Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210787362-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao Thông Vận Tải An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210764203 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-30 17:25:00 đến ngày 2021-08-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,515,293,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.772E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.54E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 02 (Hai) hợp đồng tương tự có giá trị >= 1,76 tỷ đồng./Hợp đồng; có yêu cầu kỹ thuật tương tự như sau:+ Có kết cấu mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2; Có hạng mục thi công cống dọc và ngang lộ đường kính cống tối thiểu 600mm và thời gian thi công hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) = 1,8 tỷ.+ Tất cả hợp đồng nêu trên, đều nằm trên tuyến Đường tỉnh trở lên hoặc đường đạt chuẩn từ cấp IV đồng bằng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư thuộc chuyên ngành giao thông, đáp ứng điểm c, khoản 1 điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư có chuyên ngành xây dựng giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có tay nghề bậc >= 3/7; có tối thiểu 01 người có chứng nhận đã tập huấn an toàn lao động và vệ sinh mội trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 1 gàu ≥ 0.8M3 (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu > 10 tấn (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền đường (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu > 16 tấn (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền đường (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tưới nước (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | tưới nước (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tưới nhựa (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường và giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm về cháy nổ còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phun nhựa (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường và giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm về cháy nổ còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe ô tô tự đổ ≥ 10 tấn (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển vật tư vật liệu (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | gia công thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt tôn (cắt sắt), công suất >= 15kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gia công thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trôn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Biến thế hàn xoay chiều - công suất 23,0 kW (máy hàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn liên kết thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đần bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí (máy thổi bụi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vê sinh mặt đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình; kiểm định còn thời hạn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cầu sức nâng >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng vật nặng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 8,4591 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 8,9783 | 100m3 |
| 3 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 9,21 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 8,9783 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 5,4703 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 4,5524 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2,5528 | 100m3 | |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 27,4444 | 100m2 |
| 9 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 27,4444 | 100m2 |
| B | PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 15,162 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 9,1007 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 0,326 | m3 |
| 4 | Đóng BT DƯL bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 6,264 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 6 | 33,0528 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 7 | 0,703 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 8 | 0,7236 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 9 | 2,0004 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 10 | 0,2101 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 11 | 0,4988 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 12 | 0,0152 | tấn |
| 12 | SX, lắp dựng thép hình hố ga, đan, lưới chắn rác các loại: (V63x5; thép 5ly; thép 3ly; V50x5) | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 13 | 2,3214 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 14 | 1,999 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 15 | 1,9292 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 16 | 4,801 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 17 | 2,52 | m3 |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 18 | 57,66 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 19 | 19,08 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 20 | 12,782 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 21 | 3,6 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm (Dọc Đường) | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 22 | 3 | đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 23 | 2 | đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm (Dọc Đường) | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 24 | 284 | đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 25 | 4 | đoạn ống |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 26 | 264 | mối nối |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 27 | 40 | cái |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 28 | 661 | cấu kiện |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 29 | 55,375 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 30 | 3,6548 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 31 | 99,675 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.772E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.54E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 02 (Hai) hợp đồng tương tự có giá trị >= 1,76 tỷ đồng./Hợp đồng; có yêu cầu kỹ thuật tương tự như sau:+ Có kết cấu mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2; Có hạng mục thi công cống dọc và ngang lộ đường kính cống tối thiểu 600mm và thời gian thi công hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) = 1,8 tỷ.+ Tất cả hợp đồng nêu trên, đều nằm trên tuyến Đường tỉnh trở lên hoặc đường đạt chuẩn từ cấp IV đồng bằng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư thuộc chuyên ngành giao thông, đáp ứng điểm c, khoản 1 điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng | 1 | kỹ sư có chuyên ngành xây dựng giao thông | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | có tay nghề bậc >= 3/7; có tối thiểu 01 người có chứng nhận đã tập huấn an toàn lao động và vệ sinh mội trường | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 1 gàu ≥ 0.8M3 (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | Đào đất (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Xe lu > 10 tấn (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | Đầm nền đường (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Xe lu > 16 tấn (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | Đầm nền đường (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Ô tô tưới nước (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | tưới nước (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Ô tô tưới nhựa (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường và giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm về cháy nổ còn hiệu lực) | Phun nhựa (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường và giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm về cháy nổ còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Xe ô tô tự đổ ≥ 10 tấn (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | vận chuyển vật tư vật liệu (có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | 3 |
| 7 | Máy uốn thép | gia công thép | 1 |
| 8 | Máy cắt tôn (cắt sắt), công suất >= 15kW | Gia công thép | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Trôn bê tông | 2 |
| 10 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất 23,0 kW (máy hàn) | Hàn liên kết thép | 2 |
| 11 | Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi) | Đần bê tông | 2 |
| 12 | Máy nén khí (máy thổi bụi) | Vê sinh mặt đường | 1 |
| 13 | Máy thủy bình; kiểm định còn thời hạn | Kiểm tra cao độ | 1 |
| 14 | Cần cầu sức nâng >= 10 tấn | Nâng vật nặng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi