Gói thầu: Xây dựng cải tạo mở rộng, cung cấp lắp đặt thiết bị nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210770253-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế Thành Phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Xây dựng cải tạo mở rộng, cung cấp lắp đặt thiết bị nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210749345 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn vốn ngân sách nhà nước, bao gồm: vốn ngân sách trung ương và từ nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động của Tổng cục Thuế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-24 11:31:00 đến ngày 2021-08-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,508,374,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.88E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện phần lớn (> 80% giá trị HĐ) hoặc toàn bộ, trong đó công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - (*) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Phải bao gồm các hạng mục: thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị: Điều hòa, thông gió; PCCC; thang máy; trạm biến áp; máy phát điện; điện nhẹ- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình bằng hoặc lớn hơn 18,0 tỷ VNĐ đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Số năm kinh nghiệm: 07 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Chứng minh bằng hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng)+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu 18,0 tỷ đồng. Chứng minh bằng hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Số năm kinh nghiệm: 07 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Chứng minh bằng hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy phó hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)+ Kinh nghiệm làm chỉ huy phó: Đã làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng (chỉ huy phó) hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng kinh tế và tài liệu chứng minh cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 13 |
| - Trình độ chuyên môn | (Ngoài những nhân sự chủ chốt nêu trên): Có ít nhất số lượng kỹ sư như sau:Kỹ sư xây dựng Dân dụng & công nghiệp: 02 người;Kiến trúc sư: 01 người;Kỹ sư điện: 02 người;Kỹ sư cấp thoát nước: 02 người;Kỹ sư trắc địa: 01 người;Kỹ sư kinh tế xây dựng: 01 người;Kỹ sư máy xây dựng: 01 người;Kỹ sư nông nghiệp hoặc lâm nghiệp: 01 người;Kỹ sư vật liệu xây dựng: 01 người.Kỹ sư điện – điện tử: 01 người.và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách Hạng mục Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có bằng cấp chuyên môn phù hợp+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Số năm kinh nghiệm: 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm).+ Đã tham gia thi công lắp đặt thiết bị PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách Hạng mục Thang máy |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người là kỹ sư một trong các chuyên ngành sau: Điện/ Điện tử /Tự động hóa,- 01 người là kỹ sư cơ khíTrình độ đại học trở lên.+ Có bằng cấp chuyên môn phù hợp và đáp ứng yêu cầu trên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Số năm kinh nghiệm: 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã qua đào dạo của hãng thang máy cung cấp cho gói thầu này+ Đã tham gia cung cấp và lắp đặt thiết bị thang máy cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách Hạng mục Điều hòa |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 người là kỹ sư một trong các chuyên ngành sau: Điện lạnh/Nhiệt lạnh/vi khí hậu môi trường/điều hòa thông gió: có chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất về điều hoà cung cấp cho gói thầu này- 01 kỹ sư điện/điện tử/cơ điện/ cơ khí/tự động hóaTrình độ đại học trở lên.+ Có bằng cấp chuyên môn phù hợp và đáp ứng yêu cầu trên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Số năm kinh nghiệm: 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm).+ Đã tham gia cung cấp và lắp đặt thiết bị điều hòa cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục có tên nhân sự hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế chứng minh việc thực hiện của nhà thầu.Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách Hạng mục Trạm biến áp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành sau: Điện, Trình độ đại học trở lên.+ Có bằng cấp chuyên môn phù hợp và đáp ứng yêu cầu trên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Số năm kinh nghiệm: 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã làm trực tiếp tham gia thi công lắp đặt trạm biến áp ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt đường dây trạm biến áp, tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục có tên nhân sự hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế chứng minh việc thực hiện của nhà thầu.Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn- vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Số năm kinh nghiệm: 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Đối với trường hợp liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT tốt nghiệp đại học trở lên và đáp ứng tất cả các yêu cầu như trên.Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có bằng cấp chuyên môn phù hợp yêu cầu trên;+ Số năm kinh nghiệm: 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.*) Đối với trường hợp liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách thanh quyết toán tốt nghiệp đại học trở lên và đáp ứng tất cả các yêu cầu như trên.Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải có bảng kê danh sách công nhân tham gia gói thầu số lượng tối thiểu 40 người và có cam kết bố trí đủ số lượng để thực hiện gói thầu. Trong đó, phải kê khai danh tính tổ trưởng của các tổ sau: Nề, bê tông, cốt pha, cốt thép, nước, điện, sơn bả, hàn, vận hành máy xây dựng. Các công nhân phải có bằng cấp/chứng chỉ nghềNhà thầu phải có cam kết toàn bộ công nhân tham gia gói thầu:Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)Cam kết toàn bộ công nhân phải được đào tạo an toàn lao động trước khi thực hiện hợp đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép thủy lực (Robot ép cọc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép thủy lực (Robot ép cọc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu : 0,7 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng : 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn xoay chiều - công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất 360,00 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ng suất : 110,0 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải : 7,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Ô tô bơm bê | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô bơm bê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 2,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng > 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích : 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích : 150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng tối thiểu 12 người - H nâng: 50 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 0,75 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 213,626 | m³ |
| 2 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Chương V | 180,643 | m² |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 135,411 | m³ |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,482 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V | 279,875 | m² |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V | 2,079 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,079 | 100m³ |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 54,257 | m³ |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 73,983 | m³ |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V | 24,402 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ vật tư điện, nước, thiết bị vệ sinh, thiết bị điện, dọn dẹp vệ sinh | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,6m3, phạm vi 30m, đất cấp IV | Chương V | 5,047 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Chương V | 5,047 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Chương V | 5,047 | 100m³ |
| B | PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Chương V | 6,48 | m² |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 9,755 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 2,935 | m³ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 1,556 | m³ |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V | 0,132 | 100m³ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn. Bê tông móng | Chương V | 0,99 | m³ |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn. Bê tông lót móng | Chương V | 1,5 | m³ |
| 8 | Phá dỡ móng xây gạch | Chương V | 6,712 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,132 | 100m³ |
| 10 | Tháo dỡ vật tư điện, nước | Chương V | 1 | T bộ |
| 11 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,6m3, phạm vi 30m, đất cấp IV | Chương V | 0,235 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Chương V | 0,235 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Chương V | 0,235 | 100m³ |
| C | PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V | 65,1 | m² |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,809 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 9,132 | m³ |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V | 0,423 | 100m³ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 1,5 | m³ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 0,588 | m³ |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,423 | 100m³ |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,6m3, phạm vi 30m, đất cấp IV | Chương V | 0,112 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Chương V | 0,112 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Chương V | 0,112 | 100m³ |
| D | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 9,07 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 10,347 | m³ |
| 3 | Phá dỡ hàng rào, bằng thủ công | Chương V | 30,016 | m² |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Chương V | 511,075 | m² |
| 5 | Bốc xếp phế thải các loại lên ô tô | Chương V | 19,419 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 19,419 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 19,419 | m3 |
| E | PHÁ DỠ NHÀ GA RA + BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 18,37 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 17,922 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 7,983 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 3,96 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,014 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 6,025 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 3,122 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ vật tư điện, nước | Chương V | 1 | T bộ |
| 9 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, tập kết, bằng máy đào 1,6m3 phạm vi 30m, đất cấp IV | Chương V | 0,39 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,39 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển | Chương V | 0,39 | 100m3 |
| F | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CỌC BÊ TÔNG LY TÂM DỰ ỨNG LỰC | |||
| 1 | Mua cọc bê tông ly tâm dự ứng lực D400-A | Chương V | 2.649,44 | md |
| 2 | Ép trước cọc BDƯL, kích thước cọc D400, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II | Chương V | 2.649,44 | md |
| 3 | Ép âm cọc BDƯL, kích thước cọc D400, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II | Chương V | 108,8 | md |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 0,257 | m³ |
| 5 | Chế cọc dẫn | Chương V | 1 | T bộ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 6km tiếp theo, đất cấp IV | Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 8 | Điện phục vụ thi công ép cọc | Chương V | 2.649,44 | m |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 1,583 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V | 0,155 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V | 1,098 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Chương V | 0,139 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Chương V | 0,139 | tấn |
| 14 | Lắp mũi cọc BT DUL | Chương V | 69 | cọc |
| G | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp II | Chương V | 3,109 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,036 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V | 2,073 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 6000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Chương V | 2,073 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 19,177 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,651 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 100,401 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 15,887 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy, ván khuôn lót móng | Chương V | 0,705 | 100m² |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V | 1,636 | 100m² |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V | 2,678 | 100m² |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V | 1,415 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V | 4,078 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Chương V | 10,58 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V | 2,166 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,185 | 100m² |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Chương V | 0,137 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤4m | Chương V | 1,505 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày | Chương V | 3,29 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V | 0,329 | 100m² |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Chương V | 0,055 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Chương V | 0,953 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 54,052 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V | 0,121 | 100m² |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V | 5,779 | tấn |
| H | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp II | Chương V | 0,256 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,085 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V | 0,171 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 6km tiếp theo , đất cấp II | Chương V | 0,171 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,144 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,015 | 100m² |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,104 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,326 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ dầm bể | Chương V | 0,13 | 100m² |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V | 0,231 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V | 0,141 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,06 | 100m² |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V | 0,078 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 20 | cấu kiện |
| 16 | Xây móng bằng gạch xi măng 6x9,5x20, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,211 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 lần 1 | Chương V | 30,32 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 lần 2 | Chương V | 30,32 | m2 |
| 20 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Chương V | 30,32 | m² |
| 21 | Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng trong 1 tuần | Chương V | 9,585 | m³ |
| I | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đóng cọc tre gia cố nền đất dưới bể, cọc tre dài 4m, mật độ cọc 25cọc/m2, đường kính cọc tre D=100mm | Chương V | 67,24 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp II | Chương V | 3,077 | 100m³ |
| 3 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m, đất cấp II | Chương V | 1,6 | m³ |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 6,724 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 61,46 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V | 0,129 | 100m² |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤16m | Chương V | 2,354 | 100m² |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤16m | Chương V | 0,742 | 100m² |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V | 0,719 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V | 1,411 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Chương V | 0,901 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Chương V | 2,984 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Chương V | 0,614 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m | Chương V | 1,395 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 0,128 | m³ |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V | 0,015 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 19 | Ngâm bể trong 1 tuần bằng nước màu để phát hiện rò rỉ | Chương V | 157,876 | m³ |
| 20 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Chương V | 44,8 | m |
| 21 | Quét tương đương silkatop seal 107 chống thấm (quét 2 lớp) | Chương V | 172,794 | m² |
| 22 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,833 | 100m³ |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V | 2,254 | 100m³ |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 6km tiếp theo, đất cấp II | Chương V | 2,254 | 100m3 |
| J | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN THÂN - CỘT | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 7,026 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V | 69,18 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 6,534 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,478 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 5,902 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 5,838 | tấn |
| K | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN THÂN - VÁCH | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V | 34,728 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 3,515 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,622 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 12,878 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 145,189 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 15,799 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 7,475 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,496 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 41,417 | tấn |
| L | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN THÂN - SÀN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 279,329 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 20,834 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 30,451 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,004 | tấn |
| M | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN THÂN -THANG BỘ | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 16,208 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 1,306 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,202 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 2,344 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,315 | tấn |
| N | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN THÂN -TAM CẤP LÊN SẢNH CHÍNH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 3,579 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V | 0,317 | 100m² |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,398 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,233 | tấn |
| O | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN THÂN - THANG THÉP | |||
| 1 | Sản xuất thang sắt | Chương V | 9,29 | tấn |
| 2 | Bu lông M18 L=600 | Chương V | 32 | bộ |
| 3 | Bu lông M18 L=200 | Chương V | 26 | bộ |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Chương V | 9,291 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 354,669 | m2 |
| P | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN THÂN - MÁI SẢNH THÉP | |||
| 1 | Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V | 1,488 | tấn |
| 2 | Bu lông M22, L=300 | Chương V | 24 | bộ |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Chương V | 1,488 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 47,638 | m2 |
| Q | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN THÂN - XÀ GỒ | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 1,673 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,673 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 106,778 | m2 |
| R | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN THÂN - GIẰNG THU HỔI | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,88 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,144 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,188 | 100m² |
| S | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN THÂN - GIẰNG TƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,654 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,417 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,696 | 100m² |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,472 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,639 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,296 | 100m² |
| T | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch không nung 6x9,5x20, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75, tường ngoài nhà | Chương V | 236,42 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch không nung 6x9,5x20, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75, tường ngoài nhà | Chương V | 13,219 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch không nung 6x9,5x20, chiều dày >30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75, tường ngoài nhà | Chương V | 20,831 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch không nung 6x9,5x20, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75, tường trong nhà | Chương V | 120,859 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch không nung 6x9,5x20, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75, tường trong nhà | Chương V | 50,472 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.366,024 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.556,155 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 133,56 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 495,064 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V | 175,799 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V | 343,688 | m2 |
| 12 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V | 55,571 | m2 |
| 13 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V | 511,256 | m2 |
| 14 | Bả matít vào tường trong nhà | Chương V | 2.556,155 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 1.343,838 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux hoặc tương đương | Chương V | 1.366,024 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.899,993 | m2 |
| 18 | Sơn Epoxy chống mài mòn màu ghi | Chương V | 384,461 | m² |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 384,461 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch granite nhân tạo, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.369,475 | m2 |
| 21 | Ốp tường ngoài nhà bằng gạch thẻ màu ghi | Chương V | 127,33 | m2 |
| 22 | Ốp đá granít tự nhiên màu nâu đỏ vào tường, có chốt bằng inox | Chương V | 99,588 | m² |
| 23 | Trần thạch cao khung xương nổi. Tấm thạch cao dày 9mm. Khung xương Zica Vĩnh Tường hoặc tương đương (đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Chương V | 1.298,675 | m² |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 91,71 | m2 |
| 25 | Quét chống thấm WC. (Sika hoặc tương đương, Quét 2 lớp | Chương V | 123,63 | m² |
| 26 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Chương V | 288,88 | m2 |
| 27 | Trần thạch cao khung xương nổi chịu nước. Khung xương Zinca Vĩnh Tường hoặc tương đương (Đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Chương V | 91,71 | m² |
| 28 | Vách ngăn vệ sinh HPL chịu nước dày 18mm | Chương V | 92,368 | m² |
| 29 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,086 | m2 |
| 30 | Khung sắt đỡ bàn đá | Chương V | 8 | bộ |
| 31 | Gương 7 ly mài vát cạnh | Chương V | 11,76 | m² |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 6x9,5x20, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,635 | m3 |
| 33 | Lát đá granít tự nhiên màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 106,662 | m2 |
| 34 | Cầu thang tay vịn gỗ thông 60x60 tròn cạnh sơn mầu cánh giánThép dẹp 30x3 và 50x5 sơn tĩnh điện mầu ghi | Chương V | 48,239 | md |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x9,5x20, chiều cao ≤50m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,368 | m3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch không nung 6x9,5x20, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,963 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,388 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,075 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,48 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm ngoài, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,415 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm trong, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,411 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,212 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 39,97 | m2 |
| 44 | Bả matít vào tường trong nhà | Chương V | 16,388 | m2 |
| 45 | Bả matít vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V | 15,623 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 32,011 | m2 |
| 47 | Lát đá granít tự nhiên màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 51,62 | m2 |
| 48 | Lan can inox tay vịn inox D60 dày 2, trụ inox D40 dày 2 (Inox 304) | Chương V | 61,587 | kg |
| 49 | Lan can thép dẹt 10x30 tay vịn thép hộp 60x80, sơn chống rỉ 3 nước | Chương V | 92,569 | md |
| 50 | Xây tường bằng gạch không nung 6x9,5x20, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,42 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x9,5x20, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,135 | m3 |
| 52 | Ván gỗ tự nhiên tạo phẳng dày 50mm | Chương V | 34,87 | m² |
| 53 | Lớp xốp chuyên dụng | Chương V | 34,87 | m² |
| 54 | Gỗ công nghiệp MDF dày 12 (Morser hoặc tương đương) | Chương V | 34,87 | m² |
| 55 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 2,951 | 100m² |
| 56 | Tôn úp nóc | Chương V | 24,4 | md |
| 57 | Lát 2 lớp gạch lá nem KT 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 159,04 | m2 |
| 58 | Lát gạch chống nóng 6 lỗ 22x15x10,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 79,52 | m2 |
| 59 | Quét Sika hoặc tương đương chống thấm mái. Quét 2 lớp | Chương V | 160,823 | m² |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 81,303 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 150 | m |
| 62 | Ốp alu mái sảnh. Alu ngoài trời (PVDF) 4mm*0,3 | Chương V | 53,109 | m² |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V | 0,161 | m3 |
| 64 | Xây tường bằng gạch không nung 6x9,5x20, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,036 | m3 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,56 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2,56 | m2 |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V | 36,348 | m3 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,644 | 100m³ |
| 69 | Bốc xếp và vận chuyển lên gạch ốp, lát các loại | Chương V | 16,381 | 10m2 |
| 70 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loại | Chương V | 3,497 | 100m2 |
| 71 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 18,77 | tấn |
| 72 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 28,052 | 10m2 |
| 73 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao sơn các loại, bột (bột đá, bột bả,...) | Chương V | 0,538 | tấn |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chương V | 11,447 | 100m² |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 8,224 | 100m² |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V | 8,224 | 100m² |
| U | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CỬA - CỬA CUỐN (Tham khảo Austdoor hoặc tương đương) | |||
| 1 | SXLD cửa cuốn khe thoáng A49i dày 1mm (bao gồm: Lá cửa, trục cửa, buly, con lăn, ray dẫn hướng ) | Chương V | 18,12 | m² |
| 2 | Bộ tời cửa cuốn Austdoor AK500A (hoặc tương đương), sức nâng 500kg (bao gồm mô tơ, hộp điều khiển, Remote, giá đỡ, bảng mã) | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Bộ lưu điện Austrdoor AD9 (hoặc tương đương) | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Còi báo động | Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tay điều khiển từ xa có nắp trượt | Chương V | 2 | chiếc |
| 6 | Hộp kỹ thuật cửa cuốn khung thép bịt anuminium | Chương V | 16,786 | m² |
| V | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CỬA - CỬA CHỐNG CHÁY CHUYÊN DỤNG | |||
| 1 | Cửa chống cháy chuyên dụng chịu lửa 60 phút 1 cánh | Chương V | 30,03 | m² |
| 2 | Bản lề cờ (5 lỗ - inox201 -d10) loại nhỏ | Chương V | 14 | chiếc |
| 3 | Tay co thủy lực (DAIMLER) (hoặc tương đương) | Chương V | 14 | chiếc |
| 4 | Khóa cửa Huy Hoàng (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Chương V | 14 | Cái |
| 5 | Tay đẩy panic loại đơn | Chương V | 14 | chiếc |
| 6 | Công lắp đặt | Chương V | 30,03 | m² |
| W | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CỬA - Cửa, vách kính khuôn nhôm, kính an toàn | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay khuôn nhôm, kính an toàn dày 6,38mm (Đã bao gồm lắp đặt và hoàn thiện Diamondwindow hoặc tương đương) | Chương V | 21,12 | m² |
| 2 | Phụ kiện kim khí Cửa đi 2 cánh mở quay khuôn nhôm, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Cửa đi 1 cánh mở quay khuôn nhôm, kính an toàn dày 6,38mm (Đã bao gồm lắp đặt và hoàn thiện Diamondwindow hoặc tương đương) | Chương V | 9,9 | m² |
| 4 | Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh mở quay khuôn nhôm, kính an toàn dày 6,38 | Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Cửa đi 1 cánh mở quay khuôn nhôm, kính an toàn dày 6,38mm film mờ (Đã bao gồm lắp đặt và hoàn thiện tham khảo báo giá Diamondwindow hoặc tương đương) | Chương V | 15,84 | m² |
| 6 | Phụ kiện kim khí Cửa đi 1 cánh mở quay khuôn nhôm, kính an toàn dày 6,38mm film mờ | Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Cửa sổ 2 cánh mở hất khuôn nhôm, kính dán an toàn phản quang dày 8,38m (Đã bao gồm lắp đặt và hoàn thiện Diamondwindow hoặc tương đương) | Chương V | 9 | m² |
| 8 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở hất | Chương V | 5 | bộ |
| 9 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khuôn nhôm, kính an toàn, phản quang dày 8,38 (Đã bao gồm lắp đặt và hoàn thiện Diamondwindow hoặc tương đương) | Chương V | 13,44 | m² |
| 10 | Phụ kiện kim khí Cửa sổ 1 cánh mở hất khuôn nhôm, kính an toàn, phản quang dày 8,38 | Chương V | 14 | bộ |
| 11 | Cửa đi vách kính mặt dựng lộ đố khuôn nhôm, kính an toàn phản quang dày 8,38mm + 01 cửa thủy lực 2 cánh mở quay , kính dày 12mm (Đã bao gồm lắp đặt và hoàn thiện Diamondwindow hoặc tương đương) | Chương V | 36,48 | m² |
| 12 | Phụ kiện kim khí Cửa đi vách kính mặt dựng lộ đố khuôn nhôm, kính an toàn phản quang dày 8,38mm + 01 cửa thủy lực 2 cánh mở quay , kính dày 12mm | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Vách kính khuôn nhôm, kính an toàn phản quang dày 8,38 (Đã bao gồm lắp đặt và hoàn thiện Diamondwindow hoặc tương đương) | Chương V | 93,28 | m² |
| 14 | Cửa sổ 2 cánh mở hất (Đã bao gồm lắp đặt và hoàn thiện Diamondwindow hoặc tương đương) | Chương V | 200,14 | m² |
| 15 | Phụ kiện kim khí vách kính + 2 cửa sổ mở hất | Chương V | 62 | bộ |
| 16 | Vách kính khuôn nhôm, kính an toàn phản quang dày 8,38mm (Đã bao gồm lắp đặt và hoàn thiện Diamondwindow hoặc tương đương) | Chương V | 6,42 | m² |
| 17 | Vách kính khuôn nhôm, kính an toàn phản quang dày 8,38 + 02 cửa sổ mở hất (Đã bao gồm lắp đặt và hoàn thiện Diamondwindow hoặc tương đương) | Chương V | 62,56 | m² |
| 18 | Cửa sổ mở hất (Đã bao gồm lắp đặt và hoàn thiện Diamondwindow hoặc tương đương) | Chương V | 55,2 | m² |
| 19 | Phụ kiện kim khí vách kính khuôn nhôm, kính an toàn phản quang dày 8,38 + 02 cửa sổ mở hất + lam nhôm | Chương V | 17 | bộ |
| 20 | Vách kính khuôn nhôm, kính an toàn dày 8,38mm (Đã bao gồm lắp đặt và hoàn thiện Diamondwindow hoặc tương đương) | Chương V | 13,56 | m² |
| 21 | Cửa đi 2 cánh mở quay (Đã bao gồm lắp đặt và hoàn thiện Diamondwindow hoặc tương đương) | Chương V | 5,76 | m² |
| 22 | Phụ kiện kim khí Vách kính khuôn nhôm, kính an toàn dày 8,38mm + 01 cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Vách kính khuôn nhôm, kính an toàn phản quang dày 8,38mm (Đã bao gồm lắp đặt và hoàn thiện Diamondwindow hoặc tương đương) | Chương V | 77,625 | m² |
| 24 | Vách kính khuôn nhôm, kính an toàn dày 8,38mm (Đã bao gồm lắp đặt và hoàn thiện Diamondwindow hoặc tương đương) | Chương V | 40,5 | m² |
| 25 | Cửa đi 2 cánh mở quay (Đã bao gồm lắp đặt và hoàn thiện Diamondwindow hoặc tương đương) | Chương V | 5,28 | m² |
| 26 | Phụ kiện kim khí Vách kính khuôn nhôm, kính an toàn dày 8,38mm + 2 cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Vách kính khuôn nhôm, kính an toàn dày 8,38mm (Đã bao gồm lắp đặt và hoàn thiện Diamondwindow hoặc tương đương) | Chương V | 127,98 | m² |
| 28 | Vách kính khuôn nhôm, kính an toàn dày 8,38mm (Đã bao gồm lắp đặt và hoàn thiện Diamondwindow hoặc tương đương) | Chương V | 106,86 | m² |
| 29 | Cửa đi 2 cánh mở quay (Đã bao gồm lắp đặt và hoàn thiện Diamondwindow hoặc tương đương) | Chương V | 21,12 | m² |
| 30 | Phụ kiện kim khí Vách kính khuôn nhôm, kính an toàn dày 8,38mm + 1 cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V | 8 | bộ |
| 31 | Vách kính mặt dựng lộ đố (Đã bao gồm lắp đặt và hoàn thiện Diamondwindow hoặc tương đương) | Chương V | 49,77 | m² |
| 32 | Cửa đi 2 cánh mở quay (Đã bao gồm lắp đặt và hoàn thiện Diamondwindow hoặc tương đương) | Chương V | 15,84 | m² |
| 33 | Phụ kiện kim khí Vách kính mặt dựng lộ đố + 06 cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V | 6 | bộ |
| 34 | Sản xuất lam thép hộp kích thước 40x40x1,2 (trọng lượng riêng 8,72kg/6m) | Chương V | 0,482 | tấn |
| 35 | Sơn tĩnh điện màu ghi | Chương V | 52,992 | m² |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 58,512 | m² |
| X | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CỬA - CỬA GỖ | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay, gỗ tự nhiên nhóm 2 (gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương) | Chương V | 64,268 | m² |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở quay có khuôn chớp , gỗ tự nhiên nhóm 2 (gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương) | Chương V | 2,43 | m² |
| 3 | Khuôn cửa kép (Gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương) | Chương V | 40,8 | md |
| 4 | Nẹp cửa (Gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương) | Chương V | 6,3 | md |
| 5 | Bản lề bằng đồng | Chương V | 22 | cái |
| 6 | Chốt cremon đồng | Chương V | 5 | cái |
| 7 | Thanh cremon đồng | Chương V | 40,5 | md |
| 8 | Khóa cửa bằng đồng | Chương V | 5 | cái |
| 9 | Sản xuất khung thép hộp 40x80x1,2 (trọng lượng riêng 13,24 kg/6m) | Chương V | 0,272 | tấn |
| 10 | Sản xuất thép hộp 30x60x1,2 (trọng lượng riêng 9,85 kg/6m) | Chương V | 0,296 | tấn |
| 11 | Sơn tĩnh điện màu ghi thép hộp 40x80x1,2 | Chương V | 29,544 | m² |
| 12 | Sơn tĩnh điện màu ghi thép hộp 30x60x1,2 | Chương V | 32,423 | m² |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 40,125 | m² |
| Y | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,787 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,124 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 61,65 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,732 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,588 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 70,969 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux hoặc tương đương | Chương V | 42,124 | m2 |
| 8 | Lát lại nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,288 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,146 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch không nung 6x9,5x20, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,252 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x9,5x20, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,326 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,44 | m2 |
| 13 | Ốp đá granít tự nhiên màu nâu đỏ vào tường, sử dụng keo dán | Chương V | 1,44 | m² |
| 14 | Lát đá granít tự nhiên màu nâu đỏ bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,626 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 0,674 | 100m² |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 0,094 | 100m² |
| Z | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 1.2m, 1 bóng LED 1x18w-220V | Chương V | 73 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led đownlight âm trần - 16W - D155 | Chương V | 78 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led đownlight âm trần 9W | Chương V | 30 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn gắn tường ngoài trời - 12W, IP67 | Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led Panel 50W-220V âm trần | Chương V | 38 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led Panel 40W-220V âm trần | Chương V | 101 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn gắn tường, bóng compact 1x26w, chống cháy nổ | Chương V | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn Led ốp trần - 18W | Chương V | 21 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba cực 16A- 220V Âm tường | Chương V | 135 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba cực 16A- 220V gắn nổi trần nội thất | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím 220V-10A (gồm đế âm, mặt, hạt) | Chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím 220V-10A (gồm đế âm, mặt, hạt) | Chương V | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phím 220V-10A (gồm đế âm, mặt, hạt) | Chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 phím 220V-10A (gồm đế âm, mặt, hạt) | Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 250x250 | Chương V | 9 | cái |
| 16 | Kéo rải cáp hạ thế - 0.6/1Kv - CU/XLPE/PVC - FR (4x10)mm2 | Chương V | 35 | m |
| 17 | Kéo rải cáp hạ thế - 0.6/1Kv - CU/XLPE/PVC(4x10)mm2 | Chương V | 20 | m |
| 18 | Kéo rải cáp hạ thế - 0.6/1Kv - CU/XLPE/PVC(4x6)mm2 | Chương V | 55 | m |
| 19 | Kéo rải cáp hạ thế - 0.6/1Kv - CU/XLPE/PVC(4x4)mm2 | Chương V | 110 | m |
| 20 | Kéo rải cáp hạ thế - 0.6/1Kv - CU/XLPE/PVC(2x6)mm2 | Chương V | 150 | m |
| 21 | Kéo rải cáp hạ thế - 0.6/1Kv - CU/XLPE/PVC(2x4)mm2 | Chương V | 150 | m |
| 22 | Kéo rải dây điện mềm - 450/750V - CU/PVC (1x2.5) mm2 | Chương V | 2.800 | m |
| 23 | Kéo rải dây điện mềm - 450/750V - CU/PVC (1x1.5) mm2 | Chương V | 6.420 | m |
| 24 | Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC (1x50) mm2 | Chương V | 30 | m |
| 25 | Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC (1x10) mm2 | Chương V | 55 | m |
| 26 | Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC (1x6) mm2 | Chương V | 205 | m |
| 27 | Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC (1x4) mm2 | Chương V | 260 | m |
| 28 | Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC (1x2,5) mm2 | Chương V | 1.400 | m |
| 29 | Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC (1x1,5) mm2 | Chương V | 3.210 | m |
| 30 | Lắp đặt thang cáp 350x100 mm dày 1.2mm sơn tĩnh điện | Chương V | 20 | m |
| 31 | Giá đỡ thang cáp | Chương V | 14 | bộ |
| 32 | Lắp đặt máng cáp 150x50 mm dày 1.2mm sơn tĩnh điện (kèm phụ kiện) | Chương V | 150 | m |
| 33 | Giá đỡ máng cáp | Chương V | 100 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống cứng luồn dây PVC D32 | Chương V | 60 | m |
| 35 | Lắp đặt ống cứng luồn dây PVC D25 | Chương V | 180 | m |
| 36 | Lắp đặt ống cứng luồn dây PVC D20 | Chương V | 2.700 | m |
| 37 | Lắp đặt hộp chia ngả D25 | Chương V | 50 | hộp |
| 38 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Chương V | 435 | hộp |
| 39 | Lắp đặt box nối dây 110x110x50mm | Chương V | 50 | hộp |
| 40 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-150A-30kA | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-60A-18kA | Chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-18kA | Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-40A-18kA | Chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-30A-18kA | Chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-20A-18kA | Chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-16A-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-6kA | Chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-6kA | Chương V | 14 | cái |
| 49 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-6kA | Chương V | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-4,5kA | Chương V | 39 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-4,5kA | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-4,5kA | Chương V | 32 | cái |
| 53 | Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 1.5mm KT 1000x500x300 | Chương V | 1 | hộp |
| 54 | Thanh cái đồng 30x6 | Chương V | 2 | m |
| 55 | Lắp đặt biến dòng BI 150/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt Ampe kế 0 - 150A | Chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt Vôn kế 0 - 500V | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt chuyển mạch vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Đèn báo pha đỏ xanh vàng | Chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt cầu chì 2A | Chương V | 3 | hộp |
| 61 | Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 1.2mm KT 600x400x200 | Chương V | 10 | hộp |
| 62 | Đèn báo pha đỏ xanh vàng | Chương V | 20 | cái |
| 63 | Lắp đặt cầu chì 2A | Chương V | 20 | hộp |
| 64 | Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp che chứa 8-12 module | Chương V | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp che chứa 4-8 module | Chương V | 10 | hộp |
| 66 | Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp che chứa 2-4 module | Chương V | 5 | hộp |
| AA | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống lạnh D50 PPR, PN10 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống lạnh D40 PPR, PN10 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống lạnh D32 PPR, PN10 | Chương V | 0,88 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống lạnh D25 PPR, PN10 | Chương V | 0,9 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van ren PPR D50mm | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren PPR D32mm | Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren PPR D25mm | Chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thép D32/25 | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê D50x50 PPR | Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê D40x40 PPR | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê D32x32 PPR | Chương V | 25 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê D25x25 PPR | Chương V | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn D63/50 PPR | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn D50/40 PPR | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn D40/32 PPR | Chương V | 25 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn D32/25 PPR | Chương V | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút 90 D50 PPR | Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút 90 D40 PPR | Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút 90 D32 PPR | Chương V | 44 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút 90 D25 PPR | Chương V | 45 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê ren D25 1/2" PPR | Chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút ren D25 1/2" PPR | Chương V | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt kép đúc D20 | Chương V | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê đúc D20 | Chương V | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông D50 PPR | Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông D40 PPR | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông D32 PPR | Chương V | 22 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông D25 PPR | Chương V | 23 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống tránh D25 PPR | Chương V | 11 | cái |
| 30 | Lắp đặt van tay gạt D20 | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Đai treo ống các loại | Chương V | 50 | cái |
| 32 | Lắp đặt nút bịt D20 PPR | Chương V | 46 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa UPVC DN125, PN6 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa UPVC DN140, PN6 | Chương V | 1,08 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa UPVC DN110, PN6 | Chương V | 1,3 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa UPVC DN90, PN6 | Chương V | 0,88 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa UPVC DN60, PN10 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa UPVC DN48, PN10 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa UPVC DN42, PN10 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 40 | Lắp đặt tê chếch 45 độ, DN125/110 | Chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê chếch 45 độ, DN110/110 | Chương V | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê chếch 45 độ, DN110/90 | Chương V | 11 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê chếch 45 độ, DN125/90 | Chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê chếch 45 độ, DN90/90 | Chương V | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê chếch 45 độ, DN90/60 | Chương V | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê chếch 45 độ DN60/60 | Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê chếch 45 độ DN60/48 | Chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút 135 độ DN140 | Chương V | 36 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút 135 độ DN125 | Chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút 135 độ DN110 | Chương V | 43 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút 135 độ DN90 | Chương V | 29 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút 135 độ DN60 | Chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút 135 độ DN48 | Chương V | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút 135 độ DN42 | Chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút 90 độ DN125 | Chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút 90 độ DN110 | Chương V | 29 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút 90 độ DN90 | Chương V | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút 90 độ DN60 | Chương V | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút 90 độ DN48 | Chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút 90 độ DN42 | Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt thông tắc DN90 | Chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn thu DN125/110 | Chương V | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn thu DN90/60 | Chương V | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn thu DN60/48 | Chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn thu DN48/42 | Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông ống nối D140 | Chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng sông ống nối D125 | Chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng sông ống nối D110 | Chương V | 22 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng sông ống nối D90 | Chương V | 15 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông ống nối D60 | Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng sông ống nối D48 | Chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng sông ống nối D42 | Chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu sàn D90 | Chương V | 22 | cái |
| 74 | Rọ chắn rác ống D110 | Chương V | 5 | cái |
| 75 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Chương V | 103 | cái |
| 76 | Giá treo ống ngang (gồm cả ty, ren) | Chương V | 30 | bộ |
| 77 | Keo dán ống | Chương V | 8 | hộp |
| 78 | Lắp đặt lavabo + xiphong | Chương V | 16 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi cấp | Chương V | 16 | bộ |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 16 | cái |
| 81 | Lắp đặt bàn gương | Chương V | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 18 | bộ |
| 83 | Lắp đặt tiểu treo + xi phông + van cấp | Chương V | 11 | bộ |
| 84 | Dây mềm cấp nước (Dây mềm cấp nước inax hoặc tương đương) | Chương V | 34 | cái |
| 85 | Lắp đặt van điện đường kính 400mm | Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt đồng hồ cấp nước DN25 | Chương V | 1 | cái |
| 88 | Hộp đồng hồ KT 350x140x150mm | Chương V | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt rắc co D50 | Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt rắc co D32 | Chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt két nước inox 4m3 | Chương V | 1 | bể |
| 92 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,105 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển 6km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,9 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,776 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,384 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,161 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,101 | tấn |
| 102 | Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,022 | tấn |
| 103 | Xây gạch không nung 6x9,5x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 100 | Chương V | 4,549 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,025 | m2 |
| 105 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,229 | 100m3 |
| 106 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 0,098 | m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,229 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển 6km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Chương V | 0,229 | 100m3 |
| AB | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Bộ đếm sét | Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bulong, Ecu inox D8 | Chương V | 4 | cái |
| 3 | Bộ ghép nối inox 3mxD42 dày 3mm | Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Chân trụ đỡ | Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Đai cố định vào kim thu sét | Chương V | 10 | cái |
| 6 | Phụ kiện kẹp định vị cáp(đai ôm, nở D8,..) | Chương V | 50 | Bộ |
| 7 | Bộ giằng neo , tăng đơm ốc siết cáp | Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Kéo rải dây đồng trần M50 | Chương V | 140 | m |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa mạ thép mạ đồng D16 dài 2.4m | Chương V | 4 | cọc |
| 10 | Kéo rải băng đồng tiếp đất 25x3mm | Chương V | 10 | m |
| 11 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V | 4 | mối |
| 12 | Hóa chất làm giảm điện trở Gem | Chương V | 10 | kg |
| 13 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | hộp |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa mạ thép mạ đồng D16 dài 2.4m | Chương V | 8 | cọc |
| 15 | Kéo rải băng đồng tiếp đất 25x3mm | Chương V | 25 | m |
| 16 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V | 8 | mối |
| 17 | Hóa chất làm giảm điện trở Gem | Chương V | 20 | kg |
| 18 | Kéo rải dây đồng tiếp địa bọc CU/PVC(1x70)mm2 | Chương V | 12 | m |
| 19 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 1 | hộp |
| AC | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà cục bộ âm trần cassette | Chương V | 25 | máy |
| 2 | Lắp đặt quạt hút khói hành lang | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Ống gas D9,5 mm, dầy 0,81mm | Chương V | 4,04 | 100m |
| 4 | Ống gas D15,9 mm, dầy 0,81mm | Chương V | 4,04 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống Gas, dày 13mm, D9,5 mm | Chương V | 4,04 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống Gas, dày 13mm, D15,9 mm | Chương V | 4,04 | 100m |
| 7 | Quang treo giá đỡ ống gas | Chương V | 350 | cái |
| 8 | Tủ điện 2 lớp cửa KT 400x600x250 mm thép 1mm | Chương V | 5 | hộp |
| 9 | Vôn kế 0-500V | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Ampe kế 0-100A | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Biến dòng 100/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Đèn báo pha | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Aptomat MCCB-3P-200A | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCCB-3P-40A | Chương V | 8 | cái |
| 15 | Aptomat MCB - 3P-16A | Chương V | 21 | cái |
| 16 | Aptomat:MCB - 1P - 20A | Chương V | 4 | cái |
| 17 | Cáp điện Cu/xlpe/pvc/ 4x6 mm2 | Chương V | 55 | m |
| 18 | Cáp điện Cu/xlpe/pvc/ 4x2,5 mm2 | Chương V | 350 | m |
| 19 | Cáp điện CU/pvc 1x2,5 mm2 | Chương V | 200 | m |
| 20 | Cáp điện Cu/pvc/pvc 3x1,5 | Chương V | 400 | m |
| 21 | Cáp điện Cu/pvc/pvc 2x1,5 mm2 | Chương V | 290 | m |
| 22 | Dây tiếp địa 1x6 mm2 | Chương V | 55 | m |
| 23 | Dây tiếp địa 1x2,5 mm2 | Chương V | 425 | m |
| 24 | Dây tiếp địa 1x1,5 mm2 | Chương V | 400 | m |
| 25 | Ống luồn dây điện D32 + phụ kiện | Chương V | 350 | m |
| 26 | Ống luồn dây điện D20 + phụ kiện | Chương V | 750 | m |
| 27 | Ống thoát nước ngưng, PVC classic 1; D27 mm | Chương V | 0,88 | 100m |
| 28 | Ống thoát nước ngưng, PVC classic 1; D34 mm | Chương V | 1,04 | 100m |
| 29 | Ống thoát nước ngưng, PVC classic 1; D60 mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 30 | Bảo ôn nước ngưng, dày 10 mm, D27 mm | Chương V | 0,88 | 100m |
| 31 | Bảo ôn nước ngưng, dày 10 mm, D34 mm | Chương V | 1,04 | 100m |
| 32 | Bảo ôn nước ngưng , dày 10 mm, D60 mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 33 | Quang treo giá đỡ ống thoát nước ngưng | Chương V | 220 | cái |
| 34 | Tê nhựa D110/60 | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Tê nhựa D60/34 | Chương V | 8 | cái |
| 36 | Tê nhựa D34/27 | Chương V | 16 | cái |
| 37 | Cút nhựa D60 | Chương V | 4 | cái |
| 38 | Cút nhựa D34 | Chương V | 14 | cái |
| 39 | Cút nhựa D27 | Chương V | 18 | cái |
| 40 | Măng xông D60 | Chương V | 3 | cái |
| 41 | Măng xông D34 | Chương V | 10 | cái |
| 42 | Măng xông D27 | Chương V | 8 | cái |
| 43 | Lò xo chống rung | Chương V | 2 | Cái |
| 44 | Bạt mềm | Chương V | 2 | Cái |
| 45 | Giá đỡ quạt | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Ống gió tôn mạ kẽm 800x300 mm tôn dày 0,75 mm | Chương V | 12 | m |
| 47 | Ống gió tôn mạ kẽm 800x300 mm tôn dày 0,75 mm | Chương V | 25 | m |
| 48 | Côn thu 800x300\600x300 L=400 mm | Chương V | 1 | cái |
| 49 | Tê 800x300\800x300\600x300 | Chương V | 2 | cái |
| 50 | Cút 600x300 R300 | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Chân rẽ 600x300\D300 | Chương V | 8 | cái |
| 52 | Ống mềm D300 bảo ôn chống cháy | Chương V | 16 | m |
| 53 | Cửa gió 600x600 kèm hộp gió | Chương V | 8 | cửa |
| 54 | Cửa gió louver 1200x500 mm kèm lưới chắn côn trùng | Chương V | 1 | cửa |
| 55 | Tiêu âm bông thủy tinh chống cháy dày 50mm | Chương V | 6 | m2 |
| 56 | Cáp chống cháy 4x4 mm2 | Chương V | 40 | m |
| 57 | Ghen điện D32 + Phụ kiện | Chương V | 25 | m |
| 58 | Giá đỡ ống gió | Chương V | 20 | cái |
| AD | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt thang cáp 300x50mm dày 1,2mm sơn tĩnh điện (kèm phụ kiện) | Chương V | 25 | m |
| 2 | Giá đỡ thang cáp | Chương V | 17 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt máng cáp 150x50mm dày 1.2mm sơn tĩnh điện (kèm phụ kiện ) | Chương V | 150 | m |
| 4 | Giá đỡ máng cáp | Chương V | 100 | Bộ |
| 5 | Co lên, co xuống thang máng cáp | Chương V | 15 | Bộ |
| 6 | Cáp VGA | Chương V | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm VGA | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 gắn nổi nội thất | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 gắn tường | Chương V | 73 | cái |
| 10 | Kéo rải cáp quang 4 lõi | Chương V | 120 | m |
| 11 | Kéo rải cáp UTP CAT 5E | Chương V | 4.050 | m |
| 12 | Dây nhảy CAT5E - dài 1.5m | Chương V | 75 | dây |
| 13 | Lắp đặt ống luồn D20 | Chương V | 2.110 | m |
| 14 | Kéo rải cáp UTP CAT 5E | Chương V | 1.040 | m |
| 15 | Lắp đặt ống luồn D20 | Chương V | 830 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp chia 2,3 ngả | Chương V | 40 | hộp |
| 17 | Dây nhảy CAT5E - dài 1.5m | Chương V | 24 | dây |
| 18 | Lắp đặt tủ Rack 32U | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 19 | Lắp đặt tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ | Chương V | 2 | 1 tủ |
| 20 | Lắp đặt Switch 8 port poe | Chương V | 1 | 1 Thiết bị |
| 21 | Lắp đặt Switch 16 port poe | Chương V | 1 | 1 Thiết bị |
| 22 | Lắp đặt Switch 24 port poe | Chương V | 4 | 1 Thiết bị |
| 23 | Lắp đặt bộ UPS 2KVA | Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt tổng đài IP 8 trung kế, 100 máy lẻ | Chương V | 1 | Tủ |
| 25 | Lắp đặt camera IP cố định hình trụ quan sát ngày đêm lắp trong nhà | Chương V | 8 | Thiết bị |
| 26 | Lắp đặt camera IP cố định hình bán cầu quan sát ngày đêm | Chương V | 12 | Thiết bị |
| 27 | Lắp đặt camera IP cố định hình trụ quan sát ngày đêm chống nước IP>56 | Chương V | 4 | Thiết bị |
| 28 | Lắp đặt đầu ghi hình NVR 24 kênh | Chương V | 1 | Thiết bị |
| 29 | Lắp đặt ổ cứng 2TB | Chương V | 3 | 1 Thiết bị |
| 30 | Lắp đặt Switch 24 port poe | Chương V | 1 | 1 Thiết bị |
| AE | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt nút nhấn địa chỉ, cách ly | Chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt còi và đèn báo cháy | Chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ (bao gồm đế) | Chương V | 60 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ (lắp trên trần giả) | Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ (bao gồm đế) | Chương V | 23 | bộ |
| 6 | Module điều khiện điện 1 ngõ ra: | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Module điều khiển còi và đèn (OMS 3301 - Detectomat hoặc tương đương) | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Module giám sát quạt hút khói 1 ngõ vào | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cáp tín hiệu chống cháy 2x18AWG | Chương V | 1.250 | m |
| 10 | Lắp đặt ống PVC D20 | Chương V | 1.250 | m |
| 11 | Nguồn 24VDC-UPS | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, lưu điện 2H | Chương V | 29 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn dẫn hướng thoát nạn, lưu điện 2H | Chương V | 20 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 350 | m |
| 16 | Lắp đặt ống PVC D20 | Chương V | 350 | m |
| 17 | Cuộn vòi chữa cháy D50 20M áp lực 16 AT | Chương V | 10 | bộ |
| 18 | Lăng chữa cháy D50x13 | Chương V | 10 | cái |
| 19 | Khớp nối đầu vòi D50 | Chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt van góc D50 | Chương V | 10 | cái |
| 21 | Bình chữa cháy xách tay CO2 5kg | Chương V | 20 | bình |
| 22 | Bình chữa cháy xách tay bột ABC 4kg | Chương V | 30 | bình |
| 23 | Bình chữa cháy xe đẩy 25kg | Chương V | 1 | bình |
| 24 | Lắp đặt tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Chương V | 10 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 | Chương V | 1,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65 | Chương V | 0,36 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 | Chương V | 1,6 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút thép DN100 | Chương V | 25 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép DN65 | Chương V | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép DN50 | Chương V | 32 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thép DN100 | Chương V | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thép DN100/65 | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thép DN65 | Chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép DN50 | Chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thép DN100/65 | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thép DN65/50 | Chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông thép DN100 | Chương V | 11 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông thép DN65 | Chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông thép DN50 | Chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt bích thép đường kính 100mm | Chương V | 6 | cặp bích |
| 41 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D100/2xD65 | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Tủ thiết bị 500x700x300mm | Chương V | 1 | hộp |
| 43 | Van góc D65 | Chương V | 2 | bộ |
| 44 | Cuộn vòi D65 30m | Chương V | 2 | Bộ |
| 45 | Lăng phun D65x15 | Chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100/2x65 | Chương V | 1 | cái |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,2 | m3 |
| 48 | Lắp đặt cáp điện Cu/Fr-PVC 4x10mm2 | Chương V | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt cáp tiếp địa Cu/Fr-PVC 1x10mm2 | Chương V | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt van xả khí đường kính 25mm | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van 1 chiều DN100 | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y lọc DN100 | Chương V | 2 | cái |
| 53 | Công tắc dòng chảy | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Công tắc áp lực | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực DN15 | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt khớp nối mềm DN100 | Chương V | 4 | cái |
| 57 | Rọ bơm thép DN100 | Chương V | 2 | bộ |
| 58 | Bình chữa cháy SOL khí 2000G | Chương V | 3 | bộ |
| 59 | Bộ điều khiển xả bình 2 ngõ vào, 5 ngõ ra | Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Box đựng bình | Chương V | 3 | cái |
