Gói thầu: Xây dựng cải tạo mở rộng, cung cấp lắp đặt thiết bị nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210770253-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế Thành Phố Hải Phòng
Tên gói thầu Xây dựng cải tạo mở rộng, cung cấp lắp đặt thiết bị nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20210749345
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn vốn ngân sách nhà nước, bao gồm: vốn ngân sách trung ương và từ nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động của Tổng cục Thuế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-24 11:31:00 đến ngày 2021-08-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,508,374,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.88E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện phần lớn (> 80% giá trị HĐ) hoặc toàn bộ, trong đó công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - (*) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Phải bao gồm các hạng mục: thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị: Điều hòa, thông gió; PCCC; thang máy; trạm biến áp; máy phát điện; điện nhẹ- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình bằng hoặc lớn hơn 18,0 tỷ VNĐ đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Số năm kinh nghiệm: 07 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Chứng minh bằng hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng)+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu 18,0 tỷ đồng. Chứng minh bằng hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Số năm kinh nghiệm: 07 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Chứng minh bằng hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy phó hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)+ Kinh nghiệm làm chỉ huy phó: Đã làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng (chỉ huy phó) hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng kinh tế và tài liệu chứng minh cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 13
- Trình độ chuyên môn (Ngoài những nhân sự chủ chốt nêu trên): Có ít nhất số lượng kỹ sư như sau:Kỹ sư xây dựng Dân dụng & công nghiệp: 02 người;Kiến trúc sư: 01 người;Kỹ sư điện: 02 người;Kỹ sư cấp thoát nước: 02 người;Kỹ sư trắc địa: 01 người;Kỹ sư kinh tế xây dựng: 01 người;Kỹ sư máy xây dựng: 01 người;Kỹ sư nông nghiệp hoặc lâm nghiệp: 01 người;Kỹ sư vật liệu xây dựng: 01 người.Kỹ sư điện – điện tử: 01 người.và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách Hạng mục Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có bằng cấp chuyên môn phù hợp+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Số năm kinh nghiệm: 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm).+ Đã tham gia thi công lắp đặt thiết bị PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách Hạng mục Thang máy
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người là kỹ sư một trong các chuyên ngành sau: Điện/ Điện tử /Tự động hóa,- 01 người là kỹ sư cơ khíTrình độ đại học trở lên.+ Có bằng cấp chuyên môn phù hợp và đáp ứng yêu cầu trên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Số năm kinh nghiệm: 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã qua đào dạo của hãng thang máy cung cấp cho gói thầu này+ Đã tham gia cung cấp và lắp đặt thiết bị thang máy cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách Hạng mục Điều hòa
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 02 người là kỹ sư một trong các chuyên ngành sau: Điện lạnh/Nhiệt lạnh/vi khí hậu môi trường/điều hòa thông gió: có chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất về điều hoà cung cấp cho gói thầu này- 01 kỹ sư điện/điện tử/cơ điện/ cơ khí/tự động hóaTrình độ đại học trở lên.+ Có bằng cấp chuyên môn phù hợp và đáp ứng yêu cầu trên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Số năm kinh nghiệm: 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm).+ Đã tham gia cung cấp và lắp đặt thiết bị điều hòa cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục có tên nhân sự hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế chứng minh việc thực hiện của nhà thầu.Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách Hạng mục Trạm biến áp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành sau: Điện, Trình độ đại học trở lên.+ Có bằng cấp chuyên môn phù hợp và đáp ứng yêu cầu trên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Số năm kinh nghiệm: 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã làm trực tiếp tham gia thi công lắp đặt trạm biến áp ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt đường dây trạm biến áp, tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục có tên nhân sự hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế chứng minh việc thực hiện của nhà thầu.Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn- vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Số năm kinh nghiệm: 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Đối với trường hợp liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT tốt nghiệp đại học trở lên và đáp ứng tất cả các yêu cầu như trên.Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có bằng cấp chuyên môn phù hợp yêu cầu trên;+ Số năm kinh nghiệm: 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.*) Đối với trường hợp liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách thanh quyết toán tốt nghiệp đại học trở lên và đáp ứng tất cả các yêu cầu như trên.Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải có bảng kê danh sách công nhân tham gia gói thầu số lượng tối thiểu 40 người và có cam kết bố trí đủ số lượng để thực hiện gói thầu. Trong đó, phải kê khai danh tính tổ trưởng của các tổ sau: Nề, bê tông, cốt pha, cốt thép, nước, điện, sơn bả, hàn, vận hành máy xây dựng. Các công nhân phải có bằng cấp/chứng chỉ nghềNhà thầu phải có cam kết toàn bộ công nhân tham gia gói thầu:Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)Cam kết toàn bộ công nhân phải được đào tạo an toàn lao động trước khi thực hiện hợp đồng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép thủy lực (Robot ép cọc)
- Đặc điểm thiết bị Máy ép thủy lực (Robot ép cọc)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu : 0,7 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng : 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn xoay chiều - công suất
- Đặc điểm thiết bị 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị năng suất 360,00 m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ng suất : 110,0 CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải : 7,0 T
- Số lượng tối thiểu 3
8-Ô tô bơm bê
- Đặc điểm thiết bị Ô tô bơm bê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất : 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị công suất : 2,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất : 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 3
13-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị sức nâng > 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích : 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích : 150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị sức nâng tối thiểu 12 người - H nâng: 50 m
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất : 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất : 0,75 kW
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ 2 TẦNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V213,626
2Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngChương V180,643
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V135,411
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V1,482tấn
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V279,875
6Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V2,079100m³
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,079100m³
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V54,257
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V73,983
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănChương V24,402m3
11Tháo dỡ vật tư điện, nước, thiết bị vệ sinh, thiết bị điện, dọn dẹp vệ sinhChương V1bộ
12Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,6m3, phạm vi 30m, đất cấp IVChương V5,047100m³
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVChương V5,047100m³
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IVChương V5,047100m³
B PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngChương V6,48
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V9,755
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V2,935
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V1,556
5Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V0,132100m³
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn. Bê tông móngChương V0,99
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn. Bê tông lót móngChương V1,5
8Phá dỡ móng xây gạchChương V6,712m3
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,132100m³
10Tháo dỡ vật tư điện, nướcChương V1T bộ
11Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,6m3, phạm vi 30m, đất cấp IVChương V0,235100m³
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVChương V0,235100m³
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IVChương V0,235100m³
C PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE 2
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V65,1
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V0,809tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V9,132
4Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V0,423100m³
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V1,5
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V0,588
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,423100m³
8Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,6m3, phạm vi 30m, đất cấp IVChương V0,112100m³
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVChương V0,112100m³
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IVChương V0,112100m³
D PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V9,07
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V10,347
3Phá dỡ hàng rào, bằng thủ côngChương V30,016
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ côngChương V511,075
5Bốc xếp phế thải các loại lên ô tôChương V19,419m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V19,419m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TChương V19,419m3
E PHÁ DỠ NHÀ GA RA + BẾP
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V18,37m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V17,922m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V7,983m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V3,96m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,014100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V6,025m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V3,122m3
8Tháo dỡ vật tư điện, nướcChương V1T bộ
9Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, tập kết, bằng máy đào 1,6m3 phạm vi 30m, đất cấp IVChương V0,39100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,39100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển Chương V0,39100m3
F NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CỌC BÊ TÔNG LY TÂM DỰ ỨNG LỰC
1Mua cọc bê tông ly tâm dự ứng lực D400-AChương V2.649,44md
2Ép trước cọc BDƯL, kích thước cọc D400, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp IIChương V2.649,44md
3Ép âm cọc BDƯL, kích thước cọc D400, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp IIChương V108,8md
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V0,257
5Chế cọc dẫnChương V1T bộ
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,003100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 6km tiếp theo, đất cấp IVChương V0,003100m3
8Điện phục vụ thi công ép cọcChương V2.649,44m
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V1,583m3
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V0,155tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V1,098tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnChương V0,139tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnChương V0,139tấn
14Lắp mũi cọc BT DULChương V69cọc
G NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp IIChương V3,109100m³
2Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,036100m³
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V2,073100m³
4Vận chuyển đất 6000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIChương V2,073100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V19,177m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V1,651m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V100,401m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300Chương V15,887m3
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy, ván khuôn lót móngChương V0,705100m²
10Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V1,636100m²
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V2,678100m²
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V1,415tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V4,078tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmChương V10,58tấn
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V2,166m3
16Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtChương V0,185100m²
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4mChương V0,137tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤4mChương V1,505tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày Chương V3,29m3
20Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V0,329100m²
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4mChương V0,055tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4mChương V0,953tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Chương V54,052m3
24Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V0,121100m²
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V5,779tấn
H NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp IIChương V0,256100m³
2Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,085100m³
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V0,171100m³
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 6km tiếp theo , đất cấp IIChương V0,171100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V1,144m3
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtChương V0,015100m²
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V1,104m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V1,326m3
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm bểChương V0,13100m²
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V0,231tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V0,141tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1m3
13Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,06100m²
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V0,078tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V20cấu kiện
16Xây móng bằng gạch xi măng 6x9,5x20, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75Chương V3,211m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V21m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 lần 1Chương V30,32m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 lần 2Chương V30,32m2
20Đánh màu bằng XM nguyên chấtChương V30,32
21Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng trong 1 tuầnChương V9,585
I NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN BỂ NƯỚC
1Đóng cọc tre gia cố nền đất dưới bể, cọc tre dài 4m, mật độ cọc 25cọc/m2, đường kính cọc tre D=100mmChương V67,24100m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp IIChương V3,077100m³
3Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m, đất cấp IIChương V1,6
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V6,724m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V61,46m3
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V0,129100m²
7Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤16mChương V2,354100m²
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤16mChương V0,742100m²
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V0,719tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V1,411tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4mChương V0,901tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4mChương V2,984tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16mChương V0,614tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤16mChương V1,395tấn
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V0,128
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V0,015tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V2cấu kiện
18Ván khuôn tấm đanChương V0,006100m2
19Ngâm bể trong 1 tuần bằng nước màu để phát hiện rò rỉChương V157,876
20Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suChương V44,8m
21Quét tương đương silkatop seal 107 chống thấm (quét 2 lớp)Chương V172,794
22Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,833100m³
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V2,254100m³
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 6km tiếp theo, đất cấp IIChương V2,254100m3
J NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN THÂN - CỘT
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V7,026m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V69,18m3
3Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V6,534100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,478tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V5,902tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V5,838tấn
K NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN THÂN - VÁCH
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V34,728m3
2Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V3,515100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,622tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V12,878tấn
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V145,189m3
6Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V15,799100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V7,475tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,496tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V41,417tấn
L NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN THÂN - SÀN
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V279,329m3
2Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V20,834100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V30,451tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,004tấn
M NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN THÂN -THANG BỘ
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V16,208m3
2Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V1,306100m2
3Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,202100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V2,344tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,315tấn
N NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN THÂN -TAM CẤP LÊN SẢNH CHÍNH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Chương V3,579m3
2Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V0,317100m²
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,398tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,233tấn
O NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN THÂN - THANG THÉP
1Sản xuất thang sắtChương V9,29tấn
2Bu lông M18 L=600Chương V32bộ
3Bu lông M18 L=200Chương V26bộ
4Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạnChương V9,291tấn
5Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V354,669m2
P NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN THÂN - MÁI SẢNH THÉP
1Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V1,488tấn
2Bu lông M22, L=300Chương V24bộ
3Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạnChương V1,488tấn
4Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V47,638m2
Q NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN THÂN - XÀ GỒ
1Sản xuất xà gồ thépChương V1,673tấn
2Lắp dựng xà gồ thépChương V1,673tấn
3Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V106,778m2
R NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN THÂN - GIẰNG THU HỔI
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V1,88m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,144tấn
3Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,188100m²
S NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN THÂN - GIẰNG TƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V6,654m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,417tấn
3Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,696100m²
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V7,472m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,639tấn
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,296100m²
T NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường bằng gạch không nung 6x9,5x20, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75, tường ngoài nhàChương V236,42m3
2Xây tường bằng gạch không nung 6x9,5x20, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75, tường ngoài nhàChương V13,219m3
3Xây tường bằng gạch không nung 6x9,5x20, chiều dày >30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75, tường ngoài nhàChương V20,831m3
4Xây tường bằng gạch không nung 6x9,5x20, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75, tường trong nhàChương V120,859m3
5Xây tường bằng gạch không nung 6x9,5x20, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75, tường trong nhàChương V50,472m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.366,024m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2.556,155m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V133,56m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V495,064m2
10Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V175,799m2
11Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Chương V343,688m2
12Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Chương V55,571m2
13Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Chương V511,256m2
14Bả matít vào tường trong nhàChương V2.556,155m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V1.343,838m2
16Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux hoặc tương đươngChương V1.366,024m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3.899,993m2
18Sơn Epoxy chống mài mòn màu ghiChương V384,461
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V384,461m2
20Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V1.369,475m2
21Ốp tường ngoài nhà bằng gạch thẻ màu ghiChương V127,33m2
22Ốp đá granít tự nhiên màu nâu đỏ vào tường, có chốt bằng inoxChương V99,588
23Trần thạch cao khung xương nổi. Tấm thạch cao dày 9mm. Khung xương Zica Vĩnh Tường hoặc tương đương (đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện)Chương V1.298,675
24Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V91,71m2
25Quét chống thấm WC. (Sika hoặc tương đương, Quét 2 lớpChương V123,63
26Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmChương V288,88m2
27Trần thạch cao khung xương nổi chịu nước. Khung xương Zinca Vĩnh Tường hoặc tương đương (Đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện)Chương V91,71
28Vách ngăn vệ sinh HPL chịu nước dày 18mmChương V92,368
29Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V13,086m2
30Khung sắt đỡ bàn đáChương V8bộ
31Gương 7 ly mài vát cạnhChương V11,76
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 6x9,5x20, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Chương V3,635m3
33Lát đá granít tự nhiên màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V106,662m2
34Cầu thang tay vịn gỗ thông 60x60 tròn cạnh sơn mầu cánh giánThép dẹp 30x3 và 50x5 sơn tĩnh điện mầu ghiChương V48,239md
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x9,5x20, chiều cao ≤50m, vữa XM mác 75Chương V1,368m3
36Xây tường bằng gạch không nung 6x9,5x20, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Chương V4,963m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V16,388m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V34,075m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V0,48m2
40Trát xà dầm ngoài, vữa XM mác 75Chương V5,415m2
41Trát xà dầm trong, vữa XM mác 75Chương V4,411m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Chương V11,212m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V39,97m2
44Bả matít vào tường trong nhàChương V16,388m2
45Bả matít vào cột, dầm, trần trong nhàChương V15,623m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V32,011m2
47Lát đá granít tự nhiên màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V51,62m2
48Lan can inox tay vịn inox D60 dày 2, trụ inox D40 dày 2 (Inox 304)Chương V61,587kg
49Lan can thép dẹt 10x30 tay vịn thép hộp 60x80, sơn chống rỉ 3 nướcChương V92,569md
50Xây tường bằng gạch không nung 6x9,5x20, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Chương V2,42m3
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x9,5x20, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Chương V2,135m3
52Ván gỗ tự nhiên tạo phẳng dày 50mmChương V34,87
53Lớp xốp chuyên dụngChương V34,87
54Gỗ công nghiệp MDF dày 12 (Morser hoặc tương đương)Chương V34,87
55Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V2,951100m²
56Tôn úp nócChương V24,4md
57Lát 2 lớp gạch lá nem KT 300x300, vữa XM mác 75Chương V159,04m2
58Lát gạch chống nóng 6 lỗ 22x15x10,5cm, vữa XM mác 75Chương V79,52m2
59Quét Sika hoặc tương đương chống thấm mái. Quét 2 lớpChương V160,823
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V81,303m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V150m
62Ốp alu mái sảnh. Alu ngoài trời (PVDF) 4mm*0,3Chương V53,109
63Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V0,161m3
64Xây tường bằng gạch không nung 6x9,5x20, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75Chương V0,036m3
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2,56m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2,56m2
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V36,348m3
68Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,644100m³
69Bốc xếp và vận chuyển lên gạch ốp, lát các loạiChương V16,38110m2
70Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loạiChương V3,497100m2
71Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V18,77tấn
72Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V28,05210m2
73Bốc xếp và vận chuyển lên cao sơn các loại, bột (bột đá, bột bả,...)Chương V0,538tấn
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mChương V11,447100m²
75Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V8,224100m²
76Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêmChương V8,224100m²
U NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CỬA - CỬA CUỐN (Tham khảo Austdoor hoặc tương đương)
1SXLD cửa cuốn khe thoáng A49i dày 1mm (bao gồm: Lá cửa, trục cửa, buly, con lăn, ray dẫn hướng )Chương V18,12
2Bộ tời cửa cuốn Austdoor AK500A (hoặc tương đương), sức nâng 500kg (bao gồm mô tơ, hộp điều khiển, Remote, giá đỡ, bảng mã)Chương V2bộ
3Bộ lưu điện Austrdoor AD9 (hoặc tương đương)Chương V2bộ
4Còi báo độngChương V2bộ
5Tay điều khiển từ xa có nắp trượtChương V2chiếc
6Hộp kỹ thuật cửa cuốn khung thép bịt anuminiumChương V16,786
V NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CỬA - CỬA CHỐNG CHÁY CHUYÊN DỤNG
1Cửa chống cháy chuyên dụng chịu lửa 60 phút 1 cánhChương V30,03
2Bản lề cờ (5 lỗ - inox201 -d10) loại nhỏChương V14chiếc
3Tay co thủy lực (DAIMLER) (hoặc tương đương)Chương V14chiếc
4Khóa cửa Huy Hoàng (Việt Nam) (hoặc tương đương)Chương V14Cái
5Tay đẩy panic loại đơnChương V14chiếc
6Công lắp đặtChương V30,03
W NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CỬA - Cửa, vách kính khuôn nhôm, kính an toàn
1Cửa đi 2 cánh mở quay khuôn nhôm, kính an toàn dày 6,38mm (Đã bao gồm lắp đặt và hoàn thiện Diamondwindow hoặc tương đương)Chương V21,12
2Phụ kiện kim khí Cửa đi 2 cánh mở quay khuôn nhôm, kính an toàn dày 6,38mmChương V8bộ
3Cửa đi 1 cánh mở quay khuôn nhôm, kính an toàn dày 6,38mm (Đã bao gồm lắp đặt và hoàn thiện Diamondwindow hoặc tương đương)Chương V9,9
4Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh mở quay khuôn nhôm, kính an toàn dày 6,38Chương V5bộ
5Cửa đi 1 cánh mở quay khuôn nhôm, kính an toàn dày 6,38mm film mờ (Đã bao gồm lắp đặt và hoàn thiện tham khảo báo giá Diamondwindow hoặc tương đương)Chương V15,84
6Phụ kiện kim khí Cửa đi 1 cánh mở quay khuôn nhôm, kính an toàn dày 6,38mm film mờChương V8bộ
7Cửa sổ 2 cánh mở hất khuôn nhôm, kính dán an toàn phản quang dày 8,38m (Đã bao gồm lắp đặt và hoàn thiện Diamondwindow hoặc tương đương)Chương V9
8Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở hấtChương V5bộ
9Cửa sổ 1 cánh mở hất khuôn nhôm, kính an toàn, phản quang dày 8,38 (Đã bao gồm lắp đặt và hoàn thiện Diamondwindow hoặc tương đương)Chương V13,44
10Phụ kiện kim khí Cửa sổ 1 cánh mở hất khuôn nhôm, kính an toàn, phản quang dày 8,38Chương V14bộ
11Cửa đi vách kính mặt dựng lộ đố khuôn nhôm, kính an toàn phản quang dày 8,38mm + 01 cửa thủy lực 2 cánh mở quay , kính dày 12mm (Đã bao gồm lắp đặt và hoàn thiện Diamondwindow hoặc tương đương)Chương V36,48
12Phụ kiện kim khí Cửa đi vách kính mặt dựng lộ đố khuôn nhôm, kính an toàn phản quang dày 8,38mm + 01 cửa thủy lực 2 cánh mở quay , kính dày 12mmChương V1bộ
13Vách kính khuôn nhôm, kính an toàn phản quang dày 8,38 (Đã bao gồm lắp đặt và hoàn thiện Diamondwindow hoặc tương đương)Chương V93,28
14Cửa sổ 2 cánh mở hất (Đã bao gồm lắp đặt và hoàn thiện Diamondwindow hoặc tương đương)Chương V200,14
15Phụ kiện kim khí vách kính + 2 cửa sổ mở hấtChương V62bộ
16Vách kính khuôn nhôm, kính an toàn phản quang dày 8,38mm (Đã bao gồm lắp đặt và hoàn thiện Diamondwindow hoặc tương đương)Chương V6,42
17Vách kính khuôn nhôm, kính an toàn phản quang dày 8,38 + 02 cửa sổ mở hất (Đã bao gồm lắp đặt và hoàn thiện Diamondwindow hoặc tương đương)Chương V62,56
18Cửa sổ mở hất (Đã bao gồm lắp đặt và hoàn thiện Diamondwindow hoặc tương đương)Chương V55,2
19Phụ kiện kim khí vách kính khuôn nhôm, kính an toàn phản quang dày 8,38 + 02 cửa sổ mở hất + lam nhômChương V17bộ
20Vách kính khuôn nhôm, kính an toàn dày 8,38mm (Đã bao gồm lắp đặt và hoàn thiện Diamondwindow hoặc tương đương)Chương V13,56
21Cửa đi 2 cánh mở quay (Đã bao gồm lắp đặt và hoàn thiện Diamondwindow hoặc tương đương)Chương V5,76
22Phụ kiện kim khí Vách kính khuôn nhôm, kính an toàn dày 8,38mm + 01 cửa đi 2 cánh mở quayChương V2bộ
23Vách kính khuôn nhôm, kính an toàn phản quang dày 8,38mm (Đã bao gồm lắp đặt và hoàn thiện Diamondwindow hoặc tương đương)Chương V77,625
24Vách kính khuôn nhôm, kính an toàn dày 8,38mm (Đã bao gồm lắp đặt và hoàn thiện Diamondwindow hoặc tương đương)Chương V40,5
25Cửa đi 2 cánh mở quay (Đã bao gồm lắp đặt và hoàn thiện Diamondwindow hoặc tương đương)Chương V5,28
26Phụ kiện kim khí Vách kính khuôn nhôm, kính an toàn dày 8,38mm + 2 cửa đi 2 cánh mở quayChương V2bộ
27Vách kính khuôn nhôm, kính an toàn dày 8,38mm (Đã bao gồm lắp đặt và hoàn thiện Diamondwindow hoặc tương đương)Chương V127,98
28Vách kính khuôn nhôm, kính an toàn dày 8,38mm (Đã bao gồm lắp đặt và hoàn thiện Diamondwindow hoặc tương đương)Chương V106,86
29Cửa đi 2 cánh mở quay (Đã bao gồm lắp đặt và hoàn thiện Diamondwindow hoặc tương đương)Chương V21,12
30Phụ kiện kim khí Vách kính khuôn nhôm, kính an toàn dày 8,38mm + 1 cửa đi 2 cánh mở quayChương V8bộ
31Vách kính mặt dựng lộ đố (Đã bao gồm lắp đặt và hoàn thiện Diamondwindow hoặc tương đương)Chương V49,77
32Cửa đi 2 cánh mở quay (Đã bao gồm lắp đặt và hoàn thiện Diamondwindow hoặc tương đương)Chương V15,84
33Phụ kiện kim khí Vách kính mặt dựng lộ đố + 06 cửa đi 2 cánh mở quayChương V6bộ
34Sản xuất lam thép hộp kích thước 40x40x1,2 (trọng lượng riêng 8,72kg/6m)Chương V0,482tấn
35Sơn tĩnh điện màu ghiChương V52,992
36Lắp dựng hoa sắt cửaChương V58,512
X NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CỬA - CỬA GỖ
1Cửa đi 2 cánh mở quay, gỗ tự nhiên nhóm 2 (gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương)Chương V64,268
2Cửa đi 1 cánh mở quay có khuôn chớp , gỗ tự nhiên nhóm 2 (gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương)Chương V2,43
3Khuôn cửa kép (Gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương)Chương V40,8md
4Nẹp cửa (Gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương)Chương V6,3md
5Bản lề bằng đồngChương V22cái
6Chốt cremon đồngChương V5cái
7Thanh cremon đồngChương V40,5md
8Khóa cửa bằng đồngChương V5cái
9Sản xuất khung thép hộp 40x80x1,2 (trọng lượng riêng 13,24 kg/6m)Chương V0,272tấn
10Sản xuất thép hộp 30x60x1,2 (trọng lượng riêng 9,85 kg/6m)Chương V0,296tấn
11Sơn tĩnh điện màu ghi thép hộp 40x80x1,2Chương V29,544
12Sơn tĩnh điện màu ghi thép hộp 30x60x1,2Chương V32,423
13Lắp dựng hoa sắt cửaChương V40,125
Y NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CẢI TẠO
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75Chương V10,787m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V42,124m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V61,65m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V6,732m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Chương V2,588m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V70,969m2
7Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux hoặc tương đươngChương V42,124m2
8Lát lại nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V2,288m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,146m3
10Xây tường bằng gạch không nung 6x9,5x20, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương V0,252m3
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x9,5x20, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75Chương V0,326m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,44m2
13Ốp đá granít tự nhiên màu nâu đỏ vào tường, sử dụng keo dánChương V1,44
14Lát đá granít tự nhiên màu nâu đỏ bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V1,626m2
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V0,674100m²
16Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V0,094100m²
Z NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn tuýp đơn 1.2m, 1 bóng LED 1x18w-220VChương V73bộ
2Lắp đặt đèn Led đownlight âm trần - 16W - D155Chương V78bộ
3Lắp đặt đèn Led đownlight âm trần 9WChương V30bộ
4Lắp đặt đèn gắn tường ngoài trời - 12W, IP67Chương V3bộ
5Lắp đặt đèn Led Panel 50W-220V âm trầnChương V38bộ
6Lắp đặt đèn Led Panel 40W-220V âm trầnChương V101bộ
7Lắp đặt đèn gắn tường, bóng compact 1x26w, chống cháy nổChương V7bộ
8Lắp đặt đèn Led ốp trần - 18WChương V21bộ
9Lắp đặt ổ cắm đôi ba cực 16A- 220V Âm tườngChương V135cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi ba cực 16A- 220V gắn nổi trần nội thấtChương V2cái
11Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím 220V-10A (gồm đế âm, mặt, hạt)Chương V18cái
12Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím 220V-10A (gồm đế âm, mặt, hạt)Chương V30cái
13Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phím 220V-10A (gồm đế âm, mặt, hạt)Chương V5cái
14Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím 220V-10A (gồm đế âm, mặt, hạt)Chương V10cái
15Lắp đặt quạt hút gắn tường 250x250Chương V9cái
16Kéo rải cáp hạ thế - 0.6/1Kv - CU/XLPE/PVC - FR (4x10)mm2Chương V35m
17Kéo rải cáp hạ thế - 0.6/1Kv - CU/XLPE/PVC(4x10)mm2Chương V20m
18Kéo rải cáp hạ thế - 0.6/1Kv - CU/XLPE/PVC(4x6)mm2Chương V55m
19Kéo rải cáp hạ thế - 0.6/1Kv - CU/XLPE/PVC(4x4)mm2Chương V110m
20Kéo rải cáp hạ thế - 0.6/1Kv - CU/XLPE/PVC(2x6)mm2Chương V150m
21Kéo rải cáp hạ thế - 0.6/1Kv - CU/XLPE/PVC(2x4)mm2Chương V150m
22Kéo rải dây điện mềm - 450/750V - CU/PVC (1x2.5) mm2Chương V2.800m
23Kéo rải dây điện mềm - 450/750V - CU/PVC (1x1.5) mm2Chương V6.420m
24Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC (1x50) mm2Chương V30m
25Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC (1x10) mm2Chương V55m
26Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC (1x6) mm2Chương V205m
27Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC (1x4) mm2Chương V260m
28Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC (1x2,5) mm2Chương V1.400m
29Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC (1x1,5) mm2Chương V3.210m
30Lắp đặt thang cáp 350x100 mm dày 1.2mm sơn tĩnh điệnChương V20m
31Giá đỡ thang cápChương V14bộ
32Lắp đặt máng cáp 150x50 mm dày 1.2mm sơn tĩnh điện (kèm phụ kiện)Chương V150m
33Giá đỡ máng cápChương V100bộ
34Lắp đặt ống cứng luồn dây PVC D32Chương V60m
35Lắp đặt ống cứng luồn dây PVC D25Chương V180m
36Lắp đặt ống cứng luồn dây PVC D20Chương V2.700m
37Lắp đặt hộp chia ngả D25Chương V50hộp
38Lắp đặt hộp chia ngả D20Chương V435hộp
39Lắp đặt box nối dây 110x110x50mmChương V50hộp
40Lắp đặt aptomat MCCB-3P-150A-30kAChương V1cái
41Lắp đặt aptomat MCCB-3P-60A-18kAChương V3cái
42Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-18kAChương V4cái
43Lắp đặt aptomat MCCB-3P-40A-18kAChương V6cái
44Lắp đặt aptomat MCCB-3P-30A-18kAChương V6cái
45Lắp đặt aptomat MCCB-3P-20A-18kAChương V3cái
46Lắp đặt aptomat MCB-3P-16A-6kAChương V1cái
47Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-6kAChương V6cái
48Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-6kAChương V14cái
49Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-6kAChương V10cái
50Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-4,5kAChương V39cái
51Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-4,5kAChương V1cái
52Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-4,5kAChương V32cái
53Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 1.5mm KT 1000x500x300Chương V1hộp
54Thanh cái đồng 30x6Chương V2m
55Lắp đặt biến dòng BI 150/5AChương V3bộ
56Lắp đặt Ampe kế 0 - 150AChương V3cái
57Lắp đặt Vôn kế 0 - 500VChương V1cái
58Lắp đặt chuyển mạch vôn kếChương V1cái
59Đèn báo pha đỏ xanh vàngChương V3cái
60Lắp đặt cầu chì 2AChương V3hộp
61Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 1.2mm KT 600x400x200Chương V10hộp
62Đèn báo pha đỏ xanh vàngChương V20cái
63Lắp đặt cầu chì 2AChương V20hộp
64Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp che chứa 8-12 moduleChương V1hộp
65Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp che chứa 4-8 moduleChương V10hộp
66Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp che chứa 2-4 moduleChương V5hộp
AA NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống lạnh D50 PPR, PN10Chương V0,12100m
2Lắp đặt ống lạnh D40 PPR, PN10Chương V0,08100m
3Lắp đặt ống lạnh D32 PPR, PN10Chương V0,88100m
4Lắp đặt ống lạnh D25 PPR, PN10Chương V0,9100m
5Lắp đặt van ren PPR D50mmChương V1cái
6Lắp đặt van ren PPR D32mmChương V3cái
7Lắp đặt van ren PPR D25mmChương V10cái
8Lắp đặt côn thép D32/25Chương V2cái
9Lắp đặt tê D50x50 PPRChương V3cái
10Lắp đặt tê D40x40 PPRChương V2cái
11Lắp đặt tê D32x32 PPRChương V25cái
12Lắp đặt tê D25x25 PPRChương V30cái
13Lắp đặt côn D63/50 PPRChương V3cái
14Lắp đặt côn D50/40 PPRChương V2cái
15Lắp đặt côn D40/32 PPRChương V25cái
16Lắp đặt côn D32/25 PPRChương V20cái
17Lắp đặt cút 90 D50 PPRChương V6cái
18Lắp đặt cút 90 D40 PPRChương V4cái
19Lắp đặt cút 90 D32 PPRChương V44cái
20Lắp đặt cút 90 D25 PPRChương V45cái
21Lắp đặt tê ren D25 1/2" PPRChương V16cái
22Lắp đặt cút ren D25 1/2" PPRChương V30cái
23Lắp đặt kép đúc D20Chương V30cái
24Lắp đặt tê đúc D20Chương V18cái
25Lắp đặt măng sông D50 PPRChương V3cái
26Lắp đặt măng sông D40 PPRChương V2cái
27Lắp đặt măng sông D32 PPRChương V22cái
28Lắp đặt măng sông D25 PPRChương V23cái
29Lắp đặt ống tránh D25 PPRChương V11cái
30Lắp đặt van tay gạt D20Chương V1cái
31Đai treo ống các loạiChương V50cái
32Lắp đặt nút bịt D20 PPRChương V46cái
33Lắp đặt ống nhựa UPVC DN125, PN6Chương V0,24100m
34Lắp đặt ống nhựa UPVC DN140, PN6Chương V1,08100m
35Lắp đặt ống nhựa UPVC DN110, PN6Chương V1,3100m
36Lắp đặt ống nhựa UPVC DN90, PN6Chương V0,88100m
37Lắp đặt ống nhựa UPVC DN60, PN10Chương V0,24100m
38Lắp đặt ống nhựa UPVC DN48, PN10Chương V0,2100m
39Lắp đặt ống nhựa UPVC DN42, PN10Chương V0,16100m
40Lắp đặt tê chếch 45 độ, DN125/110Chương V5cái
41Lắp đặt tê chếch 45 độ, DN110/110Chương V16cái
42Lắp đặt tê chếch 45 độ, DN110/90Chương V11cái
43Lắp đặt tê chếch 45 độ, DN125/90Chương V3cái
44Lắp đặt tê chếch 45 độ, DN90/90Chương V15cái
45Lắp đặt tê chếch 45 độ, DN90/60Chương V7cái
46Lắp đặt tê chếch 45 độ DN60/60Chương V4cái
47Lắp đặt tê chếch 45 độ DN60/48Chương V3cái
48Lắp đặt cút 135 độ DN140Chương V36cái
49Lắp đặt cút 135 độ DN125Chương V8cái
50Lắp đặt cút 135 độ DN110Chương V43cái
51Lắp đặt cút 135 độ DN90Chương V29cái
52Lắp đặt cút 135 độ DN60Chương V8cái
53Lắp đặt cút 135 độ DN48Chương V7cái
54Lắp đặt cút 135 độ DN42Chương V5cái
55Lắp đặt cút 90 độ DN125Chương V5cái
56Lắp đặt cút 90 độ DN110Chương V29cái
57Lắp đặt cút 90 độ DN90Chương V20cái
58Lắp đặt cút 90 độ DN60Chương V5cái
59Lắp đặt cút 90 độ DN48Chương V4cái
60Lắp đặt cút 90 độ DN42Chương V4cái
61Lắp đặt thông tắc DN90Chương V6cái
62Lắp đặt côn thu DN125/110Chương V5cái
63Lắp đặt côn thu DN90/60Chương V7cái
64Lắp đặt côn thu DN60/48Chương V5cái
65Lắp đặt côn thu DN48/42Chương V2cái
66Lắp đặt măng sông ống nối D140Chương V4cái
67Lắp đặt măng sông ống nối D125Chương V4cái
68Lắp đặt măng sông ống nối D110Chương V22cái
69Lắp đặt măng sông ống nối D90Chương V15cái
70Lắp đặt măng sông ống nối D60Chương V4cái
71Lắp đặt măng sông ống nối D48Chương V3cái
72Lắp đặt măng sông ống nối D42Chương V3cái
73Lắp đặt phễu thu sàn D90Chương V22cái
74Rọ chắn rác ống D110Chương V5cái
75Đai vít neo giữ ống các cỡChương V103cái
76Giá treo ống ngang (gồm cả ty, ren)Chương V30bộ
77Keo dán ốngChương V8hộp
78Lắp đặt lavabo + xiphongChương V16bộ
79Lắp đặt vòi cấpChương V16bộ
80Lắp đặt gương soiChương V16cái
81Lắp đặt bàn gươngChương V16cái
82Lắp đặt chậu xí bệtChương V18bộ
83Lắp đặt tiểu treo + xi phông + van cấpChương V11bộ
84Dây mềm cấp nước (Dây mềm cấp nước inax hoặc tương đương)Chương V34cái
85Lắp đặt van điện đường kính 400mmChương V1cái
86Lắp đặt van phao cơ D32Chương V1cái
87Lắp đặt đồng hồ cấp nước DN25Chương V1cái
