Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210787362-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao Thông Vận Tải An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210764203
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-30 17:25:00 đến ngày 2021-08-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,515,293,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.772E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.54E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 02 (Hai) hợp đồng tương tự có giá trị >= 1,76 tỷ đồng./Hợp đồng; có yêu cầu kỹ thuật tương tự như sau:+ Có kết cấu mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2; Có hạng mục thi công cống dọc và ngang lộ đường kính cống tối thiểu 600mm và thời gian thi công hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) = 1,8 tỷ.+ Tất cả hợp đồng nêu trên, đều nằm trên tuyến Đường tỉnh trở lên hoặc đường đạt chuẩn từ cấp IV đồng bằng trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư thuộc chuyên ngành giao thông, đáp ứng điểm c, khoản 1 điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư có chuyên ngành xây dựng giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có tay nghề bậc >= 3/7; có tối thiểu 01 người có chứng nhận đã tập huấn an toàn lao động và vệ sinh mội trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 1 gàu ≥ 0.8M3 (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Đào đất (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu > 10 tấn (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền đường (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu > 16 tấn (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền đường (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tưới nước (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị tưới nước (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tưới nhựa (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường và giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm về cháy nổ còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Phun nhựa (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường và giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm về cháy nổ còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe ô tô tự đổ ≥ 10 tấn (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển vật tư vật liệu (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị gia công thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt tôn (cắt sắt), công suất >= 15kW
- Đặc điểm thiết bị Gia công thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trôn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Biến thế hàn xoay chiều - công suất 23,0 kW (máy hàn)
- Đặc điểm thiết bị Hàn liên kết thép
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Đần bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí (máy thổi bụi)
- Đặc điểm thiết bị Vê sinh mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình; kiểm định còn thời hạn
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cầu sức nâng >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nâng vật nặng
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 58,4591100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 58,9783100m3
3Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaChỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 59,21100m2
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 58,9783100m3
5San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 55,4703100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 54,5524100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên2,5528100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 527,4444100m2
9Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 527,4444100m2
B PHẦN CỐNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 515,162100m3
2San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 59,1007100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 50,326m3
4Đóng BT DƯL bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 56,264100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 633,0528m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 70,703tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 80,7236tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 92,0004tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 100,2101tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 110,4988tấn
11Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 120,0152tấn
12SX, lắp dựng thép hình hố ga, đan, lưới chắn rác các loại: (V63x5; thép 5ly; thép 3ly; V50x5)Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 132,3214tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 141,999100m2
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiChỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 151,9292100m2
15Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiChỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 164,801100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 172,52m3
17Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 1857,66m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 1919,08m3
19Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 2012,782m3
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 213,6m3
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm (Dọc Đường)Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 223đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 232đoạn ống
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm (Dọc Đường)Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 24284đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 254đoạn ống
25Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 26264mối nối
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 2740cái
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 28661cấu kiện
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 2955,375m3
29Ván khuôn móng dàiChỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 303,6548100m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 3199,675m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.772E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.54E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 02 (Hai) hợp đồng tương tự có giá trị >= 1,76 tỷ đồng./Hợp đồng; có yêu cầu kỹ thuật tương tự như sau:+ Có kết cấu mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2; Có hạng mục thi công cống dọc và ngang lộ đường kính cống tối thiểu 600mm và thời gian thi công hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) = 1,8 tỷ.+ Tất cả hợp đồng nêu trên, đều nằm trên tuyến Đường tỉnh trở lên hoặc đường đạt chuẩn từ cấp IV đồng bằng trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư thuộc chuyên ngành giao thông, đáp ứng điểm c, khoản 1 điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/202153
2 Cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng 1 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng giao thông53
3 Công nhân kỹ thuật 10 có tay nghề bậc >= 3/7; có tối thiểu 01 người có chứng nhận đã tập huấn an toàn lao động và vệ sinh mội trường11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1 gàu ≥ 0.8M3 (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) Đào đất (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)1
2 Xe lu > 10 tấn (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) Đầm nền đường (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)1
3 Xe lu > 16 tấn (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) Đầm nền đường (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)2
4 Ô tô tưới nước (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) tưới nước (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)1
5 Ô tô tưới nhựa (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường và giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm về cháy nổ còn hiệu lực) Phun nhựa (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường và giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm về cháy nổ còn hiệu lực)1
6 Xe ô tô tự đổ ≥ 10 tấn (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) vận chuyển vật tư vật liệu (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)3
7 Máy uốn thép gia công thép1
8 Máy cắt tôn (cắt sắt), công suất >= 15kW Gia công thép1
9 Máy trộn bê tông >= 250 lít Trôn bê tông2
10 Biến thế hàn xoay chiều - công suất 23,0 kW (máy hàn) Hàn liên kết thép2
11 Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi) Đần bê tông2
12 Máy nén khí (máy thổi bụi) Vê sinh mặt đường1
13 Máy thủy bình; kiểm định còn thời hạn Kiểm tra cao độ1
14 Cần cầu sức nâng >= 10 tấn Nâng vật nặng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->