| 61 | Module điều khiển bình chữa cháy | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Module điều khiển còi và đèn (OMS 3301 - Detectomat hoặc tương đương) | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Nút nhấn kích hoạt xả bình | Chương V | 1 | bình |
| 64 | Lắp đặt còi và đèn báo cháy 32 âm | Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương V | 70,148 | m2 |
| 67 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 5,4 | m3 |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,216 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 70 | Vật liệu phụ | Chương V | 1 | HT |
| AF | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài công trình (Khối lượng thể hiện trong bản vẽ chống mối) | Chương V | 55,7 | m3 |
| 2 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong công trình (Khối lượng thể hiện trong bản vẽ chống mối) | Chương V | 29,3 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới (Khối lượng thể hiện trong bản vẽ chống mối) | Chương V | 361,35 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 85 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 85 | m3 |
| AG | PHẦN CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ VÀ HẠ TẦNG - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp II | Chương V | 0,05 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,003 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V | 0,047 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,928 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Chương V | 0,099 | 100m² |
| 7 | Xây móng bằng gạch XMCL kích thước 6x9,5x20, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,075 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch XMCL kích thước 6x9,5x20, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,508 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 0,15 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Chương V | 0,012 | 100m² |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V | 0,02 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 0,496 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤16m | Chương V | 0,075 | 100m² |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,018 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,09 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V | 3,923 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤16m | Chương V | 0,168 | 100m² |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,239 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,492 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,058 | 100m² |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,009 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,029 | tấn |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,024 | 100m³ |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,816 | m3 |
| 25 | Xây tường bằng gạch XMCL kích thước 6x9,5x20, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,126 | m3 |
| 26 | Xây tường bằng gạch XMCL kích thước 6x9,5x20, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,278 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,45 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,65 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM mác 75 | Chương V | 4,12 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm trong nhà vữa XM mác 75 | Chương V | 9,341 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,137 | m2 |
| 32 | Bả matít vào tường trong nhà | Chương V | 20,65 | m2 |
| 33 | Bả matít vào dầm, trần trong nhà | Chương V | 26,478 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 47,128 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 41,57 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,16 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch granite vàng nhạt, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,16 | m2 |
| 38 | Gờ móc nước | Chương V | 29,6 | m |
| 39 | Quét tương đương silkatop seal 107 chống thấm hoặc tương đương (quét 2 lớp. Định mức 1,5kg/m2) | Chương V | 10,64 | m² |
| 40 | Lát gạch chống nóng 6 lỗ 22x15x10,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,64 | m2 |
| 41 | Lát hai lớp gạch lá nem lát so le kích thước 300x300 | Chương V | 21,28 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,165 | m2 |
| 43 | Quét tương đương silkatop seal 107 chống thấm hoặc tương đương | Chương V | 8,165 | m² |
| 44 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khuôn nhôm kính, kính dán an toàn 6,38mm trắng trong (đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | Chương V | 1,935 | m² |
| 45 | Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh mở quay khuôn nhôm kính, kính dán an toàn 6,38 trắng trong | Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhựa khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38 ly (đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện). | Chương V | 2,73 | m² |
| 47 | Phụ kiện kim khí Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhựa khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38 ly | Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhựa khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38 ly (đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện).. | Chương V | 2,6 | m² |
| 49 | Phụ kiện kim khí Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhựa khung nhôm, kính trắng an toàn 6,38 ly | Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 1.2m, 1 bóng LED 1x18W-120V | Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-220A, cost lắp tại 0.4m, lộ cấp điện R1 | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím 220v-10A (gồm đế âm, mặt, hạt | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-4,5kA | Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-4,5kA | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Kéo rải dây điện mềm - 450/750V - CU/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V | 25 | m |
| 57 | Kéo rải dây điện mềm - 450/750V - CU/PVC (1x1.5)mm2 | Chương V | 25 | m |
| 58 | Kéo rải cáp hạ thế - 0.6/1KV - CU/XLPE/PVC (2x2.5)mm2 | Chương V | 48 | m |
| 59 | Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC (1x2.5) mm2 | Chương V | 73 | m |
| 60 | Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC (1x1.5) mm2 | Chương V | 25 | m |
| AH | PHẦN CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ VÀ HẠ TẦNG - CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 287,621 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 287,621 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 11 | m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp II | Chương V | 0,066 | 100m³ |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,042 | 100m³ |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,838 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,626 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,213 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Chương V | 0,027 | 100m² |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V | 0,04 | 100m² |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m | Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V | 0,022 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Chương V | 0,021 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6x9.5x20, chiều dày >30cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,639 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6x9.5x20, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,676 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,022 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V | 0,044 | 100m³ |
| 18 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6x9,5x20, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 3,049 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch bê tông đặc 6x9.5x20, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,332 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 46,433 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,634 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 50,067 | m2 |
| 24 | Đắp phào cột vữa XM mác 75 | Chương V | 0,145 | m2 |
| 25 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch thẻ màu vàng, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,636 | m2 |
| 26 | Sản xuất hàng rào sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V | 0,763 | m2 |
| 27 | Nhân công sản xuất mũi mác rèn | Chương V | 306 | cái |
| 28 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 50x50 mm | Chương V | 0,164 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V | 71,808 | m² |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 45,716 | m2 |
| AI | PHẦN CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ VÀ HẠ TẦNG - CỔNG, BIỂN TÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp II | Chương V | 0,155 | 100m³ |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,095 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,882 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,127 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Chương V | 0,029 | 100m² |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V | 0,022 | 100m² |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V | 0,039 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Chương V | 0,023 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6x9,5x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,878 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,052 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V | 0,103 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Chương V | 0,103 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6x9,5x20, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 7,439 | m3 |
| 14 | Ốp đá granít tự nhiên màu ghi sáng vào tường, có chốt bằng inox | Chương V | 20,74 | m² |
| 15 | Ốp đá granít tự nhiên màu ghi sáng vào cột, trụ có chốt bằng inox | Chương V | 7,112 | m2 |
| 16 | Ốp đá granít tự nhiên màu ghi sẫm vào tường, có chốt bằng inox | Chương V | 7,68 | m² |
| 17 | Ốp đá granít tự nhiên màu ghi sẫm vào cột, trụ có chốt bằng inox | Chương V | 11,064 | m2 |
| 18 | Sản xuất lồng inox bảo vệ đèn trụ cổng | Chương V | 0,064 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lồng inox bảo vệ đèn | Chương V | 1,138 | m² |
| 20 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp, loại nan 20x20 mm | Chương V | 0,026 | tấn |
| 21 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 2,97 | m² |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 3,197 | m2 |
| 23 | Phụ kiện cửa sắt (bánh xe cửa xoay 360 độ, bản lề, khóa cửa) | Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Chữ đồng biển tên | Chương V | 3,6 | m² |
| 25 | Thân cổng inox 201 | Chương V | 7,6 | md |
| 26 | Motor baisheng dẫn hướng bằng 1 ray | Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Màn hình led điện tử | Chương V | 2 | chiếc |
| 28 | Vận chuyển lắp đặt tại Vĩnh Bảo, Hải Phòng | Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,464 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,928 | m3 |
| 31 | Kẻ chỉ xẻ rãnh chống trơn trượt đường dốc | Chương V | 22,455 | md |
| AJ | PHẦN CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ VÀ HẠ TẦNG - SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 45 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 90 | m3 |
| AK | PHẦN CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ VÀ HẠ TẦNG - BỒN HOA NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,56 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch bê tông đặc 6x9,5x20 chiều dày | Chương V | 7,68 | m3 |
| 3 | Ốp đá granit tự nhiên màu xanh ghi dày 20 | Chương V | 35,2 | m2 |
| 4 | Đổ đất trồng cây | Chương V | 33 | m³ |
| AL | PHẦN CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ VÀ HẠ TẦNG - ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 1.5mm KT 1000x500x300mm | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | thanh cái đồng 20x10 | Chương V | 2 | m |