88Hộp đồng hồ KT 350x140x150mmChương V1bộ
89Lắp đặt rắc co D50Chương V1cái
90Lắp đặt rắc co D32Chương V6cái
91Lắp đặt két nước inox 4m3Chương V1bể
92Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,105100m3
93Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,035100m3
94Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,07100m3
95Vận chuyển 6km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIChương V0,07100m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,9m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V1,776m3
98Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,384m3
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,161100m2
100Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,019100m2
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,101tấn
102Cốt thép tấm đanChương V0,022tấn
103Xây gạch không nung 6x9,5x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 100Chương V4,549m3
104Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V17,025m2
105Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,229100m3
106Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V0,098m3
107Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,229100m3
108Vận chuyển 6km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIChương V0,229100m3
AB NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CHỐNG SÉT
1Bộ đếm sétChương V1Bộ
2Bulong, Ecu inox D8Chương V4cái
3Bộ ghép nối inox 3mxD42 dày 3mmChương V1Bộ
4Chân trụ đỡChương V1Bộ
5Đai cố định vào kim thu sétChương V10cái
6Phụ kiện kẹp định vị cáp(đai ôm, nở D8,..)Chương V50Bộ
7Bộ giằng neo , tăng đơm ốc siết cápChương V1Bộ
8Kéo rải dây đồng trần M50Chương V140m
9Đóng cọc tiếp địa mạ thép mạ đồng D16 dài 2.4mChương V4cọc
10Kéo rải băng đồng tiếp đất 25x3mmChương V10m
11Mối hàn hóa nhiệtChương V4mối
12Hóa chất làm giảm điện trở GemChương V10kg
13Hộp kiểm tra điện trởChương V2hộp
14Đóng cọc tiếp địa mạ thép mạ đồng D16 dài 2.4mChương V8cọc
15Kéo rải băng đồng tiếp đất 25x3mmChương V25m
16Mối hàn hóa nhiệtChương V8mối
17Hóa chất làm giảm điện trở GemChương V20kg
18Kéo rải dây đồng tiếp địa bọc CU/PVC(1x70)mm2Chương V12m
19Hộp kiểm tra điện trởChương V1hộp
AC CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt máy điều hoà cục bộ âm trần cassetteChương V25máy
2Lắp đặt quạt hút khói hành langChương V1cái
3Ống gas D9,5 mm, dầy 0,81mmChương V4,04100m
4Ống gas D15,9 mm, dầy 0,81mmChương V4,04100m
5Bảo ôn ống Gas, dày 13mm, D9,5 mmChương V4,04100m
6Bảo ôn ống Gas, dày 13mm, D15,9 mmChương V4,04100m
7Quang treo giá đỡ ống gasChương V350cái
8Tủ điện 2 lớp cửa KT 400x600x250 mm thép 1mmChương V5hộp
9Vôn kế 0-500VChương V1cái
10Ampe kế 0-100AChương V1cái
11Biến dòng 100/5AChương V3bộ
12Đèn báo phaChương V1bộ
13Aptomat MCCB-3P-200AChương V1cái
14Aptomat MCCB-3P-40AChương V8cái
15Aptomat MCB - 3P-16AChương V21cái
16Aptomat:MCB - 1P - 20AChương V4cái
17Cáp điện Cu/xlpe/pvc/ 4x6 mm2Chương V55m
18Cáp điện Cu/xlpe/pvc/ 4x2,5 mm2Chương V350m
19Cáp điện CU/pvc 1x2,5 mm2Chương V200m
20Cáp điện Cu/pvc/pvc 3x1,5Chương V400m
21Cáp điện Cu/pvc/pvc 2x1,5 mm2Chương V290m
22Dây tiếp địa 1x6 mm2Chương V55m
23Dây tiếp địa 1x2,5 mm2Chương V425m
24Dây tiếp địa 1x1,5 mm2Chương V400m
25Ống luồn dây điện D32 + phụ kiệnChương V350m
26Ống luồn dây điện D20 + phụ kiệnChương V750m
27Ống thoát nước ngưng, PVC classic 1; D27 mmChương V0,88100m
28Ống thoát nước ngưng, PVC classic 1; D34 mmChương V1,04100m
29Ống thoát nước ngưng, PVC classic 1; D60 mmChương V0,3100m
30Bảo ôn nước ngưng, dày 10 mm, D27 mmChương V0,88100m
31Bảo ôn nước ngưng, dày 10 mm, D34 mmChương V1,04100m
32Bảo ôn nước ngưng , dày 10 mm, D60 mmChương V0,3100m
33Quang treo giá đỡ ống thoát nước ngưngChương V220cái
34Tê nhựa D110/60Chương V2cái
35Tê nhựa D60/34Chương V8cái
36Tê nhựa D34/27Chương V16cái
37Cút nhựa D60Chương V4cái
38Cút nhựa D34Chương V14cái
39Cút nhựa D27Chương V18cái
40Măng xông D60Chương V3cái
41Măng xông D34Chương V10cái
42Măng xông D27Chương V8cái
43Lò xo chống rungChương V2Cái
44Bạt mềmChương V2Cái
45Giá đỡ quạtChương V1cái
46Ống gió tôn mạ kẽm 800x300 mm tôn dày 0,75 mmChương V12m
47Ống gió tôn mạ kẽm 800x300 mm tôn dày 0,75 mmChương V25m
48Côn thu 800x300\600x300 L=400 mmChương V1cái
49Tê 800x300\800x300\600x300Chương V2cái
50Cút 600x300 R300Chương V1cái
51Chân rẽ 600x300\D300Chương V8cái
52Ống mềm D300 bảo ôn chống cháyChương V16m
53Cửa gió 600x600 kèm hộp gióChương V8cửa
54Cửa gió louver 1200x500 mm kèm lưới chắn côn trùngChương V1cửa
55Tiêu âm bông thủy tinh chống cháy dày 50mmChương V6m2
56Cáp chống cháy 4x4 mm2Chương V40m
57Ghen điện D32 + Phụ kiệnChương V25m
58Giá đỡ ống gióChương V20cái
AD NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt thang cáp 300x50mm dày 1,2mm sơn tĩnh điện (kèm phụ kiện)Chương V25m
2Giá đỡ thang cápChương V17Bộ
3Lắp đặt máng cáp 150x50mm dày 1.2mm sơn tĩnh điện (kèm phụ kiện )Chương V150m
4Giá đỡ máng cápChương V100Bộ
5Co lên, co xuống thang máng cápChương V15Bộ
6Cáp VGAChương V20m
7Lắp đặt ổ cắm VGAChương V1cái
8Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 gắn nổi nội thấtChương V2cái
9Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 gắn tườngChương V73cái
10Kéo rải cáp quang 4 lõiChương V120m
11Kéo rải cáp UTP CAT 5EChương V4.050m
12Dây nhảy CAT5E - dài 1.5mChương V75dây
13Lắp đặt ống luồn D20Chương V2.110m
14Kéo rải cáp UTP CAT 5EChương V1.040m
15Lắp đặt ống luồn D20Chương V830m
16Lắp đặt hộp chia 2,3 ngảChương V40hộp
17Dây nhảy CAT5E - dài 1.5mChương V24dây
18Lắp đặt tủ Rack 32UChương V11 tủ
19Lắp đặt tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ Chương V21 tủ
20Lắp đặt Switch 8 port poeChương V11 Thiết bị
21Lắp đặt Switch 16 port poeChương V11 Thiết bị
22Lắp đặt Switch 24 port poeChương V41 Thiết bị
23Lắp đặt bộ UPS 2KVAChương V1bộ
24Lắp đặt tổng đài IP 8 trung kế, 100 máy lẻChương V1Tủ
25Lắp đặt camera IP cố định hình trụ quan sát ngày đêm lắp trong nhàChương V8Thiết bị
26Lắp đặt camera IP cố định hình bán cầu quan sát ngày đêmChương V12Thiết bị
27Lắp đặt camera IP cố định hình trụ quan sát ngày đêm chống nước IP>56Chương V4Thiết bị
28Lắp đặt đầu ghi hình NVR 24 kênhChương V1Thiết bị
29Lắp đặt ổ cứng 2TBChương V31 Thiết bị
30Lắp đặt Switch 24 port poeChương V11 Thiết bị
AE NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt nút nhấn địa chỉ, cách lyChương V10bộ
2Lắp đặt còi và đèn báo cháyChương V10bộ
3Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ (bao gồm đế)Chương V60bộ
4Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ (lắp trên trần giả)Chương V12bộ
5Lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ (bao gồm đế)Chương V23bộ
6Module điều khiện điện 1 ngõ ra:Chương V1cái
7Module điều khiển còi và đèn (OMS 3301 - Detectomat hoặc tương đương)Chương V1bộ
8Module giám sát quạt hút khói 1 ngõ vàoChương V1cái
9Lắp đặt cáp tín hiệu chống cháy 2x18AWGChương V1.250m
10Lắp đặt ống PVC D20Chương V1.250m
11Nguồn 24VDC-UPSChương V1bộ
12Lắp đặt hộp nối dâyChương V5cái
13Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, lưu điện 2HChương V29bộ
14Lắp đặt đèn dẫn hướng thoát nạn, lưu điện 2HChương V20bộ
15Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V350m
16Lắp đặt ống PVC D20Chương V350m
17Cuộn vòi chữa cháy D50 20M áp lực 16 ATChương V10bộ
18Lăng chữa cháy D50x13Chương V10cái
19Khớp nối đầu vòi D50Chương V10cái
20Lắp đặt van góc D50Chương V10cái
21Bình chữa cháy xách tay CO2 5kgChương V20bình
22Bình chữa cháy xách tay bột ABC 4kgChương V30bình
23Bình chữa cháy xe đẩy 25kgChương V1bình
24Lắp đặt tiêu lệnh + nội quy chữa cháyChương V10bộ
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100Chương V1,2100m
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65Chương V0,36100m
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50Chương V1,6100m
28Lắp đặt cút thép DN100Chương V25cái
29Lắp đặt cút thép DN65Chương V18cái
30Lắp đặt cút thép DN50Chương V32cái
31Lắp đặt tê thép DN100Chương V9cái
32Lắp đặt tê thép DN100/65Chương V2cái
33Lắp đặt tê thép DN65Chương V6cái
34Lắp đặt tê thép DN50Chương V10cái
35Lắp đặt côn thép DN100/65Chương V2cái
36Lắp đặt côn thép DN65/50Chương V5cái
37Lắp đặt măng sông thép DN100Chương V11cái
38Lắp đặt măng sông thép DN65Chương V5cái
39Lắp đặt măng sông thép DN50Chương V12cái
40Lắp đặt bích thép đường kính 100mmChương V6cặp bích
41Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D100/2xD65Chương V1cái
42Tủ thiết bị 500x700x300mmChương V1hộp
43Van góc D65Chương V2bộ
44Cuộn vòi D65 30mChương V2Bộ
45Lăng phun D65x15Chương V1Bộ
46Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100/2x65Chương V1cái
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,2m3
48Lắp đặt cáp điện Cu/Fr-PVC 4x10mm2Chương V20m
49Lắp đặt cáp tiếp địa Cu/Fr-PVC 1x10mm2Chương V20m
50Lắp đặt van xả khí đường kính 25mmChương V1cái
51Lắp đặt van 1 chiều DN100Chương V2cái
52Lắp đặt Y lọc DN100Chương V2cái
53Công tắc dòng chảyChương V1cái
54Công tắc áp lựcChương V1cái
55Lắp đặt đồng hồ đo áp lực DN15Chương V1cái
56Lắp đặt khớp nối mềm DN100Chương V4cái
57Rọ bơm thép DN100Chương V2bộ
58Bình chữa cháy SOL khí 2000GChương V3bộ
59Bộ điều khiển xả bình 2 ngõ vào, 5 ngõ raChương V1bộ
60Box đựng bìnhChương V3cái
61Module điều khiển bình chữa cháyChương V1cái
62Module điều khiển còi và đèn (OMS 3301 - Detectomat hoặc tương đương)Chương V1cái
63Nút nhấn kích hoạt xả bìnhChương V1bình
64Lắp đặt còi và đèn báo cháy 32 âmChương V1bộ
65Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V15m
66Sơn sắt thép các loại 2 nướcChương V70,148m2
67Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V5,4m3
68Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,216100m3
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,045100m3
70Vật liệu phụChương V1HT
AF NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CHỐNG MỐI
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài công trình (Khối lượng thể hiện trong bản vẽ chống mối)Chương V55,7m3
2Tạo hàng rào phòng mối bên trong công trình (Khối lượng thể hiện trong bản vẽ chống mối)Chương V29,3m3
3Phòng mối nền công trình xây mới (Khối lượng thể hiện trong bản vẽ chống mối)Chương V361,35m2
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V85m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V85m3
AG PHẦN CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ VÀ HẠ TẦNG - NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp IIChương V0,05100m³
2Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,003100m³
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V0,047100m³
