, các phụ kiện để lắp đặt néo 1xAAC 800mm2 và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt trước khi vận hành. 12 Chuỗi
4 Chuỗi cách điện đỡ 220kV, loại đơn, bằng sứ hoặc thủy tinh, đặt ngoài trời, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm khoá đỡ, các phụ kiện để lắp đặt đỡ 2xAAC 400mm2 và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt trước khi vận hành. 18 Chuỗi
5 Chuỗi cách điện néo 220kV, loại đơn, bằng sứ hoặc thủy tinh, đặt ngoài trời, chiều dài dòng rò 31mm/kV, kèm khoá néo, các phụ kiện để lắp đặt néo 2xAAC 400mm2 và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt trước khi vận hành. 30 Chuỗi
6 Chuỗi cách điện để néo dây chống sét TK 70. Kèm phụ kiện để lắp đặt. 8 Chuỗi
CH Dây dẫn, thanh dẫn, phụ kiện
1 Dây dẫn điện nhôm (All Aluminum conductor) AAC 800mm2 250 m
2 Dây dẫn điện nhôm (All Aluminum conductor) AAC 400mm2 2.100 m
3 Kẹp rẽ nhánh chữ T để rẽ từ dây 1xAAC800 xuống 1xAAC 800mm2 21 Cái
4 Kẹp rẽ nhánh chữ T để rẽ từ dây 1xAAC800 xuống 2xAAC 400mm2 18 Cái
5 Kẹp rẽ nhánh chữ T để rẽ từ dây 2xAAC400 xuống 1xAAC 800mm2 15 Cái
6 Kẹp rẽ nhánh chữ T để rẽ từ dây 2xAAC400 xuống 2xAAC 400mm2 15 Cái
7 Kẹp rẽ nhánh chữ T, kiểu ép, để rẽ từ dây 2xACSR330/43 xuống 2xAAC 400mm2 6 Cái
8 Khung định vị cho 2xAAC400 225 Cái
9 Mỡ dẫn điện cho các kẹp nối (electrical joint compound), ống 250g 20 ống
CI Tủ bảng điều khiển- bảo vệ
1 Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường cho 01 đường dây 220kV, đặt trong nhà điều khiển 2 Tủ
2 Tủ bảo vệ, điều khiển và đo lường cho 01 ngăn đường vòng 220kV, đặt trong nhà điều khiển 1 Tủ
3 Mimic, mạch điều khiển và toàn bộ phụ kiện để điều chỉnh tủ điều khiển bảo vệ hiện hữu tại trạm cho phù hợp với sơ đồ 02 thanh cái có thanh cái vòng của trạm sau khi cải tạo 5 Tủ
4 Tủ đấu dây ngoài trời (MK) 3 Tủ
CJ Cáp lực, cáp kiểm tra và phụ kiện
1 Cáp CVV-S 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/1kV-2x4mm2 2.500 m
2 Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng CCV-S-10x4mm2 1.000 m
3 Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng CCV-S-4x2.5mm2 1.000 m
4 Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng CCV-S-4x4mm2 890 m
5 Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng CCV-S-6x1.5mm2 500 m
6 Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng CCV-S-15x2.5mm2 900 m
7 Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng CCV-S-19x1.5mm2 4.300 m
8 Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm2, kèm chụp nhựa 500 Cái
9 Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 2.5mm2, kèm chụp nhựa màu 500 Cái
10 Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 4mm2, kèm chụp nhựa màu 500 Cái
11 Nhãn cáp dùng cho cáp đến 1kV và cáp kiểm tra 600V, kèm chụp nhựa màu 300 Cái
12 Vòng bít cáp đáy tủ (cable gland) các loại. 1 lot
13 Co ngót cáp các loại 1 lot
CK Cáp quang
1 Cáp quang multimode-mode 2 đôi sợi quang kèm phụ kiện lắp cáp quang 800 m
2 Ống HDPE D25 để luồng cáp quang và phụ kiện lắp đặt 800 m
CL HẠNG MỤC 11: PHẦN ĐIỆN MRNL TBA 2220KV VÂN PHONG (PHẦN VTTB NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HOÀN CHỈNH TẠI CÔNG TRƯỜNG)
CM Hệ thống nối đất, chống sét
1 Dây thép mạ kẽm D14 D14 2.000 m
2 Dây đồng trần tiết diện C120mm2 dùng làm nối đất thiết bị C120mm2 600 m
3 Dây đồng trần bọc CV50 làm dây tiếp địa tủ CV50mm2 100 m
4 Mối hàn điện 400 mối
5 Cọc nối đất mạ kẽm L =3m, D20 12 Cọc
6 Đầu cosse đồng loại ép cỡ dây 120mm2 + bu lông + đai ốc + hai lông đền 230 Cái
7 Đầu cosse đồng loại ép cỡ dây 50mm2 + bu lông + đai ốc + hai lông đền 50 Cái
8 Kẹp cố định dây 100 cái
9 Dây chống sét GSW-7/16" 160 m
CN Hệ thống chiếu sáng ngoài trời
1 MCB 01 pha 20A 220/380VAC 2 Bộ
2 Đèn pha LED bao gồm giá lắp trên trụ thép 220V-150W 16 Bộ
3 Bộ bát lắp đèn pha LED trên trụ thép 16 Bộ
4 Hộp nối dây 6 Bộ
5 Ống thép tráng kẽm Æ32mm 80 m
6 Ống cách điện PVC Æ32mm 200 m
7 Măng sông, Co T, Co 90, cổ dề, …. cho ống thép tráng kẽm Æ32mm 1
8 Măng sông, Co T, Co 90, cổ dề, …. cho ống PVC Æ32mm 1
9 Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x2,5mm² 500 m
10 Cáp lực hạ áp, Cu/PVC 2x1,5mm² 150 m
11 Đầu coss cho cáp đồng 1.5 - 2.5mm² 60 Cái
12 Băng keo cách điện 10 Cuộn
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.351E11 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.25E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chi tiết quy định về tính chất tương tự của hợp đồng xem theo Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 78.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 157.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->