| 3 | Lắp đặt máy biến dòng BI 250/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Ampe kế 0-250A | Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Vôn kế 0-500A | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt chuyển mạch môn kế | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Đèn báo pha đỏ xanh vàng | Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chì 2A | Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCCB-4P-350A-42kA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-250A-30kA | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-200A-30kA | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-150A-18kA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-60A-18kA | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-18kA | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC (4x120)mm2 | Chương V | 55 | m |
| 17 | Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC (4x95)mm2 | Chương V | 35 | m |
| 18 | Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC-FR (4x10)mm2 | Chương V | 40 | m |
| 19 | Kéo rải cáp CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Chương V | 70 | m |
| 20 | Lắp đặt ống luồn dây gân xoắn HĐPE D105/80 | Chương V | 0,9 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống luồn dây gân xoắn HĐPE D85/65 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống luồn dây gân xoắn HĐPE D65/50 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống luồn dây gân xoắn HĐPE D50/40 | Chương V | 1,1 | 100m |
| 24 | Kéo rải dây tiếp địa đồng bọc CU/PVC 1x70mm2 | Chương V | 0,25 | m |
| 25 | Kéo rải dây tiếp địa đồng bọc CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 0,7 | m |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp II | Chương V | 0,497 | 100m³ |
| 27 | Đắp cát đen công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,161 | 100m³ |
| 28 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,335 | 100m³ |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V | 0,161 | 100m³ |
| 30 | Vận chuyển đất 6000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Chương V | 0,161 | 100m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,015 | 100m³ |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V | 0,049 | 100m³ |
| 34 | Vận chuyển đất 6000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Chương V | 0,049 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,624 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,32 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V | 0,016 | 100m² |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Chương V | 0,029 | tấn |
| 39 | Xây gạch không nung 6x9,5x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,048 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,68 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,8 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,4 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V | 0,02 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,016 | 100m² |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 46 | Lắp đặt ống thép D80 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 47 | Băng báo cáp khổ 50cm | Chương V | 100 | m |
| 48 | Mốc báo cáp bằng sứ | Chương V | 7 | cái |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp II | Chương V | 0,64 | m³ |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V | 0,006 | 100m³ |
| 51 | Vận chuyển đất 6000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,64 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cần đèn cao áp cần đơn cao 8m (kèm phụ kiện lăó đặt) | Chương V | 1 | cần |
| 54 | Chóa + bóng đèn cao áp bóng Led 120W | Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Khung móng M24x300 | Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Cọc tiếp địa 63x63x6 dài 2,4m | Chương V | 1 | cọc |
| 57 | Kéo rải cáp ngầm chiếu sáng Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm | Chương V | 40 | m |
| 58 | dây đồng tiếp địa M10 | Chương V | 40 | m |
| 59 | Lắp đặt ống luồn dây gân xoắn HĐPE D50/40 | Chương V | 0,4 | 100m |
| AM | PHẦN CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ VÀ HẠ TẦNG - ĐƯỜNG CÁP NGẦM 35KV | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 59,95 | m3 |
| 2 | Cát đen | Chương V | 17,331 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V | 17,331 | m3 |
| 4 | Lưới nilong báo cáp | Chương V | 109 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 0,436 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 40,875 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1962 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 2,592 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 37,44 | m3 |
| 10 | Cát đen | Chương V | 11,448 | m3 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V | 11,448 | m3 |
| 12 | Lưới nilong báo cáp | Chương V | 72 | m |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 16,416 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,0432 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V | 0,0072 | 100m3 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V | 43,2 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,2088 | 100m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 4,08 | m3 |
| 20 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V | 14,841 | m3 |
| 21 | Cát đen | Chương V | 5,406 | m3 |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V | 5,406 | m3 |
| 23 | Lưới nilong báo cáp | Chương V | 34 | m |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 0,136 | 100m2 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 5,1 | m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,0374 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 250 | Chương V | 4,08 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1394 | 100m3 |
| 29 | Sắt mạ các loại | Chương V | 0,15 | kg |
| 30 | Cáp Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V | 1 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V | 1 | 1 m |
| 32 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V | 3 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 34 | Sắt mạ các loại | Chương V | 24,8 | kg |
| 35 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Chương V | 4 | 1 bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 F160 dày 6.2mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 37 | Viên sứ báo cáp | Chương V | 13 | viên |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F125/160 | Chương V | 2,15 | 100m |
| 39 | Cảnh báo sự cố đường cáp | Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Cáp 35kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50mm2 | Chương V | 236,64 | m |
| 41 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V | 2,3664 | 100m |
| 42 | Đầu cáp ngầm 3 pha 35kV lõi đồng 3x50mm2, co ngót nguội ngoài trời | Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Đầu cáp Tplug lõi đồng 35kV - 3C 50mm2 | Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 45 | Biển an toàn | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Biển tên đường cáp | Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V | 2 | 1 bộ |
| AN | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 6,6924 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1922 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0788 | tấn |
| 4 | Bulông móng M28x1050x8 | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,396 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,66 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 2,4564 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0424 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 7,2 | m3 |
| 10 | Sắt mạ các loại | Chương V | 120,57 | kg |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 12 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V | 0,1332 | 100kg |
| 13 | Rải dây thép địa | Chương V | 2 | 10 m |
| 14 | Dây nối đất Cu/PVC 1x95mm2 | Chương V | 5 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 17 | Dây nối đất Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V | 14 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V | 22 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 2,2 | 10 đầu cốt |
| 20 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V | 19 | 1 m |
| 21 | Ống nhựa F21 | Chương V | 4 | m |
| 22 | Lắp đặt ống PVC | Chương V | 0,4 | 10m |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 7,2 | m3 |
| 24 | Cáp 35kV - Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Chương V | 15 | m |
| 25 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V | 0,15 | 100m |
| 26 | Cáp hạ thế mặt máy: Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 | Chương V | 9 | m |
| 27 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V | 0,09 | 100m |
| 28 | Cáp hạ thế mặt máy: Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 | Chương V | 3 | m |
| 29 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V | 0,03 | 100m |
| 30 | Đầu cáp Elbow 35kV - 250A, 3C50mm2 | Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 32 | Đầu cốt đồng M150 | Chương V | 6 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 34 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 36 | Khóa | Chương V | 3 | bộ |
| 37 | Biển an toàn | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Biển tên trạm | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Biển tên tủ | Chương V | 3 | cái |
| 40 | Biển tên đường cáp | Chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V | 8 | 1 bộ |
| 42 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Chương V | 0,8 | tấn |
| 43 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Chương V | 1 | 1 máy |
| 44 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 45 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 46 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V | 1 | sợi |
| 47 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Chương V | 1 | máy |
| 48 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V | 3 | bộ |
| 49 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V | 1 | sợi |
| 51 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Chương V | 1 | mẫu |
| 52 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Chương V | 1 | mẫu |
| 53 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Chương V | 1 | mẫu |
| 54 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Chương V | 1 | mẫu |
| 55 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Chương V | 1 | cái |
| AO | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA (CHƯA BAO GỒM CHI PHÍ LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Máy điều hòa cục bộ âm trần cassette 4 hướng thổi, 1 chiều lạnh, điều khiển từ xa. - Công suất lạnh: 7,1 Kw. - Điện áp: 1Ph/220V/50Hz | Chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Máy điều hòa cục bộ âm trần cassette 4 hướng thổi, 1 chiều lạnh, điều khiển từ xa. - Công suất lạnh: 10,6 kW. - Điện áp: 380-415V/3pha/50Hz | Chương V | 10 | Bộ |
| 3 | Máy điều hòa cục bộ âm trần cassette 4 hướng thổi, 1 chiều lạnh, điều khiển từ xa. - Công suất lạnh: 12,5 kW. - Điện áp: 380-415V/3pha/50Hz | Chương V | 11 | Bộ |
| AP | QUẠT THÔNG GIÓ ( CHƯA BAO GỒM CHI PHÍ LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Quạt hút hành lang. - Lưu lượng: 10.000 m3/h. - Cột áp: 300 pa | Chương V | 1 | Bộ |
| AQ | THANG MÁY (ĐÃ BAO GỒM CHI PHÍ LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Thang máy. - Tải trọng: 700kg. - Tốc độ: 60m/phút. - Số điểm dừng: 05. -Cabin: 1400x1250. -Điều khiển: Simplex | Chương V | 1 | Bộ |
| AR | THIẾT BỊ ĐIỆN (ĐÃ BAO GỒM CHI PHÍ LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Máy phát điện 125 kva. Công suất liên tục: 125 KVA. Công suất cực đại: 135KVA. Tần số: 50 Hz/ 1.500 rpm. Điện áp: 220/380V. Pha-dây: 3 pha-4 dây. Hệ số công suất (cos φ): 0,8. Cơ truyền động: Trực tiếp sử dụng khớp nối, không dùng dây curoa. Số vòng quay trục chính: 1.500 rpm. Nhiên liệu sử dụng: Dầu Diesel thông dụng. Cơ cấu làm mát: Bằng két nước kết hợp quạt gió. Mức tiêu hao nhiên liệu (100% tải): 25,9 lít/giờ (ở chế độ liên tục) | Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ chuyển nguồn tự động ATS 250A | Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Thiết bị chống sét: Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ RP=51m | Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Máy bơm nước sinh hoạt. Máy bơm Q=3m3/h, H=45 (Pentax hoặc tương đương) | Chương V | 2 | cái |