4Vận chuyển đất 6km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIChương V0,047100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,928m3
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máyChương V0,099100m²
7Xây móng bằng gạch XMCL kích thước 6x9,5x20, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75Chương V1,075m3
8Xây móng bằng gạch XMCL kích thước 6x9,5x20, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75Chương V2,508m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V0,15m3
10Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máyChương V0,012100m²
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V0,02tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V0,496m3
13Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤16mChương V0,075100m²
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,018tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,09tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V3,923m3
17Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤16mChương V0,168100m²
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,239tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,492m3
20Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,058100m²
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,009tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,029tấn
23Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,024100m³
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,816m3
25Xây tường bằng gạch XMCL kích thước 6x9,5x20, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75Chương V5,126m3
26Xây tường bằng gạch XMCL kích thước 6x9,5x20, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75Chương V1,278m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V37,45m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V20,65m2
29Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM mác 75Chương V4,12m2
30Trát xà dầm trong nhà vữa XM mác 75Chương V9,341m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Chương V17,137m2
32Bả matít vào tường trong nhàChương V20,65m2
33Bả matít vào dầm, trần trong nhàChương V26,478m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V47,128m2
35Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V41,57m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V8,16m2
37Lát nền, sàn gạch granite vàng nhạt, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V8,16m2
38Gờ móc nướcChương V29,6m
39Quét tương đương silkatop seal 107 chống thấm hoặc tương đương (quét 2 lớp. Định mức 1,5kg/m2)Chương V10,64
40Lát gạch chống nóng 6 lỗ 22x15x10,5cm, vữa XM mác 75Chương V10,64m2
41Lát hai lớp gạch lá nem lát so le kích thước 300x300Chương V21,28m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V8,165m2
43Quét tương đương silkatop seal 107 chống thấm hoặc tương đươngChương V8,165
44Cửa đi 1 cánh mở quay, khuôn nhôm kính, kính dán an toàn 6,38mm trắng trong (đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện)Chương V1,935
45Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh mở quay khuôn nhôm kính, kính dán an toàn 6,38 trắng trongChương V1bộ
46Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhựa khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38 ly (đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện).Chương V2,73
47Phụ kiện kim khí Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhựa khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38 lyChương V1bộ
48Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhựa khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38 ly (đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện)..Chương V2,6
49Phụ kiện kim khí Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhựa khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38 lyChương V1bộ
50Lắp đặt đèn tuýp đơn 1.2m, 1 bóng LED 1x18W-120VChương V2bộ
51Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-220A, cost lắp tại 0.4m, lộ cấp điện R1Chương V2cái
52Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím 220v-10A (gồm đế âm, mặt, hạtChương V1cái
53Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-6kAChương V1cái
54Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-4,5kAChương V2cái
55Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-4,5kAChương V2cái
56Kéo rải dây điện mềm - 450/750V - CU/PVC (1x2.5)mm2Chương V25m
57Kéo rải dây điện mềm - 450/750V - CU/PVC (1x1.5)mm2Chương V25m
58Kéo rải cáp hạ thế - 0.6/1KV - CU/XLPE/PVC (2x2.5)mm2Chương V48m
59Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC (1x2.5) mm2Chương V73m
60Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC (1x1.5) mm2Chương V25m
AH PHẦN CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ VÀ HẠ TẦNG - CỔNG TƯỜNG RÀO
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V287,621m2
2Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V287,621m2
3Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V11m2
4Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp IIChương V0,066100m³
5Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,042100m³
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,838m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,626m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V0,213m3
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máyChương V0,027100m²
10Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V0,04100m²
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao ≤16mChương V0,021100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V0,022tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4mChương V0,021tấn
14Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6x9.5x20, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75Chương V2,639m3
15Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6x9.5x20, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75Chương V1,676m3
16Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,022100m³
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V0,044100m³
18Vận chuyển đất 6km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIChương V0,044100m3
19Xây gạch không nung 6x9,5x20, xây cột, trụ, chiều cao Chương V3,049m3
20Xây tường bằng gạch bê tông đặc 6x9.5x20, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75Chương V0,332m3
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V46,433m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V3,634m2
23Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V50,067m2
24Đắp phào cột vữa XM mác 75Chương V0,145m2
25Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch thẻ màu vàng, vữa XM mác 75Chương V6,636m2
26Sản xuất hàng rào sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mmChương V0,763m2
27Nhân công sản xuất mũi mác rènChương V306cái
28Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 50x50 mmChương V0,164tấn
29Lắp dựng hàng rào sắtChương V71,808
30Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V45,716m2
AI PHẦN CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ VÀ HẠ TẦNG - CỔNG, BIỂN TÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp IIChương V0,155100m³
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,095m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,882m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,127m3
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máyChương V0,029100m²
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V0,022100m²
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V0,039tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4mChương V0,023tấn
9Xây gạch không nung 6x9,5x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75Chương V5,878m3
10Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,052100m³
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V0,103100m³
12Vận chuyển đất 6km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIChương V0,103100m3
13Xây gạch không nung 6x9,5x20, xây cột, trụ, chiều cao Chương V7,439m3
14Ốp đá granít tự nhiên màu ghi sáng vào tường, có chốt bằng inoxChương V20,74
15Ốp đá granít tự nhiên màu ghi sáng vào cột, trụ có chốt bằng inoxChương V7,112m2
16Ốp đá granít tự nhiên màu ghi sẫm vào tường, có chốt bằng inoxChương V7,68
17Ốp đá granít tự nhiên màu ghi sẫm vào cột, trụ có chốt bằng inoxChương V11,064m2
18Sản xuất lồng inox bảo vệ đèn trụ cổngChương V0,064tấn
19Lắp dựng lồng inox bảo vệ đènChương V1,138
20Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp, loại nan 20x20 mmChương V0,026tấn
21Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômChương V2,97
22Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V3,197m2
23Phụ kiện cửa sắt (bánh xe cửa xoay 360 độ, bản lề, khóa cửa)Chương V1bộ
24Chữ đồng biển tênChương V3,6
25Thân cổng inox 201Chương V7,6md
26Motor baisheng dẫn hướng bằng 1 rayChương V1bộ
27Màn hình led điện tửChương V2chiếc
28Vận chuyển lắp đặt tại Vĩnh Bảo, Hải PhòngChương V1bộ
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,464m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,928m3
31Kẻ chỉ xẻ rãnh chống trơn trượt đường dốcChương V22,455md
AJ PHẦN CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ VÀ HẠ TẦNG - SÂN BÊ TÔNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V45m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V90m3
AK PHẦN CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ VÀ HẠ TẦNG - BỒN HOA NGOÀI NHÀ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,56m3
2Xây tường bằng gạch bê tông đặc 6x9,5x20 chiều dày Chương V7,68m3
3Ốp đá granit tự nhiên màu xanh ghi dày 20Chương V35,2m2
4Đổ đất trồng câyChương V33
AL PHẦN CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ VÀ HẠ TẦNG - ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 1.5mm KT 1000x500x300mmChương V1hộp
2thanh cái đồng 20x10Chương V2m
3Lắp đặt máy biến dòng BI 250/5AChương V3bộ
4Lắp đặt Ampe kế 0-250AChương V3cái
5Lắp đặt Vôn kế 0-500AChương V1cái
6Lắp đặt chuyển mạch môn kếChương V1cái
7Đèn báo pha đỏ xanh vàngChương V3cái
8Lắp đặt cầu chì 2AChương V3bộ
9Lắp đặt aptomat MCCB-4P-350A-42kAChương V1cái
10Lắp đặt aptomat MCCB-3P-250A-30kAChương V2cái
11Lắp đặt aptomat MCCB-3P-200A-30kAChương V2cái
12Lắp đặt aptomat MCCB-3P-150A-18kAChương V1cái
13Lắp đặt aptomat MCCB-3P-60A-18kAChương V1cái
14Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-18kAChương V2cái
15Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-6kAChương V1cái
16Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC (4x120)mm2Chương V55m
17Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC (4x95)mm2Chương V35m
18Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC-FR (4x10)mm2Chương V40m
19Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC (2x6)mm2Chương V70m
20Lắp đặt ống luồn dây gân xoắn HĐPE D105/80Chương V0,9100m
21Lắp đặt ống luồn dây gân xoắn HĐPE D85/65Chương V0,25100m
22Lắp đặt ống luồn dây gân xoắn HĐPE D65/50Chương V0,4100m
23Lắp đặt ống luồn dây gân xoắn HĐPE D50/40Chương V1,1100m
24Kéo rải dây tiếp địa đồng bọc CU/PVC 1x70mm2Chương V0,25m
25Kéo rải dây tiếp địa đồng bọc CU/PVC 1x6mm2Chương V0,7m
26Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp IIChương V0,497100m³
27Đắp cát đen công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,161100m³
28Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,335100m³
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V0,161100m³
30Vận chuyển đất 6000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIChương V0,161100m3
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,064100m3
32Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,015100m³
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V0,049100m³
34Vận chuyển đất 6000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIChương V0,049100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,624m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,32m3
37Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V0,016100m²
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4mChương V0,029tấn
39Xây gạch không nung 6x9,5x20, xây móng, chiều dày Chương V2,048m3
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V7,68m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V12,8m2
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,4m3
43Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnChương V0,02tấn
44Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,016100m²
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V4cấu kiện
46Lắp đặt ống thép D80Chương V0,18100m
47Băng báo cáp khổ 50cmChương V100m
48Mốc báo cáp bằng sứChương V7cái
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp IIChương V0,64
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V0,006100m³
51Vận chuyển đất 6000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIChương V0,006100m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,64m3
53Lắp dựng cần đèn cao áp cần đơn cao 8m (kèm phụ kiện lăó đặt)Chương V1cần
54Chóa + bóng đèn cao áp bóng Led 120WChương V1bộ
55Khung móng M24x300Chương V1bộ
56Cọc tiếp địa 63x63x6 dài 2,4mChương V1cọc
57Kéo rải cáp ngầm chiếu sáng Cu/XLPE/PVC 2x2.5mmChương V40m
58dây đồng tiếp địa M10Chương V40m
59Lắp đặt ống luồn dây gân xoắn HĐPE D50/40Chương V0,4100m
AM PHẦN CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ VÀ HẠ TẦNG - ĐƯỜNG CÁP NGẦM 35KV
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V59,95m3
2Cát đenChương V17,331m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V17,331m3
4Lưới nilong báo cápChương V109m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V0,436100m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V40,875m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,1962100m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V2,592m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V37,44m3
10Cát đenChương V11,448m3
11Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V11,448m3
12Lưới nilong báo cápChương V72m
13Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V0,288100m2
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V16,416m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,0432100m3
16Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V0,0072100m3
17Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmChương V43,2m2
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,2088100m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V4,08m3
20Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIChương V14,841m3
21Cát đenChương V5,406m3
22Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V5,406m3
23Lưới nilong báo cápChương V34m
24Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V0,136100m2
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V5,1m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,0374100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 250Chương V4,08m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,1394100m3
29Sắt mạ các loạiChương V0,15kg
30Cáp Cu/PVC 1x35mm2Chương V1m
31Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V11 m
32Đầu cốt đồng M35Chương V3cái
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V0,310 đầu cốt
34Sắt mạ các loạiChương V24,8kg
35Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V41 bộ
36Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 F160 dày 6.2mmChương V0,04100m
37Viên sứ báo cápChương V13viên
38Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F125/160Chương V2,15100m
39Cảnh báo sự cố đường cápChương V1bộ
40Cáp 35kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50mm2Chương V236,64m
41Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V2,3664100m
42Đầu cáp ngầm 3 pha 35kV lõi đồng 3x50mm2, co ngót nguội ngoài trờiChương V1bộ
43Đầu cáp Tplug lõi đồng 35kV - 3C 50mm2Chương V1bộ
44Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V21 đầu cáp (3 pha)
45Biển an toànChương V1cái
46Biển tên đường cápChương V1cái
47Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V21 bộ
AN TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V6,6924m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,1922100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0788tấn
4Bulông móng M28x1050x8Chương V1bộ
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,396m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,66m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V2,4564m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0424100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V7,2m3
10Sắt mạ các loạiChương V120,57kg
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V0,610 cọc
12Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V0,1332100kg
13Rải dây thép địaChương V210 m
14Dây nối đất Cu/PVC 1x95mm2Chương V5m
15Đầu cốt đồng M95Chương V2cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V0,210 đầu cốt
17Dây nối đất Cu/PVC 1x35mm2Chương V14m
18Đầu cốt đồng M35Chương V22cái
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V2,210 đầu cốt
20Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V191 m
21Ống nhựa F21Chương V4m
22Lắp đặt ống PVCChương V0,410m
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V7,2m3
24Cáp 35kV - Cu/XLPE/PVC 1x50mm2Chương V15m
25Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V0,15100m
26Cáp hạ thế mặt máy: Cu/XLPE/PVC 1x150mm2Chương V9m
27Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V0,09100m
28Cáp hạ thế mặt máy: Cu/XLPE/PVC 1x95mm2Chương V3m
29Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V0,03100m
30Đầu cáp Elbow 35kV - 250A, 3C50mm2Chương V2bộ
31Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V21 đầu cáp (3 pha)
32Đầu cốt đồng M150Chương V6cái
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V0,610 đầu cốt
34Đầu cốt đồng M95Chương V2cái
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V0,210 đầu cốt
36KhóaChương V3bộ
37Biển an toànChương V1cái
38Biển tên trạmChương V1cái
39Biển tên tủChương V3cái
40Biển tên đường cápChương V3cái
41Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V81 bộ
42Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépChương V0,8tấn
43Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Chương V11 máy
44Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Chương V11 tủ
45Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V11 tủ
46Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V1sợi
47Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Chương V1máy
48Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V3bộ
49Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V1bộ
50Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V1sợi
51Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnChương V1mẫu
52Thí nghiệm điện áp xuyên thủngChương V1mẫu
53Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điệnChương V1mẫu
54Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điệnChương V1mẫu
55Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Chương V1cái
AO THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA (CHƯA BAO GỒM CHI PHÍ LẮP ĐẶT)
1Máy điều hòa cục bộ âm trần cassette 4 hướng thổi, 1 chiều lạnh, điều khiển từ xa. - Công suất lạnh: 7,1 Kw. - Điện áp: 1Ph/220V/50HzChương V4Bộ
2Máy điều hòa cục bộ âm trần cassette 4 hướng thổi, 1 chiều lạnh, điều khiển từ xa. - Công suất lạnh: 10,6 kW. - Điện áp: 380-415V/3pha/50HzChương V10Bộ
3Máy điều hòa cục bộ âm trần cassette 4 hướng thổi, 1 chiều lạnh, điều khiển từ xa. - Công suất lạnh: 12,5 kW. - Điện áp: 380-415V/3pha/50HzChương V11Bộ
AP QUẠT THÔNG GIÓ ( CHƯA BAO GỒM CHI PHÍ LẮP ĐẶT)
1Quạt hút hành lang. - Lưu lượng: 10.000 m3/h. - Cột áp: 300 paChương V1Bộ
AQ THANG MÁY (ĐÃ BAO GỒM CHI PHÍ LẮP ĐẶT)
1Thang máy. - Tải trọng: 700kg. - Tốc độ: 60m/phút. - Số điểm dừng: 05. -Cabin: 1400x1250. -Điều khiển: SimplexChương V1Bộ
AR THIẾT BỊ ĐIỆN (ĐÃ BAO GỒM CHI PHÍ LẮP ĐẶT)
1Máy phát điện 125 kva. Công suất liên tục: 125 KVA. Công suất cực đại: 135KVA. Tần số: 50 Hz/ 1.500 rpm. Điện áp: 220/380V. Pha-dây: 3 pha-4 dây. Hệ số công suất (cos φ): 0,8. Cơ truyền động: Trực tiếp sử dụng khớp nối, không dùng dây curoa. Số vòng quay trục chính: 1.500 rpm. Nhiên liệu sử dụng: Dầu Diesel thông dụng. Cơ cấu làm mát: Bằng két nước kết hợp quạt gió. Mức tiêu hao nhiên liệu (100% tải): 25,9 lít/giờ (ở chế độ liên tục)Chương V1Bộ
2Bộ chuyển nguồn tự động ATS 250AChương V1Bộ
3Thiết bị chống sét: Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ RP=51mChương V1Bộ
4Máy bơm nước sinh hoạt. Máy bơm Q=3m3/h, H=45 (Pentax hoặc tương đương)Chương V2cái
AS THIẾT BỊ PCCC( CHƯA BAO GỒM CHI PHÍ LẮP ĐẶT)
1Trung tâm báo cháy địa chỉ 1 loops. Nguồn cấp điện: 120VAC @ 2.1 Amp 50/60 Hz / 220VAC @ 1.1Amps 50/60 Hz. - Điện áp đầu ra: DC 24VDC @ 5.25 AmpChương V1cái
2Máy bơm nước động cơ điện. - Điện áp: 3P/380V-50HZ. - Công xuất : 15KW (20hp). - Cột áp : 45 – 32m. - Lưu lượng : 54 – 132m3/h. - Họng hút xả : 80 – 65mm. - Bảo hành : 12 tháng.Chương V2cái
3Tủ điều khiển 2 bơm điện loại 80AChương V1cái
AT PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Tủ Rack D500 Kích thước: (H.600mm*W.1600mm*D.1000mm)Chương V1cái
2Tủ Rack D500 Kích thước: (H.550mm*W.540mm*D.500mm)Chương V2cái
3Modem quang cân bằng tải 5 cổng Gigabit. Bộ xử lý kép 880MHz và RAM 256 MB, có khả năng cấu hình Router OS. Hỗ trợ phần cứng IPsec ~470Mbps, máy chủ ảo và khe cắm micro SD.Chương V1cái
4Hộp phối quang ODF 4 coreChương V3cái
5Switch 8 Port 1000Mbps Gigabit DesktopChương V1cái
6Switch 16 Port 1000Mbps Gigabit DesktopChương V1cái
7Switch 24 Port 1000Mbps Gigabit DesktopChương V4cái
8Patch panel 24port CAT 5EChương V6cái
9Wifi 940N Băng tần hỗ trợ: 2.4 GHz. Chuẩn kết nối: 802.11 b/g/n. Tốc độ 2.4GHz: 450Mbps. Ăng ten: 3x ngoài / 5 dBi. Tốc độ không dây lên đến 450Mbps, Ba ăng ten gắn ngoài tăng cường hiệu suất. Cài đặt mã hóa bảo mật không dây dễ dàng bằng cách nhấn nút WPS. Kiểm soát băng thông dựa trên IPChương V6cái
10Bộ UPS 2KVAChương V1cái
11Tổng đài IP 8 trung kế, 100 máy lẻChương V1cái
12Camera IP Trụ hồng ngoại 6MP chuẩn nén H.265. + Cảm biến 1/2.9" Progressive Scan CMOS. + Hỗ trợ 3 luồng dữ liệu. + Ông kinh 4mm. + Độ phân giải: 3072 × 2048@20 fps. + Tính năng Chống ngược sáng. + Hồng ngoại 30m; + Nguồn cấp DC12V&PoE; + Tiêu chuẩn IP 67. + Hỗ trợ thẻ nhớ SD/SDHC/SDXC lên đến 128GB; + Tính năng Phát hiện vượt hàng rào ảo, phát hiện xâm nhập. Phát hiện khuôn mặt. Lọc báo động giả. + Hỗ trợ tên miền Cameraddns. + Adaptor 12V chính hãngChương V8cái
13Camera IP bán cầu hồng ngoại 6MP chuẩn nén H.265+; + Cảm biến 1/2.9" Progressive Scan CMOS. + Hỗ trợ 3 luồng dữ liệu. + Ông kinh 4mm. + Độ phân giải tối đa: 3072 × 2048@20 fps. + Tính năng Chống ngược sáng; + Hồng ngoại 30m; + Nguồn cấp DC12V&PoE; + Tiêu chuẩn IP 67. + Hỗ trợ thẻ nhớ SD/SDHC/SDXC lên đến 128GB; + Tính năng Phát hiện vượt hàng rào ảo, phát hiện xâm nhập. Phát hiện khuôn mặt. Lọc báo động giả; + Hỗ trợ tên miền Cameraddns; + Adaptor 12V chính hãngChương V12cái
14Camera IP Trụ hồng ngoại 6MP chuẩn nén H.265+; + Cảm biến 1/2.9" Progressive Scan CMOS; + Hỗ trợ 3 luồng dữ liệu; + Ông kinh 4mm; + Tính năng Chống ngược sáng; + Hồng ngoại 30m; + Nguồn cấp DC12V&PoE; + Tiêu chuẩn IP 67. + Hỗ trợ thẻ nhớ SD/SDHC/SDXC lên đến 128GB; + Tính năng Phát hiện vượt hàng rào ảo, phát hiện xâm nhập. Phát hiện khuôn mặt. Lọc báo động giả; + Hỗ trợ tên miền Cameraddns; + Adaptor 12V chính hãngChương V4cái
15Đầu ghi hình 32 kênh: + Hỗ trợ độ phân giải ghi hình lên đến 8Mp; + Băng thông đầu vào lần lượt vs đầu 8/16/32 kênh: 80/160/256Mbps. + Băng thông đầu ra 160Mbps; + Cổng ra HDMI với độ phân giải 4K (3840 × 2160)/30Hz, 2K (2560 × 1440)/60Hz và VGA 1920 × 1080/60Hz. + Hỗ trợ 1 cổng Audio vào, 1 cổng Audio ra; + Hỗ trợ 2 cổng USB 2.0 và 1 cổng USB 3.0. + Hỗ trợ 4 cổng báo động vào, 1 cổng báo động ra; + Hỗ trợ 1 cổng mạng RJ45 10/100/1000Mbps; + Hỗ trợ 2 ổ HDD, dung lượng tối đa mỗi ổ 6TB. + Hỗ trợ dịch vụ Hik-connect P2P,tên miền Cameraddns miễn phí trọn đời; + Hỗ trợ tính năng ANR ( Sau khi bị mất kết nối vs camera và được kết nối lại, đầu ghi sẽ lấy lại đoạn dữ liệu khi bị mất kết nối từ thẻ nhớ camera để ghi lên ổ cứng.) + Nguồn cấp 12VDC. Đầu DS-7608NI-K2/08P hỗ trợ 8 cổng PoE RJ-45 10/100 Mbps chuẩn IEEE 802.3 af/at, Đầu DS-7616NI-K2/16P và DS-7632NI-K2/16P hỗ trợ 16 cổng PoE RJ-45 10/100 Mbps chuẩn IEEE 802.3 af/at, RJ-45 10/100 Mbps chuẩn IEEE 802.3 af/at. Hỗ trợ tính năng POE tăng cường giúp mở rộng khoảng cách truyền tải (250m với Cat5e /350m với Cat6e). Nguồn cấp 48VDC.Chương V1cái
16Ổ cứng 2Western Purple 2TB 3.5 inch 5400RPM, SATA3 6Gb/s, 64MB CacheChương V1cái
17Switch Cisco SF300-24PP-K9 24 port POEChương V1cái
18Patch panel 24port CAT 5EChương V1cái
AU Trạm biến áp
1Tủ trung thế 35kV - 2 ngăn (kiểu Compact: 1 ngăn CDPT 35kV - 630A, 1 ngăn CDPT CC 35kV - 200A)Chương V1tủ
2Máy biến áp 3 pha: 250kVA - 35(22)/0.4kVChương V1máy
3Trụ đỡ MBA kiêm vỏ tủ trung thế, tủ hạ thế 400AChương V1tủ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.88E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện phần lớn (> 80% giá trị HĐ) hoặc toàn bộ, trong đó công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - (*) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Phải bao gồm các hạng mục: thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị: Điều hòa, thông gió; PCCC; thang máy; trạm biến áp; máy phát điện; điện nhẹ- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình bằng hoặc lớn hơn 18,0 tỷ VNĐ đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Số năm kinh nghiệm: 07 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Chứng minh bằng hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng)+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu 18,0 tỷ đồng. Chứng minh bằng hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.75
2 Chỉ huy phó công trình 1 Là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Số năm kinh nghiệm: 07 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Chứng minh bằng hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy phó hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)+ Kinh nghiệm làm chỉ huy phó: Đã làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng (chỉ huy phó) hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng kinh tế và tài liệu chứng minh cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.75
3 Kỹ thuật thi công tại hiện trường 13 (Ngoài những nhân sự chủ chốt nêu trên): Có ít nhất số lượng kỹ sư như sau:Kỹ sư xây dựng Dân dụng & công nghiệp: 02 người;Kiến trúc sư: 01 người;Kỹ sư điện: 02 người;Kỹ sư cấp thoát nước: 02 người;Kỹ sư trắc địa: 01 người;Kỹ sư kinh tế xây dựng: 01 người;Kỹ sư máy xây dựng: 01 người;Kỹ sư nông nghiệp hoặc lâm nghiệp: 01 người;Kỹ sư vật liệu xây dựng: 01 người.Kỹ sư điện – điện tử: 01 người.và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
4 Kỹ sư phụ trách Hạng mục Phòng cháy chữa cháy 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có bằng cấp chuyên môn phù hợp+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Số năm kinh nghiệm: 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm).+ Đã tham gia thi công lắp đặt thiết bị PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
5 Kỹ sư phụ trách Hạng mục Thang máy 2 - 01 người là kỹ sư một trong các chuyên ngành sau: Điện/ Điện tử /Tự động hóa,- 01 người là kỹ sư cơ khíTrình độ đại học trở lên.+ Có bằng cấp chuyên môn phù hợp và đáp ứng yêu cầu trên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Số năm kinh nghiệm: 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã qua đào dạo của hãng thang máy cung cấp cho gói thầu này+ Đã tham gia cung cấp và lắp đặt thiết bị thang máy cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
6 Kỹ sư phụ trách Hạng mục Điều hòa 3 - 02 người là kỹ sư một trong các chuyên ngành sau: Điện lạnh/Nhiệt lạnh/vi khí hậu môi trường/điều hòa thông gió: có chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất về điều hoà cung cấp cho gói thầu này- 01 kỹ sư điện/điện tử/cơ điện/ cơ khí/tự động hóaTrình độ đại học trở lên.+ Có bằng cấp chuyên môn phù hợp và đáp ứng yêu cầu trên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Số năm kinh nghiệm: 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm).+ Đã tham gia cung cấp và lắp đặt thiết bị điều hòa cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục có tên nhân sự hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế chứng minh việc thực hiện của nhà thầu.Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
7 Kỹ sư phụ trách Hạng mục Trạm biến áp 2 - Là kỹ sư chuyên ngành sau: Điện, Trình độ đại học trở lên.+ Có bằng cấp chuyên môn phù hợp và đáp ứng yêu cầu trên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Số năm kinh nghiệm: 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã làm trực tiếp tham gia thi công lắp đặt trạm biến áp ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt đường dây trạm biến áp, tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục có tên nhân sự hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế chứng minh việc thực hiện của nhà thầu.Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
8 Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường 1 kỹ sư và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn- vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Số năm kinh nghiệm: 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Đối với trường hợp liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT tốt nghiệp đại học trở lên và đáp ứng tất cả các yêu cầu như trên.Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
9 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có bằng cấp chuyên môn phù hợp yêu cầu trên;+ Số năm kinh nghiệm: 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.*) Đối với trường hợp liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách thanh quyết toán tốt nghiệp đại học trở lên và đáp ứng tất cả các yêu cầu như trên.Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
10 Công nhân kỹ thuật 40 Nhà thầu phải có bảng kê danh sách công nhân tham gia gói thầu số lượng tối thiểu 40 người và có cam kết bố trí đủ số lượng để thực hiện gói thầu. Trong đó, phải kê khai danh tính tổ trưởng của các tổ sau: Nề, bê tông, cốt pha, cốt thép, nước, điện, sơn bả, hàn, vận hành máy xây dựng. Các công nhân phải có bằng cấp/chứng chỉ nghềNhà thầu phải có cam kết toàn bộ công nhân tham gia gói thầu:Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)Cam kết toàn bộ công nhân phải được đào tạo an toàn lao động trước khi thực hiện hợp đồng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép thủy lực (Robot ép cọc) Máy ép thủy lực (Robot ép cọc)1
2 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu : 0,7 m31
3 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng : 70 kg2
4 Máy hàn xoay chiều - công suất 23,0 kW2
5 Máy nén khí, động cơ diezel năng suất 360,00 m3/h2
6 Máy ủi ng suất : 110,0 CV1
7 Ô tô tự đổ trọng tải : 7,0 T3
8 Ô tô bơm bê Ô tô bơm bê1
9 Máy cắt uốn cốt thép công suất : 5,0 kW3
10 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất : 1,5 kW3
11 Máy khoan công suất : 2,5 kW3
12 Máy mài công suất : 2,7 kW3
13 Cần trục sức nâng > 10 tấn1
14 Máy trộn bê tông dung tích : 250,0 lít3
15 Máy cắt gạch đá công suất : 1,7 kW3
16 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất : 1,0 kW3
17 Máy trộn vữa dung tích : 150,0 lít3
18 Máy vận thăng lồng sức nâng tối thiểu 12 người - H nâng: 50 m1
19 Máy khoan bê tông cầm tay công suất : 0,62 kW3
20 Máy khoan bê tông cầm tay công suất : 0,75 kW3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->