| AS | THIẾT BỊ PCCC( CHƯA BAO GỒM CHI PHÍ LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy địa chỉ 1 loops. Nguồn cấp điện: 120VAC @ 2.1 Amp 50/60 Hz / 220VAC @ 1.1Amps 50/60 Hz. - Điện áp đầu ra: DC 24VDC @ 5.25 Amp | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm nước động cơ điện. - Điện áp: 3P/380V-50HZ. - Công xuất : 15KW (20hp). - Cột áp : 45 – 32m. - Lưu lượng : 54 – 132m3/h. - Họng hút xả : 80 – 65mm. - Bảo hành : 12 tháng. | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Tủ điều khiển 2 bơm điện loại 80A | Chương V | 1 | cái |
| AT | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ Rack D500 Kích thước: (H.600mm*W.1600mm*D.1000mm) | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ Rack D500 Kích thước: (H.550mm*W.540mm*D.500mm) | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Modem quang cân bằng tải 5 cổng Gigabit. Bộ xử lý kép 880MHz và RAM 256 MB, có khả năng cấu hình Router OS. Hỗ trợ phần cứng IPsec ~470Mbps, máy chủ ảo và khe cắm micro SD. | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Hộp phối quang ODF 4 core | Chương V | 3 | cái |
| 5 | Switch 8 Port 1000Mbps Gigabit Desktop | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Switch 16 Port 1000Mbps Gigabit Desktop | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Switch 24 Port 1000Mbps Gigabit Desktop | Chương V | 4 | cái |
| 8 | Patch panel 24port CAT 5E | Chương V | 6 | cái |
| 9 | Wifi 940N Băng tần hỗ trợ: 2.4 GHz. Chuẩn kết nối: 802.11 b/g/n. Tốc độ 2.4GHz: 450Mbps. Ăng ten: 3x ngoài / 5 dBi. Tốc độ không dây lên đến 450Mbps, Ba ăng ten gắn ngoài tăng cường hiệu suất. Cài đặt mã hóa bảo mật không dây dễ dàng bằng cách nhấn nút WPS. Kiểm soát băng thông dựa trên IP | Chương V | 6 | cái |
| 10 | Bộ UPS 2KVA | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Tổng đài IP 8 trung kế, 100 máy lẻ | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Camera IP Trụ hồng ngoại 6MP chuẩn nén H.265. + Cảm biến 1/2.9" Progressive Scan CMOS. + Hỗ trợ 3 luồng dữ liệu. + Ông kinh 4mm. + Độ phân giải: 3072 × 2048@20 fps. + Tính năng Chống ngược sáng. + Hồng ngoại 30m; + Nguồn cấp DC12V&PoE; + Tiêu chuẩn IP 67. + Hỗ trợ thẻ nhớ SD/SDHC/SDXC lên đến 128GB; + Tính năng Phát hiện vượt hàng rào ảo, phát hiện xâm nhập. Phát hiện khuôn mặt. Lọc báo động giả. + Hỗ trợ tên miền Cameraddns. + Adaptor 12V chính hãng | Chương V | 8 | cái |
| 13 | Camera IP bán cầu hồng ngoại 6MP chuẩn nén H.265+; + Cảm biến 1/2.9" Progressive Scan CMOS. + Hỗ trợ 3 luồng dữ liệu. + Ông kinh 4mm. + Độ phân giải tối đa: 3072 × 2048@20 fps. + Tính năng Chống ngược sáng; + Hồng ngoại 30m; + Nguồn cấp DC12V&PoE; + Tiêu chuẩn IP 67. + Hỗ trợ thẻ nhớ SD/SDHC/SDXC lên đến 128GB; + Tính năng Phát hiện vượt hàng rào ảo, phát hiện xâm nhập. Phát hiện khuôn mặt. Lọc báo động giả; + Hỗ trợ tên miền Cameraddns; + Adaptor 12V chính hãng | Chương V | 12 | cái |
| 14 | Camera IP Trụ hồng ngoại 6MP chuẩn nén H.265+; + Cảm biến 1/2.9" Progressive Scan CMOS; + Hỗ trợ 3 luồng dữ liệu; + Ông kinh 4mm; + Tính năng Chống ngược sáng; + Hồng ngoại 30m; + Nguồn cấp DC12V&PoE; + Tiêu chuẩn IP 67. + Hỗ trợ thẻ nhớ SD/SDHC/SDXC lên đến 128GB; + Tính năng Phát hiện vượt hàng rào ảo, phát hiện xâm nhập. Phát hiện khuôn mặt. Lọc báo động giả; + Hỗ trợ tên miền Cameraddns; + Adaptor 12V chính hãng | Chương V | 4 | cái |
| 15 | Đầu ghi hình 32 kênh: + Hỗ trợ độ phân giải ghi hình lên đến 8Mp; + Băng thông đầu vào lần lượt vs đầu 8/16/32 kênh: 80/160/256Mbps. + Băng thông đầu ra 160Mbps; + Cổng ra HDMI với độ phân giải 4K (3840 × 2160)/30Hz, 2K (2560 × 1440)/60Hz và VGA 1920 × 1080/60Hz. + Hỗ trợ 1 cổng Audio vào, 1 cổng Audio ra; + Hỗ trợ 2 cổng USB 2.0 và 1 cổng USB 3.0. + Hỗ trợ 4 cổng báo động vào, 1 cổng báo động ra; + Hỗ trợ 1 cổng mạng RJ45 10/100/1000Mbps; + Hỗ trợ 2 ổ HDD, dung lượng tối đa mỗi ổ 6TB. + Hỗ trợ dịch vụ Hik-connect P2P,tên miền Cameraddns miễn phí trọn đời; + Hỗ trợ tính năng ANR ( Sau khi bị mất kết nối vs camera và được kết nối lại, đầu ghi sẽ lấy lại đoạn dữ liệu khi bị mất kết nối từ thẻ nhớ camera để ghi lên ổ cứng.) + Nguồn cấp 12VDC. Đầu DS-7608NI-K2/08P hỗ trợ 8 cổng PoE RJ-45 10/100 Mbps chuẩn IEEE 802.3 af/at, Đầu DS-7616NI-K2/16P và DS-7632NI-K2/16P hỗ trợ 16 cổng PoE RJ-45 10/100 Mbps chuẩn IEEE 802.3 af/at, RJ-45 10/100 Mbps chuẩn IEEE 802.3 af/at. Hỗ trợ tính năng POE tăng cường giúp mở rộng khoảng cách truyền tải (250m với Cat5e /350m với Cat6e). Nguồn cấp 48VDC. | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Ổ cứng 2Western Purple 2TB 3.5 inch 5400RPM, SATA3 6Gb/s, 64MB Cache | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Switch Cisco SF300-24PP-K9 24 port POE | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Patch panel 24port CAT 5E | Chương V | 1 | cái |
| AU | Trạm biến áp | |||
| 1 | Tủ trung thế 35kV - 2 ngăn (kiểu Compact: 1 ngăn CDPT 35kV - 630A, 1 ngăn CDPT CC 35kV - 200A) | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Máy biến áp 3 pha: 250kVA - 35(22)/0.4kV | Chương V | 1 | máy |
| 3 | Trụ đỡ MBA kiêm vỏ tủ trung thế, tủ hạ thế 400A | Chương V | 1 | tủ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.88E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện phần lớn (> 80% giá trị HĐ) hoặc toàn bộ, trong đó công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - (*) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Phải bao gồm các hạng mục: thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị: Điều hòa, thông gió; PCCC; thang máy; trạm biến áp; máy phát điện; điện nhẹ- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình bằng hoặc lớn hơn 18,0 tỷ VNĐ đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Số năm kinh nghiệm: 07 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Chứng minh bằng hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng)+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu 18,0 tỷ đồng. Chứng minh bằng hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 7 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó công trình | 1 | Là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Số năm kinh nghiệm: 07 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Chứng minh bằng hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy phó hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)+ Kinh nghiệm làm chỉ huy phó: Đã làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó công trường thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng (chỉ huy phó) hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường kèm theo hợp đồng kinh tế và tài liệu chứng minh cấp công trình.Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 7 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công tại hiện trường | 13 | (Ngoài những nhân sự chủ chốt nêu trên): Có ít nhất số lượng kỹ sư như sau:Kỹ sư xây dựng Dân dụng & công nghiệp: 02 người;Kiến trúc sư: 01 người;Kỹ sư điện: 02 người;Kỹ sư cấp thoát nước: 02 người;Kỹ sư trắc địa: 01 người;Kỹ sư kinh tế xây dựng: 01 người;Kỹ sư máy xây dựng: 01 người;Kỹ sư nông nghiệp hoặc lâm nghiệp: 01 người;Kỹ sư vật liệu xây dựng: 01 người.Kỹ sư điện – điện tử: 01 người.và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Tổng số năm kinh nghiệm: 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách Hạng mục Phòng cháy chữa cháy | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có bằng cấp chuyên môn phù hợp+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Số năm kinh nghiệm: 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm).+ Đã tham gia thi công lắp đặt thiết bị PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách Hạng mục Thang máy | 2 | - 01 người là kỹ sư một trong các chuyên ngành sau: Điện/ Điện tử /Tự động hóa,- 01 người là kỹ sư cơ khíTrình độ đại học trở lên.+ Có bằng cấp chuyên môn phù hợp và đáp ứng yêu cầu trên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Số năm kinh nghiệm: 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã qua đào dạo của hãng thang máy cung cấp cho gói thầu này+ Đã tham gia cung cấp và lắp đặt thiết bị thang máy cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách Hạng mục Điều hòa | 3 | - 02 người là kỹ sư một trong các chuyên ngành sau: Điện lạnh/Nhiệt lạnh/vi khí hậu môi trường/điều hòa thông gió: có chứng chỉ đào tạo của hãng sản xuất về điều hoà cung cấp cho gói thầu này- 01 kỹ sư điện/điện tử/cơ điện/ cơ khí/tự động hóaTrình độ đại học trở lên.+ Có bằng cấp chuyên môn phù hợp và đáp ứng yêu cầu trên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Số năm kinh nghiệm: 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm).+ Đã tham gia cung cấp và lắp đặt thiết bị điều hòa cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục có tên nhân sự hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế chứng minh việc thực hiện của nhà thầu.Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ sư phụ trách Hạng mục Trạm biến áp | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành sau: Điện, Trình độ đại học trở lên.+ Có bằng cấp chuyên môn phù hợp và đáp ứng yêu cầu trên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Số năm kinh nghiệm: 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã làm trực tiếp tham gia thi công lắp đặt trạm biến áp ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt đường dây trạm biến áp, tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục có tên nhân sự hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế chứng minh việc thực hiện của nhà thầu.Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 8 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường | 1 | kỹ sư và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn- vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Số năm kinh nghiệm: 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Đối với trường hợp liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT tốt nghiệp đại học trở lên và đáp ứng tất cả các yêu cầu như trên.Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có bằng cấp chuyên môn phù hợp yêu cầu trên;+ Số năm kinh nghiệm: 5 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm)+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.*) Đối với trường hợp liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách thanh quyết toán tốt nghiệp đại học trở lên và đáp ứng tất cả các yêu cầu như trên.Các tài liệu chứng minh là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 10 | Công nhân kỹ thuật | 40 | Nhà thầu phải có bảng kê danh sách công nhân tham gia gói thầu số lượng tối thiểu 40 người và có cam kết bố trí đủ số lượng để thực hiện gói thầu. Trong đó, phải kê khai danh tính tổ trưởng của các tổ sau: Nề, bê tông, cốt pha, cốt thép, nước, điện, sơn bả, hàn, vận hành máy xây dựng. Các công nhân phải có bằng cấp/chứng chỉ nghềNhà thầu phải có cam kết toàn bộ công nhân tham gia gói thầu:Có tài liệu chứng minh khả năng huy động công nhân cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)Cam kết toàn bộ công nhân phải được đào tạo an toàn lao động trước khi thực hiện hợp đồng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép thủy lực (Robot ép cọc) | Máy ép thủy lực (Robot ép cọc) | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu : 0,7 m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng : 70 kg | 2 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều - công suất | 23,0 kW | 2 |
| 5 | Máy nén khí, động cơ diezel | năng suất 360,00 m3/h | 2 |
| 6 | Máy ủi | ng suất : 110,0 CV | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | trọng tải : 7,0 T | 3 |
| 8 | Ô tô bơm bê | Ô tô bơm bê | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất : 5,0 kW | 3 |
| 10 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất : 1,5 kW | 3 |
| 11 | Máy khoan | công suất : 2,5 kW | 3 |
| 12 | Máy mài | công suất : 2,7 kW | 3 |
| 13 | Cần trục | sức nâng > 10 tấn | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | dung tích : 250,0 lít | 3 |
| 15 | Máy cắt gạch đá | công suất : 1,7 kW | 3 |
| 16 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất : 1,0 kW | 3 |
| 17 | Máy trộn vữa | dung tích : 150,0 lít | 3 |
| 18 | Máy vận thăng lồng | sức nâng tối thiểu 12 người - H nâng: 50 m | 1 |
| 19 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất : 0,62 kW | 3 |
| 20 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất : 0,75 kW | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi